1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề thi HK 2 môn Toán lớp 9 trường THCS & THPT Lương Thế Vinh - Hà Nội năm 2019 có lời giải chi tiết

7 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 721,04 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRƯỜNG THCS& THPT LƯƠNG THẾ VINH ĐỀ CHÍNH THỨC ĐỀ THI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2018 – 2019 MÔN TOÁN 9 Thời gian 90 phút (không kể thời gian giao đề) Bài toán 1 Cho biểu thức 1 2 x A x    , 3 3 36 93 3 x x B xx x        ( 0, 4, 9x x x   ) 1/ Tính giá trị của biểu thức A khi 7 4 3x   2/ Rút gọn biểu thức B 3/ Tìm x để 1 M B A   có giá trị là số nguyên Bài toán 2 Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình Trong đợt đi tham quan tại Lào Cai, lớp 9 1V trường THCS& THPT Lương Thế Vinh tha[.]

Trang 1

TRƯỜNG THCS& THPT LƯƠNG THẾ VINH

ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐỀ THI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2018 – 2019

MÔN: TOÁN 9

Thời gian 90 phút (không kể thời gian giao đề)

Bài toán 1 Cho biểu thức 1

2

x A x

 ,

9

B

x

  (x0, x4,x9)

1/.Tính giá trị của biểu thức A khi x 7 4 3

2/.Rút gọn biểu thức B

3/.Tìm x để M 1 B

A

  có giá trị là số nguyên

Bài toán 2 Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình

Trong đợt đi tham quan tại Lào Cai, lớp 9 1V trường THCS& THPT Lương Thế Vinh tham gia trồng rừng tại địa phương Biết lớp 9 1V có 36 học sinh và tất cả đều tham gia trồng rừng Các học sinh nam trông được 120 cây và các học sinh nữ trồng được 192 cây Biết trung bình mỗi học sinh nam trồng được nhiều hơn mỗi học sinh nữ là 2 cây Tính tổng số học sinh nam và nữ của lớp 9 1V

Bài toán 3 1/.Giải hệ phương trình   



2/.Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho Parabol   2

:

P ymx (m0) và đường thẳng

 d :y3m1x2m1 (m là tham số)

a).Xác định các tọa độ giao điểm của  P và  d khi m2

b).Tìm m để  P và  d cắt nhau tại hai điểm phân biệt nằm cùng phía đối với trục tung

Bài toán 4 Cho O R và ;  O R ;  cắt nhau tại hai điểm phân biệt AB Từ điểm C trên tia đối của tia

AB kẻ các tiếp CD và CE với  O với D, E nằm trên  O và điểm E nằm trong đường tròn

 O Các đường thẳng ADAE cắt đường tròn tâm O tại MN ( M , N khác A) Đường thẳng DE cắt MN tại I

a).Chứng minh bốn điểm C E O D, , , nằm trên 1 đường tròn

b).Chứng minh EA BCEB EC

c).Khi OC2R Tính DOE và diện tích phần của hình tứ giác OECD nằm ngoài  O

d).Tính giá trị biểu thức IM IN

MNMN

Bài toán 5 Chứng minh 1 1 1 1 2 2

Trang 2

HƯỚNG DẪN

Bài toán 1 Cho biểu thức 1

2

x A x

 ,

9

B

x

  (x0, x4,x9)

1/.Tính giá trị của biểu thức A khi x 7 4 3

2/.Rút gọn biểu thức B

3/.Tìm x để M 1 B

A

  có giá trị là số nguyên

Hướng dẫn

1/.Tính giá trị của biểu thức A khi x 7 4 3

1 2

x A

x

x     x  2 3

2/.Rút gọn biểu thức B

9

B

x

  , (x0, x9)

  2 2

9

x

2 18

2 9

x x

A

  có giá trị là số nguyên

2 3

x

  , có x 1 1

M là số nguyên 1 1

1 3

x x

 

 



0 4

x x

   , điều kiện x0, x4,x9 Suy ra x0 thỏa yêu cầu bài

Bài toán 2 Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình

Trong đợt đi tham quan tại Lào Cai, lớp 9 1V trường THCS& THPT Lương Thế Vinh tham gia trồng rừng tại địa phương Biết lớp 9 1V có 36 học sinh và tất cả đều tham gia trồng rừng Các học sinh nam trông được 120 cây và các học sinh nữ trồng được 192 cây Biết trung bình mỗi học sinh nam trồng được nhiều hơn mỗi học sinh nữ là 2 cây Tính tổng số học sinh nam và nữ của lớp 9 1V

Hướng dẫn

Gọi x (học sinh) là số học sinh nam, điều kiện x *,x36

Trang 3

Số học sinh nữ là 36x

Số cây mỗi học sinh nam trồng được là: 120

x

Số cây mỗi học sinh nữ trồng được là: 192

36 x Mỗi học sinh nam trồng được nhiều hơn mỗi học sinh nữ là 2 cây

Ta có phương trình: 120 2 192

36

120 2 192

36

x

 60x36x96x 2

192 2160 0

180 12

x x

   , điều kiện *

, 36

xx Ta nhận x12 Vậy lớp có 12 học sinh nam và 24 học sinh nữ

Bài toán 3

1/.Giải hệ phương trình   



2/.Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho Parabol   2

:

P ymx (m0) và đường thẳng

 d :y3m1x2m1 (m là tham số)

a).Xác định các tọa độ giao điểm của  P và  d khi m2

b).Tìm m để  P và  d cắt nhau tại hai điểm phân biệt nằm cùng phía đối với trục tung

Hướng dẫn

1/.Giải hệ phương trình   



x y

x y

  

   

17 5 34 5

x y

 



 

 



Vậy: ………

2/.Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho Parabol   2

:

P ymx ( m0) và đường thẳng

 d :y3m1x2m1 ( m là tham số)

a).Xác định các tọa độ giao điểm của  P  d khi m2

Khi m2 thì   2

: 2

P yx ,  d :y5x3 Phương trình hoành độ giao điểm của  P và  d : 2x2 5x3

Trang 4

2x 5x 3 0

   

 Vậy   3 9

1; 2 , ;

2 2

 

  là các giao điểm của  P và  d

b).Tìm m để  P  d cắt nhau tại hai điểm phân biệt nằm cùng phía đối với trục tung

Phương trình hoành độ giao điểm của  P và  d : 2  

mxmxm

2

am,  2  

3m 1 4m 2m 1

    

 P và  d cắt nhau tại hai điểm phân biệt nằm về cùng phía đối với trục tung

1 2

0 0 0

a

x x

  

0 1

0

m m m m

 

1

m m

, mà 1

2

m m 0

1 0 2

m m

  

0 1 2

m m

 

, điều kiện m0, m1

Vậy

0 1 2

m m

 

m1 thỏa yêu cầu bài

Bài toán 4 Cho O R và ;  O R ;  cắt nhau tại hai điểm phân biệt AB Từ điểm C trên tia đối của tia

AB kẻ các tiếp CD và CE với  O với D, E nằm trên  O và điểm E nằm trong đường tròn

 O Các đường thẳng ADAE cắt đường tròn tâm O tại MN ( M , N khác A) Đường thẳng DE cắt MN tại I

a).Chứng minh bốn điểm C E O D, , , nằm trên 1 đường tròn

b).Chứng minh EA BCEB EC

c).Khi OC2R Tính DOE và diện tích phần của hình tứ giác OECD nằm ngoài  O

d).Tính giá trị biểu thức IM IN

MNMN

Hướng dẫn

Trang 5

a).Chứng minh bốn điểm C E O D, , , nằm trên 1 đường tròn

CD , CE tiếp xúc đường tròn  O lần lượt tại D, E nên CDOCEO 90

 Tứ giác CDEO nội tiếp đường tròn đường kính OC

b).Chứng minh EA BCEB EC

,

  có EBACBE (góc chung), 1

2

AEBEBCsđ AE

EAB CEB

  EA BCEB EC

c).Khi OC2R Tính DOE và diện tích phần của hình tứ giác OECD nằm ngoài  O

OCD

 vuông tại D có sin 1

2

OD OCD

OC

30

OCD

  , có DCE2OCD 60 , mà CDCE

CDE

  đều có DOEDCE180 DOE120

Gọi S , S ,1 S lần lượt là diện tích cần tìm, diện tích tứ giác CDOE , diện tích hình quạt DOE 2

thì: S  S1 S2

Có 1 1

2

SOC DE, DECDOC.cos 30 R 3, OC2R 2

1

1

2

2 2 2

120

R

S  R 

2

R R

I

N

M E

D

C

B

A

O' O

Trang 6

d).Tính giá trị biểu thức IM IN

MNMN

2

2

EABBMIsđ BNIDBBMI

 Tứ giác BDMI nội tiếp đường tròn (do có hai đỉnh kề cùng nhìn cạnh đối diện qua hai góc bằng nhau)

Có tứ giác ADBE nội tiếp nên BENBDM

Suy ra BINBEN

Tứ giác BEIN nội tiếp

,

IBN DBA

  có BINBDA (góc ngoài bằng góc đối trong của tứ giác nội tiếp BDMI)

2

IBNIENsđ IN , IENAED (đối đỉnh), 1

2

AEDABDsđ AD

  , mà BINBDA

IBN DBA

,

MIB AEB

2

BMIBAEsđ BN, có BIMBEA (lần lượt bù với hai góc bằng nhau)

MIB AEB

,

CDA CBD

2

CDACBAsđ AD , DCABCD (góc chung)

CDCE, nên DA CE CA

DBCBCE , có ACEECB (góc chung)

CAE CEB

  , mà IM EA

IBEB

  , có IN DA

IBDB, DA CE

2

Suy ra IM IN 2

Bài toán 5 Chứng minh 1 1 1 1 2 2

Hướng dẫn giải

Trang 7

1

1

k

k

1

k

1

1

k

     

1 1

k k

2

1

1

1

1 1

2 2 2 2

2

2

2019 2019 2018 2019

1

4

Suy ra M2 2

Ngày đăng: 26/05/2022, 23:25

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

c).Khi OC 2 R. Tính DOE và diện tích phần của hình tứ giác OECD nằm ngoài . - Đề thi HK 2 môn Toán lớp 9 trường THCS & THPT Lương Thế Vinh - Hà Nội năm 2019 có lời giải chi tiết
c .Khi OC 2 R. Tính DOE và diện tích phần của hình tứ giác OECD nằm ngoài (Trang 5)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w