1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề thi học kỳ II môn Toán lớp 8 năm 2021 và lời giải

4 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 487,39 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 1 (3 điểm) Giải các phương trình sau a) 2x 3 = 5 b) (x + 2)(3x 15) = 0 c) 3 2 4 2 1 2 ( 1) ( 2) x x x x x        Câu 2 (2 điểm) a) Giải bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số 2 2 2 2 3 2 x x    b) Tìm x để giá trị của biểu thức 3x – 4 nhỏ hơn giá trị của biểu thức 5x – 6 Câu 3 (1,5 điểm) Một người đi xe máy từ Viên Thành đến Vinh với vận tốc 40 km/h Lúc về người đó uống rượu nên đi nhanh hơn với vận tốc 70 km/h và thời gian về cũng ít hơn thời gian đi 45 phút Tí[.]

Trang 1

Câu 1: (3 điểm) Giải các phương trình sau :

a) 2x - 3 = 5

b) (x + 2)(3x - 15) = 0

c) 3 2 4 2

1 2 ( 1).( 2)

x

   

Câu 2: (2 điểm)

a) Giải bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số

2

x  x

b) Tìm x để giá trị của biểu thức 3x – 4 nhỏ hơn giá trị của biểu thức 5x – 6

Câu 3: (1,5 điểm) Một người đi xe máy từ Viên Thành đến Vinh với vận tốc 40 km/h

Lúc về người đó uống rượu nên đi nhanh hơn với vận tốc 70 km/h và thời gian về cũng ít hơn thời gian đi 45 phút Tính quãng đường Viên Thành tới Vinh

Câu 4:(3,5 điểm) ChoABC vuông tại A, có AB = 12 cm ; AC = 16 cm Kẻ đường cao

AH HBC)

a) Chứng minh: HBA ഗ ABC

b) Tính độ dài các đoạn thẳng BC, AH

c) Trong ABC kẻ phân giác AD (DBC) Trong ADB kẻ phân giác DE

(EAB); trong ADC kẻ phân giác DF (FAC)

Chứng minh rằng: EA DB FC 1

EB DC FA  

ĐỀ THI TOÁN LỚP 8 HỌC KÌ 2 NĂM 2021

Trang 2

VI ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂM

1

(3 đ)

a) 2x - 3 = 5

 2x = 5 + 3

 2x = 8

 x = 4

Vậy tập nghiệm của phương trình là S = { 4}

) x 2 3x 15 0

b

Vậy tập nghiệm của phương trình là S = {- 2; 3}

c) ĐKXĐ: x - 1; x 2

3(x – 2) – 2(x + 1) = 4x - 2

 3x – 6 – 2x - 2 = 4x -2

 – 3x = 6

 x = -2 (thỏa mãn ĐKXĐ)

Vậy tập nghiệm của phương trình là S = {-2}

0,25 0,25 0,25 0.25

0,25

0,5 0,25

0,25

0,5

0,25

2

x   x

2(2x + 2) < 12 + 3(x – 2)

 4x + 4 < 12 + 3x – 6

 4x – 3x < 12 – 6 – 4

 x < 2

0,25

0,5

2 0

Trang 3

(2 đ) Biểu diễn tập nghiệm

b) 3x – 4 < 5x – 6

3x – 5x < - 6 +4

 -2x < -2

 x > -1

Vậy tập nghiệm của BPT là {x | x > -1}

0,25 0,25

0,5

0,25

3

(1,5 đ)

- Gọi độ dài quãng đường Viên Thành-Vinh là x (km), x > 0

- Thời gian lúc đi là:

40

x

(h)

- Thời gian lúc về là:

70

x

(h)

- Lập luận để có phương trình:

40

x

= 70

x

+ 3 4

- Giải phương trình được x = 70

- Kết luận

0,25

0,25

0,25 0,5 0,25

4

(3,5 đ)

Vẽ hình đúng, chính xác, rõ ràng a) Xét HBA và ABC có:

0

AHBBAC90 ; ABC chung HBA ഗ ABC (g.g)

b) Áp dụng định lí Pytago trong tam giác ABC ta có:

BCABAC

= 2 2 2

12 16 20

0,5

0.5 0.5

0,25

0,25

F E

B

A

Trang 4

 BC = 20 cm

Ta có HBA ഗ ABC (Câu a)

AB AH

BCAC 12

20 16

AH

 AH = 12.16

20 = 9,6 cm

c) EA DA

EB  DB (vì DE là tia phân giác của ADB)

FC DC

FA DA (vì DF là tia phân giác của ADC)

EA FC DA DC DC (1)

EB FA DB DA DB

(1) EA FC DB DC DB

EB FA DC DB DC

EB DC FA

    (nhân 2 vế với DB

DC)

0,25

0,25

0,25

0,25

0,25

0,25

Ngày đăng: 27/05/2022, 00:27

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Vẽ hình đúng, chính xác, rõ ràng                                     a) Xét HBA và  ABC có:  - Đề thi học kỳ II môn Toán lớp 8 năm 2021 và lời giải
h ình đúng, chính xác, rõ ràng a) Xét HBA và ABC có: (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w