1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

de kiem tr khoi 1 - Lưu trữ tạm thời - Đoàn Thị Xuân Lan - Thư viện Giáo án điện tử

4 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 148,95 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHÒNG GD& ĐT TUYÊN HÓA ĐỀ KIỂM TRA CUỐI NĂM TRƯỜNG TIỂU HỌC BẮC SƠN MÔN TOÁN LỚP 1 Năm học 2021 2022 Thời gian làm bài 40 phút không kể thời gian giao đề Họ và tên Lớp Điểm Lời nhận xét của cô giáo Bằng chữ Bằng số Câu1 (0,5 điểm) Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn 35 53 63 34 Câu 2 (0,5 điểm) Độ dài của chiếc bút chì dưới đây theo đơn vị xăng ti mét là A 6cm B 5cm C 4cm Câu 3 (0,5 điểm) Đồng hồ chỉ mấy giờ ? 1 12 giờ B 3 giờ C 9 giờ Câu 4 (0,5 điểm) Khoanh vào đáp án đúng? Trong số 68[.]

Trang 1

PHÒNG GD& ĐT TUYÊN HÓA ĐỀ KIỂM TRA CUỐI NĂM

TRƯỜNG TIỂU HỌC BẮC SƠN MÔN: TOÁN LỚP 1

Năm học: 2021-2022

Thời gian làm bài 40 phút không kể thời gian giao đề

Họ và tên : Lớp:

Điểm Lời nhận xét của cô giáo ………

………

………

………

Bằng chữ Bằng số

Câu1: (0,5 điểm) Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn Câu 2: (0,5 điểm) Độ dài của chiếc bút chì dưới đây theo đơn vị xăng-ti-mét là:

Câu 3: (0,5 điểm) Đồng hồ chỉ mấy giờ ?

A 12 giờ B 3 giờ C 9 giờ

35

34

Trang 2

Nhà Nga có 88 con vịt Hôm nay mẹ nga bán

đi 45 Bây giờ nhà Nga còn bao nhiêu con vịt?

Câu 4: (0,5 điểm) Khoanh vào đáp án đúng? Trong số 68

A số 8 chỉ 8 chục B số 8 chỉ 8 đơn vị

Câu 5: (1 điểm) Viết tất cả các số có hai chữ số có chữ số hàng chục và chữ số hàng đơn

vị giống nhau

Câu 6: (2 điểm) Đặt tính rồi tính

Câu 7: (2 điểm) Tính

Câu 8: (2 điểm)

Câu 9: (1 điểm) Số

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN

……… .

Trang 3

Năm học: 2021-2022

Mạch kiến thức,

kĩ năng Số câu và

số điểm

Các số đến 100

-Đọc được số đo độ dài (cm)

-Nhận biết được giờ đúng

trên đồng hồ

- Nhận biết được các ngày

trong tuần

Cộng, trừ trong phạm vi 100

cộng, trừ

Viết phép tính thích hợp với

tình huống

- Thực hành giải quyết vấn đề

liên quan đến thực tiễn

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM MÔN TOÁN LỚP 1

- CUỐI NĂM

Trang 4

Năm học: 2021 - 2022

Câu 1: 34,35,53,63 (0,5 điểm)

Câu 2: A (0,5 điểm)

Câu 3: C (0,5 điểm)

Câu 4: B (0,5 điểm)

Câu 5: 11, 22, 33, 44, 55, 66, 77, 88, 99 (1 điểm)

Câu 6: (2 điểm) Mỗi bài đặt tính và tính đúng được 0, 5 điểm Câu 7: (2 điểm) Đúng mỗi bài 0,5 điểm

Câu 8: (2 điểm) Viết đúng phép tính đúng được 1 điểm., Viết đúng câu trả lời được 1 điểm

Câu 9: (1 điểm) Viết đúng số 40 (1 điểm)

Ngày đăng: 27/05/2022, 14:00

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w