Tailieumontoan com Điện thoại (Zalo) 039 373 2038 TÀI LIỆU DẠY HỌC MÔN TOÁN LỚP 7 TẬP 1 Tài liệu sưu tầm, ngày 09 tháng 10 năm 2021 Website tailieumontoan com Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo 039 373 2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC 1 Bài 1 TẬP HỢP CÁC SỐ HỮU TỈ A KIẾN THỨC TRỌNG TÂM 1 Số hữu tỉ Số hữu tỉ là số được viết dưới dạng phân số a b với , ; 0a b b Tập hợp các số hữu tỉ được kí hiệu là , ; 0 a a b b b 2 Biểu diễn các số hữu tỉ trên trục số B[.]
Trang 1Tailieumontoan.com
Điện thoại (Zalo) 039.373.2038
Tài liệu sưu tầm, ngày 09 tháng 10 năm 2021
Trang 2Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC
2 Bi ểu diễn các số hữu tỉ trên trục số
Biểu diễn các số hữu tỉ trên trục số cũng như biểu diễn các số nguyên
Trên trục số:
+ Số hữu tỉ âm được biểu diễn bên trái số 0
+ Số hữu tỉ dương được biểu diễn bên phải số 0
3 So sánh hai s ố hữu tỉ
Để so sánh hai số hữu tỉ, ta viết chúng dưới dạng phân số rồi so sánh hai phân số đó
Số hữu tỉ lớn hơn 0 gọi là số hữu tỉ dương
Số hữu tỉ bé hơn 0 gọi là số hữu tỉ âm
Số 0 không phải là số hữu tỉ dương cũng không phải là số hữu tỉ âm
Cần nắm vững ý nghĩa của từng kí hiệu:
Kí hiệu đọc là “Tập hợp con của”
Viết các số hữu tỉ dưới dạng phân số có cùng mẫu số dương rồi so sánh các tử số Phân số
nào có tử số lớn hơn thì phân số đó lớn hơn
Có thể dùng tính chất bắc cầu: nếu a b và bc thì a c
Trang 3Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC
và 1073
D ạng 3: Tìm điều kiện để một số hữu tỉ là số dương, số âm hay là một số nguyên?
Muốn cho số hữu tỉ a
b là một số dương (hay âm) thì a và b phải có điều kiện cùng dấu (hay trái dấu)
Muốn cho số hữu tỉ a
b là một số nguyên thì b phải là ước của a
với m Tìm các giá trị của m để
a) x là số hữu tỉ âm; b) x là số nguyên
Trang 4Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC
b) Tìm số lớn nhất trong các số hữu tỉ sau: 6, 6 , 9 6,
Trang 5Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC
Bài 2 C ỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ
B CÁC D ẠNG TOÁN VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI
D ạng 1 Cộng, trừ hai số hữu tỉ
Viết hai số hữu tỉ dưới dạng hai phân số có cùng mẫu dương (quy đồng mẫu số)
Cộng, trừ hai tử số và giữ nguyên mẫu chung
Rút gọn kết quả đến phân số tối giản
D ạng 2 Nhân chia hai số hữu tỉ
Viết hai số hữu tỉ dưới dạng phân số;
Áp dụng quy tắc nhân, chia các phân số;
D ạng 3 Thực hiện phép tính với nhiều số hữu tỉ
Thực hiện các phép tính theo đúng quy ước thứ tự thực hiện các phép tính và theo đúng
quy tắc cộng, trừ hoặc nhân, chia số hữu tỉ
Chú ý vận dụng các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối của phép nhân với phép cộng
Trang 6Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC
D ạng 4 Tìm số chưa biết trong một đẳng thức
Áp dụng quy tắc bỏ dấu ngoặc, quy tắc chuyển vế
Vận dụng quan hệ giữa các thừa số với tích của chúng
Trang 7Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC
Bài 5 Thực hiện các phép tính sau (bằng cách hợp lí nếu có thể):
c) Tổng của một số hửu tỉ dương và một số hữu tỉ âm;
d) Tổng của hai số hữu tỉ âm trong đó có một số là 1
Trang 8Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC
Trang 9Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC
Bài 3 GIÁ TR Ị TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
C ỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN
A KI ẾN THỨC TRỌNG TÂM
1 Giá tr ị tuyệt đối của số hữu tỉ
Giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ x được kí hiệu là x là khoảng cách từ điểm x đến điểm 0 trên trục
số
neu
00
Với mọi x , ta luôn có | | 0;| | | x x x |;| |x x
2 C ộng, trừ, nhân, chia số thập phân
Để cộng, trừ, nhân, chia các số thập phân, ta có thể viết chúng dưối dạng phân số thập phân rồi làm theo quy tắc các phép tính đã biết về phân số
B CÁC D ẠNG BÀI TẬP VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI
D ạng 1: Cộng, trừ hai số thập phân
Có thể theo các quy tắc về giá trị tuyệt đối và về dấu tương tự như đối với số nguyên
Ví d ụ 1 Tính: a) ( 3,19) ( 5,21) ; b) 16, 4 ( 20,7)
Ví d ụ 2 Tính: a) 6, 35 9,12 ; b) 25, 3 ( 1,9)
D ạng 2: Nhân, chia hai số thập phân
Để nhân (hoặc chia) số thập phân x với số thập phân y ta có thể lấy x nhân (hoặc chia)
với y rồi đặt dấu “ + ” đằng trước nếu x và y cùng dấu và đặt dấu “” đằng trước nếu
x và y khác dấu
Ví d ụ 3 Tính: a) ( 7,13) ( 2,5) ; b) ( 3,54) 1,6
Ví d ụ 4 Tính: a) ( 33,54) : 8,6 ; b) 62,98 : ( 9, 4)
D ạng 3: Thực hiện phép tính với nhiều số thập phân
Thực hiện các phép tính theo đúng quy ước thứ tự thực hiện các phép tính
Nếu có thể thì vận dụng các tính chất giao hoán, kết họp, phân phối của phép nhân đối
với phép cộng để tính toán được hợp lí
Trang 10Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC
D ạng 4: Tìm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
Dựa vào định nghĩa: neu
neu
00
A 0 Khi đó biểu thức sẽ có giá trị nhỏ nhất
A 0 Khi đó biểu thức sẽ có giá trị lớn nhất
Dấu “ = ” xảy ra khi và chỉ khi A 0
Ví d ụ 9 Tìm giá nhỏ nhất của các biểu thức sau:
10
x
Trang 11Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC
Ví d ụ 10 Tìm giá trị lớn nhất của các biểu thức sau:
Bài 7 a) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức |x 0, 4 | 9 ;
b) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức 1 | 3 |
8 x
Trang 12Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC
Bài 4 LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
x x xx
Quy ước: x1 x x; 0 1 (x 0)
2 Các phép tính v ề lũy thừa
Nhân hai lũy thừa cùng cơ số: x mx n x m n ;
Chia hai lũy thừa cùng cơ số: x m :x n x m n x( 0;mn);
Lũy thừa của lũy thừa: x m n x m n.
Lũy thừa của một tích: (x y )n x y n ; n
Lũy thừa của một thương: ( 0)
B CÁC D ẠNG BÀI TẬP VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI
D ạng 1: Tính giá trị của một lũy thừa hoặc viết một số dưới dạng lũy thừa
Vận dụng định nghĩa về lũy thừa: với x ;n ;n1, ta có:
thua so
n n
x x xx
Ví d ụ 1 Tính: a)
4
23
Chú ý: - Lũy thừa bậc chẵn của một số ấm là một số dương
- Lũy thừa bậc lẻ của một số âm là một số âm
Trang 13Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC
Áp dụng công thức ở phần trọng tâm kiến thức
Lưu ý: Có nhiều công thức được vận dụng theo chiều ngược lại
12
8
2 8 9
D ạng 3: Tính lũy thừa của một tích, lũy thừa của một thương
Áp dụng công thức ở phần trọng tâm kiến thức
Lưu ý: Có nhiều công thức được vận dụng theo chiều ngược lại
Ví d ụ 9 Viết các lũy thừa sau dưới dạng tích hoặc thương của các lũy thừa:
28 30105
D ạng 4: Tìm cơ số, tìm số mũ của một lũy thừa
Có thể sử dụng các tính chất được thừa nhận dưới đây:
Trang 14Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC
D ạng 5: So sánh hai lũy thừa
Có thể so sánh hai lũy thừa bằng cách đưa về cùng cơ số hoặc cùng số mũ
1 55
;
d) 3 3
120
40 ; e)
4 4
390
130 ; f)
2 2
3(0, 375) ;
Bài 3 Tính giá trị của các biểu thức sau
(0, 8)(0, 4) ; c)
Trang 15Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC
Bài 4 Viết các số sau dưới dạng lũy thừa của một số với số mũ khác 1
Trang 16Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC
Tính chất hoán vị: từ một tỉ lệ thức ban đầu, ta có thể
Đổi chỗ hai ngoại tỉ cho nhau;
Đỗi chỗ hai trung tỉ cho nhau;
Vừa đổi chỗ ngoại tỉ, vừa đổi chỗ trung tỉ
B CÁC D ẠNG BÀI TẬP VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI
D ạng 1: Thay tỉ số giữa các số hữu tỉ bằng tỉ số giữa các số nguyên
Viết các số hữu tỉ dưới dạng phân số
Thực hiện phép chia phân số
Ví d ụ 1 Thay tỉ số giữa hai số hữu tỉ bằng tỉ số giữa hai số nguyên
D ạng 3: Tìm số hạng chưa biết của một tỉ lệ thức
Muốn tìm một ngoại tỉ chưa biết, ta lấy tích các trung tỉ chia cho ngoại tỉ kia
Trang 17Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC
Muốn tìm một trung tỉ chưa biết, ta lấy tích các ngoại tỉ chia cho trung tỉ kia
Trang 18Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC
Trang 19Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC
Bài 6 TÍNH CH ẤT CỦA DÃY TỈ SỐ BẰNG NHAU
B CÁC D ẠNG BÀI TẬP VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI
D ạng 1: Tìm các số hạng trong một dãy các tỉ số bằng nhau khi biết tổng, hiệu của các số
Trang 20Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC
Ví d ụ 7 Một khu vườn hình chữ nhật có diện tích là 960 m2 Chiều dài và chiều rộng tỉ lệ với 5 và 3 Tính chiều dài và chiều rộng của khu vườn
Dạng 3: Chia số M thành những phần x y z, , tỉ lệ với các số a b c, , cho trước
Trước hết lập dãy tỉ số bằng nhau x y z
Trang 21Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC
y z
Bài 7 S Ố THẬP PHÂN HỮU HẠN
A KI ẾN THỨC TRỌNG TÂM
1 S ố thập phân
Xét phép chia: 3 : 20 = 0,15 và 5 : 12 = 0,41666…
Số 0,15 được gọi là số thập phân hữu hạn
Số 0,41666… được gọi là số thập phân vô hạn tuần hoàn có chu kì 6 Ta viết 5 : 120, 41 6
Nếu một phân số tối giản với mẫu dương mà mẫu chỉ có ưóc nguyên tố là 2 hoặc 5 thì phân số đó viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn
Nếu một phân số tối giản vối mẫu dương mà mẫu có ước nguyên tố khác 2 và 5 thì phân số đó viết được dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn
Mỗi số hữu tỉ được biểu diễn bởi một số thập phân vô hạn tuần hoàn hoặc hữu hạn Ngược lại, mỗi
số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn biểu diễn một số hữu tỉ
2 Quy ước làm tròn số
Trường hợp 1 Nếu chữ số đầu tiên trong các chữ số bị bỏ đi nhỏ hon 5 thì ta giữ nguyên bộ phận
còn lại Trong trường hợp số nguyên thì ta thay các chữ số bị bỏ đi bằng các chữ số 0
Trường hợp 2 Nếu chữ số đầu tiên trong các chữ số bị bỏ đi lớn hơn hoặc bằng 5 thì ta cộng thêm 1
vào chữ số cuối cùng của bộ phận còn lại Trong trường hợp số nguyên thì ta thay chữ số bị bỏ đi bằng các chữ số 0
B CÁC D ẠNG BÀI TẬP VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI
D ạng 1: Nhận biết được phân số viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn hay vô hạn
tu ần hoàn
Viết phân số dưới dạng phân số tối giản với mẫu dương
Phân tích mẫu số đó ra thừa số nguyên tố
Trang 22Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC
Nếu mẫu này chỉ có ước nguyên tố là 2 hoặc 5 thì phân số viết được dưới dạng số thập
phân hữu hạn
Nếu mẫu này có ước nguyên tố khác 2 và 5 thì phân số viết được dưới dạng số thập phân
vô hạn tuần hoàn
b) Phân số nào viết được dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn?
Ví d ụ 2 Trong bốn phân số dưới đây, có mấy phân số viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn?
viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn
D ạng 2: Viết một phân số hoặc một tỉ số dưới dạng số thập phân
Ta chia tử số cho mẫu số rồi kết luận
Ví d ụ 5 Viết các phân số hoặc tỉ số sau dưới dạng số thập phân:
Rút gọn phân số vừa lập được
Ví d ụ 7 Viết các số thập phân hữu hạn sau dưới dạng phân số tối giản:
Ví d ụ 8 Viết các số thập phân hữu hạn sau dưới dạng phân số tối giản:
Trang 23Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC
Ví d ụ 12 Thực hiện phép chia 31 : 42 rồi làm tròn kết quả đến hàng phần trăm
Ví d ụ 13 Tính giá trị của biểu thức 5, 37 12, 8
24,56
rồi làm tròn kết quả đến hàng đơn vị
Ví dụ 14 Tìm x trong tỉ lệ thức: 8,5 : x 3,7 : 0,9 (làm tròn kết quả đến hàng phần mười)
C BÀI T ẬP VẬN DỤNG
Bài 1 Trong các phân số sau, phân số nào viết được dưới dạng sô thập phân hữu hạn? Phân số nào viết
được dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn?
Bài 5 Tính trung bình cộng của các số sau (làm tròn kết quả đến hàng phần mười)
8 5; 7; 9; 6 5; 8; 7 5; 8; 7;, , , 9,5
Bài 6 Có bao nhiêu số nguyên sau khi làm tròn trăm cho kết quả là 3500 ?
Bài 7 Hãy viết các phân số sau dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn?
Trang 24Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC
Bài 9 Viết các số thập phân sau dưới dạng phân số?
Bài 10 Chứng tỏ rằng: a) 0,(37)0,(62) ; 1 b) 0,(33) 3 1
Bài 8 S Ố VÔ TỈ SỐ THỰC KHÁI NI ỆM VỀ CĂN BẬC HAI
A KI ẾN THỨC TRỌNG TÂM
1 S ố vô tỉ: Số vô tỉ là số viết được dưới dạng số thập phân vô hạn không tuần hoàn Tập hợp các số vô tỉ
kí hiệu là
1 S ố vô tỉ
Số vô tỉ và số hữu tỉ gọi chung là số thực Tập hợp số các số thực kí hiệu là
Cách so sánh hai số thực tưong tự như so sánh hai số hữu tỉ viết dưới dạng số thập phân
Trong tập hợp các số thực cũng có các phép toán với các tính chất tương tự như các phép toán trong tập họp các số hữu tỉ
3 Căn bậc hai
Căn bậc hai của một số a không âm là một số x sao cho x2 a
Số dương a có đúng hai căn bậc hai, một số dương được kí hiệu là a và một số âm kí hiệu là a
Số 0 chỉ có một căn bậc hai là số 0, ta viết 0 0
B CÁC D ẠNG BÀI TẬP VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI
D ạng 1: Tìm căn bậc hai của một số và tìm một số khi biết căn bậc hai của nó
Nếu x2 thì x a hoặc xa (với a a 0)
Khi viết a thì phải có a 0 và a 0,
Trang 25Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC
Ví d ụ 4 Một tấm bìa hình vuông có diện tích là 1296cm2 Tính độ dài cạnh hình vuông
Ví d ụ 5 Có bao nhiêu số nguyên lớn hơn 6 nhưng nhỏ hơn 12 ?
Trang 26Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC
Sử dụng quan hệ giữa các số trong một phép toán
Sử dụng quy tắc dấu ngoặc, quy tắc chuyển vế
Bài 6 Dùng máy tính để so sánh 5 với 2,(23)
Bài 7 Không dùng máy tính, hãy so sánh 103,5 với 10
Bài 8 Sắp xếp các số thực sau theo thứ tự từ nhỏ đến lớn:
Trang 27Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC
Bài ÔN T ẬP CHƯƠNG I
A KI ẾN THỨC TRỌNG TÂM
1 T ập hợp các số hữu tỉ
Các phép toán cộng, trừ, nhân, chia
Lũy thừa của một số hữu tỉ
B CÁC D ẠNG BÀI TẬP VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI
D ạng 1: Nhận biết số hữu tỉ, so sánh các số hữu tỉ
Số hữu tỉ là số được viết dưới dạng phân số a
Tập hợp nào chỉ gồm các số hữu tỉ âm?
Ví dụ 3 Gọi A là tập hợp các số hữu tỉ x sao cho 4 5
7 Hỏi số hữu tỉ x 8 11 17:
21 28 có là phần tử của
tập hợp A không?
D ạng 2: Các phép tính về số hữu tỉ
Trang 28Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC
Dựa vào quy tắc thực hiện các phép tính cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên lũy thừa
Ví d ụ 4 Tính giá trị của biểu thức 0,75 5 : 4 1
D ạng 3: Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
Dựa vào định nghĩa giá trị tuyệt đối của một số và tính chất | | 0; | | 0a a
Ví dụ 10 Tìm x , y biết 1 | | 0
2
x x y
Ví dụ 11 Xét dấu của hai số hữu tỉ x và y , biết rằng xy 0 và | |x y3
Ví d ụ 12 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức 3 1
Dựa vào định nghĩa của tỉ lệ thức và tính chất của tỉ lệ thức, của dãy tỉ số bằng nhau
Ví d ụ 14 Cho năm số 3; 4; 6; 8; 12 Có bao nhiêu bộ bốn số trong năm số đó có thể lập thành một tỉ lệ thức?
Trang 29Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC
Ví d ụ 17 Tìm x y z; ; biết
x y và z 5x2 y2 z2 117
D ạng 5: Tính căn bậc hai của một số không âm
Dựa vào định nghĩa căn bậc hai của một số
Trang 30Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC
2
23
và 1957
Trang 31Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC
Câu 22: Chọn câu trả lời đúng 2 1 3 4 0
15
Câu 25: Khẳng định nào sau đây đúng
A Tổng của hai số vô tỉ là số vô tỉ
B Thương của hai số vô tỉ là số vô tỉ
C Tích của hai số vô tỉ là số vô tỉ
D Tổng của một số hữu tỉ và một số vô tỉ là số vô tỉ
Câu 26: Phân số nào sau đây viết được dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn?
Trang 32Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC
57
Câu 35: Chọn câu trả lời đúng Nếu b thì 5 b ? 3
Trang 33Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC
Trang 34Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC
Chương 2 HÀM SỐ VÀ ĐỒ THỊ Bài 1 ĐẠI LƯỢNG TỈ LỆ THUẬN
M ỘT SỐ BÀI TOÁN VỀ ĐẠI LƯỢNG TỈ LỆ THUẬN
A KI ẾN THỨC TRỌNG TÂM
1 Đại lượng tỉ lệ thuận
Định nghĩa Nếu đại lượng y liên hệ với đại lượng x theo công thức y kx= (với k là hằng số khác 0) thì ta nói y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ k
Khi đại lượng y tỉ lệ thuận với đại lượng x theo hệ số tỉ lệ k thì x cũng tỉ lệ thuận với y theo hệ
số tỉ lệ 1
k
2 Tính ch ất
Nếu đại lượng y tỉ lệ thuận với đại lượng x theo hệ số tỉ lệ k thì
Tỉ số giữa hai giá trị tương ứng của chúng luôn không đổi
B CÁC D ẠNG BÀI TẬP VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI
D ạng 1: Cho hai đại lượng tỉ lệ thuận Tìm giá trị của một đại lượng khi biết giá trị của đại
Trang 35Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC
k = − Cặp giá trị nào dưới đây
là cặp giá trị tương ứng của hai đại lượng nói trên:
a) x= − ; 4 y= ; 10 b) x=10; y= − ; 4
Câu 3 Cho biết hai đại lượng y và x tỉ lệ thuận với nhau Nếu x= thì 5 y= −4 Hai đại lượng y và x
liên hệ với nhau theo công thức nào?
D ạng 2: Nhận biết hai đại lượng tỉ lệ thuận
Nếu y liên hệ với x theo công thức y=kx k( ≠0) thì y tỉ lệ thuận với x
Xét các tỉ số tương ứng của hai đại lượng, nếu các tỉ số bằng nhau thì hai đại lượng đó tỉ
lệ thuận
Ví d ụ 4 Các giá trị tương ứng của y và x được cho trong bảng sau:
Hỏi hai đại lượng y và x có tỉ lệ thuận với nhau không?
Ví d ụ 5 Các giá trị tương ứng của y và x được cho trong bảng sau:
y − 12 − 16 20 24
Hỏi hai đại lượng y và x có tỉ lệ thuận với nhau không?
Ví d ụ 6 Các giá trị tương ứng của y và x được cho trong bảng sau:
Xét các khẳng định sau, khẳng định nào đúng, khẳng định nào sai?
a) Đại lượng y tỉ lệ thuận với đại lượng x theo hệ số tỉ lệ 3
2
−
b) Đại lượng x tỉ lệ thuận với đại lượng y theo hệ số tỉ lệ 2
3
D ạng 3: Giải bài toán thực tế về hai đại lượng tỉ lệ thuận
Xác định quan hệ tỉ lệ thuận giữa hai đại lượng y và x
Áp dụng tính chất tỉ số hai giá trị bất kỳ của đại lượng này bằng tỉ số hai giá trị tương ứng
của đại lượng kia
Trang 36Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC
Ví d ụ 7 Cứ xay xát 50kg thóc thì được 36kg gạo Hỏi nếu xay xát 175kg thóc thì được bao nhiêu
ki-lô-gam gạo?
Ví d ụ 8 Mua 6 gói kẹo thì hết 45000 đồng Khi đó với 60000 đồng thì mua được mấy gói kẹo như thế?
Ví d ụ 9 Một ô tô chạy quãng đường 225km trong 4,5 giờ Với vận tốc đó xe chạy 150km trong bao
lâu?
Dạng 4: Chia một số M cho trước thành những phần ; ; x y z tỉ lệ thuận với các số , , a b c
Lập dãy các tỉ số bằng nhau x y z
a = = b c trong đó x y z M+ + =
Vận dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau để tìm ; ;x y z
Ví d ụ 10 Chia số 850 thành ba phần tỉ lệ thuận với 3, 5, 9
Ví dụ 11 Số đo các góc ˆA , ˆB , ˆC của ABC tỉ lệ thuận với 2, 3 , 4 Hãy tính số đo mỗi góc của tam giác đó
Ví d ụ 12 Độ dài ba cạnh của một tam giác tỉ lệ thuận với 4, 7 , 9 Biết cạnh nhỏ nhất là 20cm , tính độ dài của cạnh lớn nhất
Ví d ụ 13 Chiều dài và chiều rộng của một hình chữ nhật tỉ lệ thuận với 5 và 3 Biết chu vi của hình chữ
Trang 37Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC
Trang 38Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC
Hỏi hai đại lượng y và x có tỉ lệ thuận không?
Bài 3 Hai đơn vị vận tải cùng chuyên chở đất đến công trường xây dựng Đơn vị I có 12 xe, đơn vị II
có 15 xe, trọng tải các xe đều như nhau Biết đơn vị I trở được 60cm đất, hỏi đơn vị 3 II trở được bao nhiêu mét khối đất?
Bài 4 Chia số 455 thành ba phần tỉ lệ thuận với:
Khi x thay đổi mà y luôn nhận một giá trị thì y được gọi là hàm hằng
Hàm số có thể được cho bằng bảng, bằng công thức,
Khi y là hàm số của x ta có thể viết y= f x( ),y= g x( ),
Chẳng hạn với hàm số cho bởi công thức y=2x+ 3 ta còn có thể viết y=2x+ Khi 3 x=3 thì
9
y= , ta có thể viết f ( )3 =9
B CÁC D ẠNG BÀI TẬP VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI
Dạng 1: Xác định xem đại lượng y có phải là hàm số của đại lượng x không?
Cần kiểm tra điều kiện: mỗi giá trị của đại lượng x được tương ứng với một và chỉ một
đại lượng y
Ví dụ 1 Các giá trị tương ứng của hai đại lượng x và y được cho trong bảng sau:
Đại lượng y có phải là hàm số của đại lượng x không?
Ví dụ 2 Các giá trị tương ứng của hai đại lượng x và y được cho trong hai bảng sau:
Trang 39Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC
x −5 0 3 4
y 7 2 1 \
x 8 10 12 8
y 5 13 − 1 −5 Đại lượng y có phải là hàm số của đại lượng x không?
Ví dụ 3 Các giá trị tương ứng của hai đại lượng x và y được cho trong hai bảng sau:
Đại lượng y có phải là hàm số của đại lượng x không?
x 1 2 3 4
y 20 20 20 20
x − 1 − 2 −3 − 4 \ \
Trang 40Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC
D ạng 2: Tìm giá trị của hàm số tại một giá trị cho trước của biến số và ngược lại
Nếu hàm số được cho bằng bảng thì cặp giá trị tương ứng của x và y nằm trong cùng một
cột
Nếu hàm số được cho bằng công thức thì ta thay giá trị đã cho vào công thức, từ đó tìm
được giá trị tương ứng của đại lượng kia
y= f x = x Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng, khẳng định nào sai?
Đại lượng y có phải là hàm số của đại lượng x không?
Bài 2 Các giá trị của hai đại lượng x và y được cho bởi sơ đồ mũi tên như hình dưới đây
Đại lượng y có phải là hàm số của đại lượng x không?
Bài 3 Các giá trị tương ứng của hai đại lượng x và y được cho trong bảng sau