1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

51 bài toán đường tròn trong chuyên đề hình học phẳng

25 3 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 4,97 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viết phương trình đường tròn C' tâm MS;1, biết C cắt C tại các điểm A, B sao cho... Viết phương trình đường thẳng A vuông góc với đường thẳng d:4x~3y+2=0 và cắt đường tròn C tại hai điể

Trang 1

CHU DE 6 DUONG TRON Bài 1 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường tròn (C) tâm I (x¡ >0), (C) đi qua điểm A(-2;3)

và tiếp xúc với đường thẳng (dị):x + y+4=0 tại điểm B (C) cắt (d;):3x +4y ~I6=0 tại C và D sao cho

ABCD là hình thang có hai đáy là AD và BC, hai đường chéo AC và BD vuông góc với nhau Tìm tọa độ các điểm B, C, D

Giải

Do ABCD là hình thang nội tiếp đường tròn nên ABCD là hình thang cân Do hai đường chéo vuông góc

với nhau tại K nên ABKC vuông cân tại K, suy ra ACB=452 => AIB=90” (góc ở tâm cùng chắn cung,

AB) hay IB.L AI(I)

Lại do (dị) tiếp xúc (C) tại B nên IB 1 (d,) (2) Từ (1), (2) suy ra IB=d(A:d,

Blà hình chiếu của Lên (d,) tính được B(-2;-2).Do AD//BC nên B(-2;-2), C(4:1) D(0:4)

Bài 2 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hai điểm A(I2).B(&I) và đường thẳng

d:3x ~4y +5=0 Viết phương trình đường tròn (C) đi qua A, B và cắt d tai C, D sao cho CD=6

Giải Nhận xét A thuộc d nên A trùng với C hay D (Giả sử A trùng với C)

Gọi I(a;b) là tâm đường tròn (C), bán kính R >0

(C) đi qua A, B nên IA=IB=R

@y(I-ay +(2-b) =y(4-a) +(I-b) =R

Từ (1) và (2), ta có:

Trang 2

Pt đường tròn (C):| x—S | +[y- 3] = lường tron ( về 5) (» 3) 169

Bài 3 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường tròn (C) tâm I bán kính R =2 Lấy điểm M trên đường thẳng d:x+y=0 Từ M kẻ 2 tiếp tuyến MA, MB đến (C), (với A, B là các tiếp điểm) Biết phương trình

đường thẳng AB:3x +y~2=0 và khoảng cách từ tâm I đến d bằng 2/2 Viết phương trình đường tròn

(©)

Giải Gọi H là hình chiếu vuông góc của I lên d, IH cắt AB tại K, IM cắt AB

=IEIM=IKIH=IA?=R?=4 (ta cũng có thể chứng minh

TEIM=IK.IH (phương tích) vì tứ giác EMHK là tứ giác nội tiếp)

Theo giả thiết

Vậy có hai đường tròn thỏa mãn là (x—1)” +(y~3}Ï =4 và (x=7} +(y+H =

Bài 4 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường tròn: (C):x” +y”~2x+4y+2=0 Viết phương trình đường tròn (C') tâm M(S;1), biết (C) cắt (C) tại các điểm A, B sao cho AB=43

Trang 3

Ta có: AB=AI=IB=3 nên AABC đều > IH = AB

THỊ: I va M nằm khác phía với AB thì HM=IM~IH=7

= AM? -ane (2) =13=(C):(x=5} +(y=

TH2: I và M nằm cùng phía với AB thì HM=IM+IH=

tròn (C) Gọi H là hình chiếu của I trên AB và đặt IH =t, 0 <t <2

Vay S,,p lớn nhất khi d(I;A)=

>0, Vte(0:2], suy ra f(t) đồng biến trên (0:2 ] A B

2 hay H=M

Khi đó A nhận IM làm vec-tơ pháp tuyến, suy ra A:x~3=0

Bài 6 Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn (T):(x-2)”+(y-2}=4 và đường thẳng

A:3x+y~10=0 Viết phương trình đường tròn (C) biết tâm I của (C) có hoành độ âm và nằm trên đường thẳng d:x=y=0, (C) tiếp xúc với A và cắt (T) tại A, B sao cho AB=2V2

Giải Đường tròn (T) có tâm K(2:2) bán kính r=2

Gọi I(t:t), ban kính của đường tròn (C) là R =d(I;A

Trang 4

=(€):(x+s+2VI0} +(y+s+2 V10} =(8+3 10)”

TH2 I, K khác phía đối với AB:

lia

2, sít ~5t+8)~

Œ) không có nghiệm âm

Vậy (C):(x+5+2/i8} +(y+5+2/i0)” =(8+3/i8)”

Bài 7 Cho đường tròn (C) có phương trình: x”+y°~2x~4y+I=0 và P(2;1) Một đường thẳng d di

|a(1; AB) -d(K;AB)|=IK =>

qua P cắt đường tròn tại A và B Tiếp tuyến tại A và B của đường tròn cắt nhau tại M Tìm tọa độ của M

biết M thuộc đường tròn xŸ +y? =6x~4y+I1=0

Giải Đường tròn (C) có tâm I(I;2), R=2

Suy ra Sanc = 2BCAH =BH.AH=(m~n)N5—n

Trang 5

©(n?=1|(nÊ = I4n? +125)=0=n=1=>m=5

IA=5 2 (a-2)' +(-a-3)' =25 a2 sa-s=0olh

Bài 9 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho điểm E(3.4), đường thẳng d:x+y~I=0 và đường tròn (C):x2+

các tiếp tuyến MA, MB đến đường tron (C) (A, B la các tiếp điểm) Gọi (E) là dường tròn tâm E và tiếp 4x~2y~4=0 Gọi M là điểm thuộc đường thẳng d và nằm ngoài đường tròn (C) Từ M kẻ

xúc với đường thẳng AB Tìm tọa độ điểm M sao cho đường tròn (E) có chu vi lớn nhất

Giải

Đường tròn (C) có tâm 1(~2;1), bán kính R =3 Do Med nên M(a;1~a)

Do M nim ngoài (C) nên IM>R eIM? >9e>(a+2} +(~a)” >9

«©°22?+4a-S>0 — (*)

=(a+2) +(-a)”~9=2aÊ + 4a —5

Do đó tọa độ của A, B thỏa mãn phương trình:

(x=a)”+(y+a~1)” =2a? +4a—5

Ht

x? +y? —2ax +2(a-l)y-6a+6=0(1)Do A, B thuộc (C) nên

x? +y?+4a-2y-4=0 (2)

Trừ theo vế của (1) cho (2) ta duge (a+2)x-ay+3a-5=0 (3)

Do tọa độ của A, B thỏa mãn (3) nên (3) chính là phương trình của đường thang A di qua A, B

Do (Œ) tiếp xúc với A nên (E) có bán kính Rị =d(E;A)

Chu vi của (E) lớn nhất R, lớn nhất © d(E;A)

5

Nhận thấy đường thẳng A luôn đi qua «(5 3}

212

Gọi H là hình chiếu vuông góc của E lên A =d(E;A)=EH<EK= 1®

Dấu “=” xảy ra khi H=K > ALEK

Bài 10 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho đường tròn (C):x” + y”~2x +6y~15=0 Viết phương

trình đường thẳng (A) vuông góc với đường thẳng d:4x~3y+2=0 và cắt đường tròn (C) tại hai điểm

A và Bsao cho AB=6

Giải

Trang 6

Theo bài ta ta có đường tròn (C) có tâm I(1;-3) và bán kính R =5

Vì A vuông góc với d:4x~3y+2=0 nên có dạng A:3x+4y+m=0

Gọi H là trung điểm của AB Theo bài ra ta có IH=4

Để A:3x +4y +m=0 cắt (C) tại hai điểm A, B sao cho AB =6 thì:

Bài 11 Trọng mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường tròn (C):x” + yŸ ~4x~4y+4=0 và đường thẳng

d có phương trình: x+y~2=0 Chúng minh rằng d luôn cắt (C) tại hai điểm phân biệt A và B Tìm toa

độ điểm C trên đường tròn (C) sao cho diện tích tam giác CAB lớn nhất

Hay đ luôn cắt (C) tại hai điểm phân biệt A và B

Ta có Saapc SABCH (H là hình chiếu C trên AB), ø B

Ssapcmax > CHmax

C=Aa(€) (A) có phương trình: y=

xe>2 (A) có phương trình: y=x

Dễ thấy {

Giải hệ m được (2+ 2:24 V2)

Bài 12 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường tròn (T):x?+y°~4x~6y+3=0 và đường thẳng

(A):x-2y-1=0 Goi A, B là giao điểm của (A) với (T) biết điểm A có tung độ đương Tìm tọa độ điểm Ce(T) sao cho AABC vuông tại B

Giải Tọa độ A, B là nghiệm của hệ phương trình:

Trang 7

Suy ra A(5:2), B(I:0)

Đường tròn (T) có tâm 1(2;3)

Vì A,B,Ce(T) và AABC vuông tại B nên AC là đường kính của đường tròn (T)

Suy ra LIà trung điểm của AC =C(-1;4)

Bai 13 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường tròn (C):x?+y”~6x~2y+I=0 Viết phương trình

đường thẳng d đi qua M(0:2) và cắt đường tròn (C) theo dây cung có độ dài bằng 4

Giải

Từ đường tròn (C) có tâm 1(3;1) và bán kính R =3 Giả sử (C) cắt d

tại 2 điểm A, B Hạ IH.LAB thì H là trung điểm AB suy ra AH=2

Vay có đường thẳng là (dị):2x + y~2=0: (dạ):x~2y+4=0

Bài 14 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho 3 đường thẳng sau: dị :x +2y ~3=0; d;:2x+ y+2=0 và

đd;:3x =4y +11=0 Viết phương trình đường tròn (T) có tâm trên dị, tiếp xúc với d; và cắt d; tại 2 điểm

phân biệt A, B sao cho AB=2

Giải Gọi I là tâm của (T) khi đó Ied, nên 1(3-2a;a) và R là bán

kính của (T)

Do (T) tiếp xúc với d; nên a(t) =P

Gọi H là trung điểm của AB suy ra tam giác IAH vuông tại H

Trang 8

=I=I(EI).R=\Š nên phương trình (T):(x =1} +(y=1Ÿ =5

= 920) = ME nen pe (1)(x+2) +[y BH

Bài 15 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hai đường thẳng (đ):4x~3y+8=0, (d)):4x+3y+2=0

và đường tròn (C):x? +y?~20x~2y+20=0 Viết phương trình đường tròn (C) tiếp xúc với (C) và

đồng thời tiếp xúc với đường thẳng (đ) và (đ)

Giải (C) có tâm I(10;1), bán kính R =9

Bài 16 Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn (C):(x 2 +(y-2) =25 và điểm M(Ÿz} Vẽ các tiếp

tuyến MP, MQ với đường tròn (C) tại các tiếp điểm P, Q Viết phương trình đường tròn nội tiếp tam giác MPQ

Giải

Goi K la giao điểm của đoạn MI với (C) thì IK=R =5 và K là điểm

chính giữa của cung nhỏ PQ nên K là tâm đường tròn nội tiếp

AMPQ

Phương trình đường thing MI: y=2 nên K(xx:2)

Gọi H là giao điểm của PQ với MỊ, ta có H(x¡:2), MI.L PQ và KH

là bán kính của đường tròn nội tiếp AMPQ

Do IP là tiếp tuyến của đường tròn ngoại tiếp APHM nên IHM =IP? =25

Trang 9

Đường thẳng IA qua 1(~2;1) và nhận IA =(2;1) làm vec-tơ chỉ

phương nên có phương trình x+2~2(y~1)=0ex~=2y+4=0

Trang 10

Giả sử MN: a(x-1)+b(y-4)=0, a? +b? >0 (do MN di qua

A) Goi Hị, Hạ lần lượt là trung điểm của AM,AN

Trang 11

b=0,a#0=>(đ):x—

2a+b=0 chon a=1, b=-2=>d:x-2y+7=0

Vậy có hai đường thẳng thỏa mãn là đ:x—I=0 và d:x~2y+7=0

Viết phương

Bài 21 Trong mặt phẳng Oxy cho đường tron (C):x? +y?-2x+4y+4=0 va wf :

trình đường thẳng A qua M và cắt (C) tại hai điểm A, B sao cho số đo cung nhỏ AB bằng 120°

Giải

(C) có tâm I(I;~2) và bán kính R =1 A

Gọi H là trung điểm đoạn thẳng AB = IH =1A.cos60° = i

Đường thẳng (A) qua M với vtpt n=(a;b) có pt:

Bài 22 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường tròn (C): x” + y2 =4

đường thẳng x=4 mà từ những điểm đó kẻ được đến (C) hai tiếp tuyến hợp với nhau góc 300

Giải

Gọi điểm M(4b) thuộc đường thang x =4, (bel)

(C):(x~2)” +yŸ =4, (C) có tâm 1(2;0), bán kính R =2

Do đường thẳng x =4 là tiếp tuyến của (C), nên yêu cầu bài M

toán là tìm những điểm trên đường thẳng x =4 có hệ số góc

Vay có 4 điểm (44+243), (&-4 +28) (6-4 =2 x8) (b4 =2 5)

di tiếp xúc với (C) ©d(1,d' -&e|-2fj-4el

Trang 12

Bài 23 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường tròn (C):x” + yŸ =9, đường thẳng A:y=x~3+3 và

điểm A(3:0) Gọi M là một điểm thay đổi trên (C) và B là điểm sao cho tứ giác ABMO là hình bình

GK//AM=GK LOB Suy ra G thuộc đường tròn đường kính

OK Tọa độ G(x;y), y >0 thỏa mãn:

Bài 24 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường thẳng d:x-y+4=0 và hai đường tròn

(C¿):(x=1Ÿ +(y =1 =E (C¿):(x+3)Ÿ +(y—4)” =4 Tìm điểm M trên đường thẳng d để từ M kẻ được

tiếp tuyến MA đến đường tròn (C,) và tiếp tuyến MB đến đường tròn (C;) (với A, B là các tiếp điểm)

Trang 13

Vậy có 4 tiếp tuyến thỏa mãn x+2y~I+ J5 =0

Bài 26 Viết phương trình đường tròn có tâm thuộc đường thẳng 2x + y~6=0 đi qua điểm M(I;2 + /3}

và tiếp xúc với trục tung

Giải Gọi I và R là tâm và bán kính đường tròn

Do I thuộc đường thẳng 2x + y~6=0 = I(x;6—2x) y

Ta cé IM=d(I;0y)=R

x=2

2 Vậy có hai phương trình đường tròn:

Bài 27 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hai đường tròn (C¡) và (C;) có phương trình lần lượt

là: (x—ĐŸ +y ; và (x~2) +(y~2}Ÿ =4 Lập phương trình đường thẳng A tiếp xúc với (C¡), đồng

Do a* +b? #0=b#0 Chon bi]

= Phuong trinh dudng thang A là: x~y~2=0:7x~y~2=0

Trang 14

=> Phương trình đường thẳng A là: x+y~2=0,x+7y~6=0

Bài 28 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường tròn (C):(x~2} +(y~lÏ =5 và đường thẳng

đ:x—3y—9=0 Từ điểm M thuộc d kẻ hai đường thang tiếp xúc với (C) lần lượt tại A và B Tìm tọa độ điểm M sao cho độ dài AB nhỏ nhất

Ta có AB nhỏ nhất e> AH nhỏ nhất c> IM nhỏ nhất (R =vŠ không đồi)

Mà IMÊ =(3m+7} +(m~1)Ÿ =10(m+2)” +10>10 nên suy ra IM,¿„ =vÏ0 khi m=-~2 Suy ra M(3;~2)

Bài 29 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường tròn (C):x”+y? 9y+1 0 và hai điểm

A(41), B(3;~1) Các điểm C, D thuộc đường tròn (C) sao cho ABCD là hình bình hành Viết phương

trình đường thẳng CD

Giải Chỉ ra đường tròn (C) có tâm (33) và bán kính R 0 “ A

Tinh duge AB=

y=2x-y+m :-2),AB=v5 Phương trình CD có dang

Tir dé duge hai phuong trinh dudng thang la 2x—y+6=0; 2x—y+1=0

Bài 30 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm M(2), N(3;-4) va dudng thang (d):x+y-3=0 Viết phương trình đường tròn đi qua hai điểm M, N và tiếp xúc với (4)

Giải

Trang 15

Gọi E là trung điểm MN, ta có E(2;-1) Goi A là đường trung trục của

Suy ra A có phương trinh x -2-3(y+1)=0 <> x-3y-5=0

Gọi 1 la tâm đường tròn đi qua M, N thì Ï nằm trên A Ì

?

IM=d(L4)S(S0422(-2Ÿ =2) 2207 +121 +18 =051=-3 Tir dé suy ra I(-4;-3), ban kinh R =IM=5¥2 Bl

Phương trình đường tròn (x+4)” +(y+3)” =50

Bài 31 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hai đường tròn (C):x?+y°=l3 và (C):(x-6) +y? =25 Gọi A là một giao điểm của (C) và (C’) véi yy >0 Viet phương trình đường thang d di qua A va cat (C), (C) theo hai dây cung có độ dài bằng nhau (hai đây cung này khác nhau)

Goi [a trung điểm của đoạn thẳng OO = 1(3;0)

Ta có IA//OM Mà OM L(d) nên IA 1d =(d) có vtcp IA =(-1;3) va qua A(2;3)

Vậy phương trình đường thẳng d: -1(x -2)+3(y-3)=0<>-x +3y-7=0

:(x=4)”+(y~I})=20 và điểm M(3:~1)

Viết phương trình đường thẳng đi qua M và cắt (C) tại hai điểm phân biệt A, B sao cho diện tích tam

giác AB bằng 8 ([ là tâm đường tròn (C))

Bài 32 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường tròn (C)

Giải Đường tròn (C) có tâm 1(4:1), R=2/5

Goi H là trung điểm AB, suy ra IH.L AB

Trang 16

Diện tích tam giác IAB: Say = 2IHLAB=8 ©IH=4 hoặc IH=2 A

Đường thẳng A đi qua điểm M nên có phương trình:

ax + by =3a +b=0, a2 +bỂ >0,

la+2b|

Ni,

Va? +b 15a? - ab+12b? =0 e L(a? + bŸ)+ (2a — b)” =0 œa=b=0 (khong théa a? +b? >0)

THI: d(1,A)=IH=4<

la+2b|

Va? +b?

suy ra phương trình A:y+l=0

TH2: d(I,A)=IH=2©> 2©a(3a~4b)=0 exa=0 hoặc 3a~4b=0

Nếu a=0 chọn b=

Nếu 3a~4b=0, chọn a=4 và b=3, phương trình A:4x+3y~9 =0

Bài 33 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường tròn (C):x? + yŸ~2x ~2my + mỸ ~24=0 có tâm I

và đường thẳng A:mx +4y=0 Tìm m biết đường thẳng A cắt đường tròn (C) tại hai điểm phân biệt A,

B théa mãn điện tích tam giác [AB bằng 12

Giải Đường tròn (C) có tâm 1(1;m), bán kính R =5

Gọi H là trung điểm của đây cung AB Ta có IH là đường cao của

tam giác IAB

m=43

1 mee 3

Bài 34 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho các điểm A(4:-3), B(4:1) và

©d(1LA).AH=12©25|m|=3(m” +16)

đường thẳng (đ):x +6y =0 Viết phương trình đường tròn (C) đi qua A và B sao cho tiếp tuyến của (C)

tại A và B cắt nhau tại một điểm thuộc (d)

G

Giả sử hai tiếp tuyến của (C) tai A, B cắt nhau tại Me(đ) A

Phương trình đường thang AB: x =4

Goi [1a tam duéng tron (C), Hla trung diém AB => H(4:-1) yg

IM.LAB;IMAB=H= phương trình của đường thẳng IM là

y+1=0

Ngày đăng: 26/05/2022, 18:45

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w