1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Phiếu bài tập tuần môn toán lớp 8 tập 1

388 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phiếu Bài Tập Tuần Lớp 8 Tập 1
Trường học tailieumontoan.com
Chuyên ngành Toán
Thể loại tài liệu
Năm xuất bản 2021
Định dạng
Số trang 388
Dung lượng 4,8 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tailieumontoan com  Điện thoại (Zalo) 039 373 2038 PHIẾU BÀI TẬP TUẦN LỚP 8 TẬP 1 Tài liệu sưu tầm, ngày 21 tháng 8 năm 2021 Website tailieumontoan com Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo 039 373 2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC 1 PHÉP NHÂN ĐA THỨC I BÀI TẬP CƠ BẢN Bài 1 Rút gọn a) 2 2(2 1) ( 2) 3= + − + + − +A x x x x x x b) 2B 7 (4 ) 4 ( 7 ) 2( 3, 5 )= − + − − −x y x y y x y x c) 2 2 2 2 2 2C 3 ( ) (3 )− + + + − −= − + −n n n n n nx x y y x y Bài 2 Tìm x biết a) 5 (2 7) 2 (8 5 ) 5− + − =x x x x b)[.]

Trang 1

Tailieumontoan.com



Điện thoại (Zalo) 039.373.2038

Tài liệu sưu tầm, ngày 21 tháng 8 năm 2021

Trang 2

Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC

Trang 3

Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC

a) Cho a b c+ + =0 Chứng minh: a3+a c2 −abc b c b+ 2 + 3 =0

b) Cho a− = +2 x y Chứng minh: 2

ax+2x+ay+2 y+ =4 a c) Cho a b c+ + =2 p Chứng minh: 2 2 2 ( )

2bc+b +ca =4 p pa

Bài 2 Cho x 2+ y 2 =2 Chứng minh: 2 x( +1)(y+1) (= x+y)(x+ +y 2)

Bài 3 Tính giá trị của biểu thức sau theo cách hợp lí:

Trang 4

Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC

x= −

Vậy 5

19

x= −b) 3 (12 4 ) 4 (9 3 )xxxx =30

Trang 5

Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC

Trang 6

Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC

Trang 7

Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC

24

Vậy 3 số tự nhiên liên tiếp đó là: 2; 3; 4

Bài 7 Tìm 3 số tự nhiên liên tiếp, biết rằng nếu cộng 3 tích, mỗi tích là tích của 2 trong 3 số đó thì

Trang 8

Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC

( ) ( )

810

ax+ x+ay+ y+ =a c) Cho a b c+ + =2p Chứng minh: 2 2 2 ( )

Trang 9

Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC

Bài 3 Tính giá trị của biểu thức sau theo cách hợp lí:

Trang 10

Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC

Trang 11

Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC

+ =

⇒  + =

Trang 12

Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC

TH1: 3 7

a b

a b

a b

Vậy m∈ −{ 11;5} thì bài toán thỏa mãn

TRƯỜNG LIÊN CẤP TIỂU HỌC & THCS NGÔI SAO HÀ NỘI PHI ẾU BÀI TẬP BỔ TRỢ KIẾN THỨC ĐẠI SỐ

NĂM HỌC 2019-2020 MÔN: TOÁN 8

PHI ẾU 2 (PHẦN CƠ BẢN) Bài 1 Rút gọn:

Trang 13

Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC

a) Cho x− =y 7 Tính giá trị của biểu thức A=x x( + +2) (y y− −2) 2xy+37

b) Cho x+2y=5 Tính giá trị của biểu thức 2 2

PH ẦN NÂNG CAO Bài 1

Tính giá trị biểu thức sau theo cách hợp lý

Trang 14

Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC

Trang 15

Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC

Trang 16

Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC

Trang 17

Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC

112

Trang 18

Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC

Trang 19

Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC

Trang 20

Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC

Bài 10 Tìm GTLN của các biểu thức sau:

Trang 21

Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC

Trang 22

Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC

Vậy không có giá trị của x y, nào thoả mãn đề bài

Bài 12 Cho a b x y, , , là những số khác 0, biết rằng (a2+b2)(x2 +y2)=(ax by Hãy tìm h+ )2 ệ thức

Trang 23

Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC

Câu 6 Giải các phương trình sau

a) Cho x− =y 7 Tính giá trị biểu thức A=x x( +2) (+y y− −2) 2xy+37

b) Cho x+2y=5 Tính giá trị biểu thức 2 2

B=x + yx+ + xyy

PH ẦN NÂNG CAO Câu 1 Tính giá trị của biểu thức theo cách hợp lý

Trang 24

Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC

Trang 25

Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

Trang 26

Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC

50502

D D D D D

Trang 27

Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC

x x

x x

Trang 28

Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC

Câu 6 a) Cho x− =y 7 Tính giá trị biểu thức A=x x( +2) (+y y− −2) 2xy+37

b) Cho x+2y=5 Tính giá tr ị biểu thức 2 2

2 1 2 1 2 1 2 n 1

Trang 29

Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC

Trang 30

Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC

Trang 31

Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC

Trang 32

Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC

Vậy PT đã cho có nghiệm: x=1;y=2

Câu 8 Chứng minh rằng các biểu thức sau luôn có giá trị âm với mọi giá trị của x:

a) A= − +x2 4x−7; b)B= − +x2 5x−8;

34

Trang 33

Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC

Vậy D luôn nhận giá trị âm với ∀x

Câu 9 Tìm GTNN của các biểu thức sau:

Trang 34

Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC

Vậy Dmin = −100 khi x=0; 7x=

Câu 10 Tìm GTLN của các biểu thức sau

Trang 35

Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC

Vậy Dmax =1 khi x=2; 4x=

Câu 11 Chứng minh rằng không có giá trị của x y, nào thoả mãn đẳng thức sau:

Trang 36

Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC

Trang 37

Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC

Chứng minh rằng ab cd− ;ac bd− ;adbc không đồng thời là các số nguyên tố

Câu 9 Cho nN*, P=1.2.3 2.3.4 + + +n n.( +1 ) (n+2) Chứng minh rằng 4P +1 là số chính

Trang 38

Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Bài 1 Rút gọn:

x= −

Trang 39

Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC

Trang 40

Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC

Trang 41

Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC

Câu 1 Cho a b c, , ≠ tho0 ả mãn a+ + =b c abc và 1 1 1

Trang 42

Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC

Trang 43

Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC

1 0

x x x

x x x

Trang 44

Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC

⇔ − + − + − ≥ (luôn đúng với mọi , ,a b c )

Dấu " "= xảy ra khi a= = =b c 1

⇔ − + − + − ≥ (luôn đúng với mọi , ,a b c )

Dấu " "= xảy ra khi a= =b c

⇔ − + − + + ≥ (luôn đúng với mọi , ,a b c )

Dấu " "= xảy ra khi a= = =b c 0

Câu 6 Cho a b c , , không đồng thời khác 0 Chứng minh có ít nhất một trong các biểu thức sau dương:

2 2 2

Trang 45

Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC

Trang 46

Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC

Chứng minh rằng ab cd− ;ac bd− ;adbc không đồng thời là các số nguyên tố

L ời giải

2 2

Vậy ab cd− ;ac bd− ;adbc không đồng thời là các số nguyên tố

Câu 9 Cho nN*, P=1.2.3 2.3.4 + + +n n.( +1 ) (n+2) Chứng minh rằng 4P +1 là số chính

Trang 47

Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC

Trang 48

Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC

TRƯỜNG LIÊN CẤP TIỂU HỌC & THCS

NGÔI SAO HÀ N ỘI PHI ẾU BÀI TẬP BỔ TRỢ KIẾN THỨC NĂM HỌC 2019-2020

TU ẦN 5 - ĐẠI SỐ 8 PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ

Trang 49

Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC

Bài 5 Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

II BÀI T ẬP CƠ BẢN

Bài 1 Phân tích đa thức thành nhân tử

a) a4+4a2−5; b) 12x3+4x2−27x−9;

c) x4−25x2+20x−4; d) x6−x4−9x3+9x2;

e) x4−4x3+8x2−16x+16; f) x4+2x3+x2+ +x 1;

Bài 2 Tìm c ặp số x y, sao cho: x− =y xy−1

Bài 3 Cho x y, là 2 s ố khác nhau sao cho: 2 2

x − =y yx Tính giá tr ị của biểu thức:

A=x + xy+yxy

Bài 4 Cho A=4a b2 2−(a2 +b2−c2 2 ) trong đó a b c, , là độ dài các cạnh tam giác CMR: A>0

Bài 5 Cho m∈,m lẻ Chứng minh rằng: 2

1 8

m − 

Bài 6 (A0) Chứng minh rằng: 3 2

5n +15n +10n luôn chia hết cho 30 với mọi n nguyên

Bài 7 (A0) Tìm n∈  để giá trị biểu thức sau là số nguyên tố: 3 2

Trang 50

Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC

ĐÁP ÁN PHIẾU BÀI TẬP BỔ TRỢ KIẾN THỨC

NĂM HỌC 2019-2020 ĐẠI SỐ 8

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

Bài 1 Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

Trang 51

Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC

Trang 52

Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC

(3x+2)(x−8) 0

Trang 53

Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC

Trang 54

Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC

Trang 55

Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC

Vậy với x=103 thì biểu thức B có giá trị là 103000

Bài 5 Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

Trang 56

Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC

II BÀI T ẬP NÂNG CAO

Bài 1 Phân tích đa thức thành nhân tử

Trang 57

Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC

Tương đương x= −1 hoặc y=1

Với x= −1 thì y tùy ý Với y=1 thì x tùy ý

Bài 3 Cho x y, là 2 s ố khác nhau sao cho: 2 2

x − =y yx Tính giá tr ị của biểu thức:

Bài 4 Cho A=4a b2 2−(a2 +b2−c2 2 ) trong đó a b c, , là độ dài các cạnh tam giác CMR: A>0

Lại có a b c+ + >0 Lấy tích các vế Bất đẳng thức thu được A>0 (đpcm)

Bài 5 Cho m∈,m lẻ Chứng minh rằng: 2

1 8

m − 

Trang 58

Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC

Ta có k k( + 1) 2 (tích hai số nguyên liên tiếp luôn chia hết cho 2) nên 4k k( + 1) 8 (đpcm)

Bài 6 (A0) Chứng minh rằng: 3 2

5n +15n +10n luôn chia hết cho 30 với mọi n nguyên

L ời giải

5n +15n +10n=5n n +3n+2 =5n n+1 n+ 2 5 1 Mặt khác n n, +1, n+2 là 3 số nguyên liên tiếp nên n n( +1)(n+ 2 6) ( )2

Trang 59

Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC

Thử lại ta thấy a= = =b c 1 thỏa mãn bài toán

Bài 10 (A0) Cho m n, ∈ thỏa mãn mn+ 1 24 Chứng minh rằng m n+ 24

L ời giải

Ta có mn+1 24 ⇒mn+ =1 24k (k∈) ( )1

+) Chứng minh: m n+ 3

Rõ ràng mn không chia hết cho 3

N ếu m≡1(mod 3) và n≡1(mod 3) thì mn+ ≡1 2(mod 3) (vô lý)

Nếu m≡2(mod 3) và n≡2(mod 3) thì mn+ ≡1 2(mod 3) (vô lý)

Suy ra m≡2(mod 3) và n≡1(mod 3) hoặc ngược lại Do đó m n+ 3

Trang 60

Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC

TRƯỜNG LIÊN CẤP TIỂU HỌC & THCS

NGÔI SAO HÀ N ỘI PHI ẾU BÀI TẬP BỔ TRỢ KIẾN THỨC NĂM HỌC 2019-2020

TU ẦN 5 - ĐẠI SỐ 8 PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ

Trang 61

Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC

II BÀI T ẬP CƠ BẢN

Bài 11 Phân tích đa thức thành nhân tử

a) a4+4a2−5; b) 12x3+4x2−27x−9;

c) x4−25x2+20x−4; d) x6−x4−9x3+9x2;

e) x4−4x3+8x2−16x+16; f) x4+2x3+x2+ +x 1;

Bài 12 Tìm cặp số x y, sao cho: x− =y xy−1

Bài 13 Cho x y, là 2 số khác nhau sao cho: x2 − =y y2−x Tính giá trị của biểu thức:

Bài 14 Cho A=4a b2 2−(a2+b2−c2 2 ) trong đó a b c, , là độ dài các cạnh tam giác CMR: A>0

Bài 15 Cho m∈,m lẻ Chứng minh rằng: 2

1 8

− 

Bài 16 (A0) Chứng minh rằng: 3 2

5n +15n +10n luôn chia hết cho 30 với mọi n nguyên

Bài 17 A0) Tìm n∈  để giá trị biểu thức sau là số nguyên tố: 3 2

Bài 19 (A0) Tìm a b c, , ∈ * biết b2 =aca2+b2+c2 là số nguyên tố

Bài 20 (A0) Cho m n, ∈ thỏa mãn mn+ 1 24 Chứng minh rằng m+ n 24

H ẾT

Trang 62

Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC

ĐÁP ÁN PHIẾU BÀI TẬP BỔ TRỢ KIẾN THỨC

NĂM HỌC 2019-2020 ĐẠI SỐ 8

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

Bài 6 Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

Trang 63

Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC

Trang 64

Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC

Trang 65

Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC

3 2 0

3

−+ = ⇒ =

Trang 66

Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC

Trang 67

Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC

Vậy với x=103 thì biểu thức B có giá trị là 1000

Bài 10 Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

Trang 68

Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC

II BÀI T ẬP NÂNG CAO

Bài 11 Phân tích đa thức thành nhân tử

Trang 69

Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC

Bài 12 Tìm cặp số x y, sao cho: x− =y xy−1

Tương đương x= −1 hoặc y=1

Với x= −1 thì y tùy ý Với y=1 thì x tùy ý

Bài 13 Cho x y, là 2 số khác nhau sao cho: x2 − =y y2−x Tính giá trị của biểu thức:

Trang 70

Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC

Bài 15 Cho m∈,m lẻ Chứng minh rằng: 2

Ta có k k( + 1) 2 (tích hai số liên tiếp luôn chia hết cho 2) nên 4k k( + 1) 8 (đpcm)

Bài 16 (A0) Chứng minh rằng: 3 2

5n +15n +10n luôn chia hết cho 30 với mọi n nguyên

L ời giải

5n +15n +10n=5n n +3n+2 =5n n+1 n+ 2 5 1 Mặt khác n n, +1,n+2là 3 số tự nhiên liên tiếp nên n n( +1)(n+ 2 6) ( )2

Trang 71

Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC

Nếu m≡1(mod 3) và n≡1(mod 3) thì mn+ ≡1 2(mod 3) (vô lý)

N ếu m≡ −1(mod 3) và n≡ −1(mod 3) thì mn+ ≡1 2(mod 3) (vô lý)

Nếu m≡ −1(mod 3) và n≡1(mod 3) thì mn+ 1 3

Trang 72

Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC

x + x + xx+ax + x

Câu 5 Tìm x để:

a) Giá trị của đa thức 3 2

4x +11x +5x+5 chia hết cho giá trị của đa thức x+2 b) Giá trị của đa thức 3 2

xx + x− chia hết cho giá trị của đa thức x−3

II- Bài t ập nâng cao:

Trang 73

Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC

TRƯỜNG THCS NGÔI SAO Năm học: 2021-2022

TU ẦN 8 HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

Câu 1 Tìm đa thức Q và đa thức R (có bậc nhỏ hơn đa thức B) sao cho A=B Q +R trong mỗi trường hợp

b) Chia đa thức A cho đa thức B, ta được:

3

2

2 2

Trang 74

Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC

++

Trang 75

Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC

a) Giá trị của đa thức 3 2

4x +11x +5x+5 chia hết cho giá trị của đa thức x+2 b) Giá trị của đa thức 3 2

Trang 76

Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC

c b a

Trừ vế với vế của (1) cho (2) ta được: 3a= ⇔ =6 a 2

Thay a=2 vào (1) ta được: 2+ = ⇒ =b 5 b 3

Trang 77

Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC

2

2

22

d d

c a b

c a b

Trang 78

Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC

TU ẦN 8-9 CHIA ĐA THỨC

a) Giá trị của đa thức 3 2

4x + 11x + 5x+ 5 chia hết cho giá trị của đa thức x+2; b) Giá trị của đa thức 3 2

x x x chia hết cho giá trị của đa thức x−3

II- Bài t ập nâng cao:

Trang 79

Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC

Trang 80

Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC

PHI ẾU BÀI TẬP BỔ TRỢ KIẾN THỨC

NĂM HỌC 2019 – 2020 MÔN ĐẠI SỐ - KHỐI 8

Trang 81

Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC

a) ( 4 3 2 ) ( 2 )

2x −3x +4x +1 : x −1b) ( 5 4 2 ) ( 2 )

Để đa thức dư có giá trị bằng 0 khi và chỉ khi 2x= ⇒ =0 x 0

Vậy x=0 thì đa thức dư có giá trị bằng 0

Bài 3: Tìm a để:

a) x3+3x2+5x+a x +3;

b) x3−3x+a x 2−2x+1

L ời giải

Trang 82

Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC

Trang 83

Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC

Bài 5: Tìm x∈ để

a) Giá trị của đa thức 3 2

4x + 11x + 5x+ 5 chia hết cho giá trị của đa thức x+2; b) Giá trị của đa thức 3 2

Để giá trị của đa thức 3 2

4x + 11x + 5x+ 5 chia hết cho giá trị của đa thức x+2 thì:

7 x+2 ⇒ x+ ∈2 Ư( ) {7 = ± ±1; 7}

2+

Trang 84

Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC

A=x3+ax2+bx+ chia cho 2 x−2 dư 8

x +ax +bx+ = xG x + Thay x=2 vào ( )** ⇒ +8 4a+2b+ = ⇔2 8 4a+2b= −2

Trang 85

Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC

d d

( ) ( ) ( )

1 2 2

  thoả mãn yêu cầu bài toán

Bài 11: Tìm đa thức P x( ) biết P x( ) chia cho x−1 dư 3− , chia cho x+1 dư 3, P x( ) chia cho 2

P x( ) chia cho x−1 dư − ⇒3 P x( ) (= x−1 ) ( )q x −3 ( )1

P x( ) chia cho x+1dư 3⇒P x( ) (= x+1 ) ( )g x +3 ( )2

Ngày đăng: 27/05/2022, 13:53

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 2 - Tuần 2 - Phiếu bài tập tuần môn toán lớp 8 tập 1
Hình 2 Tuần 2 (Trang 200)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w