KHO TÀNG TỤC NGỮ NGƯỜI VIỆT BK - Ưanên tốt, ghét nên xấu.. LỜI DẪN 1 Tiếp theo #lệ thống tục ngữ người Việt sắp xếp theo trật tự chữ cái của tiếng đầu, ð hệ thống này Nbs giới thiệu tục
Trang 1KHO TÀNG TỤC NGỮ NGƯỜI VIỆT
BK - Ưanên tốt, ghét nên xấu VD 623
- Va thi tot, không wa thì xấu CCM 56
- Yêu nhau nên tốt, ghét nhau nên xấu NNCC 39
VD: Sự yêu ghét thường làm cho người ta mất sáng suốt, đối
xử thiên vị, không khách quan
Yêu người mới được người yêu
VD 653
VD: Sống nhân ái với mọi người mới được họ quý mến lại
Yêu nhau bốc bải giân sàng
Trang 255
56
57
BK_ Yêu nhau cau bảy bổ ba, ghét nhau cau séu bé ra lam
mudi ANTN 63 VCII 824
Yéu nhau chị em gái, rái nhau chị em dâu
ANTN49 NL323 NNCC46 TNCD 93
BK Yêu nhau /à chị em gái, rái nhau là chị em dâu VNNN 6
Yêu nhau chị em gái, rái nhau chị em dâu, đánh nhau vỡ
đâu là anh em rể
TNCL 124 TNPDII5I TNVN255 TTVHI70 VD 652
BK - Thương nhau chị em gái, rái nhau chị em dâu, đánh
nhau vỡ đầu là anh em rể VD 592
- Yêu nhau chị em gái, rái nhau chị em dâu, đánh nhau
đến vỡ đâu là anh em bạn rể VC II 825
- Yêu nhau chị em gái, rái nhau chị em dâu, ?goảnh
mat hat đâu là anh em rể TNCL 124 _ VHTB 122
- Yêu nhau chị em gái, rái nhau chị em dậu, đánh nhau vỡ đầu /ời anh em rể ĐNQT 12b NQPN 8a
PNTN 6a-6b
- Yêu nhau /¿ chị em gái, rái nhau /à chị em dâu, đánh
nhau vỡ đầu là anh em rể CCM 105 ĐNQT 12b
Yêu nhau chín bỏ làm mười
CCM67 ĐNQT47b MGL37 NL323 NXK 165 TMT 54 TNCD 30 TNCL 484 TNPDI149 TNVN 320 TTVH 170 VCII825 VD653 VHSCL 209
VD: Tốt với nhau dễ thông cảm, xuê xoa, bỏ quá cho nhau những điêu không nên không phải
Yêu nhau, chữ vị là vì, chữ dục là muốn, chữ tuỳ là theo
TNPD I 151
Trang 3KHO TÀNG TỤC NGỮ NGƯỜI VIỆT
TNLGII7,85 TNPDI149 TNVN32I TTVH 170 VD654
BK_ - Thân nhau lắm rhì cắn nhau đau VD 580
- Thương nhau lắm, cắn nhau đau VC II 611
- Yéu nhau lam, can nhau nhiéu CCM 114 Yêu nhau mấy núi cũng trèo, mấy sóng cũng lội mấy đèo
cũng qua.
Trang 4cho bang NASL II 37a
- Yéu nhau moi sw chang hé, đủ trăm chỗ lệch cũng kê
cho bang VC II 826
- Yéu nhau moi viée chang né, dz tram ché léch ciing
kê cho bằng TNPD I 150
- Yêu nhau vạn: sự chẳng nề, một trăm chỗ lệch cũng kê
cho bing ANTN 61 bk TNPD I
Yêu nhau nay đến mai đến
Yêu nhau tam, tứ núi cũng trèo; thất, bát khe cũng lội, tứ
cửu tam thập lục đèo cũng qua
TNPD I 152
Yêu nhau thời ngửa bàn tay cho ngồi.
Trang 5TNCL479 TNPDI150 TNVN321I TTVH1I70 VCIHS827
BK - Yêu nhau cau chăm ăn chơi, ghét nhau cau đậu đây
Trang 6VD: Kớm cỏi, không có sức lực thì phải lo liệu, để phòng trước
để tránh nguy hiểm
Yếu như cua lột.
Trang 7BK Yếu như con sên PNTN 27b
Yếu tha già thải
CNGN 39 NTP 176
Yếu trâu bằng khoẻ bò
CCM 82 NNCC25 TMT22 TNCL451 TNPDI149 VCII828 VNP, 240
Sửa lại: Yêu trâu CCM = Yếu trâu
VD: Nả: Trâu khỏe hơn bò
Nb: Nam giới dà yếu cũng còn hơn phụ nữ khỏe
Yéu trau hon thé manh bo
CCM 96 PNQT67b NXK 74
BK - Yéu trau con hon khoé bd NASLIV 42b VD 654
- Yếu trâu hơn bò &hoể TNCL 387
- Yếu trâu hơn khoể bò NL 323
- Yếu trâu hơn thể khoể bò VD 654
Ým cựu nghỉnh tân
CNGN 39 NTP 176
Chán cũ rước mới
Trang 8HỆ THỐNG
TRA CỨU
THEO CHỦ ĐỀ
Trang 9LỜI DẪN
1) Tiếp theo #lệ thống tục ngữ người Việt sắp xếp theo trật tự
chữ cái của tiếng đầu, ð hệ thống này Nbs giới thiệu tục ngữ người Việt theo bốn chủ đề lớn:
I Giới tự nhiên Quan hệ của con người với giới tự nhiên;
II Con người - Đời sống vật chất;
III Con người - Đời sống xã hội; `
IV Con người - Đời sống tỉnh thần Những quan niệm đa
Diên, Lương Văn Đang, Phương Tri trong sách Tục ngữ Việt Nam,
(xb 1975, tái bản 1998), với sự điều chỉnh đôi chút của chúng tôi.
Trang 102968 KHO TÀNG TỤC NGỮ NGƯỜI VIỆT
2) Về cách trình bày, sau tên gọi của các mục và tiểu mục,
những câu tục ngữ có nội dung tương ứng được sắp xếp theo trật tự chữ cái và theo thứ tự của tên gọi trong vẫn chữ cái Ở
phần này, chúng tôi chỉ nêu tên gọi của câu tục ngữ (vần chữ
“cái và số thứ tự)
Khi sử dụng hệ thống này, bạn đọc cần có trong tay Hệ thống
tục ngữ người Việt sắp xếp theo trật tự chữ cái của tiếng đầu
3) Câu tục ngữ nào bao hàm nhiều khía cạnh chủ đề sẽ được
sắp xếp ở tất cả các khía cạnh chủ để đó Đối với những câu mà Nbs chưa rõ nghĩa, chúng tôi chỉ để ở Hệ thống sắp xếp theo trột tự
chit cái, mà không nhắc đến ở hệ thống này
4) Tuỳ theo yêu cầu sử dụng của mình, bạn đọc có thể biên
soạn thêm những mục chủ để mới, hoặc trong các chủ để đã có, có thể chia nhỏ hơn nữa
ð) Hệ thống tra cứu này do Nguyễn Xuân Kính, Phan Lan
Hương, Phan Thị Hoa Lý và Cao Thị Hải biên soạn
Trang 11I
GIỚI TỰ NHIÊN QUAN HỆ CỦA CON NGƯỜI
VỚI GIỚI TỰ NHIÊN
1 Các hiện tượng tự nhiên, thời tiết
Trang 122970 KHO TÀNG TỤC NGỮ NGƯỜI VIỆT
Trang 13He thống tra cứu theo chủ để 9971
Trang 142972 KHO TÀNG TỤC NGỮ NGƯỜI VIỆT
Trang 15He thong tra cứu tieo chủ để 2973
Trang 162974 KHO TÀNG TỤC NGỮ NGƯỜI VIET
Trang 182976 KHO TÀNG TỤC NGỮ NGƯỜI VIỆT
Trang 19He thong tra citu theo chi dé 2977
Trang 202978 KHO TÀNG TỤC NGỮ NGƯỜI VIỆT
U4
V 489, 441, 509, 510, 511, 518, 518
X 118
Trang 21H
CON NGƯỜI - ĐỜI SỐNG VẬT CHẤT
1 Ăn làm, công việc lao động
Trang 222980 KHO TÀNG TỤC NGỮ NGƯỜI VIỆT
Trang 23He thống tra cứu theo chi dé 2981
Trang 25He thong tra citu theo chi dé 2983
4 Ăn uống, hút xách, nấu nướng
Trang 262984 KHO TÀNG TỤC NGỮ NGƯỜI VIỆT
Trang 27He thống tra cứu theo chủ để 2985
Trang 282986 : KHO TANG TUC NGU NGUOI VIET
Trang 29He thong tra citu theo chi để 2987
Trang 302988 KHO TÀNG TỤC NGỮ NGƯỜI VIỆT
Trang 31He thống tra cứu theo chit dé 2989
Trang 32KHO TÀNG TỤC NGỮ NGƯỜI VIỆT
Trang 33He thong tra cứu theo chi dé 2991
Trang 342992 KHO TÀNG TỤC NGỮ NGƯỜI VIỆT
M 314, 703, 704, 705, 706, 737, 766, 767, 805, 806, 874, 875,
903, 928, 1233, 1234, 1235, 1286, 1286
N 48, 220, 221, 222, 348, 491, 492, 619, 999, 1286, 1237,
1288, 1246, 1391, 1461 4,5,6, 7, 9, 10, 17
Trang 362994 KHO TÀNG TỤC NGỮ NGƯỜI VIỆT
Trang 37HE thong tra citu theo chi dé _ 2995
89, 181
Trang 39He thong tra citu theo chit dé 2997
Trang 402998 KHO TÀNG TỤC NGỮ NGƯỜI VIỆT
Trang 41He thong tra ctu theo chủ để
Trang 423000 KHO TÀNG TỤC NGỮ NGƯỜI VIỆT
Trang 43He thong tra cứu theo chủ để 3001
Trang 45He thong tra cttu theo chit dé - 3008
Trang 463004 KHO TÀNG TỤC NGỮ NGƯỜI VIỆT
Trang 47He thong tra citu theo chi dé 3005
Trang 483006 KHO TÀNG TỤC NGỮ NGƯỜI VIỆT
Trang 49He thong tra citu theo chi dé 3007
Trang 51He thong tra cứu theo chủ để 3009
Trang 53He thong tra citu theo chi dé 3011
51, 52, 58, 82, 165, 268, 393, 395, 396, 491, 501, 575,
581, 732
Trang 543012 KHO TÀNG TỤC NGỮ NGƯỜI VIỆT
Trang 55He thong tra citu theo chi dé 3018
Trang 57He thong tra citu theo chi dé 3015
Trang 583016 KHO TÀNG TỤC NGỮ NGƯỜI VIỆT
15 Nghề nghiệp, các loại người
Trang 59He thong tra citu theo chi dé 3017
Trang 603018 KHO TÀNG TỤC NGỮ NGƯỜI VIỆT
Trang 61He thống tra cứu theo chủ để 3019
Trang 623020 KHO TÀNG TỤC NGỮ NGƯỜI VIỆT
Trang 63He thong tra cứu theo chi dé 3091
Trang 643022 KHO TÀNG TỤC NGỮ NGƯỜI VIỆT
Trang 65He thong tra cứu theo chi dé
Trang 663024 KHO TÀNG TỤC NGỮ NGƯỜI VIỆT
Trang 67He thong tra citu theo chi dé 3025
18 Tôn giáo, tín ngưỡng, mê tín dị đoan
Trang 683026 - KHO TÀNG TỤC NGỮ NGƯỜI VIỆT
Trang 69HE thong tra cứu theo chi để 3027
Trang 703028 KHO TÀNG TỤC NGỮ NGƯỜI VIỆT
Trang 71IV
CON NGƯỜI - ĐỜI SỐNG TINH THẦN
NHỮNG QUAN NIỆM ĐA DẠNG
Trang 73IV
CON NGƯỜI - ĐỜI SỐNG TINH THẦN
NHỮNG QUAN NIỆM ĐA DẠNG
Trang 75He thong tra cứu theo chủ để - 3033
Trang 763034 KHO TÀNG TỤC NGỮ NGƯỜI VIỆT
Trang 77He thong tra cứu theo chu dé 3035
Trang 79He thong tra ctu theo chi dé 3037
6 Công lao, hưởng thụ, chăm chỉ - lười biếng
Trang 81He thong tra citu theo chi dé 3039
Trang 823040 KHO TÀNG TỤC NGỮ NGƯỜI VIỆT
Trang 83He thong tra citu theo chi dé 3041
Trang 843042 KHO TÀNG TỤC NGỮ NGƯỜI VIỆT
Trang 85Hé thong tra citu theo chi dé 3043
Trang 863044 KHO TÀNG TỤC NGỮ NGƯỜI VIỆT
Trang 87He thống tra cứu theo chủ để 3045
Trang 883046 KHO TÀNG TỤC NGỮ NGƯỜI VIỆT
Trang 89He thong tra citu theo chit dé 3047
Trang 903048 KHO TÀNG TỤC NGỮ NGƯỜI VIỆT
Trang 91He thong tra citu theo chi dé 3049
Trang 9230580 _ KHO TÀNG TỤC NGỮ NGƯỜI VIỆT
Trang 93He thống tra cứu theo chủ dé 3051
Trang 95He thong tra cứu theo chi dé 3053
Trang 963054 KHO TANG TUC NGU NGƯỜI VIỆT
Trang 97He thong tra cttu theo chi dé 3065
Trang 99He thong tra citu theo chi dé 3057
Trang 1003058 KHO TÀNG TỤC NGỮ NGƯỜI VIỆT
Trang 101He thong tra citu theo chi để 3059
Trang 1023060 KHO TÀNG TỤC NGỮ NGƯỜI VIỆT
Trang 103He thong tra citu theo chi dé 3061
Trang 1043062 KHO TANG TUC NGU NGUOI VIET
Trang 1052g thống tra cứu theo chú để 3063
19 Nguyên nhân, lí do, mục đích, nguồn gốc, tiền đề,
Trang 107He thong tra citu theo chit dé 3065
Trang 109He thong tra cttu theo chi dé 3067
Trang 1103068 KHO TÀNG TỤC NGỮ NGƯỜI VIỆT
Trang 111He thong tra citu theo chi dé 3089
Trang 1123070 KHO TÀNG TỤC NGỮ NGƯỜI VIỆT
Trang 113HE thong tra citu theo chi dé 3071
Trang 1143072 KHO TÀNG TỤC NGỮ NGƯỜI VIỆT
Trang 115He thong tra ctu theo chi dé 3073
Trang 1163074 KHO TÀNG TỤC NGỮ NGƯỜI VIỆT
Trang 117He thong tra ctu theo chi dé 3075
Trang 1183076 KHO TÀNG TỤC NGỮ NGƯỜI VIỆT
Trang 119He thong tra citu theo chi dé 3077
Trang 121He thong tra cứu theo chủ để 3079
Trang 1223080 KHO TÀNG TỤC NGỮ NGƯỜI VIỆT
Trang 123He thong tra ctu theo chu dé 3081
Trang 1243082 KHO TÀNG TỤC NGỮ NGƯỜI VIỆT
Trang 125He thống tra cứu theo chủ dé 3083
Trang 1263084 KHO TÀNG TỤC NGỮ NGƯỜI VIỆT
Trang 1272/2 thống tra cứu theo chi dé 3085
Trang 129He thong tra citu theo chi dé 3087
Trang 131He thong tra cứu theo chi để 3089
Trang 1323090 KHO TÀNG TỤC NGỮ NGƯỜI VIỆT
39 Trước - sau, mới - cũ, lạ - quen, thói quen
Trang 133He thong tra citu theo chi dé 3091
Trang 135He thong tra citu theo chi dé 3098
Trang 1363094 KHO TÀNG TỤC NGỮ NGƯỜI VIỆT
Trang 137He thong tra citu theo chi để 3095
Trang 1383096 'KHO TÀNG TỤC NGỮ NGƯỜI VIỆT
Trang 139BANG TRA TEN DAT
CAO THI HAI PHAN LAN HUONG
PHAN THI HOA LY
biên soan
Trang 140Bang tra tên đất
V151
N9 B6
Đ1008 C32
B353
C188
C188 N188 C2361 A106 N416
C121 K215 T1053
B500 D73, 74
3099
Trang 141T1370 T1370 C973 D744 G237
N1422 B46 N1421 B46 N1384 V140 C2498, 2499, 2500 T731
464 B6 V157, 180
T1743 L923 B14 N1426 11419 M10
C253 N771,772 S263 T1503 B232 Q75
V127 T1963 N1105
Trang 142B207
B116 Y17
X153
D969
T2039 K39
C2421
T829
L512 Bel
T829 N1422 C1498 D310 G89 G1372 $238
1285 T1376, 1377 B203
B127 G429 Đ1006
3101
Trang 143M227, 228 N168
B239, 240
L636 K117 M652, 1118
$190, 196 S190
G198 P117 G70 C2185 L660 G733 S280, 295 N806
G345
D807 L843 C1385
643
V38
Alo
D859, 947, L597
Trang 144Bang tra tén dat 3108
Trang 145KHO TÀNG TỤC NGỮ NGƯỜI VIỆT
Trang 146Bang tra tên đất
B570,571 G389 H114 R261
T910
B783 G182 L52 N21 Y21
N794 D251 T1323 L285
P24
A273 T1398
G89 C1433 V327 Đã77 Vä12 N1387 V306 C2552 X155 C1495
C2210 L632 M507 T1419 K334
C2498, 2499 M272
N847 N806
3105
Trang 147M1129 T1629 C964 S306 L80 C2507 C1389 T551 C2499, 2500 L375 T2180
C1599, 1625 D336, 337,704 M 1165,
1230, 1245 T1780
L379 N1468 R67 B570 L658, 659 P23 1551, 917 T914
L286 V270 T2187
G174 N1423
M1150 |
B276 T70
Trang 1488263 T1503 S115
T735 G122 E4 D425 B207 C834 N391 B231
M1120 C184 M631 N816 C186 T705, 706
$237 C1368, 2595 K91 N337
D763 N1450 D893 B756 C2185 S280 G6
C251 T1764 B570
G1405 V108
3107
Trang 149L285
C1472 G205 H65 N1038
M494
T1380 T1381 D263
B55
C253 N89
T345
G95 H393 G207
Y18
V168
M293 C355 V168 C2295
$159
M717
G282
Trang 150Bang tra tên đất 3109
Trang 1513110 KHO TÀNG TỤC NGỮ NGƯỜI VIỆT
Trang 152Bang tra tén dit
Ô51 V275 Ô12
T70 B431 B162 C108 T1151
L302 N1322 Q60,93 V275 L586
M330 T1095 T749 T1053 L289 T1383 B652 C959 T1907, 1908 C1390
B563 C761 L289 C757
3111
Trang 153T708 C977 T868 T1671 T1671 T945
G118 Ô13
D899 B780 B533 B570 N487 D764 T704 L298 Q73 R59 N868 V165
M165 R143 C964 L633 K298 N785 T694
Trang 154Bang tra tén dat
T704 L80 L459 B232 L414 C417 N1203
3113
B17 C1484 L33 T1909, 1910
C103 K344 K125 C2370 C1330 q11 X139 N642 Q185 C1657 D317
A108
C113 G132 C2487
B46 D315 L302
Trang 1553114 KHO TÀNG TỤC NGỮ NGƯỜI VIỆT
Trang 15698 T1743 B276 P94 L308, 688 B651 T934 X156 L395
T885, 886, 887, 888, 889 T348
T357 L131 N184 C105 H91 T2182
T886 M273 D208 C2360 C1433, 2370 R64
C2371 C2371
Trang 1573116 KHO TÀNG TỤC NGỮ NGƯỜI VIỆT
Trang 158$267 N1293 D296 R54 P115 T1602 S101, 103 C759
T1086 N1293 C980 V375 M405 K252 M585 K344
M1815 BB70 C2870 D253, 254
Trang 159X154 M227 B622 T910 D656 D767 T688 D74 T912 Y20 M330 B206 C184 K130
T892 L727 C2393 X139 C88 L705 D977 N1475 M1144 U36 A90 D934 N804 T914
Trang 160Bang tra tin dat
C1487
‘A222 L6
- D779
B232 K249 C561 T1907, 1915 T1920
C2363 C2363 Q231 H114 L400 11088 D829 T442
D283,330 H274
3119
Trang 1613120 KHO TÀNG TỤC NGỮ NGƯỜI VIỆT
Trang 162Bang tra tén dit
D63 V517 C718 T1405 B782
T900 N1013 M593 Q66 P124 B16, 277 B780
T1376 M1149 D975 T1907, 2184 L395
B204 C2363 N337 M343 D239 B154 M1214
312i
Trang 163A223
71401 M1125 D282 B621 H397 V20 L292
N162 L512
Ca V23 M348 T1183 R58
S109 M1150 C2053 T684 D538 C1842 C1398 G302 H348
C2363 C1403 T1965
Trang 164Bang tra tén dat 3128
Trang 1653124 KHO TANG TUC NGU NGUOI VIET
Trang 166Bang tra tén dit 3125
Trang 167D74 G410 L635, 636 T934
Đ1106 P129 T912 V201 Đ949 N7
B187 K39 R268 T1087 Đ358 Hö6 V169
T1114 K248 T2187 Đ950 T899 C2568 D359
71112, 1113 Y17
D226 Q229 T376, 2187
T1910 B227 T1115 N1286 C1442 T697
$313 C2392 C1657 N722 C653 H308 K29 MI5O V463
Trang 168Bang tra ten dat
T1910 C1339 B230 K39 T1056 V462 T1056 B188 C1401 C2351 G244 R214 M1140, 1261, 1262 N798 T1914
D975 B782 R53 T945 V407 G259
N1422
12 M228 B775 T1934, 1935 X155
3127
Trang 169T550 D260 M1262 Nil K627 B61
$159 G244 D983 G232 L253 N1265 T901 X28 B221
C105 C1928 C2595 N11 T199 T347
282 S141 D988 T1427 T1091
$313 N188 T1052
Trang 170Bang tra tên đất
B422 Đ1004 M1288 R57
B570 M1156 G1402 C1402 N415 N360 C101 K254 M36 T1057
T1130 C1341 D927 N166 P115 R54 Vi151 T698 T910 L641 T1405 B100 Đ1087 V171
3129
Trang 1713130 KHO TÀNG TỤC NGỮ NGƯỜI VIỆT
Trang 172Bang tra tên đất 3131
Trang 173Q11 H396 M681 R108 T2113 V64
A108
T1910 C2171 P118 B203
C1314 T1184 T881 C2555 GB95,596 V252 S360, 373
A201 C113 T826 M47 C2395 L367 D118 L296 G149
T1407
Trang 174Bang tra tén dit
D710 T826 C129 L388, 389 X10 H13
C757 B670 T1952 T688 M591 H14 T1122 C1496 C1469 C4 R54 D779
T1184 D118 C1485
Trang 175‘D975
D184 D630 T2039 C561 - C2171 D715
C962 H54 M47
X139 H56 T1952 N941 D292 Đ467 G68 T1218 X153 G595
D1044 L367 B195