1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Tuyển chọn đề thi học sinh giỏi toán lớp 10

236 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tuyển Chọn Đề Thi Học Sinh Giỏi Toán Lớp 10
Chuyên ngành Toán Học
Thể loại Tài Liệu
Định dạng
Số trang 236
Dung lượng 13,81 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

LỜI NÓI ĐẦU Nhằm đáp ứng nhu cầu của các bạn học sinh yêu toán Page tài liệu toán học đã sưu tầm và tổng hợp 47 đề thi học sinh giỏi toán lớp 10 và lời giải chi tiết Toán lớp 10 nâng cao kế thừa rất nhiều từ toán THCS như phương trình, bất đẳng thức, hệ phương trình, các bài toán nghiệm nguyên, toán Logic tuy nhiên được nâng cao lên một nấc mới, cùng với đó là sự bổ sung thêm kiến thức về nhiều phần quan trọn, hay và khó như hình tọa độ trong mặt phẳng, hình vecto, dấu của tam thức bậc 2 Từ lớp[.]

Trang 1

LỜI NÓI ĐẦU

Nhằm đáp ứng nhu cầu của các bạn học sinh yêu toán Page tài liệutoán học đã sưu tầm và tổng hợp 47 đề thi học sinh giỏi toán lớp 10 và lờigiải chi tiết Toán lớp 10 nâng cao kế thừa rất nhiều từ toán THCS nhưphương trình, bất đẳng thức, hệ phương trình, các bài toán nghiệm nguyên,toán Logic tuy nhiên được nâng cao lên một nấc mới, cùng với đó là sự bổsung thêm kiến thức về nhiều phần quan trọn, hay và khó như hình tọa độtrong mặt phẳng, hình vecto, dấu của tam thức bậc 2

Từ lớp 9 lên lớp 10 ít nhiều các bạn sẽ có nhiều bỡ ngỡ, một mặt là dokiến thức lớp 10 tuy kế thừa nhiều phần lớp 9 nhưng khó hơn rất nhiều, phầnkhác là do các bạn đang tâm lý của người mới thi lên một cấp mới có phần xảhơi sau thành công của kì thi.Để chuẩn bị tốt cho các kì thi học sinh giỏi lớp

11, lớp 12 thì việc rèn luyện chắc kiến thức lớp 10 là điều không thể thiếu.Khi lên cấp 3 kiến thức các bạn học sẽ chia làm nhiều chủ đề, do đó các bạnphải rèn luyện nhiều phần, cùng với đó các mộn lý, hóa, sinh đều rất khó

và mới, có thể nói lên cấp 3 là một cấp học mới hoàn toàn so với cấp 2

Cũng như nhiều tập đề khác, tập đề này có 2 phần rõ ràng đó là đề thi

và đáp án chi tiết, có những bài toán khó sẽ được trình bài nhiều cách và nhận xét Các bạn chú ý thường các bài toán sẽ có nhiều cách giải khác nhiêu, vì thế ngoài các giải được đề cập trong đáp án các bạn nên tư duy tìm thêm lời giải mới, không nhất thiết phải là quá nhiều đề mà chúng ta cần làm

kĩ và nghiên cứu sâu

Cuối cùng chúc các bạn có những phút giây hứng thú thi làm toán và

có kết quả tốt nhất trong các kì thi HSG!

Trang 2

MỤC LỤC Phần 1 Đề luyện thi

Trang 4

PAGE TÀI LIỆU TOÁN HỌC ĐỀ CHỌN HỌC SINH GIỎI TOÁN LỚP

10

MÔN TOÁN

(Thời gian: 180 phút, không tính thời gian giao đề)

Câu 1 (3,0 điểm)

a) Cho phương trình bậc hai x22mx3m 2 0, trong đó x là ẩn, m là tham

số Tìm tất cả các giá trịcủa m để phương trình đã cho có hai nghiệm x x và1, 2

2

b  c a b) Cho tam giác ABC không vuông và a BC b CA c ,  , AB Chứng minh rằng nếu 2 2 2

Trang 5

rằng đỉnh B nằm trên đường thẳng  d : 2x y   và điểm 1 0 M 4; 2 nằmtrên đường cao kẻ từ đỉnh B của tam giác ABC.

ĐỀ 2

PAGE TÀI LIỆU TOÁN HỌC ĐỀ CHỌN HỌC SINH GIỎI TOÁN LỚP 10

MÔN TOÁN

(Thời gian: 180 phút, không tính thời gian giao đề)

Cho tứ giác ABCD ngoại tiếp được một đường tròn Một đường thẳng  đi

qua A cắt đoạn thẳng BC, tia đối của tia CD tương ứng tại E, F (E, F không trùng với B, C) Gọi I I và 1, 2 I lần lượt là tâm đường tròn nội tiếp của các3

tam giác ABE, ECF và FAD Tiếp tuyến của đường tròn ( )I song song với1

L a b c

      

Câu 5 (1,0 điểm).

Trang 6

Tìm tất cả các tập hợp X là tập con của tập hợp số nguyên dương thoả mãn các tính chất: X chứa ít nhất hai phần tử và với mọi , m n X m n ,  thì tồn tại

(Thời gian: 180 phút, không tính thời gian giao đề)

Câu 3 (3,0 điểm) Cho tam giác nhọn ABC không cân nội tiếp đường tròn

(O), có đường cao AH và tâm đường tròn nội tiếp là I Đường thẳng AI cắt lại đường tròn (O) tại điểm thứ hai M Gọi A' là điểm đối xứng với A qua O Đường thẳng MA' cắt các đường thẳng AH, BC theo thứ tự tại N và K

1) Chứng minh rằng tứ giác NHIK nội tiếp đường tròn.

2) Đường thẳng A'I cắt lại đường tròn (O) tại điểm thứ hai D, hai đường thẳng

trọng tâm của tam giác AKS.

Câu 4 (1,5 điểm) Cho các số thực , , ,a b c d thoả mãn 4a2b2  và 2 c d  4Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P2ac bd cd 

Trang 7

Câu 5 (1,0 điểm) Cho tập hợp M gồm 2014 số dương a a1, , ,2 a2014 Xét tất cảcác tập con khác rỗng T của M, gọi i s là tổng các số thuộc tập con i T Chứng i

minh có thể chia tập hợp tất cả các số s được thành lập như vậy thành 2014 i

tập con khác rỗng không giao nhau, sao cho tỉ số của hai số bất kì thuộccùng một tập tập con vừa được phân chia không vượt quá 2

ĐỀ 4

PAGE TÀI LIỆU TOÁN HỌC ĐỀ CHỌN HỌC SINH GIỎI TOÁN LỚP 10

MÔN TOÁN

(Thời gian: 180 phút, không tính thời gian giao đề)

Câu 1 a) Giải phương trình 1 1 2 2  

a) Cho tam giác ABC, nhọn, không cân và nội tiếp đường tròn O R Gọi G; 

và M lần lượt là trọng tâm tam giác ABC và trung điểm cạnh BC Chứng minh rằng nếu đường thẳng OG vuông góc với đường thẳng OM thì

Trang 8

2 0, 2 0, 3 0

xyx  x y  

Tìm tọa độ các đỉnh A, B, C, biết rằng bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC bằng 10 và đỉnh A có hoành độ âm.

Câu 5 Cho tứ giác lồi ABCD và một điểm M nằm bên trong tứ giác đó (M

không nằm trên các cạnh của tứ giác ABCD) Chứng minh rằng tồn tại ít nhất

một trong các góc ·MAB MBC MCD MDA có số đo không lớn hơn , · , · , · 45 0

,

22

2 Tìm tất cả các giá trị của a, b sao cho phương trình x3ax2 bx 3a0

có các nghiệm đều là các số nguyên dương

Câu 2 (2,0 điểm) Giả sử , , ,a b c d là các số nguyên sao cho a b c d   là

số nguyên lẻ và chia hết a2  b2 c2 d2 Chứng minh rằng với mỗi số

nguyên dương n đều có a b c d   chia hết a n  b n c n d n

Câu 3 (3,0 điểm) Trong mặt phẳng cho tam giác ABC không cân ngoại

tiếp đường tròn tâm I Lấy E và F lần lượt trên các đường thẳng AC và

A đối với đường thẳng BC Các đường thẳng BE và CF cắt nhau tại G

1 Chứng minh rằng bốn điểm C, E, I và G cùng nằm trên một đường

tròn

2 Trên đường thẳng qua G và song song với AC lấy điểm H sao cho

Chứng minh rằng 1·

2

Trang 9

Câu 4 (1,0 điểm) Ký hiệu ¡ å để chỉ tập hợp các số thực khác 0 Tìm tất

cả các hàm số f xác định trên ¡ å, nhận giá trị thực và thỏa mãn

Câu 5 (1,0 điểm) Một số nguyên dương được gọi là dễ thương nếu trong

biểu diễn thập phân của nó không có chứa chữ số 0 và tổng bình phương các chữ số của nó là một số chính phương

(Thời gian: 180 phút, không tính thời gian giao đề)

1 Cho tam giác ABC nội tiếp trong đường tròn tâm O Gọi M, N, P lần lượt

là điểm đối xứng của O qua các đường thẳng BC, CA, AB; H là trực tâm của

Trang 10

tam giác ABC và L là trọng tâm tam giác MNP Chứng minh rằng

OA OB OC OHuuur uuur uuur uuur   và ba điểm O, H, L thẳng hàng.

2 Cho tứ giác lồi ABCD Giả sử tồn tại một điểm M nằm bên trong tứ giác

sao cho ·MAB MBC MCD MDA· · ·  Chứng minh đẳng thức sau:

trong đó  là số đo góc giữa hai đường thẳng AC và BD.

3 Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ vuông góc Oxy, cho tam giác ABC ngoại tiếp đường tròn tâm I Các đường thẳng AI, BI, CI lần lượt cắt đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC tại các điểm 1; 5 , 7 5; , 13 5;

N, P không trùng với các đỉnh của tam giác ABC) Tìm tọa độ các đỉnh A, B,

(Thời gian: 180 phút, không tính thời gian giao đề)

a) Tìm m để hệ phương trình trên có nghiệm.

b) Tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của biểu thức A xy 2x y 2011

2 Tìm tất cả các giá trị m để phương trình sau có bốn nghiệm phân biệt đều

Trang 11

Câu III (1 điểm)

Chứng minh rằng nếu ,x y là các số thực dương thì   2 2

1 Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho hai điểm A 1;2 và B 4;3

Tìm tọa độ điểm M trên trục hoành sao cho góc AMB bằng 45 0

2 Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho tam giác ABC nhọn với trực tâm H Các đường thẳng AH, BH, CH lần lượt cắt đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC tại D, E, F (D khác A, E khác B, F khác C) Hãy viết phương trình cạnh AC của tam giác ABC; biết rằng    2;1 , 3; 4 , 6 17;

5 5

 .

3 Cho tam giác ABC, có aBC b CA c,  ,  AB Gọi I, p lần lượt là tâm đường

tròn nội tiếp, nửa chu vi của tam giác ABC Chứng minh rằng

(Thời gian: 180 phút, không tính thời gian giao đề)

Câu I (4,0 điểm) 1 Giải hệ phương trình

2 3 2

Trang 12

Câu IV (2,0 điểm) Cho tam giác ABC nhọn với ba đường cao AD, BE, CF cắt

nhau tại điểm H Tiếp tuyến tại B, C của đường tròn (O) ngoại tiếp tam giác

ABC cắt nhau tại điểm T, các đường thẳng TD và EF cắt nhau tại điểm S Gọi

X, Y lần lượt là giao điểm của đường thẳng EF với các đường thẳng TB, TC; M

là trung điểm của cạnh BC.

1 Chứng minh rằng H, M lần lượt là tâm đường tròn nội tiếp các tam giác

DEF và XTY.

2 Chứng minh rằng đường thẳng SH đi qua trung điểm của đoạn thẳng BC.

Câu V (1,0 điểm) Kí hiệu ¥ chỉ tập hợp các số tự nhiên Giả sử :f ¥ ¥ là hàm số thỏa mãn các điều kiện f  1  và 0  2 2    2    2

f mnf mf n với mọi , m n ¥ Tính các giá trị của f  2 và f 2011

ĐỀ 9

PAGE TÀI LIỆU TOÁN HỌC ĐỀ CHỌN HỌC SINH GIỎI TOÁN LỚP

10

MÔN TOÁN

(Thời gian: 180 phút, không tính thời gian giao đề)

Câu 1 (2 điểm) a) Cho parabol (P): y x2  4 x  5 và điểm I(1;4) Tìm trên(P) hai điểm M, N đối xứng nhau qua điểm I

b) Tìm các giá trị của m để phương trình x2   2 m4  m2 có 4 nghiệmphân biệt

Câu 2 (3 điểm) a) Giải bất phương trình: ( x  1) x    2 ( x 6) x     7 x2 7 x 12

a) Giải hệ phương trình:

(x 1)(y 6) y(x 1) (y 1)(x 6) x(y 1)

Trang 13

  là trọng tâm tam giác BCD Đường thẳng HM cắt BC tại

E, đường thẳng HG cắt BC tại F Tìm tọa độ các điểm E, F và B

Câu 4 (1 điểm) Cho x, y là các số thực thỏa mãn x2  y2  1 Tìm giá trị lớnnhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức

(Thời gian: 180 phút, không tính thời gian giao đề)

Câu 1 (2 điểm) Giải bất phương trình 5 10

 

Câu 2 (2 điểm) Giải phương trình x4 x 1 3 x25x 2 6

Câu 3 (2 điểm) Giải hệ phương trình

Trang 14

Câu 5 (2 điểm) Tìm tất cả các giá trị của m để tập nghiệm của bất phương

trình x2 mx m    1 0 có biểu diễn trên trục số là một đoạn có độ dài bằng1

Câu 6 (2 điểm) Giả sử tam giác ABC có diện tích là S; a, b, c lần lượt là độ

dài các cạnh BC, CA, AB Chứng minh rằng 4 (cotS AcotBcot )C    a b c2 2 2

Câu 7 (6 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường thẳng d1: x+y-6=0

và đường thẳng d2: x+2y-5=0.

1-Gọi  là góc giữa đường thẳng d1 và đường thẳng d2

Tính giá trị của biểu thức 3cos sin 10

3-Biết tam giác ABC cân tại A, cạnh AB và cạnh BC lần lượt nằm trêncác đường thẳng d1 và d2 Viết phương trình của đường thẳng chứa đườngcao kẻ từ B của tam giác ABC

Câu 8 (2 điểm) Cho a, b, c là ba số thực không âm thỏa mãn a b c2  2 2 3.Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức S  3a2 7 b  3b2 7 c  3c2 7 a

ĐỀ 11

PAGE TÀI LIỆU TOÁN HỌC ĐỀ CHỌN HỌC SINH GIỎI TOÁN LỚP

10

MÔN TOÁN

(Thời gian: 180 phút, không tính thời gian giao đề)

Câu 1 (2 điểm) Tìm các giá trị của tham số m để phương trình sau có

Trang 15

Câu 4 (2điểm) Tìm các giá trị nguyên của tham số m để hệ phương trình

sau có nghiệm duy nhất ( ; ) x y sao cho x y , là các số nguyên 3

Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức A = (x - 1)(y - 1)(z - 1)

Câu 6 (2điểm) Trong hệ tọa độ xOy , cho hình thang vuông ABCD vuông tại

A và B, đáy lớn AD Biết chu vi hình thang là 16 4 2  , diện tích hình thang là

24 Biết A (1;2), (1;6) B Tìm tọa độ các đỉnh C và D biết hoành độ điểm D lớn hơn 2

Câu 7 (4điểm) Trong hệ toạ độ xOy cho đường tròn (C) có phương trình

(Thời gian: 180 phút, không tính thời gian giao đề)

Câu I (2,0 điểm) Cho parabol (P): y x  2  2 x  1 Tìm tất cá các giá trị của

sao cho tam giác OAB vuông tại O (với O là gốc tọa độ)

Trang 16

Câu II (4,0 điểm) 1 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình sau có bốn nghiệm phân biệt :

Câu IV ( 2,0 điểm) Cho tam giác ABC có BAC ·  60 ,0 AB  5, AC  10, trung

tuyến AD (D BC) và M là một điểm thỏa mãn 3 MA uuur  2 MC uuur r  0 Tính độ dài

tiếp tam giác MF F1 2 bằng 4

a) Tìm điểm M nằm trên d sao cho từ M kẻ được hai tiếp tuyến tới

đường tròn (C) và hai tiếp tuyến đó vuông góc với nhau.

b) Cho hình thoi ABCD có tất cả các cạnh đều tiếp xúc với đường tròn (C), biết A thuộc đường thẳng d và hoành độ của A không nhỏ hơn 1, BD = 2

Trang 17

PAGE TÀI LIỆU TOÁN HỌC ĐỀ CHỌN HỌC SINH GIỎI TOÁN LỚP 10

MÔN TOÁN

(Thời gian: 180 phút, không tính thời gian giao đề)

1 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình sau có ba

nghiệm phân biệt:

2.

Trang 18

2 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho hai đường thẳng

d x y   d2: 2x y  3 0 cắt nhau tai I; điểm A thuộc d1 , A có hoành

độ dương khác 1 Lập phương trình đường thẳng   đi qua A, cắt d2 tại B

sao cho diện tích IAB bằng 6 và IB 3  IA

3 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho điểm 1 13;

(Thời gian: 180 phút, không tính thời gian giao đề)

Câu 1(2 điểm) Giải bất phương trình

2

1 2

7 12

x x

Câu 2(2 điểm) Tìm các giá trị của tham số m để phương trình:

3 2 2

2 1

6 ) 2 )(

1 )(

1 (

2

x

y x y

x

Câu 4 (6 điểm) Trong hệ tọa độ Oxy cho điểm A(1; -2), điểm B(3; -1) và

đường thẳng d có phương trình: 2x - y + 4 = 0

a, Viết phương trình đường tròn tâm A tiếp xúc với đường thẳng d

b, Tính chu vi và diện tích tam giác ABO

c, Viết phương trình đường thẳng  đi qua B và tạo với đường thẳng d mộtgóc 450

d, Tìm tọa độ điểm M thuộc đường tròn (C): ( x  2 )2  ( y  1 )2  1 sao cho

2

2 MB

MA  đạt giá trị nhỏ nhất

Trang 19

Câu 5(2 điểm) Cho

3

1 cos sin     Tính giá trị của biểu thức:

3 (

2

1 ) )(

3 2 ( 4 4

y x y

x

xy

y x y x xy

(

1 )

(

1 1

2 2

2 b c ab a b bc b c ca c a a

(Thời gian: 180 phút, không tính thời gian giao đề)

Câu I (1,5 điểm) 1) Xác định tính chẵn - lẻ của hàm số

2) Cho các nửa khoảng A  ( a a ;  1] , B  [ ; b b  2). Đặt C   A B Với

điều kiện nào của các số thực a và b thì C là một đoạn? Tính độ dài của đoạn

m x

Trang 20

Câu IV (3,0 điểm) 1) Cho tam giác ABC có AB = c, AC = b và BAC ·  60 0 Các

điểm M, N được xác định bởi MC uuur   2 MB uuur và uuur NB   2 uuur NA Tìm hệ thức liên hệ

giữa b và c để AM và CN vuông góc với nhau.

2) Cho tam giác ABC Trên các cạnh BC, CA và AB của tam giác đó, lần

lượt lấy các điểm A ', B ' và C '. Gọi Sa, Sb, Sc và S tương ứng là diện tích

của các tam giác AB C ' ', BC A ' ', CA B ' ' và ABC Chứng minh bất đẳng thức

3 2

SSSS Dấu đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi nào?

Câu V (1,0 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn tâm O bán

kính R (R > 0, R không đổi) Gọi A và B lần lượt là các điểm di động trên trục hoành và trục tung sao cho đường thẳng AB luôn tiếp xúc với đường tròn đó Hãy xác định tọa độ của các điểm A, B để tam giác OAB có diện tích nhỏ

(Thời gian: 180 phút, không tính thời gian giao đề)

Câu I ( 4 điểm) Cho parabol ( ) : P y ax  2   bx 1

1) Tìm các giá trị của a b ; để parabol có đỉnh 3 11

Trang 21

, 2

CF uuur   CD uuur đường thẳng BF cắt đường thẳng AE tại điểm I

1) Tính giá trị của EA CE uuuruuur

Trang 22

Bài III ( 2,0 điểm) Tam thức f x( )x2   thỏa mãn bx c ( ) 1

2

f x  với   x  1;1 Hãy tìm các hệ số b và c

Bài IV (2,0 điểm) Cho , ,x y z là ba số thực dương thỏa mãn xy yz zx   1Chứng minh rằng ta luôn có: 2 2 2 32

b/ Đường thẳng MN chia tam giác CAN thành hai tam giác Tính tí số diện

tích của hai tam giác đó

2 Tam giác ABC có các đường phân giác trong AE, BF và CP Chứng minh

2 Cho hai số x, y thoả mãn 4x2 + y2 = 4

Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của M = x2 -3xy +2y2





Trang 24

2 2

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: P 16a4 4 1b4

Câu 5 Cho f x  x2  với a,b¢ thỏa mãn điều kiện: Tồn tại các số ax b

nguyên , ,m n p đôi một phân biệt và 1m n p, ,  sao cho:9

(Thời gian: 180 phút, không tính thời gian giao đề)

Trang 25

a) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho điểm M (1;4) Đường thẳng d qua

M, d cắt trục hoành tại A(hoành độ của A dương), d cắt trục tung tại B(tung độ của B dương) Tìm giá trị nhỏ nhất của diện tích tam giác OAB.

b) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường tròn (C): ( x  2)2  ( y  3)2  9

và điểm A (1; 2)  Đường thẳng qua A, cắt (C) tại M và N Tìm giá

trị nhỏ nhất của độ dài đoạn thẳng MN.

(Thời gian: 180 phút, không tính thời gian giao đề)

Câu 1 (2,5 điểm)

a) Cho hàm số y x  2 3 2  x  và hàm số y    x m Tìm m để đồ thị

các hàm số đó cắt nhau tại hai điểm phân biệt A, B đồng thời khoảng cách từ

Trang 26

và C biết C nằm trên trục tung.

b) Cho tam giác ABC vuông ở A, gọi  là góc giữa hai đường trungtuyến BM và CN của tam giác Chứng minh rằng 3

b) Cho tam giác ABC vuông ở A; BC = a; CA = b; AB = c Xác định điểm

I thỏa mãn hệ thức: b IB c IC 2a IA 02uur  2uur  2uur r  ; Tìm điểm M sao cho biểu thức (

Trang 27

Cho parabol (P): y – 2 4  x2 x và các đường thẳng (d m):

3 2 1

yxm (m là tham số)

1) Biện luận số giao điểm của (P) và (d m ) theo tham số m.

2) Khi (d m ) cắt (P) tại hai điểm A, B (A và B có thể trùng nhau), tìm tập hợp trung điểm I của AB khi m thay đổi

Câu III (3,0 điểm):

1) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC cân tại A có phương trình đường thẳng chứa cạnh AB là: x  2 y   2 0, phương trình đường thẳng

chứa cạnh AC là: 2 x y   1 0  Điểm M(1;2) thuộc đoạn thẳng BC Tìm tọa

độ điểm D sao cho DB DC uuur uuur

2) Cho a, b, c là các số thực dương thay đổi thỏa mãn: a2   b2 c2  3

Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:

Trang 28

MÔN TOÁN

(Thời gian: 180 phút, không tính thời gian giao đề)

Câu I(2,0 điểm)

Cho parabol (P): và đường thẳng (d) đi qua điểm I (0; 1)  và có hệ số góc là k Gọi A và B là các giao điểm của (P) và (d) Giả sử A, B lần lượt có

Câu III(4 điểm)

1) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho tam giác ABC có đỉnh A (2;6), chân

đường phân giác trong kẻ từ đỉnh A là điểm 3

D , tâm đường tròn ngoại

tiếp tam giác ABC là điểm Viết phương trình của đường thẳng BC.

2) Cho tam giác ABC có (b ≠ c) và diện tích là Kí hiệu lần lượt là độ dài của các đường trung tuyến kẻ từ các đỉnh A, B, C Biết rằng 2 ma2  mb2  mc2

Trang 29

MÔN TOÁN

(Thời gian: 180 phút, không tính thời gian giao đề)

Bài 1 ( 4,0 điểm) Giải phương trình x22 2x 7 2 3 2 x5(x ¡ )

Bài 2 ( 4,0 điểm) Cho tam giác ABC(AB AC ) nhọn, không cân nội tiếpđường tròn  O Các đường cao AD BE và , CFcắt nhau tại H. Gọi M là trung

điểm cạnh BC Đường tròn  J ngoại tiếp tam giác AEF cắt đường tròn  O

tại điểm thứ hai là K ( KA). Đường thẳng AM cắt đường tròn  J tại điểm

thứ hai là Q ( QA). EF cắt AD tại P. Đoạn PM cắt đường tròn  J tại N

a) Chứng minh các đường thẳng KF EQ ,, BC đồng quy hoặc song song và bađiểm K, P, Q thẳng hàng

b) Chứng minh rằng đường tròn ngoại tiếp tam giác DMN và đường trònngoại tiếp tam giác BNC tiếp xúc nhau

Bài 3 ( 4,0 điểm) Tìm tất cả các bộ ba số nguyên ( , , ) a b c sao cho số

22

a b b c c a    là một lũy thừa của 20162017 (Một lũy thừa của 20162017 làmột số có dạng 20162017n với n là một số nguyên không âm).

Bài 4 ( 4,0 điểm) Cho , , a b c là ba số thực dương thỏa mãn

Bài 5 ( 4,0 điểm) Cho một bảng ô vuông kích thước 10 10 , trên đó đã điềncác số nguyên dương từ 1 đến 100 vào các ô vuông con theo trình tự nhưhình a Ở mỗi bước biến đổi, người ta chọn tùy ý ba ô vuông con liên tiếptheo hàng hoặc theo cột hoặc theo một đường chéo của hình vuông kíchthước 3 3 (xem hình b) rồi thực hiện: Hoặc là giảm số ở ô nằm giữa đi 2 đơn

vị đồng thời tăng số ở hai ô liền kề lên 1 đơn vị, hoặc là tăng số ở ô nằm giữalên 2 đơn vị đồng thời giảm số ở hai ô liền kề đi 1 đơn vị Giả sử rằng sau hữuhạn bước biến đổi, tập hợp tất cả các số ghi trên bảng ô vuông vẫn là tập {1;2; 3; …; 100} Chứng minh rằng khi đó các số ghi trên bảng theo đúng vị trínhư trước khi biến đổi

Trang 30

01

100 Hình a – Bảng ô vuông ban đầu

Hình b- Ba ô vuông con liên tiếp

là đường thẳng AB có chứa hai đường tròn (O1) và (O2)) Chứng minh rằng T

là tâm đường tròn nội tiếp tam giác ABC

Câu 3 (4 điểm)

Trang 31

Cho m và n là các số nguyên dương thỏa mãn 2016m +1 là ước của 2016n+1

Chứng minh rằng m là ước của n

(Thời gian: 180 phút, không tính thời gian giao đề)

Câu 1 (6,0 điểm)

1 Giải phương trình sau trên ¡ : 4x212x x 1 27x1

2 Giải bất phương trình sau: x 95 3 x 2

Câu 4 (4,0 điểm)

Trang 32

Cho A là tập hợp gồm 8 phần tử, tìm số lớn nhất của các tập con gồm 3 phần

tử của A sao cho giao của 2 tập bất kỳ trong các tập con này không phải là một tập hợp gồm 2 phần tử

(Thời gian: 180 phút, không tính thời gian giao đề)

Câu 1 (4 điểm)

Cho hàm số y x 2  x 2

a) Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số đã cho

b) Tìm m để đường thẳng : y x m   cắt đồ thị của hàm số đã cho tại hai điểm phân biệt A, B thỏa mãn độ dài đoạn thẳng AB bằng

Trang 33

 Chứng minh rằng tam giác ABC vuông.

b) Cho tam giác ABC, O là trọng tâm của tam giác M là một điểm nằm trong tam giác M khác O.Gọi D E F lần lượt là hình chiếu vuông góc của

m lên các cạnh BC, CA, AB Chứng minh rằng đường thẳng OM đi qua trọng tâm của tam giác DEF

Câu 5 (3 điểm)

a) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, Cho tam giác ABC Gọi a b lần lượt là đường trung tuyến và đường phân giác trong của tam giác các đường thẳng AD lần lượt có phương trình là

x - y - 2 = 0, y = 0 Giả sử B(1;3), Viết phương trình đường thẳng AC

và xác định tọa độ điểm C

b) Trong mặt phẳng với tọa độ Oxy, cho tam giác ABC, BE và CD là các đường cao của tam giác.Giả sử D(2;0), E(1;3) và đường thẳng bc có phương trình 2 x + y - 1 = 0 Tìm tọa độ của điểm B biết B có hoành

(Thời gian: 180 phút, không tính thời gian giao đề)

Câu 1 (4 điểm)

Cho hàm số yf x  x22m1x m

1 Tìm m để bất phương trình f x   nhận mọi x thuộc R là nghiệm.0

2 Tìm m để bất phương trình f x   có hai nghiệm x0 1, x2 lớn hơn 1

Trang 34

1 Giải bât phương trình: 3x 2 x  3 x3 3x1, x ¡ 

2 Chứng minh răng biểu thức sau không phụ thuộc vào x

3 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hai đường tròn

(Thời gian: 180 phút, không tính thời gian giao đề)

Câu 1.(4 điểm)

Trang 35

Hãy tìm tất cả các số để khi thêm vào tích sau ta được một số chia hết cho 2011.

(Thời gian: 180 phút, không tính thời gian giao đề)

Câu 1 Cho tam giác ABC có sin sin 2sin

Câu 2 Giải hệ phương trình: 2 2 2 3 1 , 

Trang 36

Câu 4 (5 điểm) Cho các số nguyên n, m, k thỏa m.n = k2 và k không chia hết cho 3 Chứng minh rằng (m – n) chia hết cho 3

Câu 5 (1 điểm) Cho đường tròn (O1) có tâm O1 và đường tròn (O2) có tâm

O2, biết hai đường tròn cắt nhau tại hai điểm A, B Vẽ tuyến chung d của hai đường tròn Gọi C, D lần lượt là tiếp điểm của d với (O1), (O2); biết A và C khác phía so với O1 O2. Vẽ đường thẳng đi đi qau A và song song với d lần lượtcắt BD, BC tại E, F Chứng minh rằng AE = AF

ĐỀ 31

PAGE TÀI LIỆU TOÁN HỌC ĐỀ CHỌN HỌC SINH GIỎI TOÁN LỚP 10

MÔN TOÁN

(Thời gian: 180 phút, không tính thời gian giao đề)

Câu 1 (4 điểm) Giải phương trình sau:

Câu 3 (4 điểm) Trên các cạnh BC, CA, AB và về phía ngoài tam giác ABC ta

dựng các hình vuông BCMN, ACPQ, ABEF Gọi G là trọng tâm tam giác ABC Kíhiệu A1 là giao điểm của AG và FQ; B1 là giao điểm của BG và NE; C1 là giao điểm của CG và MP Ta xác định các điểm A2, B2, C2 sao cho AGC2F, BGA2N, CGB2P là các hình bình hành Chứng minh rằng các đường đi qua A2, B2, C2tương ứng vuông góc với B1C1, C1A1, A1B1 đồng quy

Câu 4 (4 điểm) Giả sử m, n là các số tự nhiên thỏa mãn: 4m3 + m = 12m3+ n Chứng minh rằng m – n là lập phương của một số nguyên

Câu 5 (4 điểm) Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, xét tập hợp M các điểm có tọa

độ (x; y) với ,x y¡ và * x12;y Mỗi điểm trong M được tô bởi một trong 12

ba màu: màu đỏ, màu trắng hoặc màu xanh Chứng minh rằng tồn tại một hình chữ nhật có các cạnh song song với các trục tọa độ mà tất cả các đỉnh

nó thuộc M và được tô màu

Trang 37

ĐỀ 32

PAGE TÀI LIỆU TOÁN HỌC ĐỀ CHỌN HỌC SINH GIỎI TOÁN LỚP 10

MÔN TOÁN

(Thời gian: 180 phút, không tính thời gian giao đề)

Câu 1 (4 điểm)

Giải phương trình sau trên tập số thực:

6x3 7 3 x15 6 x 3x 2 2 9x227x  14 11

Câu 2 (4 điểm)

Cho tam giác ABC (BC < AC) Gọi M là trung điểm của AB, AP vuông góc với

BC tại P, BQ vuông góc với AC tại Q.Giả sử đường thẳng PQ cắt đường thẳng

AB tại T chứng minh rằng TH CM, trong đó H là trực tâm tam giác ABC

Trang 38

c) Lập phương trình đường thẳng ∆ song song với đường thẳng d sao cho ∆ cắt (P) tại hai điểm phân biệt A, B và AB = 1.

d) Gọi I là đỉnh của (P); A, B là hai điểm phân biệt thuộc (P) và không trùng với I sao cho IA vuông góc với IB Tìm quỹ tích trung điểm N của đoạn AB khi A, B thay đổi

c) Cho tam giác ABC có AC = b, BA = a, AB = c ( b < a) Gọi D, E lần lượt

là trung điểm của AB, AC Đường phân gisc trong của góc C cắt DE tại

P Đường tròn nội tiếp của tam giác ABC tiếp xúc với AB, BC lần lượt tại

N, M

a) TínhBM BN BPuuuur uuur uuur, ,

theo hai vectoBA BCuuur uuur,

và theo a, b, cb) Chứng minh rằng P, M, N thẳng hàng

d) Cho tam giác ABC có AC = b, BA = a, AB = c là độ dài ba cạnh của tamgiác; m m m là độ dài ba đường trung tuyến lần lượt xuất phát từ A, a, b, c

B, C Gọi R, S lần lượt là bán kính đường tròn ngoại tiếp, diện tích của tam giác ABC Chứng minh rằng nếu 1 1 1 3

x + 2y – 17 = 0, đường cao CK có phương trình 4x + 3y – 28 = 0, đường cao

BH qua điểm M(1;6) Tìm tọa độ đỉnh A và tính diện tích tam giác ABC

Trang 39

PAGE TÀI LIỆU TOÁN HỌC ĐỀ CHỌN HỌC SINH GIỎI TOÁN LỚP

10

MÔN TOÁN

(Thời gian: 180 phút, không tính thời gian giao đề)

Câu 1 Giải phương trình 2xx22x  7 2 4 2x 1

Câu 2 Giải hệ phương trình:

sin Asin Bsin C thì tam giác đó nhọn

b) Cho tam giác ABC có góc C nhọn, AH, BK là hai đường cao, HK = 7 ,

diện tích tứ giác ABHKbằng 7 lần diện tích ta giác CHK Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

Câu 4 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho điểm E(3;-1) và đường tròn

(C) có phương trình x2y22x8x  Viết phương trình đường tròn (C’) có14 0.tâm E và cắt (C) theo một dây cung có độ dài bằng 3

Câu 5 Cho ba số dương x, y, z thỏa mãn x y z  3xyz

(Thời gian: 180 phút, không tính thời gian giao đề)

Câu 1 (5 điểm)

Trang 40

Giải phương trình sau:

Tìm tất cả các cặp số nguyên dương (m; n) sao cho m2n2  là số p

nguyên tố và m3  chi hết cho p n3 4

Câu 5 (2 điểm)

Trên mạng lưới ô vuông vô hạn người ta điền vào mỗi ô vuông cơ sở 1 số thực sao cho mỗi số này bằng trung bình cộng với 4 số ở 4 hình vuông ở

cơ sở có cạnh kề với nó

a) Chứng minh rằng: nếu các số được điện vào các ô vuông cơ sở là những

số nguyên dương thì các số đó phải bằng nhau

b) Nếu các số được điện là các số hữu tỉ thì các số được điền vào các ô vuông cơ sở đó cạnh kề với nó, có nhất thiết phải bằng nhau không? Giải thích?

ĐỀ 36

PAGE TÀI LIỆU TOÁN HỌC ĐỀ CHỌN HỌC SINH GIỎI TOÁN LỚP 10

MÔN TOÁN

(Thời gian: 180 phút, không tính thời gian giao đề)

Câu 1 (5 điểm) Giải phương trình sau:   2 2 3

2

x

Ngày đăng: 27/05/2022, 13:19

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w