NHÓM TOÁN VD – VDC QUÀNG XƯƠNG 1 THANH HÓA 2021 https //www facebook com/groups/toanvd vdc N H Ó M T O Á N V D – V D C THPT QUẢNG XƯƠNG 1 ĐỀ THI THPT QG LẦN 2 NĂM 2021 MÔN TOÁN Thời gian làm bài 90 phút (Không kể thời gian giao đề) (Đề thi gồm 06 trang) Họ và tên SBD Câu 1 Cho C là một hằng số Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai? A x xe dx e C B sin cosxdx x C C 2 2xdx x C D 1 lndx x C x Câu 2 Cho khối lăng trụ đứng ABC A B C có đáy là tam giác đều cạnh a và 2AA a Thể[.]
Trang 1Thời gian làm bài: 90 phút
(Không kể thời gian giao đề) (Đề thi gồm 06 trang)
Câu 2: Cho khối lăng trụ đứng ABC A B C có đáy là tam giác đều cạnh a và AA 2a Thể tích của
khối lăng trụ đã cho bằng
A
332
a
336
a
333
Câu 5: Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như sau:
Hỏi hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây ?
Trang 2Câu 13: Cho hàm số f x có bảng biến thiên như sau:
Hàm số đã cho đạt cực tiểu tại
Trang 3Câu 20: Cho hàm số y f x liên tục trên và có bảng biến thiên như sau
Số nghiệm của phương trình f x 3 0 là
Câu 23: Trong không gian Oxyz, cho điểm I2;1;1 và mặt phẳng P : 2x y 2z 1 0 Phương
trình mặt cầu tâm I và tiếp xúc với mặt phẳng P là
Trang 4Câu 30: Cho hàm số bậc ba y f x( ) có đồ thị như hình vẽ Số giá trị nguyên của tham số m đề
phương trình f x( ) 1 m có ba nghiệm phân biệt là:
log x log x log x có hai nghiệm là x x Tính giá trị của biểu 1, 2
thức Plog3x1log27x2, biết x1x2
Câu 32: Cho hình nón đỉnh S có đáy là đường tròn tâm O bán kính 1 Trên đường tròn O lấy hai
điểm ,A B sao cho tam giác OAB vuông Biết diện tích tam giác SAB bằng 2, thể tích khối nón đã cho bằng :
Trang 5Câu 37: Một người gửi 100 triệu đồng vào một ngân hàng với lãi xuất 0, 6%/ tháng Biết rằng nếu
không rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi tháng, số tiền lãi sẽ được nhập làm vốn ban đầu
đễ tính lãi cho tháng tiếp theo Hỏi sau ít nhất bao nhiêu tháng, người đó lĩnh được số tiền lớn
hơn 110 triệu đồng ( cả vốn ban đầu và lãi ), biết rằng trong suốt thời gian gửi tiền người đó
không rút tiền và lãi suất không thay đổi?
Câu 39: Có 5 chiếc ghế được kê thành một hàng ngang Xếp ngẫu nhiên 6 học sinh, gồm 3 học sinh lớp
A, 2 học sinh lớp B và 1 học sinh lớp C ngồi vào hàng ghế đó sao cho mỗi ghế có đúng một học sinh Xác suất để học sinh lớp C không ngồi cạnh học sinh lớp B bằng
Câu 40: Cho lăng trụ đứng ABC A B C có đáy là tam giác ABC vuông tại A có BC2a, ABa 3
Khoảng cách giữa hai đường thẳng AA và BC là
Câu 42: Cắt một hình trụ bởi mặt phẳng song song với trục ta được thiết diện là hình vuông có diện tích
bằng 36 , biết khoảng cách từ tâm đáy đến thiết diện bằng 1 Tính thể tích của khối trụ giới hạn bởi hình trụ đã cho
Trang 6Câu 43: Hàm số y f x có bảng xét dấu đạo hàm như sau
Hàm số g x f3 2 x đồng biến trên khoảng nào sau đây?
A. 2; B. ;0 C. 0;2 D. 1;3
Câu 44: Cho khối chóp S ABCD có đáy là hình bình hành ABCD Gọi M N P Q, , , lần lượt là trọng
tâm các tam giác SAB SBC SCD SDA, , , Biết thể tích khối chóp S MNPQ là V, khi đó thể tích của khối chóp S ABCD là
SA vuông góc với đáy Gọi M N P lần lượt là trung điểm các cạnh , , SA AD và , BC.
Gọi là góc giữa hai mặt phẳng (SAC và () MNP Chọn khẳng định đúng trong các khẳng ).định sau đây
log log log 9 log 4 log
Trang 7Câu 49: Biết đồ thị hàm số bậc bốn y f x được cho bởi hình vẽ bên dưới Tìm số giao điểm củađồ
Trang 841D 42D 43.C 44.A 45.A 46.A 47.A 48.A 49.B 50.D
LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Cho C là một hằng số Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
Ta có: sin xdx cosx C
Câu 2: Cho khối lăng trụ đứng ABC A B C có đáy là tam giác đều cạnh a và AA 2a Thể tích của
khối lăng trụ đã cho bằng
A
332
a
336
a
333
a
Lời giải
Chọn A
Gọi M là trung điểm của B C
Diện tích tam giác A B C là:
Trang 9Bán kính của hình tròn lớn của mặt cầu là bán kính của mặt cầu giả sử R
Câu 5: Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như sau:
Hỏi hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây ?
A. ;1 B. 3; 2 C. 1;1 D 2;0
Lời giải Chọn B
Từ bảng biến thiên ta có hàm số đồng biến trên và ; 1 1;3
Mà 3; 2 ; 1 nên chọn B
Câu 6: Từ các chữ số 1, 2,3, 4 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 4 chữ số đôi một khác nhau?
A. 4 B. 24 C. 4 4 D 16
Lời giải Chọn B
Mỗi một số tự nhiên gồm 4 chữ số đôi một khác nhau là một hoán vị của 4 chữ số 1, 2,3, 4 nên
số các số tự nhiên gồm 4 chữ số đôi một khác nhau là 4!24(số)
Câu 7: Cho cấp số nhân u n với u , công bội 1 3 1
Lời giải Chọn C
Số hạng
2 2
Trang 10Ta có 2x 182x 123 x 1 3x2
Câu 9: Thể tích của khối lập phương cạnh a bằng
Lời giải Chọn B
Thể tích của khối lập phương cạnh a là a 3
S R R
Câu 13: Cho hàm số f x có bảng biến thiên như sau:
Hàm số đã cho đạt cực tiểu tại
A. x 0 B. x 1 C. x 1 D. x 4
Trang 11Dựa vào bảng biến thiên ta thấy hàm số f x đạt cực tiểu tại điểm x 1
Câu 14: Số phức liên hợp của số phức z 3 12i là
A. z 3 12i B. z 3 12i C. z 3 12i D. z 3 12i
Lời giải Chọn B
Ta có: lim
loại A B, Dựa đồ thị ta thấy đồ thị hàm số đạt có 3 điểm cực trịA 1;1,B 1;1 , C0; 2
Xét phương án C ta có: y 4x34x;y 0
110
x x x
y y y
x
Trang 12Điều kiện x 0
2
log x3 x2 x 8Vậy S 0;8
Câu 18: Cho hai số phức z12 và i z2 1 3i Phần thực của số phức z1z2bằng
Lời giải Chọn B
Gọi I là trung điểm của ABI2; 1;1
Gọi P là mặt phẳng trung trực của đoạn AB( )P ABnp AB2; 2; 4
Phương trình mặt phẳng P là 2x22y14z10 x y 2z 1 0
Câu 20: Cho hàm số y f x liên tục trên và có bảng biến thiên như sau
Số nghiệm của phương trình f x 3 0 là
Lời giải Chọn D
Trang 13Hình chiếu vuông góc của điểm M2;1; 1 trên mặt phẳng Oxz có tọa độ là 2;0; 1
Câu 22: Trong mặt phẳng tọa độ, điểm A 3; 1 biểu diễn số phức nào dưới đây?
A z 1 3i B z 1 3i C z 3 i D z 3 i
Lời giải Chọn D
Ta có điểm A 3; 1 biểu diễn số phức z 3 i
Câu 23: Trong không gian Oxyz, cho điểm I2;1;1 và mặt phẳng P : 2x y 2z 1 0 Phương
trình mặt cầu tâm I và tiếp xúc với mặt phẳng P là
A x12y22z12 4 B x22y12z12 4
C x22y12z12 4 D x22y12z12 2
Lời giải Chọn C
Tọa độ của điểm A cũng là tọa đô của véc-tơ OA
Trang 14Câu 27: Cho hàm số y f x , bảng xét dấu của f x như sau
Số điểm cực tiểu của hàm số đó là
Lời giải Chọn B
Từ bảng xét dấu suy ra hàm số có hai điểm cực tiểu x và 1 x 1
Câu 28: Giá trị nhỏ nhất của hàm số f x( )x410x21 trên đoạn 3; 2 bằng:
Lời giải Chọn C
Trang 15Lời giải Chọn D
Câu 30: Cho hàm số bậc ba y f x( ) có đồ thị như hình vẽ Số giá trị nguyên của tham số m đề
phương trình f x( ) 1 m có ba nghiệm phân biệt là:
Lời giải Chọn D
Ta có phương trình tương đương: f x( )m1
Dựa vào đồ thị phương trình có ba nghiệm phân biệt khi và chỉ khi:
log x log x log x có hai nghiệm là x x Tính giá trị của biểu 1, 2
thức Plog3x1log27x2, biết x1x2
Trang 1633
27
loglog
Câu 32: Cho hình nón đỉnh S có đáy là đường tròn tâm O bán kính 1 Trên đường tròn O lấy hai
điểm ,A B sao cho tam giác OAB vuông Biết diện tích tam giác SAB bằng 2, thể tích khối nón đã cho bằng :
Gọi C là trung điểm của AB Ta có : OAB là hinh chiếu vuông góc của SAB lên mặt
Trang 17z z i i i i i i
Vậy phần ảo của số phức z z là 4 1 2
Câu 35: Cho đồ thị hàm sốy f x Diện tích S của hình phẳng (phần tô đậm trong hình vẽ) là
Trang 18Câu 37: Một người gửi 100 triệu đồng vào một ngân hàng với lãi xuất 0, 6%/ tháng Biết rằng nếu
không rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi tháng, số tiền lãi sẽ được nhập làm vốn ban đầu
đễ tính lãi cho tháng tiếp theo Hỏi sau ít nhất bao nhiêu tháng, người đó lĩnh được số tiền lớn
hơn 110 triệu đồng ( cả vốn ban đầu và lãi ), biết rằng trong suốt thời gian gửi tiền người đó
không rút tiền và lãi suất không thay đổi?
A 17 tháng B 18tháng C 16tháng D 15 tháng
Lời giải Chọn C
1 100
n n
Trang 19Câu 39: Có 5 chiếc ghế được kê thành một hàng ngang Xếp ngẫu nhiên 6 học sinh, gồm 3 học sinh lớp
A, 2 học sinh lớp B và 1 học sinh lớp C ngồi vào hàng ghế đó sao cho mỗi ghế có đúng một học sinh Xác suất để học sinh lớp C không ngồi cạnh học sinh lớp B bằng
Số phần tử của không gian mẫu là n 6!
Gọi A là biến cố “học sinh lớp C không ngồi cạnh học sinh lớp B”
Xếp 1 học sinh lớp C vào chỗ, xảy ra 2 trường hợp:
+) TH1: học sinh lớp C ngồi ở một trong 2 đầu, có 2 cách xếp
Khi đó, có A42 cách xếp 2 học sinh lớp B và A33 cách xếp 3 học sinh lớp A
có 2.A A42 33 cách xếp cho trường hợp 1
+) TH2: học sinh lớp C không ngồi ở hai đầu, có 4 cách xếp
Khi đó, có A32 cách xếp 2 học sinh lớp B và A33 cách xếp 3 học sinh lớp A
Câu 40: Cho lăng trụ đứng ABC A B C có đáy là tam giác ABC vuông tại A có BC2a, ABa 3
Khoảng cách giữa hai đường thẳng AA và BC là
A
B
C
H
Trang 20m m
Vậy có hai giá trị nguyên của tham số thực của m thỏa là m0,m 1
Câu 42: Cắt một hình trụ bởi mặt phẳng song song với trục ta được thiết diện là hình vuông có diện tích
bằng 36 , biết khoảng cách từ tâm đáy đến thiết diện bằng 1 Tính thể tích của khối trụ giới hạn bởi hình trụ đã cho
Lời giải Chọn D
Gọi thiết diện song song với trục là hình vuông 2
ABB A AB ABAA
Trang 21Vậy thể tích của khối trụ giới hạn bởi hình trụ đã cho là 60
Câu 43: Hàm số y f x có bảng xét dấu đạo hàm như sau
Hàm số g x f3 2 x đồng biến trên khoảng nào sau đây?
A. 2; B. ;0 C. 0;2 D. 1;3
Lời giải Chọn C
Ta có g x f3 2 xg x 2 ln 2.x f3 2 x
Hàm số g x f 3 2 x đồng biếng x 2 ln 2.x f3 2 x 0
Suy ra f3 2 x0 5 3 2x 2 1 2x 8 0x 3
Vậy x 0;30; 2 thì hàm số g x f3 2 x đồng biến
Câu 44: Cho khối chóp S ABCD có đáy là hình bình hành ABCD Gọi M N P Q, , , lần lượt là trọng
tâm các tam giác SAB SBC SCD SDA, , , Biết thể tích khối chóp S MNPQ là V, khi đó thể tích của khối chóp S ABCD là
Giải bài toán trong trường hợp đặc biệt Ta có hình vuông cũng là một hình bình hành đặc biệt
nên xem đáy ABCD là hình vuông
Khi đó, khối chóp S ABCD là chóp đều và có chiều cao h, cạnh đáy AB 1
Suy ra, khối chóp S MNPQ có chiều cao bằng 2
Trang 22.
SA vuông góc với đáy Gọi M N P lần lượt là trung điểm các cạnh , , SA AD và , BC.
Gọi là góc giữa hai mặt phẳng (SAC và () MNP Chọn khẳng định đúng trong các khẳng ).định sau đây
Ta có MNP(SCD) nên góc giữa (SAC), (MNP) bằng góc giữa (SAC), (SCD)
log log log 9 log 4 log
Trang 23Câu 47: Cho hàm số y f x Hàm số y f x có đồ thị như hình vẽ
Số điểm cực đại của đồ thị hàm số 2 2 1 4
2 10
Trang 24Dựa vào hình vẽ trên, ta thấy phương trình có 3 nghiệm là t0,t1,t2
Từ đó, ta có bảng biến thiên của hàm ( )g x như sau:
Dựa vào BBT trên, ta kết luận hàm số ( )g x có 3 điểm cực đại
Câu 48: Gọi S là các cặp số thực x y sao cho , 2021
Trang 25Ta có phương trình hoành độ giao điểm của hai đồ thị yg x và Ox là:
Trang 26Vậy số giao điểm của đồ thị hàm số yg x và trục hoành bằng 0
Câu 50: Cho hàm số f x( )liên tục và có đạo hàm xác định trên 0; Biết rằng f x ( ) 0với mọi
x thỏa mãn f x( ) ln ( ) 1 f x x f x '( )2 ( )f x 0và ln( (2))f ln( (1)) 1f Giá trị của tích phân
Thế x vào ta thu được 1 ln (1)f 2C
Thế x 2vào ta thu được 2ln (2)f 6 C
Lấy 2 phương trình trên trừ nhau ta thu dược: 2ln (2)f ln (1)f 4
Mả đề cho ln( (2))f ln( (1)) 1f nên ta dễ dàng giải hệ phương trình ra được nghiệm là:
3 2