1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Các chủ đề luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán năm học 2020 - 2021

157 19 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Các Chủ Đề Luyện Thi Vào Lớp 10 Chuyên Toán
Trường học Thanh Hóa
Chuyên ngành Toán
Thể loại sưu tầm
Năm xuất bản 2020 - 2021
Thành phố Thanh Hóa
Định dạng
Số trang 157
Dung lượng 4,01 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phiếu há»Â�c tập tuần toán 7  Sưu tầm CÁC CHỦ ĐỀ LUYỆN THI VÀO LỚP 10 CHUYÊN Thanh Hóa, ngày 27 tháng 5 năm 2020 1 Chuyên đề 1 CĂN BẬC HAI VÀ BÀI TOÁN LIÊN QUAN Câu 1 (Tuyển sinh tỉnh Bình Phước chuyên 2018 2019) a) Rút gọn biểu thức 1 1 1 1 1 1 1 1 a ab a a ab a T ab ab ab ab    + + + + = + − − +      + − + −    b) Cho x + =3 2 Tính giá trị của biểu thức 5 4 3 2H x 3x 3x 6x 20x 2023= − − + − + Lời giải a) Rút gọn biểu thức T Điều kiện 0 0 1 a b ab ≥  ≥[.]

Trang 2

Chuyên đề 1: CĂN BẬC HAI VÀ BÀI TOÁN LIÊN QUAN

Câu 1 (Tuyển sinh tỉnh Bình Phước - chuyên 2018-2019)

a b ab

Trang 3

x x

x y với x > > y 0

Trang 4

b) Thay x = 3 y (thỏa mãn ĐK) vào biểu thức Q, ta được:

Câu 4 (Tuyển sinh tỉnh Nam Định - Chuyên 2016-2017)

Đơn giản biểu thức x+ +2 2 x+ −1 x+ −2 2 x+1 với x > 0.

Trang 5

Lời giải

Với 0 < a < 1, ta có:

2 2

Trang 6

a a

Trang 7

Vậy giá trị của x cần tìm là 16;36;144

Câu 10 (Tuyển sinh tỉnh Tiền Giang - chuyên 2018-2019)

Tìm điều kiện xác định và rút gọn biểu thức P

Lời giải

Trang 9

Câu 14 (Tuyển sinh tỉnh Bắc Giang - chuyên 2018-2019)

Suy ra có 2017 giá trị nguyên của x thỏa mãn bài toán

Câu 15 (Tuyển sinh tỉnh Bình Dương - chuyên 2018-2019)

Tính giá trị của biểu thức:

Trang 10

=+

Câu 17 (Tuyển sinh tỉnh Thái Bình - chuyên 2018-2019)

Tìm x để biểu thức sau có nghĩa: P = 5 x + + 3 2018.3 x

Trang 11

Lời giải

Tìm x để biểu thức sau có nghĩa: P = 5 x + + 3 2018.3 x

+) Biểu thức P có nghĩa khi: 5 x + ≥ 3 0

Câu 19 (Tuyển sinh tỉnh Yên Bái – Chuyên 2018-2019)

Trang 12

a P

11

42

a a

a a

(thoả mãn điều kiện)

Câu 20 (Tuyển sinh tỉnh Gia Lai - chuyên 2018-2019)

x x x P

Trang 14

Chuyên đề 2: BẤT ĐẲNG THỨC

Câu 22 (Tuyển sinh tỉnh Bình Định - chuyên 2018-2019)

Cho các số dương x y, ,z thỏa 1

Câu 23 (Tuyển sinh tỉnh Bình Phước - chuyên 2018-2019)

a) Cho ,x y là hai số dương Chứng minh rằng: x y x y

y x

2 2

b) Xét các số thực a b c, , với b a c≠ + sao cho phương trình bậc hai ax2 +bx c+ =0

có hai nghiệm thực m n, thỏa mãn 0 ≤m n, ≤1 Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ

Trang 15

Vậy bất đẳng thức được chứng minh Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi x y= > 0.

b) Giả thiết phương trình ax2 +bx c+ = 0 có hai nghiệm m n, (0≤m ≤1, 0 ≤ ≤n 1)

nên ≠ 0.a Theo định lí Viete, ta có: m n b

a

a

=

m n

2

1

Vậy giá trị lớn nhất của M là 2 đạt được khi mn = 0 hay c = 0

Do 0≤m ≤1, 0 ≤ ≤n 1 nên mn ≤ 1, suy ra:

Vậy giá trị nhỏ nhất của M là 3

4 đạt được khi m n= = 1 hay a b c+ + = 0 và a c=

Câu 24 (Tuyển sinh tỉnh Nam Định - chuyên 2018-2019)

Trang 16

(điều phải chứng minh)

Dấu " " = xảy ra khi 1

4

a= =b

Câu 25 (Tuyển sinh tỉnh Trà Vinh - chuyên 2018-2019)

Cho x y z , , là ba số thực dương thỏa mãn: 2 2 2

Trang 17

Câu 27 (Tuyển sinh Thừa Thiên Huế - chuyên Toán quốc học 2018-2019)

Cho x y z, , là các số thực dương có tổng bằng 1 Chứng minh rằng 1 1 1 49

Áp dụng kết quả trên, ta có:

Trang 18

Dấu "=" xảy ra khi 1 49 1.

7

x x

x = ⇔ = Trương tư, ta có: 4 49y 28

y+ ≥ (2) Dấu "=" xảy ra khi 4 49 2

Câu 28 (Tuyển sinh tỉnh Bến Tre – chuyên Toán - 2018-2019)

Cho hai số thực dương a b, thỏa a b+ =1 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

Câu 29 (Tuyển sinh tỉnh Bình Định – chuyên Toán - 2018-2019)

Cho hai số dương a, b thỏa mãn a 1 1

Trang 19

Câu 30 (Tuyển sinh tỉnh Hà Nam – chuyên Toán - 2018-2019)

Cho các số thực dương x y z, , thỏa mãn xy+yz+zx≥ + +x y z

Trang 20

Câu 31 (Tuyển sinh tỉnh Vĩnh Long - chuyên 2018-2019)

Cho , ,a b c là các số dương Chứng minh rằng:

a) 2 3 2

2

≥ −+

Cộng vế theo vế ba bất đẳng thức trên ta có:

Trang 21

Câu 32 (Tuyển sinh tỉnh Dak Nông - chuyên 2018-2019)

Cho các số thực dương x y z , , thỏa mãn x + + = y z 4.

Câu 33 (Tuyển sinh tỉnh Khánh Hòa - chuyên 2018-2019)

Với , , a b c là các số thực dương thỏa mãn điều kiện a b c abc+ + = Chứng minh

Trang 22

Ta có điều phải chứng minh

Câu 34 (Tuyển sinh tỉnh Đắc Lắk - chuyên 2018-2019)

1) Cho các số thực x y, không âm Chứng minh rằng 3 3 2 2

x +yx y+xy 2) Cho các số thực dương , ,a b c thỏa mãn abc=1 Chứng minh rằng:

5 ab5 5 bc5 5 ca5 1

a b ab+b c bc+c a ca

Lời giải 1) Bất đẳng thức: 3 3 2 2

Trang 23

Câu 35 (Tuyển sinh tỉnh Hưng Yên - chuyên 2018-2019)

Cho ,a b là hai số thay đổi thỏa mãn a>0 và a b+ ≥1 Tìm giá trị nhỏ nhất của

a b

a b

Câu 36 (Tuyển sinh tỉnh Hà Nam - chuyên 2018-2019)

Cho các số thực dương x y z, , thỏa mãn xy+yz+zx≥ + +x y z

Trang 24

Câu 37 (Tuyển sinh tỉnh Lạng Sơn - chuyên 2018-2019)

a) Cho các số dương ,a b Chứng minh a24 1 b24 1 2

1

a c a b a

b a b c b

c a c b c

32

Trang 25

Dấu “=” xảy ra khi 1

x x

Đẳng thức xảy ra khi (x y z; ; )=(2 2; 0; 0) hoặc (x y z; ; )= −( 2 2; 0; 0) và các hoán

vị của nó Vậy giá trị lớn nhất của M bằng 32 2

Câu 39 (Tuyển sinh tỉnh Nam Định - chuyên 2016-2017)

Xét x y z, , là các số thực dương thỏa mãn xy+yz+zx=1 Tìm giá trị nhỏ nhất

Trang 26

x= = =y z Vậy giá trị nhỏ nhất của S bằng 1

Câu 40 (Tuyển sinh tỉnh Yên Bái – Chuyên 2018-2019)

Vậy bất đẳng thức được chứng minh

Câu 41 (Tuyển sinh tỉnh Gia Lai - chuyên 2018-2019)

Cho a b c, , là các số thực dương tùy ý, Chứng minh rằng

Trang 27

Vậy bất đẳng thức được chứng minh Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi a b c= =

Câu 42 (Tuyển sinh tỉnh Nghệ An - chuyên 2018-2019)

Cho các số thực không âm a b, thoả mãn (a b− )2 = + +a b 2

Câu 43 (Học sinh giỏi huyện Hoằng Hóa - 2015-2016)

x +y + y +z + z +x =2015

Trang 28

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: T x2 y2 z2

Trang 30

Vậy phương trình có nghiệm duy nhất x = 3

Câu 46 (Tuyển sinh tỉnh Nam Định - chuyên 2018-2019)

Câu 47 (Tuyển sinh tỉnh Trà Vinh - chuyên 2018-2019)

Trang 31

Kết hợp với (2) ⇒ ∆ > ⇒' 0 Phương trình (1) có nghiệm

* Kết luận: Vậy phương trình (1) luôn có nghiệm

Câu 48 (Tuyển sinh tỉnh Nam Định - chuyên 2018-2019)

Trang 32

Thử lại ta được nghiệm phương trình là: x = 0; x = − 3.

Câu 49 Tuyển sinh Thừa Thiên Huế - chuyên Toán quốc học 2018-2019)

a) Xác định các giá trị của m để phương trình 2

Trang 33

x

x x

Câu 51 (Tuyển sinh tỉnh Bến Tre – chuyên Toán - 2018-2019)

a) Cho phương trình 2

xmx− − =m với m là tham số Tìm các giá trị của m để

phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt x x1; 2 thỏa 2 2

  , với mọi m phương trình đã cho luôn có 2

nghiệm phân biệt với mọi m

Trang 34

9

x x

Trang 35

Giải 8 hệ trên, suy ra hệ phương trình (3) có nghiệm hữu tỉ khi: m = 1 hoặc m = 5

Câu 53 (Tuyển sinh tỉnh Hà Nam – chuyên Toán - 2018-2019)

Trang 36

Câu 54 (Tuyển sinh tỉnh Quảng Trị - chuyên 2018-2019)

t= ⇔ = −x Vậy phương trình có một nghiệm x= −1

Câu 55 (Tuyển sinh tỉnh Quảng Trị - chuyên 2018-2019)

Tìm tất cả các nghiệm nguyên ( )x y, của phương trình: ( ) ( 2 2)

Thử lại ta được 3 nghiệm nguyên của phương trình: ( ) ( ) ( )0; 0 , 1; 2 , 2;1

Câu 56 (Tuyển sinh tỉnh Điện Biên - chuyên 2018-2019)

Trang 37

Vậy phương trình đã cho có 1 nghiệm x=4

Câu 58 (Tuyển sinh tỉnh Tiền Giang - chuyên 2018-2019)

Câu 59 (Tuyển sinh tỉnh Tiền Giang - chuyên 2018-2019)

Giả sử x x1, 2 là 2 nghiệm của phương trình 2

Trang 38

Kết hợp với điều kiện có nghiệm ta có m= −2 hoặc m=2

Câu 60 (Tuyển sinh tỉnh Vĩnh Long - chuyên 2018-2019)

x m x m (1) ( x là ẩn số, m là tham số) a) Chứng tỏ rằng phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt với mọi giá trị của m

b) Giả sử x x1, 2 là hai nghiệm của phương trình (1) Tìm m để phương trình có hai

nghiệm phân biệt x1< x2 thỏa mãn x1 − x2 =3

với mọi giá trị m

b) Giả sử x x1, 2 là hai nghiệm của phương trình (1) Tìm m để phương trình có hai

nghiệm phân biệt x1<x2 thỏa mãn x1 − x2 =3

Do phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt trái dấu và x1 <x2

Trang 39

Vậy phương trình đã cho có tập nghiệm là S={ }2; 4

Câu 62 (Tuyển sinh tỉnh Vĩnh Long - chuyên 2018-2019)

Tìm nghiệm nguyên của phương trình x2−xy y+ 2 =2x−3y−2

Vậy nghiệm của phương trình: (0; 2 , 0; 1 , 1; 1 − ) ( − ) ( − )

Câu 63 (Tuyển sinh tỉnh Dak Nông - chuyên 2018-2019)

Tìm tất cả các nghiệm nguyên của phương trình −5x 3y=2xy−11

Trang 40

Câu 64 (Tuyển sinh tỉnh Dak Nông - chuyên 2018-2019)

2) Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình ( ) 0 f x = có ba nghiệm phân biệt x x x1, 2, 3 thỏa mãn 2 2 2

1 2 3 4

x +x +x <

Lời giải

Trang 41

1

4

m m

Trang 42

3 2

3 2 2

Trang 43

3 2y+ ≡1 1(mod4 ) Suy ra phương trình vô nghiệm

Thử lại, suy ra có hai cặp nghiệm ( ) (1; 1 , 2; 4) thỏa mãn yêu cầu

Câu 70 (Tuyển sinh tỉnh Bình Dương - chuyên 2018-2019)

Vậy tập nghiệm của phương trình là S={3,5;3}

Trang 44

Câu 71 (Tuyển sinh tỉnh Bình Dương- chuyên 2018-2019)

Gọi x x1, 2 là hai nghiệm của phương trình 2 ( )

xm+ x− = (1), với x là ẩn, m là tham số Gọi x x1, 2 là hai

x x

=

+ − Tìm m khi B đạt giá trị lớn nhất

Lời giải

Trang 46

Câu 74 (Tuyển sinh tỉnh Quảng Ngãi chuyên 2018-2019) x+ +1 1 3− x = +x 2

vô nghiệm, nên nghiệm của phương trình ban đầu là x=0 (thỏa điều kiện)

Câu 75 (Tuyển sinh tỉnh Nam Định chuyên 2016-2017)

m m

Trang 47

Câu 76 (Tuyển sinh tỉnh Thái Bình chuyên 2018-2019)

a Giải phương trình (1) khi m = 1

b Chứng minh rằng với mọi m phương trình (1) luôn có hai nghiệm phân biệt Giả

sử hai nghiệm là x x1; 2, khi đó tìm m để 2 2

 = −

⇔ 

= +



Vậy phương trình có hai nghiệm: x1= − 2 2, x2 = + 2 2

b) Chứng minh rằng với mọi m phương trình (1) luôn có hai nghiệm phân biệt Giả

sử hai nghiệm là x x1; 2, khi đó tìm m để 2 2

Vậy phương trình (1) luôn có hai nghiệm phân biệtx x1; 2 với mọi m

Khi đó, theo định lý Viet:x1+ x2 = 4 mvà:

Trang 48

( )

( ) ( )

Câu 78 (Tuyển sinh tỉnh Bình Dương chuyên 2018-2019)

Tìm tất cả các cặp số nguyên dương x y, thỏa mãn: 2 2 ( )

Câu 79 (Tuyển sinh tỉnh Bình Dương chuyên 2018-2019)

Tìm cặp số thực (x; y) với y lớn nhất thỏa mãn điều kiện 2 2

x + y + yxy− =

Lời giải

Trang 49

Tìm cặp số thực (x; y) với y lớn nhất thỏa mãn điều kiện 2 2

( thỏa điều kiện)

Thử lại ta có x=1 là nghiệm của phương trình

b) Phương trình có hai nghiệm phân biệt khi ' 0∆ >

6

m

2,

2

m m

xyx+ = ⇔y x + x= y x

Trang 50

Với x=1 từ ( )* suy ra 3 0= (vô lý) nên x=1 không phải là nghiệm của phương trình

Vậy các nghiệm nguyên của phương trình là ( ) (4;8 , −2; 0 , 2;8 , 0; 0) ( ) ( )

Câu 81 (Tuyển sinh tỉnh An Giang - chuyên 2018-2019)

x 2mx m  2 0 ( m là tham số)

a Giải phương trình khi m 3

b Chứng minh rằng phương trình luôn luôn có đúng hai nghiệm phân biệt

c Tìm m để phương trình có hai nghiệm x ; x1 2 thỏa x1  x2 2

Giả sử t1 0 t2 Do 2

x t x  t Vậy phương trình đã cho luôn có đúng hai nghiệm phân biệt

c) Phương trình có hai nghiệmx ; x1 2 thỏa x1  x2 2

Trang 51

Khi đó 2 2

12mm   2 0 m 2m  1 0 m 1 Thử lại thay m 1 ta được

Thỏa điều kiện x1  x2 2

Câu 82 (Tuyển sinh tỉnh Nghệ An - chuyên 2018-2019)

1 Giải phương trình x + x + =3 2x2 +4x +3

2 Cho phương trình x2 −(2m +3)x +3m + =1 0, m là tham số

a) Tìm tất cả các số thực m để phương trình đã cho có hai nghiệm x x1, 2 thoả

x

x x

Đối chiếu điều kiện ta có nghiệm là x = 0, x =1.

2 a) Ta có ∆ =(2m +3)2 −4(3m +1) 4= m2 + >5 0 với mọi m

Do đó phương trình luôn có hai nghiệm x x1, 2

Trang 53

Vậy hệ phương trình có các nghiệm: (3; 4 ,) (− −3; 4 , 4; 3 ,) ( ) (− −4; 3 , 3; 4 ) ( )

Câu 84 (Tuyển sinh tỉnh Bình Phước - chuyên 2018-2019)

Giải hệ phương trình: (x2 1)(y2 1) 10

Ta có: (x2 1)(y2 1) 10 x y2 2 x2 y2 1 10 (x y)2 (xy 1)2 10 (I)

Trang 54

u v

y

Vậy hệ phương trình có các nghiệm là: ( ) ( ) (1; 2 , 2;1 , 1; 2 ,− ) (−2;1 , 0; 3 ,) ( − ) (−3; 0)

Câu 85 (Tuyển sinh tỉnh Nam Định - chuyên 2018-2019)

Trang 55

Thế vào (2) ta được phương trình 2

⇒ = thỏa mãn điều kiện Vậy nghiệm của hệ là ( ; ) (7;3).x y =

Câu 86 (Tuyển sinh tỉnh Trà Vinh - chuyên 2018-2019)

Vậy nghiệm của hệ phương trình là ( , )x y ∈{(1; 2), ( 1; 0)− }

Câu 87 (Tuyển sinh tỉnh Nam Định - chuyên 2016-2017)

Trang 56

Ta thấy x = = y 1 thỏa mãn (1) và (2) Hệ đã cho có duy nhất nghiệm (x y; ) ( )= 1;1

Câu 88 (Tuyển sinh Thừa Thiên Huế - chuyên Toán quốc học 2018-2019)

2

11

x x

Trường hợp này hệ đã cho có một nghiệm: ( ) ( )x y; = 1;1

Trang 57

Câu 89 (Tuyển sinh tỉnh Thanh Hóa – chuyên Toán Lam Sơn 2018-2019)

x x

y x

Trang 58

Lời giải

Giải hệ phương trình:

36

Trang 59

Câu 93 (Tuyển sinh tỉnh Điện Biên - chuyên 2018-2019)

+ Với y= − ⇒ = −3 x 2 (TM)

Vậy hệ phương trình có hai nghiệm: (x y; ) ( ) (= 2;3 ; x y; ) (= − −2; 3)

Câu 94 (Tuyển sinh tỉnh Tiền Giang - chuyên 2018-2019)

Trang 60

+ Nếu y=2x+2 Thay vào phương trình (2) ta được :

xx+ = ⇔xxx− = ⇔ − xx− = (phương trình vô nghiệm)

+ Nếu y= − +x 1 Thay vào phương trình (2) ta được:

x − − +x = ⇔ x− = ⇔ = ⇒ = −x y Vậy tập nghiệm S ={ (2; 1− ) }

Câu 95 (Tuyển sinh tỉnh Vĩnh Long - chuyên 2018-2019)

x y

⇔ − = ⇔ = (thỏa mãn điều kiện)

Câu 97 (Tuyển sinh tỉnh Đắc Lắk - chuyên 2018-2019)

Trang 61

Vậy hệ phương trình đã cho có nghiệm ( ; ) ( 1; 2)x y = − −

Câu 98 (Tuyển sinh tỉnh Hưng Yên - chuyên 2018-2019)

y v x

00

1

x

x y

y y

0

01

11

1

x

x y

y y

Trang 62

Câu 99 (Tuyển sinh tỉnh Lạng Sơn - chuyên 2018-2019)

Trang 63

+) y= +x 2 thay vào phương trình 2

1212

Trang 64

Câu 101 (Tuyển sinh tỉnh Nam Định- chuyên 2016-2017)

Với x= ⇒ =2 y 2(thỏa mãn điều kiện)

Vậy hệ đã cho có nghiệm duy nhất ( ) ( )x y; = 2; 2

Câu 102 (Tuyển sinh tỉnh Quảng Ngãi - chuyên 2016-2017)

x

x y xy y

Trang 65

Với x= ⇒ =2 y 2(thỏa mãn điều kiện)

Vậy hệ đã cho có nghiệm duy nhất ( ) ( )x y; = 2; 2

Câu 104 (Tuyển sinh tỉnh Yên Bái – Chuyên 2018-2019)

Giải hệ phương trình:

2 2

Hệ phương trình vô nghiệm

Với y≠0, hệ phương trình (I) tương đương với hệ

x

x y y

x y

Vậy hệ đã cho có nghiệm: ( )1; 2 và (−2; 5)

Trang 66

Câu 105 (Tuyển sinh tỉnh Gia Lai – Chuyên 2018-2019)

= −

 = −

Vây hệ phương trình có các nghiệm là ( ) ( ) (0; 0 , 3; 2 , − −2; 3)

Câu 106 (Tuyển sinh tỉnh Nghệ An - chuyên 2018-2019)

Giải hệ phương trình

+ + − =

Trang 68

Chuyên đề 5: HÀM SỐ

Câu 107 (Tuyển sinh tỉnh Bình Định - chuyên 2018-2019)

: =2

P y x và đường thẳng ( )d :y=2x+ −m 1, với mlà tham số

Tìm a để d cắt ( )P tại hai điểm phân biệt M N, có hoành độ x M,x Nsao cho

Trang 69

Câu 108 (Tuyển sinh tỉnh Nam Định - chuyên 2018-2019)

Cho Parabol P y( ) : = 1x2

2 và đường thẳng ( ) :d y =(m +1)x m− 2 −1

2 (m là tham số) Với giá trị nào của m thì đường thẳng d( ) cắt Parabol P( ) tại hai điểm

A x y B x y( ; ), ( ; )1 1 2 2 sao cho biểu thức T =y1 +y2 −x x1 2 đạt giá trị nhỏ nhất

Khi đó theo định lý Viet thì x x (m )

Câu 109 (Tuyển sinh tỉnh Bình Định - 2018-2019)

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy đường thẳng d có hệ số góc k đi qua điểm M(1;-3) cắt các trục Ox, Oy lần tượt tại A và B

a) Xác định tọa độ các điểm A,B theo k

b) Tính diện tích tam giác OAB khi k 3=

Lời giải

Gọi pt đường thẳng d có hệ số góc k là =y kx+b

a) M(1;-3) ϵ d nên: − =3 k.1+ ⇒ = − −b b 3 k

Khi đó đường thẳng d có dạng: y=kx− −3 k

Trang 70

Nếu k 0,y= = −3 thì M∉ d trái với giả thiết, suy ra k ≠ 0

Đường thẳng d cắt Ox tại A nên A x( ; 0)0 ∈d: 0 3 0 0 3+

k A

Câu 110 (Tuyển sinh tỉnh Trà Vinh - chuyên 2018-2019)

Cho đường thẳng ( ) :d y=ax+b Tìm a b, biết đường thẳng (d) tiếp xúc với

( ) :P y=x tại điểm A( 1;1)− nên phương trình (2) có nghiệm kép x1 =x2 = −1

Trang 71

Hoành độ của AB là nghiệm của phương trình: 1 2 11 3

4x = 8 x−2 Phương trình này có hai nghiệm: x=4 và 3

Dễ thấy hai điểm A B, cùng nằm về một phía so với trục tung Lấy điểm A'(−4; 4)

đối xứng với A qua trục tung Khi đó CA CB+ =CA'+CBA B' , nên CA CB+ đạt giá trị nhỏ nhất khi và chỉ khi A C B', , thẳng hàng, tức là khi C là giao điểm của đường

Câu 112 (Tuyển sinh tỉnh Hà Nam – chuyên Toán - 2018-2019)

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho Parabol (P) có phương trình 2

y=x và hai đường thẳng (d):y = m; (d’): y = m2 (với 0 < < m 1) Đường thẳng (d) cắt Parabol (P) tại hai

điểm phân biệt A, B; đường thẳng (d’) cắt Parabol (P) tại hai điểm phân biệt C, D (với hoành độ điểm A và D là số âm) Tìm m sao cho diện tích hình thang ABCD gấp

9 lần diện tích tam giác OCD

Ngày đăng: 27/05/2022, 05:17

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

(với hồnh độ điể mA và D là số âm). Tìm m sao cho diện tích hình thang ABCD gấp - Các chủ đề luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán năm học 2020 - 2021
v ới hồnh độ điể mA và D là số âm). Tìm m sao cho diện tích hình thang ABCD gấp (Trang 71)
Ta cĩ bảng sau - Các chủ đề luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán năm học 2020 - 2021
a cĩ bảng sau (Trang 81)
b)Gọ iE là hình chiếu vuơng gĩc của H trên tiếp tuyến tạ iA của () O, F là hình chiếu vuơng gĩc của Dtrên tiếp tại B  của - Các chủ đề luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán năm học 2020 - 2021
b Gọ iE là hình chiếu vuơng gĩc của H trên tiếp tuyến tạ iA của () O, F là hình chiếu vuơng gĩc của Dtrên tiếp tại B của (Trang 82)
Chuyên đề 7: HÌNH HỌC - Các chủ đề luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán năm học 2020 - 2021
huy ên đề 7: HÌNH HỌC (Trang 82)
c)Các tứ giác EACH FDC B, là hình vuơng. - Các chủ đề luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán năm học 2020 - 2021
c Các tứ giác EACH FDC B, là hình vuơng (Trang 83)
b)Gọ iE là hình chiếu củ aN trên đoạn thẳng AD. Chứng minh rằng ba điểm , , - Các chủ đề luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán năm học 2020 - 2021
b Gọ iE là hình chiếu củ aN trên đoạn thẳng AD. Chứng minh rằng ba điểm , , (Trang 96)
I B= AC (1) Tương tự, ta cĩ  IF BF - Các chủ đề luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán năm học 2020 - 2021
1 Tương tự, ta cĩ IF BF (Trang 100)
(khơng cĩ vẽ hình học sinh khơng được chấm bài) 1)Chứng minh  E  là trung điểm của đoạn thẳng  AH - Các chủ đề luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán năm học 2020 - 2021
kh ơng cĩ vẽ hình học sinh khơng được chấm bài) 1)Chứng minh E là trung điểm của đoạn thẳng AH (Trang 100)
BC ), H là hình chiếu của A lên BC. Vẽ đường trịn () I đường kính AH cắt AB - Các chủ đề luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán năm học 2020 - 2021
l à hình chiếu của A lên BC. Vẽ đường trịn () I đường kính AH cắt AB (Trang 101)
Gọi D là điểm đối xứng với B qua A. Ta cĩ BEDF là hình bình hành nên FD // BE - Các chủ đề luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán năm học 2020 - 2021
i D là điểm đối xứng với B qua A. Ta cĩ BEDF là hình bình hành nên FD // BE (Trang 102)
c) Ta cĩ AQ // MI (do cùng vuơng gĩc với AB) nên QAIM là hình thang vuơng. - Các chủ đề luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán năm học 2020 - 2021
c Ta cĩ AQ // MI (do cùng vuơng gĩc với AB) nên QAIM là hình thang vuơng (Trang 105)
Vậy diện tích hình thang vuơng QAIM là: - Các chủ đề luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán năm học 2020 - 2021
y diện tích hình thang vuơng QAIM là: (Trang 106)
⇒ MEO =MBO =BOE =⇒ MBOE là hình chữ nhật ⇒ ME=OB=R (điều phải chứng minh) - Các chủ đề luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán năm học 2020 - 2021
l à hình chữ nhật ⇒ ME=OB=R (điều phải chứng minh) (Trang 108)
Do tứ giác ABPE là hình bình hành nên S∆ BP E= S∆ ABE = 1. Lại cĩ: - Các chủ đề luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán năm học 2020 - 2021
o tứ giác ABPE là hình bình hành nên S∆ BP E= S∆ ABE = 1. Lại cĩ: (Trang 112)
+ HS thực hành chèn hình ảnh từ một tệp có sẵn vào văn bản. - Các chủ đề luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán năm học 2020 - 2021
th ực hành chèn hình ảnh từ một tệp có sẵn vào văn bản (Trang 119)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w