1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Chuyên đề hệ phương trình bồi dưỡng học sinh giỏi toán

31 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chuyên Đề Hệ Phương Trình
Trường học tailieumontoan.com
Chuyên ngành toán
Thể loại tài liệu
Năm xuất bản 2021
Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 644,05 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phiếu học tập tuần toán 7 Tailieumontoan com  Điện thoại (Zalo) 039 373 2038 CHUYÊN ĐỀ HỆ PHƯƠNG TRÌNH Tài liệu sưu tầm, ngày 31 tháng 5 năm 2021 Website tailieumontoan com CHUYÊN ĐỀ HỆ PHƯƠNG TRÌNH Bài 1 Giải hệ phương trình 2 3 1 1 1 3 4 10 1 1 x y x y x y x y  + = + −   − =  + − Lời giải Điều kiện xác định 1; 1x y≠ − ≠ Đặt 1 1 x u x y v y  = +   = − hệ phương trình trở thành 2 3 1 3 4 10 u v u v + =  − = 8 12 4 9 12 30 u v u v + = ⇔  − = 17 34 3 1 2 u v u = ⇔  = − 2[.]

Trang 2

u v

=

⇔  = −

Khi đó ta có

2111

x x y y

x y

Vậy nghiệm của hệ phương trình ( ) 1

3

1 23

y x

Lời giải

Điều kiện xác định:

0, 912

Trang 3

Vậy hệ phương trình có 2 nghiệm là: 25

Bài 3. Giải hệ phương trình: ( )( )

Trang 4

Nhân cả hai vế của phương trình ( )1 với ( )2 ta được: 2x−4y − =4 0 ( )3Cộng vế với vế của phương trình ( )2 và phương trình (3) ta được:

Vậy hệ phương trình có nghiệm duy nhất: ( ) ( )x y; = 12; 5

Bài 4. Giải hệ phương trình: ( 2 2)

Trang 5

x y

x y

y

2

22

Hệ phương trình có nghiệm duy nhất là (5; 1− )

Bài 6. Giải hệ phương trình

3

2 1

.1

Trang 6

2 4 32

x y

Thay x=0;y=1 vào hệ phương trình thỏa mãn

Vậy nghiệm của hệ phương trình là (x y; ) ( )= 0;1

Trang 7

Bài 9. Giải phương trình 2 11 7

x y

x y

 



  



Vậy hệ phương trình có nghiệm duy nhất x y;    2;1

Bài 10. Giải hệ phương trình : ( )( )

Vậy hệ đã cho có một nghiệm (x y; ) (= 12;5)

Bài 11. Giải hệ phương trình:

32

12

12

a

x y

b y

Vậy hệ phương trình có nghiệm duy nhất là ( ) 5

2

x y − 

=  

Trang 8

Bài 12. Giải hệ phương trình:

2

23

2 11

2

x

x y y

Vậy ( ) (x y; = − −4; 3) là nghiệm của hệ phương trình

Bài 13. Giải hệ phương trình: ( )( )

x y

= −

⇔  = −

Vậy hệ phương trình có nghiệm: ( ) (x y; = − −2; 3)

Bài 14. Giải hệ phương trình 3 1 2 13

Trang 9

Vậy hệ phương trình có nghiệm duy nhất ( ) (x y; = 10; 4)

Bài 15. Giải hệ phương trình

4 35

15 93

15 93

x y

 



   



Vậy hệ phương trình có nghiệm x y;   12; 3 

Bài 16. Giải hệ phương trình:

2

| 3 2 | 31

1

3 | 3 2 | 2

1

y x

Trang 10

1 1

x y x

2

y x

22

y x

x y

3

2 13

y x

=

− , (a≠0); 1

2 1

b y

Trang 11

Từ đó:

2311

=

⇔  =

Vậy hệ phương trình có nghiệm (x y; ) (= 25;1)

Bài 19. Giải hệ phương trình sau 5( 2 ) 3 8

x y

=

⇔  = −

 Vậy hệ phương trình có nghiệm duy nhất ( ) (x y; = 1; 1− )

Bài 20. Giải hệ phương trình sau:

1311

1

x y x y

1

x y x y

x

x y

x

y x y

x TM y

x

TM y

Trang 12

Vậy hệ phương trình có nghiệm 13; 31

71035

a b

y = 3

Trang 13

Đặt:

11

a x

b y

Vậy tập nghiệmcủa hệ phương trình là: S={ ( ) ( )2; 4 ; 0; 4 }

Bài 23. Giải hệ phương trình :

x x y y

Vậy hệ phương trình có các nghiệm là : { (3; 1 , 3; 3 ,− ) ( − ) (− −1; 1 ,) (− −1; 3) }

Bài 24. Giải hệ phương trình:

Trang 14

 = −

 (thỏa mãn)

Vậy hệ phương trình đã cho có nghiệm ( ; )x y =(4; 1)−

Bài 25. Giải hệ phương trình: ( ) ( )

=

⇔  − =

1

1

x y

=

⇔  = −

Vậy hệ phương trình có nghiệm ( ) (x y; = 1; 1− )

Bài 26. Giải hệ phương trình

1 1

31

3 2

41

(Điều kiện a b, 0) Khi đó hệ phương trình đã cho trở thành

y y

2

11

Trang 15

Bài 27. Giải hệ phương trình

2 48

2

x

x y x

Trang 16

Vậy hệ phương trình có nghiệm là ( )2;1

2) Parabol ( ) 2

: =

P y x và đường thẳng ( )d m :y=mx+2 (m là tham số) a) Hoành độ giao điểm của ( )d m và ( )P là nghiệm của phương trình:

Vậy với mọi giá trị của m thì ( )d m và ( )P luôn cắt nhau tại hai điểm phân biệt

A, B nằm về hai phía của trục tung x x1 20

Bài 29. Giải hệ phương trình

Đối chiếu với điều kiện ta thấy x=5; 1y= thỏa mãn điều kiện x≥1; 0y

Vậy hệ phương trình đã cho có nghiệm là ( x y; ) (= 5; 1)

Bài 30. Giải hệ phương trình

12

x y =+ và 1

1 b

y =

− , ta có hệ phương trình

Trang 17

y=2 ⇒ x= −2 (thỏa mãn điều kiện)

Vậy hệ phương trình có nghiệm là ( ) (x y; = −2; 2)

Bài 31. Giải hệ phương trình

y y

x y

x x y

Vậy hệ phương trình có nghiệm (2; 2), ( )0; 2

Bài 32. Giải hệ phương trình (I) 2 1 3 2 5

a b

a b

=

⇔  =

 (TMĐK)

Trang 18

1 4

2 1

x y

Vậy hệ phương trình có nghiệm ( ) (x y; = 15;3)

Bài 33. Giải hệ phương trình

1

2 3 72

2

2

y x

y x

Vậy hệ phương trình có nghiệm duy nhất (x y; ) (= −1;12)

Bài 34. Giải hệ phương trình ( )

2

31

3

x

y x

3

x

y x

3

x

y x

10 4 23

x

x y

10 4 4 23

x y

223

x y

x y

Trang 19

Bài 35. Giải hệ phương trình:

4

2 12

Vậy hệ phương trình có nghiệm ( ) {x y; ∈ −( 1;1); ( 3;1); ( 1; 0); ( 3; 0)− − − }

Bài 36 Giải hệ phương trình

a x

b y

Vậy hệ phương trình có nghiệm là

8323

x y

Trang 20

x y

Vậy nghiệm của hệ phương trình ( ) (x y; ∈{ 2; 2 ,− ) (− −4; 2) }

Bài 38. Giải hệ phương trình: 3 2( 1) 6

x y

=

⇔  =

Vậy hệ phương trình có nghiệm (x y; ) ( )= 2;1

Bài 39. Giải hệ phương trình sau: 4 8 8

Trang 21

a b a

a b

Vậy hệ phương trình có nghiệm (x y; ) (= 4;11)

Bài 40 Giải hệ phương trình: 5( 2 ) 3 3 99

x y

=

⇔  =

47

x y

=

⇔  =

Vậy hệ phương trình có một nghiệm là ( ) ( )x y; = 4; 7

Bài 41 Giải hệ phương trình:

2

1 1

3

y x x

Trang 22

11

y x x

y x x

521

y x x

51

y x x

y x x

Vậy hệ phương trình đã cho vô nghiệm

Bài 42 Giải hệ phương trình:

Trang 23

x y

=

⇔  =

 (thỏa mãn)

Vậy hệ phương trình có nghiệm ( ) (x y; = 7;18)

Bài 43. Giải hệ phương trình

1 1 5

36

b y

1 1

1212

18

x x

y y

(thỏa mãn điều kiện)

Vậy hệ phương trình có nghiệm (x y; ) (= 12;18)

Bài 44. Giải hệ phương trình sau:

 , 1

1

b y

Trang 24

Khi đó:

3 21

21

x y

532

=

⇔  − =

13

x y

Trang 25

Bài 47. Giải hệ phương trình sau

y x

y x

y x

1 1

x y

1

1 1

x y

12

Vậy hệ phương trình có nghiệm duy nhất ( ) ( )x y, = 1; 2

Bài 48. Giải hệ phương trình

x x

x y

Bài 49. Giải hệ phương trình:

Trang 26

1 Điều kiện xác định của hệ là 1

2

x y

2 11

a b

x y

=

⇔  =

 (thỏa mãn)

Vậy hệ phương trình có nghiệm duy nhất ( ) ( )x y; = 1; 0

Bài 51. Giải hệ phương trình sau: ( )

2 2

Trang 27

Giải hệ phương trình ( )

2 2

a y

2

x y

x y

=

⇔  =

 Vậy hệ phương trình có nghiệm duy nhất ( ) ( )x y, = 1; 2

Bài 52 Cho hệ phương trình 3 2 1

1) Giải hệ phương trình đã cho khi m=1

2) Tìm hệ thức liên hệ giữa các nghiệm không phụ thuộc giá trị của m

2

x y

=

⇔  =

 Vậy hệ đã cho có nghiệm duy nhất (x y, ) ( )= 1; 2

Vậy x− = −y 1

3) 3x− =y 2m−1 ⇔ 9x−3y=6m−3 ⇔ 7x−7y= −7 ⇔ x− = −y 1

Trang 28

x y x y

2

x

x y x

2

x

x y x

2 3 1 6 5

2

x

x y x

Trang 29

Thay ( )1 vào hệ phương trình:

2 6 5

2

B A

24

x y

x y

y x

y x

y x

y x

y x x

y x

Trang 30

y x x

x y x y

( / )211( / )21

x t m y

x t m y

x y

− =

⇔  + =

263

x y

=

⇔  =

 (thỏa mãn điều kiện)

Vậy hệ phương trình có nghiệm: 26

3

x y

=

 =

Trang 31

Bài 57 Giải hệ phương trình:

1

12

1

x y x y

y x

Ngày đăng: 27/05/2022, 14:35

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm