HS đọc một đoạn văn/ bài ngắn có dung lượng theo quy định của chươngtrình Tiếng Việt 1 không có trong sách giáo khoa do GV lựa chọn và chuẩn bịtrước + HS trả lời 1 câu hỏi về nội dung đo
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA TIẾNG VIỆT A.Kiểm tra đọc (10 điểm)
1 Kiểm tra đọc thành tiếng (7 điểm).
- Gv làm 10 thăm, HS bốc thăm và đọc.
HS đọc một đoạn văn/ bài ngắn (có dung lượng theo quy định của chươngtrình Tiếng Việt 1) không có trong sách giáo khoa (do GV lựa chọn và chuẩn bịtrước)
+ HS trả lời 1 câu hỏi về nội dung đoạn đọc do GV nêu ra
2.Kiểm tra đọc hiểu(3 điểm)
Đọc thầm và trả lời câu hỏi
Cò đi lò dò Ngày xửa ngày xưa có một chú cò con bị rơi từ trên cao xuống và bị gãy mất một cái chân Rất may, cò được một anh nông dân đem về nhà nuôi dưỡng và chữa chạy Chẳng bao lâu nó đã trở lại bình thường và trở thành người bạn thân thiết của anh nông dân.
Khoanh vào đáp án đúng và trả lời câu hỏi
Câu 1: (M1- 0.5 điểm)Con gì được nhắc đến trong câu chuyện ?
A Con Vạc B Con Công C Con Cò
Câu 2: (M1-0.5 điểm) Anh nông dân đã đưa Cò về làm gì?
A.Về nhà nuôi dưỡng B.Cho ăn châu chấu C Bỏ vào lồng
Câu 3: (M2- 1 điểm)) Đoạn văn có tên là gì ?
A Con cò B Cò con lò dò C Con cò lò dò
Câu 4: (M3 – 1 điểm) ) Chú Cò trong câu chuyện đã bị xảy ra tai nạn gì?II Kiểm
tra viết (10 điểm)
1.Chính tả: (6 điểm)
GV đọc bài sau cho HS chép (Thời gian viết đoạn văn khoảng 15 phút)
Hoa sen
Hoa sen đã nởRực rỡ đầy hồThoang thoảng gió đưaMùi hương thơm ngát
Trang 2Lá sen xanh mátĐọng hạt sương đêmGió rung êm đềmSương long lanh chạy
Bài tập (4 điểm) : (từ 20 - 25 phút)
Câu 1:(M1 – 0.5 điểm) Em hãy tìm
a 2 tiếng có thanh sắc ………
b 2 tiếng chứa thanh huyền:……….
Câu 2:(M1- 0.5 điểm) Nối đúng- công việc của cô giáo?
đang chữa bệnh đang giảng bài lái máy bay
Cô giáo
Trang 3
Câu 3:(M2 - 1 điểm) Nối đúng ? (M2) (1 điểm)
Câu 4:(M3- 1 điểm) Quan sát và viết lại nội dung của bức tranh ?
ĐỀ KIỂM TRA TIẾNG VIỆT NĂM HỌC 2020 – 2021
Môn: Tiếng Việt
Thời gian: 60 phút (không kể thơi gian giao đề)
Họ và tên: ……….…… Lớp 1… Trường ……….
Điểm Lời nhận xét của giáo viên
………
Trang 4………
………
A.Kiểm tra đọc (10 điểm)
2 Kiểm tra đọc thành tiếng (7 điểm).
- Gv làm 10 thăm, HS bốc thăm và đọc.
HS đọc một bài tập đọc (có dung lượng theo quy định của chương trình TiếngViệt 1) không có trong sách giáo khoa hoặc (do GV lựa chọn và chuẩn bị trước)+ HS trả lời 1 câu hỏi về nội dung đoạn đọc do GV nêu ra
2.Kiểm tra đọc hiểu(3 điểm)
Đọc thầm và trả lời câu hỏi.
Khoanh vào đáp án đúng và trả lời câu hỏi.
Câu 1: (M1- 0.5 điểm) Bài văn có tên là gì ?
A Hạt giống B Mầm sống C Mầm non
Câu 2: (M1-0.5 điểm) Bài văn có bao nhiêu câu ?
A. 6 câu B 5 câu C 7 câu
Câu 3: (M2- 1 điểm)) Hạt bị chôn trong ……… ?
A. Dưới lòng đất B Trong mặt đất C.Trong lớp đất mềm
Câu 4: (M3 – 1 điểm) Những chữ cái nào được viết hoa ?
Trang 5II Kiểm tra viết (10 điểm)
1.Chính tả: (6 điểm)
GV đọc bài sau cho HS chép (Thời gian viết đoạn văn khoảng 15 phút)
Con cáo và chùm nho
Một con cáo nhìn thấy những chùm nho chín mọng trên cành liền tìm cách hái chúng Nhưng loay hoay mãi Cáo ta vẫn không với tới được chùm nho Để dẹp nỗi bực mình, cáo ta bèn nói:
- Nho còn xanh lắm
Bài tập (4 điểm) : (từ 20 - 25 phút)
Câu 1:(M1 – 0.5 điểm) Điền chữ r, d hoặc gi
- Nhện con hay chăng …….ây điện
- Bé Na ….ửa cốc chén
- Máy bơm phun nước bạc như … ồng
- Cua cáy … ùng miệng nấu cơm
Câu 2:(M1- 0.5 điểm) Nối mỗi hình vẽ với ô chữ cho phù hợp
Trang 6Có cái mũi đỏ chót như quả cà chua
Trang 7
ĐỀ KIỂM TRA TIẾNG VIỆT
A.Kiểm tra đọc (10 điểm)
3 Kiểm tra đọc thành tiếng (7 điểm).
- Gv làm 10 thăm, HS bốc thăm và đọc.
HS đọc một đoạn văn/ bài ngắn (có dung lượng theo quy định của chươngtrình Tiếng Việt 1) không có trong sách giáo khoa (do GV lựa chọn và chuẩn bịtrước)
+ HS trả lời 1 câu hỏi về nội dung đoạn đọc do GV nêu ra
2.Kiểm tra đọc hiểu(3 điểm)
Đọc thầm và trả lời câu hỏi.
Dậy sớm Tinh mơ em thức dậy
Rửa mặt rồi đến trường
Em bước vội trên đường Núi giăng hàng trước mặt
Sương trắng viền quanh núi Như một chiếc khăn bông -Ồ, núi ngủ lười không!
Giờ mới đang rửa mặt
Khoanh vào đáp án đúng và trả lời câu hỏi
Câu 1: (M1- 0.5 điểm) Bạn nhỏ dạy sớm làm gì?
A. Đi chơi B Lên rẫy C Đến trường
Câu 2: (M1-0.5 điểm) Những tiếng có vần ương ?
Trang 8A trường, lười, sương B trường, sương, đường C trường, trước,đường
Câu 3: (M2- 1 điểm)) Sương trắng được ví như gì ?
A Chăn bông B Khăn bông C Áo bông
Câu 4: (M3 – 1 điểm) Mỗi sáng thức dậy em thường làm những việc gì ?
II Kiểm tra viết (10 điểm)
1.Chính tả: (6 điểm)
GV đọc bài sau cho HS chép (Thời gian viết đoạn văn khoảng 15 phút)
Nhót nhà bà Mai chi chít quả, nhỏ lít nhít Chùm quả chín đỏ mọng xen kẽ lá, nhìn từ xa tựa như đốm lửa.Chiều về Hoa thường rủ các bạn qua nhà bà hái quả để ăn.Ôi ! Nhót thật là ngon và hấp dẫn
Bài tập (4 điểm) : (từ 20 - 25 phút)
Câu 1:(M1 – 0.5 điểm) Điền vào chỗ chấm vui hay thích
Mỗi ngày đến trường là một ngày …………
Trang 9Em ………… vẽ tranh để tặng cô giáo
Câu 2:(M1- 0.5 điểm) Điền oe hoặc oa
Chim chích bông cả lớp chạy ào ra về
Nghe tiếng trống hót líu lo cả ngày
Trang 102) Đọc từ:
3) Đọc câu:
Trong vòm lá mới chồi non
Chùm cam bà giữ vẫn còn đung đưa
Quả ngon dành tận cuối mùa
Chờ con, phần cháu bà chưa trảy vào
II Đọc hiểu - 4 điểm(10 phút):
1 Nối (1,5 điểm)
Trang 11Trong phố nghe lời thầy cô.
2 Điền vào chỗ chấm (2,5 điểm)
a Điền c hay k ?
b Điền anh hay inh ?
tinh nh k sợ
Phần B Kiểm tra viết -10 điểm(30 phút) (Học sinh viết vào giấy ô ly)
Giáo viên đọc cho học sinh viết:
ôi, in, âm, iêng, êu, eo, anh, ong, ăt, iêt, uôm, yêu, ươn, êt, an, ơt, um, ươu, ơn, ung, yêm, at, âu, uông
Con suối sau nhà rì rầm chảy Đàn dê cắm cúi gặm cỏ bên sườn đồi.
Trang 12ĐỀ KIỂM TRA TIẾNG VIỆT NĂM HỌC 2020 – 2021 A.Kiểm tra đọc (10 điểm)
4 Kiểm tra đọc thành tiếng (7 điểm).
- Gv làm 10 thăm, HS bốc thăm và đọc.
HS đọc một đoạn văn/ bài ngắn (có dung lượng theo quy định của chươngtrình Tiếng Việt 1) không có trong sách giáo khoa (do GV lựa chọn và chuẩn bịtrước)
+ HS trả lời 1 câu hỏi về nội dung đoạn đọc do GV nêu ra
2.Kiểm tra đọc hiểu(3 điểm)
Đọc thầm và trả lời câu hỏi.
Bão sắp về Từ chiều tối Quỳnh đã rất bồn chồn,lo lắng, cứ luýnh quýnh giúp bố
mẹ khuân đồ ngoài sân vào trong nhà.Đêm đến,Quỳnh không thể ngủ được vì tiếngchân mọi người chạy huỳnh huỵch ngoài ngõ cả đêm để chống bão
Khoanh vào đáp án đúng và trả lời câu hỏi
Câu 1: (M1- 0.5 điểm) Tâm trạng của Quỳnh trước khi bão về như thế nà?
A lo lắng B.bồn chồn C bồn chồn, lo lắng
Câu 2: (M1-0.5 điểm) Tại sao quỳnh lại không ngủ được ?
A Vì tiếng chân của mọi người chạy huỳnh huỵch
B Vì mưa to quá
C Vì mọi người nói chuyện to quá
Câu 3: (M2- 1 điểm)) Đúng ghi Đ ? Sai ghi S?
A.Quỳnh giúp bố mẹ khuân đồ trong nhà ra ngoài sân
B Quỳnh giúp bố mẹ khuân đồ ngoài sân vào trong nhà
Câu 4: (M3 – 1 điểm) Em đã làm những việc gì giúp đỡ bố mẹ?
II Kiểm tra viết (10 điểm)
1.Chính tả: (6 điểm)
GV đọc bài sau cho HS chép (Thời gian viết đoạn văn khoảng 15 phút)
Trang 13Chú bé loắt choắtCái xắc xinh xinh Cái chân thoăn thoắt Cái đầu nghênh nghênh
Ca –lô đội lệch Mồn huýt sáo vang Như con chim chích Nhảy trên trường vàng
Bài tập (4 điểm) : (từ 20 - 25 phút)
Câu 1:(M1 – 0.5điểm)Chọn phụ âm đầu x, s, ngh, ng thích hợp điền vào chỗ chấm
Lá ……en , ……e đạp.
……… ĩ ngợi , ………ửi mùi
Câu 2:(M1- 0.5 điểm) Nối mỗi hình vẽ với ô chữ cho phù hợp
Trang 14Giọt sương trên lá long lanh mắt nhìn
Giàn mướp cũng đượm sắc ………
Bình … ………rải náng mênh mang quê nhà
Trang 15ĐỀ KIỂM TRA TIẾNG VIỆT
A.Kiểm tra đọc (10 điểm)
5 Kiểm tra đọc thành tiếng (7 điểm).
- Gv làm 10 thăm, HS bốc thăm và đọc.
HS đọc một bài tập đọc (có dung lượng theo quy định của chương trình TiếngViệt 1) không có trong sách giáo khoa hoặc (do GV lựa chọn và chuẩn bị trước)+ HS trả lời 1 câu hỏi về nội dung đoạn đọc do GV nêu ra
2.Kiểm tra đọc hiểu(3 điểm)
Đọc thầm và trả lời câu hỏi.
Khoanh vào đáp án đúng và trả lời câu hỏi.
Câu 1: (M1- 0.5 điểm) Bài văn có tên là gì ?
A Hạt giống B Mầm sống C Mầm non
Câu 2: (M1-0.5 điểm) Bài văn có bao nhiêu câu ?
B. 6 câu B 5 câu C 7 câu
Câu 3: (M2- 1 điểm)) Hạt bị chôn trong ……… ?
B. Dưới lòng đất B Trong mặt đất C.Trong lớp đất mềm
Câu 4: (M3 – 1 điểm) Những chữ cái nào được viết hoa ?
II Kiểm tra viết (10 điểm)
1.Chính tả: (6 điểm)
Trang 16GV đọc bài sau cho HS chép (Thời gian viết đoạn văn khoảng 15 phút)
Lượm
Chú bé loắt choắt Cái xắc xinh xinh Cái chân thoăn thoắt Cái đầu nghênh nghênh
Ca –lô đội lệch Mồn huýt sáo vang Như con chim chích Nhảy trên trường vàng
Bài tập (4 điểm) : (từ 20 - 25 phút)
Câu 1:(M1 – 0.5 điểm) Điền từ thích hợp dưới mỗi bức tranh
……… ……… ………… ……
Trang 17Câu 2: (M1- 0.5 điểm) Nối đúng tên quả vào mỗi hình ?
Trang 18Câu 4:(M3- 1 điểm):Điền đúng : chích, vàng, minh, chanh
Chim …… … sà xuống cành …………
Giọt sương trên lá long lanh mắt nhìn
Giàn mướp cũng đượm sắc ………
Bình … ………rải náng mênh mang quê nhà
Trang 19ĐỀ KIỂM TRATIẾNG VIỆT 1
Thời gian làm bài 60 phút
II Đọc hiểu: (4 điểm)
1 Nối câu (theo mẫu): 3 điểm
2 Điền vần ua hoặc vần ưa vào ô trống: (1 điểm)
thắm trang vởthật là vuiĐiểm mười
Trang 20(Giáo viên viết lên bảng bằng chữ viết thường mỗi phần viết một dòng, học sinh nhìn bảng và tập chép vào giấy ô ly)
Trang 21ĐỀ KIỂM TRA
MÔN THI: TIẾNG VIỆT 1
Thời gian làm bài 60 phút
Phần đọc thành tiếng
Câu 1/ Đọc thành tiếng các vần sau: 2đ
on iêng ươt im ay
Câu 2/ Đọc thành tiếng các từ ngữ sau: 2đ
cầu treo cá sấu dừa xiêm cưỡi ngựa kìdiệu
Câu 3/ Đọc thành tiếng các câu sau: 2đ
Những bơng cải nở rộ, nhuộm vàng cả cánh đồng
Trên trời bướm bay lượn từng đàn
Phần viết
Câu 1/ Đọc cho học sinh viết các vần (2đ)
Câu 2/ Đọc cho học sinh viết các từ ngữ (4 đ)
rừng tràm hái nấm lưỡi xẻng chẻ lạt xinlỗi
Trang 22Câu 2 / Chọn vần thích hợp điền vào chỗ trống : 2đ
oi hay ơi: làn kh … cây c…
ăm hay âm : ch … chỉ m … cơm
ĐỀ KIỂM TRA
ĐỀ KIỂM TRA TIẾNG VIỆT
A.Kiểm tra đọc (10 điểm)
1 Kiểm tra đọc thành tiếng (7 điểm).
- Gv làm 10 thăm, HS bốc thăm và đọc.
HS đọc một bài tập đọc (có dung lượng theo quy định của chương trình TiếngViệt 1) không có trong sách giáo khoa hoặc (do GV lựa chọn và chuẩn bị trước)+ HS trả lời 1 câu hỏi về nội dung đoạn đọc do GV nêu ra
2.Kiểm tra đọc hiểu(3 điểm).
Đọc thầm và trả lời câu hỏi
Cây nhãn ở vườn có tổ chim chào mào Ngày nào Tí cũng thấy chim mẹ tha cọng
cỏ khô về xây tổ.Anh Tèo rủ Tí: “ Khi nào có chim non sẽ trèo lên cây để bắt chim
“.Mẹ nghe được,mẹ không đồng ý.Mẹ bảo: Đất lành thì chim mới về làm tổ
Khoanh vào đáp án đúng và trả lời câu hỏi
Câu 1: (M1- 0.5 điểm) Trong câu chuyện có nhân vật nào?
A Tí, Tú B Tèo, Tí C My, Ti
Câu 2: (M1-0.5 điểm) Chim mẹ xây tổ bằng vật liệu gì ?
A.Rơm khô B Giẻ rách C.Cọng cỏ khô
Câu 3: (M2- 1 điểm)) Đúng ghi Đ / Sai ghi S?
A.Mẹ Đồng ý cho Tèo và Tí trèo lên cây bắt chim
B.Mẹ không đồng ý cho Tèo và Tí trèo lên cây bắt cây bắt chim
´
Trang 23Câu 4: (M3 – 1 điểm) Nếu em thấy bạn Tí và Tèo treo lên cây bắt chim non thì em
sẽ khuyên bạn điều gì?
GV đọc bài sau cho HS chép (Thời gian viết đoạn văn khoảng 15 phút)
Lượm
Chú bé loắt choắt Cái xắc xinh xinh Cái chân thoăn thoắt Cái đầu nghênh nghênh
Ca –lô đội lệch Mồn huýt sáo vang Như con chim chích Nhảy trên trường vàng
Bài tập (4 điểm) : (từ 20 - 25 phút)
Câu 1:(M1 – 0.5 điểm) Điền từ thích hợp dưới mỗi bức tranh
Trang 25A.Kiểm tra đọc (10 điểm)
6 Kiểm tra đọc thành tiếng (7 điểm)
- Gv làm 10 thăm, HS bốc thăm và đọc.
HS đọc một đoạn văn/ bài ngắn (có dung lượng theo quy định của chươngtrình Tiếng Việt 1) không có trong sách giáo khoa (do GV lựa chọn và chuẩn bịtrước)
+ HS trả lời 1 câu hỏi về nội dung đoạn đọc do GV nêu ra
2.Kiểm tra đọc hiểu(3 điểm).
Đọc thầm và trả lời câu hỏi
Cây nhãn ở vườn có tổ chim chào mào Ngày nào Tí cũng thấy chim mẹ tha cọng
cỏ khô về xây tổ.Anh Tèo rủ Tí: “ Khi nào có chim non sẽ trèo lên cây để bắt chim
“.Mẹ nghe được,mẹ không đồng ý.Mẹ bảo: Đất lành thì chim mới về làm tổ
Khoanh vào đáp án đúng và trả lời câu hỏi
Câu 1: (M1- 0.5 điểm) Trong câu chuyện có nhân vật nào?
A Tí, Tú B Tèo, Tí C My, Ti
Câu 2: (M1-0.5 điểm) Chim mẹ xây tổ bằng vật liệu gì ?
A.Rơm khô B Giẻ rách C.Cọng cỏ khô
Câu 3: (M2- 1 điểm)) Đúng ghi Đ / Sai ghi S?
A.Mẹ Đồng ý cho Tèo và Tí trèo lên cây bắt chim
B.Mẹ không đồng ý cho Tèo và Tí trèo lên cây bắt cây bắt chim
Câu 4: (M3 – 1 điểm) Nếu em thấy bạn Tí và Tèo treo lên cây bắt chim non thì em
Trang 26Ở làng quê, khi bình minh lên không khí rất mát mẻ Mọi người thức dậy và
làm những điều mình thích Cuộc sống rất nhộn nhịp và hối hả Nhưng khi ánh
sáng tắt dần và màn đêm buông xuống, cảnh vật trở nên tĩnh mịch và bình yên
Bài tập (4 điểm) : (từ 20 - 25 phút)
Câu 1:(M1 – 0.5 điểm) Điền vào chỗ chấm ênh hay êch
l………… hàng b………….viện
b………… vực con…………
Câu 2:(M1- 0.5 điểm) Viết đúng tên nghề nghiệp dưới mỗi bức tranh
……… ……….
Trang 27
Câu 4:(M3- 1 điểm):Quan sát và nêu nội dung của bức tranh?
ĐỀ KIỂM TRA MÔN THI: TIẾNG VIỆT 1
Thời gian làm bài 60 phút
A PHẦN KIỂM TRA ĐỌC (10 điểm)
I Đọc thành tiếng (7 điểm)
1 Đọc vần (2 điểm): Học sinh đọc sai mỗi vần trừ 0,1 điểm
2 Đọc từ ngữ (2 điểm) Học sinh đọc sai, ngọng mỗi từ ngữ trừ 0,5 điểm
Bé Linh
Bác sĩ
Anh phi công
lái máy bay trực thang
thích chơi cầu trượt ở nhà trẻ
đang khám bệnh cho em bé
Trang 283 Đọc đoạn, bài (3 điểm) Học sinh đọc sai mỗi tiếng trừ 0,2 điểm và tuỳ mức
độ đọc của học sinh mà giáo viên cho điểm phù hợp.
Những bông cải nở rộ nhuộm vàng cả cánh đồng Trên trời, bướm bay lượntừng đàn
II Bài tập (3 điểm) Thời gian 15 phút
Bài 1 (1 điểm) Đúng điền đ, sai điền s vào ô trống
Bài 2 (1 điểm) Nối ô chữ ở cột A với ô chữ ở cột B cho phù hợp
Bài 3 (1 điểm) Điền s hay x vào chỗ chấm thích hợp
B PHẦN KIỂM TRA VIẾT (9 điểm) Thời gian 20 phút
Giáo viên đọc cho học sinh viết 10 vần đầu và đoạn văn bài 3.
Chữ viết, trình bày 1 điểm
Trang 29ĐỀ KIỂM TRA
Thời gian làm bài: 60 phút
A Kiểm tra đọc (10 điểm)
7 Kiểm tra đọc thành tiếng (7 điểm)
- Gv làm 10 thăm, HS bốc thăm và đọc.
HS đọc một đoạn văn/ bài ngắn (có dung lượng theo quy định của chươngtrình Tiếng Việt 1) không có trong sách giáo khoa (do GV lựa chọn và chuẩn bịtrước)
+ HS trả lời 1 câu hỏi về nội dung đoạn đọc do GV nêu ra
8 Kiểm tra đọc hiểu(3 điểm).
Đọc thầm và trả lời câu hỏi
Bà còng đi chợ trời mưa
Bà còng đi chợ trời mưaCái tôm cái tép đi đưa bà còngĐưa bà qua quãng đường congĐưa bà về tận ngõ trong nhà bàTiền bà trong túi rơi raTép tôm nhặt được trả bà mua rau
Khoanh vào đáp án đúng và trả lời câu hỏi
Câu 1: (M1- 0.5 điểm) Bà còng trong bài ca dao đi chợ khi nào?
A Trời nắng B Trời mát C Trời mưa D.Trời bão
Câu 2: (M1-0.5 điểm) Ai đưa bà còng đi chợ?
A Cái tôm, cái bống B Cái tôm, cái tép
C Cái tôm, cái cá D Cái tôm, cái cua
Câu 3: (M2- 1 điểm) Khi nhặt được tiền của bà trong túi rơi ra, tép tôm làm gì?
A Mang trả bà B Mang đi mua rau
C Mang cho bạn D Mang về nhà
Câu 4: (M3 – 1 điểm) Khi nhặt được đồ của người khác đánh rơi, em nên làm gì?