1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Tài liệu trắc nghiệm môn toán lớp 8 học kì 1

227 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Toán Trắc Nghiệm Lớp 8 Tập 1
Trường học tailieumontoan.com
Chuyên ngành toán
Thể loại tài liệu
Năm xuất bản 2021
Định dạng
Số trang 227
Dung lượng 4,51 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tailieumontoan com  Điện thoại (Zalo) 039 373 2038 TOÁN TRẮC NGHIỆM LỚP 8 TẬP 1 Tài liệu sưu tầm, ngày 21 tháng 8 năm 2021 Website tailieumontoan com NHÂN ĐƠN THỨC VỚI ĐA THỨC NHÂN ĐA THỨC VỚI ĐA THỨC I MỨC ĐỘ NHẬN BIẾT Câu 1 Kết quả của phép tính ( )2 32 3 4x x x− − là A 6 3 22 6 8x x x− − B 5 3 22 6 8x x x− − C 52 3 4x x− − D 62 3 4x x− − Câu 2 Tích ( )( )1 4x x+ − có kết quả bằng A 2 3 4x x− − B 2 3 4x x− + C 2 3 4x x+ − D 2 5 4x x− − Câu 3 Kết quả của phép tính ( )( )22A xy x y= − − là A[.]

Trang 2

NHÂN ĐƠN THỨC VỚI ĐA THỨC NHÂN ĐA THỨC VỚI ĐA THỨC

Trang 3

Câu 13: Cho a và b là hai số tự nhiên Biết a chia cho 4 dư 1; b chia cho 4 dư 3 Khi đó:

A ab chia hết cho 4 B ab chia cho 4 dư 3

Trang 7

A ab chia hết cho 4 B ab chia cho 4 dư 3

Hướng dẫn giải

Vì a chia cho 4 dư 1 nên a=4k+1(kN)

b chia cho 4 dư 3 nên b=4t+3(tN)

Trang 8

a ab

b

c c

Trang 9

CHƯƠNG 1.BÀI 2 NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ (BÌNH PHƯƠNG CỦA MỘT TỔNG, BÌNH PHƯƠNG CỦA MỘT HIỆU HIỆU HAI BÌNH

PHƯƠNG) Dạng 1 Nhận biết hằng đẳng thức

Trang 10

- Tách thành bình phương rồi đánh giá

Câu 14: Cho A=x2−2x+9 Giá trị nhỏ nhất của A

Trang 13

BÀI 3 NH ỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ ( Tiếp) ( L ập phương của một tổng, hiệu Tổng, hiệu của hai lập phương)

Liên h ệ tài liệu word môn toán: 039.373.2038 TÀI LI ỆU TOÁN HỌC

Trang 14

A

3

3648

x

y

3 364

x y

 + 

3 24

x y

 + 

3 22

x y

 + 

32

x y

Trang 15

BÀI 3 NH ỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ ( Tiếp) ( L ập phương của một tổng, hiệu Tổng, hiệu của hai lập phương) Câu 1: Kết quả của phép tính ( )3

Trang 16

y

3 364

Trang 17

x y

 + 

3 24

x y

 + 

3 22

x y

 + 

32

x y

3

28

x y x y x

Trang 19

4.1 BÀI 4 PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH

x     x y

255

Trang 21

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Phân tích đa thức 2

x     x y

255

Trang 23

( 2)(3 1) 0

213

Trang 24

Câu 15: Cho A2021n32021n2 Khi đó tổng trên chia hết cho số nào dưới đây

Trang 25

x y

222

x y

Trang 27

Liên h ệ tài liệu word môn toán: 039.373.2038 TÀI LI ỆU TOÁN HỌC

Trang 28

x y

 + 

222

x y

( )

2

2 2

Trang 29

x x

Trang 31

Câu 11: Có bao nhiêu giá trị của 𝑥 thỏa mãn 𝑥3+ 2𝑥2− 9𝑥 − 18 = 0

Liên h ệ tài liệu word môn toán: 039.373.2038 TÀI LI ỆU TOÁN HỌC

Trang 33

⇔ 𝑥(2𝑥 − 7) − 3(2𝑥 − 7) = 0

Liên h ệ tài liệu word môn toán: 039.373.2038 TÀI LI ỆU TOÁN HỌC

Trang 38

Câu 11: Phân tích đa thức 6

Trang 39

12

x

Hướng dẫn giải

Ch ọn A

Liên h ệ tài liệu word môn toán: 039.373.2038 TÀI LI ỆU TOÁN HỌC

Trang 41

x x

Ch ọn A

Liên h ệ tài liệu word môn toán: 039.373.2038 TÀI LI ỆU TOÁN HỌC

Trang 43

CHƯƠNG 1 BÀI 5

CHIA ĐƠN THỨC CHO ĐƠN THỨC

CHIA ĐA THỨC CHO ĐƠN THỨC

Trang 44

Liên h ệ tài liệu word môn toán: 039.373.2038 TÀI LI ỆU TOÁN HỌC

Trang 45

ĐÁP ÁN CHƯƠNG 1 BÀI 5

CHIA ĐƠN THỨC CHO ĐƠN THỨC

CHIA ĐA THỨC CHO ĐƠN THỨC

Trang 46

Thay x= −2;y=2004;z=100 vào A ta được: A= − −5.( )2 100 1000.=

Câu 9 Thương của phép chia ( 4 3 5 3 6 5) ( 3 3)

Trang 47

Câu 12 Kết quả của phép chia ( 2 2 3)

Hướng dẫn giải

Liên h ệ tài liệu word môn toán: 039.373.2038 TÀI LI ỆU TOÁN HỌC

Trang 49

Câu 9: Kết quả của phép tính (xy+5)(xy−1) là:

Trang 51

a b

a b

a b

Liên hệ tài liệu word môn toán: 039.373.2038 TÀI LI ỆU TOÁN HỌC

Trang 52

Câu 38: Đa thức: x4+ax b chia h+ ết cho đa thức 2

Trang 53

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

Trang 56

C

3

122

Trang 57

a b

Trang 58

Câu 33: Cho đa thức 2

5y −10y−4x+2xy, phân tích đa thức trên thành nhân tử ta được:

Trang 59

Vì Đa thức x4+ax b+ chia h ết cho đa thức 2

Trang 60

Vì M = 2 ( 2 ) ( 2 )

x + x− = − xx − = − xx + − −( )2

Trang 61

Câu 2: NB- Đa thức A trong đẳng thức 6 22 3

x x

2 31

x x

2 3

11

x x

11

x x

C

2 3

11

Trang 62

Câu 8: TH- Hai phân thức : 3 5

( 2)( 1)

x

++ − và

2( 2)( 5)

Câu 12: VD- Với những giá trị nào của x thì hai phân thức sau bằng nhau: 2 2

x

Câu 13: VD- Giá trị của x để phân thức 4 2 4

Trang 63

HƯỚNG DẪN GIẢI BÀI KI ỂM TRA

++

Trang 64

Điều kiện để phân thức 3

x x

2 31

x x

2 3

11

x x

11

x x

C

2 3

11

2( 2)( 5)

Trang 65

Chọn D.

Biểu thức 32 1

5

x x

x x

x

Hướng dẫn giải Liên h ệ tài liệu word môn toán: 039.373.2038 TÀI LI ỆU TOÁN HỌC

Trang 68

++ ta chia cả tử và mẫu cho đa thức nào dưới đây?

x x

y

293

đa thức khác đa thức 0) Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của x để 3 chia hết giá trị

Liên h ệ tài liệu word môn toán: 039.373.2038 TÀI LI ỆU TOÁN HỌC

Trang 69

x A

Trang 70

++ ta chia cả tử và mẫu cho đa thức nào dưới đây?

+

=+ với a≠1 => 1

5

x= Đáp án: B

Câu 7: Phân thức nào dưới đây có kết quả rút gọn là một hằng số?

x x

Trang 71

293

y yz

đa thức khác đa thức 0) Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của x để 3 chia hết giá trị

Để 3 chia hết cho B x thì 3 ph( ) ải chia hết cho x hay x U∈ ( )3

=> x∈ − −{ 3; 1;1;3} Vậy có 4 giá trị của x để 3 chia hết cho B x ( )

Liên h ệ tài liệu word môn toán: 039.373.2038 TÀI LI ỆU TOÁN HỌC

Trang 73

Câu 15: Rút gọn phân thức 42 4 1

x A

Trang 74

QUY ĐỒNG MẪU THỨC NHIỀU PHÂN THỨC

x− ta được các phân thức lần lượt là

A 3

1

x− và

61

3( 1)

x x− và

6( 1)

x

3( 1)

x x

Trang 75

x x

Liên h ệ tài liệu word môn toán: 039.373.2038 TÀI LI ỆU TOÁN HỌC

Trang 76

HƯỚNG DẪN CHI TIẾT

Câu 1: Mẫu thức chung của các phân thức 1 , 1

Trang 77

x− ta được các phân thức lần lượt là

A 3

1

x− và

61

3( 1)

x x− và

6( 1)

x

3( 1)

x x

Trang 78

Mẫu thức của phân thức

( )2

3 12

x x

x x

− ta được các phân thức lần lượt là

Liên h ệ tài liệu word môn toán: 039.373.2038 TÀI LI ỆU TOÁN HỌC

Trang 80

( ) ( ( )( )2 )2

Trang 81

+

Câu 2: <NB> Với B≠ , kết quả của phép trừ 0 M P

C. Muốn cộng hai phân thức cùng mẫu ta cộng các tử thức của phân thức này với mẫu thức

của phân thức kia

D. Muốn cộng hai phân thức cùng mẫu ta cộng các tử thức với nhau và giữ nguyên mẫu

thức

Câu 4: <NB> Chọn đáp án đúng

A. Muốn cộng hai phân thức có mẫu thức khác nhau ta cộng các tử thức với nhau và cộng các mẫu thức với nhau

B. Muốn cộng hai phân thức có mẫu thức khác nhau ta quy đồng tử thức rồi giữ nguyên tử

thức và cộng các mẫu thức vừa tìm được

C. Muốn cộng hai phân thức có mẫu thức khác nhau ta quy đồng mẫu thức rồi cộng các phân thức có cùng mẫu thức vừa tìm được

D. Muốn cộng hai phân thức có mẫu thức khác nhau ta cộng các tử thức với nhau và giữ nguyên mẫu thức

Câu 5: <NB> Phân thức đối của phân thức 2

1

x x

−+ là

1

x x

− −

21

x x

− +

21

x x

21

x x

53

53

5

x x

+

2 15

x x

Liên h ệ tài liệu word môn toán: 039.373.2038 TÀI LI ỆU TOÁN HỌC

Trang 82

Câu 9: <TH> Kết quả của phép tính 6 2 1 4 2 7 62

+

74

x x

+

11

x x

−+

Câu 12: <VD> Kết quả của phép tính 1 1 2

21

Câu 15: <VDC> Cho a b c, , thoả mãn abc=2021 Tính giá trị biểu thức sau:

+

Trang 83

C. Muốn cộng hai phân thức cùng mẫu ta cộng các tử thức của phân thức này với mẫu thức

của phân thức kia

D. Muốn cộng hai phân thức cùng mẫu ta cộng các tử thức với nhau và giữ nguyên mẫu

B. Muốn cộng hai phân thức có mẫu thức khác nhau ta quy đồng tử thức rồi giữ nguyên tử

thức và cộng các mẫu thức vừa tìm được

C. Muốn cộng hai phân thức có mẫu thức khác nhau ta quy đồng mẫu thức rồi cộng các phân thức có cùng mẫu thức vừa tìm được

D. Muốn cộng hai phân thức có mẫu thức khác nhau ta cộng các tử thức với nhau và giữ nguyên mẫu thức

Hướng dẫn

Đáp án cần chọn: C

Theo quy tắc, muốn cộng hai phân thức có mẫu thức khác nhau ta quy đồng mẫu thức rồi

cộng các phân thức có cùng mẫu thức vừa tìm được

Câu 5: <NB> Phân thức đối của phân thức 2

1

x x

−+ là

1

x x

− −

21

x x

− +

21

x x

21

x x

−+ là

21

x x

Trang 84

53

53

5

x x

Trang 85

74

x x

+

11

x x

−+

21

Hướng dẫn

Liên h ệ tài liệu word môn toán: 039.373.2038 TÀI LI ỆU TOÁN HỌC

Trang 86

Vậy P=1

Liên h ệ tài liệu word môn toán: 039.373.2038 TÀI LI ỆU TOÁN HỌC

Trang 87

CHƯƠNG II

x x x

+

− thành biểu thức đại số:

A 1

1

11

x

x B

Trang 88

3 11

x x

(3 1)1

x x

1 31

x x

=

12

B x

=

42

B x

=

42

B x

=+

x N

2

1

11

2

x

x x

Trang 89

HƯỚNG DẪN GIẢI

BẢNG ĐÁP ÁN

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

Câu 1: Cho phân thức 2 4 4

Thay x = 2020 (thỏa mãn điều kiện x≠ ) vào bi2 ểu thức x− 2 ta được 2020 – 2 = 2018

Vậy với x = 2020 thì giá trị biểu thức là 2018

Đáp án cần chọn là: A

Câu 3: Cho phân thức 3 2 2

x A x

x A x

Trang 90

Câu 4: Cho phân thức 3 2 2

x A x

x x x

+

− thành biểu thức đại số:

A 1

1

11

2 0

x

x x

Trang 92

3 11

x x

(3 1)1

x x

1 31

x x

=

12

B x

=

42

B x

=

42

B x

=+

L ời giải Chọn D

=+Đáp án cần chọn là: D

Liên h ệ tài liệu word môn toán: 039.373.2038 TÀI LI ỆU TOÁN HỌC

Trang 93

Câu 12: Cho biểu thức ( 1 3 2 2 ) : 22

x N

Câu 13: Trong trường hợp biểu thức A có nghĩa thì

4 3

2

1

11

2

x

x x

Trang 95

KI ỂM TRA CHƯƠNG II- ĐẠI SỐ 8

Th ời gian: 45 phút

Họ tên: ……….Điểm:………

Câu 1: (NB) : Phát biểu nào sau đây là SAI?

A Mỗi đa thức cũng được coi là một phân thức với mẫu thức bằng 1

B M ọi số tự nhiên khác 0 bất kì đều là một phân thức

12

12

13

13

Liên h ệ tài liệu word môn toán: 039.373.2038 TÀI LI ỆU TOÁN HỌC

Trang 96

xC.2(x1+1) D 2(x1−1)

Câu 9: (NB): Trong các phân thức sau, phân thức nào bằng phân thức

3 2 2

11

x x

+

( )211

x x

+

( )211

x x

x x

++ và

121

x x

+

21

x x

+

21

x x

−+

+

B 2

4 109

x x

4 109

x x

Trang 97

x x x

( 2)3

x x x

− −

(2 )3

x

x x

x x

25

x x

x

24+

x

24

−+

Trang 98

121

1

−+

x x x

B x

B x

21

22

A x

=

C

21

A x

=

D

21

A x

Trang 99

Câu 35: (VD) Sau khi rút gọn biểu thức: 3 8 2 2 4

x

=

x C

x

=

C 3 3

x C x

=

D 1

x C x

+

= C

2

x B

x

= −+ D

2

x B

Trang 100

HƯỚNG DẪN GIẢI BÀI KI ỂM TRA

Câu 1: (NB): Phát biểu nào sau đây là SAI?

A M ỗi đa thức cũng được coi là một phân thức với mẫu thức bằng 1

B Mọi số tự nhiên khác 0 bất kì đều là một phân thức

12

12

x+

Lời giải

Liên h ệ tài liệu word môn toán: 039.373.2038 TÀI LI ỆU TOÁN HỌC

Trang 101

25

13

13

x

Liên h ệ tài liệu word môn toán: 039.373.2038 TÀI LI ỆU TOÁN HỌC

Trang 102

x x

+

( )211

x x

+

( )211

x x

x x

++ và

Trang 103

x x

++ C.

21

x x

++ D.

21

x x

−+

Trang 104

B 2

4 109

x x

4 109

x x

x x x

( 2)3

x x x

− −

(2 )3

x

x x

x x

25

x x

Trang 105

Câu 20: (NB): Giá trị của biểu thức ( )( )

Trang 106

Câu 24: (TH): Kết quả rút gọn của phân thức ( + )2 − 2

x

24+

x

24

−+

−+

Trang 107

1

−+

x x x

Trang 108

B x

B x

21

22

++

Trang 109

A x

=

C

21

A x

=

D

21

A x

x

=

x C

x

=

C 3 3

x C x

=

D 1

x C x

Trang 110

Câu 37: (VD) Sau khi rút gọn biểu thức: 1 3 1 1

+

= C

2

x B

x

= −+ D

2

x B

Trang 112

T Ứ GIÁC

Họ tên: Điểm

BẢNG ĐÁP ÁN

Câu 1: Hãy chọn phát biểu SAI

A Tứ giác lồi là tứ giác luôn nằm trong một nửa mặt phẳng có bờ là đường thẳng chứa

bất kỳ cạnh nào của tứ giác

B Tổng các góc của một tứ giác bằng180°

C Tổng các góc của một tứ giác bằng 360°

D Tứ giác ABCD là hình gồm đoạn thẳng AB BC CD DA, , , trong đó bất kì hai đoạn

Câu 2: Cho hình vẽ dưới đây Chọn khẳng định sai

A.Hai đỉnh kề nhau: AB, AD

B Hai đỉnh đối nhau: AC , BD

C.Đường chéo: AC , BD

D Các điểm nằm trong tứ giác là E, F và điểm nằm ngoài tứ giác là H

Câu 3: Cho tứ giác ABCD trong đó  A= °60 ,B =135 ,° D=29° Số đo C là

Câu 6: Cho hình vẽ như bên Tìm x ?

Liên h ệ tài liệu word môn toán: 039.373.2038 TÀI LI ỆU TOÁN HỌC

Trang 113

Liên h ệ tài liệu word môn toán: 039.373.2038 TÀI LI ỆU TOÁN HỌC

Trang 114

A Tứ giác lồi là tứ giác luôn nằm trong một nửa mặt phẳng có bờ là đường thẳng chứa

bất kỳ cạnh nào của tứ giác

B Tổng các góc của một tứ giác bằng180°

C Tổng các góc của một tứ giác bằng 360°

D Tứ giác ABCD là hình gồm đoạn thẳng AB BC CD DA, , , trong đó bất kì hai đoạn

Hướng dẫn giải Chọn B

Vì tổng các góc của tứ giác bằng 360° nên B sai

Câu 2: Cho hình vẽ dưới đây Chọn khẳng định sai

Điểm E nằm ngoài tứ giác nên D sai

Câu 3: Cho tứ giác ABCD trong đó  A= °60 ,B =135 ,° D=29° Số đo C là

Hướng dẫn giải Chọn B

Câu 4: Cho tứ giác ABCD , trong đó   100 A+ =B ° Tổng  D+ là C

Liên h ệ tài liệu word môn toán: 039.373.2038 TÀI LI ỆU TOÁN HỌC

Trang 115

A. 270° B 260° C. 200° D 250°

Hướng dẫn giải Chọn B

Ta có tổng các góc ngoài tứ giác bằng tổng các góc trong là 360°

Câu 6: Cho hình vẽ như bên Tìm x ?

Câu 8: Cho hình vẽ bên Tìm x

Liên h ệ tài liệu word môn toán: 039.373.2038 TÀI LI ỆU TOÁN HỌC

Trang 116

A 55° B 65° C 50° D 60°

Hướng dẫn giải Chọn B

Liên h ệ tài liệu word môn toán: 039.373.2038 TÀI LI ỆU TOÁN HỌC

Trang 117

Gọi K là giao điểm của ADBC

Vì D+ = ° nên  90C 90 K = °

Theo định lý Py-ta-go trong các tam giác ta có:

Trang 118

Chương 1 Bài 2 Hình thang

H ọ tên: Điểm

B ẢNG ĐÁP ÁN

Câu 1: Khẳng định nào sau đây đúng

A Hình thang là tứ giác có một góc vuông

B Hình thang là tứ giác có hai góc vuông

C Hình thang là tứ giác có hai cạnh bằng nhau

D Hình thang là tứ giác có hai cạnh đối song song

Câu 2: Tứ giác ABCD là hình thang vuông, có  90 A= ° Khẳng định nào sau đây đúng

Câu 3: Tứ giác ABCD có  100 A= ° ,  80B= ° Khẳng định nào sau đây sai

Câu 4: Tìm x và y trong hình dưới đây, biết hình thang ABCD có hai đáy là AB và CD

A x=50 , 80° y= ° B x=130 , 100° y= °

C x=130 , 80° y= ° D x= °80 , 130y= °.

Câu 5: Phát biểu nào sau đây là SAI :

nhau

B Hình thang là tứ giác có hai cạnh đối song song

C Nếu một hình thang có hai cạnh bên song song thì hai cạnh bên bằng nhau, hai cạnh đáy

bằng nhau

D Hình thang vuông là tứ giác có một góc vuông

Câu 6: Cho hình thang EFGH (EF/ /GH bi) ết  55E= ° Tính số đo góc H?

Liên h ệ tài liệu word môn toán: 039.373.2038 TÀI LI ỆU TOÁN HỌC

Trang 120

A Hình thang là tứ giác có một góc vuông

B Hình thang là tứ giác có hai góc vuông

C Hình thang là tứ giác có hai cạnh bằng nhau

D Hình thang là tứ giác có hai cạnh đối song song

Hướng dẫn giải

Ch ọn D

Định nghĩa SGK: Hình thang là tứ giác có hai cạnh đối song song

Câu 2: Tứ giác ABCD là hình thang vuông, có  90 A= ° Khẳng định nào sau đây đúng

Câu 3: Tứ giác ABCD có  100 A= ° ,  80B= ° Khẳng định nào sau đây sai

Liên h ệ tài liệu word môn toán: 039.373.2038 TÀI LI ỆU TOÁN HỌC

Trang 121

⇒ Tứ giác ABCD là hình thang và   180C+ =D ° (hai góc trong cùng phía bù nhau)

Câu 4: Tìm x và y trong hình dưới đây, biết hình thang ABCD có hai đáy là AB và CD

y

y

Câu 5: Phát biểu nào sau đây là SAI :

Liên h ệ tài liệu word môn toán: 039.373.2038 TÀI LI ỆU TOÁN HỌC

Trang 122

A Nếu một hình thang có hai cạnh đáy bằng nhau thì hai cạnh bên song song và bằng nhau

B Hình thang là tứ giác có hai cạnh đối song song

C Nếu một hình thang có hai cạnh bên song song thì hai cạnh bên bằng nhau, hai cạnh đáy

bằng nhau

D Hình thang vuông là tứ giác có một góc vuông

L ời giải

Ch ọn D

Hình thang vuông là hình thang có hai góc vuông Nên D sai

Câu 6: Cho hình thang EFGH (EF/ /GH bi) ết  55E= ° Tính số đo góc H?

Liên h ệ tài liệu word môn toán: 039.373.2038 TÀI LI ỆU TOÁN HỌC

Trang 123

Ta có  1  

22

Và P+ 180N = ° (hai góc trong cùng phía bù nhau)

Liên h ệ tài liệu word môn toán: 039.373.2038 TÀI LI ỆU TOÁN HỌC

Trang 124

Q Q

Q Q Q

Trang 126

A Hình thang cân là hình thang có hai góc kề một đáy bằng nhau

B Trong hình thang cân, hai cạnh bên bằng nhau

C Trong hình thang cân, hai đường chéo bằng nhau

D Cả A, B, C đều đúng

Câu 2: TH.Cho tứ giác ABCD có BC = CD và BD là tia phân giác của góc D Chọn khẳng định

đúng:

A. ABCD là hình thang

C ABCD là hình thang cân

Câu 7: TH.Cho tam giác ABC cân tại A gọi D, E theo thứ tự thuộc cạnh bên AB, AC sao cho

Câu 8: NB Chọn phát biểu sai:

A Trong hình thang cân hai cạnh bên bằng nhau

B. Trong hình thang cân hai đường chéo bằng nhau

C Trong hình thang cân hai đường chéo vuông góc với nhau

D Trong hình thang cân hai góc kề một đáy bằng nhau

Câu 9: NB.Hãy chọn câu sai:

A Hình thang là tứ giác có hai cạnh đối song song

B Nếu hình thang có hai cạnh bên song song thì tất cả các cạnh của hình thang bằng

nhau

Liên h ệ tài liệu word môn toán: 039.373.2038 TÀI LI ỆU TOÁN HỌC

Trang 127

C Nếu một hình thang cân có hai cạnh đáy bằng nhau thì hai cạnh bên bằng nhau và

song song

D Hình thang vuông là hình thang có một góc vuông

Câu 10: NB.Câu nào sau đây là đúng khi nói về hình thang cân:

A Hình thang cân là tứ giác có hai cạnh đối song song và bằng nhau

B Hình thang cân là tứ giác có hai cạnh đối song song, hai cạnh bên song song và bằng

nhau

C Hình thang cân là tứ giác có hai cạnh bên song song và hai góc kề một đáy bằng nhau

D. Hình thang cân là tứ giác có hai cạnh đối song song và hai góc kề một đáy bằng nhau

Liên h ệ tài liệu word môn toán: 039.373.2038 TÀI LI ỆU TOÁN HỌC

Ngày đăng: 27/05/2022, 14:04

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG ĐÁP ÁN - Tài liệu trắc nghiệm môn toán lớp 8 học kì 1
BẢNG ĐÁP ÁN (Trang 27)
BẢNG ĐÁP ÁN - Tài liệu trắc nghiệm môn toán lớp 8 học kì 1
BẢNG ĐÁP ÁN (Trang 33)
BẢNG ĐÁP ÁN - Tài liệu trắc nghiệm môn toán lớp 8 học kì 1
BẢNG ĐÁP ÁN (Trang 39)
BẢNG ĐÁP ÁN - Tài liệu trắc nghiệm môn toán lớp 8 học kì 1
BẢNG ĐÁP ÁN (Trang 49)
BẢNG ĐÁP ÁN - Tài liệu trắc nghiệm môn toán lớp 8 học kì 1
BẢNG ĐÁP ÁN (Trang 89)
Chương 1. Bài 2. Hình thang - Tài liệu trắc nghiệm môn toán lớp 8 học kì 1
h ương 1. Bài 2. Hình thang (Trang 118)
Hình 1   Hình 2 - Tài liệu trắc nghiệm môn toán lớp 8 học kì 1
Hình 1 Hình 2 (Trang 120)
Hình thang vuông là hình thang có hai góc vuông. Nên D sai. - Tài liệu trắc nghiệm môn toán lớp 8 học kì 1
Hình thang vuông là hình thang có hai góc vuông. Nên D sai (Trang 122)
Hình thang  MNPQ  có  MN / / PQ - Tài liệu trắc nghiệm môn toán lớp 8 học kì 1
Hình thang MNPQ có MN / / PQ (Trang 123)
Hình thang  ABCD có  AB / / CD - Tài liệu trắc nghiệm môn toán lớp 8 học kì 1
Hình thang ABCD có AB / / CD (Trang 123)
Hình thang MNPQ có MN // PQ - Tài liệu trắc nghiệm môn toán lớp 8 học kì 1
Hình thang MNPQ có MN // PQ (Trang 124)
Hình thang ABCD có AB // CD - Tài liệu trắc nghiệm môn toán lớp 8 học kì 1
Hình thang ABCD có AB // CD (Trang 125)
BẢNG ĐÁP ÁN - Tài liệu trắc nghiệm môn toán lớp 8 học kì 1
BẢNG ĐÁP ÁN (Trang 126)
Hình 1  Hình 2 - Tài liệu trắc nghiệm môn toán lớp 8 học kì 1
Hình 1 Hình 2 (Trang 140)
Hình 1  Hình 2  Hình 3 - Tài liệu trắc nghiệm môn toán lớp 8 học kì 1
Hình 1 Hình 2 Hình 3 (Trang 144)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm