Tailieumontoan com Điện thoại (Zalo) 039 373 2038 TÀI LIỆU DẠY HỌC MÔN TOÁN LỚP 8 TẬP 1 Tài liệu sưu tầm, ngày 21 tháng 8 năm 2021 Website tailieumontoan com Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo 039 373 2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC 1 Bài 1 NHÂN ĐƠN THỨC VỚI ĐA THỨC A KIẾN THỨC TRỌNG TÂM 1 Nhắc lại lũy thừa của một số hữu tỉ Với *, ; ,a b m n , ta có (1) 1a a ; (2) 0 1 0a a ; (3) Nhân hai lũy thừa cùng cơ số m n m na a a ; (4) Chia hai lũy thừa cùng cơ số m n m na a a ; (5) L[.]
Trang 1Tailieumontoan.com
Điện thoại (Zalo) 039.373.2038
Tài liệu sưu tầm, ngày 21 tháng 8 năm 2021
Trang 2Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC
Bài 1 NHÂN ĐƠN THỨC VỚI ĐA THỨC
A KI ẾN THỨC TRỌNG TÂM
1 Nh ắc lại lũy thừa của một số hữu tỉ
Với a b, ; ,m n *, ta có
(1) a1 ; a (2) a0 1a 0;
(3) Nhân hai lũy thừa cùng cơ số: a ma n a m n ;
(4) Chia hai lũy thừa cùng cơ số: a m :a n a m n ;
(5) Lũy thừa của lũy thừa: n
a a ; (6) Lũy thừa của một tích: m m m
a b a b ; (7) Lũy thừa của một thương:
2 Nh ắc lại về biểu thức đại số
Đơn thức là biểu thức gồm tích của số với các biến
Mỗi đơn thức có hai phần: phần hệ số và phần biến (phần chữ)
Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức có cùng phần biến
Muốn nhân hai đơn thức ta nhân phần hệ số với phần hệ số; nhân phần biến với phần biến
Đa thức là tổng của những đơn thức
Muốn thu gọn đa thức, ta thu gọn các hạng tử đồng dạng để đảm bảo trong một đa thức không còn hai hạng tử nào đồng dạng
3 Quy t ắc nhân đơn thức với đa thức
Muốn nhân một đơn thức với một đa thức, ta nhân đơn thức với từng hạng tử của đa thức rồi cộng các tích lại với nhau
B CÁC D ẠNG BÀI TẬP VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI
D ạng 1: Thực hiện phép tính nhân đơn thức với đa thức
Quy tắc: A B CABAC (với A, B, C là các đơn thức)
Ví d ụ 1 Làm tính nhân
Chương
1 PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA ĐA THỨC
Trang 3Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC
12
Bước 1: Sử dụng quy tắc nhân đơn thức với đa thức để phá dấu ngoặc
Bước 2: Nhóm các đơn thức đồng dạng để rút gọn đa thức vừa tìm được
Ví d ụ 3 Rút gọn các biểu thức sau
a) M 2 ( 3x x 2 )x3 x2(3x2 2) (x2 4)x2; ĐS: M 0b) N x y( 2 x)y yx( x2)x xy( x 1) ĐS: N x
D ạng 3: Tính giá trị của biểu thức cho trước
Bước 1: Rút gọn biểu thức
Bước 2: Thay các giá trị của biến vào biểu thức sau khi đã rút gọn ở bước 1
Ví d ụ 4 Rút gọn các biểu thức sau
a) M 2 ( 3x x 2 )x3 x2(3x2 2) (x2 4)x2; ĐS: M 0b) N x y( 2 x)y yx( x2)x xy( x 1) ĐS: N x
Dạng 4: Tìm x thỏa mãn điều kiện cho trước
Bước 1: Chuyển tất cả các hạng tử về vế trái, vế phải bằng 0
Bước 2: Sử dụng quy tắc nhân đơn thức với đa thức để phá dấu ngoặc
Bước 3: Nhóm các đơn thức đồng dạng để rút gọn đa thức vừa tìm được ở vế trái
Bước 4: Tìm x
Ví dụ 5 Tìm x , biết 3 (1 4 ) 6 (2 x x x x 1) 9
D ạng 5: Chứng tỏ biểu thức không phụ thuộc vào giá trị của biến
Bước 1: Sử dụng quy tắc nhân đơn thức với đa thức để phá dấu ngoặc
Bước 2: Thu gọn đa thức vừa tìm được (không còn biến)
Trang 4Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC
Trang 5Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC
Bài 9 Nhân đa thức A với đơn thức B biết rằng 1 3 1 2 3
Trang 6Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC
Trang 7Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC
Bài 2 NHÂN ĐA THỨC VỚI ĐA THỨC
A KI ẾN THỨC TRỌNG TÂM
Quy t ắc: Muốn nhân một đa thức với một đa thức, ta nhân mỗi hạng tử của đa thức này với mỗi
hạng tử của đa thức kia rồi cộng các tích lại với nhau
Với A, B, C, D là các đơn thức:
(A B C )( D)A C( D)B C( D) A C A D B C B D
Ví d ụ (x 2)(x 1) x x( 1) 2(x 1) x2 x 2x 2 x2 x 2
Vậy (x 2)(x 1) x2 x 2
B CÁC D ẠNG BÀI TẬP VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI
D ạng 1: Thực hiện phép tính nhân đa thức với đa thức
D ạng 2: Chứng minh giá trị của biểu thức không phụ thuộc vào giá trị của biến
Bước 1: Sử dụng quy tắc nhân đa thức với đa thức để phá dấu ngoặc
Bước 2: Thu gọn đa thức vừa tìm được (không còn biến)
Bước 3: Kết luận
Ví d ụ 3 Chứng minh giá trị của biểu thức sau không phụ thuộc vào giá trị của biến
A x x x x
Dạng 3: Tìm x thỏa mãn điều kiện cho trước
Bước 1: Chuyển tất cả các hạng tử về vế trái, vế phải bằng 0
Bước 2: Sử dụng quy tắc nhân đa thức để phá dấu ngoặc
Bước 3: Nhóm các đơn thức đồng dạng để rút gọn đa thức vừa tìm được ở vế trái
Trang 8Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC
D ạng 5: Chứng minh các bài toán về số nguyên
Bước 1: Gọi số phải tìm là x (hoặc a ) và đặt điều kiện (nếu có);
Bước 2: Viết các dữ kiện của đề bài cho theo số phải tìm;
Bước 3: Sử dụng quy tắc nhân đa thức để tìm x (hoặc a )
Bước 4: Kiểm tra điều kiện và kết luận
Ví d ụ 6 Tìm ba số tự nhiên liên tiếp, biết tích của hai số trước lớn hơn tích của hai số sau là 26
Bài 4 Chứng minh rằng với mọi ,x y ta luôn có
(xy 1)(x y xy 1) (x 1)(1y )x y
Bài 5 Tìm ba số tự nhiên liên tiếp, biết tích hai số sau lớn hơn hai số trước là 30
ĐS: 14;15;16
Bài 6 Cho biểu thức Q (2n1)(2n 3) (4 n5)(n Chứng minh Q luôn chia hết cho 1) 3 5
với mọi số nguyên n
Trang 9Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC
Câu 5 Cho biểu thức A5 (3x2 x 2) (4x 7) 6 x2 x 7x9x3
Rút gọn rồi tính giá trị của biểu thức B với 3
Trang 10Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC
Trang 11Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC
3 Hi ệu hai bình phương
Quy t ắc: Hiệu hai bình phương bằng tích của tổng với hiệu của hai số đó
D ạng 2: Viết biểu thức dưới dạng tích
Sử dụng cách viết ngược lại của các hằng đẳng thức đã nêu ở phần trọng tâm kiến thức
Lưu ý: a a a2 Như vậy bình phương của một số cũng gọi là dạng tích của số đó
Ví d ụ 4 Viết các biểu thức dưới dạng bình phương của một tổng hoặc hiệu
a) x2 6x 9; b) 9x2 6x 1;
Trang 12Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC
D ạng 5: Chứng minh bất đẳng thức; tìm GTLN hoặc GTNN của biểu thức
Bước 1: Đưa các biểu thức về dạng bình phương của một tổng hoặc một hiệu
Bước 2: Đánh giá dựa vào kết quả A20 và A20
Bước 3: Kết luận GTLN hoặc GTNN
M
A thì biểu thức A có GTLN là M
A m thì biểu thức A có GTNN là m
Ví d ụ 10 Chứng minh
a) Biểu thức 4x24x 3 luôn dương với mọi x
b) Biểu thức yy2 luôn âm với mọi y 1
Trang 13Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC
Ví d ụ 11 Tìm giá trị nhỏ nhất của các biểu thức sau
d)
2 2
Trang 14Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC
Trang 15Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC
a) x2 6x 100 với mọi x ; b) 4yy2 với mọi y 5 0
Bài 18 Tìm giá trị nhỏ nhất của các biểu thức sau
Câu 5 Cho biết x y 15 và xy 100 Tính giá trị của biểu thức B x2 y2
Câu 6 Tính nhanh giá trị của biểu thức
Trang 16Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC
Câu 11 Chứng minh rằng hiệu các bình phương của hai số chẵn liên tiếp thì chia hết cho 4
Câu 12 Chứng minh giá trị của biểu thức P x2 2x 3 luôn luôn dương với mọi x
Câu 13 Chứng minh giá trị của biểu thức Q 6x x2 10 luôn luôn âm với mọi giá trị của x
Câu 14 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P x2 10x 28
Câu 15 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức Q5x2 10x
Câu 16 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P x x2 1
Câu 18 Thực hiện phép tính
a) (x 1)2; b) (3y)2; c)
2
12
Trang 17Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC
Câu 24 Chứng minh rằng (2n 3)2(2n1)2 chia hết cho 8 với n
Câu 25 Tìm giá trị lớn nhất hoặc giá trị nhỏ nhất của các biểu thức sau:
a) A4x2 12x 10; b) B 2x x2 2
Câu 26 Cho a2 b2 c2 abbc ca Chứng minh rằng a b c
- H ẾT - Bài 4 H ẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ (tiếp theo)
B CÁC D ẠNG BÀI TẬP VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI
D ạng 1: Khai triển biểu thức cho trước
Áp dụng trực tiếp các hằng đẳng thức đã học để khai triển biểu thức
Ví d ụ 1 Thực hiện phép tính:
a) (x 3)3; b)
3
13
3 23
y x
D ạng 2: Tính giá trị của biểu thức
Bước 1: Rút gọn biểu thức (nếu cần)
Bước 2: Thay giá trị của biến vào biểu thức rồi thực hiện phép tính
Trang 18Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC
Trang 19Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC
3 22
y x
- H ẾT - Bài 5 NH ỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ (tiếp theo)
7 Hi ệu hai lập phương
Quy t ắc: Hiệu của hai lập phương bằng tích của hiệu hai số với bình phương thiếu của tổng hai số
đó
a b a b a abb
Trang 20Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC
Chú ý: biểu thức a2 abb2 được gọi là bình phương thiếu của tổng
D ạng 2: Viết biểu thức dưới dạng tích
Vận dụng linh hoạt các hằng đẳng thức để viết biểu thức dưới dạng tích
Ví d ụ 3 Viết các biểu thức sau dưới dạng tích:
Bước 1: Rút gọn biểu thức (nếu cần)
Bước 2: Thay giá trị của biến vào biểu thức đã rút gọn rồi thực hiện phép tính
Trang 21Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC
Trang 22Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC
c) C (2x y) 4 x2 2xy y2(y3 )x y 2 3xy9x2
Bài 7 Tìm x biết:
a) (2x 1) 4 x2 2x 1 8x x 2 1 15; ĐS: x 2b) (x 1)x2 x 1 (2 x) 4 2 x x23x ĐS: x 3
Bài 8
a) Chứng minh A3 B3 (A B )33AB A B( ) và A3 B3 (A B )3 3AB A B( )
c) Tính giá trị biểu thức x3 y3 biết x và y 2 x y 3 ĐS: 26
Bài 9 Tính giá trị biểu thức:
a) P (x 4)x2 4x 16 64x3 tại x 100; ĐS: 2000000 b) Q (2x y) 4 x2 2xyy22y3 biết 2x y 0 ĐS: 0
Trang 23Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC
A KI ẾN THỨC TRỌNG TÂM
1 Phân tích đa thức thành nhân tử
Phân tích đa thức thành nhân tử (hay thừa số) là biến đổi đa thức đó thành tích của những đa thức
2 Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp đặt nhân tử chung
Quy tắc: Khi các số hạng của đa thức có một thừa số chung, ta đặt thừa số chung đó ra ngoài dấu ngoặc, các hạng tử bên trong dấu ngoặc có được bằng cách chia từng số hạng của đa thức cho nhân
tử chung đó
A B A C A BC
Ví dụ: Phân tích x2 2x thành nhân tử, ta được x2 2x x x 2 x x x( 2)
B CÁC D ẠNG BÀI TẬP VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI
D ạng 1: Phân tích đa thức thành nhân tử
Đặt các nhân tử chung của biểu thức cho trước và đưa biểu thức về dạng tích
Chú ý: Đôi khi một số trường hợp để làm xuất hiện nhân tử chung ta cần đổi dấu các
Trang 24Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC
e) x x2( y) xy x( ; y) f) 3 (x yx) 6 ( y y x)
D ạng 2: Tính nhanh
Sử dụng cách phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp đặt nhân tử chung hoặc
tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng để tính nhanh giá trị của biểu thức
Ví d ụ 2 Tính giá trị của các biểu thức sau:
Dạng 3: Tìm x
Bước 1: Chuyển tất cả các hạng tử của đẳng thức về vế trái (nếu cần), vế phải bằng 0
Bước 2: Phân tích vế trái thành nhân tử dạng A B 0
Bước 3: Lần lượt tìm x sao cho A ho0 ặc B r0 ồi kết luận
00
x x
D ạng 4: Chứng minh tính chia hết của một biểu thức
Để chứng minh biểu thức P chia hết cho biểu thức Q, ta phân tích biểu thức P về dạng
tích các nhân tử trong đó có ít nhất một nhân tử là biểu thức Q
Ví d ụ 5 Chứng minh rằng An n2( 1) n n( chia hết cho 6 với một số nguyên n 1)
Ví d ụ 6 Chứng minh rằng A20n 120n chia hết cho 19 với một số tự nhiên n
Ví dụ 7 Chứng minh rằng với mọi số nguyên x , y thì
a) Ax x 2 2x x2 2x chia hết cho x ; 2
b) B x y3 2 3yx2 xy chia hết cho xy ;
Trang 25Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC
Bài 3 Tính giá trị của các biểu thức sau:
a) y x(3 1) x x(3 tại 1) x 33, y ; 7 ĐS: 4000 b) 2 (x x 1) y x( tại 1) x 101, y 2 ĐS: 20400
Bài 5 Chứng minh rằng A(n1) (2 n 1) (n1)(n chia hết cho 6 với một số nguyên n 1)
Bài 6 Chứng minh rằng A10n 1 10n chia hết cho 3 với một số tự nhiên n
Bài 7 Chứng minh rằng với mọi số nguyên x , y thì
Trang 26Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC
4x xy ; xc) x y3 2xyxy2; d) x y( 1) 2 (y y ; 1)
Bài 12 Chứng minh rằng B n n2( 2)n n( chia hết cho 6 với một số nguyên n 2)
Bài 13 Chứng minh rằng B 18n 118n chia hết cho 17 với một số nguyên n
Bài 14 Chứng minh rằng với mọi số nguyên x , y thì
Trang 27Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC
Câu 7 Tính giá trị của biểu thức
Câu 13 Chứng minh rằng 292 29 21 chia hết cho 50
Câu 14 Chứng minh rằng với n thì 101n1101n có tận cùng bằng hai chữ số 0
Trang 28Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC
Câu 15 Chứng minh rằng 85211 chia hết cho 30
Câu 16 Cho biểu thức An n2( 1) 2 (1n n), trong đó n Chứng minh rằng A6
Câu 17 Cho đa thức M y 2x 2yy2 Kết quả nào dưới đây gọi là phân tích đa thức M thành nhân tử?
Trang 29Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC
Bài 7 PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ
A KI ẾN THỨC TRỌNG TÂM
1 Phân tích đa thức thành nhân tử
Phân tích đa thức thành nhân tử là viết đa thức dưới dạng tích của những đa thức
2 Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp dùng hằng đẳng thức
Ngoài cách đặt nhân tử chung ta còn sử dụng bảy hằng đẳng thức đáng nhớ để phân tích đa thức thành nhân tử Cụ thể
2(x 2 1) ( x 2) (x 2) 1
(x 3) x 3x 3
B CÁC D ẠNG BÀI TẬP VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI
D ạng 1: Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp dùng hằng đẳng thức
Bước 1: Biến đổi đa thức đã cho về đúng dạng hằng đẳng thức cần sử dụng
Bước 2: Phân tích thành nhân tử
Ví d ụ 1 Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
Trang 30Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC
D ạng 2: Phân tích đa thức thành nhân tử bằng cách áp dụng nhiều hằng đẳng thức
Sử dụng các phép phân tách hoặc thêm bớt hợp lý để đưa biểu thức về dạng hằng đẳng
thức cần sử dụng và phân tích thành nhân tử
Lưu ý: có thể áp dụng nhiều hằng đẳng thức trong một bài toán
Ví d ụ 5 Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
D ạng 3: Tính nhanh biểu thức
Sử dụng hằng đẳng thức một cách hợp lú để phân tích biểu thức đã cho về dạng tích rồi
tính nhanh
Ví d ụ 7 Tính nhanh:
Trang 31Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC
Dạng 4: Tìm x thỏa mãn điều kiện cho trước
Bước 1: Chuyển tất cả các hạng tử về vế trái, vế phải bằng 0
Bước 2: Phân tích vế trài thành nhân tử để được dạng tích
Bước 3: Lần lượt cho từng thừa số bằng 0 để tìm x
D ạng 5: Chứng minh các bài toán chia hết
Biểu thức A chia hết cho biểu thức B khi và chỉ khi có biểu thức Q khác 0 sao cho
Trang 32Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC
x y
Trang 33Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC
d) 2 2
3
x x
Bài 12 Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
Trang 34Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC
Trang 35Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC
Câu 3 Phân tích đa thức thành nhân tử
Câu 15 Chứng minh rằng 212 1 chia hết cho 17
Câu 16 Chứng minh rằng hiệu các bình phương của hai số lẻ liên tiếp thì chia hết cho 8
Câu 17 Chứng minh rằng 173n 73n chia hết cho 100 với mọi n
Câu 18 Tìm n để biểu thức A(n2 10)236n2 có giá trị là một số nguyên tố
Trang 36Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC
Câu 19 Phân tích thành nhân tử
b) Bình phương của một số lẻ trừ đi 1 bao giờ cũng chia hết cho 8
Câu 27 Tìm n để biểu thức B (n3)2(n4)2 có giá trị là một số nguyên tố
- H ẾT -
Trang 37Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC
Bài 8 PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ
Đôi khi nhóm các hạng tử để áp dụng được một trong hai cách trên, ta phải đổi chỗ các hạng tử thích hợp hoặc dùng quy tắc dấu ngoặc để đổi dấu các hạng tử làm xuất hiện nhân tử chung
Ví dụ: Phân tích thành nhân tử biểu thức x22x xy2y, ta được
x x xy y x x xy y x x y x x x y
B CÁC D ẠNG BÀI TẬP VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI
D ạng 1: Phân tích đa thức thành nhân tử bằng cách nhóm hạng tử
Bước 1: nhóm các hạng tử một cách thích hợp để làm xuất hiện nhân tử chung mới hoặc
hằng đẳng thức
Bước 2: phân tích thành nhân tử đa thức vừa biến đổi
Chú ý: đôi khi cần đổi dấu hạng tử để làm xuất hiện nhân tử chung a b b a
Ví d ụ 1 Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
c) x24xy 4y2z2 4zt4t2 ĐS: (x 2y z 2 )(t x2y z 2 )t
Trang 38Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC
d) a4 ax3 ay xy ĐS: (ax a)( 3 a x2 ax2 y)e) 2x y2 2z2y z2 2x2z x2 2y9xyz ĐS: y2z2x z x 2y
D ạng 2: Tính giá trị của biểu thức
Bước 1: Phân tích đa thức thành nhân tử (nếu cần)
Bước 2: Thay giá trị của biến vào đa thức vừa phân tích rồi thực hiện phép tính
Ví d ụ 3 Tính giá trị của các biểu thức sau:
Dạng 3: Tìm x thỏa điều kiện cho trước
Bước 1: Chuyển tất cả các hạng tử về vế trái (nếu cần), vế phải bằng 0
Bước 2: Phân tích vế trái thành nhân tử
Bước 3: Cho từng nhân tử bằng 0 rồi tìm x
Tương tự cách chứng minh ở các bài trước
Ví d ụ 6 Chứng minh B n3 n2 n 1 chia hết cho n 1 với mọi số nguyên n
Ví d ụ 7 Chứng minh với mọi số nguyên , ,x y z thì:
a) Ax3 x x21 chia hết cho x 1
b) B x2 xy chia hết cho x yy x
Trang 39Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC
Bài 3 Tính giá trị của các biểu thức sau:
2
x x
Trang 40Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC
Bài 6 Chứng minh An3 2nn2 2 chia hết cho n v1 ới mọi số nguyên n
Bài 7 Chứng minh với mọi số nguyên , ,x y z thì:
c) x22xyy2 z2 2zt t2 ĐS: (x y z t x)( y z t)d) a3 ax2 ayxy ĐS: (ax a)( 2 ax y)e) x y2 zy z2 xz x2 y2xyz ĐS: yz x z x y
Bài 10 Tính giá trị của các biểu thức sau: