1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

10 chuyên đề bồi dưỡng học sinh giỏi toán lớp 8

300 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề 10 Chuyên Đề Bồi Dưỡng Học Sinh Giỏi Lớp 8
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Tài liệu
Năm xuất bản 2021
Định dạng
Số trang 300
Dung lượng 3 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phiếu học tập tuần toán 7 Tailieumontoan com  Điện thoại (Zalo) 039 373 2038 10 CHUYÊN ĐỀ BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI LỚP 8 Tài liệu sưu tầm, ngày 31 tháng 5 năm 2021 Website tailieumontoan com 1 Mục Lục Trang Chủ đề 1 Phân tích đa thức thành nhân tử Chủ đề 2 Chia hết của đa thức Chủ đề 3 Chứng minh bất đẳng thức Chủ đề 4 Phương trình nghiệm nguyên Chủ đề 5 Tính giá trị biểu thức Chủ đề 6 Phương trình đại số Chủ đề 7 Số chính phương, số nguyên tố, chia hết Chủ đề 8 Tìm giá trị nhỏ nhất Chủ đề 9 T[.]

Trang 1

Tailieumontoan.com



Điện thoại (Zalo) 039.373.2038

BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI LỚP 8

Tài liệu sưu tầm, ngày 31 tháng 5 năm 2021

Trang 2

Mục Lục

Trang

Chủ đề 1 Phân tích đa thức thành nhân tử

Chủ đề 2 Chia hết của đa thức

Trang 3

CHUYÊN ĐỀ 1: PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ

DẠNG 1: PHÂN TÍCH ĐA THỨC BẬC BA VÀ BẬC 4 Phương pháp:

- Dùng máy tính nhẩm nghiệm

- Nếu tổng các hệ số của đa thức bằng 0 thì đa thức có 1 nghiệm x = 1

- Nếu tổng hệ số bậc chẵn bằng tổng hệ số bậc lẻ thì đa thức có 1 nghiệm là x = - 1 Một số hằng đẳng thức đáng nhớ:

Nhận thấy đa thức bậc 4 này không dùng được máy tính

Và đa thức không có hai nghiệm là 1 và -1

Tuy nhiên đa thức lại có hệ số cân xứng nhau:

Nên ta làm như sau:

Trang 4

Đa thức trở thành : 2( 2 ) 2( 2 ) 2( )2

x t + + +t =x t + +t =x t+Thay t trở lại ta được :

Trang 5

Nhận thấy đa thức bậc 4 này không dùng được máy tính

và đa thức không có hai nghiệm là 1 và -1

Tuy nhiên đa thức lại có hệ số cân xứng nhau:

nên ta làm như sau:

Trang 6

Đặt 2

x + =x t khi đó đa thức trở thành : ( )( ) 2 ( )( )

t+ t+ − = + −t t = −t t+ Thay t trở lại đa thức ta được : ( 2 )( 2 ) ( )( ) ( 2 )

Nhận thấy đa thức bậc 4 này không dùng được máy tính

và đa thức không có hai nghiệm là 1 và -1

Tuy nhiên đa thức lại có hệ số cân xứng nhau:

nên ta làm như sau:

Trang 8

Bài 28: Phân tích đa thức thành nhân tử:( 2 )( 2 )

Trang 9

Các đa thức không thể sử dụng các phương pháp như đặt nhân tử chung, nhóm hạng tử và sử dụng hằng đẳng thức cũng như đoán nghiệm,

Trong các thành phần của đa thức có chứa các hạng tử bậc 4, ta sẽ thêm bớt để đưa

Trang 13

Bài 1: Phân tích đa thức thành nhân tử: 7 5 4 3 2

Trang 18

Bài 25: Phân tích đa thức thành nhân từ: a b( 2+c2) (+b c2+a2) (+c a2 +b2)+2abc

Bài 26: Phân tích đa thức thành nhân từ: a b c3( − )+b c a3( − )+c a b3( − )

Bài 27: Phân tích đa thức thành nhân từ: abc−(ab bc ca+ + ) (+ a b c+ + − 1)

Bài 28 : Phân tích thành nhân tử: x y xy2 + 2 +xz2 +yz2 +x z y z2 + 2 +2xyz

Trang 19

DẠNG 5: HỆ SỐ BẤT ĐỊNH Bài 1: Phân tích đa thức thành nhân tử: 4 3 2

12

410

612

Trang 20

Bài 5: Phân tích đa thức thành nhân tử: 4( 2 2) 2 2

Trang 21

Bài 11: Tìm tổng hệ số của đa thức sau khi khai triển:

Tổng hệ số của đa thức chính là giá trị của đa thức tại x = 1

Bài 12: Tìm hệ số của hạng tử bậc cao nhất và tổng các hệ số của đa thức:

( 2) (2005 2) (2004 2 3)2003

3 6− x+4x 1−x 1 2− x+3xx

Trang 22

CHUYÊN ĐỀ: CHIA HẾT CỦA ĐA THỨC DẠNG 1: SỬ DỤNG ĐỊNH LÝ BOWZU TÌM SỐ DƯ

Định lý Bơ-zu: ”Dư của phép chia f(x) cho nhịn thức bậc nhất x a− là 1 hằng số có giá trị là f(a)”

Bài 1: Không thực hiện phép chia, hãy xét xem, ( ) 3 2

f x = xxx+ có chia hết cho 2

x− không, có chia hết cho x+2 không?

Trang 25

Bài 24: Tìm số dư của 3 9 27 81

x+x +x +x +x khi chia cho x-1

HƯỚNG DẪN

Ta có : ( ) ( ) ( 3 ) ( 9 ) ( 27 ) ( 81 )

P x = x− + x − + x − + x − + x − + nên số dư là 5

Bài 25: Tìm số dư của : 3 9 27 81

x+x +x +x +x khi chia cho 2

1

x

HƯỚNG DẪN

Trang 27

a, Tìm m sao cho P(x) chia hết cho x-2

b, Với m tìm được, hãy giải thích phương trình P(x)=0

Bài 37: Tìm số nguyên n sao cho: 3n3+10n2−5 chia hết cho 3 1n +

Trang 28

DẠNG 2: TÌM ĐA THỨC Bài 1: Tìm a,b sao cho ( ) 3

f x =x +ax b+ , chia cho x+1 dư 7, chia cho x-3 dư -5

Bài 2: Tìm hằng số a,b,c sao cho: 3 2

ax +bx +cchia hết cho x+2, chia cho 2

Trang 30

Bài 10: Tìm đa thức f(x) biết: f(x) chia cho x+4 dư là 9, còn f(x) chia cho x-3 dư là 2, và

Trang 31

Bài 14: Tìm đa thức bậc 4 biết: P( 1)− =0,P x( )−P x( − =1) x x( +1 2)( x+1)

Bài 15: Tìm đa thức P(x) thỏa mãn: P(x) chia cho x+3 dư 1, P(x) chia cho x- 4 dư 8,

chia cho (x+3)(x-4) được thương là 3x, còn dư

Trang 32

Vậy đa thức bậc hai cần tìm là: P x( )=917x x( − +1) 66x+19

Bài 19: Cho đa thức: ( ) 4 2

1

P x =x +ax + và ( ) 3

1

Q x =x +ax+ , xác định a để P(x) và Q(x) có nghiệm chung

Khi c=1=>P(1)=Q(1)=a+2=0= >a= - 2

Vậy a= - 2 thì P(x) và Q(x) có nghiệm chung

Bài 20: Tìm đa thức f(x) biết f(x) chia x-2 dư 3, chia cho x-5 dư 6 và chia cho 2

Bài 22: Cho đa thức bậc hai : ( ) 2

P x =ax +bx c+ biết P(x) thỏa mãn cả hai điều kiện sau : P(0)=-2, 4.P(x)-P(2x-1)=6x-6 CMR :a+b+c=0 và xác định đa thức P(x)

Bài 23: Cho đa thức: ( ) 2

f x =xx +x − +x , CMR f x( ) luôn dương với mọi giá trị của x

Bài 27: Cho a và b là hai số tự nhiên Số a chia 5 dư 1, số b chia 5 dư 2, CMR: ab chia 5 dư 2 Bài 28: Cho đa thức: f x( )=x3+2ax2+4x−3b Tìm các hệ số a, b biết khi chia đa thức cho x-3 ta được đa thức dư là -5 và khi chia đa thức cho x+1 thì được dư là -1

Bài 29: Xác định các hệ số của a, b để x a x b4 + 2+ chia hết cho x2 + +x 1

Bài 30: Cho đa thức: A x= 4−2x3−2x m+ −1 và đa thức: B x= 2−2 1x− , Tìm m để đa thức

A chia cho đa thức B có dư là giá trị của ẩn làm cho đa thức B bằng 0

Trang 33

DẠNG 3: TỔNG HỢP Bài 1: CMR với mọi số tự nhiên n ta có : 2 2 1

Trang 34

Bài 6: CMR giá trị của biểu thức sau không phụ thuộc vào giá trị của x:

Đem chia ta được dư là a+3

Bài 8: Tìm các số a và b sao cho 3

x +ax+b chia hết cho x+1 dư 7 chia cho x-3 dư -5

HƯỚNG DẪN

x +ax b+ = x+ P x + = xQ x −Thay x=-1 và x=3 vào biểu thức trên ta được : a= −10,b= −2

Bài 9: CMR: Tổng các lũy thừa bậc ba của ba số tự nhiên liên tiếp thì chia hết cho 9

HƯỚNG DẪN

Gọi ba số tự nhiên liên tiếp là: a-1, a, a+1

Bài 10: Cho a,b là hai số nguyên, CMR : Nếu 2 2

Trang 35

HƯỚNG DẪN

Đem chia ta được dư là a+3

Bài 16: Cho đa thức: 4 3 2

P x =x +x + xx+ −m

a, Tìm m sao cho P(x) chia hết cho x-2

b, Với m tìm được, hãy giải thích phương trình P(x)=0

Bài 17: Tìm đa thức f(x) biết f(x) chia x-2 dư 3, chia cho x-5 dư 6 và chia cho 2

Bài 21: Tìm các số a và b sao cho 3

x +ax+b chia hết cho x+1 dư 7 chia cho x-3 dư -5

HƯỚNG DẪN

x +ax b+ = x+ P x + = xQ x −Thay x = -1 và x=3 vào biểu thức trên ta được : a= −10,b= −2

Bài 22: CMR : 2

p=n + n+ , không chia hết cho 121 với mọi số tự nhiên n

Bài 23: CMR với mọi số nguyên n thì 2 1 4 1

Gọi ba số tự nhiên liên tiếp là: a-1, a, a+1

Bài 29: CMR với mọi n thì 3

11 6

n + n với n là số nguyên

Trang 36

Bài 31: Cho đa thức: ( ) 2

Bài 33: Số a gồm 31 chữ số 1, só b gồm 38 chữ số 1, CMR: ab-2 chia hết cho 3

Bài 34: Chứng minh rằng với mọi số tự nhiên n thì:

Trang 37

CHUYÊN ĐỀ BẤT ĐẲNG THỨC DẠNG 1: SỬ DỤNG ĐỊNH NGHĨA: A>B TA XÉT HIỆU A-B >0, CHÚ Ý BĐT 2

Dấu bằng xảy ra khi x = y = z

Bài 2: Chứng minh rằng : với mọi x,y,z thì 2 2 2

Dấu bằng xảy ra khi x+z=y

Bài 3: Chứng minh rằng : với mọi x,y,z thì 2 2 2 ( )

Dấu bằng khi x=y=z=1

Bài 4: Chứng minh rằng : với mọi a,b ta có :

Dấu bằng khi a=b

Bài 5: Chứng minh rằng : với mọi a,b,c ta có :

Trang 38

Dấu bằng khi a=b

Bài 8: Cho a,b,c là các số thực, Chứng minh rằng: 2 2

Dấu bằng khi b=2a

Bài 9: Cho a,b,c là các số thực, Chứng minh rằng : 2 2

Dấu bằng khi a=b=1

Bài 10: Cho a,b,c,d là các số thực : Chứng minh rằng : 2 2 2 2 2 ( )

Dấu bằng xảy ra khi a=2b=2c=2d=2e

Bài 11: Cho a,b thỏa mãn: a+b = 1, a>0, b>0 Chứng minh rằng: 1 1 1 1 9

 +  + ≥

Trang 39

x +y + xyxy<=>xxy+y ≥ <=> xy ≥ , Dấu bằng khi x=y

Bài 13: Cho a > 0, b > 0, Chứng minh rằng: 3 3 2 2

Dấu bằng khi a=b

Bài 14: Cho a≥ ≥b 1, Chứng minh rằng: 1 2 1 2 2

Dấu bằng khi a=b hoặc a=b=1

Bài 15: Chứng minh rằng : với mọi số thực x,y,z,t ta luôn có : 2 2 2 2 ( )

a

HƯỚNG DẪN:

Trang 44

, Nhân theo vế ta được ĐPCM

Bài 44: Chứng minh rằng: Với mọi x, y # 0 ta có: x22 y22 4 3 x y

Trang 46

Dấu bằng khi a=b=c=0

Bài 54: Cho x,y,z R, Chứng minh rằng : ( ) (2 ) (2 )2 ( 2 2 2)

Trang 49

Giả sử a b c≥ ≥ => Các ngoặc đều dương => ĐPCM

Bài 73: Cho a, b là hai số dương, Chứng minh rằng : ( ) ( 3 3) ( 4 4)

Trang 51

Bài 84: Cho 0<a b c d, , , <1, Chứng minh rằng : (1−a)(1−b)(1−c)(1−d)> − − − −1 a b c d

Trang 52

=+

Dấu bằng xảy ra khi: x y= = 1

Bài 90: Chứng minh BĐT sau: x2 +y2−xy x y≥ + −1

Trang 55

, Nhân theo vế ta được: (x+y)(y+z)(z+x)≥8xyz

Bài 8: Cho a,b,c > 0, Chứng minh rằng : 3 13 3 13 3 31 1

a b abc+b c abc+c a abcabc

Trang 58

Bài 24: Chứng minh rằng: với a,b > 0 và a > b > 0 thì a b a22 b22

Trang 61

Cộng theo vế ta được điều phải chứng minh

Bài 7: Cho x y z, , ≥0, Chứng minh rằng: (x+y)(y+z)(z+x)≥8xyz

HƯỚNG DẪN :

Ta có :

222



, Nhân theo vế ta được : (x+y)(y+z)(z+x)≥8xyz

Bài 8: Cho x>0,y>0,x+ ≤y 1, Chứng minh rằng: 2 1 21 4

Trang 63

Bài 18: Cho a,b,c>0, Chứng minh rằng: a2 b2 c2 1 1 1

Bài 20: Chứng minh rằng với mọi a,b > 0 thỏa mãn: ab=1, ta có BĐT: 1 1 2 3

Tương tự ta có : b c+ ≥abc c a, + ≥abc

a b b c c a+ + + ≥abc abc abc= abc

Bài 22: Chứng minh rằng: với a,b,c > 0 thì

Trang 65

Bài 28: Cho a,b,c dương thỏa mãn: abc = 1, Chứng minh rằng: ( )

Trang 66

Bài 37: Cho hai số a,b khác 0 và trái dấu nhau trong đó: 2008 2009

a =b xác định dấu của mỗi

b > mà a ,b trái dấu nên a <0

Bài 38: Cho x>y>0 và 5 5

Trang 67

13

Trang 68

DẠNG 4: SẮP SẾP CÁC BIẾN VÀ BĐT TAM GIÁC:

Bài 1: Cho a,b,c là độ dài ba cạnh của 1 tam giác, Chứng minh rằng: a b c 2

Trang 69

Bài 5: Cho a,b,c là độ dài ba cạnh của 1 tam giác, Chứng minh rằng:

Trang 70

Cộng theo vế ta được điều phải chứng minh

Bài 10: Cho tam giác ABC có độ dài ba cạnh là a,b,c chu vi là 2p, Chứng minh rằng:

Nhân theo vế ta được : abc≥8(pa)(pb)(pc)

Bài 11: Chứng minh rằng: Nếu a,b,c là chiều dài ba cạnh của tam giác thì:

Nhân theo vế ta được ĐPCM

Bài 13: Cho a,b,c là độ dài ba cạnh của 1 tam giác, Chứng minh rằng:

Trang 71

Nhân 2 vế với a,b,c ta có : 2 2 2 2 2 2

Trang 72

Nhân theo vế ta được đpcm

Bài 22: Cho a,b,c là độ dài ba cạnh của 1 tam giác, Chứng minh rằng :

Trang 73

Bài 23: Cho a,b,c là chiều dài ba cạnh của 1 tam giác có chu vi bằng 2,Chứng minh rằng:

Trang 75

Bài 31: Cho a, b, c đôi 1 khác nhau thỏa mãn : a b c 0

Trang 76

DẠNG 5, TÌM ĐIỂM RƠI CỦA BĐT CO SI:

a a a

Trang 81

4

ab P

Trang 82

9 3 1 3 19

x y

+

+

Trang 83

Dấu bằng khi x=y=1, z=2

Bài 32: Cho x,y là các số thực dương thỏa mãn : x+ +y xy=8, Tìm Min của : 2 2

Trang 87

Đẳng thức xảy ra khi trong ba số a,b,c có 1 số bằng 0, một số bằng 2 và 1 số bằng 1

Bài 9: Cho x,y >0 thỏa mãn: 2 3 3 4

xy + x− + y− ≥ luôn đúng, dấu bằng khi x=y=1

Bài 11: Chứng minh rằng không có giá trị nào của x thỏa mãn: 2 4 5 0

Trang 88

Do a,b,c ∈[ ]0;1 Nên (1−a)(1−b)(1− ≥ => − − − +c) 0 1 a b c ab bc ca+ + −abc≥0

=>a b c ab bc ca+ + − − − ≤ −1 abc≤1, Do a,b,c∈[ ]0;1 nên 2 3

Áp dụng BĐT Cô si cho 3 số a, b, c dương , dấu bằng khi a=b=c

Bài 16: Cho a,b,c là các số thỏa mãn hai điều kiện sau: 2

0< <a b ax, +bx c+ =0 vô nghiệm, Chứng minh rằng: a b c 3

Trang 89

Bài 22 : CHứng minh rằng nếu : 1 2 3

Bài 25: Cho a b c+ + = 2p , Chứng minh rằng: 2bc b+ 2 +c2 −a2 = 4p p a( − )

Bài 26: Cho x y a x+ = , 2 +y2 =b x, 3 +y3 =c , Chứng minh rằng: a3−3ab+2c=0

Bài 27: Cho a b c+ + =0,a2 +b2+c2 =1 , Tính giá trị của: M a b= 4+ 4+c4

Bài 28: Cho a, b, c đôi 1 khác nhau thỏa mãn: ( )2 2 2 2

Trang 91

CHUYÊN ĐỀ PHƯƠNG TRÌNH NGHIỆM NGUYÊN

1+ =

Trang 92

Dạng 2: Đưa về tổng các số chính phương Bài 1: Giải phương trình nghiệm nguyên: 2 2

Trang 93

yy là số chính phương nên =>y

Bài 15: Tìm nghiệm nguyên của phương trình: 2 2

Giả sử có x,y nguyên thỏa mãn: VT 0≥ => 5(xy−3 4)( −xy)≥ => ≤0 3 xy≤4

Do x,y nguyên nên xy=3 hoặc xy=4

Nếu xy=3 thì ( )2

0

xy = => =x y và xy=3( vô lý) Nếu xy=4 thì ( )2

không tần tại x,y,z

Bài 23 : Tìm x, y thỏa mãn : x2+6y2+2xy+2x+32y+46 0=

Trang 97

Bài 29 : Giải phương trình nghiệm nguyên : 2 ( )

Trang 98

Đưa phương trình vê dạng : (x+1)(y+ =1) 10

Bài 44 : Giải phương trình nghiệm nguyên : 2 ( )( )( )

Trang 99

Điều kiện để phương trình có nghiệm là ∆ ≥0

Làm giống bài trên

Bài 49 : Giải phương trình nghiệm nguyên : ( 2 )( 2) ( )3

x x− =a aN => x− −a x− +a = => Tìm x

Đáp án : (x ; y)= ( 9 ; -6), (9 ; -21), (8 ; -10), (-1 ; -1), (m ; 0) với m là số nguyên

Bài 50 : Giải phương trình nghiệm nguyên : ( ) ( 2 2)

7 x+y =3 xxy+y

HƯỚNG DẪN :

Đưa phương trình về dạng : 2 ( ) 2

3x − 3y+7 x+3y −7y=0

Để phương trình có nghiệm thì ∆ phải là 1 số chính phương

Bài 51 : Giải phương trình nghiệm nguyên : 2 2 ( )

Điều kiện để phương trình có nghiệm là ∆ ≥0

Bài 53 : Giải phương trình nghiệm nguyên : 2 2

Điều kiện để phương trình có nghiệm là ∆ ≥0

Bài 54 : Giải phương trình nghiệm nguyên : 2 2

xxy+ y = y

HƯỚNG DẪN :

Trang 100

Điều kiện để phương trình có nghiệm là ∆ ≥0

Bài 55 : Giải phương trình nghiệm nguyên : 2

Điều kiện để phương trình có nghiệm là ∆ ≥0

Bài 56 : Giải phương trình nghiệm nguyên : 2 2

xy =

HƯỚNG DẪN :

Biến đổi phương trình thành : (x−2y)(x+2y)=1

Bài 57 : Giải phương trình nghiệm nguyên : 2 2

91

xy =

HƯỚNG DẪN :

Biến đổi phương trình thành : (xy)(x+y)=91

Bài 58 : Giải phương trình nghiệm nguyên : 3

Trang 101

Bài 64 : Giải phương trình nghiệm nguyên : 4x+11y=4xy

Trang 102

DẠNG 4 : ĐƯA VỀ ƯỚC SỐ Bài 1 : Giải phương trình nghiệm nguyên : 2

Trang 103

Biến đổi phương trình trở thành :

Trang 104

x x

− +

=+ +

Trang 105

=+

Biến đổi phương trình thành: (xy)(x+y)=2003

Bài 28 : Có tồn tại hay không hai số nguyên x, y thỏa mãn : 2 2

yyzz , Mà 2006 3/ , Vậy không tồn tại x,y,z

Bài 30 : Tìm các cặp số tự nhiên thỏa mãn : 2

x + dư 0 hoặc dư 1, Mà 3026 chia 3 dư 2=> Vô lý

Bài 31 : Chứng minh phương trình sau không có nghiệm nguyên : 2

2y 2005

HƯỚNG DẪN:

Với y<0 => Phương trình vô nghiệm

Nếu y=0,1,2,3=> Phương trình cũng vô nghiệm

x ≡ ( Vô lý) do số chính phương chia 8 dưa 0 hoặc 1 hoặc 4

Bài 32: Tìm tất cả các tam giác vuông có các cạnh là 1 số nguyên và số đo diện tích bằng số

Trang 106

Thay z= + −x y 4 vào (2) ta được

Bài 33 : Tìm các nghiệm nguyên của phương trình : 5x−3y=2xy−11

Biến dổi phương trình thành: (x−1)(y− =1) 0

Bài 39 : Tìm các nghiệm nguyên của phương trình : 2

Trang 108

( )2

mà 5 chia 8 dư 5=> Vô lý

vậy không có giá trị x, y nguyên thỏa mãn

Bài 8 : Giải phương trình nghiệm nguyên : 9x+ =5 y y( +1)

Trang 109

vậy không tồn tại x, y nguyên

Bài 9 : Giải phương trình nghiệm nguyên : 2 2

Bài 11 : Tìm x, y nguyên sao cho : 2

Trang 110

Làm tương tự bài trên

Bài 15 : Tìm các số nguyên dương a, b, c đôi 1 khác nhau thỏa mãn :

2 b c+ + =1 bc hay (b−2)(c−2)= => =5 b 3,c=7

Nếu a=2, xét tương tự=> (2;4;4), (1;3;7) và các hoán vị

Bài 16 : Tìm nghiệm nguyên dương của phương trình : x+ + + =y z 9 xyz

Trang 111

VTxyz => xyzxyz =>xyz≤ , Do x y z, , >0

và x,y,z nguyên nên ta có các nghiệm là:

Trang 112

Gọi các số nguyên dương phải tìm là x, y, z, Ta có :

x+ + =y z xyz, Giả sử : 1≤ ≤ ≤ =>x y z xyz= + + ≤x y z 3z=>xy≤ =>3 xy∈{1; 2;3}

Trang 113

=> + + ≤ , mà x+ + ≥ + + = => + + ∈y z 1 2 3 6 x y z {6; 7;8}

Kết hợp với phương trình đầu=> (x y z; ; ) (= 1; 2;3)

Bài 33: Tìm tất cả các bộ 3 số tự nhiên không nhỏ hơn 1 sao cho tích của 2 số bất kỳ cộng

với 1 chia hết cho số còn lại

nếu k=2, hoặc k=1 xét tương tự

Bài 34 : Tìm 3 số nguyên dương sao cho tích của chúng gấp đôi tổng của chúng

Gọi 4 số nguyên dương cần tìm là : , ,z, tx y => + + + =x y z t xyzt

Giả sử : t≥ ≥ ≥ ≥ =>z y x 1 xyzt= + + + ≤x y z t 4t=>xyz≤ =>4 xyz∈{1; 2;3; 4}

Vậy không tồn tại hai số nguyên dương thỏa mãn ban đầu

Bài 38: Tìm các số nguyên x để biểu thức sau là 1 số chính phương: 4 3 2

Trang 114

x y

Phương trình này vô nghiệm vì vế phải lớn hơn 1 do y≥1

Bài 43: Tìm các số nguyên x, y thỏa mãn: x2+y2+5x y2 2+60 37= xy

Trang 115

Với

24

0

x y x

Trang 116

CHUYÊN ĐỀ : TÍNH GIÁ TRỊ BIỂU THỨC

Bài 1: Cho : 4a2+b2 =5ab và 2a> > , Tính giá trị của : b 0 2 2

4

ab A

=+ , x y, ≠0

Trang 117

− + + − + + − với x.y.z =1 và các mẫu khác 0

Bài 10: Cho x, y, z khác 0 và x- y- z =0, Tính giá trị của: B 1 z 1 x 1 y

Bài 13: Cho biểu thức: 2 1 5 , 1

− +   , Tính giá trị của P biết: 10a2+5a=3

Bài 14: Cho abc=2015, Tính 2015

Trang 121

a b c+ + = =>a + +b c = abc, khi đó: A a3 b3 c3 3abc 3

abc abc abc abc

Trang 123

Mà: x y z 0 bcx acy abz 0

a+ + = ⇔b c + + = thay vào (1) ta được: A+2.0= => = 2 A 2

Bài 53: Cho 3 số hữu tỉ a,b,c thỏa mãn: abc= và 1 a2 b2 c2 b2 c2 a2

b +c +a = a + b + c , CMR trong ba số a,b,c phải có 1 số bằng bình phương số còn lại

2 2

Ngày đăng: 27/05/2022, 14:36

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm