1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Tuyển tập Đề thi học sinh giỏi môn Toán lớp 9 tỉnh Hải Dương từ năm 2003 đến năm 2019

65 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tuyển Tập Đề Thi Học Sinh Giỏi Môn Toán Lớp 9 Tỉnh Hải Dương
Tác giả Trịnh Bình
Trường học Sở Giáo Dục Và Đào Tạo Hải Dương
Chuyên ngành Toán
Thể loại Bộ Đề Ôn Thi
Năm xuất bản 2019
Thành phố Hải Dương
Định dạng
Số trang 65
Dung lượng 2,2 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phiếu há»ÂÂÂ�c tập tuần toán 7  Trịnh Bình sưu tầm tổng hợp BỘ ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH MÔN TOÁN 9 HẢI DƯƠNG Thanh Hóa, ngày 28 tháng 3 năm 2020 Liên hệ tài liệu word toán zalo 039 373 2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC 1 BỘ ĐỀ HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH MÔN TOÁN LỚP 9 TỈNH HẢI DƯƠNG LỜI NÓI ĐẦU Nhằm đáp ứng nhu cầu về của giáo viên toán THCS và học sinh luyện thi học sinh giỏi toán lớp 9 của[.]

Trang 1



Trịnh Bình sưu tầm tổng hợp

BỘ ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI

CẤP TỈNH MÔN TOÁN 9 HẢI DƯƠNG

Thanh Hóa, ngày 28 tháng 3 năm 2020

Trang 2

MÔN TOÁN LỚP 9 TỈNH HẢI DƯƠNG

LỜI NÓI ĐẦU

Nhằm đáp ứng nhu cầu về của giáo viên toán THCS và học sinh luyện thi học sinh giỏi

toán lớp 9 của các tỉnh Hải Dương có hướng dẫn giải cụ thể Đây là bộ đề thi mang tính chất thực tiễn cao, giúp các thầy cô và các em học sinh luyện thi học sinh giỏi lớp 9 có một tài liệu bám sát đề thi để đạt được thành tích cao, mang lại vinh dự cho bản thân, gia đình và nhà trường Bộ đề gồm nhiều Câu toán hay được các thầy cô trên cả nước sưu tầm và sáng tác, ôn luyện qua sẽ giúp các

em phát triển tư duy môn toán từ đó thêm yêu thích và học giỏi môn học này, tạo được nền tảng để

có những kiến thức nền tốt đáp ứng cho việc tiếp nhận kiến thức ở các lớp, cấp học trên được nhẹ nhàng và hiệu quả hơn

Các vị phụ huynh và các thầy cô dạy toán có thể dùng có thể dùng tuyển tập đề toán này để giúp con em mình học tập Hy vọng Tuyển tập đề thi học sinh giỏi lớp 9 cấp tỉnh Hải Dương này sẽ

có thể giúp ích nhiều cho học sinh phát huy nội lực giải toán nói riêng và học toán nói chung

Bộ đề này được viết theo hình thức Bộ đề ôn thi, gồm: đề thi và hướng dẫn giải đề ngay dưới đề thi đó dựa trên các đề thi chính thức đã từng được sử dụng trong các kì thi học sinh giỏi toán lớp 9 ở các tỉnhr Hải Dương

Mặc dù đã có sự đầu tư lớn về thời gian, trí tuệ song không thể tránh khỏi những hạn chế, sai sót Mong được sự góp ý của các thầy, cô giáo và các em học!

Chúc các thầy, cô giáo và các em học sinh thu được kết quả cao nhất từ bộ đề này!

môn toán lớp 9, website thuvientoan.net giới thiệu đến thầy cô và các em bộ đề thi học sinh giỏi

Trang 3

MỤC LỤC

Phần 1 Đề thi

1 Đề thi học sinh giỏi toán 9 tỉnh Hải Dương năm học 2018-2019

2 Đề thi học sinh giỏi toán 9 tỉnh Hải Dương năm học 2017-2018

3 Đề thi học sinh giỏi toán 9 tỉnh Hải Dương năm học 2016-2017

4 Đề thi học sinh giỏi toán 9 tỉnh Hải Dương năm học 2015-2016

5 Đề thi học sinh giỏi toán 9 tỉnh Hải Dương năm học 2014-2015

6 Đề thi học sinh giỏi toán 9 tỉnh Hải Dương năm học 2013-2014

7 Đề thi học sinh giỏi toán 9 tỉnh Hải Dương năm học 2012-2013

8 Đề thi học sinh giỏi toán 9 tỉnh Hải Dương năm học 2011-2012

9 Đề thi học sinh giỏi toán 9 tỉnh Hải Dương năm học 2010-2011

10 Đề thi học sinh giỏi toán 9 tỉnh Hải Dương năm học 2009-2010

11 Đề thi học sinh giỏi toán 9 tỉnh Hải Dương năm học 2008-2009 (đề 3)

12 Đề thi học sinh giỏi toán 9 tỉnh Hải Dương năm học 2008-2009 (đề 2)

13 Đề thi học sinh giỏi toán 9 tỉnh Hải Dương năm học 2008-2009 (đề 1)

14 Đề thi học sinh giỏi toán 9 tỉnh Hải Dương năm học 2006-2007

15 Đề thi học sinh giỏi toán 9 tỉnh Hải Dương năm học 2005-2006

16 Đề thi học sinh giỏi toán 9 tỉnh Hải Dương năm học 2004-2005

17 Đề thi học sinh giỏi toán 9 tỉnh Hải Dương năm học 2003-2004

Phần 2 Đ{p {n

Trang 4

Đề số 1

(Đề thi có một trang)

MÔN THI: TOÁN

Thời gian làm bài 150 phút, không kể thời gian giao đề

Cho tam giác MNP có 3 góc M N P, , nhọn, nội tiếp đường tròn tâm O , bán kính

R Gọi Q l| trung điểm của NP v| c{c đường cao MD NE PF, , của tam giác

Trang 5

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

MÔN THI: TOÁN

Thời gian làm bài 150 phút, không kể thời gian giao đề

b) Tìm các số tự nhiên có dạng ab Biết rằng ab2ba2 là một số chia hết cho 3267

Câu 4 (3,0 điểm) Cho hình bình hành ABCDBDC 90 ,0 đường phân giác của góc

BAD cắt cạnh BC v| đường thẳng CD tại EF Gọi OO’ lần lượt l| t}m đường tròn ngoại tiếp BCDvà CEF

1) Chứng minh rằng O’ thuộc đường tròn  O ;

2) Khi DE vuông góc với BC

a) Tiếp tuyến của  O tại D cắt BC tại G Chứng minh rằng BG CEBE CG ;

b) Đường tròn  O và  O’ cắt nhau tại H (H khácC) Kẻ tiếp tuyến chung IK (I thuộc đường tròn  O , K thuộc đường tròn  O’ và H I K, , nằm cùng phía bờ OO’ Dựng hình bình hành CIMK Chứng minh rằng OB O C ’ HM

Câu 5 (1,0 điểm) Cho x y z, , 0 thỏa mãn x2y2z2 3xyz Tìm giá trị lớn nhất của

Trang 6

Đề số 3

(Đề thi có một trang)

MÔN THI: TOÁN

Thời gian làm bài 150 phút, không kể thời gian giao đề

a) Chứng minh PE PFPM PAAM vuông góc với HM;

b) Cho cạnh BC cố định, điểm A di chuyển trên cung lớnBC X{c định vị trí của A để diện tích tam giác BHC đạt giá trị lớn nhất

2) Cho tam giác ABC có góc A nhọn, nội tiếp đường tròn tâm O Một điểm I chuyển động trên cung BC không chứa điểm A I( không trùng với B C, ) Đường thẳng vuông góc với IB tại I cắt đường thẳng AC tại E, đường thẳng vuông góc với IC tại I cắt đường thẳng AB tại F Chứng minh rằng đường thẳng EF luôn đi qua một điểm cố định

Bài 5 (1,0 điểm) Cho a b c, , là ba số thực dương thỏa mãn a2b2c2 3

Trang 7

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

MÔN THI: TOÁN

Thời gian làm bài 150 phút, không kể thời gian giao đề

2) Cho tam giác ABC có AB c, AC b, BCa (ca , c b) Gọi M, N lần lượt là các tiếp

điểm của cạnh AC và cạnh BC với đường tròn tâm O nội tiếp tam giác ABC Đường thẳng

MN cắt tia AO tại P và cắt tia BO tại Q Gọi E, F lần lượt l| trung điểm của AB và AC

Trang 8

Đề số 5

(Đề thi có một trang)

MÔN THI: TOÁN

Thời gian làm bài 150 phút, không kể thời gian giao đề

a) Tìm số nguyên tố p sao cho các số 2p21; 2p23; 3p24 đều là số nguyên tố

b) Tìm các số nguyên dương x, y, z thỏa mãn: 2 2 2 2 2

3x 18y 2z 3y z 18x27

Câu 4 (3,0 điểm): Cho đường tròn (O;R) đường kính BC Gọi A l| điểm thỏa mãn tam giác

ABC nhọn AB, AC cắt đường tròn trên tại điểm thứ hai tương ứng là E và D Trên cung

BC không chứa D lấy F(F B, C) AF cắt BC tại M, cắt đường tròn (O;R) tại N(N F) và cắt đường tròn ngoại tiếp tam giác ADE tại P(P A)

a) Giả sử BAC600, tính DE theo R

b) Chứng minh AN.AF = AP.AM

c) Gọi I, H thứ tự là hình chiếu vuông góc của F trên c{c đường thẳng BD, BC Các đường thẳng IH và CD cắt nhau ở K Tìm vị trí của F trên cung BC để biểu thức

Trang 9

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

MÔN THI: TOÁN

Thời gian làm bài 150 phút, không kể thời gian giao đề

2 2

Câu 4 (3 điểm) Cho tam gi{c đều ABC nội tiếp đường tròn (O, R) H là một điểm di động

trên đoạn OA (H kh{c A) Đường thẳng đi qua H v| vuông góc với OA cắt cung nhỏ AB

tại M Gọi K là hình chiếu của M trên OB

a) Chứng minh HKM  2AMH.

b) Các tiếp tuyến của (O, R) tại A và B cắt tiếp tuyến tại M của (O, R) lần lượt tại D

và E OD, OE cắt AB lần lượt tại F và G Chứng minh OD.GF = OG.DE

c) Tìm giá trị lớn nhất của chu vi tam giác MAB theo R

Câu 5 (1 điểm) Cho a, b, c là các số thực dương thỏa mãn 2 ab  6 bc  2 ac  7 abc Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức 4 9 4

Trang 10

Đề số 6

(Đề thi có một trang)

MÔN THI: TOÁN

Thời gian làm bài 150 phút, không kể thời gian giao đề

là nghiệm của phương trình

Câu 4 (3,0 điểm): Cho 3 điểm A, B, C cố định nằm trên một đường thẳng d (B nằm giữa A

và C) Vẽ đường tròn t}m O thay đổi nhưng luôn đi qua B v| C (O không nằm trên đường thẳng d) Kẻ AM và AN là các tiếp tuyến với đường tròn tâm O tại M và N Gọi I là trung điểm của BC, AO cắt MN tại H và cắt đường tròn tại c{c điểm P và Q (P nằm giữa A và

O), BC cắt MN tại K

a) Chứng minh 4 điểm O, M, N, I cùng nằm trên một đường tròn

b) Chứng minh điểm K cố định khi đường tròn t}m O thay đổi

c) Gọi D l| trung điểm HQ, từ H kẻ đường thẳng vuông góc với MD cắt đường thẳng

MP tại E Chứng minh P l| trung điểm ME

Trang 11

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

MÔN THI: TOÁN

Thời gian làm bài 150 phút, không kể thời gian giao đề

Câu 4 (3,0 điểm) Cho đường tròn (O;R) v| AB l| đường kính Gọi d l| đường trung trực

của OB Gọi M v| N l| hai điểm phân biệt thuộc đường thẳng d Trên các tia OM, ON lấy

lần lượt c{c điểm M’ v| N’ sao cho OM’.OM = ON’.ON  R2

a) Chứng minh rằng bốn điểm M, N, M’, N’ thuộc một đường tròn

b) Khi điểm M chuyển động trên d, chứng minh rằng điểm M’ thuộc một đường

tròn cố định

c) Tìm vị trí điểm M trên d để tổng MO + MA đạt giá trị nhỏ nhất

Tìm vị trí điểm M trên d nhưng M không nằm trong đường tròn (O;R) để tổng

MO + MA đạt giá trị nhỏ nhất

Câu 5 (0,5 điểm) Trong các hình bình hành ngoại tiếp đường tròn (O; r), hãy tìm hình

bình hành có diện tích nhỏ nhất

ĐỀ THI CHÍNH THỨC

Trang 12

Đề số 8

(Đề thi có một trang)

MÔN THI: TOÁN

Thời gian làm bài 150 phút, không kể thời gian giao đề

Câu 1 (1,5 điểm) Ph}n tích đa thức     2 2

4 1  x 1  y 1   x y  3 x y thành nhân tử Câu 2 (2,5 điểm)

2 x  7 x  10  2 x    x 4 3 x  1

b) Giải hệ phương trình:

4 2 4 2 4 2

4

1 4 4

1 4 4

1 4

x

y x y

z y x

x z

b) Tìm nghiệm nguyên của phương trình 20 y2  6 xy  150 15  x

Câu 4 (3,0 điểm) Cho tam giác nhọn ABC có trung tuyến CM C{c đường cao AH, BD, CF

cắt nhau tại I Gọi E l| trung điểm của DH Đường thẳng qua C và song song với AH cắt

BD tại P, đường thẳng qua C và song song với BD cắt AH tại Q

a) Chứng minh PI.AB = AC.CI

b) Gọi (O) l| đường tròn ngoại tiếp tam giác CDH Chứng minh MD là tiếp tuyến của đường tròn (O)

c) CE cắt đường tròn ngoài tiếp tam giác ABC tại R (R khác C); CM cắt đường tròn (O) tại K (K khác C) Chứng minh AB l| đường trung trực của đoạn KR

a bb cc a

ĐỀ THI CHÍNH THỨC

Trang 13

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

MÔN THI: TOÁN

Thời gian làm bài 150 phút, không kể thời gian giao đề

Tìm tất cả các số nguyên dương n để A  29 213 2n là số chính phương

Câu 4 (3 điểm) Cho đường tròn tâm O và dây AB cố định (O không thuộc AB) P l| điểm

di động trên đoạn AB (P khác A, B) Qua A, P vẽ đường tròn tâm C tiếp xúc với (O) tại A Qua B, P vẽ đường tròn tâm D tiếp xúc với (O) tại B Hai đường tròn (C) và (D) cắt nhau

tại N (khác P)

a) Chứng minh: ANPBNP

b) Chứng minh: PNO90

c) Chứng minh khi P di động thì N luôn nằm trên một cung tròn cố định

Câu 5 (1 điểm) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức sau:

Trang 14

Đề số 10

(Đề thi có một trang)

MÔN THI: TOÁN (Đề 3)

Thời gian làm bài 150 phút, không kể thời gian giao đề

R r

 ; ( Kí hiệu S ABCD là diện tích tứ giác ABCD )

2) Cho tam giác ABC cân tại A có BAC1080.Chứng minh : BC

Trang 15

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

MÔN THI: TOÁN (Đề 2)

Thời gian làm bài 150 phút, không kể thời gian giao đề

Câu 1: ( 1,5 điểm) Cho biểu thức A = 2 1 : 1

Câu 4 ( 3 điểm): Cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn ( O;R ) Điểm M thuộc cung nhỏ

BC gọi I,K,H theo thứ tự là hình chiếu vuông góc của M trên AB; AC; BC Gọi P, Q lần lượt l| trung điểm của AB; HK

1) Chứng minh MQ  PQ

2) Chứng minh :

MH

BC MK

AC MI

Câu 5: Trên một đường tròn ta lấy 1000 điểm rồi đ{nh số theo thứ tự cùng chiều từ 1 đến

1000 Bắt đầu từ số 1 cứ 15 số ta gạch đI một số, tức là xoá các số 1,16, 31< Tiếp tục quá trình này qua một số vòng cho đến khi số 1 bị xóa lần thứ 2 Hỏi trước lúc đó còn lại bao

nhiêu số không bị xoá ?

ĐỀ THI CHÍNH THỨC

Trang 16

Đề số 12

(Đề thi có một trang)

MÔN THI: TOÁN (Đề 1)

Thời gian làm bài 150 phút, không kể thời gian giao đề

Câu 1: (2,0 điểm) Cho biểu thức: 4 4

x x x x A

2) Tìm các giá trị nguyên của x để biểu thức A nhận giá trị nguyên

Câu 2: (1,0 điểm) Cho a > 0; b > 0 và 1 1 1

Câu 5 :(3,0 điểm) Cho tam giác nhọn ABC, c{c đường cao AD,BE,CF Lấy điểm M bất kì

thuộc DF, kẻ MN song song với BC (N thuộc DE) Lấy điểm I trên đường thẳng DE sao

cho MAIBAC Chứng minh rằng

a )AMN là tam giác cân

b) AMNI là tứ giác nội tiếp

c) MA là phân giác của FMI

Câu 6:(1,0 điểm) Trong một kì thi có ba môn: Văn, To{n, Sử v| điểm cho thang điểm 10

bậc bằng các số nguyên Điểm Văn nh}n với 3, điểm Toán nhân với 2, điểm sử nhân với 1

Ba giám khảoVăn, To{n, Sử cùng chép điểm của một thí sinh rồi cộng lại Nhưng do vô ý, ông n|o cũng chép điểm của hai ông kia và cung lẫn lộn điểm của người n|y ra người khác Vì thế khi cộng xong giám khảo văn bảo thí sinh vừa đủ điểm đậu( tức 6x5=30điểm) Hai giám khảo kia thì bảo hỏng v| đối chiếu số điểm thấy bằng nhau Hỏi thật sự thí sinh

ấy đậu hay hỏng thi?

ĐỀ THI CHÍNH THỨC

Trang 17

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

MÔN THI: TOÁN

Thời gian làm bài 150 phút, không kể thời gian giao đề

1) Gọi I l| trung điểm của AB Chứng minh bốn điểm O, D, E, I nằm trên một đường tròn;

2) Chứng minh O l| trung điểm của MN

ĐỀ THI CHÍNH THỨC

Trang 18

Đề số 14

(Đề thi có một trang)

MÔN THI: TOÁN

Thời gian làm bài 150 phút, không kể thời gian giao đề

Bài 1 (2,0 điểm)

Rút gọn biểu thức:

39

)1(5

39

)1(5

2 2

2 3

2 2

2 3

a a a

a a

a a a A

Bài 2 (1,5 điểm) Chứng minh rằng 0

18sin =

4

1

5

Bài 3 (3,5 điểm)

1) Cho phương trình 3x2 (2p1)xp26p110 ( plà tham số)

Tìm các số hữu tỉ p để phương trình có ít nhất một nghiệm nguyên

11)(

4(

3)2

11)(

2(

2 2

xy y

x

x y y

x

Bài 4 (3,0 điểm) Cho hai đường tròn (O1) , (O2) cắt nhau tại A, B

1) Một điểm M trên (O1), qua M kẻ tiếp tuyến MD với đường tròn (O2)

(D là tiếp điểm) Chứng minh rằng biểu thức

MB MA

Chứng minh ba điểm E, F, I thẳng hàng

ĐỀ THI CHÍNH THỨC

Trang 19

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

MÔN THI: TOÁN

Thời gian làm bài 150 phút, không kể thời gian giao đề

1) Đường thẳng AE vuông góc với đường thẳng CD;

2) Tam giác EPQ là tam giác cân

((O1) là kí hiệu đường tròn tâm O1)

Bài 4 (2, 0 điểm) Giải hệ phương trình:

y x

y x

ĐỀ THI CHÍNH THỨC

Trang 20

Đề số 15

(Đề thi có một trang)

MÔN THI: TOÁN

Thời gian làm bài 150 phút, không kể thời gian giao đề

Trang 22

 Với x   2 y 1

2

10 0

x  x  Phương trình vô nghiệm

Vậy hệ phương trình có tập nghiệm S   1;0 ; 2; 1  

x y

x y

x y

PH nên tứ giác KPHN là hình bình hành Suy ra H Q K, , thẳng hàng

Xét KMH có OMOK , OHQK nên OQ l| đường trung bình của KMH

MPN

sin

NP R

Trang 23

sinMPN sinMNP 2sinNMP

Trang 24

Nên ab2 ba2 3267  a2 b2 33 hay a b a b    chia hết cho 3 và 11

Nếu a b thỏa mãn yêu cầu bài toán

Nếu a b vì 1a b; 9 nên ta được hai số 47 và 74

Vậy các số cần tìm là 11; 22; 33; 44; 47; 55; 66; 74; 77; 88; 99

Trang 25

K

Trang 27

Với

 2 2

.3

1,0

b

Do n22nn22n189là số chính phương nên n22n18 là số tự nhiên

Trang 28

suy ra PMFPEA c   g cPMFPEAAMFE nội tiếp (3)

Do AEHAFH 900 AEHF nội tiếp (4)

Từ (3) v| (4) suy ra 5 điểm A M F H E, , , , cùng thuộc một đường tròn đường kính AHAMH 900 AMHM

b) Kẻ đường kính AK của đường tròn  O Gọi N l| trung điểm của cạnh BC

Chứng minh được tứ giác BHCK là hình bình hành, có N l| trung điểm của

BC nên N l| trung điểm của HK Suy ra ON l| đường trung bình của tam giác AHKAH 2ON

Ta có tam giác OBC cân tại O suy ra ON l| đường trung tuyến, cũng đồng

P

O H

K N

Trang 29

thời l| đường cao, đường phân giác

Khi đó A l| điểm chính giữa của cung lớn BC Vậy khi A l| điểm chính giữa của cung lớn BC thì diện tích tam giác BHC

đạt giá trị lớn nhất là 1  

1 cos2

EF đi qua O Xét trường hợp điểm K không trùng với điểm A

Lại có tứ giác ABIC nội tiếp đường tròn  O nên 0  

E

I

C B

A

Trang 30

Giả sử tứ giác AEFK nội tiếp (h.vẽ)KAFKEFKABKEF  3

IEFKEF  4Mặt khác IEFBIK (cùng phụ với KIE)  5

Từ (3) ; (4) ; (5) suy raKABBIKAKBInội tiếp đường tròn  K  O Khi đó KI là dây cung của  OEF l| đường trung trực của KI suy ra

EF đi qua O Vậy EF luôn đi qua điểm O cố định

Trang 32

+ Nếu x =3 thay v|o phương trình (1) ta được: 4y2 = 0  y = 0, cặp

(x;y) = (3;0) thoả mãn phương trình (2)

Ngày đăng: 27/05/2022, 04:57

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 4. (3,0 điểm) Cho hình bình hành ABCD có BDC  90 ,0 đường phân giác của góc - Tuyển tập Đề thi học sinh giỏi môn Toán lớp 9 tỉnh Hải Dương từ năm 2003 đến năm 2019
u 4. (3,0 điểm) Cho hình bình hành ABCD có BDC  90 ,0 đường phân giác của góc (Trang 5)
PH nên tứ giác KPHN là hình bình hành. Suy ra HQ K, , thẳng hàng. - Tuyển tập Đề thi học sinh giỏi môn Toán lớp 9 tỉnh Hải Dương từ năm 2003 đến năm 2019
n ên tứ giác KPHN là hình bình hành. Suy ra HQ K, , thẳng hàng (Trang 22)
Chứng minh được tứ giác BHCK là hình bình hành, có N l| trung điểm của - Tuyển tập Đề thi học sinh giỏi môn Toán lớp 9 tỉnh Hải Dương từ năm 2003 đến năm 2019
h ứng minh được tứ giác BHCK là hình bình hành, có N l| trung điểm của (Trang 28)
Hình vẽ: - Tuyển tập Đề thi học sinh giỏi môn Toán lớp 9 tỉnh Hải Dương từ năm 2003 đến năm 2019
Hình v ẽ: (Trang 34)
Từ (1) v| (2) ta được tứ gi{c FINQ l| hình bình h|nh, do đó IQ đi qua - Tuyển tập Đề thi học sinh giỏi môn Toán lớp 9 tỉnh Hải Dương từ năm 2003 đến năm 2019
1 v| (2) ta được tứ gi{c FINQ l| hình bình h|nh, do đó IQ đi qua (Trang 36)
Gọi giao của d với (O;R) là D, E (hình vẽ) *TH1:  Do  d  là  trung  trực  của  OB    MO  =  MB - Tuyển tập Đề thi học sinh giỏi môn Toán lớp 9 tỉnh Hải Dương từ năm 2003 đến năm 2019
i giao của d với (O;R) là D, E (hình vẽ) *TH1: Do d là trung trực của OB  MO = MB (Trang 52)
Theo bài ta suy ra các cạnh của hình hành là tiếp tuyến của đường tròn (O; r). Gọi M, N, P, Q lần  lượt  là  tiếp  điểm  của  đường  tròn  với  các  cạnh  như hình vẽ - Tuyển tập Đề thi học sinh giỏi môn Toán lớp 9 tỉnh Hải Dương từ năm 2003 đến năm 2019
heo bài ta suy ra các cạnh của hình hành là tiếp tuyến của đường tròn (O; r). Gọi M, N, P, Q lần lượt là tiếp điểm của đường tròn với các cạnh như hình vẽ (Trang 53)
5 Trong các hình bình hành ngoại tiếp đường tròn (O; r), hãy tìm hình bình hành có - Tuyển tập Đề thi học sinh giỏi môn Toán lớp 9 tỉnh Hải Dương từ năm 2003 đến năm 2019
5 Trong các hình bình hành ngoại tiếp đường tròn (O; r), hãy tìm hình bình hành có (Trang 53)
Ta chứng minh hình chữ nhật kích thước1x3 chứa đúng mộ tô m|u đỏ (1) Thật vậy , nếu điều n|y không đúng tức là tồn tại một hình chữ nhật k  n|o đó có số ô m|u đỏ khác 1.hay số ô m|u đỏ của k là 0 hoặc 2 - Tuyển tập Đề thi học sinh giỏi môn Toán lớp 9 tỉnh Hải Dương từ năm 2003 đến năm 2019
a chứng minh hình chữ nhật kích thước1x3 chứa đúng mộ tô m|u đỏ (1) Thật vậy , nếu điều n|y không đúng tức là tồn tại một hình chữ nhật k n|o đó có số ô m|u đỏ khác 1.hay số ô m|u đỏ của k là 0 hoặc 2 (Trang 63)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w