1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề thi thử THPTQG môn Toán năm 2021 lần 6 - thầy Hồ Thức Thuận có lời giải chi tiết

14 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 731,67 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

THẦY HỒ THỨC THUẬN KÌ THI THPT QUỐC GIA 2021 Bài thi Môn TOÁN HỌC (Thời gian 90 phút/ 50 câu) Câu 1 Cho mặt cầu  S có diện tích bằng 4 Thể tích khối cầu  S bằng A 16 B 32 C 4 3  D 16 3  Câu 2 Cho hàm số  y f x có đồ thị như hình vẽ bên Giá trị cực tiểu của hàm số bằng A 0 B 2 C 4 D 4 Câu 3 Trong không gian Oxyz , cho hai điểm  2; 1;3A   và  0;3;1B Gọi   là mặt phẳng trung trực của đoạn AB Một vectơ pháp tuyến của   có tọa độ là? A  2; 4; 1n    B  1; 0; 1n   C [.]

Trang 1

_

THẦY HỒ THỨC THUẬN

KÌ THI THPT QUỐC GIA 2021 Bài thi Môn: TOÁN HỌC

(Thời gian: 90 phút/ 50 câu)

Câu 1 Cho mặt cầu  S có diện tích bằng 4 Thể tích khối cầu  S bằng:

3

3

Câu 2 Cho hàm số yf x  có đồ thị như hình vẽ bên Giá trị cực tiểu của hàm số bằng

Câu 3 Trong không gian Oxyz , cho hai điểm A   2; 1;3và B0;3;1 Gọi   là mặt phẳng trung trực của

đoạn AB Một vectơ pháp tuyến của   có tọa độ là?

A n  2; 4; 1 

B n  1; 0; 1

C n    1; 1; 2

D n  1; 2; 1 

Câu 4 Cho hàm số yf x  có đồ thị như hình vẽ bên Mệnh đề nào sau đây đúng về hàm số đó?

A Nghịch biến trên khoảng 1;1 B Đồng biến trên khoảng 0; +

C Đồng biến trên khoảng 0;1 D Nghịch biến trên khoảng ;0

Câu 5 Tập nghiệm của phương trình log2xlog4xlog16x là: 7

A  16 B  2 C  4 D 2 2

Câu 6 Cho cấp số nhân  u nu11, u2  2 Giá trị của u2019 bằng:

A u  22018 B u 22018 C u  22019 D u 22019

O

y

x

1 1

1

O

y

x

2

4

THI THỬ THPT QUỐC GIA

LẦN SỐ 06

Trang 2

Câu 7 Cho  

0

3

f x dx  

0

2,

g x dx 

0

2

f xg x dx

Câu 8 Cho hàm số bậc ba yf x  có đồ thị như hình vẽ Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A Giá trị cực tiểu của hàm số bằng 1 B Điểm cực tiểu của hàm số là 1

C Điểm cực đại của hàm số là 3 D Giá trị cực đại của hàm số là 0

Câu 9 Cho số phức z1 2 i2 Tính môđun của số phức 1

z

A 1

1

1

5

Câu 10 Tìm nghiệm của phương trình log3x 22

Câu 11 Tính diện tích mặt cầu có bán kính bằng 3

Câu 12 Hàm số 3 2

y xx  đồng biến trên tập hợp nào trong các tập hợp được cho dưới đây?

A 2,   B 0, 2  C , 0  2,  D , 0

Câu 13 Tính tích phân

2

1

1 d

x

x



A. I  1 ln 2 B 7

4

I  C I 2 ln 2 D I  1 ln 2

Câu 14 Khối nón C có bán kính đáy bằng 3 và diện tích xung quanh là 15 Tính thể tích khối nón  N

Câu 15 Cho biểu thức 3 23 2 2

P  Mệnh đề nào trong các mệnh đề sau là đúng?

A

18

2 3

P   

1 2

2 3

P   

1 8

2 3

P   

1 18

2 3

P   

 

Câu 16 Cho số phức 2 3 4 

3 2

i i z

i

 Tìm tọa độ điểm biểu diễn của số phức z trên mặt phẳng Oxy

A 1; 4  B 1; 4   C  1; 4  D 1; 4 

O

y

x

1

2 3

Trang 3

Câu 17 Trong không gian với hệ tọa độOxyz, cho mặt phẳng  P : 2x2y z 2017 , vectơ nào trong các 0

vectơ được cho dưới đây là một vectơ pháp tuyến của ( )P ?

A n  4; 4; 2 

B n  1; 2; 2 

C n  1; 1; 4 

D n    2; 2;1

Câu 18 Khối chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 3a, SAa, SAABCD Tính thể tích

khối chóp S ABCD

3

3

a

Câu 19 Tính thể tích khối trụ có bán kính R 3, chiều cao h 5 là

A V 90 B V 45 C V 15 D V 45

Câu 20 Tính số đường tiệm cận của đồ thị hàm số

2 2

2

3 2

x x y

x x

 

 

Câu 21 Tìm nguyên hàm của hàm số   1

1 2

f x

x

 trên khoảng

1

; 2



 

A 1ln 1 2 

   B ln 2x 1 C C 1ln 2 1

2 x C D

1

ln 2 1

Câu 22 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng  P : 2x2y    Tính khoảng cách d z 4 0

từ điểm M1; 2;1 đến mặt phẳng  P

3

Câu 23 Hàm số yf x  có đạo hàm    4 2  3

2 ,

fxxx x    Số điểm cực trị của hàm số là x

Câu 24 Cho số phức z thỏa mãn z2 i z 1 17i Khi đó z bằng:

A z 6 B z  146 C z 10 D z  58

Câu 25 Tìm tham số m để đồ thị hàm số  1 5

2

m x m y

x m

có tiệm cận ngang là đường thẳng y 1

2

m  C m 2. D m 1.

Câu 26 Cho hình chóp S ABC có thể tích bằng 1 Trên cạnh BC lấn điểm E sao cho BE2EC Tính thể

tích V của khối tứ diện S ABE

3

V  B 2

3

V  C 4

3

V  D 1

6

V 

Câu 27 Tính đạo hàm của hàm số  2 

9

yx

A 2 ln 92

1

x y x

 

2 ln 3 1

y x

 

C  2 

1 ln 3

x y

x

 

D  2 

1

1 ln 9

y x

 

Câu 28 Gọi z z1, 2 là hai nghiệm phức của phương trình 2

4 5 0

1 1

w i z z z z

z z

A 20 4

5

w  i B 4 20

5

w  i C 4 20

5

w   i D w 4 20i

Trang 4

Câu 29 Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu  S :xyz 8x10y6z49 Tính bán kính 0 R của

mặt cầu  S

A R  151 B R  99 C R 1 D R  7

Câu 30 Khối chóp tam giác đều có nhiều nhất bao nhiêu mặt phẳng đối xứng?

Câu 31 Cho số thực a0;a1Gía trị 3 3 2

log

a a bằng:

4

9

4

Câu 32 Cho khối lập phương ABCD A B C D     có độ dài cạnh là 3cm Tính thể tích của khối tứ diện ACB D 

A 18 2 cm 3 B 3 cm3 C 9 cm3 D 18 cm3

Câu 33 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, tập hợp điểm biểu diễn các số phức z thỏa mãn z 1 2iz 1 2i

đường thẳng có phương trình

A x2y0 B x2y0 C x2y 1 0 D x2y 1 0

Câu 34 Hàm số yf x  xác định trên  có đạo hàm f  xx1 3 x2 5 x3 3 Số điểm cực trị của

hàm số f  x

Câu 35 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số 2

1

y x

 

 nghịch biến trên mỗi khoảng xác

định của nó?

A m   3 B m   3 C m  1 D m  1

Câu 36 Tỉ số thể tích giữa khối lập phương và khối cầu ngoại tiếp khối lập phương đó bằng:

A 3

2

3 2

2 D

2 3

Câu 37 Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, cạnh SA vuông góc với mặt phẳng đáy

SA2a, gọi M là trung điểm SC Tính côsin của góc  là góc giữa đường thẳng BM và mặt phẳng ABC

A cos 7

14

7

7

7

 

Câu 38 Một khối đồ chơi gồm một khối nón (N) xếp chồng lên một khối trụ (T) Khối trụ (T) có bán kínhđáy

và chiều cao lần lượt là r h1, 1 Khối nón (N) có bán kính đáy và chiều cao lần lượt là r h2, 2 thỏa mãn

2 3

rrh2 h1 (tham khảo hình vẽ bên) Biết rằng thể tích của toàn bộ khối đồ chơi bằng 124 cm3

Thể tích khối nón (N) bằng

A 16 cm3 B 15 cm3 C 108 cm3 D 62 cm3

r 1

r 2

h 1

h 2

Trang 5

Câu 39 Cho hàm số yf x  liên tục trên  và có đồ thị như hình vẽ bên

Tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình

2sin 1

f x m có nghiệm thuộc nửa khoảng 0;

6

 

 là:

A 2; 0  B 0; 2

C 2; 2  D 2; 0 

Câu 40. Ông An dự định gửi vào ngân hàng một số tiền với lãi suất không đổi là 7% một năm Biết rằng

cứ sau mỗi năm số tiền lãi sẽ được nhập vào vốn ban đầu để tính lãi cho năm kế tiếp Tính số tiền tối thiểu x (triệu đồng, x   ) ông An gửi vào ngân hàng để sau 3 năm số tiền lãi đủ mua một chiếc xe

gắn máy giá trị 45 triệu đồng

Câu 41. Cho hàm số 3 2

yaxbxcxd

Trong các số a , b , c và d có bao nhiêu số dương?

Câu 42. Dân số thế giới được ước tính theo công thức ni

SAe , trong đó A là dân số của năm lấy làm mốc, S là dân số sau n năm, i là tỉ lệ tăng dân số hàng năm Dân số Việt Nam năm 2019 là 95,5 triệu người, tỉ lệ tăng dân số hàng năm từ 2009 đến nay là 1,14% Hỏi dân số Việt Nam năm 2009 gần với số nào nhất trong các số sau?

C 86, 2 triệu người B 94, 4 triệu người C 85, 2 triệu người D 83, 9 triệu người

Câu 43. Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, SA vuông góc với mặt phẳng ABC;

góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng ABC bằng 60 Gọi M là trung điểm của cạnh AB Khoảng cách từ B đến mặt phẳng SMC bằng

A. 39

13

a

2

a

Câu 44 Cho hình trụ có hai đáy là hai hình tròn O R và ;  O R;  AB là một dây cung của đường tròn

O R sao cho tam giác O AB;   là tam giác đều và mặt phẳng O AB  tạo với mặt phẳng chứa đường tròn O R một góc ;  0

60 Tính theo R thể tích V của khối trụ đã cho

A

3

7 7

R

3

5

R

3

5 5

R

3

7

R

Câu 45 Cho phương trình mlnx1  x 2 0 Biết rằng tập hợp tất cả các giá trị của tham số m để

phương trình đã cho có hai nghiệm x x thỏa mãn 1, 2 0x124x2 là khoảng a ;  Khi

đó a thuộc khoảng nào dưới đây?

A.3, 7;3,8  B.3, 6;3, 7  C.3,8;3, 9  D.3, 5;3, 6 

O

y

x

2

2

2 1 1

Trang 6

Câu 46 Cho hàm số yf x liên tục trên  và có đạo hàm   f x liên tục trên  và có bảng xét dấu như  

hình vẽ

Hỏi hàm số  2 

2

f x x có tất cả bao nhiêu cực trị?

Câu 47 Cho hàm số trùng phương f x ax4bx2c có đồ thị như hình vẽ bên

2

y

có tổng cộng bao nhiêu tiệm cận đứng?

Câu 48 Cho lăng trụ đứng ABCD A B C D     , có đáy là hình thoi cạnh 4a,

AA  a BAD  Gọi M N K, , lần lượt là trung điểm của các

cạnh AB B C BD,  ,  Thể tích khối đa diện lồi có các đỉnh là các điểm

, , , , ,

A B C M N K bằng

A 12 3a 3 B 28 3 3

3 a .

C 16 3a 3 D 40 3 3

3 a

Câu 49 Cho hàm số yf x  liên tục trên khoảng 0;  và có bảng biến thiên như sau: 

y  0  0  0 

y



0

1

 5

f



Biết rằng  

5

2

5

fx dx

 Giá trị của f 5 bằng

Câu 50 Có bao nhiêu cặp số nguyên x y;  thỏa mãn 2x20210 và  1

2

log x2y 2yy2x?

O

y

x

3

2

1

N K

M

C'

B' A'

B

C D

A D'

Trang 7

_

THẦY HỒ THỨC THUẬN

KÌ THI THPT QUỐC GIA 2021 Bài thi Môn: TOÁN HỌC

(Thời gian: 90 phút/ 50 câu)

Đáp Án

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

C A D C A B A A A A

Câu 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20

D B D A B C A C B A

Câu 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30

A A A B D B C B C A

Câu 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40

C C B A C B C A A A

Câu 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50

C C A D A C D A C B

Câu 1:

Diện tích mặt cầu:S 4 4R2 R1

Thể tích khối cầu  S bằng: 4 3 4

V  R  

Chọn đáp án C.

Câu 2:

Từ đồ thị của hàm số yf x  ta thấy hàm số đạt cực

tiểu tại x 0 và giá trị cực tiểu bằng 0

Chọn đáp án A.

Câu 3:

Ta có: AB 2; 4; 2 

Gọi   là mặt phẳng trung trực của đoạn AB

Một vectơ pháp tuyến của   có tọa độ là

1; 2; 1

Chọn đáp án D.

Câu 4:

Dựa vào đồ thị ta thấy hàm số đồng biến trên khoảng

0;1

Chọn đáp án C.

Câu 5:

Điều kiện: x 0

Ta có: log2 x log4x log16x 7

2

Vậy tập nghiệm của phương trình là: T  16

Chọn đáp án A.

Câu 6:

Công bội 2

1

2 2 1

u q u

   

 2018

u u q

Chọn đáp án B.

Câu 7:

f xg x dxf x dxg x dx

3 2.2 1

   

Chọn đáp án A.

Câu 8:

Quan sát đồ thị ta thấy hàm số có điểm cực đại tại x 0

, điểm cực tiểu tại x 2 Giá trị cực đại của hàm số là 3, giá trị cực tiểu của hàm

số bằng 1

Chọn đáp án A

Câu 9:

Ta có

1 2 2 1 4  2 2 1 4 4 3 4

z  i   ii   i    i

Suy ra

i

 

THI THỬ THPT QUỐC GIA

LẦN SỐ 06

Trang 8

3 4 3 4

9 16 25 25

i

i

 

Do đó

z

     

Chọn đáp án A

Câu 10:

Điều kiện: x 2 0 x2

3

log x2 2 x23

     (thỏa điều kiện)

Chọn đáp án A

Câu 11:

S R    

Chọn đáp án D

Câu 12:

2

x

x

Bảng xét dấu y :

Dựa vào bảng xé dấu y ta thấy hàm số đồng biến trên

khoảng 0, 2

Chọn đáp án B

Câu 13:

Ta có:

1

x

x lnx12 1 ln 2

Chọn đáp án D

Câu 14:

Ta có: S xq rl  l 5

Chiều cao khối nón: hl2r2  5232 4

Thể tích khối nón: 1 2 1 2

.3 4 12

V  r h   

Chọn đáp án A

Câu 15:

3 2 3 2 2 3 2 3 3 2 3 3 2

       

       

Chọn đáp án B

Câu 16:

1 4

3 2

i i

i

Suy ra điểm biểu diễn là  1; 4

Chọn đáp án C

Câu 17:

Ta có: n 0 2; 2;1 

là một vec tơ pháp tuyến của ( )P

nên 2n 0 4; 4; 2 

cũng là một vectơ pháp tuyến của ( )P

Chọn đáp án A

Câu 18:

Diện tích hình vuông ABCD là:

 2

ABCD

SABaa

Thể tích khối chóp S.ABCD là:

3 ABCD 3

VSA Sa aa

Chọn đáp án C

Câu 19:

Ta có V R h2 .3 52 45

Chọn đáp án B

Câu 20:

Tập xác định: D  \ 1; 2 

2 2

x x

y

Vậy đồ thị hàm số có hai đường tiệm cận: Tiệm cận đứng x 2; Tiệm cận ngang y 1

Chọn đáp án A

h

r l

C

S

Đ A

B

Trang 9

Câu 21:

x

1

ln 2 1

   

2

x   x 

ln 1 2

1 2x dx 2 x C

Chọn đáp án A

Câu 22:

Ta có:    

 2

9

Chọn đáp án A

Câu 23:

Ta có   2 2   3

fxx xx

2

x x x x

  0

fx

1 2 0

x x x

 

 

y  0  0  0  0 

Dựa vào bảng xét dấu f x nên hàm số yf x  có

3 điểm cực trị tại 1

2

x x

 

  

Chọn đáp án A.

Câu 24:

Giả sử za bi a b ( , R)

Ta có:

2 ( ) 1 17

a bi i a bi i

Vây z  11252  146

Chọn đáp án B

Câu 25:

Tập xác định \

2

m

D  

 

Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang y 1

2

1

2

m

m

Chọn đáp án D

Câu 26:

3

ABE ABC

S BE

SBC

.

.

1

3

3

ABE

S ABC

ABC

h S

V V

h S

Chọn đáp án B

Câu 27:

Ta có:      

2 2

1

1 ln 9

x x

x

2

1 ln 9 1 ln 3

Chọn đáp án C

Câu 28:

Do z1,z2 là hai nghiệm phức của phương trình

2

4 5 0

zz 

Nên theo định lý viet ta có: 1 2

1 2

4 5

z z

1 1

w i z z z z

z z

1 2

4 20 5

z z

i z z z z i

z z

Vậy: 4 20

5

w  i

Chọn đáp án B

2 1 17

zi z  i

A

B

C S

E

Trang 10

Câu 29:

Ta có: a4,b 5,c3,d 49

Rabcd     

Chọn đáp án C

Câu 30:

Xét khối chóp tam giác đều S ABC

SASBSCABACBC thì có các mặt

phẳng đối xứng là:

SAE , SBF , SCD , ABH , BCI , CJA

Do đó khối chóp tam giác đều có nhiều nhất 6 mặt

phẳng đối xứng

Chọn đáp án A

Câu 31:

2

2

3 3 a 9

a

a

aaa

Chọn đáp án C

Câu 32:

Ta có:

' ' ' ' 3 27

ABCD A B C D

.3 .3.3

3AA SA B D   3 2 2

Vậy ' ' 27 4.9 9 3

2

ACB D

V    cm

Chọn đáp án C

Câu 33:

Ta có z a bi a b ,   , khi đó 

a bi i a bi i

a b a b a b

    

       

Tập hợp điểm biểu diễn số phức z là đường thẳng

2

xy

Chọn đáp án B

Câu 34:

Số điểm cực trị của hàm số f x bằng 2a  trong 1,

đó a là số điểm cực trị dương của hàm số f x  

Ta có:  

1

3

x

x

 

  

Như vậy hàm số ( )f x có một điểm cực trị dương

Do đó, hàm số f x có 3 điểm cực trị

Chọn đáp án A

Câu 35:

Tập xác định D \ 1

Để hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng xác định thì

m m

Chọn đáp án C

Câu 36:

Do các khối lập phương là như nhau nên ta lấy khối lập phương có cạnh là 1

Suy ra thể tích khối lập phương là V 1 1

Khối cầu ngoại tiếp khối lập phương có bán kính là 3

2

Suy ra thể tích khối cầu ngoại tiếp khối lập phương trên là:

3

2

 

Tỉ số thể tích giữa khối lập phương và khối cầu ngoại

tiếp khối lập phương: 1

2

1 2 3 3 3 2

V

V    

Chọn đáp án B

J

F

A

B

C S

D

A B

A'

D' C'

B'

C

Trang 11

Câu 37:

Gọi I là trung điểm ACMI là đường trung bình

của SAC

; / / 2

SA

MI a MI SA MI ABC

BI

 là hình chiếu của BM lên ABC

BM; ABC  BM BI;  MBI

ABC

 là tam giác đều cạnh a;

2

BI a

Xét MIB vuông tại I ta có:

2

BMBIIM    a

3 21 2

cos

7 7 2

a BI

BM a

Chọn đáp án C.

Câu 38:

Thể tích toàn bộ khối đồ chơi là:

1 124

3

r h r h

2

2

124

2r h 3 r h

 

Chọn đáp án A

Câu 39:

Đặt t2sinx do.1 0; 1; 2

6

x    t

  

Hàm số yf t  trên t1; 2 f t   2;0

Ta có: f t m có nghiệm trên 1; 2 khi  m   2; 0 

Chọn đáp án A

Câu 40:

Với số tiền gửi là x triệu đồng thì sau 3 năm số tiền lãi ông An thu được là x1 7% 3x (triệu đồng) Vậy số tiền lãi để ông An đủ mua một chiếc xe gắn máy giá trị

45 triệu đồng khi

3

3

45

1 7% 1

x   xx 

 Chọn đáp án A.

Câu 41:

Ta có lim

x y

   nên a 0

Đồ thị hàm số yax3bx2cxd cắt trục tung tại điểm có tung độ âm y 0  0 d 0

y   axbx c

Hàm số đã cho có hai điểm cực trị x10x2 và dựa vào đồ thị ta có x1x20

1 2

0

0 3

c

a

Vậy trong các số a , b,c và d có 2 số dương là a và

b

 Chọn đáp án C.

Câu 42:

Theo giả thiết, ta có:

 

1,14

10, 0, 0114, 10 95, 5

100

ni  S

Do đó dân số Việt Nam năm 2009 là:

  10.0,0114 0,114

10 95, 5

85, 2

S A

 Chọn đáp án C.

I

M

A

B

C S

Ngày đăng: 26/05/2022, 15:40

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 2. Cho hàm số y  có đồ thị như hình vẽ bên. Giá trị cực tiểu của hàm số bằng - Đề thi thử THPTQG môn Toán năm 2021 lần 6 - thầy Hồ Thức Thuận có lời giải chi tiết
u 2. Cho hàm số y  có đồ thị như hình vẽ bên. Giá trị cực tiểu của hàm số bằng (Trang 1)
Câu 8. Cho hàm số bậc ba y  có đồ thị như hình vẽ. Mệnh đề nào dưới đây đúng? - Đề thi thử THPTQG môn Toán năm 2021 lần 6 - thầy Hồ Thức Thuận có lời giải chi tiết
u 8. Cho hàm số bậc ba y  có đồ thị như hình vẽ. Mệnh đề nào dưới đây đúng? (Trang 2)
Câu 18. Khối chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình vuông cạnh 3 a, S A a, SA  ABCD . Tính thể tích khối chóp  .S ABCD - Đề thi thử THPTQG môn Toán năm 2021 lần 6 - thầy Hồ Thức Thuận có lời giải chi tiết
u 18. Khối chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình vuông cạnh 3 a, S A a, SA  ABCD . Tính thể tích khối chóp .S ABCD (Trang 3)
r r và h2  h1 (tham khảo hình vẽ bên). Biết rằng thể tích của toàn bộ khối đồ chơi bằng 124 cm3 - Đề thi thử THPTQG môn Toán năm 2021 lần 6 - thầy Hồ Thức Thuận có lời giải chi tiết
r r và h2  h1 (tham khảo hình vẽ bên). Biết rằng thể tích của toàn bộ khối đồ chơi bằng 124 cm3 (Trang 4)
Câu 37. Cho hình chóp S AB C. có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, cạnh SA vuông góc với mặt phẳng đáy và  SA2a, gọi M là trung điểm SC - Đề thi thử THPTQG môn Toán năm 2021 lần 6 - thầy Hồ Thức Thuận có lời giải chi tiết
u 37. Cho hình chóp S AB C. có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, cạnh SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA2a, gọi M là trung điểm SC (Trang 4)
Câu 43. Cho hình chóp .S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, SA vuông góc với mặt phẳng  ABC ; - Đề thi thử THPTQG môn Toán năm 2021 lần 6 - thầy Hồ Thức Thuận có lời giải chi tiết
u 43. Cho hình chóp .S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, SA vuông góc với mặt phẳng  ABC ; (Trang 5)
Câu 46. Cho hàm số y  liên tục trên  và có đạo hàm  liên tục trên  và có bảng xét dấu như hình vẽ - Đề thi thử THPTQG môn Toán năm 2021 lần 6 - thầy Hồ Thức Thuận có lời giải chi tiết
u 46. Cho hàm số y  liên tục trên  và có đạo hàm  liên tục trên  và có bảng xét dấu như hình vẽ (Trang 6)
Từ bảng biến thiên ta có  3;5 - Đề thi thử THPTQG môn Toán năm 2021 lần 6 - thầy Hồ Thức Thuận có lời giải chi tiết
b ảng biến thiên ta có  3;5 (Trang 14)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w