1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Chuyên đề Điểm cố định - Đường cố định ôn thi vào chuyên Toán

41 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chuyên Đề Điểm Cố Định, Đường Cố Định
Tác giả Nguyễn Công Lợi
Trường học Nghệ An
Chuyên ngành Toán học
Thể loại chuyên đề
Năm xuất bản 2019
Thành phố Nghệ An
Định dạng
Số trang 41
Dung lượng 1,27 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phiếu học tập tuần toán 7  Nguyễn Công Lợi CHUYÊN ĐỀ ĐIỂM CỐ ĐỊNH, ĐƯỜNG CỐ ĐỊNH Nghệ An, tháng 09 năm 2019 Website tailieumontoan com Tác giả Nguyễn Công Lợi TÀI LIỆU TOÁN HỌC 1 CHUYÊN ĐỀ CÁC BÀI TOÁN VỀ ĐIỂM CỐ ĐỊNH VÀ ĐƯỜNG CÔ ĐỊNH LỜI NÓI ĐẦU Nhằm đáp ứng nhu cầu về của giáo viên toán THCS và học sinh về các chuyên đề toán điểm cố định, đường cố định Chúng tôi đã kham khảo qua nhiều tài liệu để viết chuyên đề về này nhằm đáp ứng nhu cầu về tài liệu hay và cập nhật được các dạng toán mới v[.]

Trang 1



Nguyễn Công Lợi

CHUYÊN ĐỀ ĐIỂM CỐ ĐỊNH, ĐƯỜNG CỐ ĐỊNH

Nghệ An, tháng 09 năm 2019

Trang 2

CHUYÊN ĐỀ CÁC BÀI TOÁN

VỀ ĐIỂM CỐ ĐỊNH VÀ ĐƯỜNG CÔ ĐỊNH

LỜI NÓI ĐẦU

Nhằm đáp ứng nhu cầu về của giáo viên toán THCS và học sinh về các chuyên đề toán

điểm cố định, đường cố định Chúng tôi đã kham khảo qua nhiều tài liệu để viết chuyên đề về này nhằm đáp ứng nhu cầu về tài liệu hay và cập nhật được các dạng toán mới về điểm cố định, đường

cố định thường được ra trong các kì thi gần đây Chuyên đề gồm 4 phần:

Mặc dù đã có sự đầu tư lớn về thời gian, trí tuệ song không thể tránh khỏi những hạn chế, sai sót Mong được sự góp ý của các thầy, cô giáo và các em học!

Chúc các thầy, cô giáo và các em học sinh thu được kết quả cao nhất từ chuyên đề này! THCS, website thuvientoan.net giới thiệu đến thầy cô và các em chuyên đề về các bài toán về

Trang 3

MỘT SỐ BÀI TOÁN

VỀ ĐƯỜNG CỐ ĐỊNH VÀ ĐIỂM CỐ ĐỊNH

I MỘT SỐ KIẾN THỨC CẦN NHỚ

B|i to{n về đường cố định v| điểm cố định l| một b|i to{n khó, đòi hỏi học sinh phải

có kĩ năng ph}n tích b|i to{n v| suy nghĩ, tìm tòi một c{ch s}u sắc để tìm ra được lời giải Một vấn đề quan trọng khi giải b|i to{n về đường cố định v| điểm cố định dự đo{n được yếu tố cố định Thông thường ta dự đo{n c{c yếu tố cố định bằng c{c phương ph{p sau:

Giải b|i to{n trong trường hợp đặc biệt để thấy được yếu tố cố định cần tìm Từ đó ta suy ra trường hợp tổng qu{t

Xét c{c đường đặc biệt để của một họ đường để thấy được yếu tố cố định cần tìm

Dựa v|o tính đối xứng, tính độc lập, bình đẳng của c{c đối tượng để hạn chế phạm vi của hình tứ đó có thể tìm được yếu tố cố định

Khi giải b|i to{n về đường cố định v| điểm cố định ta thường thực hiện c{c bước như sau:

a) Tìm hiểu bài toán: Khi tìm hiểu b|i to{n ta x{c định được

+ Yếu tố cố định(điểm, đường, < )

+ Yếu tố chuyển động(điểm, đường, < )

+ Yếu tố không đổi(độ d|i đoạn, độ lớn góc, < )

+ Quan hệ không đổi(Song song, vuông góc, thẳng h|ng, < )

b) Dự đoán điểm cố định: Dựa v|o những vị trí đặc biệt của yếu tố chuyển động để dự

đo{n yếu tố cố định Thông thường ta tìm một hoặc hai vị trí đặc biệt cộng thêm với c{c đặc điểm bất biến kh{c như tính chất đối xứng, song song, thẳng h|ng < để dự đo{n điểm cố định

c) Tìm tòi hướng giải: Từ việc dự đo{n yếu tố cố định tìm mối quan hệ giữa yếu tố đó với

c{c yếu tố chuyển động, yếu tố cố định v| yếu tố không đổi

Trang 4

II CÁC VÍ DỤ MINH HỌA

Ví dụ 1 Cho ba điểm A, C, B thẳng h|nh theo thứ tự đó Vẽ tia Cx vuông góc với AB Trên

tia Cx lấy hai điểm D, E sao cho CE CA 3

CB CD Đường tròn ngoại tiếp tam gi{c ADC cắt đường tròn ngoại tiếp tam gi{c BEC tại H kh{c C Chứng minh rằng đường thẳng HC luôn đi qua một điểm cố định khi C di chuyển trên đoạn thẳng AB

Phân tích tìm lời giải

Dự đoán điểm cố định: Khi C trùng B thì (d) tạo

với BA một góc 60 , suy ra điểm cố định thuộc tia 0

By tạo với tia BA một góc 60 Khi C trùng A thì 0

(d) tạo với AB một góc 30 , suy ra điểm cố định 0

thuộc tia Az tạo với tia AB một góc 30 0

Khi By v| Az cắt nhau tại M thì M l| điểm cố định? Nhận thấy M nhìn AB cố định dưới 90 nên M thuộc đường tròn đường kính AB 0

Tìm hướng chứng minh: M thuộc đường tròn đường kính AB cố định do đó cần chứng

minh số đo cung AM không đổi Thật vậy     0

sdAM 2MCA 2CHA 2CDA 120

M

D C

Trang 5

Ví dụ 2 Cho đường tròn O; R và dây cung AB R 3 Lấy điểm P kh{c A v| B trên d}y

AB Gọi C; R1 l| đường tròn đi qua P tiếp xúc với đường tròn O; R tại A Gọi D; R2

l| đường tròn đi qua P tiếp xúc với đường tròn O; R tại B C{c đường tròn C; R1 và

D; R2 cắt nhau tại M kh{c P Chứng minh rằng khi P di động trên AB thì đường thẳng

PM luôn đi qua một điểm cố định

Phân tích tìm lời giải

Tìm hiểu đề bài:

+ Yếu tố cố định: Đường tròn O; R và dây AB 

+ Yếu tố không đổi: DPCO l| hình bình h|nh Số đo

cung BP của đường tròn D; R2 v| số đo cung AP của

đường tròn C; R1, số đo góc BMAkhông đổi

Dự đoán điểm cố định: Khi P trùng với A thì PM l| tiếp

tuyến của O; R nên điểm cố định nằm trên tiếp tuyến

của O; R tại A Khi P trùng với B thì PM l| tiếp tuyến 

của O; R nên điểm cố định nằm trên tiếp tuyến của 

O; R tại B

Do tính chất đối xứng của hình nên điểm cố định nằm trên đường thẳng qua O v| vuông

góc với AB Do đó điểm cố định nằm trên đường tròn ngoại tiếp tam gi{c OAB

Lời giải

Vẽ đường tròn ngoại tiếp tam gi{c OAB cắt PM tại I Vì AB R 3 nên số đo cung AB của đường tròn O; R bằng 120 Tam gi{c BDP c}n ta D nên ta được 0 OBA DPB và tam gi{c OAB c}n tại O nên OBA OAB Do đó ta được BDP BOA nên số đo của cung BP của đường tròn D; R2 v| số đo cung BA của đường tròn O; R đều bằng 120 Hoàn 0

to|n tương tự ta được số đo cung PA của C; R1 cũng bằng 120 Do đó ta có 0 BMP 60 0

I

C D

Trang 6

Tứ gi{c BMOA có BMA BOA nên tứ gi{c BMOA nội tiếp hay M thuộc đường tròn ngoại tiếp tam gi{c BOA Từ đó suy ra   0

IMA PMA 120 Vậy I thuộc đường tròn ngoại tiếp tam gi{c AOB v| số đo cung IA bằng 120 nên I cố định Vậy MP đi qua I cố định 0

Ví dụ 3 Cho hình vuông ABCD có t}m O Vẽ đường thẳng d quay quanh O cắt AD, BC

thứ tự tại E, F Từ E, F lần lượt vẽ c{c đường thẳng song song với BD, CA chúng cắt nhau tại I Qua I vẽ đường thẳng m vuông góc với EF Chứng minh rằng m luôn đi qua một điểm cố định khi d quay quanh O

Phân tích tìm lời giải

Khi điểm E trùng với điểm A thì HI qua A v|

vuông góc với AC Khi điểm E trùng với điểm D thì

HI qua B v| vuông góc với BD Do tính chất đối

xứng của hình vẽ nên điểm cố định nằm trên đường

trung trức của AB Từ đó ta dự đo{n được điểm cố

định K nằm trên đường tròn đường kính AB

Lời giải

Dễ thấy điểm I thuộc AB Ta có IHE IAE 180  0nên

tứ gi{c IHEA nội tiếp Từ đó suy ra   0

Do K thuộc đường tròn đường kính AB v| số đo cung KH bằng 90 nên điểm K cố định 0

Vậy HI luôn đi qua điểm K cố định khi d quay quanh O

Ví dụ 4 Cho đường tròn (O) b{n kính R v| một đường thẳng d cắt (O) tại C, D Một điểm

M di động trên d sao cho MC MD v| ở ngo|i đường tròn (O) Qua M kẻ hai tiếp tuyến 

MA v| MB (với A, B l| c{c tiếp điểm) Chứng minh đường thẳng AB đi qua điểm cố định

Phân tích tìm lời giải

F

E

K I

H O

Trang 7

Do đường thẳng OH cho trước, nên dự

đo{n AB cắt OH tại điểm cố định Gọi H l|

trung điểm CD v| giao điểm của AB với MO,

OH lần lượt l| E, F Ta thấy tứ gi{c MEHF nội

tiếp v| tam gi{c OMH vuông nên ta có thể suy

ra được OF không đổi Từ đó suy ra F cố định

Lời giải

Gọi H l| trung điểm CD v| giao điểm của AB

với MO, OH lần lượt l| E, F Tam gi{c OBM

vuông tại B có đường cao BE nên ta được

 2  2

OE.OM OB R

Ta lại có   0

FHM FEM 90 nên tứ gi{c MEHF nội tiếp

Xét hai tam giác OHM và OEF có góc MOF chung và   0

OHM OEF 90 nên đồng dạng với nhau

AB đi qua điểm F cố định

Nhận xét: Bài toán vẫn đúng trong trường hợp điểm M nằm trên tia đối của tia CD Khi đó đường thẳng AB vẫn đi qua điểm F cố định

Ví dụ 5 Cho đoạn thẳng AC cố định, điểm B cố định nằm giữa A v| C Đường tròn (O)

thay đổi luôn đi qua A v| B Gọi PQ l| đường kính của đường tròn (O), PQ vuông góc AB, (P thuộc cung lớn AB) Gọi CP cắt đường tròn (O) tại điểm thứ hai I Chứng minh QI luôn

đi qua một điểm cố định khi đường tròn (O) thay đổi

Phân tích tìm lời giải

O H F

M

E

D C

B A

Trang 8

Do điểm A, B, C cố định nên ta dự đo{n

đường thẳng IQ cắt AB tại điểm cố định

Chứng minh tứ gi{c PDKI nội tiếp Dựa v|o tứ

gi{c nội tiếp v| tam gi{c đồng dạng ta chứng

minh đường thẳng đã cho đi qua K cố định

Lời giải

Gọi IQ cắt AB tại K Ta có tứ gi{c PDKI nội tiếp

Xét hai tam giác vuông CIK và CDP có DCP

chung nên tam gi{c CIK đồng dạng tam gi{c

Ví dụ 6 Cho đường tròn t}m O v| hai điểm A, B cố định thuộc đường tròn đó (AB không

phải l| đường kính) Gọi M l| trung điểm của cung nhỏ AB Trên đoạn AB lấy hai điểm C,

D ph}n biệt v| không nằm trên đường tròn C{c đường thẳng MC, MD cắt đường tròn đã cho tương ứng tại E, F kh{c M

a) Chứng minh rằng bốn điểm C, D, E, F nằm trên một đường tròn

b) Gọi O , O1 2 tương ứng l| t}m c{c đường tròn ngoại tiếp tam gi{c ACE v| BDF Chứng minh rằng khi C, D thay đổi trên đoạn AB c{c đường thẳng AO và 1 BO luôn cắt 2nhau tại một điểm cố định

Phân tích tìm lời giải

+ Để chứng bốn điểm C, D, E, F nằm trên một đường tròn ta đi chứng minh tứ gi{c CDFE nội tiếp, muốn vậy ta chứng minh

Trang 9

+ Đường tròn (O) cho trước nên dự đo{n AO1đi qua điểm chính giữa cung lớn AB Vận dụng tứ gi{c nội tiếp, ta chứng minh hai đường thẳng cùng đi qua điểm cố định, l| điểm chính giữa của một cung

Lời giải

a) Ta xét c{c trường hợp sau

+ Xét trường hợp C nằm giữa A v| D Khi đó ta

thấy được MCB 1sdMB sdAE 

M| ta thấy số đo hai cung MB v| MA bằng nhau

nên ta được MCB MFE Lại có

MCB BCE 180 nên suy ra   0

BCE MFE 180

Từ đó suy ra tứ gi{c CDFE nội tiếp đường tròn

+ Xét trường hợp D nằm giữa A v| C Chứng minh

ho|n to|n tương tự ta cũng được bốn điểm C, D, F,

E cùng nằm trên một đường tròn

Vậy bốn điểm C, D, F, E cùng nằm trên một đường

tròn

b) Ta xét trường hợp C nằm giữa A v| D, trường hợp còn lại chứng minh tương tự

Hạ O H1 AC và có O A O C1  1 nên tam giác O AC1 c}n tại O1

Do đó O H1 l| tia ph}n gi{c của góc AO C1 do đó ta được AO C 2AO H1  1

Mà ta có AO C 2AEC nên suy ra 1  AO H AEC 1 

Lại có AEC MAB nên AO H MAB1 

Xét tam giác AO H1 vuông tại H nên   0

Kéo dài AO1 cắt đường tròn (O) tại N, suy ra   0

MON 2MAN 180 nên M, O, N thẳng hàng

Lại có MN vuông góc với AB nên N l| điểm chính giữa cung lớn AB

D C

B A

Trang 10

Lập luận tương tự BO2đi qua N l| điểm chính giữa cung lớn AB Do đó AO ; BO1 2 đi qua

N l| điểm chính giữa cung lớn AB Vậy AO ; BO luôn đi qua 1 điểm cố định 1 2

Ví dụ 7 Cho tam gi{c ABC v| điểm D di chuyển trên cạnh BC (D kh{c B v| C) Đường

tròn  O1 đi qua D v| tiếp xúc AB tại B Đường tròn  O2 đi qua D v| tiếp xúc AC tại C Gọi E l| giao điểm thứ hai của đường tròn  O1 v| đường tròn  O2 Chứng minh rằng khi D di động trên đoạn BC thì đường thẳng ED luôn đi qua một điểm cố định Kết quả trên còn đúng không trong trường hợp D di động ở ngo|i đoạn BC

Phân tích tìm lời giải

Chứng minh được A, B, C, E cùng nằm trên đường tròn Gọi DE cắt đường tròn

 O tại điểm thứ hai S Ta dự đo{n đường thẳng DE đi qua điểm cố định S Tuy nhiên để chứng minh S cố định ta cần chỉ ra số đo của một trong c{c cung SA, SB, SC không đổi

Lời giải

Gọi  O l| đường tròn ngoại tiếp tam gi{c ABC Đường tròn  O đi qua D v| tiếp xúc với 1

AB tại B nên ABC BED Đường tròn  O2 đi qua D v| tiếp xúc với AC tại C

Nên ACB CED

Suy ra BAC BED CED BAC ABC ACB 180       0

Do đó tứ gi{c ABEC nội tiếp đường tròn

Gọi DE cắt đường tròn  O tại điểm thứ hai S Từ

ABC BED ta suy ra được nên hai cung AC v| SB

bằng nhau M| số đo cung AC không đổi v| B cố định

nên điểm S cố định Do đó S l| điểm cố định Vậy

đường thẳng ED luôn đi qua một điểm cố định

Trường hợp điểm D nằm ngo|i đoạn BC Chẳng hạn D

nằm trên tia đối tia CB(trường hợp D thuộc tia đối tia

BC chứng minh tương tự)

Ta chứng minh được bốn điểm A, B, C, E cùng nằm trên đường tròn  O

Gọi DE cắt  O tại điểm thứ hai S Kẻ tia Cy l| tia đối của tia CA Khi đó trong đường tròn

 O2 ta có CED DCy; DCy ACB  Suy ra CED ACB nên ta được SEC 180 0CED

E

S

C B

A

Trang 11

Ví dụ 8 Cho góc vuông xAy, điểm B cố định trên Ay, điểm C di chuyển trên Ax Đường

tròn t}m I nội tiếp tam gi{c ABC tiếp xúc với AC, BC theo thứ tự ở M, N Chứng minh rằng đường thẳng MN luôn đi qua một điểm cố định

Phân tích tìm lời giải

Chứng minh tứ gi{c BIHN nội tiếp, dựa v|o tứ gi{c nội tiếp để chứng minh MN đi qua điểm cố định

Do I l| giao điểm c{c đường ph}n gi{c trong

của tam gi{c ABC nên  01

BIA 90 C

2 Do

đó ta được BIA BNH nên suy ra tứ gi{c

BIHN nội tiếp

Lại có BNI 90 0BHI 90 0 Do đó tam gi{c ABH vuông tại H

Mà ta có  0

BAH 45 nên suy ra tam gi{c ABH vuông c}n tại H Do A, B cố định nên điểm

H cố định

Vậy MN luôn đi qua điểm H cố định

Nhận xét: Trường hợp tổng quát xAy thì tam giác ABH vuông tại H và 

BAH

2 Suy ra

điểm H cố định

Ví dụ 9 Cho đường tròn t}m O, d}y AB Điểm M di chuyển trên cung lớn AB C{c đường

cao AE, BF của tam gi{c ABM cắt nhau ở H Đường tròn t}m H b{n kính HM cắt MA, MB theo thứ tự ở C, D

a) Chứng minh rằng đường thẳng kẻ từ M vuông góc với CD luôn đi qua một điểm

cố định

N

M

H I

C B

A

Trang 12

b) Chứng minh rằng đường thẳng kẻ từ H v| vuông góc với CD cũng đi qua một điểm cố định

Phân tích tìm lời giải

+ Trong phần a, dựa v|o tứ gi{c ABEF nội tiếp

đường tròn ta dự đo{n đường thẳng kẻ từ M

vuông góc với CD luôn đi qua điểm O cố định

Để có được điều n|y ta cần chứng minh được

OM vuông góc với CD

+ Trong phần b, dựa v|o tính chất trong tam gi{c

khoảng c{ch từ trực t}m tam gi{c đến đỉnh bằng

hai lần khoảng c{ch từ t}m đường tròn ngoại tiếp

đến cạnh tương ứng

Lời giải

a) Kẻ tiếp tuyến Mx với đường tròn (O) Khi đó

theo tính chất tiếp tuyến ta có BMx MAB

Do AE v| BF l| đường cao của tam gi{c MAB nên tứ gi{c ABEF nội tiếp đường tròn

đường kính AB

Từ đó ta có MEF MAB Do đó MEF BMx , suy ra Mx//EF Suy ra OM vuông góc với EF

Ta có H l| t}m đường tròn ngoại tiếp tam gi{c MCD v| HE vuông góc với MD nên E l| trung điểm MD

Tương tự F l| trung điểm MC Suy ra EF l| đường trung bình tam gi{c MCD

Do đó EF//CD v| OM vuông góc với EF nên OM vuông góc với CD M| ta có điểm O cố định

Điều n|y chứng tỏ rằng đường thẳng kẻ từ M vuông góc với CD luôn đi qua một điểm O

cố định

b) Gọi K l| điểm đối xứng với O qua AB ta có OK vuông góc với AB M| ta lại có MH vuông góc với AB Suy ra MH song song với OK Lại có trong tam gi{c khoảng c{ch từ trực t}m tam gi{c đến đỉnh bằng hai lần khoảng c{ch từ t}m đường tròn ngoại tiếp đến cạnh tương ứng Do đó ta được MH OK 

D x

O H

Trang 13

Vậy tứ gi{c MHKO l| hình bình h|nh Nên ta suy ra được HK song song với OM

Lại có OM vuông góc với CD nên HK vuông góc với CD Vậy đường thẳng kẻ từ H vuông góc CD đi qua điểm K Do điểm O v| AB cho trước nên K l| điểm cố định

Ví dụ 10 Cho tam gi{c ABC, M l| điểm bất kì thuộc đường tròn (O) ngoại tiếp tam gi{c

ấy Gọi D l| điểm đối xứng với M qua AB, E l| điểm đối xứng với M qua BC Chứng minh rằng khi điểm M di chuyển trên đường tròn (O) thì DE luôn đi qua một điểm cố định

Phân tích tìm lời giải

Dựa v|o c{c tứ gi{c nội tiếp, ta chứng

minh được H, I, K thẳng h|ng Dự đo{n

đường thẳng DE đi qua trực t}m của tam

gi{c ABC cố định Để chứng minh đường

thẳng DE đi qua trực t}m của tam gi{c

ABC ta cần chứng minh ba điểm D, N, E

thẳng h|ng

Lời giải

Gọi H, I, K theo thứ tự l| ch}n c{c đường

vuông góc kẻ từ M đến AB, AC, BC

Trước hết ta chứng minh ba điểm H, I, K

thẳng h|ng

Thật vậy, dễ thấy c{c tứ gi{c AIMH, CKIM nên ta suy ra được AIH AMH và

CMK CIK

M| ta lại thấy HAM MCK nên ta được AMH CMK Từ đó ta suy ra được AIH CIK

Từ đó suy ra ba điểm H, I, K thẳng h|ng(đường thẳng Simsơn) Gọi N l| trực t}m của tam gi{c ABC Gọi giao điểm của AN với đường tròn (O) l| F Ta có BCN BCF nên suy ra BC l| trung trực NF M| BC l| trung trực của ME Từ đó suy ra MEN NFM FNE  Ta lại có

I H

M

O

C B

A

Trang 14

Vậy D, N, E thẳng h|ng Vậy DE đi qua trực t}m N của tam gi{c ABC nên DE đi qua điểm

cố định

Ví dụ 11 Cho đường tròn t}m (O) Từ điểm A cố định ở ngo|i (O) kẻ tiếp tuyến AB, AC

tới (O) (B, C tiếp điểm) Lấyđiểm M trên cung nhỏ BC Gọi D, E, F thứ tự l| hình chiếu từ

M đến BC, AC, AB Gọi MB cắt DF tại P, MC cắt DE tại Q Chứng minh đường thẳng nối giao điểm của hai đường tròn ngoại tiếp tam gi{c MPF v| MQE luôn đi qua một điểm cố định

Phân tích tìm lời giải

Cạnh BC cố định cho trước nên ta dự đo{n

dự đo{n đường thẳng MN đi qua điểm cố định

thuộc cạnh BC Chứng minh tứ gi{c MPDQ nội

tiếp từ đó suy ra MN đi qua trung điểm PQ Vận

dụng định lí Talets để suy ra MN đi qua trung

điểm BC

Lời giải

Gọi đường tròn ngoại tiếp tam gi{c MPF v| MQE

cắt nhau tại M, N Đường thẳng MN cắt PQ, BC

thứ tự tại K v| I Ta có c{c tứ gi{c MDCE, MDBF

D

F

E

C B

A

Trang 15

Từ đó ta chứng minh được  2

KM.KN KQ và  2

KM.KN KP nên suy ra KP PQ Xét tam gi{c MBC có PQ song song với BC v| KP PQ nên theo định lí Talets suy ra I l| trung điểm BC Điều n|y chứng tỏ MN đi qua điểm cố định I l| trung điểm BC

Ví dụ 12 Cho tứ gi{c lồi ABCD nội tiếp đường tròn (O) , có đỉnh A cố định v| c{c đỉnh B,

C, D di chuyển trên (O) sao cho BAD 90 0 Kẻ tia Ax vuông góc với AD cắt BC tại E, kẻ tia Ay vuông góc với AB cắt CD tại F Gọi K l| điểm đối xứng của A qua EF Chứng minh rằng đường thẳng EF luôn đi qua một điểm cố định

Phân tích tìm lời giải

Dự đo{n đường thẳng EF đi qua điểm cố định l| O Chú ý rằng EF l| đường trung trực của AK, do đó để chứng minh EF đi qua O ta cần chỉ ra được OA OK Muốn vậy ta cần phải chỉ ra tứ gi{c ADKC nội tiếp

Suy ra BCD EAF , mặt kh{c do A v| K đối xứng

qua EF nên EKF EAF Do đó ta được  EKF ECF

nên tứ gi{c EFKC nội tiếp Vì EFKC nội tiếp nên

FCK FEK mà FEK FEA, FEA KAD  nên ta

được KAD FCK

Suy ra tứ gi{c ADKC nội tiếp, suy ra K thuộc đường tròn (O) nên OA OK 

Do đó O thuộc đường trung trực của AK nên O thuộc EF hay EF luôn đi qua điểm O có định

Ví dụ 13 Cho đường tròn (O) có đường kính AB cố định Điểm M di động trên đường

tròn (O)(M kh{c A v| B) C{c tiếp tuyến của đường tròn (O) tại A v| M cắt nhau tại C Đường tròn (I) đi qua M v| tiếp xúc với AC tại C có đường kính CD Chứng minh rằng

K

C F

O

E B

D A

Trang 16

đường thẳng đi qua D vuông góc với BC luôn đi qua một điểm cố định khi M di động trên đường tròn (O)

Phân tích tìm lời giải

Gọi H l| ch}n đường vuông góc hạ từ D xuống BC Kéo d|i DH cắt AB tại K Gọi N l| giao điểm của CO với đường tròn (I) Ta dự đo{n điểm K l| điểm cố định Muốn có được điều n|y ta cần chứng minh được K l| trung điểm của AO Nhận thấy N l| trung điểm của CO Như vậy để có K l| trung điểm của AO ta cần chỉ ra được NK song song với

nên MCMD Từ đó ta được MO//MD do đó ta

được MO v| MD trùng nhau nên ba điểm M, O, D

thẳng h|ng Lại có CA l| tiếp tuyến của đường tròn

(O) nên CAAB Lại có AC l| tiếp tuyến với

dường tròn (I) tại C nên CACD, từ đó CD//AB

Suy ra DCO COA

M| ta lại có COA COD nên ta được

DOC DCO, suy ra tam gi{c COD c}n tại D Gọi

H l| ch}n đường vuông góc hạ từ D xuống BC Ta

có CHD 90 0 nên H thuộc đường tròn (I) Kéo dài

DH cắt AB tại K Gọi N l| giao điểm của CO với

O

D C

B A

Trang 17

Mà ta có ONH CDH nên ta được NHO∽DHC, do đó NHO 90 0

Ví dụ 14 Cho đường tròn (O; R) có đường kính AB v| một điểm M bất kì nằm trong (O)

nhưng không nằm trên đường kính AB Gọ N l| giao điểm của đường ph}n gi{c trong của góc AMB với đường tròn (O) Đường ph}n gi{c ngo|i của góc AMB cắt đường thẳng

NA, NB lần lượt tại P v| Q Đường thẳng MA cắt đường tròn đường kính NQ tại R, đường thẳng MB cắt đường tròn đường kính NP tại S v| R, S kh{c M Chứng minh rằng đường trung tuyến ứng với đỉnh N của tam gi{c NRS luôn đi qua một điểm có định khi M

di động phía trong đường tròn

Phân tích tìm lời giải

Qua R kẻ đường thẳng song song với PQ cắt AN tại C, qua S kẻ đường thẳng song

song với PQ cắt BN tại D Gọi I l| trung điểm của CD Ta nhận thấy CD song song với AB Gọi I l| trung điểm của SR v| ta dự đo{n NI đi qua điểm cố định O Muốn có điều đó ta cần chứng minh I cũng l| trung điểm của CD Điều n|y đồng nghĩa với việc chứng minh

tứ gi{c CRDS l| hình bình hành

Lời giải

Qua R kẻ đường thẳng song song với

PQ cắt AN tại C, qua S kẻ đường

thẳng song song với PQ cắt BN tại D

Gọi I l| trung điểm của CD Ta sẽ

chứng minh CD song song với AB

Thật vậy, do N nằm trên đường tròn

R

Q P

N

M

D C

B A

Trang 18

PN Từ đó ta có BMN∽BNS

Vì PQ l| đường ph}n gi{c ngo|i của tam gi{c AMN nên ta có SMP AMP QMR  BMQ Mặt kh{c ta lại có SMP SNP và QMR QNR 

Do đó ta được SNP QNR nên suy ra  SNP SNR QNR SNR   CNR SNB 

Xét hai tam giác BNS và RNC có CNR SNB và RCN MPN NSM NSB  

Do đó ta được BNS∽RNC nên ta được BNS∽RNC∽BMN

Tương tự ta cũng có DSN∽RAN∽NAM

NB ND, theo định lí Talet đao ta được AB//CD

Do đó trung điểm của AB, trung điểm của CD v| N thẳng h|ng Tức l| N, O, I thẳng h|ng

Do đó hai đường chéo CD v| SR cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường, suy ra I l| trung điểm của CD cũng l| trung điểm của SR Khi đó NI l| đường trung tuyến của tam gi{c NSR Do đó ta được đường trung tuyến NI luôn đi qua điểm O cố định Vậy đường trung tuyến xuất ph{t từ N của tam gi{c NRS luôn đi qua điểm O cố định khi điểm M di động trong đường tròn (O)

Ví dụ 15 Cho tam gi{c nhọn ABC cố định v| không c}n nội tiếp đường tròn (O), đường

phân giacsAD Lấy điểm P di động trên đoạn thẳng AD v| điểm Q trên đoạn thẳng AD sao cho PBC QBA Gọi R l| hình chiếu của Q trên BC Đường thẳng d đi qua R v| vuông góc với OP Chứng minh rằng đường thẳng d luôn đi qua điểm cố định khi P di chuyển

Lời giải

Trang 19

Cách 1 Gọi giao điểm thứ của AD với đường

tròn (O) l| E nên E l| điểm chính cung BC Vẽ

đường kính EF của (O) Gọi M l| trung điểm

của BC Khi đó ba điểm E, O, F thẳng h|ng Lấy

điểm N đối xứng với M qua AD v| H l| trung

điểm của MN Khi đó H thuộc AD Ta sẽ chứng

minh đường thẳng d đi qua điểm N cố định Dễ

thấy RMN OEP Do QR//MN nên theo định lí

 

DE ME 2ME

DM MH MN

Do đó ta được QE  2MEMN 2ME

RM MN MR QE Dễ thấy CBE QAC QAB v| theo giả thiết ta  

có PBE PBC CBE QBA QAB BQE Trong tam gi{c FBE vuông tại B có BM l|     

đường cao nên BE2 EM.EF Xét hai tam giác EBP và EQB có PBE BQE và BEQ chung nên EBP∽EQB

Suy ra EP  EB   2  

EP.EQ EB EM.EF 2EM.EO

EQ EO

Từ đó ta được MN  EP

MR EO Xét hai tam giác OPE và MNR có RMN OEP và MN EP

MR EOnên ta được EPO∽MNR Suy ra MNR EPO

Gọi RN cắt OP tại K, dễ thấy tứ gi{c PHNK nội tiếp nên ta được   0

PKN PHN 90 Do đó

ta được RN vuông góc với OP, suy ra RN trùng vời đường thẳng d Do đó đường thẳng d

đi qua điểm N cố định

Cách 2 Dựng đường có AH của tam gi{c ABC Qua H dựng đường thẳng vuông góc với

OD cắt đường thẳng qua D vuông góc với OA tại X, từ đó ta được X cô định Ta sẽ chứng minh đường thẳng d đi qua điểm X cố định

Thật vậy, gọi giao điểm của OD với AH l| M, giao điểm của OP với AH l| L Đường tròn (O) cắt đường thẳng AD tại điểm thứ hai l| F

H

F

D O

N K

E

P Q

C B

A

Trang 20

Áp dụng định lí Menelaus cho tam gi{c ADM với

Ví dụ 16 Cho tam gi{c ABC cố định C{c điểm E v| F di động trên c{c đoạn CA, AB sao

cho BF CE Giao điểm của BE v| CF l| D Gọi H, K l| trực t}m c{c tam gi{c DEF v| DBC Chứng minh rằng đường thẳng HK luôn đi qua điểm cố định khi E v| F di động

Phân tích tìm lời giải

Gọi AG l| ph}n gi{c của góc BAC với G thuộc BC Đường tròn ngoại tiếp tam gi{c AGB v| AGC cắt lần lượt AC v| AB tại M, N kh{c A Gọi (O) l| đường tròn ngoại tiếp tam

gi{c v| P l| điểm chính giữa cung BC có chứa A của đường tròn (O)

E L X R

M

H

O P Q

D

C B

A

Ngày đăng: 27/05/2022, 04:12

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

+ Yếu tố không đổi: DPCO l| hình bình h|nh. Số đo - Chuyên đề Điểm cố định - Đường cố định ôn thi vào chuyên Toán
u tố không đổi: DPCO l| hình bình h|nh. Số đo (Trang 5)
Ví dụ 3. Cho hình vuông ABCD có t}m O. Vẽ đường thẳng d quay quan hO cắt AD, BC thứ tự tại E, F - Chuyên đề Điểm cố định - Đường cố định ôn thi vào chuyên Toán
d ụ 3. Cho hình vuông ABCD có t}m O. Vẽ đường thẳng d quay quan hO cắt AD, BC thứ tự tại E, F (Trang 6)
Ví dụ 17. Cho hình thoi ABCD v| một điểm M di động trên cạnh CD. Đường thẳng BM cắt c{c đường thẳng AC, AD lần lượt tại G, C - Chuyên đề Điểm cố định - Đường cố định ôn thi vào chuyên Toán
d ụ 17. Cho hình thoi ABCD v| một điểm M di động trên cạnh CD. Đường thẳng BM cắt c{c đường thẳng AC, AD lần lượt tại G, C (Trang 22)
hình thoi là a và x MD - Chuyên đề Điểm cố định - Đường cố định ôn thi vào chuyên Toán
hình thoi là a và x MD (Trang 23)
AEND là hình bình hành. Ta có BD DA NE  - Chuyên đề Điểm cố định - Đường cố định ôn thi vào chuyên Toán
l à hình bình hành. Ta có BD DA NE  (Trang 24)
Ví dụ 19. Cho hình thang ABCD có AB//CD. Trên c{c cạnh AD v| BC lấy lần lượt c{c điểm - Chuyên đề Điểm cố định - Đường cố định ôn thi vào chuyên Toán
d ụ 19. Cho hình thang ABCD có AB//CD. Trên c{c cạnh AD v| BC lấy lần lượt c{c điểm (Trang 25)
cũng song song với RN v| MJ. Hình thang RJMN có IR IJ  v| ID//RN//IM nên ta được - Chuyên đề Điểm cố định - Đường cố định ôn thi vào chuyên Toán
c ũng song song với RN v| MJ. Hình thang RJMN có IR IJ  v| ID//RN//IM nên ta được (Trang 27)
AMON l| hình chữ nhật. Vì tam gi{c ABC vuông c}n tại A nên đường cao AH đồng thời l| đường  phân giác - Chuyên đề Điểm cố định - Đường cố định ôn thi vào chuyên Toán
l | hình chữ nhật. Vì tam gi{c ABC vuông c}n tại A nên đường cao AH đồng thời l| đường phân giác (Trang 35)
(O’) tại C kh{c A. Gọi H l| hình chiếu của A trên BC. Chứng minh rằng khi góc vuông - Chuyên đề Điểm cố định - Đường cố định ôn thi vào chuyên Toán
t ại C kh{c A. Gọi H l| hình chiếu của A trên BC. Chứng minh rằng khi góc vuông (Trang 37)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm