Tailieumontoan com Điện thoại (Zalo) 039 373 2038 CÁC CHUYÊN ĐỀ TRẮC NGHIỆM MÔN TOÁN LỚP 9 Tài liệu sưu tầm, ngày 09 tháng 10 năm 2021 Website tailieumontoan com Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo 039 373 2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC 1 Bài 1 CĂN BẬC HAI Câu 1 Cho số thực 0a Số nào sau đây là căn bậc hai số học của a ? A a B a C 2a D 2 a Câu 2 Số nào sau đây là căn bậc hai số học của số 0 36a ? A 0, 6 B 0, 6 C 0, 9 D 0,18 Câu 3 Khẳng định nào sau đây sai? A 2 0A A khi A B 2 0A A khi A[.]
Trang 5x x
Trang 633
Trang 9Câu 27 Giá trị biểu thức 3 6 2 2 4 3
2 3 2 là giá trị nào sau đây?
Câu 28 Cho ba biểu thức P x y y x Q; x x y y;
R x y Biểu thức nào bằng với biểu thức x y x y
với x y, không âm
Trang 12
x A
x
22
x A
x
32
A x
Trang 13x P
x
43
x P
x
x P
x
43
x P
3
x C
x C
x C
x C
x
Trang 14
x P
x
33
x P
Trang 15A 4ab B 8ab C 16ab D 4ab
Câu 20 Số nghiệm của phương trình 32x 1 3 là
A 2 B 0 C 1 D 3
Câu21 Kết luận nào đúng khi nói về nghiệm của phương trình 33x 2 2
A Là số nguyên âm B Là phân số C Là số vô tỉ D Là số nguyên
Câu 22 Kết luận nào đúng khi nói về nghiệm của phương trình 3x3 6x2 x 2
A Là số nguyên âm B Là phân số C Là số vô tỉ D Là số nguyên
Câu 23 Số nghiệm của phương trình 3 5 x x 5 là:
A 2 B 0 C 1 D 3
Trang 18Câu 18 Với x y z; ; là các số thực thỏa mãn x y z xy yz zx 6
tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
A Pmin 5 B Pmin 3 5 C Pmin 5 3 D Pmin 3
Trang 19Website: tailieumontoan.com
1
LỜI GIẢI CHI TIẾT Bài 1- CĂN BẬC HAI Câu 1 Đáp án A
Với số dương a, số a được gọi là căn bậc hai số học của a
Câu 2 Đáp án B
Căn bậc hai số học của a 0, 36 là 0, 36 0,6
Câu 3 Đáp án D
- Với hai số a b, không âm ta a b a b nên C đúng
- Với hai số a b, không âm ta có a b 0 a b nên D sai
Trang 22x x
Trang 24Câu 7 Đáp án C
2 2
Trang 262
x x
x x
Trang 27Vậy nghiệm của phương trình là x 9
Bài 3 - Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn Câu 1 Đáp án A
Khử mẫu của biểu thức lấy căn
Với các biểu thức A B, mà A B 0;B 0,
Trang 28ta có
khi B B
Trang 31x x
9x215x 12x 200
Trang 36+) x 1 1 x 0
+) x 1 2 x 1
Vậy có hai giá trị của x thỏa mãn điều kiện
Câu 24 Đáp án C
Trang 39Website: tailieumontoan.com
21
:4
Trang 410
Z Z
x x
)( )
Nhận thấy với x 16;x 36 vẫn thỏa mãn (2)
Nên x 16 hoặc x 36 thì P nguyên dương
Bài 5- Căn bậc ba
Trang 49a b ab
Trang 51Tóm lại: Để A nhận giá trị nguyên thì x 5;6;8;20;68
Vậy có 5 giá trị của x thỏa mãn điều kiện đề bài
Trang 52Trước hết ta chứng minh với x y z t; ; ; bất kì thì x2 y2 z2 t2 (x z)2 (yt)2 (*)
Thật vậy, bất đẳng thức (*) tương đương với
Trang 53Kết hợp điều kiện: x 0,x 1 và x nguyên nên x 2;3;4; ;2018
Suy ra có 2017 giá trị nguyên của x thỏa mãn bài toán
Câu 21 Đáp án D
Theo bất đẳng thức Cô si: 1a2 1b2 2 1a2 1b2 2 (14 a2)(1b2)
Theo bất đẳng thức Bunhia cốpxki: (1a2)(1b2)(1a b2)( 2 1) (a b)2
Trang 54x
Vậy nghiệm của phương trình đã cho là 5
2
Tổng các nghiệm của phương trình là 5 5 0
Trang 55Website: tailieumontoan.com
1
CHƯƠNG II_HÀM SỐ BẬC NHẤT_9 Bài 1- NHẮC LẠI VÀ BỔ SUNG KHÁI NIỆM HÀM SỐ VÀ ĐỒ THỊ HÀM SỐ - LỚP 9 Câu 1 Cho hàm số y f x( ) xác định trên D Với x x1, 2 D;x1 x2, khẳng định nào sau đây đúng?
A f x( )1 f x( )2 thì hàm số đồng biến trên D B f x( )1 f x( )2 thì hàm số nghịch biến trên D
C.f x( )1 f x( )2 thì hàm số đồng biến trên D D f x( )1 f x( )2 thì hàm số đồng biến trên D
Câu 2 Cho hàm số y f x( ) xác định trên D Với x x1, 2 D;x1 x2, khẳng định nào sau đây đúng?
A f x( )1 f x( )2 thì hàm số đồng biến trên D B f x( )1 f x( )2 thì hàm số nghịch biến trên D
C f x( )1 f x( )2 thì hàm số đồng biến trên D D f x( )1 f x( )2 thì hàm số đồng biến trên D
D Không đủ điều kiện so sánh
Câu 7 Cho hai hàm số f x( ) 2x3 và h x( )103x So sánh f( 2) và h( 1)
Câu 12 Cho hàm số f x( )3x có đồ thị ( )C và các điểm M(1;1); (0;0); ( 1; 3); (3;9); ( 2;6)O P Q A
Có bao nhiêu điểm trong các điểm trên thuộc đồ thị hàm số ( )C
Trang 57m C Không có m thỏa mãn D Mọi m
Câu 15 Cho hàm số y m2 3.x 1 Kết luận nào sau đây là đúng?
A Hàm số đã cho là hàm nghịch biến với mọi m B Hàm số đã cho là hàm nghịch biến với m 3
C Hàm số đã cho là hàm hằng D Hàm số đã cho là hàm số đồng biến với mọi m
Kết luận nào sau đây là đúng?
A Hàm số đã cho là hàm nghịch biến B Hàm số đã cho là hàm đồng biến
C Hàm số đã cho là hàm hằng D Hàm số đã cho là hàm số đồng biến với x 0
Câu 17 Cho hàm sốy m 3 2 x m Giá trị nguyên nhỏ nhất của m để hàm số đồng biến là?
Trang 58A Là đường thẳng đi qua gốc tọa độ B Là đường thẳng song song với trục hoành
C Là đường thẳng đi qua hai điểm A b B(0; ), b;0
A Là đường thẳng đi qua gốc tọa độ B Là đường thẳng song song với trục hoành
C Là đường thẳng đi qua hai điểm A(1;0),B b;0
D Là đường cong đi qua gốc tọa độ
Câu 3 Trong các hình vẽ sau, hình vẽ nào là đồ thị hàm số y 2x 1
A Hình 4 B Hình 2 C Hình 3 D Hình 1
Câu 4 Trong các hình vẽ sau, hình vẽ nào là đồ thị hàm số y 3x 2
Trang 60A m 11 B m 11 C m 12 D m 1
Câu 14 Cho hàm số y mx2 có đồ thị là đường thẳng d1 và hàm số 1 1
2
y x có đồ thị là đường thẳng d2 Xác định m để hai đường thẳng d1 và
2
d cắt nhau tại một điểm có hoành độ x 4
A m3 B m 12 C m 12 D m 3
Câu 16 Cho hàm số y 2(m2)x m có đồ thị là đường thẳng d1 và hàm số y x 2 có đồ thị
là đường thẳng d2 Xác định m để hai đường thẳng d1 và
A Giao điểm của d1và d3 là A(2;1) B Ba đường thẳng trên không đồng quy
C Đường thẳng d2đi qua điểm B(1;4) D Ba đường thẳng trên đồng quy tại điểm M ( 1;2)
Câu 21 Cho ba đường thẳng d1 :y x 5;d y2 : 5x 1;d y3 : 2x 6 Khẳng định nào dưới đây là đúng?
Trang 61Website: tailieumontoan.com
7
A Giao điểm của d1 và d2 là M(0;5) B Ba đường thẳng trên đồng quy tại N(1;4)
C Ba đường thẳng trên không đồng quy D Ba đường thẳng trên đồng quy tại điểm M(0;5)
Câu 22 Với giá trị nào của m thì ba đường thẳng
Câu 27 Cho đường thẳng d y1 : x 2 và d y2 : 5 4x Gọi A B, lần lượt là giao điểm của d1
với d2 và d1 với trục hoành Tổng tung độ giao điểm của
A và B là:
A 2 B 4 C 3 D 8
Câu 28 Gọi d1 là đồ thị hàm số y (2m2)x 4m và d2 là đồ thị hàm số y 4x 1 Xác định giá trị củam để M(1;3) là giao điểm của d1 và d2
Trang 6334
34
Câu 17 Viết phương trình đường thẳng d biết d song song với đường thẳng d y: 3x 1 và đi qua điểmM ( 2;2)
Trang 6424
Câu 27 Cho đường thẳng y (m22m2)x 4 Tìm m để d cắt Ox tại
A và Oy tại B sao cho diện tích tam giác AOB lớn nhất
Trang 65Câu 30 Biết đường thẳng d y: mx 4cắt Ox tại A , và cắt Oy tại B sao cho diện tích tam giác
OAB bằng 6 Khi đó giá trị của m bằng
Câu 2 Cho đường thẳng y axb a( 0) Gọi là góc tạo bởi tia Ox và C
Khẳng định nào dưới đây là đúng?
A a tan B a tan(180) C a tan D a tan(180)
Trang 672 33
y x D y 3x 2 3
Câu 23 Đường thẳng y 2(m1)x 5m8 đi qua điểm A (3; 5) có hệ số góc bằng bao nhiêu?
A 4 B 4 C 3 D 2
Câu 24 Viết phương trình đường thẳng d biết d tạo với đường thẳng y 1
một góc bằng 120 và cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 2
A y 3x 2 B y 3x 2 C y 3x 2 D y 3x 2
Câu 25 Viết phương trình đường thẳng d biết d tạo với đường thẳng y 2
(theo chiều dương) một góc bằng 135 và cắt trục tung tại điểm có tung độ
Câu 5 Cho đường thẳng mx 23m y m 1 0( )d Tìm điểm cố định I mà đường thẳng ( )d
luôn đi qua
Câu 6 Cho đường thẳngmx (2 3 )m ym 1 0( )d
Tìm m để khoảng cách từ gốc tọa độ đến đường thẳng ( )d là lớn nhất
Trang 68và D lần lượt là giao điểm của d và d với trục tung Khi đó diện tích tam giác ABC là
Câu 12 Cho đường thẳng y (m22m2)x 4 Tìm m để d cắt Ox tại A
và Oy tại B sao cho diện tích tam giác AOB lớn nhất
Câu 13 Cho tam giác ABC có đường thẳng : 1 1
3
BC y x và A(1;2) Viết phương trình đường cao AH của tam giácABC
Câu 16 Cho M(0;2), (1;0), (1;1)N P lần lượt là trung điểm của các cạnh BC CA, và AB của tam giác
ABC Phương trình đường trung trực của đoạn thẳng AB
A y 0,5x 0,5 B y 0,5x1 C y2x 0,5 D y 0,5x0,5
Trang 69Website: tailieumontoan.com
1
CHƯƠNG II_HÀM SỐ BẬC NHẤT_9 Bài 1- NHẮC LẠI VÀ BỔ SUNG KHÁI NIỆM HÀM SỐ VÀ ĐỒ THỊ HÀM SỐ - LỚP 9 Câu 1 Đáp án A
Cho hàm số y f x( ) xác định trên tập D Khi đó :
Thay x 3 vào hàm số ta được f(3)3.32 2.3 1 34
Thay x 2 vào hàm số ta được f(2)3.22 2.2 1 17
Thay x 2 vào hàm số f x( ) 2x3 , ta được f ( 2) 2.( 2)3 16
Thay x 1 vào hàm số h x( )103x , ta được h ( 1) 10 3( 1) 13
Trang 70Lần lượt thay tọa độ các điểm M N P Q, , , vào hàm số f x( ) 3x 2 ta được
+) Với M(0;1), thay x 0;y 1 ta được 13.0 2 1 2 (Vô lý) nên M ( )C
+) Với N(2;3), thay x 2;y 3 ta được 33.2 2 3 4 (Vô lý) nên N ( )C
+) Với P ( 2; 8) , thay x 2;y 8 ta được 8 3.( 2) 2 8 8 (luôn đúng) nên P ( )C
+) Với Q ( 2;0) , thay x 2;y 0 ta được 03.( 2) 2 0 8 (Vô lý) nên Q ( )C
Câu 11 Đáp án B
Lần lượt thay tọa độ các điểm M N P Q, , , vào hàm số f x( )5,5x ta được
+) Với M(0;1) , thay x 0;y 1 ta được 15,5.0 1 0 (Vô lý) nên M ( )C
+) Với N(2;11), thay x 2;y 11 ta được 2.5,5111111 (luôn đúng) nên N ( )C +) Với P ( 2;11) , thay x 2;y 11 ta được 115,5.( 2) 11 11 (Vô lý)
nên P ( )C
+) Với P ( 2;12) , thay x 2;y 12 ta được 125,5.( 2) 12 11 (Vô lý)
nên Q( )C
Câu 12 Đáp án B
Lần lượt thay tọa độ các điểm M O P Q A, , , ; vào hàm số f x( ) 3x ta được
+) Với M(1;1), thay x 1;y 1 ta được 1 3.1 1 3 (vô lý) nên M ( )C
+) Với O(0;0), thay x 0;y 0 ta được 03.0 0 0 (luôn đúng) nên O( )C
+) Với P ( 1; 3), thay x 1;y 3 ta được 3 3.( 1) 3 3 (luôn đúng)
nên P ( )C
+) Với Q(3;9), thay x 3;y9 ta được 93.3 9 9 (luôn đúng) nên Q( )C
+) Với A ( 2;6), thay x 2;y 6 ta được 6 ( 2).3 6 6 (vô lý) nên A( )C
Vậy có ba điểm thuộc đồ thị ( )C trong số các điểm đã cho
Câu 13 Đáp án C
+) Thay x 1;y 4 vào 2x y 3 0 ta được 2.1 4 3 3 0
+) Thay x 1;y 4 vào y 5 0 ta được 4 5 1 0
+) Thay x 1;y 4 vào 4x y 0 ta được 4.1 4 0
+) Thay x 1;y 4 vào 5x 3y 1 0 ta được 5.13.4 1 160
Vậy đường thẳng d : 4x y 0 đi qua M(1;4)
Câu 14 Đáp án A
+) Thay x 1;y 1 vào 2x y 3 0 ta được 2.1 1 3 0 nên điểm N thuộc đường thẳng 2x y 3 0
+) Thay x 1;y 1 vào y 3 0 ta được 1 3 2 0
+) Thay x 1;y 1 vào 4x 2y 0 ta được 4.1 2.1 6 0
+) Thay x 1;y 1 vào 5x 3y 1 0 ta được 5.13.1 1 7 0
Trang 72Hàm số bậc nhất là hàm số có dạng y axb a( 0)
Câu 2 Đáp án A
Hàm số có dạng y ax b a( 0) là hàm số bậc nhất
Câu 3 Đáp án C
Hàm số bậc nhất yax b a( 0) xác định với mọi giá trị của x thuộc và có tính chất sau
- Đồng biến trên nếu a0
- Nghịch biến trên nếu a 0
Trang 73Website: tailieumontoan.com
5
Câu 10 Đáp án D
+) Hàm số y 2(4x)5y 8 2x 5 y 2x 13 có a 2 0 nên là hàm số nghịch biến
+) Hàm số y 3(2x 2) y 32x 2 y 2x 32 có a 2 0 nên là hàm số nghịch biến
Trang 76Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm có hoành độ x 3 nên tọa độ giao điểm là ( 3;0)
Thay x 3;y 0 vào y (1 m x) m ta được (1m).( 3) m 0
Trang 77Thay y 3 vào phương trình đường thẳng d2 ta được x 1 3 x 4
Suy ra tọa độ giao điểm của d1 và d2 là ( 4;3)
Thay x 4;y 3 vào phương trình đường thẳng d1 ta
Thay y 4 vào phương trình đường thẳng d2 ta được x 1 4 x 3
Suy ra tọa độ giao điểm của d1 và d2 là (3;4)
Thay x 3;y 4 vào phương trình đường thẳng d1 ta
+) Thay tọa độ điểm A(2;1) vào phương trình đường thẳng d1 ta
được 1 2.2 1 4 ( vô lý) nên A d 1 hay A(2;1) không là giao điểm của d1 và d3 Suy
ra A sai
+) Thay tọa độ điểm B(1;4) vào phương trình đường thẳng d2 ta được 4 3.1 1 4 4
Trang 78Website: tailieumontoan.com
10
Nên Bd2 Suy ra C sai
+) Xét tính đồng quy của ba đường thẳng
* Phương trình hoành độ giao điểm của d1 và d2
Suy ra tọa độ giao điểm của d1 và d2 là ( 1;2)
* Thay x 1;y 2 vào phương trình đường thẳng d3 ta được 2 1 3 2 2 (luôn đúng)
Vậy ba đường thẳng trên đồng quy tại điểm M ( 1;2)
Câu 2 1 Đáp án B
+) Thay tọa độ điểm M(0;5) vào phương trình đường thẳng d2 ta được 55.0 1 5 1(vô lý )
Nên Bd2 Suy ra A,D sai
+) Xét tính đồng quy của ba đường thẳng
* Phương trình hoành độ giao điểm của d1 và d2 :
Suy ra tọa độ giao điểm của d1 và d2 là (1;4)
* Thay x 1;y 4 vào phương trình đường thẳng d3
ta được 4 2.1 6 4 4 (luôn đúng)
Vậy ba đường thẳng trên đồng quy tại điểm N(1;4)
Câu 22 Đáp án D
Xét phương trình hoành độ giao điểm của d1 và d2: x 4 3x x 1 y 1
Suy ra giao điểm của d1 và d2 là M(1;1)
Để ba đường thẳng trên đồng quy thì M d3 nên 1m.1 3 m 4
Trang 79A y là giao điểm của d với trục tung nên y 3.0 2 y 2 A(0;2)
Trang 80m
m m
Với x 0 y 2 nên giao điểm của d d2, 3 là M(0;2)
Để ba đường thẳng trên giao nhau tại 1 điểm thì M d1
Từ hình vẽ suy ra đồ thị hàm số đi qua hai điểm có tọa độ (1;0) (2;3)
Thay tọa độ hai điểm vào mỗi hàm số ta thấy với hàm số y 3x3
+) Thay x 1;y 0 và vào hàm số y 3x 3 ta được 0 3 3 0 0 (luôn đúng)
+) Thay x 2;y 3 và vào hàm số y 3x 3 ta được 33.2 3 3 3 (luôn đúng) Vậy đồ thị hàm số y 3x3 là đường thẳng như hình vẽ
Trang 81Website: tailieumontoan.com
13
Câu 32 Đáp án A
Từ hình vẽ suy ra đồ thị hàm số đi qua hai điểm có tọa độ (0; 1) và (2;3)
Thay tọa độ hai điểm vào mỗi hàm số ta thấy với hàm số y 2x 1
+) Thay x 0;y 1 và vào hàm số y 2x 1 ta được 1 2.0 1 1 1 (luôn đúng) +) Thay x 2;y 3 và vào hàm số y 2x1 ta được 32.2 1 3 3 (luôn đúng) Vậy đồ thị hàm số y 2x 1 là đường thẳng như hình vẽ
Trang 83m m
(vô lý) Vậy không có giá trị nào của m để d d
12
Trang 84Gọi phương trình đường thẳng d cần tìm là y ax b a( 0)
Vì d cắt trục tung tại tại điểm có tung độ bằng 2 và cắt trục hoành tại điểm có hoành độ 1
nên d đi qua hai điểm A(0; 2); (1;0) B
Thay tọa độ điểm A vào phương trình đường thẳng d ta được a.0 b 2 b 2
Thay tọa độ điểm B và b 2 vào phương trình đường thẳng d ta được a.1 2 0 a 2 Vậy phương trình đường thẳng cần tìm là y 2x 2
Câu 16 Đáp án B
Gọi phương trình đường thẳng d cần tìm là y axb a( 0)
Vì d cắt trục tung tại tại điểm có tung độ bằng 3 và cắt trục hoành tại điểm có hoành độ 4 nên d đi qua hai điểm A(0;3); ( 4;0)B
Thay tọa độ điểm A vào phương trình đường thẳng d ta được a.0 b 3 b 3 Thay tọa độ điểm B vào phương trình đường thẳng d ta được ( 4) 3 0 3
Vậy phương trình đường thẳng d y: 2x 5
Khi đó 2x 1 5 2x 4 x 2 M(2;5)
Trang 85Website: tailieumontoan.com
17
Thay tọa độ điểm M vào phương trình đường thẳng d ta được 3.2 b 5 b 11
Vậy phương trình đường thẳng d y: 3x 11
Gọi phương trình đường thẳng d cần tìm là y axb a( 0)
Vì d song song với đường thẳng y 2x 1 nên a 2;b 1 y 2x b
Giao điểm của đường thẳng d với trục hoành có tọa độ (3;0)
Thay x 3;y 0 vào phương trình đường thẳng d ta được
Vậy d y: 2x 6
Câu 22 Đáp án C
Gọi phương trình đường thẳng d cần tìm là y axb a( 0)
Vì d song song với đường thẳng y 5x3 nên a 5;b 3 d y: 5x b
Giao điểm của đường thẳng d với trục hoành có tọa độ (5;0)
Thay x 5;y 0 vào phương trình đường thẳng d ta
được 5.5 b 0 b 25(TM) y 5x 25
Vậy d y: 5x 25
Câu 23 Đáp án
Gọi phương trình đường thẳng cần tìm là y axb
Thay tọa độ điểm A vào phương trình đường thẳng d ta được a b 2 b 2 a
Thay tọa độ điểm B vào phương trình đường thẳng d ta được 2a b 0 b 2a
Gọi phương trình đường thẳng cần tìm là y ax b a( 0)
Thay tọa độ điểm A vào phương trình đường thẳng d ta được 3a b 3 b 3 3a