Bài Tiểu luận Sinh học phân tử tế bào: Cơ chế phân bào, điều khiển chu kì tế bào của sinh vật nhân sơ và sinh vật nhân thực có nội dung gồm ba phần trình bày khái quát về tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực; cơ chế phân bào; điều khiển chu kì tế bào;... Mời các bạn cùng tham khảo!
Trang 1TRƯỜNG Đ I H C S PH M HÀ N IẠ Ọ Ư Ạ Ộ
KHOA SINH H CỌ
BÀI TI U LU N Ể Ậ
MÔN: SINH H C PHÂN T T BÀO Ọ Ử Ế
Ch đ : C ch phân bào, đi u khi n chu kì t bào c a ủ ề ơ ế ề ể ế ủ
sinh v t nhân s và sinh v t nhân th c ậ ơ ậ ự
Trang 2HÀ N I – 2022Ộ
Trang 3N I DUNG CHÍNHỘ
PH N I. KHÁI QUÁT V T BÀO NHÂN S VÀ T BÀO NHÂN TH CẦ Ề Ế Ơ Ế Ự
1. L ch s nghiên c u t bàoị ử ứ ế
2. Đ c đi m c u trúc c a t bào nhân s và t bào nhân th cặ ể ấ ủ ế ơ ế ự
PH N II. C CH PHÂN BÀOẦ Ơ Ế
1. C ch phân bào sinh v t nhân sơ ế ở ậ ơ
2. C ch phân bào sinh v t nhân th cơ ế ở ậ ự
2.1. C ch nguyên phânơ ế
2.2. C ch gi m phânơ ế ả
PH N III. ĐI U KHI N CHU KÌ T BÀOẦ Ề Ể Ế
1. Đ c đi m c a chu kì t bàoặ ể ủ ế
2. Các c ch đi u khi n chu kì t bàoơ ế ề ể ế
2.1. Đi u khi n chu kì t bào sinh v t nhân sề ể ế ở ậ ơ
2.2. Đi u khi n chu kì t bào sinh v t nhân th cề ể ế ở ậ ự
TÀI LI U THAM KH OỆ Ả
Trang 4PH N I. KHÁI QUÁT V T BÀO NHÂN S VÀ T BÀO NHÂN TH CẦ Ề Ế Ơ Ế Ự
1. L ch s nghiên c u t bàoị ử ứ ế
Robert Hooke là ngườ ầi đ u tiên s d ng kính hi n vi đ quan sát v t bào, đ ngử ụ ể ể ề ế ồ
th i m ra ngành khoa h cờ ở ọ sinh h c t bàoọ ế Năm 1665, t bào đế ược Hooke mô t gi ngả ố
nh các ô r ng có thành bao quanh và x p c nh nhau nh t ong. Sau đó vào nh ngư ỗ ế ạ ư ổ ữ năm 1674 – 1683, cùng v i s phát tri n c a kính hi n vi, nhà khoa h c ngớ ự ể ủ ể ọ ười Hà Lan
Antonie van Leeuwenhoek đã phát hi n đệ ược các t bào nh : vi sinh v t trong gi tế ư ậ ọ
nước ao, t bào máu, t bào tinh trùng đ ng v t.ế ế ộ ậ T nh ng quan sát c a mình, ông đãừ ữ ủ
k t lu n r ng t bào có c u t o ph c t p g m màng sinh ch t, t bào ch t ch a cácế ậ ằ ế ấ ạ ứ ạ ồ ấ ế ấ ứ bào quan và nhân ch không ch có d ng xoang r ng nh Hooke th y. Năm 1838 1839,ứ ỉ ạ ỗ ư ấ
Matthias Schleiden và Theodor Schwann đã đ a ra h c thuy t t bào v i n i dung:ư ọ ế ế ớ ộ T t ấ
c sinh v t đ ả ậ ượ ấ ạ ừ ế c c u t o t t bào và t bào là đ n v s ng c b n c a sinh gi i ế ơ ị ố ơ ả ủ ớ Năm
1858, Virchow phát bi u thêm r ng:ể ằ T bào sinh ra t t bào có tr ế ừ ế ướ c. Năm 1862, Pasteur ti p t c ch ng minh r ng:ế ụ ứ ằ S s ng không t hình thành ng u nhiên t các ch t ự ố ự ẫ ừ ấ
vô sinh. Ngày nay h c thuy t t bào v n gi nguyên giá tr c a nó và t bào đọ ế ế ẫ ữ ị ủ ế ược xem
là đ n v t ch c c b n c a th gi i s ng c v c u t o, ch c năng sinh lý và diơ ị ổ ứ ơ ả ủ ế ớ ố ả ề ấ ạ ứ truy n. F. Engels đã t ng đánh giá: cùng v i ho c thuy t ti n hóa c a Darwin, vàề ừ ớ ạ ế ế ủ thuy t b o t n năng lế ả ồ ượng, h c thuy t t bào là m t trong ba phát ki n vĩ đ i c a thọ ế ế ộ ế ạ ủ ể
k XIX.ỉ
2. Đ c đi m c u trúc c a t bào nhân s và t bào nhân th cặ ể ấ ủ ế ơ ế ự
Tùy theo m c đ ph c t p v c u trúc mà ngứ ộ ứ ạ ề ấ ười ta phân bi t hai d ng t bàoệ ạ ế nhân s và t bào nhân th c. T hai lo i t bào này s c u trúc nên hai nhóm sinh v tơ ế ự ừ ạ ế ẽ ấ ậ
tương ng là sinh v t nhân s và sinh v t nhân th c. Sinh v t nhân s bao g m viứ ậ ơ ậ ự ậ ơ ồ khu n và vi khu n c Sinh v t nhân th c đẩ ẩ ổ ậ ự ượ ạc t o nên t các t bào nhân th c nhừ ế ự ư
đ ng v t đ n bào, t o, n m, th c v t và đ ng v t.ộ ậ ơ ả ấ ự ậ ộ ậ
T bào nhân s thế ơ ường có kích thước nh và c u t o đ n gi n v i ba thành ph nỏ ấ ạ ơ ả ớ ầ
c u t o chính: màng sinh ch t, t bào ch t, vùng nhân (Hình 1). Màng sinh ch t c a viấ ạ ấ ế ấ ấ ủ khu n ch a kho ng 45% lipit và 55% protein có c u trúc và ch c năng tẩ ứ ả ấ ứ ương t màngự sinh ch t c a t bào nhân th c. Nhi u ch màng sinh ch t g p n p l i lõm vào t bàoấ ủ ế ự ề ỗ ấ ấ ế ồ ế
ch t t o nên các mezoxom đấ ạ ược xem nh m t lo i bào quan có vai trò quan tr ng trongư ộ ạ ọ
s phân bào. Bên trong t bào ch t có ch a nhi u lo i riboxom t ng h p protein c a viự ế ấ ứ ề ạ ổ ợ ủ khu n nh ng không có các bào quan có màng bao b c và không có h th ng n i màngẩ ư ọ ệ ố ộ
đi n hình nh t bào nhân th c. H u h t các ch c năng c a các bào quan nh ty th ,ể ư ế ự ầ ế ứ ủ ư ể
l c l p, b máy Golgi đụ ạ ộ ược ti n hành trên màng sinh ch t. Vùng nhân ch a nhi m s cế ấ ứ ễ ắ
th c a vi khu n là phân t ADN tr n (không liên k t v i histon), là chu i xo n képể ủ ẩ ử ầ ế ớ ỗ ắ
d ng vòng khu trú vùng t bào ch t. Ngoài ADN trong th nhân, còn có m t s phânạ ở ế ấ ể ộ ố
Trang 5t ADN khác đử ược g i là plasmit ch a thông tin di truy n quy đ nh m t s đ c tính c aọ ứ ề ị ộ ố ặ ủ
vi khu n. Ngoài ba thành ph n chính có các t bào nhân s đi n hình, m t s viẩ ầ ở ế ơ ể ộ ố khu n còn có thêm các thành ph n c u t o khác nh lông, roi, thành t bào, v nh y.ẩ ầ ấ ạ ư ế ỏ ầ Lông và roi là các protein bám trên b m t t bào giúp vi khu n di chuy n ch đ ngề ặ ế ẩ ể ủ ộ trong môi trường. Thành t bào có b n ch t là peptidoglican giúp vi khu n gi nguyênế ả ấ ẩ ữ hình d ng và không b tác đ ng c a áp su t th m th u trong môi trạ ị ộ ủ ấ ẩ ấ ường nhược trương.
V nhày là rào c n ph giúp b o v t bào, ch n l c các ch t ra vào t bào. ỏ ả ụ ả ệ ế ọ ọ ấ ế
Tuy cũng được c u t o t ba thành ph n chính là màng sinh ch t, t bào ch t vàấ ạ ừ ầ ấ ế ấ nhân, nh ng t bào nhân th c có kích thư ế ự ướ ớc l n h n và c u t o ph c t p h n nhi u soơ ấ ạ ứ ạ ơ ề
v i t bào nhân s (Hình 2). Màng t bào cũng g m hai thành ph n chính là lipit vàớ ế ơ ế ồ ầ protein nh ng đư ược phân hóa ph c t p h n. Màng có c u trúc kh m đ ng: l pứ ạ ơ ấ ả ộ ớ photpholipit kép t o nên cái khung liên t c c a màng, còn các phân t protein phân bạ ụ ủ ử ố
r i rác trong khung, xuyên qua khung ho c bám rìa trong và rìa ngoài c a màng, cácả ặ ở ủ phân t lipit và protein có trong màng có tính đ ng. T bào ch t đử ộ ế ấ ược phân vùng và
ch a các bào quan ph c t p nh m ng lứ ứ ạ ư ạ ưới n i ch t, riboxom, ti th , l c l p, thộ ấ ể ụ ạ ể Golgi, lizoxom, peroxixom, trung th …Trong đó trung th có ý nghĩa đ c bi t quanể ể ặ ệ
tr ng trong s phân bào (t o thành b máy phân bào), các vi ng và đ nh họ ự ạ ộ ố ị ướng cho các
vi ng. T bào nhân th c có nhân hoàn ch nh v i l p màng kép bao b c l y v t ch t diố ế ự ỉ ớ ớ ọ ấ ậ ấ truy n. V t ch t di truy n g m m t ho c m t s phân t ADN m ch th ng liên k tề ậ ấ ề ồ ộ ặ ộ ố ử ạ ẳ ế
v i protein histone t o nên c u trúc nhi m s c th Ngoài nhân, ADN còn đớ ạ ấ ễ ắ ể ược tìm
th y m t s bào quan nh ti th , l c l p. ấ ở ộ ố ư ể ụ ạ
Trang 6T bào th c v t cũng nh t bào đ ng v t đ u thu c d ng t bào nhân th c đi n hình.ế ự ậ ư ế ộ ậ ề ộ ạ ế ự ể Ngoài nh ng đ c đi m chung gi ng nhau, chúng còn khác nhau m t s đ c đi m.ữ ặ ể ố ở ộ ố ặ ể
M t s lo i bào quan ch có th tìm th y t bào th c v t ho c t bào đ ng v t màộ ố ạ ỉ ể ấ ở ế ự ậ ặ ế ộ ậ không th cùng t n t i trong c hai lo i t bào này. Các lysosome, trung t v i cácể ồ ạ ả ạ ế ử ớ trung th ch có t bào đ ng v t mà không có t bào th c v t. L c l p, không bàoể ỉ ở ế ộ ậ ở ế ự ậ ụ ạ trung tâm, thành t bào, c u sinh ch t có th tìm th y t bào th c v t còn t bàoế ầ ấ ể ấ ở ế ự ậ ế
đ ng v t thì không.ộ ậ
Nh v y, đi m khác bi t quan tr ng gi a sinh v t nhân s và sinh v t nhân th cư ậ ể ệ ọ ữ ậ ơ ậ ự
là s xoang hóa t bào nhân th c nh các l p n i màng giúp chúng th c hi n cácự ở ế ự ờ ớ ộ ự ệ
ho t đ ng trao đ i ch t riêng bi t. Trong đó, quan tr ng nh t là vi c hình thành nhân tạ ộ ổ ấ ệ ọ ấ ệ ế bào có h th ng màng riêng đ b o v các phân t ADN c a t bào. Chính nh ng khácệ ố ể ả ệ ử ủ ế ữ
bi t trong c u trúc c a hai lo i t bào này s t o nên s khác nhau trong c ch phânệ ấ ủ ạ ế ẽ ạ ự ơ ế bào cũng nh đi u khi n chu kì t bào hai nhóm sinh v t nhân s và nhân th c.ư ề ể ế ở ậ ơ ự
PH N II. C CH PHÂN BÀOẦ Ơ Ế
1. C ch phân bào sinh v t nhân sơ ế ở ậ ơ
T bào nhân s ch a có nhân hoàn ch nh nên phân bào b ng cách phân đôi tr cế ơ ư ỉ ằ ự
ti p, không hình thành thoi phân bào nh t bào nhân th c. Nhi m s c th c a chúngế ư ở ế ự ễ ắ ể ủ
ch là ADN tr n, là chu i xo n kép d ng vòng khu trú vùng t bào ch t đỉ ầ ỗ ắ ạ ở ế ấ ược g i làọ
th nhân nucleoit. M c dù ADN c a th nhân liên k t v i các protein giúp đóng góiể ặ ủ ể ế ớ phân t thành m t kích thử ộ ước nh g n, nh ng không có protein histone nên không cóỏ ọ ư nucleosom sinh v t nhân s Tuy nhiên, các protein đóng gói c a vi khu n có liênở ậ ơ ủ ẩ quan đ n các protein cohesin và condensin tham gia vào quá trình nén nhi m s c thế ễ ắ ể
Trang 7c a sinh v t nhân chu n. Qúa trình phân đôi c a vi khu n E. Coli g m 5 năm bủ ậ ẩ ủ ẩ ồ ướ c (Hình 3)
Đ u tiên, ADN nhi m s c th c a vi khu n b t đ u nhân đôi t i đi m kh i đ u saoầ ễ ắ ể ủ ẩ ắ ầ ạ ể ở ầ chép, quá trình này di n ra theo hai hễ ướng. Ngay sau đó, m t b n sao c a đi m kh iộ ả ủ ể ở
đ u sao chép nhanh chóng di chuy n v đ u đ i l p c a t bào b ng m t c ch ch aầ ể ề ầ ố ậ ủ ế ằ ộ ơ ế ư
rõ. S nhân đôi ti p t c, m i đ u t bào đã có m t b n sao c a đi m kh i đ u nhânự ế ụ ỗ ầ ế ộ ả ủ ể ở ầ đôi. Đ ng th i t bào dài ra, các protein FtsZ di chuy n v gi a c a t bào và đ nhồ ờ ế ể ề ữ ủ ế ị
hướng s phân chia gi a các nucleoit sinh v t nhân s Nhi m s c th sau khi đự ữ ở ậ ơ ễ ắ ể ượ c nhân đôi ti p t c di chuy n v hai c c đ i di n c a t bào, các protein FtsZ t o thànhế ụ ể ề ự ố ệ ủ ế ạ vòng phân c t chính gi a t bào và ngăn cách hai nulceoit v i nhau. M t vách ngănắ ở ữ ế ớ ộ
được hình thành gi a các nucleoit, màng sinh ch t và thành t bào lõm d n t ngo i viữ ấ ế ầ ừ ạ
v phía trung tâm c a t bào. Sau khi vách ngăn hoàn thi n, t bào phân chia thành haiề ủ ế ệ ế
t bào con. Protein FtsZ n m phân tán trong t bào ch t c a hai t bào m i. ế ằ ế ấ ủ ế ớ
2. C ch phân bào c a sinh v t nhân th cơ ế ủ ậ ự
Trang 8Nhi m s c th c a sinh v t nhân th c có c u trúc ph c t p g m ADN xo nễ ắ ể ủ ậ ự ấ ứ ạ ồ ắ kép, liên k t v i protein histon t o thành các s i nhi m s c. Trong kì trung gian, các s iế ớ ạ ợ ễ ắ ợ nhi m s c tr ng thái giãn xo n đễ ắ ở ạ ắ ược g i là ch t nhi m s c, và khi phân bào chúng ọ ấ ễ ắ ở
tr ng thái xo n và co ng n l i t o thành các th có hình d ng nh t đ nh đạ ắ ắ ạ ạ ể ạ ấ ị ược g i làọ nhi m s c th Sau khi ADN đễ ắ ể ược tái b n, nhi m s c th đả ễ ắ ể ược nhân đôi pha S c aở ủ
kì trung gian, nhi m s c th s g m 2 nhi m s c t đính v i nhau trung ti t (tâmễ ắ ể ẽ ồ ễ ắ ử ớ ở ế
đ ng). Vì nhi m s c th có c u trúc ph c t p, n m trong nhân có màng nhân, nênộ ễ ắ ể ấ ứ ạ ằ
phương th c phân bào di n ra ph c t p và đòi h i ph i có b máy phân bào (thoi phânứ ễ ứ ạ ỏ ả ộ bào). Có hai phương th c phân bào là: phân bào nguyên nhi m (nguyên phân mitosis)ứ ễ
và phân bào gi m nhi m (gi m phân meiosis). ả ễ ả
2.1. C ch nguyên phân ơ ế
Nguyên phân là hình th c phân bào nguyên nhi m, trong đó t m t t bào ban đ uứ ễ ừ ộ ế ầ phân chia s t o ra hai t bào m i gi ng nhau và gi ng h t t bào ban đ u. Ngẽ ạ ế ớ ố ố ệ ế ầ ười ta quy ước chia nguyên phân thành năm kì: kì đ u, kì trầ ước gi a, kì gi a, kì sau và kì cu i.ữ ữ ố
G i lên kì cu i c a nguyên phân là kì chia t bào ch t và k t thúc pha phân bào (Hìnhố ố ủ ế ấ ế 4). Sau khi hoàn thành kì trung gian, các nhi m s c th đ n đã nhân đôi đ t o thànhễ ắ ể ơ ể ạ nhi m s c th kép. M i nhi m s c th kép g m hai nhi m s c t ch em dính v i nhauễ ắ ể ỗ ễ ắ ể ồ ễ ắ ử ị ớ tâm đ ng và d c theo nhi m s c th nh các protein cohesin. M i trong nhi m s c
t có m t th đ ng, m t c u trúc protein liên k t v i m t đo n đ c hi u c a ADNử ộ ể ộ ộ ấ ế ớ ộ ạ ặ ệ ủ nhi m s c th tâm đ ng. Hai th đ ng c a nhi m s c th kép quay v hai hễ ắ ể ở ộ ể ộ ủ ễ ắ ể ề ướ ng
đ i l p nhau. ố ậ
Bước vào kì đ u c a nguyên phân, các nhi m s c th kép b t đ u co xo n. tầ ủ ễ ắ ể ắ ầ ắ Ở ế bào th c v t, do có không bào trung tâm l n nên trự ậ ớ ước khi quá trình nguyên phân b tắ
đ u, nhân ph i di chuy n vào trung tâm c a t bào. H ch nhân d n tiêu b n, b máyầ ả ể ủ ế ạ ầ ế ộ phân bào xu t hi n. T bào đ ng v t có trung th g m hai trung t và vùng quanhấ ệ ế ộ ậ ể ồ ử trung t , trung t nhân đôi pha S kì trung gian t o thành hai đôi trung t con và phátử ử ở ạ ử tri n thành trung th m i. Do s ho t hoá c a ch t quanh trung t , các đ n h p tubulinể ể ớ ự ạ ủ ấ ử ơ ợ trong t bào ch t trùng h p hoá thành các vi ng tubulin. Các vi ng x p phóng xế ấ ợ ố ố ế ạ
Trang 9quanh trung t m i, t o thành sao phân bào. Hai trung th và hai sao di chuy n v haiử ớ ạ ể ể ể
c c t bào. Gi a hai sao, các vi ng phát tri n s p x p thành h th ng s i có d ng hìnhự ế ữ ố ể ắ ế ệ ố ợ ạ thoi được g i là thoi phân bào. T bào c a th c v t thi u các trung t ;ọ ế ủ ự ậ ế ử thay vào đó, các
vi ng hình thành m t tr c trên b m t c a nhân và sau đó đố ộ ụ ề ặ ủ ượ ổc t ch c thành m tứ ộ
tr c b i chính các nhi m s c th , sau khi v nhân b phá v ụ ở ễ ắ ể ỏ ị ỡ
Kì trước gi a, các lamins đữ ược phosphoryl hóa b iở các y u t thúc đ y nguyênế ố ẩ phân (MPF), màng nhân tan rã đ t ra thành nhi u đo n và bi n thành các bóng khôngứ ề ạ ế bào bé phân tán trong t bào ch t, t o đi u ki n cho nhi m s c th di chuy n ra ngo iế ấ ạ ề ệ ễ ắ ể ể ạ
vi t bào. ế Các vi ng th đ ngố ể ộ b t đ u tìm ki m và g n vào cácắ ầ ế ắ th đ ng c a nhi mể ộ ủ ễ
s c th ắ ể M t sộ ố vi ng không g n vào th đ ng c a nhi m s c th (các vi ng khôngố ắ ể ộ ủ ễ ắ ể ố
th đ ng) sể ộ ẽ tìm và tương tác v i các vi ng không th đ ng tớ ố ể ộ ương ng t phía đ iứ ừ ố
di n đ hình thành thoi phân bào. Khi m t vi ng k t n i v i th đ ng, m t proteinệ ể ộ ố ế ố ớ ể ộ ộ
đ ng c s kích ho t, s d ng năng lộ ơ ẽ ạ ử ụ ượng từ ATP đ "trể ượt" lên ng v phía trungố ề
th kh i đ u.ể ở ầ Ho t đ ng v n đ ng này, cùng v i quá trình polyme hóa và kh phânạ ộ ậ ộ ớ ử
gi i c a các vi ng, cung c p l c kéo c n thi t đ sau này phân tách hai nhi m s c tả ủ ố ấ ự ầ ế ể ễ ắ ử
c a nhi m s c th ủ ễ ắ ể
Kì gi a là kì dài nh t c a nguyên phân, sau khi các vi ng đã đ nh v và g n vào cácữ ấ ủ ố ị ị ắ
th đ ng, hai trung th b t đ u kéo các nhi m s c th v các đ u đ i di n c a tể ộ ể ắ ầ ễ ắ ể ề ầ ố ệ ủ ế bào. S kéo căng c a thoi phân bào làm cho các nhi m s c th s p x p d c theoự ủ ễ ắ ể ắ ế ọ m tặ
ph ng xích đ oẳ ạ , m t độ ường tưởng tượng n m trung tâm t bào. Đ đ m b o sằ ở ế ể ả ả ự phân b đ ng đ u c a các nhi m s c th cu i quá trình nguyên phân,ố ồ ề ủ ễ ắ ể ở ố đi m ki mể ể tra chuy n ti p đ m b o r ng các th đ ng để ế ả ả ằ ể ộ ược g n đúng vào thoi phân bào và cácắ nhi m s c th đễ ắ ể ược x p th ng hàng.ế ẳ
Kì sau b t đ u khi các protein cohesin tách nhau ra khi n các nhi m s c t ch emắ ầ ế ễ ắ ử ị
c a m i c p đ t ng t tách nhau theo, m i nhi m s c t tr thành m t nhi m s c thủ ỗ ặ ộ ộ ỗ ễ ắ ử ở ộ ễ ắ ể
đ n, trơ ượ ọt d c theo thoi phân bào v hai phía đ i di n c a t bào. Các vi ng khôngề ố ệ ủ ế ố
g n v i nhi m s c th dài ra và đ y ra xa nhau, tách các c c và làm cho t bào dài ra.ắ ớ ễ ắ ể ẩ ự ế
T t c các quá trình này đ u đấ ả ề ược thúc đ y b iẩ ở các protein v n đ ngậ ộ , các c máy phânỗ
t có th “trử ể ượt” d c theo các đọ ường d n vi ng và mang nhi m s c th ho c các viẫ ố ễ ắ ể ặ
ng khác v hai c c c a t bào. Đây là th i kì di n ra nhanh nh t c a nguyên phân, ch
m t vài phút. K t thúc kì sau, hai c c c a t bào có hai b nhi m s c th hoàn ch nhấ ế ở ự ủ ế ộ ễ ắ ể ỉ
và tương đương nhau
Khi các nhi m s c th đã di chuy n xong v hai c c c a t bào cũng là lúc kì cu iễ ắ ể ể ề ự ủ ế ố
b t đ u. Các vi ng c c ti p t c dài ra, kéo dài t bào h n n a. M t v nhân m i sắ ầ ố ự ế ụ ế ơ ữ ộ ỏ ớ ẽ hình thành b ng cách s d ng các túi màng c a v nhân cũ c a t bào m ằ ử ụ ủ ỏ ủ ế ẹ V m iỏ ớ hình thành xung quanh m i b nhi m s c th con đã tách r i và nhân con xu t hi n trỗ ộ ễ ắ ể ờ ấ ệ ở
l i, thoi phân bào tiêu bi n.ạ ế C hai b nhi m s c th , bây gi đả ộ ễ ắ ể ờ ược bao quanh b iở màng nhân m i, b t đ u "giãn" ho c phân rã.ớ ắ ầ ặ Quá trình phân chia nhân hoàn t t, m iấ ỗ
Trang 10nhân con có m t b nhi m s c th gi ng h t nhau.ộ ộ ễ ắ ể ố ệ Ngay sau đó quá trình phân chia tế bào ch t di n ra phân c t t bào m thành hai t bào con. T bào đ ng v t hình thànhấ ễ ắ ế ẹ ế ế ộ ậ
eo th t và lõm sâu c a eo ti n t i c t đôi t bào ch t. Khi vòng s i actin co rút kéo theoắ ủ ế ớ ắ ế ấ ợ
ph n màng sinh ch t lõm th t vào trung tâm, và khi màng n i v i nhau s phân tách tầ ấ ắ ố ớ ẽ ế bào ch t thành hai n a, m i n a ch a m t nhân con. Đ i v i t bào th c v t do đấ ử ỗ ử ứ ộ ố ớ ế ự ậ ượ c bao b i thành xenluloz nên s phân chia t bào ch t x y ra khác v i t bào đ ng v t.ở ơ ự ế ấ ả ớ ế ộ ậ
M t vách ngăn ngang xu t hi n vùng trung tâm xích đ o, và phát tri n d n ra ngo iộ ấ ệ ở ạ ể ầ ạ
vi cho đ n khi liên k t v i thành t bào, và nh v y phân tách t bào ch t thành haiế ế ớ ế ư ậ ế ấ
n a ch a nhân con.ử ứ
2.2. C ch gi m phân ơ ế ả
Gi m phân, phân bào gi m nhi m, là hình th c phân bào ch x y ra các t bàoả ả ễ ứ ỉ ả ở ế sinh d c chín (t bào sinh tinh và sinh tr ng) t o ra các giao t (tinh trùng ho c tr ng)ụ ế ứ ạ ử ặ ứ mang m t n a b nhi m s c th c a t bào m ban đ u. Gi ng v i nguyên phân,ộ ử ộ ễ ắ ể ủ ế ẹ ầ ố ớ
gi m phân cũng có m t l n nhân đôi nhi m s c th pha S kì trung gian nh ng có haiả ộ ầ ễ ắ ể ở ư
l n phân bào liên ti p là gi m phân I và gi m phân II, trong m i l n phân bào l i chiaầ ế ả ả ỗ ầ ạ thành các kì: kì đ u, kì gi a, kì sau, kì cu i. Di n bi n chi ti t c a quá trình gi m phânầ ữ ố ễ ế ế ủ ả
được mô t nh trong hình 5.ả ư
Gi m phân I chính là quá trình phân ly các nhi m s c th trong c p nhi m s cả ễ ắ ể ặ ễ ắ
th tể ương đ ng, t o ra hai t bào đ n b i.ồ ạ ế ơ ộ Kì đ u I cho đ n nay là giai đo n dài nh t,ầ ế ạ ấ nhi m s c th b t đ u co xo n, màng nhân và nhân con d n tan rã, b máy phân bàoễ ắ ể ắ ầ ắ ầ ộ
xu t hi n. Trung th sau khi nhân đôi ti n d n v hai c c t bào, các thoi phân bàoấ ệ ể ế ầ ề ự ế hình thành. Các c p nhi m s c th tặ ễ ắ ể ương đ ng, ti p h pồ ế ợ và có th trao đ i chéo thôngể ổ tin di truy n cho nhau. Ti p h p k t thúc gi a kì đ u và nhi m s c th trong t ngề ế ợ ế ở ữ ầ ễ ắ ể ừ
c p d n tách nhau ra. M i c p nhi m s c th tặ ầ ỗ ặ ễ ắ ể ương đ ng có m t ho c nh u h n cácồ ộ ặ ề ơ
b t chéo, đi m x y ra trao đ i chéo và các nhi m s c th tắ ể ả ổ ễ ắ ể ương đ ng v n còn liên k tồ ẫ ế
v i nhau nh l c c k t gi a các nhi m s c t ch em. Cu i kì đ u I, vi ng t các c cớ ờ ự ố ế ữ ễ ắ ử ị ố ầ ố ừ ự
g n vào hai th đ ng, c u trúc protein n m tâm đ ng c a các nhi m s c th . C pắ ể ộ ấ ằ ở ộ ủ ễ ắ ể ặ nhi m s c th tễ ắ ể ương đ ng sau đó di chuy n v măt ph ng xích đ o c a t bào. kìồ ể ề ẳ ạ ủ ế Ở
gi a, các c p nhi m s c th tữ ặ ễ ắ ể ương đ ng x p thành hai hàng m t ph ng xích đ o,ồ ế ở ặ ẳ ạ