1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Các chuyên đề trắc nghiệm môn toán lớp 9

441 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Các Chuyên Đề Trắc Nghiệm Môn Toán Lớp 9
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Tài liệu sưu tầm
Năm xuất bản 2021
Định dạng
Số trang 441
Dung lượng 9,39 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tailieumontoan com  Điện thoại (Zalo) 039 373 2038 CÁC CHUYÊN ĐỀ TRẮC NGHIỆM MÔN TOÁN LỚP 9 Tài liệu sưu tầm, ngày 09 tháng 10 năm 2021 Website tailieumontoan com Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo 039 373 2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC 1 Bài 1 CĂN BẬC HAI Câu 1 Cho số thực 0a  Số nào sau đây là căn bậc hai số học của a ? A a B a C 2a D 2 a Câu 2 Số nào sau đây là căn bậc hai số học của số 0 36a  ? A 0, 6 B 0, 6 C 0, 9 D 0,18 Câu 3 Khẳng định nào sau đây sai? A 2 0A A khi A  B 2 0A A khi A[.]

Trang 5

x x

Trang 6

33

Trang 9

Câu 27 Giá trị biểu thức 3 6 2 2 4 3

2  3  2 là giá trị nào sau đây?

Câu 28 Cho ba biểu thức Px yy x Q; x xy y;

R x y Biểu thức nào bằng với biểu thức  xy xy

với x y, không âm

Trang 12

x A

x

22

x A

x

32

A x

Trang 13

x P

x

43

x P

x

x P

x

43

x P

3

x C

x C

x C

x C

x

Trang 14

x P

x

33

x P

Trang 15

A 4ab B 8ab C 16ab D 4ab

Câu 20 Số nghiệm của phương trình 32x  1 3 là

A 2 B 0 C 1 D 3

Câu21 Kết luận nào đúng khi nói về nghiệm của phương trình 33x   2 2

A Là số nguyên âm B Là phân số C Là số vô tỉ D Là số nguyên

Câu 22 Kết luận nào đúng khi nói về nghiệm của phương trình 3x3 6x2  x 2

A Là số nguyên âm B Là phân số C Là số vô tỉ D Là số nguyên

Câu 23 Số nghiệm của phương trình 3 5  x x 5 là:

A 2 B 0 C 1 D 3

Trang 18

Câu 18 Với x y z; ; là các số thực thỏa mãn x   y z xyyzzx 6

tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

A Pmin  5 B Pmin 3 5 C Pmin 5 3 D Pmin 3

Trang 19

Website: tailieumontoan.com

1

LỜI GIẢI CHI TIẾT Bài 1- CĂN BẬC HAI Câu 1 Đáp án A

Với số dương a, số a được gọi là căn bậc hai số học của a

Câu 2 Đáp án B

Căn bậc hai số học của a  0, 36 là 0, 36 0,6

Câu 3 Đáp án D

- Với hai số a b, không âm ta a  b ab nên C đúng

- Với hai số a b, không âm ta có a   b 0 ab nên D sai

Trang 22

x x

Trang 24

Câu 7 Đáp án C

2 2

Trang 26

2

x x

x x

Trang 27

Vậy nghiệm của phương trình là x 9

Bài 3 - Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn Câu 1 Đáp án A

Khử mẫu của biểu thức lấy căn

Với các biểu thức A B, mà A B 0;B 0,

Trang 28

ta có

khi B B

Trang 31

x x

 9x215x 12x 200

Trang 36

+) x    1 1 x 0

+) x    1 2 x 1

Vậy có hai giá trị của x thỏa mãn điều kiện

Câu 24 Đáp án C

Trang 39

Website: tailieumontoan.com

21

:4

Trang 41

0

Z Z

x x

)( )

Nhận thấy với x 16;x  36 vẫn thỏa mãn (2)

Nên x 16 hoặc x  36 thì P nguyên dương

Bài 5- Căn bậc ba

Trang 49

a b ab

Trang 51

Tóm lại: Để A nhận giá trị nguyên thì x 5;6;8;20;68

Vậy có 5 giá trị của x thỏa mãn điều kiện đề bài

Trang 52

Trước hết ta chứng minh với x y z t; ; ; bất kì thì x2 y2  z2 t2  (xz)2 (yt)2 (*)

Thật vậy, bất đẳng thức (*) tương đương với

Trang 53

Kết hợp điều kiện: x 0,x 1 và x nguyên nên x 2;3;4; ;2018

Suy ra có 2017 giá trị nguyên của x thỏa mãn bài toán

Câu 21 Đáp án D

Theo bất đẳng thức Cô si: 1a2  1b2 2 1a2 1b2 2 (14 a2)(1b2)

Theo bất đẳng thức Bunhia cốpxki: (1a2)(1b2)(1a b2)( 2  1) (ab)2

Trang 54

x

   Vậy nghiệm của phương trình đã cho là 5

2

Tổng các nghiệm của phương trình là 5 5 0

Trang 55

Website: tailieumontoan.com

1

CHƯƠNG II_HÀM SỐ BẬC NHẤT_9 Bài 1- NHẮC LẠI VÀ BỔ SUNG KHÁI NIỆM HÀM SỐ VÀ ĐỒ THỊ HÀM SỐ - LỚP 9 Câu 1 Cho hàm số yf x( ) xác định trên D Với x x1, 2 D;x1 x2, khẳng định nào sau đây đúng?

A f x( )1  f x( )2 thì hàm số đồng biến trên D B f x( )1  f x( )2 thì hàm số nghịch biến trên D

C.f x( )1  f x( )2 thì hàm số đồng biến trên D D f x( )1  f x( )2 thì hàm số đồng biến trên D

Câu 2 Cho hàm số yf x( ) xác định trên D Với x x1, 2 D;x1 x2, khẳng định nào sau đây đúng?

A f x( )1  f x( )2 thì hàm số đồng biến trên D B f x( )1  f x( )2 thì hàm số nghịch biến trên D

C f x( )1  f x( )2 thì hàm số đồng biến trên D D f x( )1  f x( )2 thì hàm số đồng biến trên D

  D Không đủ điều kiện so sánh

Câu 7 Cho hai hàm số f x( ) 2x3 và h x( )103x So sánh f( 2) và h( 1)

Câu 12 Cho hàm số f x( )3x có đồ thị ( )C và các điểm M(1;1); (0;0); ( 1; 3); (3;9); ( 2;6)O P   Q A

Có bao nhiêu điểm trong các điểm trên thuộc đồ thị hàm số ( )C

Trang 57

m  C Không có m thỏa mãn D Mọi m

Câu 15 Cho hàm số ym2 3.x 1 Kết luận nào sau đây là đúng?

A Hàm số đã cho là hàm nghịch biến với mọi m B Hàm số đã cho là hàm nghịch biến với m  3

C Hàm số đã cho là hàm hằng D Hàm số đã cho là hàm số đồng biến với mọi m

  Kết luận nào sau đây là đúng?

A Hàm số đã cho là hàm nghịch biến B Hàm số đã cho là hàm đồng biến

C Hàm số đã cho là hàm hằng D Hàm số đã cho là hàm số đồng biến với x 0

Câu 17 Cho hàm sốy  m 3 2 xm Giá trị nguyên nhỏ nhất của m để hàm số đồng biến là?

Trang 58

A Là đường thẳng đi qua gốc tọa độ B Là đường thẳng song song với trục hoành

C Là đường thẳng đi qua hai điểm A b B(0; ), b;0

A Là đường thẳng đi qua gốc tọa độ B Là đường thẳng song song với trục hoành

C Là đường thẳng đi qua hai điểm A(1;0),B b;0

  D Là đường cong đi qua gốc tọa độ

Câu 3 Trong các hình vẽ sau, hình vẽ nào là đồ thị hàm số y 2x 1

A Hình 4 B Hình 2 C Hình 3 D Hình 1

Câu 4 Trong các hình vẽ sau, hình vẽ nào là đồ thị hàm số y 3x 2

Trang 60

A m 11 B m  11 C m  12 D m 1

Câu 14 Cho hàm số ymx2 có đồ thị là đường thẳng d1 và hàm số 1 1

2

yx  có đồ thị là đường thẳng d2 Xác định m để hai đường thẳng d1 và

2

d cắt nhau tại một điểm có hoành độ x  4

A m3 B m 12 C m  12 D m  3

Câu 16 Cho hàm số y 2(m2)xm có đồ thị là đường thẳng d1 và hàm số y   x 2 có đồ thị

là đường thẳng d2 Xác định m để hai đường thẳng d1 và

A Giao điểm của d1và d3 là A(2;1) B Ba đường thẳng trên không đồng quy

C Đường thẳng d2đi qua điểm B(1;4) D Ba đường thẳng trên đồng quy tại điểm M ( 1;2)

Câu 21 Cho ba đường thẳng d1 :y   x 5;d y2 : 5x 1;d y3 :  2x 6 Khẳng định nào dưới đây là đúng?

Trang 61

Website: tailieumontoan.com

7

A Giao điểm của d1 và d2 là M(0;5) B Ba đường thẳng trên đồng quy tại N(1;4)

C Ba đường thẳng trên không đồng quy D Ba đường thẳng trên đồng quy tại điểm M(0;5)

Câu 22 Với giá trị nào của m thì ba đường thẳng

Câu 27 Cho đường thẳng d y1 :   x 2 và d y2 :  5 4x Gọi A B, lần lượt là giao điểm của d1

với d2 và d1 với trục hoành Tổng tung độ giao điểm của

AB là:

A 2 B 4 C 3 D 8

Câu 28 Gọi d1 là đồ thị hàm số y  (2m2)x 4md2 là đồ thị hàm số y 4x 1 Xác định giá trị củam để M(1;3) là giao điểm của d1 và d2

Trang 63

34

34

Câu 17 Viết phương trình đường thẳng d biết d song song với đường thẳng d y: 3x 1 và đi qua điểmM ( 2;2)

Trang 64

24

Câu 27 Cho đường thẳng y (m22m2)x 4 Tìm m để d cắt Ox tại

AOy tại B sao cho diện tích tam giác AOB lớn nhất

Trang 65

Câu 30 Biết đường thẳng d y: mx 4cắt Ox tại A , và cắt Oy tại B sao cho diện tích tam giác

OAB bằng 6 Khi đó giá trị của m bằng

Câu 2 Cho đường thẳng yaxb a( 0) Gọi là góc tạo bởi tia Ox và C

Khẳng định nào dưới đây là đúng?

A a  tan B a tan(180) C a  tan D a  tan(180)

Trang 67

2 33

yx D y 3x 2 3

Câu 23 Đường thẳng y 2(m1)x 5m8 đi qua điểm A (3; 5) có hệ số góc bằng bao nhiêu?

A 4 B 4 C 3 D 2

Câu 24 Viết phương trình đường thẳng d biết d tạo với đường thẳng y 1

một góc bằng 120 và cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 2

A y  3x 2 B y   3x 2 C y 3x 2 D y 3x 2

Câu 25 Viết phương trình đường thẳng d biết d tạo với đường thẳng y 2

(theo chiều dương) một góc bằng 135 và cắt trục tung tại điểm có tung độ

Câu 5 Cho đường thẳng mx 23m y m 1 0( )d Tìm điểm cố định I mà đường thẳng ( )d

luôn đi qua

Câu 6 Cho đường thẳngmx  (2 3 )m ym 1 0( )d

Tìm m để khoảng cách từ gốc tọa độ đến đường thẳng ( )d là lớn nhất

Trang 68

D lần lượt là giao điểm của dd với trục tung Khi đó diện tích tam giác ABC

Câu 12 Cho đường thẳng y (m22m2)x 4 Tìm m để d cắt Ox tại A

và Oy tại B sao cho diện tích tam giác AOB lớn nhất

Câu 13 Cho tam giác ABC có đường thẳng : 1 1

3

BC y   x  và A(1;2) Viết phương trình đường cao AH của tam giácABC

Câu 16 Cho M(0;2), (1;0), (1;1)N P lần lượt là trung điểm của các cạnh BC CA, và AB của tam giác

ABC Phương trình đường trung trực của đoạn thẳng AB

A y 0,5x 0,5 B y 0,5x1 C y2x 0,5 D y 0,5x0,5

Trang 69

Website: tailieumontoan.com

1

CHƯƠNG II_HÀM SỐ BẬC NHẤT_9 Bài 1- NHẮC LẠI VÀ BỔ SUNG KHÁI NIỆM HÀM SỐ VÀ ĐỒ THỊ HÀM SỐ - LỚP 9 Câu 1 Đáp án A

Cho hàm số yf x( ) xác định trên tập D Khi đó :

Thay x  3 vào hàm số ta được f(3)3.32 2.3 1 34

Thay x 2 vào hàm số ta được f(2)3.22 2.2 1 17

Thay x  2 vào hàm số f x( ) 2x3 , ta được f    ( 2) 2.( 2)3 16

Thay x  1 vào hàm số h x( )103x , ta được h  ( 1) 10  3( 1) 13

Trang 70

Lần lượt thay tọa độ các điểm M N P Q, , , vào hàm số f x( ) 3x 2 ta được

+) Với M(0;1), thay x  0;y 1 ta được 13.0 2   1 2 (Vô lý) nên M ( )C

+) Với N(2;3), thay x 2;y 3 ta được 33.2 2  3 4 (Vô lý) nên N ( )C

+) Với P  ( 2; 8) , thay x  2;y  8 ta được  8 3.( 2) 2     8 8 (luôn đúng) nên P ( )C

+) Với Q ( 2;0) , thay x  2;y 0 ta được 03.( 2) 2    0 8 (Vô lý) nên Q ( )C

Câu 11 Đáp án B

Lần lượt thay tọa độ các điểm M N P Q, , , vào hàm số f x( )5,5x ta được

+) Với M(0;1) , thay x 0;y 1 ta được 15,5.0 1 0 (Vô lý) nên M ( )C

+) Với N(2;11), thay x 2;y 11 ta được 2.5,5111111 (luôn đúng) nên N ( )C +) Với P ( 2;11) , thay x  2;y 11 ta được 115,5.( 2) 11 11 (Vô lý)

nên P ( )C

+) Với P ( 2;12) , thay x  2;y 12 ta được 125,5.( 2) 12 11 (Vô lý)

nên Q( )C

Câu 12 Đáp án B

Lần lượt thay tọa độ các điểm M O P Q A, , , ; vào hàm số f x( ) 3x ta được

+) Với M(1;1), thay x 1;y 1 ta được 1 3.1 1 3 (vô lý) nên M ( )C

+) Với O(0;0), thay x 0;y 0 ta được 03.0  0 0 (luôn đúng) nên O( )C

+) Với P  ( 1; 3), thay x  1;y  3 ta được  3 3.( 1)    3 3 (luôn đúng)

nên P ( )C

+) Với Q(3;9), thay x 3;y9 ta được 93.3  9 9 (luôn đúng) nên Q( )C

+) Với A ( 2;6), thay x  2;y 6 ta được 6 ( 2).3  6 6 (vô lý) nên A( )C

Vậy có ba điểm thuộc đồ thị ( )C trong số các điểm đã cho

Câu 13 Đáp án C

+) Thay x 1;y 4 vào 2x   y 3 0 ta được 2.1   4 3 3 0

+) Thay x 1;y 4 vào y  5 0 ta được 4   5 1 0

+) Thay x 1;y 4 vào 4x  y 0 ta được 4.1 4 0

+) Thay x 1;y 4 vào 5x 3y 1 0 ta được 5.13.4 1 160

Vậy đường thẳng d : 4x  y 0 đi qua M(1;4)

Câu 14 Đáp án A

+) Thay x 1;y 1 vào 2x   y 3 0 ta được 2.1 1 3  0 nên điểm N thuộc đường thẳng 2x   y 3 0

+) Thay x 1;y 1 vào y  3 0 ta được 1 3   2 0

+) Thay x 1;y 1 vào 4x 2y 0 ta được 4.1 2.1  6 0

+) Thay x 1;y 1 vào 5x 3y 1 0 ta được 5.13.1 1  7 0

Trang 72

Hàm số bậc nhất là hàm số có dạng yaxb a( 0)

Câu 2 Đáp án A

Hàm số có dạng yaxb a( 0) là hàm số bậc nhất

Câu 3 Đáp án C

Hàm số bậc nhất yaxb a( 0) xác định với mọi giá trị của x thuộc và có tính chất sau

- Đồng biến trên nếu a0

- Nghịch biến trên nếu a 0

Trang 73

Website: tailieumontoan.com

5

Câu 10 Đáp án D

+) Hàm số y 2(4x)5y  8 2x    5 y 2x 13 có a   2 0 nên là hàm số nghịch biến

+) Hàm số y  3(2x 2) y 32x    2 y 2x  32 có a   2 0 nên là hàm số nghịch biến

Trang 76

Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm có hoành độ x  3 nên tọa độ giao điểm là ( 3;0)

Thay x  3;y 0 vào y  (1 m x) m ta được (1m).( 3) m 0

Trang 77

Thay y 3 vào phương trình đường thẳng d2 ta được      x 1 3 x 4

Suy ra tọa độ giao điểm của d1 và d2 là ( 4;3)

Thay x  4;y 3 vào phương trình đường thẳng d1 ta

Thay y 4 vào phương trình đường thẳng d2 ta được x    1 4 x 3

Suy ra tọa độ giao điểm của d1 và d2 là (3;4)

Thay x 3;y 4 vào phương trình đường thẳng d1 ta

+) Thay tọa độ điểm A(2;1) vào phương trình đường thẳng d1 ta

được 1 2.2   1 4 ( vô lý) nên A d 1 hay A(2;1) không là giao điểm của d1 và d3 Suy

ra A sai

+) Thay tọa độ điểm B(1;4) vào phương trình đường thẳng d2 ta được 4  3.1 1   4 4

Trang 78

Website: tailieumontoan.com

10

Nên Bd2 Suy ra C sai

+) Xét tính đồng quy của ba đường thẳng

* Phương trình hoành độ giao điểm của d1 và d2

Suy ra tọa độ giao điểm của d1 và d2 là ( 1;2)

* Thay x  1;y 2 vào phương trình đường thẳng d3 ta được 2    1 3 2 2 (luôn đúng)

Vậy ba đường thẳng trên đồng quy tại điểm M ( 1;2)

Câu 2 1 Đáp án B

+) Thay tọa độ điểm M(0;5) vào phương trình đường thẳng d2 ta được 55.0 1   5 1(vô lý )

Nên Bd2 Suy ra A,D sai

+) Xét tính đồng quy của ba đường thẳng

* Phương trình hoành độ giao điểm của d1 và d2 :

Suy ra tọa độ giao điểm của d1 và d2 là (1;4)

* Thay x 1;y 4 vào phương trình đường thẳng d3

ta được 4 2.1  6 4 4 (luôn đúng)

Vậy ba đường thẳng trên đồng quy tại điểm N(1;4)

Câu 22 Đáp án D

Xét phương trình hoành độ giao điểm của d1 và d2: x  4 3x    x 1 y 1

Suy ra giao điểm của d1 và d2 là M(1;1)

Để ba đường thẳng trên đồng quy thì Md3 nên 1m.1 3 m 4

Trang 79

A y là giao điểm của d với trục tung nên y  3.0   2 y 2 A(0;2)

Trang 80

m

m m

Với x   0 y 2 nên giao điểm của d d2, 3 là M(0;2)

Để ba đường thẳng trên giao nhau tại 1 điểm thì Md1

Từ hình vẽ suy ra đồ thị hàm số đi qua hai điểm có tọa độ (1;0) (2;3)

Thay tọa độ hai điểm vào mỗi hàm số ta thấy với hàm số y 3x3

+) Thay x 1;y 0 và vào hàm số y 3x 3 ta được 0   3 3 0 0 (luôn đúng)

+) Thay x 2;y 3 và vào hàm số y 3x 3 ta được 33.2  3 3 3 (luôn đúng) Vậy đồ thị hàm số y 3x3 là đường thẳng như hình vẽ

Trang 81

Website: tailieumontoan.com

13

Câu 32 Đáp án A

Từ hình vẽ suy ra đồ thị hàm số đi qua hai điểm có tọa độ (0; 1) và (2;3)

Thay tọa độ hai điểm vào mỗi hàm số ta thấy với hàm số y 2x 1

+) Thay x 0;y  1 và vào hàm số y 2x 1 ta được  1 2.0 1    1 1 (luôn đúng) +) Thay x 2;y 3 và vào hàm số y 2x1 ta được 32.2 1  3 3 (luôn đúng) Vậy đồ thị hàm số y 2x 1 là đường thẳng như hình vẽ

Trang 83

m m

  

  

 (vô lý) Vậy không có giá trị nào của m để d  d

12

Trang 84

Gọi phương trình đường thẳng d cần tìm là yaxb a(  0)

d cắt trục tung tại tại điểm có tung độ bằng 2 và cắt trục hoành tại điểm có hoành độ 1

nên d đi qua hai điểm A(0; 2); (1;0) B

Thay tọa độ điểm A vào phương trình đường thẳng d ta được a.0     b 2 b 2

Thay tọa độ điểm Bb  2 vào phương trình đường thẳng d ta được a.1 2   0 a 2 Vậy phương trình đường thẳng cần tìm là y 2x 2

Câu 16 Đáp án B

Gọi phương trình đường thẳng d cần tìm là yaxb a( 0)

Vì d cắt trục tung tại tại điểm có tung độ bằng 3 và cắt trục hoành tại điểm có hoành độ 4 nên d đi qua hai điểm A(0;3); ( 4;0)B 

Thay tọa độ điểm A vào phương trình đường thẳng d ta được a.0   b 3 b 3 Thay tọa độ điểm B vào phương trình đường thẳng d ta được ( 4) 3 0 3

Vậy phương trình đường thẳng d y: 2x 5

Khi đó 2x   1 5 2x    4 x 2 M(2;5)

Trang 85

Website: tailieumontoan.com

17

Thay tọa độ điểm M vào phương trình đường thẳng d ta được 3.2   b 5 b 11

Vậy phương trình đường thẳng d y:  3x 11

Gọi phương trình đường thẳng d cần tìm là yaxb a( 0)

Vì d song song với đường thẳng y  2x 1 nên a  2;b    1 y 2xb

Giao điểm của đường thẳng d với trục hoành có tọa độ (3;0)

Thay x 3;y 0 vào phương trình đường thẳng d ta được

Vậy d y:  2x 6

Câu 22 Đáp án C

Gọi phương trình đường thẳng d cần tìm là yaxb a( 0)

d song song với đường thẳng y  5x3 nên a  5;b   3 d y:  5xb

Giao điểm của đường thẳng d với trục hoành có tọa độ (5;0)

Thay x 5;y 0 vào phương trình đường thẳng d ta

được 5.5   b 0 b 25(TM)  y 5x 25

Vậy d y:  5x 25

Câu 23 Đáp án

Gọi phương trình đường thẳng cần tìm là yaxb

Thay tọa độ điểm A vào phương trình đường thẳng d ta được a  b 2   b 2 a

Thay tọa độ điểm B vào phương trình đường thẳng d ta được 2a    b 0 b 2a

Gọi phương trình đường thẳng cần tìm là yaxb a( 0)

Thay tọa độ điểm A vào phương trình đường thẳng d ta được 3a  b 3   b 3 3a

Ngày đăng: 27/05/2022, 13:45

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 31. Hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây? - Các chuyên đề trắc nghiệm môn toán lớp 9
u 31. Hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây? (Trang 61)
Đồ thị của nó đi qua hai điểm  A (1;3), (2;4) B - Các chuyên đề trắc nghiệm môn toán lớp 9
th ị của nó đi qua hai điểm A (1;3), (2;4) B (Trang 67)
Đồ thị của nó cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng   4  và cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng  2 - Các chuyên đề trắc nghiệm môn toán lớp 9
th ị của nó cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng  4 và cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 2 (Trang 68)
Đồ thị hàm số  y  ax  b a (  0)  là một đường thẳng - Các chuyên đề trắc nghiệm môn toán lớp 9
th ị hàm số y  ax  b a (  0) là một đường thẳng (Trang 74)
Đồ thị hàm số y  2 x  1 là đường thẳng đi qua hai điểm có tọa độ  (0;1)  và (1;3) nên hình 1 là đồ  thị hàm số y  2 x  1 - Các chuyên đề trắc nghiệm môn toán lớp 9
th ị hàm số y  2 x  1 là đường thẳng đi qua hai điểm có tọa độ (0;1) và (1;3) nên hình 1 là đồ thị hàm số y  2 x  1 (Trang 75)
Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm có hoành độ  x   3   nên tọa độ giao điểm là ( 3;0)  - Các chuyên đề trắc nghiệm môn toán lớp 9
th ị hàm số cắt trục hoành tại điểm có hoành độ x   3 nên tọa độ giao điểm là ( 3;0)  (Trang 76)
B. Với  a  0  đồ thị nằm phía trên trục hoành và  O  là điểm cao nhất của đồ thị. - Các chuyên đề trắc nghiệm môn toán lớp 9
i a  0 đồ thị nằm phía trên trục hoành và O là điểm cao nhất của đồ thị (Trang 163)
Câu 19. Hình vẽ dưới đây là của đồ thị hàm số nào? - Các chuyên đề trắc nghiệm môn toán lớp 9
u 19. Hình vẽ dưới đây là của đồ thị hàm số nào? (Trang 164)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w