1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Tổng quan và mô hình tiêu biểu: Quản lý - xử lý rác thải sinh hoạt ở Nhật Bản

17 18 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 9,57 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài viết này tập trung giới thiệu bức tranh tổng quan về hệ thống quản lý và xử lý rác sinh hoạt (RSH) ở Nhật Bản, bao gồm: xu hướng xử lý rác thải trong mấy thập niên gần đây, định hướng chiến lược, hệ thống các luật và quy định để thực thi các mục tiêu, các hoạt động và chương trình liên quan cũng như xu hướng công nghệ (từ khâu xử lý trung gian đến hệ thống xử lý cuối cùng).

Trang 1

Nhóm tác :

(Vietnam Waste Management Network

-VWMN)

Tác i di n:

TS

công tác:

Email: phucthanhn@gmail.com

https://doi.org/10.15625/vap.2021.0022

h

lý -(Vietnam Waste Management Network -VWMN)

d ng, Hà N i, Vi t Nam

Ph m Phú Song Toàn, Khoa Công ngh Hóa h c - ng,

Vi t Nam Ngô Th Nghiên c u sinh, Khoa Khoa h c môi

ng và s s ng, i h c Tsukuba, Tsukuba, Nh t B n Nguy n Th Ng ng, Phòng k ho ch kinh doanh, Công ty

Ichikawa Kankyo Engineering, Nh t B n

Th Thu Trang, ng và Phát Tri n B n V ng, Trung tâm Qu c t Khoa h c và Giáo d

Vi t Nam Hoàng Minh Ti n, T Zosen, Osaka, Nh t B n

TÓM T T:

(RSH)

th

-1

Trang 2

C công (thành viên nhóm G7: 7

, G8:

Liên minh châu Âu)

o môi

(2010),

, [1]

[2]

phát sinh hàng ngày

C

toàn

(RSH) :

và quy Ngoài ra, n

RSH (2018)

t , nhóm

- 2

i

Sau th chi n th II (1945), n n kinh t Nh t B n b t

t th hai trên th gi i ch sau M [3]

i k n phát tri n kinh

n kinh t bong bóng t cu i

n này, khi thu nh p c

m nh m , Nh t B n tr ng qu c công nghi p, siêu th và c a hàng ti n l i m c lên kh ng

i vi c s c mua c i tiê

r n xu t hàng lo t, tiêu dùng hàng

lo t d n tình tr ng rác th chóng

Hình 1

) [4]

)

2018 là 42,72 ngoài)

T ng rác tái ch và t l tái ch

Hình 1

90

Sa

;

Nh c p ph n tr c, vì Nh t B n có qu t

h n ch và s c ch a c a các bãi chôn l

m t rút ng n, nên qu y m nh các chính sách và phát tri n các công ngh gi m thi u nhi u nh t có th l n bãi chôn l p

bãi chôn l p liên t c gi m t 16,8 tri u t n chi m 33,4% (1990) cho t i 3,84 tri u t n chi m 9% (2018) (Hình 1) K t qu này th t s r t n t ng, góp ph n kéo dài tu i th các bãi chôn l p

Trang 3

Hình 2

~ 2018)

2000) còn 82

K t lu n

19,9%

,

Trang 4

3 -

pháp lý

Sound Material-Cycle Society

Hình 3 và Hình 4 v (1) , (2) , (3) , (4) , và (5) X lý cu i

cùng (chôn l p) thích h p

õ (

T

quy h

và n có 26 Eco-towns trên

Ngoài ra, các nhà máy

t ch c nh ng bu i tham quan th c t nhà máy T i

c t n m t nhìn th y h th ng thi t b

x lý, cách th c phân lo i rác và nh ng s n ph m tái

ch trong cu c s ng h ng ngày

và (iv) rác không (bao

,

phát sinh mà m

Hình 3

[4]

( , phân Tài nguyên thiên nhiên

lý (tái ,

(bãi chôn )

Tiêu dùng/

soát tiêu hao tài nguyên tiên 1:

soát l rác phát sinh

tiên 2:

Tái

tiên 3: Tái sinh tái

tiên 4: Thu , tái

tiên 5:

X lý thích

Trang 5

-50 trang v

nào

rác thành tài nguyên

- X lý cu i cùng.T

i

ii

các

iii

iv

b)

cùng và tái sinh

)

khác nhau

Trang 6

B ng 1 trình bày s

[5]

sôi (fluidized bed)

c)

x lý và th i b các lo i rác th i (bao g m RSH) trên

th gi c bi t là nh

i v i nh ng rác th c và ch y u là

tro (tro x và tro bay) t quá trình x lý trung gian (x

t bãi chôn l p ( c r

quan tr ng trong vi c qu n lý ho ng bãi chôn l p [8]

T i Nh t B

d ng các bãi chôn l ng hi n t i trong nghiên

c u phát tri n công ngh chôn l p t i Nh t B n chính

là vi c h n ch n m c t c r rác phát sinh t ho ng chôn l p B ng 2 trình bày hi n tr ng

B n S li u th ng kê ch ra r

t i bãi chôn l p rác c a Nh t B n, chi m 66,67% t ng

chi m 10,56%, và còn l i 22,77% là nh pháp chôn l u khí, k t h p gi a k khí

và bán hi u khí, v.v

4

2018)

càng

máy (2016) nhân))

(2018) (2018)

(%) (2018)

*** 726

136 51 4 50 38 10 3

4 2

957 (277)

108 (14)

32622

Rác

Rác

rác)

Khí hóa

Làm biogas

84,9

0,2

Trang 7

gia này [10]

3

Hình 5

(ii) rác tái (iii)

gian

còn

[11]

" là 2

5

,

(Semi-aerobic)*

13

1130

802 310

(Anaerobic)

2

179

81 91

1

386

203 169

c phê duy t làm c u trúc tiêu chu n trong xây d ng khu x lý rác th i cu i cùng c a Nh t B n

Trang 8

nhóm tác

2)

(Eco-và

-

Yokohama

a) Gi i thi u chung

2 2

thành ph hi i b c nh t Nh t B n

2 Cities - sinh thái [12]

Hình 6

2010) và 2025)

Trang 9

trình G30

)

Cách

g

[14]

[14]

(Hình 7)

(Hình 8) [15][16]

[12]

2 2

2 2

[12],

c) Yokohama 3R Dream

2011

[17]

Hình 6.Dòng rác th i t i Thành ph : nghìn t n) [13]

Trang 10

2

thông qua các

3R, tái

K t lu n

n hình c thành công trong công tác qu n lý ch t th i có s tham gia sát sao c a

ra m c tiêu c th và liên t c th c hi

trình truy n nâng cao nh n th c c ng

i hành vi c i v i ch t th i

c các

m c tiêu l v ng mà không t n nhi u kho n

ng l i các công ngh x lý tiên

ti n i dân chính là nhân t tích c c và quan

tr ng nh t khi h có vai trò ch ng trong các chi n

ng c a thành ph

5.2

Kitakyushu

Nh t B n [18]

d ng th m nh c a các ngành công nghi

t o ra các h th ng kinh t - xã h i tái ch tài nguyên cho m c tiêu cu y m nh ho ng tái ch

chính quy a xây d ng k ho ch d a trên

chí c a m tr thành mô hình nhân r ng cho nh

h t ng, và ph n m m - th ch , t ch c cho

vi c hi n th c hóa m t xã h ng tái ch (Hình 9)

B i c nh và cách ti p c n Kitakyushu là thành ph l n th hai c o Kyushu,

v i quy mô di n tích 486,1 km2, dân s kho ng 0,99 tri i Kitakyushu là th tr u tiên và

l n nh t c a Nh t B c phê duy t b i chính ph

u v n hành t

Hình 9 u t ch c c a m t th tr n

sinh thái t i Nh t B n

Trang 11

chi n tranh th gi i l n th II, Kitakyushu tr thành

m t thành ph s n xu t thép và b ô nhi m nghiêm

tr ng do phát tri n công nghi p Chính vì th , t u

th p niên 90, chính quy n c a thành ph t

u tái c u trúc t thành ph công nghi p sang thành

ph phát tri n b n v ng chú tr ng vào nh ng ho t

V i m o nên 1 thành ph không phát th i khí

nhà kính, chính quy n Kitakyushu h p tác v i nh ng

nhà cung c p, nh ng doanh nghi p trong khu v

t n d ng rác th i phát sinh t ho ng s n xu t có th

tái ch c, tái ch i d ng v t li u vào cho

các quá trình s n xu t khác (Hình 10)

Hình 11

2

2

2 là 304

B n

B ng 3 th hi n nh ng l i th chính c a các bên liên

B n Bên c nh th ng th n nhìn nh n nh m

n Nh ng thách th c l n nh t c a

thi u v khác bi t trong c u trúc xã h i và

ng phát tri n công nghi p, nh n th c c a c ng

Hokkaido 83,4 nghìn km2 (t nh có di n tích l n nh t c c),

,2 ,

Trang 12

, 2 , 2)

các ngành công

Rác

2018) [24] RSH

, tuy nhiên

[25]

(19,9%) [25]

Rác th i công nghi p [24]

ng rác

bi t là phân gia súc T nh Hokkaido m i ngày th i ra

, cao g p 21,7

l n so v ng phát th i RSH và ph n l n là phân gia

súc (kho ng 50%)

u c c trong vi c tri n khai các d

án biogas (x lý phân gia súc b ng công ngh lên men

s n xu t khí biogas) Ngoài ho ng tái ch

phân

;

, v.v [26] Theo s li u

th ng kê [27], ch riêng t n 36 khu

khai d án Biomass; trong khi c c hi n ch có 94

chi (85% s ng d án Biomass c a Hokkaido, 41% s ng d án lên men mê-tan c a c c)

Vì v y, v i x lý trung gian thì t l tái ch rác th i công nghi p t n hình là phân gia súc

55% và t l chôn l p rác th i công nghi p ch kho ng 2%, r t th p so v i RSH

c)

[24]:

2

3

4

d)

Mô hình ví d tiêu bi u [28]

M t ví d cho mô hình biomass t

th ti p nh n nhi u lo i ch t th i h

là phân gia súc, rác th i th c ph m, bùn b ph t, ch t

B ng 3 Phân tích l i th c a các bên liên quan sau khi xây d tr [22]

- T o ra m t xã h i tu n hoàn v t ch t

- Trình di n sáng ki n v gi i pháp c i thi n và

nâng cao ch ng v i b n bè

qu c t

- y s phát tri n c a n n kinh t a

v i ho ng c a doanh nghi p

- Phát tri n và xây d ng hình nh c a

m i

- Xây d ng hình nh doanh nghi p thân thi n

- Th hi c trách nhi m c a doanh nghi p

v i xã h i

- i dân n m b t công khai, minh

b ch ho ng qu n lý ch t th i c a doanh nghi p

c i thi n

Trang 13

n chu ng, và nh ng lo c th i khác Công su t

nhà máy x lý vào kho ng 37 t n ch t th i/ngày M i

ngày nhà máy s n xu t kho ng 1.687 mét kh i khí

biogas, 37 t n phân l ng, và 2,5 t n ch n chu ng

Hình 12 quy trình h th ng c a nhà

máy

-biomass

-6

6.1

-rác

ba

mình

-,

giúp xác

Hình 12 quy trình h th ng nhà máy Biogas Okoppe Hokko[28]

Trang 14

n h th ng qu n lý rác th v n

n t i nhi u h n ch , càng thêm g p nhi u khó

n hành Ý th c t m quan tr ng c a

v này, các c p chính quy n ng n l c

không ng ng nh m c i thi n hi n tr ng này b ng cách

ban hành các chi c và m c tiêu cho qu c gia và

m gi m thi u phát th ng thu

h i tài nguyên t rác th i, và gi ng rác

chôn l p M t s ví d c th

: 2050

[29]

: Mô hình

2025

không quá 25%

o

sinh thái

[31]

)

6.2

-

rá 6.3

R

M

-rác

thông

-, thu gom lý c cùng:

cùng ng

túi rác

Trang 15

-gây

6.4

-: Các

m

[1] WasetAtlas,

Truy c p ngày 18/1/2021:

http://www.atlas.d-waste.com/

[2] Wikipedia,

), Truy c p ngày 18/1/2021:

https://en.wikipedia.org/wiki/List_of_countrie

s_by_population_in_2010

[3] Takada, M., Phép màu kinh t c a Nh t B n:

Các y u t n và chi

https://www.lehigh.edu/~rfw1/courses/1999/sp

ring/ir163/Papers/pdf/mat5.pdf

Tu n Hoàn V t Ch t, L ch s và hi n tr ng

qu n lý ch t th i Nh t B n , 2/2012, Truy

c p ngày 18/1/2021:

https://www.env.go.jp/en/recycle/smcs/attach/

hcswm.pdf

[5] B ng Nh t B n, B ph n Qu n lý

Ch t th i, X lý ch t th i c a Nh t B n

2018 , 3/2020, Truy c p ngày 18/1/2021:

http://www.env.go.jp/recycle/waste_tech/ippa

n/h30/data/disposal.pdf

[6] B ng Nh t B n, S li u th ng kê

trên trang web c a B ng Truy c p

ngày 18/1/2021:

https://www.env.go.jp/doc/toukei/data/11ex30

4.xls

[7] H ng K ho n Phát tri n Trung tâm V sinh M i c a Thành ph Urasoe, L a

1/2018, Truy c p ngày18/1/2021:

http://www.city.urasoe.lg.jp/docs/2018122700 010/file_contents/8_20181214.pdf

[8] Shimaoka, T ,

,

, 2000 [9]

3/2020, Truy c p ngày18/1/2021:

http://www.env.go.jp/recycle/waste_tech/ippa n/h30/index.html

[10] Tanaka, M., Municipal Solid Waste Management in Japan In: Pariatamby A, Tanaka M (eds) Municipal Solid Waste Management in Asia and the Pacific Islands Environmental Science and Engineering, 2014 (https://doi.org/10.1007/978-981-4451-73-4_9)

ch t th i t bãi chôn l p Truy c p ngày 31/1/2021: https://www.eea.europa.eu/data- and-maps/indicators/diversion-from-landfill/assessment

[12] Suzuki, H và các c ng s , Eco2 Cities: Các thành ph sinh thái - các thành ph kinh t Ngân hàng th gi i, 2010, Truy c p ngày18/1/2021:

https://openknowledge.worldbank.org/handle/ 10986/2453

ph Yokohama, Qu n lý rác th i c a thành

ph Yokohama , 2019, Truy c p ngày18/1/2021:

https://www.city.yokohama.lg.jp/lang/oversea s/wm/20191004105143837.files/0106_202009 23.pdf

[14] B ph u ph

ch rác và tài nguyên, Thành ph Yokohama, Tài li u báo cáo: Qu n lý ch t th i và H p tác

t qu c t c a thành ph Yokohama , 10/2018, Truy c p ngày18/1/2021:

https://www.jesc.or.jp/Portals/0/center/training /11thasia3r/11thasia3r_j1_yokohama.pdf [15] Jones, T.E., Qu n lý ch t th i r n Nh t B n: Nghiên c u chính sách G30 v Qu n lý ch t

th i Thành ph Yokohama , H i ngh Qu c

t v Công ngh , Qu n lý và Khoa h c Xã h i (ICTMS-15), 2015, Truy c p ngày18/1/2021 https://www.researchgate.net/publication/3245 74685

[16] B ph u ph

ch rác và tài nguyên, Thành ph Yokohama,

Qu n lý ch t th i và H t qu c t

c a thành ph Yokohama , 4/2018, Truy c p

Trang 16

ngày18/1/2021:

https://www.uncrd.or.jp/content/documents/61

17MS-4-P1.pdf

[17] C c tái ch ch t th i và tài nguyên thành ph

Yokohama, Yokohama 3R Dream , 1/2011,

Truy c p ngày18/1/2021:

https://www.city.yokohama.lg.jp/city-info/yokohamashi/org/shigen/sonota/hoshin/3r

-plan/plan.files/0010_20180906.pdf

[18] Kinh

(METI),

Eco-town Truy c p ngày18/1/2021:

https://www.meti.go.jp/policy/recycle/main/en

glish/3r_policy/ecotown.html

[19] Yasutake, H.,

châu Á ,

, 10/2018, Truy c p ngày18/1/2021:

https://www.jesc.or.jp/Portals/0/center/training

/11thasia3r/11thasia3r_j2_kitakyushu.pdf

[20] Phòng xúc ti n Thành ph ng ki u

m u Kitakyushu, Th tr n sinh thái

Kitakyushu và tri n v , 2010,

Truy c p ngày18/1/2021:

https://isap.iges.or.jp/2010/jp/pdf/day2/Hanada

.pdf

[21] B ng, C c tái sinh và tài nguyên môi

ng, Phòng xúc ti n tái ch , ng

phát tri n c a Eco-town , 8/2018, Truy c p

ngày18/1/2021:

https://www.env.go.jp/recycle/ecotown_pamp

hlet.pdf

- Hàm ý và bài 6/2005

[23] Wikipedia, Hokkaido, Truy c p

ngày18/1/2021:

https://ja.wikipedia.org/wiki/%E5%8C%97%E

6%B5%B7%E9%81%93

[24] Chính quy n Hokkaido, K ho ch x lý ch t

th i Hokkaido , 3/2020, Truy c p

ngày18/1/2021:

http://www.pref.hokkaido.lg.jp/ks/jss/grp/04/ff

thsyorimain.pdf

[25] Chính quy n Hokkaido, C ng và

i s ng Hokkaido, C ng, Ban Xúc

ti n Hi p h i Tái ch , Tóm t t K t qu Kh o

sát v X lý Ch t th i sinh ho t (K t qu

2018) Truy c p ngày18/1/2021:

http://www.pref.hokkaido.lg.jp/ks/jss/haikibut

susidoG/ippaishyorijigyoutyousaH30_12.28.p

df

[26] Chính quy n Hokkaido, - Hi n

tr n vi c hình thành m t xã h i

ngày18/1/2021:

http://www.pref.hokkaido.lg.jp/ks/jss/downloa d/11.pdf

[27] B nông nghi p, C c th c ph m công nghi p, Tình hình ti k ho ch xúc ti n s d ng biomass sinh kh i (Tài li u 2) , 12/2020, Truy

c p ngày 31/1/2021:

https://www.maff.go.jp/j/shokusan/biomass/att ach/pdf/index-97.pdf

[28]

http://www.pref.hokkaido.lg.jp/ks/tot/biomass/ shiryo4.pdf

, 4/2020, Truy c p ngày 31/1/2021:

http://tapchimoitruong.vn/giai-phap-cong-nghe-xanh-22/

Ph l c

ng tác gi c a bài vi t:

1

Vietnam

-

2 TS Hoàng Minh Giang

Vietnam Waste Management Networ

Trang 17

4 Ths Ngô Th

tháng 9/2019, Th

Vietnam

5

Satisfactory và tham gia các

Super Eco Town

6

Nam

7

Vietnam

8

-

Ngày đăng: 27/05/2022, 10:18

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 2 - Tổng quan và mô hình tiêu biểu: Quản lý - xử lý rác thải sinh hoạt ở Nhật Bản
Hình 2 (Trang 3)
Hình 1. [4][5][6] - Tổng quan và mô hình tiêu biểu: Quản lý - xử lý rác thải sinh hoạt ở Nhật Bản
Hình 1. [4][5][6] (Trang 3)
Hìn h3 và Hình v - Tổng quan và mô hình tiêu biểu: Quản lý - xử lý rác thải sinh hoạt ở Nhật Bản
n h3 và Hình v (Trang 4)
Hình 4. [4] - Tổng quan và mô hình tiêu biểu: Quản lý - xử lý rác thải sinh hoạt ở Nhật Bản
Hình 4. [4] (Trang 5)
Hình 5 - Tổng quan và mô hình tiêu biểu: Quản lý - xử lý rác thải sinh hoạt ở Nhật Bản
Hình 5 (Trang 7)
- Mô hình - Tổng quan và mô hình tiêu biểu: Quản lý - xử lý rác thải sinh hoạt ở Nhật Bản
h ình (Trang 8)
( Hình 7). - Tổng quan và mô hình tiêu biểu: Quản lý - xử lý rác thải sinh hoạt ở Nhật Bản
Hình 7 (Trang 9)
Hình 7. Kh ng rác và dâ ns [14] Hình 8. Kh ng chô nl [15] - Tổng quan và mô hình tiêu biểu: Quản lý - xử lý rác thải sinh hoạt ở Nhật Bản
Hình 7. Kh ng rác và dâ ns [14] Hình 8. Kh ng chô nl [15] (Trang 10)
(Hình 9). - Tổng quan và mô hình tiêu biểu: Quản lý - xử lý rác thải sinh hoạt ở Nhật Bản
Hình 9 (Trang 10)
thành mô hình nhân r ng cho nh - Tổng quan và mô hình tiêu biểu: Quản lý - xử lý rác thải sinh hoạt ở Nhật Bản
th ành mô hình nhân r ng cho nh (Trang 10)
Hình 11 - Tổng quan và mô hình tiêu biểu: Quản lý - xử lý rác thải sinh hoạt ở Nhật Bản
Hình 11 (Trang 11)
Hình 10. T ng qua nv ho ng chính ca tr [19] - Tổng quan và mô hình tiêu biểu: Quản lý - xử lý rác thải sinh hoạt ở Nhật Bản
Hình 10. T ng qua nv ho ng chính ca tr [19] (Trang 11)
Mô hình ví d tiêu bi u [28] - Tổng quan và mô hình tiêu biểu: Quản lý - xử lý rác thải sinh hoạt ở Nhật Bản
h ình ví d tiêu bi u [28] (Trang 12)
công ngh ip tn hình là phân gia súc - Tổng quan và mô hình tiêu biểu: Quản lý - xử lý rác thải sinh hoạt ở Nhật Bản
c ông ngh ip tn hình là phân gia súc (Trang 12)
Hình 12 quy trình h th ng ca nhà máy.   - Tổng quan và mô hình tiêu biểu: Quản lý - xử lý rác thải sinh hoạt ở Nhật Bản
Hình 12 quy trình h th ng ca nhà máy. (Trang 13)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w