1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Tìm hiểu chương trình đào tạo ngành Điện tử - Viễn thông hệ đại học: Phần 2

174 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tìm hiểu chương trình đào tạo ngành Điện tử - Viễn thông hệ đại học: Phần 2
Trường học Đại học Quốc gia Hà Nội
Chuyên ngành Điện tử - Viễn thông
Định dạng
Số trang 174
Dung lượng 24,06 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nối tiếp nội dung phần 1, phần 2 cuốn sách sẽ giới thiệu tới người đọc các kiến thức cơ sở ngành, kiến thức chuyên ngành, đề cương của từng môn học theo từng khối chuyên ngành Điện tử - Viễn thông. Mời các bạn cùng tham khảo nội dung chi tiết.

Trang 1

I I I K H Ố I K I É N T H Ứ C

C O S Ở C Ủ A N G À N H

Trang 2

3 Môn học tiên quyết

Sinh viên cần được học qua môn Toán cao cấp

4 Mục tiêu môn học

Cung cấp cho sinh viên kiến thức về:

- C á c khái niệm cơ bản về xác suất

- Các khái niệm về thống kê toán học.

- Vai trò của xác suất- thống kê trong mô hình hoá thế giới vật lý

5 Mô tả tóm tắt nội dung môn học

Gồm hai phần:

Phần các kiến thức cơ sở: cung cấp cho sinh viên các kiến thức cơ sở về xác suất - thống kê.

Phần vận dụng các kiến thức cơ sở: thông qua các bài tập và một vài ví

dụ về sử dụng các kiến thức này trong thực tế

6 Phuong thức kiểm tra đánh giá

Hệ số của điểm kiểm tra giữa kỳ: 0,3

Hệ số của điểm thi cuối kỳ: 0,7

1.1 Mở đầu: mô hình hoá thế giới vật lý

1.2 Thí nghiệm ngẫu nhiên và sự kiện ngẫu nhiên

1.3 Không gian mẫu của thí nghiệm

1.4 Định nghĩa xác suất của sự kiện ngẫu nhiên

1.4.1 Định nghĩa xác suất theo tần suất

1.4.2 Định nghĩa xác suất theo mô hình xác suất đồng khả năng

1.4.3 Định nghĩa xác suất theo tiên đề

7 Nội dung chi tiết môn học

Chương 1 Sự kiện ngẫu nhiên và xác suất

Số tiết (LT/BT/TH)

10(6/4/0)

Trang 3

1.5 Xác suất có điều kiện

1.5.1 Định nghĩa xác suất có điều kiện

1.5.2 Công thức nhân xác suất

1.5.3 Sự kiện độc lập

1.5.4 Công thức xác suất toàn phần

1.5.5 Công thức Bayes

1.6 Thí nghiệm Béc-nu-li và xác suất nhị thức

Chương 2 Biến ngẫu nhiên

2.1 Biến ngẫu nhiên và hàm phân phối

2.2 Biến ngẫu nhiên rời rạc và hàm xác suất

2.3 Biến ngẫu nhiên liên tục và hàm mật độ xác suất

2.4 Kỳ vọng, mô men, phương sai, hệ số bất đối xứng, hệ số nhọn

2.5 Các biến ngẫu nhiên rời rạc thường gặp

2.5.1 Biến ngẫu nhiên Béc-nu-li

2.5.2 Biến ngẫu nhiên nhị thức

2.5.3 Biến ngẫu nhiên Poát-xông

2.6 Biến ngẫu nhiên liên tục thường gặp

2.6.1 Biến ngẫu nhiên phân phối đều

2.6.2 Biến ngẫu nhiên phân phối mũ

2.6.3 Biến ngẫu nhiên phân phối chuẩn

3.2.2 Hàm xác suất biên duyên

3.2.3 Hàm xác suất có điều kiện

3.2.4 Kỳ vọng có điều kiện

3.2.5 Hiệp phương sai và hệ số tương quan

10(6/4/0)

7(5/2/0)

Trang 4

3.3 Véc tơ ngẫu nhiên 2 chiều liên tục

3.3.1 Hàm phân phối đong thời

3.3.2 Hàm mật độ xác suất đồng thời

3.3.3 Hàm phân phối và mật độ xác suất có điều kiện

3.3.4 Tính độc lập cùa biến ngẫu nhiên liên tục

Chưong 4 Dãy các biến ngẫu nhiên độc lập cùng phân phối 3(3/0/0) 4.1 Khái niệm và định nghĩa

4.2 Tổng các biến ngẫu nhiên độc lập cùng phân phối

4.3 Định lý giới hạn trung tâm

Chương 5 Mầu ngẫu nhiên và hàm phân phối thực nghiệm 3(3/0/0) 5.1 Mầu ngẫu nhiên

5.2 Phân phối thực nghiệm và phân phối chính xác

5.3 Phân phối của các đại lượng thống kê

5.3.1 Phân phối của X

5.3.2 Phân phối 1, phân phối Student

5.3.3 Phân phối của s 2

5.3.4 Phân phối tiệm cận chuẩn

6.1 Khái niệm cơ bản về ước lượng điểm và khoảng

6.2 Một số tính chất của ước lượng điểm

Trang 5

6.4 ước lượng khoảng

6.4.1 Khoảng tin cậy của giá trị trung bình khi lấy mẫu từ phân phổi

chuẩn có phương sai đã biết

6.4.2 Khoảng tin cậy của giá trị trung bình khi lấy mẫu từ phân phối

chuẩn có phương sai chưa biết

6.5 Khoảng tin cậy của xác suất khi cỡ mẫu lớn

7.1 Khái niệm chung

7.2 Kiểm định giả thuyết về giá trị trung bình

7.3 Tiêu chuẩn ỵ 2

8 Tài liệu học tập và tham khảo

• Tài liệu học tập:

[1] Trần Mạnh Tuấn, Xác suất & Thống kê Lý thuyết và thực hành

tỉnh toán, Bộ sách Toán cao cấp - Viện Toán học Nxb Đại học

Quốc gia Hà Nội, 2004.

• Tài liêu tham khảo: 9

[1] Leon Garcia A, Probability and Random Processes for Electrical

Massachusetts, 1994

[2] Viniotis Y, P r o b a b ility a n d R a n d o m P ro ce sse s f o r E le c tr ic a l

Engineers, WCB/McGraw-Hill, New York, 1997.

Trang 6

PHƯƠNG PHÁP TÍNH TOÁN SÔ

30 tiết (15 tiết quy chuẩn)

3 Môn học tiên quyết

• Mục tiêu cụ thể:

- Thực hiện được các thuật toán đơn giản bằng tính và bằng máy tính.

5 Mô tả tóm tắt nội dung môn học

Cung cấp kiến thức cơ bản về phương pháp giải các bài toán, các phương trình bàng phương pháp gần đúng trên máy tính Các bài toán liên quan như phương trình phi tuyến, ma trận nghịch đảo và trị riêng Các bài toán nội suy hay vi tích phân gần đúng là nội dung chính của môn học này

6 Phương thức kiếm tra đánh giá

1.1 Sai số tuyệt đối và sai số tương đối

1.1.1 Sai số tuyệt đối

1.1.2 Sai số tương đối

Trang 7

1.2 Cách viết một số gần đúrig và sai số quy tròn

1.2.1 Chữ số có nghĩa, chừ số đáng tin và cách viết một số gán đúng1.2.2 Vấn đề quy tròn-và sai số quy tròn

2.1.2 Sự tồn tại nghiệm và khoảng phân li nghiệm

2.2 Các phương pháp tính gần đúng nghiệm thực của một phương trình2.2.1 Phương pháp chia đôi

2.2.2 Phương pháp lặp (gần đúng liên tiếp)

2.3 Phương pháp Niu-tơn (Phương pháp tiếp tuyến)

2.4 Phương pháp dây cung

Chương 3 Tính gần đúng

nghiệm của một hệ phương trình đại số tuyến tính 5(5/0/0) 3.1 Các khái niệm cơ bản

3.1.1 Dạng tổng quát của một hệ phương trình đại số tuyến tính

3.1.2 Sự tồn tại và duy nhất của nghiệm

3.2 Phương pháp khử Gauss (Phương pháp giải trực tiếp)

3.2.1 Hệ tam giác, quá trình xuôi và ngược

3.2.2 Vấn đề chọn trụ

3.2.3 Sơ đồ tóm tắt cùa phương pháp

3.3 Phương pháp lặp giải hệ phương trình đại số tuyến tính

3.3.1 Mô tả phương pháp

3.3.2 Sự hội tụ và tóm tắt phương pháp

Chương 4 Nội suy và phưong pháp bình phương bé nhất 5(5/0/0)4.1 Nội suy đa thức (Đa thức Lagrangiơ và đa thức Niu-tơn)

4.1.1 Nội suy và sự duy nhất của đa thức nội suy

4.1.2 Đa thức nội suy Lagrangiơ

4.1.3 Đa thức nội suy Niu-tơn

Trang 8

6.1.1 Bài toán Côsi

6.1.2 Nghiệm của bài toán Côsi

8.2 Cá; bài tập về xác định nghiệm cùa 1 phương trình

8.1.1 Xác định nghiệm bằng phương pháp chia 2 và phương pháp lặp8.1.2 Xác định nghiệm bằng phương pháp Niuton và phương pháp dây

cung

Trang 9

Bài 9 2,5(0/0/5)9.1 Các bài tập về tính gần đúng nghiệm của 1 hệ phương trinh

9.1.1 Tính gần đủng nghiệm bàng phương pháp khử Gauss

9.1.2 Tính gần đúng nghiệm bằng phương pháp lặp

9.2 Các bài tập về phương pháp nội suy

9.2.1 Nội suy đa thức

• Tài liệu tham khảo:

[1] Lê Đình Thịnh, Phương pháp tính, Nxb Khoa học Kỹ thuật, 1995.

[2] D Me Cracken, Numerical Methods and Programming, 1992.

[3] w Press, Numerical Recipes in Pascal, 1990.

Trang 10

30 tiết (15 tiết quy chuẩn)

3 Môn học tiên quyết

Đã học xong Tin học đại cương

Học trước môn cấu trúc máy tính đế làm cơ sở minh họa hoạt động của máv tính PC.

4 IVlục tiêu môn học

• v ề k iế n th ứ c :

Cung cấp cho sinh viên các kiến thức về:

- Các khái niệm cơ bản về Cône nghệ thôníỉ tin.

- Các vấn đề về lập trình, thuật toán.

- Nguyên lý máy tính: cấu trúc cơ bản của máy tính, các thiết bị của máy tính, ngôn ngữ máy tính, sự tiến triển của máy tính

- Phần mềm: phần mềm hệ thống (hệ điều hành), phần mềm ứng dụng, phần mềm công cụ (các hệ dịch )

- Các lĩnh vực ứng dụng và sử dụng ngôn ngữ máy tính

về kỹ năng:

Rèn luyện cho sinh viên các kỹ năng:

- Khai thác các hệ điều hành phổ thông nhất như MS DOS và MS

Phần ngôn ngũ’ lập trình: sinh viên học phương pháp xử lý thông tin thông qua việc học ngôn ngữ lập trình hệ thống, ngôn ngữ Assembly

Trang 11

6 Phưoiĩg thức kiểm tra đánh giá

Hệ số điểm phần lý thuyết cơ sở: 0,3

3.2 Các lệnh cho xử lý số liệu số học và logic

3.3 Các lệnh cho xâu dữ liệu

3.4 Các lệnh vào/ra

Chương 4 File

4.1 The file

4.2 Các phương thức đọc và lưu trữ dữ liệu trên file

Chưong 5 Bộ nhó’ và chương trình nội trú

5.1 Bộ nhớ

5.2 Chương trình nội trú

Chương 6 Liên kết vói ngôn ngữ bậc cao

6.1 InLine và tham số

6.2 Liên kết giữa các file.asm

6.3 Liên kết với file.pas

6.4 Liên kết với file.c

Trang 12

C h u o n g 7 C ác ví dụ ứng dụng CO' bản 3(3/0/0)

7 1 Diểu khiển loa (Out)

7.2 Nhận dữ liệu từ Mouse (In)

7.3 Trao đối thôniĩ tin với 0 đĩa (In/Out)

7.4 Truyền tin không đồng bộ (Port Com)

Phẩn II Thực hành

Bài 11 Tố chức chương trình

Assembler và các biến, chương trình Debug 2,5(0/0/5)11.1 c ác lệnh liên quan đến tổ chức các thanh ghi CPU 80x86

11.2 Các bài tập liên quan đến hoạt động của các thanh ghi đoạn

11.3 Các bài tập liên quan đến hoạt động các thanh ghi AX, BX, c x , DXBài 12 Các bài tập liên quan xử lí dử liệu, xâu 7,5(0/0/15)12.1 Các bài tập liên quan đến hoạt động các thanh ghi SI, DI

12.2 Các bài tập liên quan tổ chức dữ liệu cho chương trình máy tính

12.3 Các bài tập phối họp liên quan giữa các lệnh xử lý logic và xử lý số học

Bài 13 C ác b ài tập liên q u a n đến chưoìig trìn h nội tr ú 2(0/0/4)

13.1 Bài tập liên quan đến hoạt độnu của ngắt cứng

13.2 Bài tập liên quan tổ chức chương trình bên trong máy tính

Bài 14 C ác bài tậ p liên q u a n đến hệ thống,

ch ư ơ n g trìn h con, liên kết file 3(0/0/6)

14.1 Các bài tập liên quan đến hoạt động các thanh ghi SP và BP

14.2 Các bài tập phối họp hoạt động giữa các tiến trình của 1 chương trình14.3 Bài tập liên quan dến vào/ ra dừ liệu của CPU với thiết bị ngoại vi

8 Tài liệu tham khảo:.

[ 1 ] PC Internal, Abacus Software 2000.

[2] Quách Tuấn Ngọc (dịch .), Nhập môn hợp ngữ, Nxb Giáo dục,

2000.

[3] Asembler Introduction, Monash University Australia, 1996.

[4] Assmbly Language, Peter Norton Prentice Hall, 1996.

[5] Turbo Pascal (Trict and advance), 1996.

[6] C-Ianguage, 1998 Inc.Borland.

Trang 13

1 Số đơn vị học trình: 3 đvht

2 Phân bổ thời gian

Thực hành: 18 tiết (9 tiết quy chuẩn)

3 Môn học tiên quyết

- Tin học đại cương.

5 Mô tả tóm tắt nội dung môn học

Các lệnh cơ bản của ngôn ngữ máy tính bậc thấp Các lệnh vao/ra, sử dụng bộ nhớ, các lệnh di chuyển, lệnh ngắt với các minh họa căn bản về điều khiển bàn phím, điều khiển loa và trao đổi dữ liệu với các 0 đĩa

6 Phương thức kiểm tra đánh giá

Hệ số điểm phần lý thuyết: 0,7 (thi viết hoặc vấn đáp)

Hệ số điểm phần bài tập và thực hành: 0,3 điểm (kiểm tra tổng hợp cuối

kỳ, hoặc điểm trung bình đánh giá của các bài thực hành trong cả học kỳ)

7 Nội d u n g chi tiết m ôn học s ố tiết (L T/B T/TH )

Chương 1 Thuật toán và phân tích thuật toán 2(2/0/0)1.1 Thuật toán

1.1.1 Bài toán và thuật toán

1.1.2 Mô tả thuật toán

1.1.3 Các đặc trưng thuật toán

CÁU TRÚC DŨ LIỆU VÀ THUẬT TOÁN

Trang 14

1.2 Phân tích thuật toán

1.21 Lựa chọn thuật toán

1.2 2 Kí pháp đánh giá độ phức tạp thuật toán

1.2.3 Xác định độ phức tạp thuật toán

1.2.4 Áp dụniỉ đánh giá thời gian thực hiện chương trình

1.2.5 Môt số dạng hàm kí hiệu độ phức tạp thuật toán

Ghi chít: Bài tập làm tại lớp học lí thuyết.

Chưong 2 Đệ quy và thuật toán đệ quy

2.1 Các khái niệm lặp, truy hồi, đệ quy

2.2 Thuật toán đệ quy

2.2.1 Định nghĩa

2.2.2 Một số ví dụ thuật toán đệ quy

Ghi chú : Bài tập làm tại lófp học lí thuyết.

Chưong 3 Các cấu trúc dũ' liệu

3.1 Định nghĩa kiểu dữ liệu và biểu diễn dữ liệu

3.2 Kiểu dữ liệu và cấu trúc dữ liệu

3.3 Kiểu mảng, xâu và cấu trúc (bản ghi)

Trang 15

4.2.1 Định nghĩa và một số cây nhị phân đặc biệt

4.2.2 Biểu diễn cây nhị phân bằng mảng

4.2.3 Biểu diễn cây nhị phân bàng danh sách liên kết

4.2.4 Các thuật toán duyệt cây nhị phân

4.3 Cây tìm kiếm nhị phân

Nội dung bài tập và thực hành: cài đặt chương trình có sử dụng các phép

toán trên cây.

Trang 16

5.5 Săp xêp nhanh (Quicksort)

5.5.1 Phương pháp

5.5.2 Thuật toán phàn đoạn

5.5.3 Đánh giá độ phức tạp thuật toán

5.8 Đánh giá và so sánh các thuật toán sắp xếp

5.9 Bài toán tìm kiếm

5.10 Tìm kiếm tuần tự

5.10.1 Thuật toán và độ phức tạp

5.10.2 Ví dụ mô phỏng thuật toán

5.11 Tìm kiếm nhị phân

5.11.1 Thuật toán và đánh giá độ phức tạp thuật toán

5.11.2 Ví dụ mô phỏng thuật toán

N ộ i d u n g b à i tậ p th ự c hà nh', cài đặt chương trình các thuật toán sắp xếp

6.3.1 Duyệt theo chiều rộng

6.3.2 Duyệt theo chiều sâu

6.4 Đường đi ngắn nhất

6.4.1 Bài toán

6.4.2 Thuật toán tìm đường ngắn nhất Dijkstra

Trang 17

6.5 Cây khung

6.5.1 Cây khung, cây khung nhỏ nhất

6.5.2 Thuật toán J Kruskal

6.5.3 Thuật toán Prim

6.6 Tính liên thông của đồ thị

6.6.1 Định nghĩa, đồ thị liên thông, đầy đủ, bao đóng

6.6.2 Thuật toán Warshal

Nội dung bài tập thực hành : Cài đặt chương trình giải các bài toán (6 3.1,6.3.2, 6.4.2, 6.5.2, 6.5.3)

C h ư ơ n g 7 C ác ki t h u â t thiết kế th u â t toan 7,5(4/2/3)

7.1 Chia để trị và đệ quy

7.1.1 Các khái niệm chia để trị, kết hợp nghiệm

7.1.2 Bài toán tháp Hà nội

7.2 Duyệt

7.2.1 Duyệt tuyến tính

7.2.2 Duyệt phi tuyến (vét cạn quay lui)

7.2.3 Bài toán tám con hậu

7.3 Tham lam.

7.3.1 Các khái niệm lựa chọn ăn tham, cấu trúc tối un

7.3.2 Bài toán tô màu đồ thị

8 T ài liệu học tậ p và th a m khảo

[1] Thomas H Cormen, Introduction to Algorithms, MIT Press, 1990 [2] R Sedgevick, Algorithms, Addison - Wesley, Bản dịch tiếng Việt: Cẩm nang thuật toán (tập 1, 2).

[3] John Wiley & Son, Data structures and algorithms with object-

o rie n te d d e s ig n p a tte rn s in c + \ 1999

Trang 18

• Các môn Toán, Nguyên lý kỹ thuật điện từ, Điện tử số và một trong số

các ngôn ngữ lập trình cơ bản như Pascal, c hay Assembly

4 Mục tiêu môn học

Trang bị cho sinh viên những hiểu biết cơ bản về cấu tạo và các nguyên tắc tổ chức, hoạt động về phan cứng cũng như phần mềm của một hệ thống máy vi tính Từ đó sinh viên có thể biết cách sử dụng máy vi tính cho các nhu cầu học tập, nghiên cứu cũng như có thể thiết kế, sử dụng chúng trong các hệ thông đo lường điều khiến hiện đại

5 Mô tả tóm tắt nội dung môn học

Nguyên lý, chức năng các bộ vi xử lý Bộ nhớ và các thiết bị ngoại vi Các bus truyền dẫn, các card ghép nối và các chip bổ trợ Phần thực hành

bô trợ cho các kiến thức về lý thuyết và cung cấp khả năng giải quyết một số bài toán ghép nối máy tính trong thực tế

6 Phương thức kiểm tra đánh giá

Hệ số điểm phần ihi lý thuyết: 0 , 8

Hệ số điểm phần thi thực hành: 0,2

P hẩn I Lý th u y ế t

Chirong 1 Giói thiệiu khái quát

về máy vi tính và các thiết bị ngoại vi 7(7/0/0)

1.1 Máy tính và các thành phần cơ bản

1.1.1 Một số khái niệm cơ bản và phân loại

1.1.2 Các lĩnh vực ứng dụng của máy tính

1.1.3 Lịch sử phát triển của máy vi tính

CÁU TRỦC MÁY VI TÍNH VÀ KỸ THUẬT GHÉP NÓI

Trang 19

1.1.4 Các bộ phận cơ bản của máy tính

1.1.5 Ghép nối CPU với các thiết bị ngoại vi

1.1.6 Các chương trình trong máy tính

1.2 Các phép tính số trong máy tính

1.2.1 Các hệ đếm trong máy tính

1.2.2 Mã hoá các ký tự - Bảng mã ASCII

1.2.3 Các mã phát hiện và sửa lỗi

1.2.4 Biểu diễn các số nguyên không dấu và có dấu

2.1.1 Sơ đồ và các chân tín hiệu

2.1.2 Các thanh ghi và định địa chỉ nhớ

2.1.3 Truy nhập bộ nhớ và thiết bị vào ra

2.2 Các bộ đồng xử lý toán.

2.2.1 Cấu trúc các thanh ghi của 8087

2.2.2 Các kiểu dữ liệu trong bộ đồng xử lý

2.3 Vi xử lý 80286

2.3.1 Sơ đồ và các chân tín hiệu

2.3.2 Truy xuất bộ nhớ và vào/ra

2.4 Vi xử lý 80386

2.4.1 Cấu tạo và các thanh ghi

2.4.2 Tổ chức bộ nhớ

2.4.3 Chế độ bảo vệ phân đoạn

2.4.4 Chế độ bảo vệ phân trang

2.4.5 Chế độ 8086 ảo

18(18/0/0)

Trang 20

3.2.3 Các chế độ hoạt động nhanh của DRAM

3.2.4 Các mô-đun DRAM hiện đại

3.2.5 Tổ chức vật lý bộ nhớ chính

3.2.6 Bộ nhớ cache

4.1 Chip điều khiển ngắt PIC-8259A

4.1.1 Cấu tạo và nguyên tắc hoạt động

4.1.2 Lập trình với 8259

4.2 Chip ghép nối ngoại vi khả trình PP1-8255A

4.2.1 Cấu tạo và nguyên tắc hoạt động

4.2.2 Lập trình với 8255

4.3 Chip định thời khả trình PIT-8253

4.3.1 Câu tạo và nguyên tắc hoạt động

4.3.2 Lập trình với 8253

4.4 Chip điều khiển thâm nhập nhớ trực tiếp DMA - 8237

4.4.1 Phương pháp DMA

4.4.2 Chip điều khiển DMAC

40 RAM CMOS và đồng hồ thời gian thực

Trang 21

5.1 Băng thông và các loại bus trong máy tính

5.2 Các loại máy vi tính và cấu trúc bus tương đương

6.1.5 Tổ chức logic của đĩa từ

6.1.6 Thâm nhập đĩa qua DOS và BIOS

6.1.7 Tự động cấu hình

6.2 Đĩa và 0 đĩa quang

6.2.1 Đĩa quang

6.2.2 Đ ĩa quang từ

6.3 Đ ĩa cím g silicon - bộ nhớ flash

Ch ư ơ ng 7 G hép nối m áy tính vó i các thiết bị ngoại v i

7.1 Quá trình vào/ra

7.1.1 Các phương pháp định địa chỉ thiết bị ngoại vi

7.1.2 Quá trình móc nối thông tin

7.1.3 Quá trình trao đổi dữ liệu

7.2 C ác cổng ghép nối đa năng

Trang 22

7.3 Modem

7.3.1 Diều chế tín hiệu trong modem

7.3.2 Các chuấn modem

7.4 Bàn phím

7.4 1 Cấu tạo và nguyên tắc'hoạt động

7.4.2 Thâm nhập bàn phím trực tiếp qua công vào/ra

7.7.1 Cấu tạo và nguyên tắc hoạt động

7.7.2 G hép nối máy in qua công LPT

Mỗi sinh viên cần thực hiện 5 buổi thực hành, mỗi buổi 6 tiết với 5 nội

dung sau, ngôn ngữ lập trình có thể tuỳ chọn Pascal, c hay Assem bly

B ài 1 K h ả o sát cấu tạo và

tổ chức của một hệ thống máy vi tính 3(0/0/6)1.1 Quan sát tìm hiểu hộp máy tính và các thiết bị liên quan

1.2 Dùng các chương trình trong D O S (debug.exe, mem.exe, diskedit.exe)

và W indow s (Control Panel) tìm hiếu tổ chức các thanh ghi và bộ nhớ

cùng các cổng L P T và C O M trong máy tính

1.3 Lập trình truy xuất các cổng vào/ra trong máy tính để khảo sát ngắt,

phát sóng âm ra loa, đọc cấu hình máy tính

Bài 2 T h ự c hành ghép nối chip P P I-8 2 5 5 A vó i m áy tính 3(0/0/6)2.1 Điêu khiển các đèn chỉ thị, mô tơ bước

2.2 Đọc trạng thái các cổng và hiển thị lên màn hình máy tính

Trang 23

B à i 3 T h ự c hành ghép nối chip PIT-8253/54 v ó i m áy tính 3(0/0/6)3.1 Phát sóng vuông có tần số, độ rộng xung biến đổi

3.2 Đo khoảng thời gian giữa 2 sự kiện (2 xung)

3.3 Đo thời gian phản ứng của người

B ài 4 T h ự c hành ghép nối chip PIT-8253/54 v ó i m áy tính 3(0/0/6)

Xây dựng bộ đo tần số sóng có mức xung logic T TL

B ài 5 Thự c hành trên các bộ biến đổi D/A và A/D ghép nối máy tính 3(0/0/6)5.1 X â y dựng máy phát sóng hình sin, vuông, răng cưa với tần số, biên độ

biển đổi được bằng bộ biến đổi D/A

5.2 X â y dựng bộ biến đổi A /D 12 bit trên cớ sở mạch biến đổi D /A và ghép

nối qua các cổng vào/ra song song của m ạch ghép nối

8 T à i liệu học tập và tham khảo

Tài liêu tham khảo:

[1] Hans-Peter Messmer, The indispensable P C hardwarebook,

A ddision-w esley publishing com pany, 1994

[2] Richad Y K a in , Computer Architeture Shofhvcire, Prentice Hall,

Englew ood Cliffs, N ew Jersey 07632, 1989

[3] A lan Clements, Principles of Computer Hardware, P W S -K E N T

Publishing Com pany, Boston, 1992

[4] Nguyễn Văn Tam , Đặng Văn Đức, Nghiêm M ỹ, Các bộ vi xử lý thông dụng 16/32 bit, N xb thống kê, H à nội, 1990

[5] William Buchanan, Applied P C Interfacing, Graphics and Interrupts

A ddision W esley Longman, 1996

Trang 24

1 Số đon vị học trình: 3 đvht

2 Phân bổ thòi gian

N H Ậ P M Ô N H Ệ Đ I Ê U H Ả N I I U N I X

3 iVlôn học tiên quyết

Tin học cơ sờ, N gôn ngữ c / c ++

4 M ục tiêu môn học

Cung cấp các kiến thức cơ bản về hệ điều hành UNIX

5 Mô tả tóm tắt nội dung môn học

Trình bày hệ điều hành Unix và sử dụng hệ điều hành Unix

6 Phư ơ ng thức kiếm tra đánh giá

Hệ số điểm thi thực hành cuối kỳ: 1,0

1 1 G iớ i thiệu U N IX

1.1.1 L ịc h sử phát triển

1.1.2 Các thành phần của U N IX

1.1.3 C ác đặc trưng của U N IX

1 2 Bắt đầu làm việc với U N IX

1.2.1 Vào U N IX (logging on)

1.2.2 Thay đổi mật khẩu

1.2.3 Ra khỏi U N IX (logging off)

1.3 Sử dụng một số lệnh đơn giản

1.3.1 Cách viết lệnh

1.3.2 Các thành phần của lệnh

1.3.3 Hiển thị ngày/giờ: Lệnh Date

1.3.4 Thông tin về User: Lệnh Who

1.3.5 Hiển thị lịch: Lệnh Cal

L ý thuyêt:

Thực hành:

30 tiêt

30 tiết (15 tiết quy chuẩn)

7 Nội dung chi tiêt môn học

C h ư o n g 1 M ở đầu về U N IX

Số tiết ( L T / B T / T H )

4,5(3/073)

Trang 25

1.3.6 Nhận giúp đỡ: C ác lệnh Learn, Help, Man

2.3.1 Thư mục chủ (Hom e Directory)

2.3.2 Thư mục làm việc (W orking Directory)

2.3.3 Đường dẫn

2.3.4 Sử dụng tên thư mục và tên file

2.4 Các lệnh thư mục

2.4.1 Hiển thị đường dẫn thư mục: Lệnh pwd

2.4.2 Thay đổi thư mục làm việc: Lệnh cd

2.4.3 Tạo các thư mục: Lệnh mkdir

2.4.4 X ó a thư mục

2.5 Hiển thị nội dung thư mục

2.6 In nội dung file

2.9 Định hướng lại Shell (shell redirection)

2.9.1 Định hướng lại output

2.9.2 Định hướng lại input

2.9.3 Lệnh cat

2.10 Tăng cường in

9(6/0/6)

Trang 26

2.13.2 H iển thị đầu file: Lệnh h ead

2.13.3 Hiển thị cuối file: Lệnh tail

2.13.4 Lệnh chọn một phần của file

2.13.5 N ố i các file: Lệnh past

2.13.6 Lệnh m ore

2.14 Bên trong UNIX: Hệ thống file

2.14.1 Cấu trúc đĩa UNIX

3.2.1 Các kiểu thao tác của vi

3.3 Các lệnh cơ bản của bộ soạn thảo vi

3.3.1 Truy cập đến hộ soạn thảo vi

3.3.2 Kiểu nhập văn bàn

3.3.3 Kiểu lệnh

3.4 Bộ nhó đệm (M emory Buffer)

9(6/0/6)

Trang 27

3.5 Thêm về bộ soạn thảo vi

3.5.1 Gọi bộ soạn thảo vi

3.7 Phạm vi của các thao tác trong vi

3.7.1 Sử dụng thao tác xóa với các khóa phạm vi

3.7.2 Sử dụng thao tác Y an k với các khóa phạm vi

3.7.3 Sử dụng thao tác Change với các khóa phạm vi

4.1.1 Hiểu các chức năng chính của shell

4.1.2 Hiển thị thông tin

4.1.3 X o á các ý nghĩa đặc biệt của các siêu ký tự

9(6/0/6)

Trang 28

4.2 Các biến shell

4.2 1 Hiển thị và xoá các biến: Các lệnh set và unset

4.2 2 Gán ciá trị cho các biên

4.2.3 Hiến thị lỉiá trị của các biến shell

4.3 Thòm về các siêu ký tự

4.3.1 Thực hiện các lệnh: Sừ dụng dấu nháy đơn “ ‘ ”

4.3 2 Dãy các lệnh: sử dụng dấu chấm phẩy

4.3 3 N hóm các lệnh: Sử dụng dấu ngoặc “ ( ) ”

4.3 4 Tiến trình nền (Background processing): Sử dụng dấu &

4.3.5 Ket nối các lệnh: Sử dụng lệnh đường ống (pipe operator)

4.4 Thèm về các tiện ích U N IX

4.4.1 Gán thời gian cho một trễ (delay)

4.4.2 Hiên thị định danh tiến trình (PID): Lệnh p s

4.4.3 G iữ việc chạy chương trình

4.4.4 Ket thúc một tiến trình : Lệnh kill

4.4.5 Phân chia output

4.4.5 T ìm kiếm file : Lệnh grep

4.4.7 Sắp xếp các file văn bản : Lệnh sort

4.6.1 C ác biến của Korn shell (ksh)

4.6.2 C ác tuỳ chọn của Korn shell

4.6.3 L ịc h sử các lệnh: Lệnh history

4.6.+ Làm lại lệnh: Lệnh r (redo)

4.6.5 B í danh: Lệnh alias

4.6.9 Soạn thảo dòng lệnh

4.6.7 Đăng nhập (login) và khởi động (start up)

4.6.» Thêm các số sự kiện (event number) vào dấu nhắc

Trang 29

C h ư ơ ng 5 T ru y ề n thông U N IX 4,5(3/'0/3)5.1 Các cách truyền thông

5.1.1 Sử dụng truyền thông hai đường: Lệnh write

5.1.2 N găn chặn các thông điệp: Lệnh mesg

5.1.3 Hiển thị các mục (item) mới: Lệnh new

5.1.4 Truyền thông điệp

5.1.5 Sử dụng truyền thông hai đường: Lệnh talk

5.3 K iể u input của m ailx

5.3.1 Gửi các file đang có

5.3.2 Gửi thư cho một nhóm người sử dụng

5.4 K iể u lệnh của m ailx

5.4.1 C ác cách đọc/hiển thị thư

5.4.2 C ác cách xoá thư

5.4.3 C ác cách lưu giữ thư

5.4.4 C ác cách gửi thư trả lời

5.5 Cá nhân hoá môi trường của mailx

5.5.1 C ác biến shell được m ailx sử dụng

5.5.2 Cài đặt file mailrc

5.6 Truyền thông ra ngoài hệ thống địa phương

C h ư ơ n g 6. P h át triển chưong trìn h 4,5(3/0/3)6.1 Phát triển chương trình

6.2 Các ngôn ngữ lập trình

6.2 1 C ác ngôn ngữ bậc thấp

6.2.2 C ác ngôn ngữ bậc cao

6.3 C ơ cấu lập trình

6.3.1 C ác bước tạo ra một chương trình thực hiện được

6.3.2 C ác chương trình Biên dịch/Thông dịch (Compilers/Interpreters)

Trang 30

6.4 Một chương trình c đơn giản

6.4.1 Sứa các lồi

6.4.2 Định hướny lại lỗi chuân

6.5 Lập trình UNIX bàn lĩ việc sử dụng các tiện ích

6.5.1 Tiện ích make

6.5.2 Tiện ích s c c s

C h ư o n g 7 L ậ p trìn h S H E L L 4,5(3/0/3)7.1 Hiểu ngôn ngừ lập trình shell U N IX

7.1.1 Viết một script đơn giản

7.1.2 Thực hiện một script

7.2 V iết các script shell phức tạp hơn

7.2.1 Sử dụng các ký tự đặc biệt

7.2.2 Ra khỏi (loguing off) trong style

7.2.3 Thực hiện các lệnh: Lênh chấm ( (dot))

7.2.4 Đọc dữ liệu vào: Lệnh read

7.3 K h ai thác các cơ sở lập trình shell

7.3.1 Lờ i chú thích

7.3.2 Các biến

7.3.3 Các tham số dòng lệnh

7.3.4 Các điều kiện và kiểm tra

7.3.5 Các tiêu chuẩn kiểm tra

8 T à i liệu tham khảo:

[1] A m ir A fza l, UNIX unbounded, Prentice H a ll,2000

[2] M M aranzana, Y.Martinez, U N IX Le system e d'exploitation.

[3] Paul K A ndersen, Ju st Enough UNIX.

Trang 31

1 Số đon v ị học trìn h : 3 đvht

2 Phân bổ thòi gian

3 M ôn học tiên quyết

Đã học xong T oán cao cấp và bổ túc về môn học P hư ơng trình toán - lý

4 M uc tiêu môn hoc• •

Cung cấp các kiến thức cơ bẳn về trường điện từ, phương pháp xác định nghiệm củ a hệ phương trình M axwell khi có và khô n g có nguồn ngoài, từ

đó cho phép khảo sát các quy luật của sóng phẳng, bức xạ sóng điện từ,

lý thuyết truyền sóng điện từ trong các hệ định hướng và cuôi cùng là quy luật truyền sóng điện từ trong không gian tự do

Môn học này có thể được coi là môn cơ sở để sinh viên có thê học tiếp các m ôn chuyên ngành: Lý thuyết và kỹ thuậf A nten, Lý thuyết v à kỹ thuật siêu cao tần, và trang bị các kiến thức cần thiết về Truyền sóng vô tuyến điện để sinh viên có thể hiểu khi học các m ô n học chuyên đề có liên quan như thông tin di động, thông tin vệ tinh, hệ thống và m ạng thông tin vô tuyến

5 Mô tả tóm tắt nội dung môn học

C ơ sở lý thuyết của Trường điện từ bao gồm điện trường và từ trường tĩnh, trường điện từ biến thiên Cơ sở về sóng địện từ, bao gồm lý thuyết

về sóng phang, về bức xạ sóng điện từ C ơ sở của sóng điện từ địnhhướng và các hệ định hướng, đặc biệt là các ống dẫn sóng Đặc điểm truyền sóng vô tuyến điện trong không gian tự do và các p h ư ơ n g thức truyền sóng thực tế: truyền sóng đất, truyền sóng trong tầng đổi lưu, truyền sóng qua tầng điện ly, truyền sóng trong thông tin vệ tinh

6 Phư ơng thức kiểm tra đánh giá

Hệ số điểm cho phần thi lý thuyết: 0,5

Hệ số điểm cho phần thi bài tập: 0,5

7 Nội dung chi tiết môn học số tiết ( L T / B T / T H ) Phẩn I C ơ s ờ củ a trư ờ n g điện từ

C h u o n g 1 Đ iện trư ờ ng tĩnh 2(2/0/0)

1.1 Định luật C oulom b

1.2 Cường độ điện trường E

Đ I Ệ N T Ừ T R Ư Ờ N G V À T R U Y È N S Ó N G

Trang 32

1.3 V ector điện cảm I)

1.4 Dịnh lý vê thôníi lượnti của D

1.5 D ivergence của cường độ trường

1.6 C ò n g của lực diện trường Khái niệm Thê

1.7 G radient the

1.8 Phương trình Poison và Laplace

1.9 Đ iều kiện hờ của trường tĩnh điện

1.10 M ật độ năng lượng điện trường

Chu'0'ng 2 D òn g điện

2.1 Định nghĩa

2.2 Một số định luật cơ bản và khái niệm quan trọng của dòng điện

2.3 Khái niệm Sức điện dộníì ngoài và định luật K irchoff

2.4 Khái niệm Công và Công suất

C h ư ơ n g 3 T ừ trư ò n g tĩnh

3.1 Định luật A m père

3.2 C ường độ từ trường H

3.3 T ính liên tục của từ thông

3.4 Định luật toàn dòng điện

3.5 Điều kiện bờ của từ trường

3.6 Mật độ năng lượng của từ trường

C h ư o ìig 4 T rư ờ n g điện từ biến thiên

4 1 Khái niệm về dòng điện dịch

4.2 Phương trình Maxwell thứ nhất

4.3 Phương trình Maxwell thứ hai

4.4 Hệ thống p hư ơng trình Maxwell

4.5 Nguyên lý đổi lẫn

4.6 Điều kiện bờ của trường điện từ biến thiên

4.7 N àng lư ợ n g của trường điện từ Định lý Pointing

4.8 Phương trình M axwell phức và vector Pointing trung binh

Trang 33

5.4 Sóng trong môi trường bán dẫn

5.5 Phương trình sóng phẳng truyền theo hướng tuỳ ý

5.6 Phản xạ, khúc xạ của sóng phẳng truyền theo hướng tới xiên

5.7 Phản xạ, khúc xạ của sóng phẳng truyền theo hướng tới vuông góc

5.8 Các trường hợp riêng

5.9 Hiệu ứng bề mặt

C h ư o n g 6 Bức xạ sóng điện từ 4(4/0/0)6.1 Nghiệm của phương trình M axw ell khi có nguồn ngoài

6.2 Bức xạ của lưỡng cực điện

C h ư ơ n g 7 C ơ sở của sóng điện từ đ ịnh hướng 6(6/0/0)7.1 Phân loại các hệ định hướng thực tế

7.2 Sóng điện từ giữa 2 mặt phẳng dẫn điện song song

7.3 Vận tốc truyền lan tín hiệu

C h ư ơ n g 8 C á c hệ định hướng 4(4/0/0)8.1 Ống dẫn sóng chữ nhật

8.2 Ống dẫn sóng tròn

8.3 Nguyên lý hình thành hốc cộng hưởng

Phần III Tru yền só n g

C h ư ơ n g 9 C á c k h á i niệm chung về truyền sóng vô tuyến điện 4(4/0/0)9.1 Phân loại sóng vô tuyến điện

9.2 Các dạng phân cực sóng

9.3 Công thức truyền sóng lý tưởng

9.4 Phản xạ sóng từ mặt đất

9.5 Nguyên lý Huygens và miền Fresnel

9.6 Miền không gian tham gia vào quá trình truyền sóng

C h ư ơ n g 10 T ru y ề n sóng đất 4(4/0/0)10.1 G iả thiết về mặt đất

10.2 Phân loại các trường hợp truyền sóng

10.3 Công thức giao thoa khi anten đặt cao

10.4 Công thức giao thoa khi tính đến độ cong mặt đất

10.5 Đặc điểm truyền sóng khi anten đặt thấp

Trang 34

10.6 Tính cường độ trường khi anten đặt thấp Công thức Suleikin

10.7 Truyền sóng trên mặt đất không đồng nhất

C h ư ơ n g 11 T ru y ề n sóng trong tầng đối lưu 3(3/0/0)

11.1 Tính cliât vật lý của tầng đối lưu

11.2 Hộ số điện môi và chiết suất của tầng đối lưu

] 1.3 Hiện tư ợng khúc xạ khí quyển

11.4 Bán kính tương đương của trái đất

11.5 Đặc điểm Truyền sóng tần đổi lưu

11.6 Truyền sóng do tán xạ

11.7 Suy giảm sóng trong tầng đối lưu

C h ư ơ n g 12 T ru y ề n sóng qua tầng điện ly 2(2/0/0)

1 2 1 Thành phần lớp khí quyển cao và tầng điện ly

12.2 Các nuuyên nhân ion hoá chất khí

12.3 Sự hình thành tầng điện ly

12.4 C ác tham số điện cùa tầng điện ly

12.5 Sự hấp thụ sóng khi truyền qua tầng điện ly

12.6 Vận tốc truyền sóng trong tầng điện ly

12.7 Khúc xạ và phản xạ sóng Các khái niệm quan trọng

12.8 Đặc tính biến đổi của các lớp ion hoá

Ch ư ơ ng 13 Đ ặ c điểm truyền sóng của các dải sóng 2(2/0/0)13.1 Sóng dài và cực dài

13.2 Sóng trung

13.3 Sóng ngắn

13.4 Sóng cực ngắn

13.5 Dải sóng quang học

8 T à i liệu học tập và tham khảo

Tài liệu Itọc tập:

[1] Phan Anh, Trường Điện từ và Truyền sóng, N xb K H K T & Đ H Q G , tái bản lần 3 năm 2006 (tài liệu chính)

Tài liệu tham khảo:%

[ 1] Golstein và Zernov, Trường và sóng điện từ, dịch từ tiếng Nga,

N x b Đại học và THCN

[2] John D Kraus, Electrom agnetics, M cGraw-Hill.

Trang 35

1 Số đon v ị học trìn h : 4 đvht

2 Phân bố thời gian:

L ý thuyết: 45 tiết

Bài tập: 15 tiết

3 M ôn học tiên quyết

Đ ã học xong các môn học: Vật lý (điện học), Toán giải tích, Toán hàm phức, Phương trình vi phân

4 M uc tiêu môn hoc• •

Mục tiêu chung:

Cung cấp cho sinh viên các kiến thức về:

- Những quá trình điện xẩy ra trong mạch tuyến tính và phi tuyến

- Các mạch khuếch đại dùng transistor lưỡng cực, transistor trường và khuếch đại thuật toán

- C ác mạch tạo dao động dạng sin và khác sin

- Quá trình điều chế, giải điều chế, trộn tần

- Các bộ biến đổi tương tự - số và số - tương tự

- Các nguồn ổn áp

Muc tiêu cu thể:• •

Sinh viên phân tích được nguyên lý hoạt động và tác dụng của các linh kiện trong các mạch điện tử

5 Mô tả tóm tắt nội d u n g môn học

N ội dung môn học chia thành các phần cơ bản sau:

- Khảo sát quá trình dừng và quá trình quá độ trong m ạch tuyến tính

- Khảo sát các linh kiện bán dẫn và vi mạch, các mạch ứng dụng

- Các mạch tạo dao động hình sin và khác sin

- Các mạch phi tuyến

6 Phư ơng thức kiểm tra đánh giá

Hệ số của điểm phần lý thuyết: 0,8

Hệ số của điểm phần bài tập: 0,2

N G U Y Ê N L Ý K Ỹ T H U Ậ T M Ạ C H Đ I Ệ N T Ử

Trang 36

7 Nội dung chi tiêt môn học

C h u o n g 1 K h á i niệm chung về hệ thong điện tử

1.1 Tín hiệu, linh kiện, mạch điện và hệ thống điện tử

Số tiết ( L T / B T / T H )

1(1/0/0)

1.2 Các đại lượng cơ bản của tín hiệu

] 3 Các phần tử tlụrc và lý tưởng của mạch điện

1.4 Mạch điện, hệ thống điện tử và các loại sơ đồ của nó

C’hu'ong 2 T ín hiệu và các ph ư oìig pháp phân tích 3(3/0/0)2.1 Tín hiệu biểu diễn theo thời gian

2.1.1 Các tín hiệu tuần hoàn và không tuần hoàn điển hình

2.1.2 Tín hiệu xác định và tín hiệu ngẫu nhiên

2.1.3 T ín hiệu tương tự và tín hiệu số

2.1.4 Quá trình quá độ và quá trình dừng

2.1.5 C ác giá trị đo cúa tín hiệu theo thời gian

2.2 Tín hiệu biểu diễn theo miền tần số

2.2.1 Phổ Fourier của tín hiệu tuần hoàn

2.2.2 Phổ Fourier của tín hiệu không tuần hoàn

2.2.3 Một số tính chất của phổ tín hiệu

2.3 Nguyên lý xếp chồng

2.4 N hiễu và tính chất của nó

2.4.1 Phân loại nhiễu

2.4.2 N hiễu cộng và nhiễu nhân - tỉ số tín hiệu trên nhiễu S/N

Trang 37

3.5 Điều kiện chuẩn dừng về quá-trình sóng trong mạch điện

3.6 Đ ặc trưng quá độ và đặc trưng dừng của mạch điện

3.7 Các phương pháp phân tích mạch tuyến tính

3.7.1 Phương pháp tích phân kinh điển

3.7.2 Phương pháp toán tử Laplace khảo sát quá trình quá độ

3.7.3 Phương pháp biên độ phức khảo sát qúa trình dừng với tín hiệu

3.8.3 Mạch R L C mắc nối tiếp - Hiện tượng cộng hưởng điện áp

3.8.4 Mạch R L C mắc song song - Hiện tượng cộng hưởng dòng điện3.8.5 Khung cộng hưởng liên kết hồ cảm R L C

3.9 Liên kết phản hồi trong mạch điện

4.2.3 Diode biến dung

4.2.4 Diode quang điện (photodiode)

4.2.5 Diode phát quang ( L E D )

4.3 Transistor lưỡng cực và ứng dụng

4.3.1 Cấu tạo và nguyên tắc hoạt động

4.3.2 Các sơ đồ cơ bản mắc transistor trong mạch khuếch đại

4.3.3 Mạch cấp điện và các sơ đồ ổn định điểm làm việc

4.3.4 C ác họ đặc tuyến và đường tải của transistor lưỡng cực

4.3.5 Các thông số của transistor trong chế độ tín hiệu nhỏ

Trang 38

4.3.6 Phân tích ba loại khuếch đại cơ bản dùng transistor trong chế độ

tín hiệu nhó

4.3.7 S ơ đồ Darlington

4.3.8 Sơ đồ tạo nguồn dòng không dôi

4.3.9 Hiện tượng trôi điếm không và sơ đồ khuếch đại kiểu cầu

4.3.10 Sơ đồ khuếch đại vi sai

4.3.11 Mạch ghép giữa các tầng khuếch đại

4.3.12 Đáp ứng tần số của bộ khuếch đại điện trở

4.3.13 Một số mạch khuếch đại dùng transistor

- Khuếch đại dải rộng

- Khuếch đại cao tần chọn lọc

- Khuếch đại công suất

Sơ dồ khuếch đại công suât đơn

C ác sơ đồ đẩy kéo

4.4 Transistor trường

4.4.1 Transistor trường loại J F E T

4.4.2 Transistor trường loại M O S -F E T

4.5 Thyritor và Diac

4.6 Bộ khuếch đại thuật toán và các sơ đồ ứng dụng

4.6.1 C ác đặc trưng kỹ thuật

4.6.2 C ấu tạo bên trong của bộ khuếch đại thuật toán

4.6.3 C ác sơ đồ cơ bản dùng hồi tiếp âm của bộ K Đ T T

4.6.4 C ác biện pháp bù lệch không của bộ K Đ T T

Trang 39

- Mạch diode lý tưởng và các mạch chinh lưu chính xác.

- Mạch tách sóng đỉnh

- Các mạch lọc tích cực dùng khuếch đại thuật toán

C h ư ơ ng 5 C á c m ạch tạo dao động điện 13(13/0/'0)5.1 Các khái niệm chung về mạch tạo dao động

5.2 Nguyên tắc tạo các dao động điện

5.3 Ốn định biên độ và tần số dao động

5.4 Các bộ tạo sóng cao tần hình sin L C

5.4.1 V ấn đề ổn định biên độ trong các bộ tạo dao động cao tần LC

5.4.2 Mạch tạo dao động cao tần L C ghép hỗ cảm

5.4.3 Bộ tạo dao động ba điểm (máy phát 3 điểm)

5.4.4 Các bộ tạo dao động dùng thạch anh

5.5 Bộ tạo dao động R C

5.5.1 K h ái niệm chung của các bộ tạo dao động R C

5.5.2 Bộ tạo dao động R C dùng mạch di pha trong mạch hồi tiếp

5.5.3 Bộ tạo dao động dùng mạch cầu chữ T và T-kép trong mạch hồi tiếp5.5.4 Bộ tạo dao động R C dùng mạch cầu V iên trong mạch hồi tiếp5.5.5 Bộ tạo dao động R C dùng mạch cầu V iên - Rôbinxơn

5.6 Các mạch điện tạo dao động xung

5.6.1 Kh ái niệm chung

5.6.2 Các mạch không đồng bộ hai trạng thái ổn định

5.6.3 C ác mạch không đồng bộ một trạng thái ổn định (đa hài đợi)5.6.4 Đ a hài

5.6.5 Đa hài, đa hài đợi dùng IC 555

5.6.6 Bộ tạo dao động B lockin g

5.6.7 Mạch tạo xung răng cưa

5.6.8 Bộ tạo các tín hiệu có dạng đặc biệt (bộ tạo hàm số)

5.7 Dùng bộ biến đổi số - tương tự D /A để tạo dao động

C h ư ơ ng 6 C á c m ạch điều chế và giải điều chế 8(8/0/0)6.1 Các khái niệm về điều chế và giải điều chế

6.2 Điều biên và tách sóng điều biên

6.2.1 Phổ của tín hiệu điều biên

6.2.2 Quan hệ năng lượng giữa các thành phần của tín hiệu điều biên

Trang 40

6.2.3 Các chi tiêu cơ bản của tín hiệu điều biên

6.2.4 Các mạch điều biên

6.2.5 Tách sóng biên độ (giài điều chế biên độ)

6.3 Diều chế và giải điều chế đơn biên

6.3.1 Khái niệm vê điều chế đơn biên

6.3.2 Các phương pháp điều chế đơn biên

6.3.3 Tách sóng tín hiệu đơn biên

6.4 Điều tần và điều pha

6.4.1 Các công thức cơ bản và quan hệ giữa điều tần và điều pha

6.4.2 Phổ của dao động điều tần và điều pha

6.4.3 Mạch điện điều tần và điều pha

7.3.1 K h á i niệm về vòng khóa pha

7.3.2 Các khối cơ bàn của vòng khóa pha PLL

7.3.3 Ú n g dụng của vòng khóa pha P L L

Ch ư on g 8 C h u yển đổi tưong tự - số và số - tương tự 3(3/0/0)

8.1 Chuyển đổi tương tự - số AD

8.1 1 K h ái niệm chung

8.1 2 Các tham số cơ bản

8.13 Nguyên tắc hoạt động của bộ chuyển đổi tương tự-số

8.1 4 Các bộ biến đổi tương tự-số

- Phân loại

- Chuyển đổi AD theo phương pháp song song

- Chuyển đổi A D theo phương pháp phân loại từng bít

- Chuyển đổi A D theo phương pháp đếm đơn giản

- Chuyển đổi A D theo phương pháp tích phân hai sườn dốc

Ngày đăng: 27/05/2022, 08:55

Nguồn tham khảo

Tài liệu tham khảo Loại Chi tiết
[1] John M. Senior, O p tic a l F ib e r C o m m u n ic a tio n P rin c ip le s a n d P ra c tic e Sách, tạp chí
Tiêu đề: Optical Fiber Communication Principles and Practice
Tác giả: John M. Senior
[3] Saleh Teich, F u n d a m e n ta ls o f P h o to n ic s Sách, tạp chí
Tiêu đề: Fundamentals of Photonics
Tác giả: Saleh Teich
1. Số đon vị học trình: 3 đvht 2. Phân bổ thòi gianLý thuyết: 30 tiếtBài tập: ] 5 tiết 3. Môn học tiên quyếtToán cao cấp, các môn học cơ sở về điện tử viễn thông Khác
5. Mô tả tóm tắt nội dung môn họcTính chất của mã điều khiển lỗi. Mã khối, mã chập và mã bảo mật Khác
6. Phương thức kiểm tra đánh giá Hệ số điểm thi giữa kỳ: 0,3Hệ số điểm thi cuối kỳ: 0,7 Khác
7. Nội d u n g chi tiết m ôn học s ố tiết (L T /B T /T H ) C h ư o n g 1. N h ữ n g kh ái niệm chung về m ã kiểm soát lỗi 4(3/l/0) Khác
1.3. Một sổ thuật ngữ và khái niệm dùng trong mã kiểm soát lỗi. Bài tậpChương 2. Mã khối 16(9/7/0) Khác
2.1. Mã khối tuyến tính, hệ thống: định nghĩa, lập mã, giải mã, thực hiện phần cứng. Bài tập Khác

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm