1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Chuyên đề phương trình đại số ôn thi vào lớp 10

56 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chuyên Đề Phương Trình Đại Số
Tác giả Trịnh Bình
Trường học Thanh Hóa
Thể loại tài liệu toán học
Năm xuất bản 2019
Thành phố Thanh Hóa
Định dạng
Số trang 56
Dung lượng 1,77 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phiếu học tập tuần toán 7  Sưu tầm và tổng hợp CHUYÊN ĐỀ PHƯƠNG TRÌNH ĐẠI SỐ Thanh Hóa, tháng 9 năm 2019 Website tailieumontoan com Tác giả Trịnh Bình tổng hợp TÀI LIỆU TOÁN HỌC 1 PHƢƠNG TRÌNH ĐẠI SỐ LỜI NÓI ĐẦU Nhằm đáp ứng nhu cầu về của giáo viên toán THCS và học sinh về các chuyên đề toán phương trình đại số Chúng tôi đã kham khảo qua nhiều tài liệu để viết chuyên đề về này nhằm đáp ứng nhu cầu về tài liệu hay và cập nhật được các dạng toán mới về cấu tạo số thường được ra trong các kì th[.]

Trang 2

PHƯƠNG TRÌNH ĐẠI SỐ

LỜI NÓI ĐẦU

Nhằm đáp ứng nhu cầu về của giáo viên toán THCS và học sinh về các chuyên đề toán

phương trình đại số Chúng tôi đã kham khảo qua nhiều tài liệu để viết chuyên đề về này nhằm đáp ứng nhu cầu về tài liệu hay và cập nhật được các dạng toán mới về cấu tạo số thường được ra trong các kì thi gần đây Các bài toán về phương trình đại số thường liên quan đến phương trình bậc cao, phương trình phân thức và phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối

Các vị phụ huynh và các thầy cô dạy toán có thể dùng có thể dùng chuyên đề này để giúp con em mình học tập Hy vọng chuyên đề về phương trình đại số sẽ có thể giúp ích nhiều cho học sinh phát huy nội lực giải toán nói riêng và học toán nói chung

Mặc dù đã có sự đầu tư lớn về thời gian, trí tuệ song không thể tránh khỏi những hạn chế, sai sót Mong được sự góp ý của các thầy, cô giáo và các em học!

Chúc các thầy, cô giáo và các em học sinh thu được kết quả cao nhất từ chuyên đề này! THCS, website thuvientoan.net giới thiệu đến thầy cô và các em chuyên đề về các bài toán về

Trang 3

CHỦ ĐỀ 1 PHƯƠNG TRÌNH ĐA THỨC BẬC CAO

A Kiến thức cần nhớ

Để giải phương trình đa thức bậc cao chúng ta thường chuyển phương trình đó về dạng phương trình tích

Phương trình tích

- Phương trình có dạng: A(x) B(x) = 0 ; trong đó A(x), B(x) l| c{c đa thức của biến x

- Phương ph{p chung : Muốn giải phương trình A(x).B(x) = 0 ta giải hai phương trình A(x) = 0 và B(x) = 0 , rồi lấy tất cả các nghiệm thu được

A(x) B(x) = 0 A(x) = 0 hoặc B(x) = 0

Phương trình (*) l| phương trình bậc 2 chúng ta đã biết cách giải tổng quát theo

Mấu chốt của việc giải phương trình bậc (3) l| tìm được một nghiệm x0của phương trình

đó, chúng ta có một số chú ý về cách nhẩm nghiệm của phương trình bậc 3 như sau:

- Nếu tổng các hệ số của phương trình (1) bằng 0 tức là a + b + c + d = 0 thì phương trình (1) nghiệmx0 1 Chẳng hạn: 4x3x22x 5 0 ta có: 4 – 1 + 2 – 5 = 0

- Nếu tổng các hệ số bậc chẵn bằng tổng các hệ số bậc lẻ của phương trình (1) bằng 0 tức là

Trang 4

Vậy tập nghiệm của phương trình l| S  1; 2

b) Ta thấy a - b + c - d = 3 + 7 – 7 – 3 = 0 nên phương trình có nghiệm y = - 1

PT 3y3 + 3y2 – 10y2 – 10y + 3y + 3 = 0

3y2(y + 1) – 10y(y + 1) + 3(y + 1) = 0

(y + 1)( 3y2 – 10y + 3) = 0 (y + 1)( 3y– 1)(y – 3) = 0

Vậy tập nghiệm của phương trình là

c) Ta có d = - 10 ta nhẩm các số l| ước của 10 thì thấy x = 2 là nghiệm của phương trình

Trang 5

x x

x x

Trang 6

b) Phương trình chứa hệ số 2 nên ta đo{n có nghiệm dạng x0 a 2 nên ta đặt xa 2

nhằm triệt tiêu hệ số 2 khi đó phương trình có dạng:

Trang 7

Tập nghiệm của phương trình l|

Lưu ý: Trong các bài toán xuất hiện các dạng (a + b)3 ; và a3 b3

0, 75

2, 54

Trang 8

  

  Vậy nghiệm của phương trình l| x 1 33

b) Bằng phương ph{p nhẩm nghiệm dễ thấy phương trình không có nghiệm hữu tỷ Ta biến đổi như sau:

Trang 9

Chú ý: Số nghiệm của phương trình (2.1) phụ thuộc số nghiệm dương của phương trình

1

24

y

y x

x

x x

Đặt tx2  a b x ta được phương trình  tab t cde đ}y l| phương trình bậc 2 dễ

giảng giải v| suy ra được nghiệm của bài toán

Thí dụ 6 Giải phương trình:

Trang 10

Vậy tập nghiệm của phương trình l| S    3 6; 3  6

b) * Tìm cách giải : Ta thấy nếu vế trái nhân 4 vào nhân tử thứ ba, nhân 2 vào nhân tử thứ

tư thì cả bốn nhân tử đều l| c{c đa thức mà hệ số của x đều là 4 Vế phải nhân với 8 để được phương trình mới tương đương Sau đó nếu nhân (4x + 7) với (4x + 2) ; (4x + 5) với (4x + 4) ta thấy kết quả xuất hiện các hạng tử giống nhau 16x2 + 36x nên có thể đặt ẩn phụ

Trang 11

– Bước 1: nhận xét x = 0 không là nghiệm của phương trình

- Bước 2: Chia hai vế của phương trình cho x2

Trang 12

Thí dụ 8 Giải phương trình: 2 2 2

(2x 3x1)(2x 5x 1) 9x (1)

Hướng dẫn giải

– Nhận thấy x = 0 không phải là nghiệm của Phương trình

- Chia hai vế của Phương trình (1) cho x2  0 ta được:

Đến đ}y có thể giải tiếp như ví dụ trên

Trang 13

Đ}y l| phương trình bậc 2 dễ d|ng tính được t từ đó tính được x

Chia hai – Nhận thấy x = 0 không là nghiệm của phương trình:

Trang 14

Do đó:

2

2

166

– Bước 1: nhận xét x = 0 không là nghiệm của phương trình

- Bước 2: Chia hai vế của phương trình cho 2

0

x  Phương trình trở thành:

Dễ thấy x0 không là nghiệm của phương trình

Chia hai vế của phương trình cho 2

Trang 15

– Bước 1: Nhận xét x = 0 có phải là nghiệm nghiệm của phương trình hay không

- Bước 2: Chia hai vế của phương trình cho x2 0 ta được:

Ta thấy x = 0 không phải l| nghiệm của phương trình

Chia cả 2 vế của phương trình cho x2 ta được:

Trang 16

- Bước 2: Chia hai vế của phương trình cho x2 0 ta được:

k   nên phương trình (8) l| phương trình bậc bốn có hệ

Trang 17

t   xx  phương trình vô nghiệm

Tập nghiệm của phương trình l|

Nhận xét: Trong c{c đề thi đối với hầu hết phương trình bậc bốn có hệ số không quá cao

chúng ta đều có thể chuyển về phương trình bậc 4 tổng quát ax4 + bx3 + cx2 + dx + e = 0 với

a ≠ 0 v| giải giải bằng phương ph{p hệ số bất định cho dù dụng ý của người ra đề là hướng tới c{ch đặt ẩn phụ để đơn giản bài toán

Tôi sẽ minh họa phương ph{p n|y bằng bài toán sau:

Thí dụ 16 Giải phương trình: 4 3 2

4 10 37 14 0 (1)

Hướng dẫn giải Phân tích: Ta nghĩ đến việc phân tích:

Trang 18

p r

s pr q

ps qr qs

Trang 20

x x

Vậy phương trình có 4 nghiệm S 2 3; 2 3;1 2;1 2

II Phương trình cao hơn bậc bốn

Đối với c{c phương trình bậc cao hơn 4 phương ph{p chung l| dùng c{ch đưa về dạng phương trình tích hoặc đặt ẩn phụ để đưa về giải c{c phương trình bậc thấp hoặc với nhiều b|i to{n chúng ta nên lưu t}m tới việc có thể sử dụng phương ph{p đ{nh gi{ để giải toán Chúng ta minh họa qua các ví dụ sau:

Thí dụ 19 Giải phương trình: y2 (y4 – 29y2 + 244)= 576 (1)

(y – 4)(y – 3)(y – 2)(y + 2)( y+ 3)(y + 4) = 0

Vậy phương trình (1) có 6 nghiệm là : y = 2; y = 3; y = 4

Thí dụ 20 Giải phương trình: 6x5 – 29x4 + 27x3 + 27x2 – 29x + 6 = 0

(Thi học sinh giỏi lớp 9 tỉnh Thanh Hóa năm học 2005 – 2006)

Hướng dẫn giải Biến đổi thành (x + 1)(6x4 – 35x3 + 62x2 – 35x + 6) = 0

Trang 21

Đặt thì Phương trình trở thành 6(y2 – 2) – 35y + 62 = 0 (2y – 5)(3y – 10) = 0

Thay vào 2y – 5 = 0 giải ra ta tìm được x = 2 hoặc x =

Thay vào 3y – 10 = 0 giải ra ta tìm được x = 3 hoặc x =

Thí dụ 21 Giải phương trình: (x2 – 4x + 11)(x4 - 8x2 + 21) = 35

(Đề thi vào lớp 10 trường THPT chuyên Nguyễn Trãi, Hải Dương năm học 2012 – 2013 )

Hướng dẫn giải

x

21

Trang 22

CHỦ ĐỀ 2 PHƯƠNG TRÌNH CHỨA ẨN Ở MẪU THỨC

A Kiến thức cần nhớ

Bước 1: Tìm điều kiện x{c định của phương trình (tức là tìm giá trị của ẩn làm tất cả

các mẫu thức của phương trình kh{c 0) Viết tắt: ĐKXĐ

Bước 2 : Quy đồng mẫu hai vế của phương trình rồi khử mẫu

Bước 3 : Giải phương trình vừa nhận được

Bước 4 : (Kết luận) Trong các giá trị tìm được ở bước 3, các giá trị thỏa mãn điều kiện xác định chính là nghiệm của phương trình đã cho

* Chú ý : Nếu A(x) = 0 tại x = x1 hoặc x = x2 thì

Giá trị này thỏa mãn ĐKXĐ Vậy phương trình có nghiệm là x = 0,5

Trang 23

Thí dụ 24 Giải phương trình:

2 2

Trang 25

Nhận xét x0 không phải là nghiệm của phương trình

Với x0, ta chia cả tử số và mẫu số cho x thì thu được:

Thay v|o phương trình để quy về phương trình bậc 2 theo t

Các dạng ii) và iii) giải ho|n to|n tương tự

Trang 27

Có nhiều bài toán bậc bốn không mẫu mực việc biến đổi v| đặt ẩn phụ để giải phải

thực sự linh hoạt không thể phân thành dạng cụ thể, chúng ta đi đến một số bài toán sau:

Trang 28

 

Trang 29

Đặt

1

12

Trang 30

Do đó phương trình n|y có nghiệm khi và chỉ khi

Định nghĩa về giá trị tuyệt đối :

Để giải phương trình có chứa ẩn trong dấu giá trị tuyệt đối cần khử dấu giá trị tuyệt đối Ta cần nhớ giá trị tuyệt đối của một biểu thức bằng chính nó nếu nó có giá trị không

âm, bằng số đối của nó nếu nó có giá trị }m Do đó để bỏ dấu giá trị tuyệt đối ta phải xét các giá trị làm biểu thức âm hoặc không âm

Trang 32

Vế trái 14 – 6x | 0x + 2 | 4x – 8 | 6x – 14

Vậy : + Với x < 2 thì 14 – 6x = 8 x = 1 (thỏa mãn)

+ Với thì 0x + 2 = 8 Vô nghiệm

Trang 33

Vế trái 34 – 2x2 | 0x2 – 16 | 2x2 – 34

Với x2 9 ; 34 – 2x2 = 26 x2 = 4 x = 2

Với 9 < x2 < 25 ; 0x2 – 16 = 26 Vô nghiệm

Với x2 25 ; 2x2 – 34 = 26 x2 = 30 x =

Vậy nghiệm của phương trình l| x = 2 và x =

Trang 35

Dễ thấy x = - 2 và x = - 1 l| nghiệm của phương trình

Do đó với x > -1 phương trình vô nghiệm

Kết luận: Tập nghiệm của phương trình l|: S= { }

BÀI TẬP TỔNG HỢP

Chủ đề 1 Phương trình đa thức bậc cao

Câu 1 (Đề HSG huyện Cẩm Giàng 2015-2016)

x 2x 2x 4x 3

Câu 2 (Đề HSG huyện Gia Lộc 2015-2016)

Giải phương trình: 2x4 7x39x27x 2 0 

Câu 3 (Đề HSG huyện Vũ Quang 2018-2019)

Tìm các số nguyên x thỏa mãn phương trình: 3x1 4 x1 6 x1 12 x 1 330

Câu 4 (Đề HSG huyên Thanh Oai 2013-2014)

Giải phương trình: x 3 x 4 x 5 x 6       24

Câu 5 (Trích đề chuyên Đăk Nông 2019-2020)

Trang 36

Câu 10 Giải phương trình (x + 9)(x + 10)((x + 11) – 8x = 0

(Tuyển sinh lớp 10 khối THPT chuyên Toán – Tin ĐHSP Vinh năm học 2002 – 2003)

Câu 11 Giải phương trình x4 – 4x3 – 19x2 + 106x – 120 = 0

(Thi vào lớp 10 THPT chuyên Trần Đại Nghĩa TP Hồ Chí Minh năm học 2003 – 2004)

Câu 12 Giải phương trình (x2 + 3x + 2)( x2 + 7x + 12) = 24

(Đề thi tuyển vào lớp 10 chuyên ĐHSPNN Hà Nội năm học 2004 – 2005)

Câu 13 Giải phương trình 6x5 – 29x4 + 27x3 + 27x2 – 29x + 6 = 0

(Thi học sinh giỏi lớp 9 tỉnh Thanh Hóa năm học 2005 – 2006)

Câu 14 Giải phương trình (3x + 4)(x + 1)(6x + 7)2 = 6

(Tuyển sinh lớp 10 THPT chuyên ĐHSP Hà Nội năm học 2006 – 2007)

Câu 15 Giải phương trình (x2 – 2x)2 + 3x2 – 6x = – 2

(Thi học sinh giỏi lớp 9 huyện Thường Tín Hà Tây năm học 2006 – 2007)

Câu 16 Giải phương trình (4x + 3)2(2x + 1)(x + 1) = 810

(Tuyển sinh lớp 10 chuyên Tin Quốc học Huế năm học 2019 – 2010)

Câu 17 Giải phương trình x3 + 3x – 140 = 0

(Đề thi tuyển vào lớp 10 THPT chuyên Lam Sơn, Thanh Hóa năm học 2010 – 2011)

Câu 18 Giải phương trình

(Đề thi tuyển vào lớp 10 THPT chuyên Quang Trung, Bình Phước năm học 2010 – 2011)

Câu 19 Giải phương trình

( Thi tuyển sinh lớp 10 chuyên TP Hồ Chí Minh năm học 2010 – 2011)

(Đề thi vào lớp 10 trường THPT chuyên Nguyễn Trãi, Hải Dương năm học 2012 – 2013)

Trang 37

Câu 21 (Đề thi HSG huyện Thanh Thủy 2016-2017)

Câu 27 (Trích đề chuyên Quản Nam năm 2015-2016)

Câu 31 Giải phương trình

(Thi vào lớp 10 chuyên Quốc học Huế năm học 1996 - 1997)

2 2

2

9

403

x x

13 3

5 2

x x

Trang 38

Câu 32 Giải phương trình

(Đề thi vào lớp 10 THPT chuyên ĐHSP Hà Nội năm học 2000 – 2001)

Câu 33 Giải phương trình

(Đề thi tuyển sinh vào lớp 10 Quốc học Huế năm học 2002 – 2003)

Câu 34 Giải phương trình

(Khảo sát chất lượng học sinh giỏi Toán 8 huyện Thường Tín Hà Nội năm học 2012 – 2013)

Câu 35 Giải phương trình

(Đề thi tuyển sinh vào lớp 10 THPT chuyên ĐHSP Hà Nội năm học 2014 – 2015)

Câu 36 Giải phương trình

(Đề thi học sinh giỏi Toán 9 Huyện Thường Tín Hà Nội năm học 2014 – 2015)

Câu 37 Giải phương trình

(Đề thi chọn đội tuyển Toán 9 quận Gò Vấp TP Hồ Chí Minh năm học 2014 – 2015)

Câu 38 Giải phương trình

(Khảo sát chất lượng học sinh giỏi Toán 8 huyện Thường Tín Hà Nội năm học 2014 – 2015)

Câu 39 Giải các phương trình: 

a)

2 2

2

25

115

x x

x

x x

Trang 39

Chủ đề 3 Phương trình có dấu giá trị tuyệt đối

Câu 48 Giải phương trình x2x1x1x24

(Đề HSG huyện Vũ Quang 2018-2019)

Câu 49 Giải phương trình

((Đề thi vào lớp 10 chuyên, Quốc học Huế năm học 1994 – 1995)

Câu 50 Giải phương trình

(Thi học sinh giỏi lớp 9 TP Hồ Chí Minh năm học 1994 – 1995)

Câu 51 Giải phương trình

(Thi vào lớp 10 chuyên Lê Hồng Phong TP Hồ Chí Minh năm học 1995- 1996)

Câu 52 Giải phương trình

(Thi học sinh giỏi lớp 9 PT TP Hồ Chí Minh năm học 2001- 2002)

Câu 53 Giải phương trình

(Thi vào lớp 10 PT năng khiếu ĐHQG TP Hồ Chí Minh năm học 2003- 2004)

Câu 54 Giải phương trình

(Đề thi tuyển sinh THPT chuyên ĐHQG Hà Nội năm 2004)

(Đề thi học sinh giỏi lớp 9 tỉnh Thanh Hóa năm học 2004 – 2005)

Trang 40

Vì x = 0 không là nghiệm của phương trình nên x0

Chia hai vế của phương trình cho x2 ta được:

x x

Vậy x = 2 và x =1

2 là nghiệm của phương trình

Câu 3

Trang 42

Vậy phương trình đã cho có hai nghiệm

Câu 6

Vậy phương trình có nghiệm

Câu 8

Với x 0, chia 2 vế của phương trình (*) cho

Trang 43

Câu 10 Đặt y = x + 15 ta có (y – 6)(y – 5)(y – 4) – 8(y – 15) = 0

y(y2 – 15y + 66) = 0 Do y2 – 15y + 66 =

Xét với t = 5 và t = – 5 ta tìm được hai nghiệm là x = 0 và x = – 5

Câu 13 Biến đổi thành (x + 1)(6x4 – 35x3 + 62x2 – 35x + 6) = 0

Ta tìm được x = –1 là 1 nghiệm Với 6x4 – 35x3 + 62x2 – 35x + 6 = 0 do x = 0 không là nghiệm nên chia hai vế cho x2 ta được :

Phương trình trở thành 6(y2 – 2) – 35y + 62 = 0 (2y – 5)(3y – 10) = 0

Thay vào 2y – 5 = 0 giải ra ta tìm được x = 2 hoặc x =

Thay vào 3y – 10 = 0 giải ra ta tìm được x = 3 hoặc x =

Tập nghiệm của phương trình l| S =

Câu 14 Nhân (3x + 4) với 2 ; (x + 1) với 6 và vế phải với 12 ta được

x

21

Trang 44

Với x2 – 2x = – 2 (x – 1)2 + 1 = 0 vô nghiệm

Cách khác: Biến đổi phương trình th|nh (4x + 3)2(4x + 2)(4x + 4) = 6480 Đặt

Trang 45

640

Trang 46

a b  6 Do đó

236

2

a b ab

xx   x hoặc x  2 Với a  3; b  2 thì 2

t t

x x

x x

2; 6

S

Trang 47

Vậy phương trình đã có có 3 nghiệm phân biệt như trên

Câu 29 a) Điều kiện : x 2; x 3; x 4; Phân tích các mẫu thành nhân tử ta có

Quy đồng và khử mẫu được phương trình

3(x – 4) – 4(x – 2) = 5(x – 3) + 14

3x – 12 – 4x + 8 = 5x – 15 + 14 x = – 0,5 thỏa mãn ĐKXĐ

Nhận xét: với n N thì

Biến đổi phương trình đã cho th|nh :

Quy đồng và khử mẫu được phương trình

Trang 48

Câu 30 Ta có thể vận dụng c{c bước để giải Nếu quy đồng mẫu ngay sẽ xuất hiện c{c đa

thức bậc ba, việc thực hiện sẽ d|i Tuy nhiên có phương ph{p kh{ s{ng tạo và ngắn gọn như sau :

* ĐKXĐ : x 2; x 3 Biến đổi phương trình th|nh :

Quy đồng và khử mẫu được phương trình x2 + 5x – 36 = 0

Trang 49

Ta có

(2) (x – 2)(4x – 3) = 0 x = 2 hoặc x = thỏa mãn ĐKXĐ

Vậy phương trình có hai nghiệm là x = 2 ; x =

Câu 32 Từ (a + b)3 = a3 + b3 + 3ab(a + b) a3 + b3 = (a + b)3 – 3ab(a + b)

43

Trang 51

Câu 39 a) Điều kiện x 5

x

2

Trang 53

Câu 44 Do x0 không là nghiệm của phương trình nên chia cả tử và mẫu của mỗi phân thức ở vế

trái của phương trình cho x , rồi đặt y 4x 7

Trang 54

Vậy tập nghiệm của PT(2) là 9 73 9; 73

Trang 55

  2

2

00

55

x x

x x x x

x x

Kết hợp với điều kiện x2 ta được nghiệm của phương trình l| x 5

Câu 49 Lập bảng xét GTTĐ rồi xét các khoảng :

Câu 51 Lập bảng xét GTTĐ rồi xét các khoảng :

* Với phương trình thành  – x – 2 + x = 2 0x = 4 vô nghiệm

* Với phương trình thành   x – 2 + x = 2 x = 2 (nhận)

* Với  x > 2  phương trình thành  x – x + 2 = 2 0x + 2 = 2 vô số nghiệm

Vậy nghiệm của phương trình là  x  2

Ngày đăng: 27/05/2022, 03:29

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

a) Lập bảng xét giá trị tuyệt đối (hay bảng phá dấu GTTĐ): - Chuyên đề phương trình đại số ôn thi vào lớp 10
a Lập bảng xét giá trị tuyệt đối (hay bảng phá dấu GTTĐ): (Trang 32)
a) Với ta lập bảng xét giá trị tuyệt đố i: x - Chuyên đề phương trình đại số ôn thi vào lớp 10
a Với ta lập bảng xét giá trị tuyệt đố i: x (Trang 34)
Câu 49. Lập bảng xét GTTĐ rồi xét các khoản g: - Chuyên đề phương trình đại số ôn thi vào lớp 10
u 49. Lập bảng xét GTTĐ rồi xét các khoản g: (Trang 55)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w