1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Bài giảng Hóa học môi trường không khí - Chương 4: Các chất ô nhiễm không khí vô cơ (TS. Nguyễn Nhật Huy)

39 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chương 4: Các Chất Ô Nhiễm Không Khí Vô Cơ
Tác giả Nguyễn Nhật Huy
Định dạng
Số trang 39
Dung lượng 0,99 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng Hóa học môi trường không khí - Chương 4: Các chất ô nhiễm không khí vô cơ có nội dung trình bày về các khí ô nhiễm vô cơ; quá trình phát sinh và kiểm soát CO; quá trình phát sinh SO2 và các phản ứng với SO2 trong khí quyển; NOx trong khí quyển; một số chất khí vô cơ khác;... Mời các bạn cùng tham khảo!

Trang 1

Chương 4

Nguyễn Nhật Huy

Trang 2

Nội dung 2

Chương 4: Các chất ô nhiễm không khí vô cơ

4.1 Các khí ô nhiễm vô cơ

4.2 Quá trình phát sinh và kiểm soát CO

SO2 trong khí quyển4.4 NOx trong khí quyển

4.5 Một số chất khí vô cơ khác

Trang 3

4.1 Các khí ô nhiễm vô cơ 3

 Các chất khí này liên tục thải vào không khí mỗi năm

do hoạt động của con người

 Trên phạm vi toàn thế giới, phát thải CO, SO2, NOx vào khoảng hàng trăm triệu tấn mỗi năm.

Trang 4

4.2 Quá trình phát sinh và kiểm soát CO 4

Quá trình phát sinh và kiểm soát CO

Trang 5

4.2 Quá trình phát sinh và kiểm soát CO 5

CO

tương đương với 500 triệu tấn CO với thời gian lưutrung bình từ 36 đến 110 ngày

Trang 6

4.2 Quá trình phát sinh và kiểm soát CO 6

Nguồn phát sinh

khí quyển bởi hydroxyl radical

khoảng 20% lượng phát thải CO hàng năm

khác: thực vật và sinh vật biển (siphonophores)

khác (không phải clorophyll)

Trang 7

4.2 Quá trình phát sinh và kiểm soát CO 7

Nguồn phát sinh

 CO phát thải từ động cơ đốt trong

 Mức độ cao ở đô thị vào thời điểm kẹt xe.

Trang 8

4.2 Quá trình phát sinh và kiểm soát CO 8

Trang 9

4.2 Quá trình phát sinh và kiểm soát CO 9

Trang 10

4.2 Quá trình phát sinh và kiểm soát CO 10

Trang 11

4.3 Quá trình phát sinh và các phản ứng của SO2 11

Quá trình phát sinh và các phản ứng của SO 2

 Chu trình lưu huỳnh

 Phản ứng của SO2

 Tác hại của SO2

Trang 12

4.3 Quá trình phát sinh và các phản ứng của SO2 12

Nguồn phát sinh

nguồn gốc phần lớn là từ hoạt động của con người

 Khoảng 100 triệu tấn lưu huỳnh/năm,

 Chủ yếu là SO2 từ quá trình đốt than đá và dầu FO

 Núi lửa: SO2 và H2S

 Phân hủy sinh học và khử sulfate: (CH3)2S and H2S

 (CH3)2S từ đại dương là nguồn đơn tự nhiên lớn nhất

Trang 13

4.3 Quá trình phát sinh và các phản ứng của SO2 13

Chu trình

lưu huỳnh

 Đơn vị

 triệu tấn

Trang 14

4.3 Quá trình phát sinh và các phản ứng của SO2 14

Phản ứng của SO 2

độ ánh sáng, chuyển động khí quyển, tính chất bềmặt của bụi

(NH4)2SO4 và NH4HSO4, gây tình trạng khói mù ởcác khu vực thành phố

sa lắng khô và ướt

Trang 15

4.3 Quá trình phát sinh và các phản ứng của SO2 15

Phản ứng của SO 2 bao gồm:

NOx và hydrocarbon (đặc biệt là alkene),

 Quá trình hóa học trong các giọt nước (đặc biệt khichứa muối kim loại và ammonia),

 Phản ứng trên bề mặt bụi trong khí quyển

Trang 16

4.3 Quá trình phát sinh và các phản ứng của SO2 16

Phản ứng quang hóa

 Liên quan đến quá trình oxy hóa SO2,

 Phản ứng quang hóa trực tiếp có vai trò hạn chế

quyển không bị ô nhiễm là 1 quá trình diễn ra chậm

quá trình phản ứng của SO2

Trang 17

4.3 Quá trình phát sinh và các phản ứng của SO2 17

Phản ứng có sự tham gia của NOx và hydrocarbon

quyển làm tăng tốc độ oxy hóa SO2

 Môi trường khói quang hóa có tính oxy hóa rất cao,

5-10%/h ở Los Angeles)

 Các chất oxy hóa chính là HO•, HOO•, O, O3, NO3,

N2O5, ROO•, and RO•

 Trong đó, O3 có vai trò hạn chế do tốc độ phản ứngchậm

Trang 18

4.3 Quá trình phát sinh và các phản ứng của SO2 18

Quá trình hóa học trong các giọt nước

các phản ứng diễn ra trong nước

 SO2 và các chất oxy hóa đi từ pha khí vào pha lỏng,

 Khuếch tán các chất này trong giọt lỏng,

 Thủy phân và ion hóa SO2,

 Oxy hóa SO2 bởi các chất oxy hóa như H2O2, HO • , hoặc O3.

Trang 19

4.3 Quá trình phát sinh và các phản ứng của SO2 19

Quá trình hóa học trong các giọt nước

 Khi không có xúc tác, phản ứng rất chậm:

1/2O 2 (aq) + SO 2 (aq) + H 2 O → H 2 SO 4 (aq)

 H2O2 là một chất oxy hóa quan trọng:

SO2(aq) + H2O2(aq) → H2SO4(aq)

 Ozone, O3, oxy hóa SO2 trong giọt lỏng:

- Một số chất tan trong nước làm xúc tác cho phản ứng oxy hóa SO2,

ví dụ như Fe(III) và Mn(II), phản ứng nhanh hơn ở pH cao hơn.

 Các hợp chất nito hòa tan như NO2 and HNO2, cũng oxy hóa SO2thông qua HO tạo ra từ phản ứng quang hóa.

Trang 20

4.3 Quá trình phát sinh và các phản ứng của SO2 20

Phản ứng trên bề mặt bụi trong khí quyển

 Phản ứng dị thể trên bề mặt bụi rắn có vai trò trongviệc loại bỏ SO2 khỏi khí quyển

 Vai trò của hạt bụi trong phản ứng quang hóa:

 Là các trung tâm cho quá trình tạo mầm (nucleation)

Trang 21

4.3 Quá trình phát sinh và các phản ứng của SO2 21

Phản ứng trên bề mặt bụi trong khí quyển

 Muội than (soot - bồ hóng)

 Do quá trình cháy không hoàn toàn

 Phổ biến trong khí quyển ô nhiễm

 Chứa carbon nguyên tử và hydrocarbon đa vòng thơm

 Xúc tác cho quá trình oxy hóa SO2

Trang 22

4.3 Quá trình phát sinh và các phản ứng của SO2 22

Phản ứng trên bề mặt bụi trong khí quyển

cũng là những chất xúc tác cho quá trình oxy hóa

SO2

Trang 23

4.4 NOx trong khí quyển 23

Trang 24

4.4 NOx trong khí quyển 24

NOx

 Có nguồn gốc tự nhiên từ: sét đánh và các quá trình sinh học

 Nhưng nguồn chủ yếu là do nhân tạo

là từ quá trình đốt nhiên liệu

 Nguồn cố định

 Giao thông

 Khoảng 100 triệu tấn/năm.

Trang 25

4.4 NOx trong khí quyển 25

NOx

 Có 3 nguồn NOx tạo ra trong quá trình cháy:

 NOx nhiệt - thermal NOx

 NOx nhiên liệu - fuel NOx

 NOx tức thời - prompt NOx

Trang 26

4.4 NOx trong khí quyển 26

NOx nhiệt - thermal NOx

 Phản ứng của N2 và O2 ở nhiệt độ cao

 Phụ thuộc vào nhiệt độ, thời gian phản ứng và nồng

độ O2

Trang 27

4.4 NOx trong khí quyển 27

NOx nhiên liệu - fuel NOx

HCN, sau đó bị oxy hóa thành NO

nhiên liệu và O2, và hàm lượng N trong nhiên liệu

Trang 28

4.4 NOx trong khí quyển 28

NOx tức thời - prompt NOx

 Phản ứng giữa hydrocarbon nhiên liệu và N2 tạo raHCN và N, sau đó bị oxy hóa thành NOx

 Nhiệt độ thấp,

 Giàu nhiên liệu (thiếu không khí),

 Thời gian lưu ngắn (trong ngọn lửa).

Trang 29

4.4 NOx trong khí quyển 29

NOx

Trang 30

4.4 NOx trong khí quyển 30

Phản ứng của NOx trong khí quyển

Trang 32

4.5 Một số chất khí vô cơ khác 32

Ammonia - NH 3

hóa và hóa học

 Vi sinh vật và phân hủy chất thải động vật,

 Nhà máy xử lý nước thải,

 Sản xuất than cốc, NH3, rò rỉ từ các hệ thống lạnh.

rò rỉ

Trang 33

4.5 Một số chất khí vô cơ khác 33

Ammonia - NH 3

 Là chất khí chính có tính kiềm trong không khí

tính kiềm của nó

trung hòa bụi nitrate và sulfate trong khí quyển

 Muối NH4+ có tính ăn mòn cao

Trang 34

4.5 Một số chất khí vô cơ khác 34

Hợp chất chứa F

trong quá trình sản xuất nhôm

phosphate (fluorapatite) thành phân superphosphate

và các sản phẩm phosphate khác:

Ca5F(PO4)3 + 5H2SO4 + 10H2O → 5CaSO4•2H2O + HF + 3H3PO4

 SiF4, được tạo ra trong các lò nấu thép và kim loại

sử dụng CaF2 (fluorspar):

Trang 35

4.5 Một số chất khí vô cơ khác 35

Hợp chất chứa F

 SF6 là một chất rất trơ

 Thời gian lưu là 3200 năm

 có nồng độ khoảng 0.3 ppt trong khí quyển (0.04 ppt vào năm 1953).

điện tử và trong quá trình nấu nhôm và magiê

với CO2

Trang 36

 Trong công nghiệp hóa chất, nhựa,…

 Trong xử lý nước cấp và nước thải

 Cl2 có tính chất hóa học và tính oxy hóa rất mạnh

Trang 37

4.5 Một số chất khí vô cơ khác 37

Hợp chất chứa Cl

người xuất phát từ quá trình đốt nhựa chứa Cl

Trang 38

4.5 Một số chất khí vô cơ khác 38

Hợp chất chứa sulfur

 H2S được tạo ra bởi các quá trình vi sinh vật:

 Phân hủy hợp chất chứa lưu huỳnh

 Vi khuẩn khử sulfate

công nghiệp giấy

 H2S phản ứng trong khí quyển tạo thành SO2

H2S + HO• → HS • + H2O

HS• + O2 → HO • + SO

SO + O2 → SO2 + O

Trang 39

4.5 Một số chất khí vô cơ khác 39

Hợp chất chứa sulfur

 Các hợp chất mercaptan như (CH3)2S và CH3HS

 Phân hủy sinh học và khử sulfate

 (CH3)2S từ đại dương là nguồn đơn tự nhiên lớn nhất

 Là nguồn sulfur quan trọng của khí quyển

 Nồng độ 500 ppt, tương đương 2.4 triệu tấn

 COS và CS2 bị oxy hóa tạo ra SO2 trong khí quyển

 HO• + COS → CO2 + HS•

 HO• + CS2 → COS + HS •

Ngày đăng: 27/05/2022, 10:23

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

 Đóng vai trò quan trọng trong việc hình thành và - Bài giảng Hóa học môi trường không khí - Chương 4: Các chất ô nhiễm không khí vô cơ (TS. Nguyễn Nhật Huy)
ng vai trò quan trọng trong việc hình thành và (Trang 33)

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm