Thø hai ngµy 23 th¸ng 3 n¨m 2009 Toán Phép trừ trong phạm vi 6 ( Tiếp theo Tiết 1) I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU Học xong bài này, HS đạt được những yêu cầu sau Tìm được kết quả các phép trừ trong phạm vi 6 và thành lập Bảng trừ trong PV 6 Vận dụng được kiến thức, kĩ năng về phép trừ trong phạm vi 6 đã học vào giải quyết một số tình huống gắn với thực tế Ham thích học toán Phát triển các NL toán học NL sử dụng công cụ và phương tiện học toán; NL tư duy và lập luận toán học, NL giao tiếp toán học II ĐỒ DÙNG[.]
Trang 1Toán
Phép trừ trong phạm vi 6 ( Tiếp theo - Tiết 1) I- MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU: Học xong bài này, HS đạt được những yêu cầu sau:
- Tìm được kết quả các phép trừ trong phạm vi 6 và thành lập Bảng trừ trong PV 6.
- Vận dụng được kiến thức, kĩ năng về phép trừ trong phạm vi 6 đã học vào giải quyết một số tình huống gắn với thực tế
- Ham thích học toán
- Phát triển các NL toán học: NL sử dụng công cụ và phương tiện học toán; NL tư duy
và lập luận toán học, NL giao tiếp toán học
II - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- HS: Bộ đồ dùng.
III - HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
1.Khởi động:
GV cho HS chơi trò chơi “Giải cứu đại dương” để
tìm kết quả của các phép trừ trong phạm vi 6 đã
học
2 Bài mới:
a Hình thành kiến thức:
- HD HS tìm KQ của từng dòng các phép trừ trong
phạm vi 6 Chẳng hạn ở dòng đầu: 1 - 1 = 1; 2 -
1=1; 3 - 1=2; 4 -1 = 3, 5- 1 = 4; 6 – 1 = 5
- GV giới thiệu Bảng trừ trong phạm vi 6 và
hướng dẫn HS đọc các phép tính trong bảng
-HS nhận xét về đặc điểm của các phép trừ trong
từng dòng hoặc từng cột để ghi nhớ Bảng trừ
trong phạm vi 6:
+ Theo hàng ngang: Một số trừ đi 1 đến một số
trừ đi 6;
+ Theo cột dọc: 1(2,3 đến 9) trừ đi 1 số.trong
từng dòng hoặc từng cột và ghi nhớ Bảng trừ
trong phạm vi 6.
-HS đưa ra phép trừ và đố nhau tìm kết quả
- GV tổng kết
b Thực hành - Luyện tập:
* Bài 1: Tính nhẩm
-GV nêu YC và chiếu bài 1, HD HS dựa vào bảng
trừ vừa lập để nhẩm ra KQ các PT
-GV đưa 3 bài trên máy chiếu và chữa
-GV chốt cách nhẩm
* Bài 2: Tô màu vào phép tính có KQ bằng 2
- GV đọc YC và HD
- GV đưa 2 bài trên máy chiếu, YC HS đọc các PT
có KQ bằng 2
-HS chơi
-HS thực hiện
-HS luyện đọc CN- ĐT -HS NX, bổ sung
-HS luyện ghi nhớ -HS đố nhau N4
-HS làm
- 3HS đọc bài chữa, NX, đổi vở KT
-HS làm, tô màu
- 2HS đọc bài chữa, NX, đổi vở KT
-HS đọc CN -ĐT
Trang 2- Cho HS nghĩ ra một số tình huống thực tế liên
quan đến phép trừ trong phạm vi 6
5 Củng cố, dặn dò:
- Bài học hôm nay, em biết thêm về điều gì?
- Về nhà, em hãy tìm VD thực tế l về phép trừ
trong phạm vi 6 để chia sẻ với các bạn
-HS nêu
- Lắng nghe và thực hiện
Toán
Phép trừ trong phạm vi 6 ( Tiếp theo - Tiết 2)
Trang 3I- MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU: Học xong bài này, HS đạt được những yêu cầu sau:
- Tìm và nhớ được kết quả của Bảng trừ trong PV 6.
- Vận dụng được kiến thức, kĩ năng về phép trừ trong phạm vi 6 đã học vào giải quyết một số tình huống gắn với thực tế
- Ham thích học toán
- Phát triển các NL toán học: NL sử dụng công cụ và phương tiện học toán; NL tư duy
và lập luận toán học, NL giao tiếp toán học
II - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: Máy chiếu
- HS: Các que tính, các chấm tròn
III - HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
3’
30’
1.Khởi động:
GV cho HS chơi trò chơi “Truyền điện” để tìm kết
quả của các phép trừ trong phạm vi 6 đã học
2 Bài mới:
a Ôn lại bảng trừ trong PV 6:
- GV HD HS theo tổ tìm và nêu các phép trừ PV 6
có kết quả là 0,1, 2, 3, 4, 5
VD: Các phép trừ có KQ bằng 0 là: 1 -1; 2 - 2;
3 - 3; 4 - 4; 5 - 5; 6 - 6
- GV nổi màu lần lượt các PT có KQ là 0, 1, 2
- GV tổng kết lại bảng trừ PV 6
b Thực hành - Luyện tập:
* Bài 3: Viết các PT còn thiếu vào ô trống:
-GV nêu YC và chiếu bài 3, HD HS dựa vào bảng
trừ vừa lập để tìm ra các PT còn thiếu ở mỗi dòng
-GV đưa bài trên máy chiếu và chữa
-GV chốt: Có thể dựa vào đặc điểm của các PT
trong hàng ngang hoặc cột dọc để tìm được PT
còn thiếu VD: Cột dọc: 3 – 1; 3 – 2 3 - 3
* Bài 4: Tính nhẩm
- GV nêu YC và chiếu bài 4, HD HS nhẩm PT
- GV đưa bài trên máy chiếu và chữa
- GV cho HS NX Các PT mỗi cột và chốt lại cách
nhẩm:
+Cột 1: Một số trừ đi chính nó thì KQ bằng 0;
+Cột 2,3: Một số trừ đi 0 thì KQ bằng chính nó
* Bài 5: a) Số
-GV HD HS QS 4 tranh - nêu tình huống – viết PT
-HS chơi nối tiếp: 1 HS nêu
PT, 1 HS TL – Đố tiếp theo hàng ngang
-HS thực hiện nhóm tổ
- HS các tổ nêu PT -HS luyện đọc CN –ĐT
- HS TL N2 và viết PT
- HS nêu PT thiếu, đổi vở chữa bài
-HS luyện đọc CN- ĐT
-HS làm và chữa -HS đổi vở chữa -Vài HS NX
-HS nhắc lại
-HS lấy thêm các VD tương
tự VD: 2 – 2; 5 – 0
-HS TL N2 và làm PT
Trang 4- GV nêu YC và HD tập kể nối lần lượt 4 tình
huống ở phần a) để thành 1 câu chuyện về những
quả bong bóng
- YC HS lên chia sẻ câu chuyện, NX, khen
c Hoạt động vận dụng:
- Cho HS nghĩ ra một số tình huống thực tế liên
quan đến phép trừ trong phạm vi 6
5 Củng cố, dặn dò:
- Bài học hôm nay, em biết thêm về điều gì?
- Về nhà, em hãy tìm VD thực tế l về phép trừ
trong phạm vi 6 để chia sẻ với các bạn
- HS TL N4
- Vài HS lên chia sẻ câu chuyện
-Vài HS nêu
-HS nêu
- Lắng nghe và thực hiện
Toán
Luyện tập
Trang 5I- MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU: Học xong bài này, HS đạt được những yêu cầu sau:
- Củng cố về bảng trừ và làm tính trừ trong phạm vi 6
- Vận dụng được kiến thức, kĩ năng về phép trừ trong phạm vi 6 đã học vào giải quyết một số tình huống gắn với thực tế
- Ham thích học toán
- Phát triển các NL toán học: NL sử dụng công cụ và phương tiện học toán; NL tư duy
và lập luận toán học, NL giao tiếp toán học
II - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: Máy chiếu
- HS: Các que tính, các chấm tròn, các thẻ phép tính.
III - HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
3’
30’
1.Khởi động:
GV cho HS chơi trò chơi “Xì điện” để tìm kết
quả của các phép trừ trong phạm vi 6 đã học
2 Bài mới:
a Thực hành - Luyện tập:
* Bài 1: Tìm kết quả của mỗi phép tính
Cho HS làm bài
GV tổ chức cho HS chữa bài theo nhóm 2: một
bạn lấy ra một thẻ phép tính đố bạn khác tìm kết
quả và ngược lại
* Bài 2: Tính nhẩm
- Cho HS làm bài 2: Tìm kết quả các phép trừ
nêu trong bài (HS có thể tính nhẩm hoặc dùng
Bảng trừ trong phạm vi 6 để tính).
- GV cho HS NX các PT ở cột 2 và cột 3
- GV chốt vế số 0 trong phép trừ
- Cho HS tự nêu phép trừ có liên quan đến số 0
rồi đố nhau tìm kết quả phép tính
* Bài 3: Số?
- Cho HS quan sát tranh, suy nghĩ và lựa chọn
số thích hợp vào mỗi ô trống của từng phép tính
tương ứng sao cho các phép tính trong mỗi ngôi
nhà có kết quả bằng số ghi trên mái nhà Từ đó,
HS tìm kết quả cho các trường hợp còn lại trong
bài
- GV chốt lại cách làm, gợi ý HS xem còn phép
trừ nào cho kết quả bằng số ghi trên mái nhà
nữa không
* Bài 4:Số?
ChoHS quan sát tranh, suy nghĩ và tập kể cho
bạn nghe tình huống xảy ra trong tranh rồi đọc
phép tính tương ứng Chia sẻ trước lớp
-HS chơi nối tiếp: 1 HS nêu
PT, 1 HS TL – Đố tiếp
-HS làm vở -HS thực hiện chữa N2 -HS đổi vở, đặt và trả lời các câu hỏi để kiểm tra kết quả các phép tính vừa thực hiện -HS làm vở
-3HS chữa B -HS đổi vở chữa -Vài HS NX -HS đố nhau
-HS làm -3 HS chữa -Lớp chữa chéo -HSG nêu thêm
-HS QS và chia sẻ từng tình huống
-HS đổi vở chữa
Trang 6ra khỏi lồng Còn lại bao nhiêu con chim? Chọn
phép trừ 5 - 1 = 4 Còn lại 4 con chim
* Bài 5: Xem tranh rồi viết các phép trừ thích
hợp.
- Cho HS quan sát tranh, suy nghĩ và tập kể cho
bạn nghe mỗi tình huống xảy ra trong tranh rồi
đọc phép tính tương ứng
Ví dụ: Có 5 con vịt, 1 con đã lên bờ Còn lại
mấy con vịt dưới ao?
Thực hiện phép trừ 5 - 1 = 4
- GV nên khuyến khích HS suy nghĩ và nói theo
cách của các em
b Hoạt động vận dụng:
- Cho HS nghĩ ra một số tình huống thực tế liên
quan đến phép trừ trong phạm vi 6
5 Củng cố, dặn dò:
- Bài học hôm nay, em biết thêm về điều gì?
- Về nhà, em hãy tìm VD thực tế l về phép cộng
trong phạm vi 6 để chia sẻ với các bạn
-HS thực hiện kể trong N2 -HS lên chia sẻ trước lớp
-2-3 HS chia sẻ
-HS nêu
- Lắng nghe và thực hiện
Hướng dẫn học
Hoàn thành bài học trong ngày + Luyện Toán
Trang 7
I - MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:
- Giúp HS hoàn thành bài các môn học trong ngày
- Ôn lại các phép trừ trong PV 6 qua các BT vận dụng
- HS rèn tính chăm chỉ, ham học
- PT cho HS các NL: tự học; giao tiếp; giải quyết vấn đề; Năng lực toán học.
II - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Bảng phụ
III - HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
2’
30’
3’
1/ Khởi động:
Chơi trò chơi vận động
2/ Bài mới:
a/ Hoàn thành bài trong ngày:
- GV yêu cầu và hỏi
- GV chốt các môn cần hoàn thiện
- GV HD từng môn:
- GV giúp đỡ HS làm chậm
b/ Luyện Toán:
- GV ghi từng BT và HD HS làm
- GV NX và chốt kiến thức sau mỗi bài
*Bài 1: Số?
3-1-1= 4-1-2= 5-2-2=
4- 2-2= 3-2-0= 6-0-6=
HD: nhẩm bớt dần: 3-1=2; 2-1=1 3-1-1=1
* Bài 2: Điền > < =
4-2 1 5-0 4-0 3-1 7 4 -1 5 -1 HD: Tính ra KQ ở các PT 2 bên rồi mới điền dấu
*Bài 3: Số?
2 - = 1 3 - = 2 4- =2 5 - = 4 HD: Dựa vào bảng trừ đã học để tìm ra số bớt đi trong mỗi PT, có thể sử dụng que tính, bớt và tìm ra số bớt
4/ Củng cố - Dặn dò:
- NX tiết học
- GV căn dặn: Về xem lại và HT nốt bài
- Quản ca điều khiển
- Cả lớp vận động
- HS nêu
- HS nêu tên bài
- HS hoàn thiện các nội dung bài chưa hoàn thành dưới sự HD của GVCN
- HS các đối tượng làm từng bài
- HS chữa từng bài
- HS KT chéo N2
-HS lắng nghe