Nguyễn Trung Kiên 0988844088 MỘT SỐ BÀI TOÁN BẤT ĐẲNG THỨC ÔN THI VÀO LỚP 10 Bài 1 Với x là số thực không âm Hãy tìm giá trị lớn nhất của biểu thức 1 11 3 3 1 P x x x Hướng dẫn Ta có 1 1 1 1 1 1 1 3 1 2 1 3 13 1 x x x x x xx , 1 2 1 1 2 3 1 2 3 1 2 2 3 1 x x x x x x suy ra 1 1 1 1 1 1 2 1 1 3 2 1 3 1 2 2 3 1 2 1 23 1 x x x x x x xx (*) Tương tự 1 1 2 1[.]
Trang 1MỘT SỐ BÀI TOÁN BẤT ĐẲNG THỨC ÔN
THI VÀO LỚP 10 Bài 1 Với x là số thực không âm Hãy tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:
Hướng dẫn:
Ta có:
x
x
3
x
3
x
x
Dấu đẳng thức xảy ra tại
1
x
Bài 2 Cho các số thực dương x y, thỏa mãn: x2y2 Tìm giá trị nhỏ nhất của 1
1
x y P
xy
Hướng dẫn:
2
2
2 2 2 2
P
Ta chứng minh: 2 8
9
P hay
9 x 2xyy x y 8 x xyy x y 2xy x y 8x y
x y xy xy Bất đẳng thức này luôn đúng, dấu đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi
1
2
x y Vậy GTNN của P là 2 2
3 tại
1 2
x y
Trang 2Bài 3 Với x y, là các số thực dương thỏa mãn điều kiện: x y3,xy5 Tìm GTLN của biểu thức: 2 2
Hướng dẫn:
Ta sẽ chứng minh: x2x3y2y3 22233233 hay
2 2 3 3 2 2 3 3
3 y 3 y 2 x 2 x hay 0
thức khai triển Abel : a b1 1a b2 2 a1a b2 1a b2 1b2
Ta viết lại vế trái bất đẳng thức cần chứng minh thành:
hay
Chú ý rằng với điều kiện: 0x y3,xy5 thì VT 0 nên bất đẳng thức được chứng minh
Dấu ‘=’ xảy ra khi và chỉ khi x2,y3
Bài 3 Cho các số thực x3,y 3 thỏa mãn xy2 x 3 y3 Chứng minh rằng:
2 2
4 x y 15xy830
Hướng dẫn: Từ giả thiết ta có
0
Mặt khác xy2( x 3 y3)2 2(xy) xy 8 4x y8
Xét biểu thức P4(x2y2) 15 xy4(xy)27xy Từ điều kiện xác định ta có
x3y30xy 3x y9 Dẫn đến
Ta có: 4xy221xy634x y 4211xy125 11.4 125 83
Dấu đẳng thức xảy khi và chỉ khi x y4 và x3y30 x 7,y 3
Vậy GTNN của P là -83 tại x7,y 3
Bài 4 Cho các số thực x y, thỏa mãn: 2 2
x x y y Tìm GTNN của
2 2
Px xyy
Trang 3Hướng dẫn:
Giả sử x y; là các số thực thỏa mãn 2 2
x x y y
Ta có x2 3 x x2 x x x0, tương tự y2 3 y0
3
ax x với a 0 2
3
2
2
a
a
3
by y ta sẽ thu được
2
3 2
b y b
Ta có
x xyy xy xy x y
Nên 3 2
4
P xy Xét Q ta có: x y
2 2
Q
với điều kiện a b, 0,ab Ta 9 có:
2 2
Dấu = xảy ra khi và chỉ khi a 3 x y 1
Bài 5: Cho các số thực dương a b c, , thỏa mãn: abc 1 Tìm giá trị nhỏ nhất của
3 3 3
P
Hướng dẫn:
Ta có
Áp dụng bất đẳng thức Cauchy- Schwarz ta có:
a b c
P
Ta chứng minh:
2
a b c
2 a b c 3 2 1a 1b 1c Chú ý rằng:
2 2 1a 2 2 1a 2 1 aa3 dẫn đến
3 2 1a 1 b 1c 3 a b c 9 Cuối cùng ta chỉ cần chỉ ra
4 a b c 3 a b c 27 a b c 3 4 a b c 90 nhưng điều này luôn đúng
2 tại abc1
Trang 4Bài 6 Cho 3 số thực không âm x y z, , Chứng minh rằng:
2 2 2
2 2 2
Hướng dẫn:
Ta có 2 2 2
3 x y z x yz
2 2 2
3 8
Ta chứng minh:
2 2 2
x y z
Mặt khác ta chứng minh được:
2
8 3
x
(*) thật vậy bất đẳng thức cần chứng minh tương đương với
64x 9x 6x 1 x 3 3x 2x 12x 6x 1 0 x 1 3x 8x 1 0
đẳng thức cuối cùng đúng vậy (*) được chứng minh
Tương tự ta cũng có:
2
8 3
y
,
2
3 1 8 3
z
Cộng ba bất đẳng thức cùng chiều ta có
đpcm
Dấu đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi x yz1
Bài 7 Cho các số thực a b c không đồng thời bằng 0 và , , a b c Biết 0
2 2 2
2
a b c
Hướng dẫn:
2
a b c ta thu được:
2
2 2 2 2 2 2 2 2 2
1
2
x y z
Trang 5
Vì
2
y z yz x x x x x x x x
x
x x
suy ra 0 2
3
P
Bài 8: Cho các số thực x y z, , thỏa mãn: x2y2z2 Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của 8
3 3 3 3 3 3
P x y y z z x
Hướng dẫn:
Ta có P dấu đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi 0 2 2 2 2 6
3 8
x y z
x y z
Do vai trò x y z, , như nhau nên ta có thể giả sử x y thế thì z 3 3
2
P x z ta có
3
2 2 2 2 2 2
2 2 2 2 2 2 2 2
3
P x xzz x xzz x xzz
2 2 2
4
mà 2 2 3 2 2 23 3
8
x z x y z nên P 32 2 Dấu đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi x2 2,yz0 hoặc x y0,z 2 2
Bài 9 Cho các số thực dương a b c Chứng minh: , ,
1
Hướng dẫn:
Đặt:
P
Sử dụng BĐT Cauchy-Schwarz ta có:
Ta có
2
3
P
Ta chứng minh:
1 3
Q
Trang 6Chú ý rằng:
2 2 2 2 2 2 2 2
Ta cũng có:
2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2
Từ đó suy ra
2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2
Ta có:
S
hay 3 1
T
Ta viết lại
2 2 2 2 2 2
2 2 2 2 2 2 2 2 2
T
Cauchy-Schwarz ta có:
2 2 2 2 2 2
2
2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 1
T
3
Q nên P 1 đpcm Dấu đẳng thức xảy ra tại abc
Bài 10 Cho các số thực dương a b c, , thỏa mãn: a2b2c2 3 Tìm giá trị lớn nhất của
2 2 2
P
Hướng dẫn:
Ta chứng minh: P 1 hay 2 2 2 2 2 2 1
Sử dụng bất đẳng thức Cauchy-Schwarz ta có: 2 2 2 2
1 1 1
có 2 bất đẳng thức nữa và suy ra
3 3 3
2
2 2 2 2 2 2
2
a b b c c a ab bc ca
2
a b c a b b c c a ab bc ca a b c a b b c c a
Trang 7Hay chứng minh: 2 2 22 3 3 3
3
a b c a b b c c a ( Đây là một bất đẳng thức nổi tiếng )
Sử dụng đánh giá: xyz2 3xyyzzx với
xa bc ab y b ca bc z c ab ca ta có:
3
a b c a bc ab b ca bc b ca bc c ab ca c ab ca a bc ab
Khai triển và thu gọn vế phải ta được: 2 2 22 3 3 3
3
Dấu đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi abc1
Bài 11 Cho các số thực không âm a b c thỏa mãn: , , a2b2c2 Tìm GTLN,GTNN của 3
P
Hướng dẫn:
P
a b c, , là hoán vị của bộ số 0; 0; 3
Do ab bc ca a2b2c2 3 ab bc ca, , dẫn đến 3 4ab0 Sử dụng bất đẳng thức
2
2
nên
9
tự ta cũng có 2 bất đẳng thức nữa và cộng lại thì thu được: 15 15 3 1
ab bc ca
Dấu đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi ab c 1
Bài 12 Cho các số thực , ,x y z thỏa mãn: , , x y z0;z và 1 x Tìm GTLN,GTNN y z 3
Px y z xyz
Hướng dẫn:
GTLN
Trang 8Từ z 1 x y Ta có: 3 z 2
2
z xyz xy yz zx z z x y xy z nên suy ra
2 2 2 2 2 2
Px y z xyzx y z xyyzzx xyz Dấu đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi x3;y hoặc z 0 y3,x z 0
GTNN
Ta có:
3
P z z z Dấu đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi 0, 3
2
Bài 13 Cho a b, là các số thực dương thỏa mãn: ab a b Tìm giá trị lớn nhất của 3 P
2 2
Giải:
Đặt t suy ra a b t , ta có 0 ab t 3 ab nên 3 t t ( do 3 a b , 0)
Mặt khác ta có: ab2 4ab suy ra 2 2
t t t t t t t
vậy 2 t 3
Đưa P về f t Ta có:
2
Thay tab ab, 3 t ta có:
2
2 3
Ta chứng minh: 1 2 1 1 3 3
Tức là chứng minh:
Trang 9Bất này luôn đúng do t Vậy P max bằng 2 3
2 tại ab 1
Bài 14 Cho các số thực a b c, , thỏa mãn: 2 2 2
1
a b c Tìm GTLN,GTNN của
P a b c ab bc ca
Hướng dẫn:
3 a b c a b c a b c 3 a b c 3
Ta chứng minh: ab bc caa2b2c2 1
Suy ra P 3 1 Tại 1
3
abc thì P 3 1 nên GTLN của P là 3 1
Cách khác:
2Pt 2t1 Với ta b c
Ta có 2 2 2 2
a b c a b c t
Suy ra 2
2P t1 2 2 P , dấu = xảy ra khi và chỉ khi 1 t 1…
2
2P 3 1 2 2 2 3P 3 1 …
Bài 15: Cho a b c, , là các số thực không âm thỏa mãn a b c 1 Tìm GTLN,GTNN của
P
Hướng dẫn:
Trước hết ta chứng minh: 27
8
Từ giả thiết a b c 1 ta suy ra 1
27
Trang 10
ab bc ca abc a b c
ab bc ca abc a b c a b c
8 3 2 ab bc ca abc 27 1 ab bc ca abc a b c
Hay
3 11 ab bc ca 19abc27a b c 04 3 19 abc27a b c 11.4 ab bc ca
Từ bất đẳng thức quen thuộc a b c b c a c a babc suy ra
1 2 a1 2 b1 2 cabc 11.4ab bc ca 11 1 9 abc
4 3 19 abc27a b c 11 1 9 abc Thật vậy, bất đẳng thức trên tương đương với 1 27 abc1 4 abc Bất đẳng thức cuối 0
cùng đúng do 1
27
1
3
ab c
Tiếp theo ta chứng minh: P 3
Ta có 1ab,1bc,1ca1 nên P 3, dấu đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi a b c là hoán vị ; ;
của bộ số 0; 0;1
Bài 16 Cho a b c, , là các số thực không âm thỏa mãn a b c 1 Tìm GTLN,GTNN của
3
Hướng dẫn:
a abca a b c abca a b a c
;
Trang 11Mặt khác theo bất đẳng thức Cauchy ta lại có
Chứng minh tương tự ta được: 1 1
;
3
Mà ta có a b c 3a b c 3 Nên ta suy ra P 3.Đẳng thức xẩy ra khi và chỉ
3
ab c
Dễ thấy P a2 b2 c2 a b c dấu đẳng thức xảy ra khi 1 a b c là hoán vị của bộ , ,
số 1;0; 0
Bài 17 Cho các số thực dương a b c, , thỏa mãn: ab bc ca3 Tìm GTNN của biểu thức
Hướng dẫn:
Nhận xét: Với mọi số thực dương x thì x1,x21;x31,x5 luôn cùng bằng 0 hoặc cùng 1 dấu
a a a a a a a a a a
b b b b b b b b b , tương tự ta có
Dẫn đến 3 5 3 7 5 2 2 2
Trước hết ta chứng minh: 2 2 2 2
Sử dụng bất đẳng thức Cauchy- Schwarz ta có:
2 2
b c
b c
a b c a a
2
4
b c
Trang 12Hay
5 4 b c 2 4 b 4 c 4 40 5 b 5c 10bc20 bc 4 b c 4b 4c 16
Hay
2 2 2 2
4b c 10bc11b 11c 20 b c 240 2bc2 b c 10 b1 10 c1 0 Bất đẳng thức cuối cùng luôn đúng (*) được chứng minh
Bây giờ ta có: a b c 2 3ab bc ca dẫn đến 9 a b c 3 5a b c 22125 vậy P 125 dấu đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi abc1
Vậy GTNN của P là 125 tại abc1
Bài 18.Với x y z, , là các số thực không âm thỏa mãn: 2 2 2
5 x y z 6 xyyzzx
2 2 xyz 2 y z 3
Hướng dẫn:
Sử dụng bất đẳng thức: 2 2 2
2
A B A B ta có:
5x 6x yz yz 05x yz x yz 0
2 5
2 2 xyz 2 y z 2 4 yz yz đặt yz Ta chứng minh: t 0
4tt 3 t 4t 3 0 t1 t 2t3 bất đẳng thức này luôn đúng Dấu ‘=’ xảy 0
2 1
Bài 19 Cho các số thực dương x y z, , sao cho xyyzzx1 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:
2 2 2
2 x y z
Hướng dẫn:
Trang 13Ta có
2 2 2 2 2 2
xy yz zx
3 3 3 3 3 3
2 2 2 3 3 3
1
2
Mặt khác ta có:
3 3 3 3 3 3
2 2 2
x z y x y x z y z y x z
x y y z z x
2 2 2
2
2
2
P x yz xyz xyz
Đặt txyz ta có
3 2
2
P t t t do
xyz2 3xyyzzx 3 t 3
Ta chứng minh:
thức cuối cùng luôn đúng do t 3 Vậy GTLN của P là 3 3 tại x yz1
Bài 20 Cho các số thực không âm x y z, , thỏa mãn điều kiện: x Tìm GTLN,GTNN y z 1 của
P xy z yz x zx y
Hướng dẫn:
Sử dụng bất đẳng thức 2 2 2 2 2 2 2
AxByCz A B C x y z
P xy z yz x zx y
x y y z z x x y1 z y z1 x z x1 y 4 1 xy yz zx
3
xyyzzx xyz xyyzzx suy ra 4 3
3
P dấu đẳng thức xảy ra
3
x yz
Trang 14Ta cũng có: Pxy 1zyz 1xzx 1y xy yz zx2 dấu đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi x y z; ; là hoán vị của bộ số 1;0; 0
Bài 21 Cho các số thực dương ,x y thỏa mãn: 0 yx4,xy Chứng minh: 7
2 2
25
Hướng dẫn:
Cách 1: Do x suy ra 4 x x y4xy (tạo x ) Ta có 2 y x y7y
Cộng 2 bất đẳng thức suy ra
x xy y xy xy y x y x y xy x
Dấu đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi x4,xy 7 x4,y 3
Cách 2: Ta chứng minh: 2 2 2 2
x y x x y y Sử dụng công thức khai triển Abel : a b1 1a b2 2 a1a b2 1a b2 1b2
Ta có: 4x4x 3y3y 1 x y4x 3y7 x y Rõ rang với điều kiện đề bài thì 1 x y4x 3y7 x y ddpcm 0
Bài 22 Cho a b c, , là các số thực không âm thỏa mãn a b c 1 Tìm GTLN của
P a b c b ac c a b
Hướng dẫn:
Ta có
P a b c b ac c a b a bc b ac c ab
Hay P 4a1a2 4b1b2 4c1c2 a 1 b 1 c 1 4 Dấu đẳng thức xảy
ra khi a b c là hoán vị của bộ số ; ; 1;0; 0
Bài 23 Cho các số thực x y z , , 0 thỏa mãn: x2y 1 x2z Tìm GTLN,GTNN 1 4 của Pxy z xyyzzx
Hướng dẫn:
Trang 15Tìm GTNN
Cách 1: Từ giả thiết ta suy ra
16 x2y 1 x2z1 1 1 2 x2y2z2 4 xy z 1 suy ra xy z 3
Ta có Pxy z 3 Dấu đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi x3,yz0
Cách 2:
Đặt a 2 x2y 1 0 x2z do 1 2 a x y z , , 0 nên 1 a1
2 x y z 1 2 a 4 x y z a và 3 y z 4a
Do 2
0
a nên xy z 3 Dấu đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi x3,yz0
Tìm GTLN:
Chú ý rằng: 4x y z23yz2 12xyyzzx 2x y z2 12xyyzzx
xyyzzx x y z yz Dẫn đến 1 2 1 2
P x y z xyz yz
2 2 2
2 1 2 2 3
Dấu đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi
1
x yz
Bài 24 Cho a b c, , là 3 số thực dương thỏa mãn: (ac b c)( )4 c2 Tìm GTLN của biểu thức:
A
b c a c bc ca
Bằng cách: axc b, yc Giả thiết trở thành:
A
Bài toán trở thành: Cho x y , 0 , xyxy3 Tìm GTLN
A
Đặt t suy ra x y xy 3 t do x y, 00 t 3 Lại có xy2 4xy suy ra 2
4 3
t t t t vậy t 2 t 3
Trang 16Ta có
2 3 2 3 2 3 2 3 3 3
A
Ta chứng minh: A f 2 hay 1
2
luôn đúng do 2 t 3 Dấu bằng xảy ra tại t2x y 1 abc
Bài 25 Cho các số thực a b c, , thay đổi luôn thỏa mãn: a b c 4 và a2b2c2 6
a Tính giá trị biểu thức M ab bc ca
b Tìm giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của biểu thức Pa3b3c3
Hướng dẫn:
a Từ giả thiết ta có: 2 2 2 2
5
ab bc ca
b Ta có
2 2 2
4 6
a b c
suy ra
2 2 2
4 6
mà 2 2 2
2 b c b c b c, suy ra
2 6a 4a 3a2 a2 0 3a2 3a6 0 3 2 0 2 2
a
a a
Tương tự ta cũng có 2 , 2
3b c
Sử dụng đẳng thức 3 3 3
3
x y xy xy xy Ta có
Pa b c ab ab ab c c ab c c
4 c c 12ab 3abc
P c c ab abc c c ab abc
12c 4 c 12ab 3abc 64
Trang 17Hay P 12c a b 12ab3abc6464 12 ab bc ca 3abc 3abc4Vì
2
3a b c suy ra
0
0
50
2
27 abc
suy ra 86 10
9 P
Khi a2,b1,c1 thì P 10, 2, 5
a bc thì 86
9
P
Vậy GTLN của P là 10, giá trị nhỏ nhất của P là 86
9