1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Phương trình bậc hai và ứng dụng của định lý Vi-et

101 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phương Trình Bậc Hai Và Ứng Dụng Của Định Lý Vi-ét
Tác giả Trịnh Bình
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Toán học
Thể loại chuyên đề
Năm xuất bản 2019
Thành phố Thanh Hóa
Định dạng
Số trang 101
Dung lượng 3,07 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phiếu học tập tuần toán 7  Sưu tầm CHUYÊN ĐỀ PHƯƠNG TRÌNH BẬC 2 VÀ ỨNG DỤNG HỆ THỨC VI ÉT Thanh Hóa, tháng 9 năm 2019 Website tailieumontoan com Trịnh Bình sưu tầm và tổng hợp TÀI LIỆU TOÁN HỌC 1 CHUYÊN ĐỀ PHƢƠNG TRÌNH BẬC 2 VÀ ỨNG DỤNG CỦA HỆ THỨC VI ÉT LỜI NÓI ĐẦU Nhằm đáp ứng nhu cầu về của giáo viên toán THCS và học sinh về các chuyên đề toán hai và hệ thức vi et Chúng tôi đã kham khảo qua nhiều tài liệu để viết chuyên đề về này nhằm đáp ứng nhu cầu về tài liệu hay và cập nhật được các dạ[.]

Trang 1



Sưu tầm

CHUYÊN ĐỀ PHƯƠNG TRÌNH BẬC 2

VÀ ỨNG DỤNG HỆ THỨC VI-ÉT

Thanh Hóa, tháng 9 năm 2019

Trang 2

CHUYÊN ĐỀ PHƯƠNG TRÌNH BẬC 2

VÀ ỨNG DỤNG CỦA HỆ THỨC VI-ÉT

LỜI NÓI ĐẦU

Nhằm đáp ứng nhu cầu về của giáo viên toán THCS và học sinh về các chuyên đề toán

hai và hệ thức vi-et Chúng tôi đã kham khảo qua nhiều tài liệu để viết chuyên đề về này nhằm đáp ứng nhu cầu về tài liệu hay và cập nhật được các dạng toán mới về hệ phương trình thường được

ra trong các kì thi gần đây Chuyên đề gồm 2 phần:

Chủ đề 1: Phương trình bậc hai

Chủ đề 2: Ứng dụng của hệ thức Vi-et

Các vị phụ huynh và các thầy cô dạy toán có thể dùng chuyên đề này để giúp con em mình học tập Hy vọng chuyên đề về phương trình bậc 2 và ứng dụng của hệ thức vi et này có thể giúp ích nhiều cho học sinh phát huy nội lực giải toán nói riêng và học toán nói chung

Mặc dù đã có sự đầu tư lớn về thời gian, trí tuệ song không thể tránh khỏi những hạn chế, sai sót Mong được sự góp ý của các thầy, cô giáo và các em học!

Chúc các thầy, cô giáo và các em học sinh thu được kết quả cao nhất từ chuyên đề này! THCS, website thuvientoan.net giới thiệu đến thầy cô và các em chuyên đề phương trình bậc

Trang 3

Dạng 2 Tìm điều kiện để phương trình bậc hai có nghiệm 6

Dạng 3 Nghiệm nguyên, nghiệm hữu tỷ của phương trình bậc hai 7

Dạng 4 Tìm giá trị của m để phương trình có hai nghiệm chung 10

Dạng 5 Chứng minh trong một hệ c{c phương trình bậc 2 có một phương trình

Dạng 1: Giải phương trình bậc 2 bằng cách tính nhẩm nghiệm 17

Dạng 2: Tính giá trị biểu thức giữa các nghiệm của phương trình 18

Dạng 4 Phân tích tam thức tam thức bậc hai thành nhân tử 24

Dạng 5 Tìm tham số để phương trình bậc hai có một nghiệm x = x1 Tìm nghiệm

thứ hai

25

Dạng 6 X{c định tham số để phương trình có nghiệm thỏa mãn một hệ điều

kiện cho trước

26

Dạng 7 Lập phương trình bậc hai khi biết hai nghiệm của nó hoặc hai nghiệm

của nó liên quan đến hai nghiệm của một phương trình đã cho

30

Dạng 8 Tìm hệ thức liên hệ giữa hai nghiệm của phương trình bậc hai, không

phụ thuộc vào tham số

32

Dạng 9 Chứng minh hệ thức liên hệ giữa các nghiệm của phương trình bậc hai,

hoặc hai nghiệm của phương trình bậc 2

34

Dạng 10 Xét dấu các nghiệm của phương trình bậc hai, so sách các nghiệm của

phương trình bậc hai với một số cho trước

37 Dạng 11 Nghiệm chung của hai hay nhiều phương trình, hai phương trình 41

Trang 4

tương đương

Dạng 12 Ứng dụng của hệ thức vi-et các bài toán số học 44

Dạng 13 Ứng dụng của hệ thức vi-et giải phương trình, hệ phương trình 46

Dạng 14 Ứng dụng hệ thức vi-ét chứng minh đẳng thức, bất đẳng thức, tìm

GTLN và GTNN

51

Dạng 15 Vận dụng định lý vi-et vào các bài toán hàm số 54

Dạng 16 Ứng dụng địng lý Vi-ét trong các bài toán hình học 57

Trang 5

+) Nếu  0 phương trình (1) vô nghiệm

+) Nếu  0 phương trình (1) có nghiệm kép: 1 2

+) Nếu  ' 0 phương trình (1) vô nghiệm

+) Nếu  ' 0 phương trình (1) có nghiệm kép: x1 x2 b'

Trang 6

2.3 Trường hợp đặc biệt có thể nhẩm nhanh nghiệm:

b) Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt

c) Tìm m để tập nghiệm của phương trình có một phần tử

Khi m = 1 thì phương trình có nghiệm l|: x1  2 7 ; x2   2 7

b) Điều kiện để phương trình có hai nghiệm ph}n biệt l|:

Trang 7

2 Tìm điều kiện để phương trình bậc hai có nghiệm

Điều kiện có nghiệm của phương trình bậc hai l| ≥ 0 m| ta lại có: = b2 – 4ac nên khi ac < 0 thì > 0 Do đó với nhiều trường hợp phức tạp ta chỉ cần xét ac < 0 để chứng minh phương trình đó luôn có nghiệm

Thí dụ 2 Chứng minh rằng phương trình sau có nghiệm với mọi a, b:

+) Nếu b ≠ 1 thì phương trình (1) có nghiệm: x = 0,5

+) Nếu b = 1 thì phương trình có vô số nghiệm

- Với a ≠ -1 thì phương trình (1) l| phương trình bậc 2 có:

Do đó với a ≠ -1 phương trình (1) cũng luôn có nghiệm

Vậy phương trình (1) có nghiệm với mọi a, b

Thí dụ 3 Chứng minh rằng phương trình sau có nghiệm với mọi m:

Trang 8

Do đó phương trình luôn có nghiệm

2 Nghiệm nguyên, nghiệm hữu tỷ của phương trình bậc hai

Trang 9

Thử lại c{c gi{ trị m = -3, m = 0, m = 1, m = 4 v|o phương trình ta thấy đều thỏa mãi điều kiện b|i to{n

Vậy khi m = -3, m = 0, m = 1, m = 4 phương trình có nghiệm nguyên

Cách khác: ta có thể vận dụng lý vi-ét như sau:

Gọi x x1, 2 (x1x2) l| hai nghiệm nguyên của phương trình

Thử lại m = 0, m = 1, m = -3,m = 4 thỏa mãn điều kiện b|i to{n

Thí dụ 5. Tìm c{c số nguyên n để phương trình sau có c{c nghiệm v| số nguyên:

Trang 10

n 3 0 -3

Thử lại c{ gi{ trị n = - 3, 0, 3 ta thấy đều thỏa mãi điều kiện phương trình có nghiệm

nguyên

Vậy n = - 3, 0, 3 l| c{c gi{ trị cần tìm

Thí dụ 5 Cho phương trình a(a + 3)x2 - 2x - (a + 1)(a + 2) = 0 (a l| tham số, nguyên)

a) Chứng minh rằng phương trình luôn có nghiệm hữu tỷ

b) X{c định a để phương trình có c{c nghiệm đều nguyên

(Trích đề Chuyên Phú Yên năm 2011-2012)

Hướng dẫn giải

a) Chứng minh phương trình luôn có nghiệm hữu tỷ:

- Với a(a+3) = 0 hay a = 0 hoặc a = -3:

Vậy phương trình cho luôn có nghiệm hữu tỷ

b) X{c định a để các nghiệm của phương trình đều là nghiệm nguyên:

- Nếu a = 0 hoặc a = -3: phương trình có 1 nghiệm nguyên x = -1

- Nếu a  0, a  -3 phương trình đã cho l| phương trình bậc 2, ta có:

Trang 11

Nghĩa l|: 2 phải chia hết cho a a( 3)

Khi đó ta có c{c khả năng xảy ra :

2 2 2 2

Vậy: a    3; 2; 1;0 thì phương trình cho có c{c nghiệm đều nguyên

3 Tìm giá trị của tham số để hai phương trình có nghiệm chung

Bài toán Hai phương trình bậc hai 2  

Từ hệ phương trình ta x{c định được gi{ trị của tham số

Bước 2 Thay gi{ trị của tham số v|o phương trình (*) v| (**) tính ra nghiệm chung v| kết

luận

Thí dụ 5 Tìm gi{ trị của m để hai phương trình sau có nghiệm chung

Trang 12

   

2 2

Thay x0 = 2 v|o hệ ta được: m = 1

Thay m = 1 v|o phương trình (1) v| (2) ta được phương trình:

a) Hai phương trình có nghiệm chung

b) Hai phương trình tương đương

Trang 13

- Thay m = 1 v|o phương trình (3) v| (4) ta đều được phương trình: x2  x 1 0 vô

nghiệm nên loại

- Thay m = -2 v|o phương trình (1) v| (2) ta được phương trình:

b) Hai phương trình tương đương khi chúng có cùng tập nghiệm

Trường hợp 1: Hai phương trình đã cho đều vô nghiệm:

Trường hợp 2: Hai phương trình có nghiệm chung, theo c}u a nếu m = -2 thì (3) v| (4) đều

có nghiệm chung l| 1 nhưng phương trình (3) chỉ có 1 nghiệm l| x = 1 còn phương trình (4) có nghiệm là x = 1 và x = - 2, nên chúng không cùng tập nghiệm, nên chúng không tương đương

Vậy phương trình (3) v| (4) tương đương khi: 1 2

Để phương trình (5) có 4 nghiệm ph}n biệt thì phương trình (6) v| (7) đều phải có 2

nghiệm ph}n biệt v| c{c nghiệm của 2 phương trình n|y không được trùng nhau

Điều kiện để phương trình (6) v| (7) có 2 nghiệm ph}n biệt l|:

 

 

5 6

Giả sử x0 là nghiệm chung của hai phương trình (6) v| (7), khi đó:

2

0 0

0 0 2

Trang 14

3 Chứng minh trong một hệ các phương trình bậc hai có ít nhất một phương trình có nghiệm

Phương pháp: Để chứng minh có ít nhất một phương trình bậc hai trong hệ phương trình

bậc hai có nghiệm ta chứng minh tổng c{c biệt thức delta lớn hơn hoặc bằng 0

Thí dụ 5 Cho a, b, c thỏa mãn điều kiện a + b + c = 6 Chứng minh rằng ít nhất một

phương trình sau có nghiệm:

 

 

 

2 2 2

Vậy trong 3 phương trình có một phương trình có nghiệm

Thí dụ 5 Cho hai phương trình và với l| c{c số thực Chứng minh nếu thì ít nhất một trong hai phương trình đã cho có nghiệm

(Chuyên Tây Ninh năm 2019-2020)

2 6 2 0

xaxbx24bx3a0 a b,

3a2b2

Trang 15

 

x P

Trang 16

Dấu bằng ở (1) xảy ra khi x = -1

Dấu bằng ở (2) xảy ra khi x = -1

Vậy MinP = 2

3 khi x = - 1, MaxP = 2 khi x = 1

Thí dụ 5 Tìm gi{ trị lớn nhất v| gi{ trị nhỏ nhất của biểu thức

xy P

   

Thí dụ 5 Tìm số thực x, y, z thỏa mãn:

x + y + z = 1 (1) và x2 + 2y2 + 3z2 = 4 (2) sao cho x đạt gi{ trị lớn nhất

Trang 19

thì tỏ ra {i ngại Rõ r|ng nếu ta để ý sẽ thấy c{c pt trong VD trên đều có dạng đặc biệt có thể nhẩm nghiệm ngay m| không phải tính  hoặc '

)

a Vì pt đã cho có a b c  1,5 ( 1, 6) 0,1   0 nên pt có hai nghiệm l| :

1 2

0,1 11,

a) Vì 2 5 7; 2.5 10 nên x12,x2 5 l| nghiệm của pt đã cho

b) Vì         3 5 8;   3  5 15 nên x1 3,x2  5 l| nghiệm của pt đã cho Như vậy trước khi HS giải pt, gi{o viên cần tạo cho HS thói quen nhẩm nghiệm trước khi tính theo công thức nghiệm

II.TÍNH GIÁ TRỊ CỦA BIỂU THỨC GIỮA CÁC NGHIỆM CỦA PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI

1) Phương pháp: Nếu phương trình ax2bx c 0(a0) có hai nghiệm x x1, 2 thì ta có thể biểu thị c{c biểu thức đối xứng giữa c{c nghiệm theo S x1 x2 và Px x1 2

Ví dụ:

Trang 20

Chú ý: Khi tính gi{ trị của một biểu thức giữa c{c nghiệm thông thường ta biến đổi sao cho

trong biểu thức đó xuất hiện tổng v| tích c{c nghiệm rồi {p dụng định lý Vi-ét để giải

Trang 22

Thí dụ 5 Cho a b, l| nghiệm của phương trình 2

30x 4x2010 tính gi{ trị của biểu

4, 44, 4.44 14.4 2324.232 14.44 1544

Trang 23

III.TÌM HAI SỐ KHI BIẾT TỔNG VÀ TÍCH

1) Phương pháp: {p dụng định lý Vi-ét đảo: Nếu hai số u v, có

Vậy c{c kích thước của hình chữ nhật l| a, 2a

Thí dụ 5 Tìm hai số ,u v trong c{c trường hợp sau:

Trang 24

u v

u v

u v

 

  

)

u v

u v

u v

xpx q  sao cho c{c nghiệm x x1, 2 của

nó thỏa mãn điều kiện 13 2 3

1 2

535

Trang 25

p q

IV PHÂN TÍCH TAM THỨC BÂC HAI THÀNH NHÂN TỬ

Trang 26

V.TÌM ĐIỀU KIỆN CỦA THAM SỐ ĐỂ PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI CÓ MỘT NGHIỆMxx1 CHO TRƯỚC TÌM NGHIỆM THỨ HAI

- Thay xx1 v|o phương trình đã cho tìm gi{ trị của tham số

- Đối chiếu gi{ trị vừa tìm được với điều kiện (*) để kết luận

Cách 2: - Thay xx1 v|o phương trình đã cho tìm được gi{ trị của tham số

- Thay gi{ trị tìm được của tham số v|o phương trình v| giảI phương trình Nếu sau khi thay gi{ trị của tham số v|o phương trình đã cho m| có  0 thì kết luận không có gi{ trị n|o của tham số để phương trình có nghiệm x1 cho trước

 Để tìm nghiệm thứ hai ta có thể l|m như sau;

Cách 1: Thay gi{ trị của tham số tìm được v|o phương trình rồi giải phương trình

Cách 2: Thay gi{ trị của tham số tìm được v|o công thức tổng 2 nghiệm để tìm nghiệm thứ

Trang 27

Cách 3: Theo hệ thức Vi-ét ta có 1 2 1 2 1 1 0,5 2 2,5

k

b) Tương tự c}u a) ta có k3, nghiêm kia x2 1,5

c) Tương tự c}u a) ta có k6, nghiệm kia x2 4

VI.XÁC ĐỊNH THAM SỐ ĐỂ CÁC NGHIỆM CỦA PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI THỎA MÃN HỆ MỘT ĐIỀU KIỆN CHO TRƯỚC

“Điều kiện cho trước” ở đ}y có thể l| c{c nghiệm của phương trình bậc hai thỏa mãn một đẳng thức hoặc bất đẳng thức hoặc để một biểu thức của c{c nghiệm của phương trình bậc hai đạt GTLN, GTNN v.v<

1) Phương pháp: - X{c định gi{ trị của tham số để phương trình bậc hai có nghiệm

- Kết hợp hệ (*) với điều kiện b|i ra để suy ra điều kiện của tham số m

Chú ý: Sau khi tìm được tham số ta phải đối chiếu với điều kiện phương trình có nghiệm

Từ (1) v| (3) ta có: x1 5;x2 1 Thay vào (2) ta có m5 thỏa mãn điều kiện (*)

Vậy với m5 thì phương trình đã cho có hai nghiệm thỏa mãn x1 x2 4

Trang 28

Gi{ trị n|y của m không thỏa mãn điều kiện (*)

Vậy không có gi{ trị n|o của m để 3 3

Trang 29

Thí dụ 5 Cho phương trình bậc hai tham số m : 2

2x (m3)x m 0 Gọi x x là hai 1, 2nghiệm của phương trình Tìm GTNN của biểu thức Px1x2

(Đề thi tuyển sinh vào lớp 10_THPT năm học 2009-2010, Sở GD-ĐT Nghệ An)

Hướng dẫn giải

m m m m m

phương trình luôn có hai nghiệm ph}n biệt x x1, 2 x1x2

Theo hệ thức Vi-ét ta có:

1 2

1 2

32

2

m

x x m

a Chứng minh rằng phương trình có hai nghiệm ph}n biệt với mọi m

b Tìm m để tỷ số giữa hai nghiệm của phương trình có gi{ trị tuyệt đối bằng 2

phương trình luôn có hai nghiệm ph}n biệt tr{I dấu với mọi m

b) Vì phương trình có hai nghiệm ph}n biệt tr{i dấu nên x1 2x2 hoặc x2  2x1

Trang 30

Nhận xét: ở b|i to{n trên nếu HS chứng minh phương trình có hai nghiệm ph}n biệt bằng

c{ch chứng minh  0 thì việc đi tìm lời giải cho c}u b) sẽ rất vất vả Vì chứng minh được phương trình có hai nghiệm ph}n biệt tr{i dấu suy ra x1  2x2và x2  2x1 do đó vận dụng định lý Vi-ét một c{ch khéo léo cho ta một lời giải đẹp !

Thí dụ 5 Cho phương trình: 2x22(m1)x m 24m 3 0 Tìm m để phương trình có hai nghiệm x x và 1, 2 Ax x1 22(x1x2) đạt GTLN

Trang 31

1) Phương pháp: Để lập phương trình bậc hai khi biết hai nghiệm l|  và  ta cần phải tính   và   , {p dụng định lý Vi-ét đảo ta có phương trình cần lập l|:

xpx  có hai nghiệm x x1, 2 Hãy lập phương trình

có hai nghiệm l| hai số cho trong c{c trường hợp sau:

Trang 32

ph}n biệt x x1, 2 Theo hệ thức Vi-ét ta có:

1 2

1 2

73

Thí dụ 5 Chứng minh rằng tồn tại một phương trình bậc hai có c{c hệ số hữu tỉ có một

Trang 34

Thí dụ 5 Cho phương trình: 8x24m2x m m (  4) 0.Định m để phương trình có

hai nghiệm x x1, 2 Tìm hệ thức giữa hai nghiệm độc lập với m, suy ra vị trí của c{c nghiệm

với hai số -1 và 1

Hướng dẫn giải

Phương trình đã cho l| phương trình bậc hai có:

Trang 35

IX CHỨNG MINH HỆ THỨC GIỮA CÁC NGHIỆM CỦA PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI

HOẶC HAI PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI:

Thí dụ 5 Gọi a b, l| hai nghiệm của phương trình: 2

Trang 37

2 2 3 3

x x a

Trang 38

axbx c  a dựa trên c{c kết quả sau:

 Phương trình có hai nghiệm tr{i dấu x1 0 x2 P c 0 ac 0

a) Tìm m để phương trình có hai nghiệm tr{i dấu

b) Tìm m để phương trình có hai nghiệm dương

Hướng dẫn giải

đã cho luôn có hai nghiệm ph}n biệt

Trang 39

a) Hai nghiệm tr{i dấu

b) Hai nghiệm dương

Trang 40

b) Phương trình có hai nghiệm dương 0 x1 x2

m m m m m m

01

m m

m m

m m

Trang 41

Phương trình đã cho l| phương trình bậc hai có:

TH2: m0, phương trình đã cho l| phương trình bậc hai Để phương trình đã cho có

đúng một nghiệm dương ta xét c{c khả năng sau:

 Phương trình có nghiệm kép dương

m S

m m

Trang 42

Vậy kết hợp lại c{c trường hợp ta có phương trình có đúng một nghiệm dương khi 9

x x

a a b b c

c a c a c

x x a

x x c

  l| nghiệm của phương trình

Trang 43

hai nghiệm ph}n biệt v| hai phương trình phải có cùng tập nghiệm

Gọi x x1, 2 l| nghiệm của phương trình x2(4m3 ) 9n  0 và x x3, 4 l| hai nghiệm của

xmn xn Khi đó :

Trang 44

Rõ r|ng hai phương trình n|y tương đương

Thí dụ 5. X{c định m để hai phương trình sau tương đương với nhau:

m m

2 2

2 20

2 2

m

m m

2

(4)1

1

22

m

m

x x

m m

Trang 45

XII ỨNG DỤNG CỦA ĐỊNH LÝ VI-ÉT VÀO GIẢI CÁC BÀI TOÁN SỐ HỌC

Do m,n l| c{c số nguyên tố suy ra x11,x2 n ( giả sử x x1, 2)

Từ x1x2     m 1 n m m n, l| hai số nguyên tố liên tiếp  n 2,m3

Ta có phương trình: 2

3 2 0

xx  , phương trình n|y có hai nghiệm l| 1 v| 2

Thí dụ 5. Tìm số nguyên m sao cho phương trình 2

mxmx m   có hai nghiệm x x1, 2 thỏa mãn:

Trang 47

Suy ra x, y l| hai nghiệm của phương trình bậc hai:

2 1 2 

1 03

Trang 48

31

5

31

x x x

x x

Trang 49

     

     ( thỏa mãn ĐKXĐ)

Vậy với m3 thì phương trình đã cho có tập nghiệm S   3;6

262

Trang 50

74

62

512

x u

y v

u

x v

Trang 51

y y

x y

Trang 52

Vậy hệ phương trình đã cho có nghiệm   x y,    4; 5 ,  5; 4 , 2;3 , 3; 2     

Nhận xét: Khi giải hệ phương trình trong đó vai trò của c{c ẩn trong c{c phương trình l|

như nhau v| khi ta thay đổi vị trí của c{c ẩn trong c{c phương trình thì hệ không thay đổi(

hệ đối xứng loại I ), ta hướng dẫn HS đặt S = x+y, P = xy để đưa hệ về hệ phương trình của

S v| P, tìm S v| P sau đó sử dụng định lý Vi-ét đảo để tìm x v| y

XIV ỨNG DỤNG CỦA ĐỊNH LÝ VI-ÉT VÀO CÁC BÀI TOÁN CHỨNG MINH ĐẲNG THỨC, BẤT ĐẲNG THỨC, TÌM GTLN, GTNN

Vậy nếu hai số có tổng không đổi thì tích hai số đó lớn nhất khi hai số đó bằng nhau

*) Giả sử x10,x2 0 và x x1 2 P không đổi còn x1x2 S thay đổi Từ điều kiện

6 2015

Dễ thấy c{c phương trình (1) v| (2) đều có hai nghiệm ph}n biệt

Do (2) nên b kh{c 0 Chia hai vế của (2) cho 2

Ngày đăng: 27/05/2022, 03:56

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Gọi độ d|i hai cạnh liên tiếp của hình chữ nhật l| xx 1,2  0. Ta có x 1 x2  3. Đặt xx 1.2 m - Phương trình bậc hai và ứng dụng của định lý Vi-et
i độ d|i hai cạnh liên tiếp của hình chữ nhật l| xx 1,2  0. Ta có x 1 x2  3. Đặt xx 1.2 m (Trang 53)
Thí dụ 5. Trong c{c hình chữ nhật có chu vi bằng 6, tìm hình chữ nhật có diện tích lớn nhất - Phương trình bậc hai và ứng dụng của định lý Vi-et
h í dụ 5. Trong c{c hình chữ nhật có chu vi bằng 6, tìm hình chữ nhật có diện tích lớn nhất (Trang 53)
XVI. ỨNG DỤNG CỦA ĐỊNH LÝ VI-ÉT TRONG CÁC BÀI TOÁN HÌNH HỌC: - Phương trình bậc hai và ứng dụng của định lý Vi-et
XVI. ỨNG DỤNG CỦA ĐỊNH LÝ VI-ÉT TRONG CÁC BÀI TOÁN HÌNH HỌC: (Trang 58)
Thí dụ 5. Cho hình vuông ABCD có cạnh l| a v| hai điểm M,N theo thứ tự chuyển động  trên  cạnh  BC  v|  CD  sao  cho 0 - Phương trình bậc hai và ứng dụng của định lý Vi-et
h í dụ 5. Cho hình vuông ABCD có cạnh l| a v| hai điểm M,N theo thứ tự chuyển động trên cạnh BC v| CD sao cho 0 (Trang 60)
a) Tìm tất cả các số thực m…. - Phương trình bậc hai và ứng dụng của định lý Vi-et
a Tìm tất cả các số thực m… (Trang 92)
Ta có bảng giá trị - Phương trình bậc hai và ứng dụng của định lý Vi-et
a có bảng giá trị (Trang 93)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w