1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Tuyển chọn các bài toán Số học ôn thi vào chuyên Toán năm 2021 do thuvientoan.net biên soạn

28 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 436,8 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

https //thuvientoan net/ https //www facebook com/thuvientoan net A ĐỀ BÀI Bài 1 a) Tìm ,x y nguyên thỏa mãn   3 3 3 1 7 x y x y     b) Tìm ,x y nguyên dương thỏa mãn 2 22 8 5 2 y xy x x    Bài 2 Tìm tất cả các số nguyên , ,x y z thỏa mãn 2 2 22 5 x y z  Bài 3 Cho bốn số nguyên dương , , ,a b c d thỏa mãn  , 1a b  và 2 2a c b d chia hết cho 3 3 a b Chứng minh rằng ad bc cũng chia hết cho 3 3 a b Bài 4 Tìm số nguyên tố p lớn nhất sao cho tồn tại số hai nguyên dương ,a b thỏa m[.]

Trang 1

a ab

a) Cho pp 2 là các số nguyên tố lớn hơn 3 Chứng minh rằng p 1 chia hết cho 6

b) Tìm tất cả các số nguyên tố p sao cho 2p 1 là lập phương của một số nguyên dương

TUYỂN CHỌN CÁC BÀI TOÁN SỐ HỌC

ÔN THI VÀO CHUYÊN TOÁN NĂM 2021

THUVIENTOAN.NET biên soạn

Trang 2

x xy

 có giá trị là số nguyên

Bài 14

a) Tìm nghiệm nguyên của phương trình xyz2 2

b) Tìm tất cả các số tự nhiên a để a2; 4a216a17; 6a224a25 đều là số nguyên tố

a) Tìm tất cả các số nguyên dương x y, và số nguyên tố p thỏa mãn p xy4 4

b) Chứng minh rằng nếu m n, là hai số tự nhiên thỏa mãn 2 2

Trang 3

Cho hai số A B, có 2020 chữ số Biết rằng số A có đúng 1945 chữ số khác 0 bao gồm 1930 chữ số ngoài cũng

về bên trai và 15 chữ số ngoài cùng về bên phải, số B có đúng 1945 chữ số khác 0 bao gồm 1930 chữ số ngoài cũng về bên trái và 24 chữ số ngoài cũng về bên phải Chứng minh rằng gcd( , )A B là một số có không quá 1954 chữ số

Bài 23

Tìm tất cả các số nguyên dương a b c, , sao cho cả ba số 4a25 , 4b b25 , 4c c25a đều là bình phương của một số nguyên dương

Bài 24

a) Tìm nghiệm nguyên của phương trình: x3x y2 2xy3x y2 2y4

b) Chứng minh rằng với mọi số nguyên tố p 5 thì A 3p2p1 chia hết cho 42 p

ab   ab a b  Chứng minh rằng a và b là hai số chính

phương liên tiếp

Trang 4

8nn chia hết cho 17 khi và chỉ khi 8

8n n 1 chia hết cho 17 với n là số nguyên dương

Bài 31

a) Tìm tất cả các cặp số nguyên x y thỏa mãn: ,  xy3x    1 x y 1

b) Cho n là số nguyên dương sao cho 2n  và 33 n  là các số chính phương 4

Chứng minh rằng 2019n 21 chia hết cho 40

Bài 32

a) Tìm tất cả các cặp số nguyên x y thỏa mãn phương trình ,  2x x2 9y212y19

b) Cho x y, là hai số nguyên dương thỏa mãn 2 2

  với mọi n là số nguyên dương

Tìm tất cả các giá trị dương của qp

Trang 5

Do x y, nguyên nên ta có: x   1  1;1; 2; 2 hay  x    3; 2; 0;1 

Với x   Khi đó 2 y 0 hoặc y 1

Với x 0 Khi đó y 1 hoặc y  2

Với x 1 Khi đó y 0 hoặc y  2

Với x   Khi đó 3 y22y  Phương trình này không có nghiệm nguyên 2 0

Tóm lại, hệ đã cho có 6 nghiệm: x y  ;   2;0 , 2;1 , 0;1 , 0; 2 , 1; 0 , 1; 2           

b) Xem phương trình đã cho có ẩn y, tham số x Khi đó 2

 thì bộ mới nhận được cũng là nghiệm của phương trình

Không mất tính tổng quát giả sử phương trình đã cho có nghiệm x y z mà ; ;  x y z , , 0 và x  nhỏ nhất y z

Trang 6

Ta có: x22y25z2 nên suy ra x22y2 chia hết cho 5

Mà 2

x chia 5 dư 0, 1, 4 và 2 y chia 5 dư 2 0, 2, 3 nên x22y2 chia hết cho 5 khi và chỉ khi x và y đều chia hết cho 5 Khi đó đặt x5 ,m y5n với m n   , *

Thay vào phương trình ban đầu ta được: 2 2 2

5m 10nz Từ đây suy ra z chia hết cho 5 nên đặt z5 p

Suy ra: m22n2 5p2

Từ đây ta suy ra m n p là một nghiệm của phường trình đã cho và ; ;  m     n p x y z

Tuy nhiên điều này mâu thuẫn với cách chọn x y z ban đầu nên phương trình đã cho có nghiệm duy nhất ; ; 

Trang 7

a ab

Trang 8

Thay n bởi n thì phươn trình không đổi do đó không mất tính tổng quát giả sử n 0.

Ta có: n      và kết hợp với p q p q n p q  phương trình tương đương:

Trang 9

Tìm tất cả các số nguyên x y, thỏa mãn phương trình x2xyy2x y2 2.

Lời giải

Ta có x y2 2 x2xyy2yx y Mặt khác 2 2 2 2

x yxxyy x y x Suy ra: xy hoặc x y

Với xy, ta có: 3x2x4     x 0 y 0

Với x y, ta có: 2 4

0

1 1

a) Cho pp 2 là các số nguyên tố lớn hơn 3 Chứng minh rằng p 1 chia hết cho 6

b) Tìm tất cả các số nguyên tố p sao cho 2p 1 là lập phương của một số nguyên dương

Lời giải

a) Ta có: p lẽ và p 3 nên p chia 3 dư 1 hoặc 2

Nếu p 1 mod 3  suy ra p  2 0 mod 3  vô lí do p 2 là số nguyên tố lớn hơn 3

Do đó p 2 mod 3  nên p  1 0 mod 6   Hay p 1 chia hết cho 6

b) Vì 2p 1 là lập phương một số tự nhiên nên đặt 2p  với 1 a3 *

Trang 10

Tóm lại trong mọi trường hợp ta có điều phải chứng minh

Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi m3,n1

Khi đó ta có: 3x22y2 2023 Ta có 2y  và 2023 không chia hết cho 2 2 2

Suy ra x lẽ nên đặt x2m1, thay vào phương trình, ta được:

3 2m1 2y 20236m m 1 1012 y 2

Trang 11

Ta có: m m   nên  1 2 2m m   1 4, đồng thời 1012 4 nên  2 

2 4

y  Mặt khác 2  

0 mod 4

1 mod 4

y  nên không tồn tại y sao cho y  chia hết cho 4 2 2

Điều này dẫn đến không tồn tại n thỏa mãn yêu cầu bài toán

Bài 13

Tìm tất cả các cặp số nguyên dương x y sao cho ; 

2

22

x xy

y x xy

x y xy

x y

x y

x y

a) Tìm nghiệm nguyên của phương trình xyz2 2

b) Tìm tất cả các số tự nhiên a để a2; 4a216a17; 6a224a25 đều là số nguyên tố

Lời giải

xyz  xy   z x yxy  z x y   z x y

Nếu z  x y 0 thì vế trái là số vô tỉ, vô lí

Do đó z  Suy ra x y xy 2 Do x y, nguyên dương nên x1, y2 hoặc x2, y1

Trang 12

Từ đây ta tìm được z 3 Thử lại thấy thỏa mãn

Vậy phương trình cho có hai nghiệm x y z ; ;  1; 2;3 , 2;1;3   

Nếu p chia hết cho 5 thì p 5 do nguyên tố Suy ra a 7

Thử lại ta thấy a 2 5, 4a216a17101, 6a224a25151 là các số nguyên tố

Nếu p không chia hết cho 5 thì có xét hai trường hợp

p chia 5 dư 1 hoặc 4 thì p1p  suy ra 1 5  2 

4p  1 5 Vô lí do 4p  là số nguyên tố lớn 2 1hơn 5

p chia 5 dư 2 hoặc 3 thì p2p  suy ra 2 5  2 

6p  1 5 Vô lí do 6p  là số nguyên tố lớn 2 1hơn 5

Với y2x2  Ta có x 1 2

1

x  x là một số chính phương, Xét x 0, ta có: 2 2  2

Trang 13

Tóm lại hệ cho có nghiệm x y;       1;k , 0;1 , 0; 1 ,  1;1 ,   với 1; 1 k   .

Bài 16

a) Tìm tất cả các số nguyên dương x y, và số nguyên tố p thỏa mãn p xy4 4

b) Chứng minh rằng nếu m n, là hai số tự nhiên thỏa mãn 2 2

2m  m 3nn thì 2m2n là số chính phương 1

Lời giải

a) Với y 1, ta có: p x  5 p 5, x 1

Với y 2, ta có: p  x 20 không tồn tại x p, thỏa mãn

Với y 3, ta có: p  x 85không tồn tại x p, thỏa mãn

Với y 4, ta có: p  x 260 không tồn tại x p, thỏa mãn

Với y 5, ta có: p  x 629không tồn tại x p, thỏa mãn

Do đó: p bp ap b1 hay b   Suy ra không tồn tại a b 1 a b, thỏa mãn

Vậy x y p ; ;  1;1;5 là bộ số duy nhất thỏa mãn

Trang 14

mn  Mà 2022 không chia hết cho 4

Do đó không tồn tài m n, thỏa mãn 2 2

n   n m với m   Nếu m n thỏa mãn thì ;  m n;  cũng là một cặp giá trị thỏa mãn

Không mất tính tổng quát giả sử m  1

Nhân cả hai vế của phương trình với 4, ta có phương trình tương đương:

Trang 15

k chia 9 dư 0, 1, 4, 0, 7 7, 0, 4, 1.

Do đó chọn k mà k chia 9 dư 4 hoặc k chia 9 dư 5

Mà 5 k 38 nên k 5; 13; 14; 22; 23; 31; 32 

Thay các giá trị này vào (2), ta được:

Với k 5, ta tìm được y 25 Thay vào phương trình ta tìm được x 20 hoặc x 30

Với các giá trị còn lại ta không tìm được y nguyên

Thử lại thấy thỏa mãn

x 0, ta được y 1 hoặc y  1

Trang 16

x 1, ta được y 2 hoặc y  2.

x  1, ta được y 0

Vậy phương trình đã có có nghiệm x y;   2;a   , 0;1 , 0; 1 , 1; 2 , 1; 2 ,       1;0 với a  

b) Ta có: 2n10ab suy ra b chia hết cho 2 mà 0 b 10 nên b 2; 4; 6; 8 

Bây giờ đặt n4k  với k   và r r 0; 1; 2; 3 

2n 2 k r 16 2kr 2 mod15 r

Mà 2r 1; 2; 4; 8 do đó 2n chia 15 dư 1; 2; 4; 8

 Nếu a3m1, thì 10a b 10 3 m  1 b 30m b 10 Suy ra 2n 10a  b b 10 mod15  

Do đó b 10 chia 15 dư 1; 2; 4; 8 Mà b 2; 4; 6; 8 nên b 6 Nên ab 6

 Nếu a3m2, thì 10a  b 10 3 m  2 b 30m b 20 Suy ra 2n 10a  b b 5 mod15  

Do đó b chia 15 dư 1; 2; 4; 8 Mà b 2; 4; 6; 8 nên không có giá trị nào của b thỏa mãn Hay không tồn tại

a dạng 3 m  sao cho 2 2n 10ab

 Nếu a3m thì ab3mbb chẵn nên ab 6

Vậy trong mọi trường hợp a b, thỏa mãn 2n10ab thì ab chia hết cho 6

Vậy nên tất cả các nghiệm của phương trình đã cho là ( , )x y (2;2)

Trang 17

c  chia hết cho c  nên3 (c3)(c23c9) ( c33)24 chia hết cho c 3 2  

Do phương trình (1) có nghiệm nên biệt thức của nó không âm, tức 2  

bac

Do 2020a b chia hết cho 12 nên b chia hết cho 4 và a b  chia hết cho 1 3 4  

Do b chia hết cho 4 và b nguyên dương nên b  hoặc 4 b  8

 Với b  , ta có 4 ac  (do (3)) và 4 a  chia hết cho 3 (do (4)) Kết hợp với (2), ta tìm được các cặp 2( ; )a c thỏa mãn là (1;1), (1;3) và (4;1)

 Với b  , ta có 8 ac 16 (do (3)) và a chia hết cho 3 (do(4)) Kết hợp với (2), ta tìm được các cặp ( ; )a c

thỏa mãn là (3;1), (3; 3), (3; 5), (6;1) và (9;1)

So sánh các kết quả, ta thấy a b c  lớn nhất là 18, đạt được khi a9,b8 và c  1

Bài 22

Cho hai số A B, có 2020 chữ số Biết rằng số A có đúng 1945 chữ số khác 0 bao gồm 1930 chữ số ngoài cũng

về bên trai và 15 chữ số ngoài cùng về bên phải, số B có đúng 1945 chữ số khác 0 bao gồm 1930 chữ số ngoài cũng về bên trái và 24 chữ số ngoài cũng về bên phải Chứng minh rằng gcd( , )A B là một số có không quá 1954 chữ số

Đặt xgcd( , )A B thì ta có aB cA chia hết cho x , thức ad bc chia hết cho x (1)

Ta sẽ chứng minh adbc khác 0 Thật vậy, giả sử adbc, khi đó ta có c d

ab

Do a và c là hai số cùng có 1930 chữ số nên

1930 1929

10

1010

c

a  Trong khi đó, vì d là số có 24 chữ số và b là số

có 15 chữ số nên

23 15

101010

d

b   Suy ra 10

b  a, mâu thuẫn Vậy ad bc  0

Vì adbc khác 0 nên từ (1), ta suy ra adbc  Mặt khác, ta lại có x

Trang 18

Do đó, với chú ý adbc maxad bc, , ta suy ra adbc là một số nguyên dương có không quá 1954 chữ số,

Từ đây, ta suy ra b chia 4 dư 1 Do đó b4k  với k   Một cách tương ứng, ta có 1 a5k Xét các 1trường hợp sau

 Trường hợp 1: b Chứng minh tương tự như trên, từ giả thiết c 2

Suy ra c5k  mâu thuẫn Vậy trường hợp này không thể xảy ra 1 a

Tóm lại, có duy nhất một bộ số ( ; ; )a b c thỏa mãn yêu cầu là (1;1;1)

Bài 24

a) Tìm nghiệm nguyên của phương trình: x3x y2 2xy3x y2 2y4

b) Chứng minh rằng với mọi số nguyên tố p 5 thì A 3p2p1 chia hết cho 42 p

Trang 19

Do đó a   1  2;1; 1; 2  Kiểm tra lại không có giá trị nào của a thỏa mãn

Vậy phương trình đã cho có nghiệm x y ;    0; 0 , 27;9 , 24;12   

b) Nếu p 7 thì 7 7

3 2 1 2058 42 7 7

A        chia hết cho 42 7.

Ta có 42p   2 3 7 p nên ta sẽ lần lượt chứng minh A chia hết cho 2, 3, 7, p với p 7

Ta có: A3p 1 2p  2 M2p nên chia hết cho 2

Mà: A3p2p 1 3p 3 N nên chia hết cho 3

Áp dụng định lý Fermat nhỏ, ta có: 3p3 mod p, 2p 2 mod p

Do đó: A   3 2 1 0 mod p nên A chia hết cho p

Đặt p6kr với k r  , và 0  Do r 5 p là số nguyên tố lớn hơn 7 nên r 1 hoặc r 5

3p 2p 1 3r 3 k 2r 2 k 1 3r 2r 1 mod 7

Nếu r 1 thì 3r2r 1 0 nên A 0 mod 7  

Nếu r  thì 5 3r2r 1 210 7 30 nên A 0 mod 7  

Suy ra trong mọi trường hợp A chia hết cho 7

Vậy A chia hết cho 42 p

Lời giải

Trang 20

a) Do M là số chẵn nên a b, cũng chẵn vì ngược lại nếu có một trong hai số a b, lẽ hoặc cả hai số đều lẽ thì M

là số lẽ Suy ra M chia hết cho 4 Mặt khác M tận cùng là số 0 nên M chia hết cho 5 Vì gcd 4, 5  nên 1

Do đó M chia hết cho 100 Hay chữ số hàng chục của M là 0

b) Phương trình tương đương:      2

Ta chứng minh bài toán vẫn đúng với n  Thật vậy: k 1

Từ f x k 2kf x k  K 2 ,k với K nguyên dương

Chọn x k12k t x k, với t nguyên dương Khi đó:

2 2

2

( )64 21 27

f x x x chia hết cho 2 n

Trang 21

b) Nhận xét rằng trong 9 số nguyên liên tiếp, có đúng một số chia hết cho 9, có đúng một số chia 9 dư 1,…, có đúng một số chia 9 dư 8 Vì thế tổng bình phương của chúng đồng dư với:

Bây giờ giả sử k

An với k 2 Do A chia hết cho 3 nên n chia hết cho 3, suy ra A chia hết cho 3 k

Với k 2, ta có A chia hết cho 9, vô lí Suy ra phương trình đã cho vô nghiệm

Trang 22

Hay(m n 2)(m22mn n 22m2n4) chia hết cho p

Nếu m n  chia hết cho 2 p thì m2n2  mn2

mn20 thì viết lại thành (2m1)2(2n1)2 10, không thỏa

 (m n 2) thì viết lại thành 0 (2m1)2(2n1)2   , vô lý 6

2 2

Từ đây suy a là số chính phương liên tiếp với b

Ta có điều phải chứng minh

xyx  yx Điều này không thể xảy ra vì hai vế khác tính chẵn lẻ

 Trường hợp 2: x28y(x3)2 8y6x9 Điều này cũng không thể xảy ra vì hai vế khác tính

Trang 23

Do y216y8 là số chính phương nên

16 8 {( 4) , ( 5) , ( 6) , ( 7) }

yy  yyyy Giải trực tiếp từng trường hợp ta thu được, ta thu được các cặp số (5;3),(3;5),(21;11),(11; 21)

Tóm lại, các cặp số ( ; )x y thỏa mãn yêu cầu bài toán là (1;1),(5;3),(3;5),(21;11),(11; 21)

5y 5y    5 1 là số lẻ (vô lý) Vậy y  1 n 1, x2, y1

Thử lại có 2 1

2  5 9 là số chính phương

Bài 30

Chứng minh rằng 8

8nn chia hết cho 17 khi và chỉ khi 8

8n n 1 chia hết cho 17 với n là số nguyên dương

Lời giải

Nếu n  17 thì 8nn8 không chia hết cho 17 và 8nn81 cũng không chia hết cho 17

Nếu n không chia hết cho 17 thì theo định lý Fermat nhỏ, ta có:

Trang 24

 3 x2    x 1 5 3 x2   x 6 0, phương trình vô nghiệm

Thử lại thấy thỏa mãn

Vậy phương trình đã cho có hai nghiệm x y ;    0; 1 , 1; 0 

Trang 25

Mà gcd 2;5  nên 1 n  1 5.

Mặt khác gcd 8;5  nên 1 n  1 40.

Suy ra 2019n212000n19n140 chia hết cho 40

Bài 32

a) Tìm tất cả các cặp số nguyên x y thỏa mãn phương trình ,  2x x2 9y212y19

b) Cho x y, là hai số nguyên dương thỏa mãn 2 2

Nếu x chia hết cho 3 thì 2x x2 và 15 chia hết cho 3, chia 3 dư 1 nên phương trình vô nghiệm

Do đó x không chia hết cho 3

3 2 1

x

x x

y y

Thay vào phương trình ta được: 2 2 2 2

k xy  mk x y Suy ra 58 chia hết k2k 1

k  nên 1 x y, cùng lẽ hoặc trong hai số x y, có một số chẵn, một số lẽ

Nếu có một số chẵn không mất tính tổng quát giả sử y chẵn thì từ phương trình suy ra x chẵn, vô lí

Vậy cả x và y cùng lẽ Suy ra xy lẽ

3y 22

Trang 26

Do k 24 và k 24 cùng tính chẵn lẽ mà tích hai số lại là số chẵn nên hai số này là số chẵn

Lại có k24 k 24 nên từ đây phương trình tương đương:

Hai vế khác tính chẵn lẽ nên phương trình vô nghiệm

Suy ra không tồn tại n thỏa mãn yêu cầu đề bài

  với mọi n là số nguyên dương

Tìm tất cả các giá trị dương của qp

Từ đây, vì n là số dương, ta có qp1 Do đó qp 1 nguyên tố cùng nhau (do q nguyên tố)

Điều kiện (*) được viết lại như sau

Trang 27

Bây giờ gcdq q,  p1gcdq p, 1 1 gcdp1, q nên phân số ở vế trái tối giản 1

Do đó qp1| 4 Vì qp1 dương nên qp 1 1; 2; 4 hay qp 2;3;5

Giả sử S2k1 chia hết cho 4 với k  

Ta có: S2k14S2kS2k1 Theo giả thiết quy nạp ta có: S2k1 chia hết cho 4

Suy ra: S2k1 chia hết cho 4

Suy ra: AS2021 chia hết cho 4

Ngày đăng: 27/05/2022, 01:02

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w