Tailieumontoan com Điện thoại (Zalo) 039 373 2038 TOÁN TRẮC NGHIỆM LỚP 8 TẬP 1 Tài liệu sưu tầm, ngày 21 tháng 8 năm 2021 Website tailieumontoan com NHÂN ĐƠN THỨC VỚI ĐA THỨC NHÂN ĐA THỨC VỚI ĐA THỨC I MỨC ĐỘ NHẬN BIẾT Câu 1 Kết quả của phép tính ( )2 32 3 4x x x− − là A 6 3 22 6 8x x x− − B 5 3 22 6 8x x x− − C 52 3 4x x− − D 62 3 4x x− − Câu 2 Tích ( )( )1 4x x+ − có kết quả bằng A 2 3 4x x− − B 2 3 4x x− + C 2 3 4x x+ − D 2 5 4x x− − Câu 3 Kết quả của phép tính ( )( )22A xy x y= − − là A[.]
Trang 2NHÂN ĐƠN THỨC VỚI ĐA THỨC NHÂN ĐA THỨC VỚI ĐA THỨC
Trang 3Câu 13: Cho a và b là hai số tự nhiên Biết a chia cho 4 dư 1; b chia cho 4 dư 3 Khi đó:
A ab chia hết cho 4 B ab chia cho 4 dư 3
Trang 7A ab chia hết cho 4 B ab chia cho 4 dư 3
Hướng dẫn giải
Vì a chia cho 4 dư 1 nên a=4k+1(k∈N)
b chia cho 4 dư 3 nên b=4t+3(t∈N)
Trang 8a ab
b
c c
Trang 9CHƯƠNG 1.BÀI 2 NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ (BÌNH PHƯƠNG CỦA MỘT TỔNG, BÌNH PHƯƠNG CỦA MỘT HIỆU HIỆU HAI BÌNH
PHƯƠNG) Dạng 1 Nhận biết hằng đẳng thức
Trang 10- Tách thành bình phương rồi đánh giá
Câu 14: Cho A=x2−2x+9 Giá trị nhỏ nhất của A là
Trang 13BÀI 3 NH ỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ ( Tiếp) ( L ập phương của một tổng, hiệu Tổng, hiệu của hai lập phương)
Liên h ệ tài liệu word môn toán: 039.373.2038 TÀI LI ỆU TOÁN HỌC
Trang 14A
3
3648
x
y
3 364
x y
+
3 24
x y
+
3 22
x y
+
32
x y
Trang 15BÀI 3 NH ỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ ( Tiếp) ( L ập phương của một tổng, hiệu Tổng, hiệu của hai lập phương) Câu 1: Kết quả của phép tính ( )3
Trang 16y
3 364
Trang 17x y
+
3 24
x y
+
3 22
x y
+
32
x y
3
28
x y x y x
Trang 194.1 BÀI 4 PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH
x x y
255
Trang 21HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Phân tích đa thức 2
x x y
255
Trang 23( 2)(3 1) 0
213
Trang 24Câu 15: Cho A2021n32021n2 Khi đó tổng trên chia hết cho số nào dưới đây
Trang 25x y
222
x y
Trang 27Liên h ệ tài liệu word môn toán: 039.373.2038 TÀI LI ỆU TOÁN HỌC
Trang 28x y
+
222
x y
( )
2
2 2
Trang 29x x
Trang 31Câu 11: Có bao nhiêu giá trị của 𝑥 thỏa mãn 𝑥3+ 2𝑥2− 9𝑥 − 18 = 0
Liên h ệ tài liệu word môn toán: 039.373.2038 TÀI LI ỆU TOÁN HỌC
Trang 33⇔ 𝑥(2𝑥 − 7) − 3(2𝑥 − 7) = 0
Liên h ệ tài liệu word môn toán: 039.373.2038 TÀI LI ỆU TOÁN HỌC
Trang 38Câu 11: Phân tích đa thức 6
Trang 3912
x=±
Hướng dẫn giải
Ch ọn A
Liên h ệ tài liệu word môn toán: 039.373.2038 TÀI LI ỆU TOÁN HỌC
Trang 41x x
Ch ọn A
Liên h ệ tài liệu word môn toán: 039.373.2038 TÀI LI ỆU TOÁN HỌC
Trang 43CHƯƠNG 1 BÀI 5
CHIA ĐƠN THỨC CHO ĐƠN THỨC
CHIA ĐA THỨC CHO ĐƠN THỨC
Trang 44Liên h ệ tài liệu word môn toán: 039.373.2038 TÀI LI ỆU TOÁN HỌC
Trang 45ĐÁP ÁN CHƯƠNG 1 BÀI 5
CHIA ĐƠN THỨC CHO ĐƠN THỨC
CHIA ĐA THỨC CHO ĐƠN THỨC
Trang 46Thay x= −2;y=2004;z=100 vào A ta được: A= − −5.( )2 100 1000.=
Câu 9 Thương của phép chia ( 4 3 5 3 6 5) ( 3 3)
Trang 47Câu 12 Kết quả của phép chia ( 2 2 3)
−
Hướng dẫn giải
Liên h ệ tài liệu word môn toán: 039.373.2038 TÀI LI ỆU TOÁN HỌC
Trang 49Câu 9: Kết quả của phép tính (xy+5)(xy−1) là:
Trang 51a b
a b
a b
−
Liên hệ tài liệu word môn toán: 039.373.2038 TÀI LI ỆU TOÁN HỌC
Trang 52Câu 38: Đa thức: x4+ax b chia h+ ết cho đa thức 2
Trang 53HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Trang 56C
3
122
Trang 57a b
Trang 58Câu 33: Cho đa thức 2
5y −10y−4x+2xy, phân tích đa thức trên thành nhân tử ta được:
Trang 59Vì Đa thức x4+ax b+ chia h ết cho đa thức 2
Trang 60Vì M = 2 ( 2 ) ( 2 )
− x + x− = − x − x − = − x − x + − −( )2
Trang 61Câu 2: NB- Đa thức A trong đẳng thức 6 22 3
x x
2 31
x x
2 3
11
x x
11
x x
−
−
C
2 3
11
Trang 62Câu 8: TH- Hai phân thức : 3 5
( 2)( 1)
x
++ − và
2( 2)( 5)
Câu 12: VD- Với những giá trị nào của x thì hai phân thức sau bằng nhau: 2 2
x−
Câu 13: VD- Giá trị của x để phân thức 4 2 4
Trang 63HƯỚNG DẪN GIẢI BÀI KI ỂM TRA
++
Trang 64Điều kiện để phân thức 3
x x
2 31
x x
2 3
11
x x
11
x x
−
−
C
2 3
11
2( 2)( 5)
Trang 65Chọn D.
Biểu thức 32 1
5
x x
x x
x−
Hướng dẫn giải Liên h ệ tài liệu word môn toán: 039.373.2038 TÀI LI ỆU TOÁN HỌC
Trang 68++ ta chia cả tử và mẫu cho đa thức nào dưới đây?
x x
y
293
đa thức khác đa thức 0) Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của x để 3 chia hết giá trị
−
Liên h ệ tài liệu word môn toán: 039.373.2038 TÀI LI ỆU TOÁN HỌC
Trang 69x A
Trang 70++ ta chia cả tử và mẫu cho đa thức nào dưới đây?
+
=+ với a≠1 => 1
5
x= Đáp án: B
Câu 7: Phân thức nào dưới đây có kết quả rút gọn là một hằng số?
x x
Trang 71293
y yz
đa thức khác đa thức 0) Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của x để 3 chia hết giá trị
Để 3 chia hết cho B x thì 3 ph( ) ải chia hết cho x hay x U∈ ( )3
=> x∈ − −{ 3; 1;1;3} Vậy có 4 giá trị của x để 3 chia hết cho B x ( )
−
−
Liên h ệ tài liệu word môn toán: 039.373.2038 TÀI LI ỆU TOÁN HỌC
Trang 73Câu 15: Rút gọn phân thức 42 4 1
x A
Trang 74QUY ĐỒNG MẪU THỨC NHIỀU PHÂN THỨC
x− ta được các phân thức lần lượt là
A 3
1
x− và
61
3( 1)
x x− và
6( 1)
x
3( 1)
x x
Trang 75x x
−
−
Liên h ệ tài liệu word môn toán: 039.373.2038 TÀI LI ỆU TOÁN HỌC
Trang 76HƯỚNG DẪN CHI TIẾT
Câu 1: Mẫu thức chung của các phân thức 1 , 1
Trang 77x− ta được các phân thức lần lượt là
A 3
1
x− và
61
3( 1)
x x− và
6( 1)
x
3( 1)
x x
Trang 78Mẫu thức của phân thức
( )2
3 12
x x
x x
−
− ta được các phân thức lần lượt là
Liên h ệ tài liệu word môn toán: 039.373.2038 TÀI LI ỆU TOÁN HỌC
Trang 80( ) ( ( )( )2 )2
Trang 81+
Câu 2: <NB> Với B≠ , kết quả của phép trừ 0 M P
C. Muốn cộng hai phân thức cùng mẫu ta cộng các tử thức của phân thức này với mẫu thức
của phân thức kia
D. Muốn cộng hai phân thức cùng mẫu ta cộng các tử thức với nhau và giữ nguyên mẫu
thức
Câu 4: <NB> Chọn đáp án đúng
A. Muốn cộng hai phân thức có mẫu thức khác nhau ta cộng các tử thức với nhau và cộng các mẫu thức với nhau
B. Muốn cộng hai phân thức có mẫu thức khác nhau ta quy đồng tử thức rồi giữ nguyên tử
thức và cộng các mẫu thức vừa tìm được
C. Muốn cộng hai phân thức có mẫu thức khác nhau ta quy đồng mẫu thức rồi cộng các phân thức có cùng mẫu thức vừa tìm được
D. Muốn cộng hai phân thức có mẫu thức khác nhau ta cộng các tử thức với nhau và giữ nguyên mẫu thức
Câu 5: <NB> Phân thức đối của phân thức 2
1
x x
−+ là
1
x x
− −
21
x x
− +
21
x x
−
21
x x
−
53
53
5
x x
+
2 15
x x
−
−
Liên h ệ tài liệu word môn toán: 039.373.2038 TÀI LI ỆU TOÁN HỌC
Trang 82Câu 9: <TH> Kết quả của phép tính 6 2 1 4 2 7 62
+
74
x x
+
11
x x
−+
Câu 12: <VD> Kết quả của phép tính 1 1 2
21
−
Câu 15: <VDC> Cho a b c, , thoả mãn abc=2021 Tính giá trị biểu thức sau:
+
Trang 83C. Muốn cộng hai phân thức cùng mẫu ta cộng các tử thức của phân thức này với mẫu thức
của phân thức kia
D. Muốn cộng hai phân thức cùng mẫu ta cộng các tử thức với nhau và giữ nguyên mẫu
B. Muốn cộng hai phân thức có mẫu thức khác nhau ta quy đồng tử thức rồi giữ nguyên tử
thức và cộng các mẫu thức vừa tìm được
C. Muốn cộng hai phân thức có mẫu thức khác nhau ta quy đồng mẫu thức rồi cộng các phân thức có cùng mẫu thức vừa tìm được
D. Muốn cộng hai phân thức có mẫu thức khác nhau ta cộng các tử thức với nhau và giữ nguyên mẫu thức
Hướng dẫn
Đáp án cần chọn: C
Theo quy tắc, muốn cộng hai phân thức có mẫu thức khác nhau ta quy đồng mẫu thức rồi
cộng các phân thức có cùng mẫu thức vừa tìm được
Câu 5: <NB> Phân thức đối của phân thức 2
1
x x
−+ là
1
x x
− −
21
x x
− +
21
x x
−
21
x x
−+ là
21
x x
Trang 8453
53
5
x x
Trang 8574
x x
+
11
x x
−+
21
−
Hướng dẫn
Liên h ệ tài liệu word môn toán: 039.373.2038 TÀI LI ỆU TOÁN HỌC
Trang 86Vậy P=1
Liên h ệ tài liệu word môn toán: 039.373.2038 TÀI LI ỆU TOÁN HỌC
Trang 87CHƯƠNG II
x x x
+
− thành biểu thức đại số:
A 1
1
11
x−
x B
Trang 883 11
x x
−
(3 1)1
x x
1 31
x x
−
=
12
B x
=
42
B x
=
42
B x
−
=+
x N
2
1
11
2
x
x x
Trang 89HƯỚNG DẪN GIẢI
BẢNG ĐÁP ÁN
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: Cho phân thức 2 4 4
Thay x = 2020 (thỏa mãn điều kiện x≠ ) vào bi2 ểu thức x− 2 ta được 2020 – 2 = 2018
Vậy với x = 2020 thì giá trị biểu thức là 2018
Đáp án cần chọn là: A
Câu 3: Cho phân thức 3 2 2
x A x
x A x
Trang 90Câu 4: Cho phân thức 3 2 2
x A x
x x x
+
− thành biểu thức đại số:
A 1
1
11
2 0
x
x x
Trang 923 11
x x
−
(3 1)1
x x
1 31
x x
−
=
12
B x
=
42
B x
=
42
B x
−
=+
L ời giải Chọn D
−
=+Đáp án cần chọn là: D
Liên h ệ tài liệu word môn toán: 039.373.2038 TÀI LI ỆU TOÁN HỌC
Trang 93Câu 12: Cho biểu thức ( 1 3 2 2 ) : 22
x N
Câu 13: Trong trường hợp biểu thức A có nghĩa thì
4 3
2
1
11
2
x
x x
Trang 95KI ỂM TRA CHƯƠNG II- ĐẠI SỐ 8
Th ời gian: 45 phút
Họ tên: ……….Điểm:………
Câu 1: (NB) : Phát biểu nào sau đây là SAI?
A Mỗi đa thức cũng được coi là một phân thức với mẫu thức bằng 1
B M ọi số tự nhiên khác 0 bất kì đều là một phân thức
12
12
13
13
−
Liên h ệ tài liệu word môn toán: 039.373.2038 TÀI LI ỆU TOÁN HỌC
Trang 96x− C.2(x1+1) D 2(x1−1)
Câu 9: (NB): Trong các phân thức sau, phân thức nào bằng phân thức
3 2 2
11
x x
+
( )211
x x
+
( )211
x x
x x
++ và
121
x x
+
21
x x
+
21
x x
−+
+
− B 2
4 109
x x
−
4 109
x x
Trang 97x x x
−
( 2)3
x x x
− −
(2 )3
x
x x
x x
−
25
x x
−
x
24+
x
24
−+
Trang 98121
1
−+
−
−
−
x x x
−
B x
B x
21
22
A x
−
=
− C
21
A x
=
− D
21
A x
Trang 99Câu 35: (VD) Sau khi rút gọn biểu thức: 3 8 2 2 4
x
=
x C
x
=
− C 3 3
x C x
=
− D 1
x C x
+
= C
2
x B
x
= −+ D
2
x B
Trang 100HƯỚNG DẪN GIẢI BÀI KI ỂM TRA
Câu 1: (NB): Phát biểu nào sau đây là SAI?
A M ỗi đa thức cũng được coi là một phân thức với mẫu thức bằng 1
B Mọi số tự nhiên khác 0 bất kì đều là một phân thức
12
12
x+
Lời giải
Liên h ệ tài liệu word môn toán: 039.373.2038 TÀI LI ỆU TOÁN HỌC
Trang 10125
13
13
x−
Liên h ệ tài liệu word môn toán: 039.373.2038 TÀI LI ỆU TOÁN HỌC
Trang 102x x
+
( )211
x x
+
( )211
x x
x x
++ và
Trang 103x x
++ C.
21
x x
++ D.
21
x x
−+
Trang 104− B 2
4 109
x x
−
4 109
x x
x x x
−
( 2)3
x x x
− −
(2 )3
x
x x
x x
−
25
x x
Trang 105Câu 20: (NB): Giá trị của biểu thức ( )( )
Trang 106Câu 24: (TH): Kết quả rút gọn của phân thức ( + )2 − 2
−
x
24+
x
24
−+
−+
Trang 1071
−+
−
−
−
x x x
Trang 108B x
B x
21
22
++
Trang 109A x
−
=
− C
21
A x
=
− D
21
A x
x
=
x C
x
=
− C 3 3
x C x
=
− D 1
x C x
Trang 110Câu 37: (VD) Sau khi rút gọn biểu thức: 1 3 1 1
+
= C
2
x B
x
= −+ D
2
x B
Trang 112T Ứ GIÁC
Họ tên: Điểm
BẢNG ĐÁP ÁN
Câu 1: Hãy chọn phát biểu SAI
A Tứ giác lồi là tứ giác luôn nằm trong một nửa mặt phẳng có bờ là đường thẳng chứa
bất kỳ cạnh nào của tứ giác
B Tổng các góc của một tứ giác bằng180°
C Tổng các góc của một tứ giác bằng 360°
D Tứ giác ABCD là hình gồm đoạn thẳng AB BC CD DA, , , trong đó bất kì hai đoạn
Câu 2: Cho hình vẽ dưới đây Chọn khẳng định sai
A.Hai đỉnh kề nhau: A và B, Avà D
B Hai đỉnh đối nhau: A và C , B vàD
C.Đường chéo: AC , BD
D Các điểm nằm trong tứ giác là E, F và điểm nằm ngoài tứ giác là H
Câu 3: Cho tứ giác ABCD trong đó A= °60 ,B =135 ,° D=29° Số đo C là
Câu 6: Cho hình vẽ như bên Tìm x ?
Liên h ệ tài liệu word môn toán: 039.373.2038 TÀI LI ỆU TOÁN HỌC
Trang 113Liên h ệ tài liệu word môn toán: 039.373.2038 TÀI LI ỆU TOÁN HỌC
Trang 114A Tứ giác lồi là tứ giác luôn nằm trong một nửa mặt phẳng có bờ là đường thẳng chứa
bất kỳ cạnh nào của tứ giác
B Tổng các góc của một tứ giác bằng180°
C Tổng các góc của một tứ giác bằng 360°
D Tứ giác ABCD là hình gồm đoạn thẳng AB BC CD DA, , , trong đó bất kì hai đoạn
Hướng dẫn giải Chọn B
Vì tổng các góc của tứ giác bằng 360° nên B sai
Câu 2: Cho hình vẽ dưới đây Chọn khẳng định sai
Điểm E nằm ngoài tứ giác nên D sai
Câu 3: Cho tứ giác ABCD trong đó A= °60 ,B =135 ,° D=29° Số đo C là
Hướng dẫn giải Chọn B
Câu 4: Cho tứ giác ABCD , trong đó 100 A+ =B ° Tổng D+ là C
Liên h ệ tài liệu word môn toán: 039.373.2038 TÀI LI ỆU TOÁN HỌC
Trang 115A. 270° B 260° C. 200° D 250°
Hướng dẫn giải Chọn B
Ta có tổng các góc ngoài tứ giác bằng tổng các góc trong là 360°
Câu 6: Cho hình vẽ như bên Tìm x ?
Câu 8: Cho hình vẽ bên Tìm x
Liên h ệ tài liệu word môn toán: 039.373.2038 TÀI LI ỆU TOÁN HỌC
Trang 116A 55° B 65° C 50° D 60°
Hướng dẫn giải Chọn B
Liên h ệ tài liệu word môn toán: 039.373.2038 TÀI LI ỆU TOÁN HỌC
Trang 117Gọi K là giao điểm của AD và BC
Vì D+ = ° nên 90C 90 K = °
Theo định lý Py-ta-go trong các tam giác ta có:
Trang 118Chương 1 Bài 2 Hình thang
H ọ tên: Điểm
B ẢNG ĐÁP ÁN
Câu 1: Khẳng định nào sau đây đúng
A Hình thang là tứ giác có một góc vuông
B Hình thang là tứ giác có hai góc vuông
C Hình thang là tứ giác có hai cạnh bằng nhau
D Hình thang là tứ giác có hai cạnh đối song song
Câu 2: Tứ giác ABCD là hình thang vuông, có 90 A= ° Khẳng định nào sau đây đúng
Câu 3: Tứ giác ABCD có 100 A= ° , 80B= ° Khẳng định nào sau đây sai
Câu 4: Tìm x và y trong hình dưới đây, biết hình thang ABCD có hai đáy là AB và CD
A x=50 , 80° y= ° B x=130 , 100° y= °
C x=130 , 80° y= ° D x= °80 , 130y= °.
Câu 5: Phát biểu nào sau đây là SAI :
nhau
B Hình thang là tứ giác có hai cạnh đối song song
C Nếu một hình thang có hai cạnh bên song song thì hai cạnh bên bằng nhau, hai cạnh đáy
bằng nhau
D Hình thang vuông là tứ giác có một góc vuông
Câu 6: Cho hình thang EFGH (EF/ /GH bi) ết 55E= ° Tính số đo góc H?
Liên h ệ tài liệu word môn toán: 039.373.2038 TÀI LI ỆU TOÁN HỌC
Trang 120A Hình thang là tứ giác có một góc vuông
B Hình thang là tứ giác có hai góc vuông
C Hình thang là tứ giác có hai cạnh bằng nhau
D Hình thang là tứ giác có hai cạnh đối song song
Hướng dẫn giải
Ch ọn D
Định nghĩa SGK: Hình thang là tứ giác có hai cạnh đối song song
Câu 2: Tứ giác ABCD là hình thang vuông, có 90 A= ° Khẳng định nào sau đây đúng
Câu 3: Tứ giác ABCD có 100 A= ° , 80B= ° Khẳng định nào sau đây sai
Liên h ệ tài liệu word môn toán: 039.373.2038 TÀI LI ỆU TOÁN HỌC
Trang 121⇒ Tứ giác ABCD là hình thang và 180C+ =D ° (hai góc trong cùng phía bù nhau)
Câu 4: Tìm x và y trong hình dưới đây, biết hình thang ABCD có hai đáy là AB và CD
y
y
Câu 5: Phát biểu nào sau đây là SAI :
Liên h ệ tài liệu word môn toán: 039.373.2038 TÀI LI ỆU TOÁN HỌC
Trang 122A Nếu một hình thang có hai cạnh đáy bằng nhau thì hai cạnh bên song song và bằng nhau
B Hình thang là tứ giác có hai cạnh đối song song
C Nếu một hình thang có hai cạnh bên song song thì hai cạnh bên bằng nhau, hai cạnh đáy
bằng nhau
D Hình thang vuông là tứ giác có một góc vuông
L ời giải
Ch ọn D
Hình thang vuông là hình thang có hai góc vuông Nên D sai
Câu 6: Cho hình thang EFGH (EF/ /GH bi) ết 55E= ° Tính số đo góc H?
Liên h ệ tài liệu word môn toán: 039.373.2038 TÀI LI ỆU TOÁN HỌC
Trang 123Ta có 1
22
Và P+ 180N = ° (hai góc trong cùng phía bù nhau)
Liên h ệ tài liệu word môn toán: 039.373.2038 TÀI LI ỆU TOÁN HỌC
Trang 124Q Q
Q Q Q
Trang 126A Hình thang cân là hình thang có hai góc kề một đáy bằng nhau
B Trong hình thang cân, hai cạnh bên bằng nhau
C Trong hình thang cân, hai đường chéo bằng nhau
D Cả A, B, C đều đúng
Câu 2: TH.Cho tứ giác ABCD có BC = CD và BD là tia phân giác của góc D Chọn khẳng định
đúng:
A. ABCD là hình thang
C ABCD là hình thang cân
Câu 7: TH.Cho tam giác ABC cân tại A gọi D, E theo thứ tự thuộc cạnh bên AB, AC sao cho
Câu 8: NB Chọn phát biểu sai:
A Trong hình thang cân hai cạnh bên bằng nhau
B. Trong hình thang cân hai đường chéo bằng nhau
C Trong hình thang cân hai đường chéo vuông góc với nhau
D Trong hình thang cân hai góc kề một đáy bằng nhau
Câu 9: NB.Hãy chọn câu sai:
A Hình thang là tứ giác có hai cạnh đối song song
B Nếu hình thang có hai cạnh bên song song thì tất cả các cạnh của hình thang bằng
nhau
Liên h ệ tài liệu word môn toán: 039.373.2038 TÀI LI ỆU TOÁN HỌC
Trang 127C Nếu một hình thang cân có hai cạnh đáy bằng nhau thì hai cạnh bên bằng nhau và
song song
D Hình thang vuông là hình thang có một góc vuông
Câu 10: NB.Câu nào sau đây là đúng khi nói về hình thang cân:
A Hình thang cân là tứ giác có hai cạnh đối song song và bằng nhau
B Hình thang cân là tứ giác có hai cạnh đối song song, hai cạnh bên song song và bằng
nhau
C Hình thang cân là tứ giác có hai cạnh bên song song và hai góc kề một đáy bằng nhau
D. Hình thang cân là tứ giác có hai cạnh đối song song và hai góc kề một đáy bằng nhau
Liên h ệ tài liệu word môn toán: 039.373.2038 TÀI LI ỆU TOÁN HỌC