1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Top 10 đề thi học kì 2 tiếng việt lớp 1 năm học 2020 2021 hoatieu vn

39 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Top 10 Đề Thi Học Kì 2 Tiếng Việt Lớp 1 Năm Học 2020 2021
Chuyên ngành Tiếng Việt
Thể loại Đề Kiểm Tra
Năm xuất bản 2020 - 2021
Định dạng
Số trang 39
Dung lượng 15,93 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HS đọc một đoạn văn/ bài ngắn có dung lượng theo quy định của chươngtrình Tiếng Việt 1 không có trong sách giáo khoa do GV lựa chọn và chuẩn bịtrước + HS trả lời 1 câu hỏi về nội dung đo

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA TIẾNG VIỆT A.Kiểm tra đọc (10 điểm)

1 Kiểm tra đọc thành tiếng (7 điểm).

- Gv làm 10 thăm, HS bốc thăm và đọc.

HS đọc một đoạn văn/ bài ngắn (có dung lượng theo quy định của chươngtrình Tiếng Việt 1) không có trong sách giáo khoa (do GV lựa chọn và chuẩn bịtrước)

+ HS trả lời 1 câu hỏi về nội dung đoạn đọc do GV nêu ra

2.Kiểm tra đọc hiểu(3 điểm)

Đọc thầm và trả lời câu hỏi

Cò đi lò dò Ngày xửa ngày xưa có một chú cò con bị rơi từ trên cao xuống và bị gãy mất một cái chân Rất may, cò được một anh nông dân đem về nhà nuôi dưỡng và chữa chạy Chẳng bao lâu nó đã trở lại bình thường và trở thành người bạn thân thiết của anh nông dân.

Khoanh vào đáp án đúng và trả lời câu hỏi

Câu 1: (M1- 0.5 điểm)Con gì được nhắc đến trong câu chuyện ?

A Con Vạc B Con Công C Con Cò

Câu 2: (M1-0.5 điểm) Anh nông dân đã đưa Cò về làm gì?

A.Về nhà nuôi dưỡng B.Cho ăn châu chấu C Bỏ vào lồng

Câu 3: (M2- 1 điểm)) Đoạn văn có tên là gì ?

A Con cò B Cò con lò dò C Con cò lò dò

Câu 4: (M3 – 1 điểm) ) Chú Cò trong câu chuyện đã bị xảy ra tai nạn gì?II Kiểm

tra viết (10 điểm)

1.Chính tả: (6 điểm)

GV đọc bài sau cho HS chép (Thời gian viết đoạn văn khoảng 15 phút)

Hoa sen

Hoa sen đã nởRực rỡ đầy hồThoang thoảng gió đưaMùi hương thơm ngát

Trang 2

Lá sen xanh mátĐọng hạt sương đêmGió rung êm đềmSương long lanh chạy

Bài tập (4 điểm) : (từ 20 - 25 phút)

Câu 1:(M1 – 0.5 điểm) Em hãy tìm

a 2 tiếng có thanh sắc ………

b 2 tiếng chứa thanh huyền:……….

Câu 2:(M1- 0.5 điểm) Nối đúng- công việc của cô giáo?

đang chữa bệnh đang giảng bài lái máy bay

Cô giáo

Trang 3

Câu 3:(M2 - 1 điểm) Nối đúng ? (M2) (1 điểm)

Câu 4:(M3- 1 điểm) Quan sát và viết lại nội dung của bức tranh ?

ĐỀ KIỂM TRA TIẾNG VIỆT NĂM HỌC 2020 – 2021

Môn: Tiếng Việt

Thời gian: 60 phút (không kể thơi gian giao đề)

Họ và tên: ……….…… Lớp 1… Trường ……….

Điểm Lời nhận xét của giáo viên

………

Trang 4

………

………

A.Kiểm tra đọc (10 điểm)

2 Kiểm tra đọc thành tiếng (7 điểm).

- Gv làm 10 thăm, HS bốc thăm và đọc.

HS đọc một bài tập đọc (có dung lượng theo quy định của chương trình TiếngViệt 1) không có trong sách giáo khoa hoặc (do GV lựa chọn và chuẩn bị trước)+ HS trả lời 1 câu hỏi về nội dung đoạn đọc do GV nêu ra

2.Kiểm tra đọc hiểu(3 điểm)

Đọc thầm và trả lời câu hỏi.

Khoanh vào đáp án đúng và trả lời câu hỏi.

Câu 1: (M1- 0.5 điểm) Bài văn có tên là gì ?

A Hạt giống B Mầm sống C Mầm non

Câu 2: (M1-0.5 điểm) Bài văn có bao nhiêu câu ?

A. 6 câu B 5 câu C 7 câu

Câu 3: (M2- 1 điểm)) Hạt bị chôn trong ……… ?

A. Dưới lòng đất B Trong mặt đất C.Trong lớp đất mềm

Câu 4: (M3 – 1 điểm) Những chữ cái nào được viết hoa ?

Trang 5

II Kiểm tra viết (10 điểm)

1.Chính tả: (6 điểm)

GV đọc bài sau cho HS chép (Thời gian viết đoạn văn khoảng 15 phút)

Con cáo và chùm nho

Một con cáo nhìn thấy những chùm nho chín mọng trên cành liền tìm cách hái chúng Nhưng loay hoay mãi Cáo ta vẫn không với tới được chùm nho Để dẹp nỗi bực mình, cáo ta bèn nói:

- Nho còn xanh lắm

Bài tập (4 điểm) : (từ 20 - 25 phút)

Câu 1:(M1 – 0.5 điểm) Điền chữ r, d hoặc gi

- Nhện con hay chăng …….ây điện

- Bé Na ….ửa cốc chén

- Máy bơm phun nước bạc như … ồng

- Cua cáy … ùng miệng nấu cơm

Câu 2:(M1- 0.5 điểm) Nối mỗi hình vẽ với ô chữ cho phù hợp

Trang 6

Có cái mũi đỏ chót như quả cà chua

Trang 7

ĐỀ KIỂM TRA TIẾNG VIỆT

A.Kiểm tra đọc (10 điểm)

3 Kiểm tra đọc thành tiếng (7 điểm).

- Gv làm 10 thăm, HS bốc thăm và đọc.

HS đọc một đoạn văn/ bài ngắn (có dung lượng theo quy định của chươngtrình Tiếng Việt 1) không có trong sách giáo khoa (do GV lựa chọn và chuẩn bịtrước)

+ HS trả lời 1 câu hỏi về nội dung đoạn đọc do GV nêu ra

2.Kiểm tra đọc hiểu(3 điểm)

Đọc thầm và trả lời câu hỏi.

Dậy sớm Tinh mơ em thức dậy

Rửa mặt rồi đến trường

Em bước vội trên đường Núi giăng hàng trước mặt

Sương trắng viền quanh núi Như một chiếc khăn bông -Ồ, núi ngủ lười không!

Giờ mới đang rửa mặt

Khoanh vào đáp án đúng và trả lời câu hỏi

Câu 1: (M1- 0.5 điểm) Bạn nhỏ dạy sớm làm gì?

A. Đi chơi B Lên rẫy C Đến trường

Câu 2: (M1-0.5 điểm) Những tiếng có vần ương ?

Trang 8

A trường, lười, sương B trường, sương, đường C trường, trước,đường

Câu 3: (M2- 1 điểm)) Sương trắng được ví như gì ?

A Chăn bông B Khăn bông C Áo bông

Câu 4: (M3 – 1 điểm) Mỗi sáng thức dậy em thường làm những việc gì ?

II Kiểm tra viết (10 điểm)

1.Chính tả: (6 điểm)

GV đọc bài sau cho HS chép (Thời gian viết đoạn văn khoảng 15 phút)

Nhót nhà bà Mai chi chít quả, nhỏ lít nhít Chùm quả chín đỏ mọng xen kẽ lá, nhìn từ xa tựa như đốm lửa.Chiều về Hoa thường rủ các bạn qua nhà bà hái quả để ăn.Ôi ! Nhót thật là ngon và hấp dẫn

Bài tập (4 điểm) : (từ 20 - 25 phút)

Câu 1:(M1 – 0.5 điểm) Điền vào chỗ chấm vui hay thích

Mỗi ngày đến trường là một ngày …………

Trang 9

Em ………… vẽ tranh để tặng cô giáo

Câu 2:(M1- 0.5 điểm) Điền oe hoặc oa

Chim chích bông cả lớp chạy ào ra về

Nghe tiếng trống hót líu lo cả ngày

Trang 10

2) Đọc từ:

3) Đọc câu:

Trong vòm lá mới chồi non

Chùm cam bà giữ vẫn còn đung đưa

Quả ngon dành tận cuối mùa

Chờ con, phần cháu bà chưa trảy vào

II Đọc hiểu - 4 điểm(10 phút):

1 Nối (1,5 điểm)

Trang 11

Trong phố nghe lời thầy cô.

2 Điền vào chỗ chấm (2,5 điểm)

a Điền c hay k ?

b Điền anh hay inh ?

tinh nh k sợ

Phần B Kiểm tra viết -10 điểm(30 phút) (Học sinh viết vào giấy ô ly)

Giáo viên đọc cho học sinh viết:

ôi, in, âm, iêng, êu, eo, anh, ong, ăt, iêt, uôm, yêu, ươn, êt, an, ơt, um, ươu, ơn, ung, yêm, at, âu, uông

Con suối sau nhà rì rầm chảy Đàn dê cắm cúi gặm cỏ bên sườn đồi.

Trang 12

ĐỀ KIỂM TRA TIẾNG VIỆT NĂM HỌC 2020 – 2021 A.Kiểm tra đọc (10 điểm)

4 Kiểm tra đọc thành tiếng (7 điểm).

- Gv làm 10 thăm, HS bốc thăm và đọc.

HS đọc một đoạn văn/ bài ngắn (có dung lượng theo quy định của chươngtrình Tiếng Việt 1) không có trong sách giáo khoa (do GV lựa chọn và chuẩn bịtrước)

+ HS trả lời 1 câu hỏi về nội dung đoạn đọc do GV nêu ra

2.Kiểm tra đọc hiểu(3 điểm)

Đọc thầm và trả lời câu hỏi.

Bão sắp về Từ chiều tối Quỳnh đã rất bồn chồn,lo lắng, cứ luýnh quýnh giúp bố

mẹ khuân đồ ngoài sân vào trong nhà.Đêm đến,Quỳnh không thể ngủ được vì tiếngchân mọi người chạy huỳnh huỵch ngoài ngõ cả đêm để chống bão

Khoanh vào đáp án đúng và trả lời câu hỏi

Câu 1: (M1- 0.5 điểm) Tâm trạng của Quỳnh trước khi bão về như thế nà?

A lo lắng B.bồn chồn C bồn chồn, lo lắng

Câu 2: (M1-0.5 điểm) Tại sao quỳnh lại không ngủ được ?

A Vì tiếng chân của mọi người chạy huỳnh huỵch

B Vì mưa to quá

C Vì mọi người nói chuyện to quá

Câu 3: (M2- 1 điểm)) Đúng ghi Đ ? Sai ghi S?

A.Quỳnh giúp bố mẹ khuân đồ trong nhà ra ngoài sân

B Quỳnh giúp bố mẹ khuân đồ ngoài sân vào trong nhà

Câu 4: (M3 – 1 điểm) Em đã làm những việc gì giúp đỡ bố mẹ?

II Kiểm tra viết (10 điểm)

1.Chính tả: (6 điểm)

GV đọc bài sau cho HS chép (Thời gian viết đoạn văn khoảng 15 phút)

Trang 13

Chú bé loắt choắtCái xắc xinh xinh Cái chân thoăn thoắt Cái đầu nghênh nghênh

Ca –lô đội lệch Mồn huýt sáo vang Như con chim chích Nhảy trên trường vàng

Bài tập (4 điểm) : (từ 20 - 25 phút)

Câu 1:(M1 – 0.5điểm)Chọn phụ âm đầu x, s, ngh, ng thích hợp điền vào chỗ chấm

Lá ……en , ……e đạp.

……… ĩ ngợi , ………ửi mùi

Câu 2:(M1- 0.5 điểm) Nối mỗi hình vẽ với ô chữ cho phù hợp

Trang 14

Giọt sương trên lá long lanh mắt nhìn

Giàn mướp cũng đượm sắc ………

Bình … ………rải náng mênh mang quê nhà

Trang 15

ĐỀ KIỂM TRA TIẾNG VIỆT

A.Kiểm tra đọc (10 điểm)

5 Kiểm tra đọc thành tiếng (7 điểm).

- Gv làm 10 thăm, HS bốc thăm và đọc.

HS đọc một bài tập đọc (có dung lượng theo quy định của chương trình TiếngViệt 1) không có trong sách giáo khoa hoặc (do GV lựa chọn và chuẩn bị trước)+ HS trả lời 1 câu hỏi về nội dung đoạn đọc do GV nêu ra

2.Kiểm tra đọc hiểu(3 điểm)

Đọc thầm và trả lời câu hỏi.

Khoanh vào đáp án đúng và trả lời câu hỏi.

Câu 1: (M1- 0.5 điểm) Bài văn có tên là gì ?

A Hạt giống B Mầm sống C Mầm non

Câu 2: (M1-0.5 điểm) Bài văn có bao nhiêu câu ?

B. 6 câu B 5 câu C 7 câu

Câu 3: (M2- 1 điểm)) Hạt bị chôn trong ……… ?

B. Dưới lòng đất B Trong mặt đất C.Trong lớp đất mềm

Câu 4: (M3 – 1 điểm) Những chữ cái nào được viết hoa ?

II Kiểm tra viết (10 điểm)

1.Chính tả: (6 điểm)

Trang 16

GV đọc bài sau cho HS chép (Thời gian viết đoạn văn khoảng 15 phút)

Lượm

Chú bé loắt choắt Cái xắc xinh xinh Cái chân thoăn thoắt Cái đầu nghênh nghênh

Ca –lô đội lệch Mồn huýt sáo vang Như con chim chích Nhảy trên trường vàng

Bài tập (4 điểm) : (từ 20 - 25 phút)

Câu 1:(M1 – 0.5 điểm) Điền từ thích hợp dưới mỗi bức tranh

……… ……… ………… ……

Trang 17

Câu 2: (M1- 0.5 điểm) Nối đúng tên quả vào mỗi hình ?

Trang 18

Câu 4:(M3- 1 điểm):Điền đúng : chích, vàng, minh, chanh

Chim …… … sà xuống cành …………

Giọt sương trên lá long lanh mắt nhìn

Giàn mướp cũng đượm sắc ………

Bình … ………rải náng mênh mang quê nhà

Trang 19

ĐỀ KIỂM TRATIẾNG VIỆT 1

Thời gian làm bài 60 phút

II Đọc hiểu: (4 điểm)

1 Nối câu (theo mẫu): 3 điểm

2 Điền vần ua hoặc vần ưa vào ô trống: (1 điểm)

thắm trang vởthật là vuiĐiểm mười

Trang 20

(Giáo viên viết lên bảng bằng chữ viết thường mỗi phần viết một dòng, học sinh nhìn bảng và tập chép vào giấy ô ly)

Trang 21

ĐỀ KIỂM TRA

MÔN THI: TIẾNG VIỆT 1

Thời gian làm bài 60 phút

Phần đọc thành tiếng

Câu 1/ Đọc thành tiếng các vần sau: 2đ

on iêng ươt im ay

Câu 2/ Đọc thành tiếng các từ ngữ sau: 2đ

cầu treo cá sấu dừa xiêm cưỡi ngựa kìdiệu

Câu 3/ Đọc thành tiếng các câu sau: 2đ

Những bơng cải nở rộ, nhuộm vàng cả cánh đồng

Trên trời bướm bay lượn từng đàn

Phần viết

Câu 1/ Đọc cho học sinh viết các vần (2đ)

Câu 2/ Đọc cho học sinh viết các từ ngữ (4 đ)

rừng tràm hái nấm lưỡi xẻng chẻ lạt xinlỗi

Trang 22

Câu 2 / Chọn vần thích hợp điền vào chỗ trống : 2đ

oi hay ơi: làn kh … cây c…

ăm hay âm : ch … chỉ m … cơm

ĐỀ KIỂM TRA

ĐỀ KIỂM TRA TIẾNG VIỆT

A.Kiểm tra đọc (10 điểm)

1 Kiểm tra đọc thành tiếng (7 điểm).

- Gv làm 10 thăm, HS bốc thăm và đọc.

HS đọc một bài tập đọc (có dung lượng theo quy định của chương trình TiếngViệt 1) không có trong sách giáo khoa hoặc (do GV lựa chọn và chuẩn bị trước)+ HS trả lời 1 câu hỏi về nội dung đoạn đọc do GV nêu ra

2.Kiểm tra đọc hiểu(3 điểm).

Đọc thầm và trả lời câu hỏi

Cây nhãn ở vườn có tổ chim chào mào Ngày nào Tí cũng thấy chim mẹ tha cọng

cỏ khô về xây tổ.Anh Tèo rủ Tí: “ Khi nào có chim non sẽ trèo lên cây để bắt chim

“.Mẹ nghe được,mẹ không đồng ý.Mẹ bảo: Đất lành thì chim mới về làm tổ

Khoanh vào đáp án đúng và trả lời câu hỏi

Câu 1: (M1- 0.5 điểm) Trong câu chuyện có nhân vật nào?

A Tí, Tú B Tèo, Tí C My, Ti

Câu 2: (M1-0.5 điểm) Chim mẹ xây tổ bằng vật liệu gì ?

A.Rơm khô B Giẻ rách C.Cọng cỏ khô

Câu 3: (M2- 1 điểm)) Đúng ghi Đ / Sai ghi S?

A.Mẹ Đồng ý cho Tèo và Tí trèo lên cây bắt chim

B.Mẹ không đồng ý cho Tèo và Tí trèo lên cây bắt cây bắt chim

´

Trang 23

Câu 4: (M3 – 1 điểm) Nếu em thấy bạn Tí và Tèo treo lên cây bắt chim non thì em

sẽ khuyên bạn điều gì?

GV đọc bài sau cho HS chép (Thời gian viết đoạn văn khoảng 15 phút)

Lượm

Chú bé loắt choắt Cái xắc xinh xinh Cái chân thoăn thoắt Cái đầu nghênh nghênh

Ca –lô đội lệch Mồn huýt sáo vang Như con chim chích Nhảy trên trường vàng

Bài tập (4 điểm) : (từ 20 - 25 phút)

Câu 1:(M1 – 0.5 điểm) Điền từ thích hợp dưới mỗi bức tranh

Trang 25

A.Kiểm tra đọc (10 điểm)

6 Kiểm tra đọc thành tiếng (7 điểm)

- Gv làm 10 thăm, HS bốc thăm và đọc.

HS đọc một đoạn văn/ bài ngắn (có dung lượng theo quy định của chươngtrình Tiếng Việt 1) không có trong sách giáo khoa (do GV lựa chọn và chuẩn bịtrước)

+ HS trả lời 1 câu hỏi về nội dung đoạn đọc do GV nêu ra

2.Kiểm tra đọc hiểu(3 điểm).

Đọc thầm và trả lời câu hỏi

Cây nhãn ở vườn có tổ chim chào mào Ngày nào Tí cũng thấy chim mẹ tha cọng

cỏ khô về xây tổ.Anh Tèo rủ Tí: “ Khi nào có chim non sẽ trèo lên cây để bắt chim

“.Mẹ nghe được,mẹ không đồng ý.Mẹ bảo: Đất lành thì chim mới về làm tổ

Khoanh vào đáp án đúng và trả lời câu hỏi

Câu 1: (M1- 0.5 điểm) Trong câu chuyện có nhân vật nào?

A Tí, Tú B Tèo, Tí C My, Ti

Câu 2: (M1-0.5 điểm) Chim mẹ xây tổ bằng vật liệu gì ?

A.Rơm khô B Giẻ rách C.Cọng cỏ khô

Câu 3: (M2- 1 điểm)) Đúng ghi Đ / Sai ghi S?

A.Mẹ Đồng ý cho Tèo và Tí trèo lên cây bắt chim

B.Mẹ không đồng ý cho Tèo và Tí trèo lên cây bắt cây bắt chim

Câu 4: (M3 – 1 điểm) Nếu em thấy bạn Tí và Tèo treo lên cây bắt chim non thì em

Trang 26

Ở làng quê, khi bình minh lên không khí rất mát mẻ Mọi người thức dậy và

làm những điều mình thích Cuộc sống rất nhộn nhịp và hối hả Nhưng khi ánh

sáng tắt dần và màn đêm buông xuống, cảnh vật trở nên tĩnh mịch và bình yên

Bài tập (4 điểm) : (từ 20 - 25 phút)

Câu 1:(M1 – 0.5 điểm) Điền vào chỗ chấm ênh hay êch

l………… hàng b………….viện

b………… vực con…………

Câu 2:(M1- 0.5 điểm) Viết đúng tên nghề nghiệp dưới mỗi bức tranh

……… ……….

Trang 27

Câu 4:(M3- 1 điểm):Quan sát và nêu nội dung của bức tranh?

ĐỀ KIỂM TRA MÔN THI: TIẾNG VIỆT 1

Thời gian làm bài 60 phút

A PHẦN KIỂM TRA ĐỌC (10 điểm)

I Đọc thành tiếng (7 điểm)

1 Đọc vần (2 điểm): Học sinh đọc sai mỗi vần trừ 0,1 điểm

2 Đọc từ ngữ (2 điểm) Học sinh đọc sai, ngọng mỗi từ ngữ trừ 0,5 điểm

Bé Linh

Bác sĩ

Anh phi công

lái máy bay trực thang

thích chơi cầu trượt ở nhà trẻ

đang khám bệnh cho em bé

Trang 28

3 Đọc đoạn, bài (3 điểm) Học sinh đọc sai mỗi tiếng trừ 0,2 điểm và tuỳ mức

độ đọc của học sinh mà giáo viên cho điểm phù hợp.

Những bông cải nở rộ nhuộm vàng cả cánh đồng Trên trời, bướm bay lượntừng đàn

II Bài tập (3 điểm) Thời gian 15 phút

Bài 1 (1 điểm) Đúng điền đ, sai điền s vào ô trống

Bài 2 (1 điểm) Nối ô chữ ở cột A với ô chữ ở cột B cho phù hợp

Bài 3 (1 điểm) Điền s hay x vào chỗ chấm thích hợp

B PHẦN KIỂM TRA VIẾT (9 điểm) Thời gian 20 phút

Giáo viên đọc cho học sinh viết 10 vần đầu và đoạn văn bài 3.

Chữ viết, trình bày 1 điểm

Trang 29

ĐỀ KIỂM TRA

Thời gian làm bài: 60 phút

A Kiểm tra đọc (10 điểm)

7 Kiểm tra đọc thành tiếng (7 điểm)

- Gv làm 10 thăm, HS bốc thăm và đọc.

HS đọc một đoạn văn/ bài ngắn (có dung lượng theo quy định của chươngtrình Tiếng Việt 1) không có trong sách giáo khoa (do GV lựa chọn và chuẩn bịtrước)

+ HS trả lời 1 câu hỏi về nội dung đoạn đọc do GV nêu ra

8 Kiểm tra đọc hiểu(3 điểm).

Đọc thầm và trả lời câu hỏi

Bà còng đi chợ trời mưa

Bà còng đi chợ trời mưaCái tôm cái tép đi đưa bà còngĐưa bà qua quãng đường congĐưa bà về tận ngõ trong nhà bàTiền bà trong túi rơi raTép tôm nhặt được trả bà mua rau

Khoanh vào đáp án đúng và trả lời câu hỏi

Câu 1: (M1- 0.5 điểm) Bà còng trong bài ca dao đi chợ khi nào?

A Trời nắng B Trời mát C Trời mưa D.Trời bão

Câu 2: (M1-0.5 điểm) Ai đưa bà còng đi chợ?

A Cái tôm, cái bống B Cái tôm, cái tép

C Cái tôm, cái cá D Cái tôm, cái cua

Câu 3: (M2- 1 điểm) Khi nhặt được tiền của bà trong túi rơi ra, tép tôm làm gì?

A Mang trả bà B Mang đi mua rau

C Mang cho bạn D Mang về nhà

Câu 4: (M3 – 1 điểm) Khi nhặt được đồ của người khác đánh rơi, em nên làm gì?

Ngày đăng: 27/05/2022, 10:52

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 2:(M1- 0.5điểm) Nối mỗi hình vẽ với ô chữ cho phù hợp - Top 10 đề thi học kì 2 tiếng việt lớp 1 năm học 2020 2021   hoatieu vn
u 2:(M1- 0.5điểm) Nối mỗi hình vẽ với ô chữ cho phù hợp (Trang 5)
Câu 2:(M1- 0.5điểm) Nối mỗi hình vẽ với ô chữ cho phù hợp - Top 10 đề thi học kì 2 tiếng việt lớp 1 năm học 2020 2021   hoatieu vn
u 2:(M1- 0.5điểm) Nối mỗi hình vẽ với ô chữ cho phù hợp (Trang 13)
ĐỀ KIỂM TRATIẾNG VIỆT 1 - Top 10 đề thi học kì 2 tiếng việt lớp 1 năm học 2020 2021   hoatieu vn
1 (Trang 19)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w