1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Bộ đề ôn thi THPT Quốc gia môn Địa lý 2022

72 43 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bộ Đề Ôn Thi THPT Quốc Gia Môn Địa Lý Năm 2022
Chuyên ngành Địa lý
Thể loại BỘ ĐỀ ÔN THI
Năm xuất bản 2022
Định dạng
Số trang 72
Dung lượng 1,81 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề ôn thi THPT Quốc gia 2022 môn Địa là tài liệu vô cùng hữu ích mà Download.vn muốn giới thiệu đến quý thầy cô cùng các em học sinh lớp 12 tham khảo. Đề ôn thi THPT Quốc gia môn Địa 2022 bao gồm 8 đề ôn, được biên soạn rất chi tiết, tổng hợp các dạng bài tập trọng tâm, bám sát theo đề thi minh họa THPT Quốc gia 2022 môn Địa lý do Bộ GDĐT ban hành. Trong mỗi đề ôn gồm 40 câu hỏi trắc nghiệm, phù hợp với đối tượng học sinh có học lực ở mức độ trung bình đến khá. Bên cạnh đề ôn thi môn Địa lý các em tham khảo thêm: bộ đề ôn thi THPT Quốc gia môn Toán, bộ đề ôn thi THPT Quốc gia môn Ngữ văn. Vậy sau đây là 20 Đề ôn Địa THPT Quốc gia 2022, mời các bạn cùng đón đọc tại đây nhé.

Trang 1

ĐỀ SỐ 1 Câu 1: Cơ cấu GDP của Hoa Kì có sự chuyển dịch theo hướng

A Giảm tỉ trọng khu vực I, III; tăng tỉ trọng khu vực II

B Tăng tỉ trọng khu vực I; giảm tỉ trọng khu vực II, III

C Giảm tỉ trọng khu vực I; tăng tỉ trọng khu vực II, III

D Giảm tỉ trọng khu vực I, II; tăng tỉ trọng khu vực III.

Câu 2: Đặc điểm phân bố dân cư của Hoa Kì là

A tập trung ở vùng trung tâm, thưa thớt ở vùng núi Coocđie

B tập trung ở vùng ven Đại Tây Dương, thưa thớt ở miền Tây.

C tập trung ở vùng trung tâm, thưa thớt ở miền Tây

D tập trung ở miền Đông Bắc, thưa thớt ở miền Tây.

Câu 3: Các quốc gia thành lập tổ hợp công nghiệp hàng không E-bớt ở Châu Âu là

C Thụy Điển, Hà Lan, Pháp D Đức, Pháp, Anh

Câu 4: Ý nào sau đây không phải là khó khăn hiện nay của các nước EU?

A Nạn di cư từ các nước Trung Đông B Bùng nổ dân số.

C Xảy ra nhiều cuộc xung đột, khủng bố D Một số nước tách ra khỏi EU.

Câu 5: Cho biểu đồ thể hiện sự thay đổi cơ cấu dân số thế giới phân theo các châu lục giai đoạn

1750-2015

Nhận xét không đúng với biểu đồ trên là

A tỉ lệ dân số của Châu Âu giảm chủ yếu do xu hướng già hóa dân số

Trang 2

Trang 2/4 - Mã đề thi 134

B châu Á có tỉ lệ dân số lớn nhất, châu Đại Dương có tỉ lệ dân số thấp nhất

C tỉ lệ dân số của các châu lục có sự thay đổi chủ yếu do xuất cư và nhập cư

D phân bố dân cư trên thế giới có sự thay đổi theo thời gian.

Câu 6: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, trong 4 địa điểm có lượng mưa trung bình năm lớn

nhất là

Câu 7: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, hãy cho biết nhiệt độ trung bình năm của phần lãnh

thổ nước ta từ Huế trở ra Bắc chủ yếu là

A dưới 180C B từ 180C đến 200C C trên 200C D trên 240

Câu 8: Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm kinh tế của Liên Bang Nga?

A Công nghiệp khai thác dầu khí là ngành kinh tế mũi nhọn

B Giá trị nhập siêu ngày càng lớn

C Hệ thống đường sắt có vai trò quan trọng

D Quỹ đất nông nghiệp lớn

Câu 9: Cho bảng số liệu:

Nhiệt độ trung bình các tháng tại Hà Nội và Thành phố Hồ Chí Minh

23,7

27,3

28,8

28,9

28,2

27,2

24,6

21,4

18,2

28,9

28,3

27,5

27,1

27,1

26,8

26,7

26,4

25,7Biên độ nhiệt trung bình năm của Hà Nội và TP.Hồ Chí Minh lần lượt là

A 13,70C và 9,40C B 12,50C và 3,20C C 3,20C và 12,50C D 9,40C và 13,30C

Câu 10: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, tính độ che phủ rừng của nước ta năm 2007 biết diện

tích lãnh thổ nước ta là 331.212 km2

Câu 11: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, hãy cho biết lát cắt A-B từ sơn nguyên Đồng Văn

đến cửa sông Thái Bình không có đặc điểm nào sau đây?

A Có 6 thang bậc địa hình, thấp dần từ tây bắc xuống đông nam

Trang 3

C Thấp dần từ tây bắc xuống đông nam, địa hình có tính phân bậc

D Chủ yếu là khu vực núi cao hiểm trở cao nhất là núi Phia Booc, chiều dài thực tế của lát cắt là

600km

Câu 12: Đây không phải là tác động của cuộc Cách mạng Khoa học và công nghệ hiện đại đến sự

phát triển kinh tế- xã hội?

A Khoa học công nghệ trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp.

B Xuất hiện các ngành công nghiệp có hàm lượng kĩ thuật cao

C Thay đổi cơ cấu lao động, phát triển nhanh chóng mậu dịch quốc tế

D Khoa học công nghệ làm thay đổi cơ cấu dân số theo tuổi.

Câu 13: Các tổ chức liên kết kinh tế khu vực hình thành không dựa trên cơ sở nào?

A Những quốc gia có nét tương đồng về địa lí

B Những quốc gia có nét tương đồng về văn hóa- xã hội

C Những quốc gia có chung mục tiêu, lợi ích phát triển

D Những quốc gia này cùng giàu tài nguyên thiên nhiên

Câu 14: Yếu tố chính làm hình thành các trung tâm mưa nhiều, mưa ít ở nước ta là

Câu 15: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, đô thị nào trong các đô thị sau có quy mô dân số trên

1 triệu người ở nước ta?

A Giáp biên giới Việt- Trung B Khu vực phía Nam của vùng

C Vùng thượng nguồn sông Chảy D Khu vực trung tâm

Câu 17: Cho biểu đồ

Trang 4

Trang 4/4 - Mã đề thi 134

Nhận xét nào sau đây đúng với biểu đồ trên?

A Sông Mê Công có lưu lượng nước trung bình các tháng đều nhỏ hơn và tháng đỉnh lũ muộn hơn

Câu 18: Bảng số liệu: Lượng mưa, lượng bốc hơi và cân bằng ẩm (đơn vị: mm)

Nhập khẩu

Xuất khẩu

Nhập khẩu

Xuất khẩu Nhập

khẩu

Trang 5

Nhận định nào sau đây không đúng về tình hình xuất khẩu của thế giới?

A Các nước đang phát triển chỉ chiếm dưới 30% giá trị xuất nhập khẩu của thế giới

B Các nước phát triển luôn trong tình trạng nhập siêu

C Giá trị xuất nhập khẩu của các nước đang phát triển tăng nhanh hơn các nước phát triển.

D Các nước đang phát triển luôn trong tình trạng nhập siêu

Câu 20: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, các đô thị loại I của nước ta là

A Hải Phòng, Đông Hà, Vũng Tàu B Hải Phòng, Huế, Vũng Tàu

C Huế, Đông Hà, Đà Nẵng D Hải Phòng, Huế, Đà Nẵng

Câu 21: Phát biểu nào sau đây đúng về quá trình đô thị hóa ở nước ta?

A Tỉ lệ dân thành thị ở đồng bằng sông Hồng cao hơn Đông Nam Bộ

B Đông Nam Bộ là nơi có số lượng đô thị nhiều nhất.

C Trung du miền núi Bắc Bộ là vùng có trình độ đô thị hóa thấp so với trung bình cả nước

D Đồng bằng sông Hồng có số dân đô thị đông nhất nước ta

Câu 22: Yếu tố ảnh hưởng trực tiếp làm cho phần lớn sông ngòi ở nước ta nhỏ, ngắn và độ dốc lớn là

A địa hình và sự phân bố thổ nhưỡng

B khí hậu và sự phân bố địa hình

C hình dáng lãnh thổ và khí hậu

D hình dáng lãnh thổ và sự phân bố địa hình.

Câu 23: Sự thay đổi nhiệt độ nhanh theo chiều Bắc - Nam chủ yếu do

A độ cao địa hình thấp dần từ Bắc vào Nam

B tác động của gió mùa Đông bắc giảm dần khi xuống phía Nam

C lãnh thổ kéo dài, càng vào phía Nam càng gần xích đạo

D gió Tín phong Bắc bán cầu hoạt động không thường xuyên trên lãnh thổ nước ta.

Câu 24: Quốc gia Đông Nam Á nào không có chung biển Đông với nước ta?

Câu 25: Trên đất liền nước ta, nơi có thời gian hai lần mặt trời lên thiên đỉnh cách xa nhau nhất trong

năm là

A điểm cực Bắc B điểm cực Nam C điểm cực Đông D điểm cực Tây

Trang 6

Trang 6/4 - Mã đề thi 134

Câu 26: Đường biên giới quốc gia trên biển là

A đường cơ sở để tính lãnh hải của quốc gia

B ranh giới phía ngoài của lãnh hải

C ranh giới phía ngoài của vùng biển đặc quyền kinh tế

D đường bờ biển dài 3260km

Câu 27: Đây không phải là tác động của khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa đến nông nghiệp của nước ta?

A Tạo điều kiện cho hoạt động nông nghiệp thực hiện suốt năm

B Làm tăng tính chất bấp bênh vốn có của nền nông nghiệp

C Làm cho nông nghiệp nước ta có tính mùa vụ

D Cho phép áp dụng các hệ thống canh tác khác nhau giữa các vùng

Câu 28: Quá trình chính trong sự hình thành và biến đổi địa hình Việt Nam hiện tại là

A quá trình phân bậc địa hình B quá trình xâm thực- bồi tụ

C quá trình tác động của con người D quá trình phong hóa hóa học

Câu 29: Biểu hiện nổi bật của địa hình xâm thực ở vùng thềm phù sa cổ là

A hình thành các thung khô, suối cạn

B hình thành dạng địa hình caxtơ.

C hiện tượng đất lở, đá trượt.

D hiện tượng chia cắt thành các đồi thấp xen thung lũng rộng

Câu 30: Quá trình nào sau đây đã tạo cho đất feralit có màu đỏ vàng?

A Do phong hóa mạnh các loại đá mẹ

B Do rửa trôi mạnh các chất bazơ

C Khai thác và sử dụng đất quá mức của con người.

D Tích tụ mạnh các chất oxit sắt và oxit nhôm

Câu 31: Từ năm 1991 đến nay, sự chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế của nước ta không có đặc điểm

sau?

A A Khu vực I giảm dần tỉ trọng nhưng vẫn chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu GDP

B Khu vực III luôn chiếm tỉ trọng cao trong cơ cấu GDP dù tăng không ổn định.

C Cơ cấu ngành kinh tế chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa- hiện đại hóa

D Sự chuyển dịch chưa đáp ứng được yêu cầu phát triển đất nước.

Trang 7

Nhận xét nào sau đây không phù hợp với biểu đồ trên?

A Số dân thành thị tăng nhanh hơn số dân cả nước

B Tỉ lệ dân thành thị tăng nhưng vẫn còn thấp so với thế giới.

C Số dân thành thị tăng chậm hơn số dân nông thôn.

D Tỉ lệ dân thành thị nước ta tăng 8,1% từ năm 2000 đến 2013.

Câu 33: Lĩnh vực tiến hành Đổi mới đầu tiên ở nước ta là

A nông nghiệp B công nghiệp C dịch vụ D nông- công nghiệp

Câu 34: Gió hướng đông bắc thổi ở phía nam đèo Hải Vân vào mùa đông thực chất là

A gió mùa mùa đông xuất phát từ áp cao lục địa châu Á

B một loại gió địa phương hoạt động thường xuyên suốt năm giữa biển và đất liền.

C gió tín phong nửa cầu Bắc hoạt động thường xuyên suốt năm

D gió mùa mùa đông nhưng đã biến tính khi vượt qua dãy Bạch Mã

Câu 35: Đặc điểm không đúng với nguồn lao động nước ta hiện nay là

A nguồn lao động của nước ta rất dồi dào

B lao động có nhiều kinh nghiệm sản xuất trong nông nghiệp và tiểu thủ công nghiệp.

C chất lượng lao động ngày càng được nâng cao

D cơ cấu lao động theo ngành và theo thành phần kinh tế của nước ta hiện nay có sự chuyển biến

nhanh chóng

Câu 36: Biện pháp chủ yếu để giải quyết tình trạng thất nghiệp ở thành thị nước ta là

A xây dựng các nhà máy công nghiệp quy mô lớn.

B phân bố lại lực lượng lao động trên quy mô cả nước

Trang 8

Trang 8/4 - Mã đề thi 134

C hợp tác lao động quốc tế để xuất khẩu lao động

D đẩy mạnh phát triển các hoạt động công nghiệp và dịch vụ ở các đô thị

Câu 37: Phát biểu nào sau đây đúng về đặc điểm dân cư dân tộc của vùng Trung du và miền núi phía

Bắc?

A Vùng thưa dân, có nhiều dân tộc ít người, các dân tộc phân bố đan xen với nhau.

B Dân cư thưa nhất cả nước, các dân tộc phân bố theo các khu vực riêng biệt

C Số dân ít, thành phần dân tộc đa dạng, các dân tộc phân bố đan xen với nhau

D Số dân ít, nhiều dân tộc ít người, các dân tộc phân bố theo các khu vực riêng biệt.

Câu 38: Chất lượng nguồn lao động của nước ta được nâng cao lên là nhờ

A việc đẩy mạnh công nghiệp hóa và hiện đại hóa đất nước

B việc tăng cường xuất khẩu lao động sang các nước phát triển

C những thành tựu quan trọng trong phát triển văn hóa, giáo dục và y tế

D tăng cường giáo dục hướng nghiệp và dạy nghề trong các trường phổ thông

Câu 39: Ý nào sau đây không đúng về sự gia tăng dân số thành thị ở nước ta?

A Gia tăng dân số tự nhiên thấp hơn mức trung bình cả nước

B Mức gia tăng dân số nhìn chung thấp hơn so với nông thôn.

C Phản ánh quá trình mở rộng địa giới của đô thị diễn ra mạnh

D Phản ánh quá trình di dân tự do từ nông thôn ra thành thị

Câu 40: Sự suy giảm tính nhiệt đới của sinh vật thể hiện

A có các cây họ Đậu, Vang, Dầu, Dâu tằm

B rừng thưa khô rụng lá xuất hiện

C có các cây dẻ, re, sa mu, pơ mu

D ở đầm lầy có trăn, rắn, cá sấu

Trang 10

Trang 10/4 - Mã đề thi 134

ĐỀ SỐ 2 Câu 1: Tác dụng của đánh bắt xa bờ về mặt kinh tế là

A bảo vệ được vùng biển B giúp khai thác tốt hơn nguồn lợi thủy sản

C bảo vệ được vùng thềm lục địa D bảo vệ được vùng trời

Câu 2: Trong cơ cấu kinh tế phân theo ngành năm 2007, các vùng kinh tế trọng điểm xếp theo thứ tự có tỉ trọng khu vực III (dịch vụ) từ cao xuống thấp lần lượt là:

A Phía Nam, phía Bắc, miền Trung B Phía Bắc, miền Trung, phía Nam

C Miền Trung, phía Bắc, phía Nam D Phía Bắc, phía Nam, miền Trung

Câu 3: Cho bảng số liệu:

Cơ cấu GDP phân theo các ngành kinh tế của các nhóm nước, năm 2010

(Đơn vị: %)

Ngành Nhóm nước

Nông - lâm - ngư nghiệp

Công nghiệp

- xây dựng

Dịch vụ

Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về cơ cấu GDP của nhóm nước thu nhập thấp so với các nhóm khác?

A.Tỉ trọng ngành dịch vụ thấp hơn, tỉ trọng ngành công nghiệp cao hơn

B. Tỉ trọng ngành nông - lâm - ngư nghiệp thấp hơn, tỉ trọng ngành dịch vụ cao hơn

C.Tỉ trọng ngành nông - lâm - ngư nghiệp cao hơn, tỉ trọng ngành dịch vụ thấp hơn

D.Tỉ trọng ngành công nghiệp và dịch vụ thấp hơn, tỉ trọng ngành nông - lâm - ngư nghiệp cao hơn

Câu 4: Năng xuất lao động xã hội ở Nhật Bản cao là do người lao động Nhật Bản

A. làm việc tích cực, tự giác, tinh thần trách nhiệm cao

B. biết khai thác tối đa nguồn tài nguyên biển

C. thường xuyên làm việc tăng ca và tăng cường độ lao động

D. luôn độc lập suy nghĩ và sáng tạo trong lao động

Câu 5: Khu vực Tây Nam Á không có đặc điểm nào sau đây?

A.Điều kiện tự nhiên thuận lợi cho sản xuất nông nghiệp

B. Thường xuyên xung đột sắc tộc, tôn giáo, khủng bố

C.Nguồn tài nguyên dầu mỏ giàu có

D.Vị trí địa lí mang tính chiến lược

Câu 6: Việc phát triển cơ sở hạ tầng giao thông vận tải sẽ tạo bước ngoặt quan trọng trong hình

thành cơ cấu kinh tế của Duyên hải Nam Trung Bộ, không phải vì

A.tạo ra những thay đổi lớn trong sự phát triển kinh tế - xã hội của vùng

B. tạo thế mở cửa của nền kinh tế

C.làm thay đổi sự phân công lao động theo lãnh thổ

D.làm thay đổi cơ cấu kinh tế theo thành phần kinh tế

Câu 7: Cho bảng số liệu:

Số dân thành thị và tỉ lệ dân thành thị ở nước ta, giai đoạn 1995 - 2005

Trang 12

Trang 12/4 - Mã đề thi 134

A.Hoàng Liên, Vũ Quang, Bù Gia Mập, Kon Ka Kinh

B. Tràm Chim, Chư Mom Ray, Bến En, Ba Bể

C.Cát Tiên, Xuân Thủy, Bạch Mã, Núi Chúa

D.Cát Bà, Pù Mát, Yok Đôn, Cát Tiên

Câu 9: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, hãy cho biết nhận xét nào sau đây là đúng

nhất khi nói về giá trị sản xuất hàng tiêu dùng nước ta từ năm 2000 đến năm 2007?

A.Giá trị sản xuất da giày giảm; dệt - may, giấy - in - văn phòng phẩm tăng

B. Giá trị sản xuất dệt may, da giày, giấy - in - văn phòng tăng giảm không ổn định

C.Giá trị sản xuất dệt may giảm; da giày, giấy in, văn phòng phẩm tăng

D.Giá trị sản xuất dệt may, da giày, giấy - in - văn phòng phẩm tăng liên tục

Câu 10: Đặc điểm nổi bật của địa hình đất nước Hoa Kì là

A độ cao không chênh lệch nhau giữa các khu vực B độ cao giảm dần từ Tây sang Đông

C cao ở phía Tây và phía Đông, thấp ở vùng trung tâm D độ cao giảm dần từ Bắc xuống Nam

Câu 11: Ý nghĩa nào sau đây không đúng với các hồ thủy điện ở Tây Nguyên?

A Sử dụng cho mục đích du lịch B Đem lại nguồn nước tưới quan trọng vào mùa khô

C Phát triển nuôi trồng thủy sản D Tạo điều kiện cho các ngành công nghiệp phát triển

Câu 12: Cho bảng số liệu:

Sản lượng than, dầu thô và điện của nước ta, giai đoạn 2000 - 2014

Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về sản lượng than, dầu

thô và điện của nước ta giai đoạn 2000 - 2014?

A.Sản lượng điện tăng liên tục; sản lượng than, dầu thô tăng nhưng có biến động

B. Sản lượng điện, dầu thô tăng liên tục; sản lượng than giảm

C.Sản lượng điện, than tăng nhanh; sản lượng dầu thô giảm

D.Sản lượng than, dầu thô, điện tăng liên tục

Câu 13: Đâu không phải là biểu hiện của sự già hóa dân số?

A Tuổi thọ của dân số ngày càng tăng B Tỉ lệ người từ 15-64 tuổi ngày càng giảm

C Tỉ lệ người dưới 15 tuổi ngày càng thấp D Tỉ lệ người trên 65 tuổi ngày càng cao

Câu 14: Nửa sau mùa đông, gió mùa Đông Bắc thổi vào nước ta có tính chất lạnh ẩm vì

A gió di chuyển về phía đông B gió thổi qua lục địa Trung Hoa rộng lớn

C gió càng gần về phía nam D gió thổi lệch về phía đông, qua biển

Câu 15: Biến đổi khí hậu toàn cầu chủ yếu là do đâu?

A.Con người đã đổ các chất thải sinh hoạt và công nghiệp vào sông hồ

B. Con người đã đưa một lượng lớn khí thải vào khí quyển

C.Các thảm họa như núi lửa, cháy rừng…

D.Các sự cố đắm tàu, tràn dầu, vỡ ống dầu

Câu 16: Các nhà máy nhiệt điện chạy bằng than không phát triển ở miền Nam nước ta vì

A nhu cầu về điện không cao như miền Bắc B xa nguồn nguyên liệu

C hiệu quả sản xuất không cao D gây ô nhiễm môi trường

Câu 17: Vấn đề có ý nghĩa hàng đầu trong việc phát triển nông nghiệp theo chiều sâu ở vùng

Trang 13

Trang 13/4 - Mã đề thi

Câu 18: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, hãy cho biết tỉnh nào sau đây có sản lượng lúa cao nhất?

Câu 19: Cho diện tích của Trung Quốc là 9572,8 nghìn km2, dân số là 1303,7 triệu người (năm 2005) Hỏi mật độ dân số Trung Quốc năm 2005 là bao nhiêu?

A 73,4 người/km2 B 13,6 người/km2 C 136 người/km2 D 734 người/ km2

Câu 20: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, hãy cho biết nhận xét nào sau đây đúng với giá trị sản xuất nông, lâm, thủy sản từ năm 2000 đến năm 2007?

A.Giá trị sản xuất nông, lâm, thủy sản tăng hơn 2 lần

B. Giá trị sản xuất nông, lâm, thủy sản tăng hơn 3 lần

Trang 14

Trang 14/4 - Mã đề thi 134

C.Giá trị sản xuất nông, lâm, thủy sản tăng hơn 4 lần

D.Giá trị sản xuất nông, lâm, thủy sản tăng hơn 5 lần

Câu 21: Đất đai của các đồng bằng ở Đông Nam Á biển đảo rất màu mỡ chủ

yếu do

A.phù sa của các con sông lớn bồi đắp

B. đất đai còn hoang sơ do mới được sử dụng gần đây

C.đất phù sa có thêm khoáng chất từ dung nham núi lửa

D.có nhiều mùn bởi rừng nguyên sinh cung cấp

Câu 22: Cho biểu đồ:

Xuất khẩu Nhập khẩu

Căn cứ vào biểu đồ, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về tình hình xuất, nhập khẩu của

Nhật Bản, giai đoạn 2000 – 2016?

A Giá trị nhập khẩu giảm liên tục B Giá trị nhập khẩu luôn cao hơn giá trị xuất khẩu

C Cán cân thương mại luôn dương D Giá trị xuất khẩu tăng liên tục

Câu 23: Liên Bang Nga có thế mạnh trồng cây công nghiệp nguồn gốc cận nhiệt và ôn đới là do nhân tố tự nhiên nào sau đây?

Câu 24: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11, cho biết loại đất nào chiếm diện tích lớn nhất ở vùng Đông Nam Bộ?

C Đất feralit trên đá badan D Đất phù sa sông

Câu 25: Phát biểu nào sau đây không đúng với dân nông thôn và dân thành thị nước ta?

A Dân thành thị tăng nhanh hơn dân nông thôn B Dân nông thôn nhiều hơn dân thành thị

C Cả dân thành thị và dân nông thôn đều tăng D Dân thành thị đông hơn dân nông thôn

Câu 26: Do lãnh thổ nước ta kéo dài trên nhiều vĩ độ nên tự nhiên nước ta có sự phân hóa rõ rệt

A giữa miền núi với đồng bằng B giữa đất liền và biển

C giữa miền Bắc với miền Nam D giữa đồi núi với ven biển

Câu 27: Với một mùa đông lạnh và có mưa phùn, Đồng bằng sông Hồng có lợi thế để

A tăng thêm được một vụ lúa B trồng được các loại rau ôn đới

C trồng được cây công nghiệp lâu năm D nuôi được nhiều gia súc ưa lạnh

Trang 15

Trang 15/4 - Mã đề thi

A Vùng khí hậu Đông Bắc Bộ B Vùng khí hậu Tây Nguyên

C Vùng khí hậu Bắc Trung Bộ D Vùng khí hậu Nam Trung Bộ

Câu 29: Là thành viên của ASEAN, Việt Nam có thách thức chủ yếu nào sau đây cần vượt qua?

A Hợp tác về kinh tế, khoa học B Cơ chế, chính sách chậm đổi mới

C Chênh lệch về trình độ phát triển kinh tế D Chênh lệch về văn hoá, giáo dục

Câu 30: Cho biểu đồ về than, dầu thô, điện của nước ta giai đoạn 1995 - 2014

Trang 16

3

1 5 0

4 1, 1

4

0

3 4, 1

1 7, 4

6 0

1 1, 6

5 2

Triệu

Trang 17

Than Dầu thô ĐiệnBiểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

A.Tốc độ tăng trưởng sản lượng than, dầu thô, điện của nước ta, giai đoạn 1995 - 2014

B. Sản lượng than, dầu thô, điện của nước ta, giai đoạn 1995 - 2014

C.Sự chuyển dịch cơ cấu sản lượng than, dầu thô, điện của nước ta, giai đoạn 1995 - 2014

D.Giá trị sản lượng than, dầu thô, điện của nước ta, giai đoạn 1995 - 2014

Câu 31: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết vùng nào sau đây có mật độ dân

số phổ biến dưới 100 người/km2?

Câu 32: Trung du và miền núi Bắc Bộ không thích hợp cho việc trồng cây hàng năm chủ yếu là do

A.địa hình dốc nên đất dễ bị thoái hóa, làm thủy lợi khó khăn

B. khí hậu không phù hợp

C.người dân có ít kinh nghiệm trong trồng cây hàng năm

D.các cây hàng năm mang lại hiệu quả kinh tế thấp

Câu 33: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, hãy cho biết tỉnh nào sau đây có giá trị sản xuất thủy sản đạt tỉ lệ trên 50% trong tổng giá trị sản xuất nông - lâm - thủy sản?

Câu 34: Đất ở các đồng bằng Bắc Trung Bộ chủ yếu thuận lợi cho phát triển

C cây công nghiệp hàng năm D các loại cây rau đậu

Câu 35: Khó khăn đe dọa lan tràn trên diện rộng đối với việc phát triển ngành chăn nuôi ở nước ta là

A giống cho năng suất cao còn ít B dịch bệnh hại gia súc, gia cầm

C người dân còn ít kinh nghiệm về chăn nuôi D nguồn thức ăn chưa được đảm bảo

Câu 36: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, hãy cho biết khu kinh tế ven biển nào sau đây

không

thuộc vùng Bắc Trung Bộ?

Câu 37: Để cải tạo đất phèn, đất mặn ở Đồng bằng sông Cửu Long, cần phải

A có nước ngọt để thau chua, rửa mặn B tạo ra các giống lúa chịu phèn, chịu mặn

Trang 18

Câu 38: Quá trình đô thị hóa hiện nay ở nước ta phát triển chủ yếu là do

A quá trình công nghiệp hóa được đẩy mạnh B quá trình hội nhập quốc tế và khu vực

C thu hút được nhiều đầu tư nước ngoài D nền kinh tế chuyển sang cơ chế thị trường

Câu 39: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 24, hãy cho biết nhóm hàng xuất khẩu nào chiếm

tỉ trọng giá trị cao nhất nước ta?

A Công nghiệp nhẹ và tiểu thủ công nghiệp B Thủy sản

Câu 40: Nước có dân số đông nhất khu vực Đông Nam Á là

- HẾT

-Học sinh được sử dụng Atlat Địa lí Việt Nam để làm bài Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

Trang 20

ĐỀ SỐ 3 Câu 1: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết nhận xét nào không đúng về quy mô dân số đô thị của nước ta năm 2007?

A Tất cả các vùng đều có ít nhất 01 đô thị quy mô dân số từ 200.001-500.000 người

B Các đô thị trong cả nước có quy mô dân số không giống nhau

C Cả nước có 3 đô thị có quy mô dân số trên 1.000.000 người

D Tất cả các vùng đều có ít nhất 01 đô thị quy mô dân số từ 500.001-1.000.000 người

Câu 2: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6-7, cho biết đỉnh núi nào sau đây của nước ta có

độ cao 205lm?

A Kon Ka Kinh B Vọng Phu C Phu Hoạt D Phu Luông.

Câu 3: Cho bảng số liệu sau Địa điểm Nhiệt độ trung bình tháng I Nhiệt độ trung bình tháng

Câu 4: Nguyên nhân nào sau đây làm cho khí hậu nước ta có lượng mưa lớn trong mùa hạ?

A Hoạt động của Tín phong bán cầu Bắc B Hoạt động của gió mùa mùa hạ.

C Gió mùa mùa đông qua biển D Hoạt động của gió đất- gió biển.

Mời các bạn vào trang https://download.com.vn/thi-dia-thpt-quoc-gia để xem thêm nội dung chi tiết đề thi

ĐD

Trang 21

Câu 5: Cho biểu đồ

QUY MÔ DÂN SỐ PHÂN THEO THÀNH THỊ VÀ NÔNG THÔN CỦA NƯỚC

GIAI ĐOẠN 2000 2014

Căn cứ vào biểu đồ, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về dân số phân theo thành thị và nông thôn nuớc ta giai đoạn 2000-2014

A Quy mô dân số nước ta tăng liên tục qua các năm

B Tỉ lệ dân thành thị cao hơn so vói dân nông thôn

C Tỉ trọng dân số nông thôn nuớc ta tăng liên tục

D Dân số nuớc ta chủ yếu tập trung ở nông thôn

Câu 6: Cho biểu đồ

Trang 22

CƠ CẤU SẢN LƯỢNG THỦY SẢN CỦA THÉ GIỚI GIAI ĐOẠN 2006 2013

Nhận xét nào sau đây không đúng về cơ cấu sản luợng thủy sản của thế giới, giai đoạn

2006-2013?

A Tỉ trọng sản lượng thủy sản khai thác giảm liên tục

B Tỉ lệ sản lượng thủy sản nuôi trồng tăng liên tục

C Cơ cấu sản lượng thủy sản của thế giới có sự thay đổi

D Tỉ trọng sản lượng thủy sản khai thác giảm không liên tục

Câu 7: Dân cư Hoa Kì đang có xu hướng chuyển từ các bang vùng Đông Bắc đến các bang

phía Nam do nguyên nhân chủ yếu là

A các điều kiện sinh thái ỏ phía Nam thuận lợi

B sự dịch chuyển của phân bố công nghiệp

C do tâm lí thích di chuyển nơi ở của người dân

D do sức hấp dẫn của nhiều đô thị mới xây dựng

Câu 8: Có bao nhiêu nhận định sau đây đúng về các biện pháp bảo vệ tài nguyên đất ở nước ta?

1 Làm ruộng bậc thang, đào hố vảy cá ở vùng đồi núi.

2 ở đồng bằng cần canh tác hợp lí, chống giây hóa.

3 Bảo vệ đất gắn với bảo vệ rừng, giữ nguồn nước ở vùng đồi núi.

4 Cải tạo đồi núi trọc bằng các biện pháp nông lâm kết hợp.

5 Tăng cường tổ chức định canh, định cư cho đồng bào thiểu số.

6 Chống nhiễm mặn, nhiễm phèn đất nông nghiệp ở miền núi.

Chống ô nhiễm đất do chất thải công nghiệp chứa chất độc hại

Câu 9: Do nằm trong khu vực có hoạt động của áp thâp nhiệt đới, nên ở Đông Nam á thường

xảy ra thiên tai nào sau đây?

A Động đât B Bão C núi lửa D.Sóng thần

Câu 10 Dưa vào Atlat địa lý Việt Nam trang 19, trong cơ cấu giá trị sản xuất của ngành chăn

nuôi của nước ta năm 2007 thứ tự nhỏ đến lớn lần lượt là

A Gia cầm, gia súc, sản phẩm không qua giết thịt

B Gia súc, gia cầm, sản phẩm không qua giết thịt

ĐD

Trang 23

C Gia súc, sản phẩm không qua giết thịt, gia cầm

D Gia cầm, sản phẩm không qua giết thịt, gia súc

Câu 11 Các biện pháp phát triển nông nghiệp Trung Quốc chủ yếu nhằm tạo điều kiện khai

khác tiền năng nào sau đây:

A Tài nguyên thiên nhiên và nguồn vốn

B Nguồn vốn và sức lao động của dân cư

C Sức lao động của người dân và thị trường

D Lao động và tài nguyên thiên nhiên

Câu 12 Tài nguyên dầu khsi ở nước ta được khai thác nhiều nhất ở các bể trầm tích anof sau

đây

A Thổ Chu - Mã Lai, Sông Hồng

B Sông Hồng, Cửu Long

C Nam Côn Sơn, Cửu Long

D Thổ Chu - Mã Lai, Nam Côn Sơn,

Câu 13 Vùng ven biển nước ta không có hệ sinh thái nào sau đây

A Hệ sinh thái trên đất phèn

B Hệ sinh thái trên các đảo

C Hệ sinh thái rừng ngập mặn

D Hệ sinh thái rừng nửa rụng lá

Câu 14: Cho bảng số liệu

GDP CỦA TRUNG QUỐC VÀ THẾ GIỚI QUA CÁC NĂM (Đơn vị: tì USD)

Biểu đồ thích hợp thể hiện tình hình GDP của Trung Quốc và thế giới qua các năm là

A Biểu đồ miền B Biểu đồ cột C Biểu đồ tròn D Biểu đồ kết hợp Câu 15: Cho bảng số liệu

GDP, DÂN SÓ CỦA MỘT SÓ NƯỚC TRÊN THẾ GIỚI NĂM 2015

Trang 24

Nhận xét nào sau đây đúng về GDP và dân số của một số nuớc trên thế giới năm 2015?

A Hoa Kì có quy mô GDP lớn nhất và tổng dân số lớn gấp 2,85 lần Nhật Bản

B So với Nhật Bản, Liên Bang Nga có tổng GDP nhỏ hơn 3,29 lần nhung dân số đông hơn

C Trung Quốc quy mô dân số lớn nhất và tổng GDP lớn hơn Liên Bang Nga 8,62 lần

D Quy mô GDP của Hoa Kì lớn gấp 1,63 lần và tổng dân số nhỏ hơn 4,25 lần Trung Quốc Câu 16: Đặc điểm nổi bật của vùng kinh tế Hô-cai-đô là

A tập trung các ngành công nghiệp rất lớn B kinh tế phát triển nhất trong các vùng

C rừng bao phủ phần lớn diện tích của vùng D diện tích rộng nhất, dân số

đông nhất

Câu 17: Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho nguồn nước của nước ta bị ô nhiễm

nghiêm trọng?

A Giao thông vận tải đường thủy phát triển, lượng xăng dầu, chất thải trên sông nhiều

B Hầu hết nước thải của công nghiệp và đô thị đồ thẳng ra sông mà chưa qua xử lí

C Việc khai thác dầu khí ỏ ngoài thềm lục địa và các sự cố tràn dầu trên biển

D Sử dụng quá nhiều phân hóa học, thuốc trừ sâu trong sản xuất nông nghiệp

Câu 18: Miền Tây Trung Quốc là nơi có đặc điểm tự nhiên nào sau đây?

A Nhiều đồng bằng châu thổ rộng, đất đai màu mỡ

B Nhiều hoang mạc và bán hoang mạc rộng lớn

C Có nhiều loại khoáng sản kim loại màu nổi tiếng

D Khí hậu cận nhiệt đới gió mùa, ôn đới gió mùa

Câu 19: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4, 5 cho biết, đảo Phú Quốc thuộc tỉnh nào sau

đây?

A Kiên Giang B Quảng Ninh C Nha Trang D Quảng Trị

ĐD

Trang 25

Câu 20: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết các trung tâm công nghiệp nào sau

đây có quy mô dưới 9 nghìn tỉ đồng?

A Quy Nhơn, Huế, Nha Trang B Thái Nguyên, cẩm Phả, Việt Trì.

C Thanh Hóa, Vinh, Đà Nằng D Cà Mau, Sóc Trăng, Long Xuyên

Câu 21: Điểm giống nhau chủ yếu nhất giữa địa hình bán bình nguyên và đồi là

A có hồn hợp cả đất phù sa cổ và đất đỏ badan

B được nâng cao trong vận động Tân Kiến Tạo

C được hình thành do tác động của dòng chảy

D nằm chuyển tiếp giữa miền núi và đồng bằng

Câu 22: Nhận định nào sau đây đúng nhất về tài nguyên rừng của nước ta hiện nay?

A Đang được phục hồi cả về số lượng và chất lượng

B Tổng diện tích đang được phục hồi nhưng chất lượng vẫn suy giảm

C Đang tiếp tục bị suy giảm cả về số lượng và chất lượng

D Chất lượng đã được phục hồi nhưng diện tích giảm sút nhanh

Câu 23: Hệ sinh thái rừng ngập mặn phát triển ở Nam Bộ là do

A khí hậu phân mùa mưa- khô rõ rệt B có sự di chuyển của các dòng hải lưu

C có vùng biển nông, thềm lục địa mở rộng D khí hậu cận xích đạo, đất

mặn nhiều

Câu 24: Cho bảng số liệu

CƠ CÁU SỬ DỤNG ĐÁT Ở TRUNG DU MIỀN NÚI BẮC BỘ VÀ TÂY NGUYÊN NĂM

Đất chuyên dùng

Trang 26

Theo bảng số liệu trên, nhận xét nào sau đây không đúng về cơ cấu sử dụng đất của Trung du

và miền núi Bắc Bộ với Tây Nguyên năm 2014?

A Đất lâm nghiệp luôn chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu sử dụng đất của 2 vùng

B Tỉ trọng đất sản xuất nông nghiệp của Tây Nguyên lớn hon Trung du và miền núi Bắc Bộ

C Đất ở luôn chiếm tỉ trọng nhỏ nhất trong cơ cấu sử dụng đất của cả 2 vùng

D Tỉ trọng đất chuyên dùng của Tây Nguyên nhỏ hon Trung du và miền núi Bắc Bộ

Câu 25: Đặc điểm nào sau đây đúng về vùng nội thủy nước ta?

A Vùng nước tiếp giáp vói đất liền phía trong đường cơ sở

B Vùng nước tiếp giáp vói đất liền phía ngoài đường cơ sở

C Vùng nước tiếp giáp vói đất liền nằm ven biển

D Phần ngầm dưới biển thuộc phần lục địa kéo dài

Câu 26: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, cho biết quốc gia nào sau đây có cơ cấu

khách du lịch giảm từ năm 2000 đến năm 2007?

Câu 27: Nhận định nào sau đây không đúng vói ngoại thưong của Hoa Kì?

A Kim ngạch nhập siêu ngày càng tăng B Tổng kim ngạch xuất nhập khẩu lớn

C Chiếm tỉ trọng lớn trong cơ cấu GDP D Là nước có kim ngạch xuất siêu rất lớn

Câu 28: Có bao nhiêu nhận định dưới đây đúng về các biện pháp bảo vệ sự đa dạng sinh học

ở nước ta?

1 Đưa vào “Sách đỏ Việt Nam” những động, thực vật quý hiếm cần bảo vệ.

2 Xây dựng hệ thống các vườn quốc gia và các khu bảo tồn thiên nhiên.

3 Tăng cường bảo vệ rừng và đẩy mạnh việc trồng rừng.

4 Nghiêm cấm việc khai thác rừng, săn bắn động vật.

5 Cấm khai thác gỗ quý, nhưng được khai thác gồ trong rừng non.

6 Chống ô nhiễm đất do chất độc hóa học, thuốc trừ sâu.

7 Cấm gây độc hại cho môi trường nước ở tất cả các địa phưong

Câu 29: Tỉ lệ người già trong dân cư Nhật Bản ngày càng lớn đã gây khó khăn chủ yếu nào

sau đây đối với quốc gia này?

A Thiếu nguồn lao động, phân bố dân cư không hợp lí

B Thu hẹp thị trường tiêu thụ, gia tăng sức ép việc làm

ĐD

Trang 27

C Thiếu nguồn lao động, chi phí phúc lợi xã hội lớn

D Thu hẹp thị trường tiêu thụ, mở rộng dịch vụ an sinh

Câu 30: Tại sao gió Tín phong chỉ có tác động rõ rệt ở nước ta vào các thời kì chuyển tiếp giữa

hai mùa gió?

A Hoạt động mạnh mẽ của các khối khí theo mùa

B Địa hình hẹp ngang và bị chia cắt

C Nước ta nằm trong vùng nội chí tuyến bán cầu Bắc

D Gió mùa tây nam hoạt động thường xuyên

Câu 30 Cây công nghiệp lâu năm nhiệt đới được phát triển mạnh Đông Nam Á là do các nước

có điều kiện thuận lợi nào sau đây

A Đất phù sa diện thích rộng khí hậu nhiệt đới và cận xích đạo

B Đất đa dạng nhiều loại tốt, khí hậu xích đạo và nhiệt đới gió mùa

C Diện tích đất rộng, cơ cấu đa dạng, khí hậu nhiệt đới và cận xích đạo

D Đất feralit rộng, nhiều loại màu mỡ, khí hậu nhiệt đới và cận xích đạo

Câu 32 Nước ta có điều kiện thuận lợi nào đẻ phát triển noogn nghiệp lúa nước, đẩy mạnh

tăng vụ là do nguyên nhân nào

A Mạng lưới sông ngoài dày đặc

B Khí hậu phân hóa theo độ cao

C Khí hậu có nền nhiệt ẩm cao

D Có diện tích đất feralit rất lớn

Mời các bạn vào trang https://download.com.vn/thi-dia-thpt-quoc-gia để xem thêm nội dung chi tiết đề thi

Câu 33: Cho bảng số liệu

SỐ LAO ĐỘNG VÀ CƠ CÁU LAO ĐỘNG PHÂN THEO KHU VỰC KINH TẾ CỦA

NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2005-2015

Trang 28

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, NXB Thống kê, 2016)

Theo bảng số liệu trên, nhận xét nào sau đây không đúng về số lao động và cơ cấu lao động

phân theo khu vực kinh tế của nước ta, giai đoạn 2010-2015?

A Số lao động tăng, tỉ trọng tăng đối với ngành công nghiệp và xây dựng

B Ngành nông, lâm nghiệp và thủy sản có số lao động tăng, tỉ trọng giảm

C Số lao động ngành dịch vụ tăng, tỉ trọng lao động ngành này cũng tăng

D Ngành công nghiệp và xây dựng có số lao động, tỉ trọng lao động nhỏ nhất

Câu 34: Vị trí tiếp giáp biển Đông rộng lớn đã mang lại cho nước ta thuận lợi nào sau đây về

tự nhiên?

A Thiên nhiên xanh tốt, giàu sức sống B Khí hậu có 2 mùa mưa, khô rõ rệt

C Tài nguyên đất phong phú, đa dạng D Nền nhiệt độ cao, chan hòa ánh nắng

Câu 35: Nguyên nhân nào sau đây làm cho việc thông thưong qua lại giữa nước ta vói các

nước láng giềng chỉ có thể tiến hành thuận lợi ở một số cửa khẩu?

A Phần lớn biên giói nước ta nằm ở miền núi

B Phần lớn biên giói chạy theo các đỉnh núi

C Thuận lợi cho việc đảm bảo an ninh quốc gia

D Là nơi có địa hình thuận lợi cho qua lại

Câu 36: Cho biểu đồ

ĐD

Trang 29

TỎNG SẢN PHẨM TRONG NƯỚC BÌNH QUÂN ĐẦU NGƯỜI

THEO GIÁ HIỆN HÀNH Ở MỘT SÓ NƯỚC Cho biết nhận xét nào sau đây đúng về tổng sản phẩm trong nước bình quân đầu người theo giá hiện hành của một số nước trong giai đoạn 2000-2015?

A Tổng sản phẩm trong nước bình quân đầu người của Trung Quốc thấp nhất và tăng liên tục

B Tổng sản phẩm trong nước bình quân đầu người của Hoa Kì cao nhất và tăng nhanh nhất

C Nhật Bản là quốc gia có tổng sản phẩm trong nước bình quân đầu người giảm liên tục

D Trung Quốc có tổng sản phẩm trong nước bình quân đầu người thấp nhất và tăng chậm nhất Câu 37: Nội dung chủ yếu của chiến lược quốc gia về bảo vệ tài nguyên và môi trường

là nhằm mục đích nào sau đây?

A Đảm bảo chất lượng môi trường phù hợp vói yêu cầu đòi sống con người

B Phòng và khắc phục sự suy giảm môi trường, đảm bảo cho sự phát triển bền vững

C Đảm bảo việc bảo vệ tài nguyên môi trường đi đôi vói sự phát triển bền vững

D Cân bằng giữa phát triển dân số với khả năng sử dụng hợp lí các nguồn tài nguyên

Câu 38: Khí hậu đai cận nhiệt đới gió mùa trên núi nước ta có đặc điểm nào sau đây?

A Không có tháng nào trên 20°c B Lượng mưa giảm khi lên cao

C Không có tháng nào trên 25°c D Độ ẩm giảm nhiều so với chân núi

Câu 39: Cho biểu đồ

Trang 30

DÂN SÓ VÀ TỈ LỆ GIA TĂNG DÂN SÓ TỰ NHIÊN Ở NƯỚC TA,

GIAI ĐOẠN 2005 2014 Hãy cho biết, nhận xét nào sau đây đúng với tình hình dân số và tỉ lệ gia tăng dân số nước ta trong giai đoạn 2005-2014?

A Tỉ lệ tăng tự nhiên giảm 3%, tổng dân số cả nước ta tăng 8,46 triệu người

B Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên giảm liên tục, quy mô dân số không ổn định

C Tồng dân số tăng liên tục trong khi tỉ lệ gia tăng tự nhiên có xu hướng giảm

D Quy mô dân số và tỉ lệ gia tăng tự nhiên của dân số nước ta tăng nhanh

Câu 40: Pơ mu là loài thực vật phát triển ở vành đai khí hậu nào sau đây ở nước ta?

A Ôn đới gió mùa trên núi B Cận nhiệt đới gió mùa trên núi

C Cận xích đạo gió mùa D Nhiệt đói gió mùa

ĐD

Trang 32

ĐỀ SỐ 4

ĐD

Trang 33

Câu 1: Nhận định nào sau đây không đúng với thiên nhiên nước ta?

A.Cảnh quan thiên nhiên tiêu biểu ở phần lãnh thổ phía Bắc là đới rừng nhiệt đới gió mùa

B.Mỗi năm các đồng bằng nước ta lấn ra biển hàng trăm mét

C.Đất chủ yếu ở đai ôn đới gió mùa trên núi là đất mùn thô

D.Đất phù sa chiếm gần 24% diện tích cả nước

Câu 2: Nhận định nào sau đây không đúng với đặc điểm lao động nước ta hiện nay?

A.Tỉ lệ thiếu việc làm ở nông thôn thấp hơn thành thị

B.Tốc độ tăng nguồn lao động cao hơn tốc độ tăng dân số

C.Tỉ lệ thất nghiệp ở thành thị cao hơn nông thôn

D.Năng suất lao động thấp do chất lượng nguồn lao động chưa được cải thiện

Câu 3: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9 và kiến thức đã học cho biết vùng có

lượng mưa thấp nhất nước ta là vùng nào và cho biết nguyên nhân tại sao?

A. Thung lũng thượng nguồn sông Mã (nam Tây Bắc) , do khuất gió, xa biển và phơn tây nam

B. Ninh Thuận- Bình Thuận, do địa hình song song với hướng gió và ảnh hưởng của dòng biển lạnh hoạt động mạnh

C.Mường Xén (Nghệ An) do khuất gió, xa biển và chịu tác động của phơn tay nam khônóng

D.Thung lũng sông Ba (sông Đà Rằng), do khuất gió và xa biển

Câu 4: Ý nào sau đây không còn chính xác với đặc điểm dân cư nước ta hiện nay?

A.Tỉ số giới tính khi sinh mất cân đối, nam nhiều hơn nữ

B.Dân số đang có sự biến đổi nhanh về cơ cấu nhóm tuổi

C.Cơ cấu dân số trẻ, tốc độ tăng ngày càng nhanh gây bùng nổ dân số

D.Dân cư phân bố chưa hợp lí giữa đồng bằng và miền núi

Câu 5: Dựa vào yếu tố nào miền khí hậu phía Nam phân thành 2 mùa mưa, khô?

C Chế độ bức xạ Mặt Trời D Chuyển động biểu kiến của Mặt

Trời Câu 6: Giải pháp phù hợp nhất để giải quyết vấn đề thất nghiệp và thiếu việc làm

ở nước ta là

A.kiểm soát tốc độ tăng dân số đi đôi đẩy mạnh phát triển kinh tế và phân bố hợp lí dâncư

Trang 34

B.nâng cao chất lượng nguồn lao động và giảm gia tăng dân số xuống mức thấp

C.giảm gia tăng dân số, tăng cường xuất khẩu lao động và đẩy mạnh đô thị hóa

D.đẩy mạnh công nghiệp hóa- hiện đại hóa và xuất khẩu lao động

Câu 7: Dựa vào Atlat Địa Lí Việt Nam trang 15 cho biết thành phố nào sau đây không

có mật độ dân số quá 2000 người/km2 ?

Câu 8: Cho bảng số liệu

Số dân thành thị và tỷ lệ dân thành thị của nước ta qua các năm

Nhận xét nào sau đây là chính xác nhất?

A.Dân số nông thôn tăng nhưng đang giảm đi trong cơ cấu

B.Dân số thành thị tăng nhưng đang giảm đi trong cơ cấu

C.Dân số nông thôn giảm nhưng đang tăng lên trong cơ cấu

D.Dân số thành thị tăng, dân số nông thôn giảm

Câu 9: Ba đỉnh núi cao nhất của nước ta được sắp xếp theo thứ tự độ cao giảm dần là

A Pusilung, Phanxipăng, Puxailaileng B Phanxipăng, Puxailaileng, Pusilung.

C Phanxipăng, Pusilung, Puxailaileng D Puxailaileng, Pusilung, Phanxipăng Câu 10: Dãy núi nào ở nước ta có thiên nhiên phân hoá đủ ba đai cao?

A Cánh cung Ngân Sơn B Hoàng Liên Sơn.

Câu 11: Dựa vào Atlat Địa Lí Việt Nam trang 15, 16 và kiến thức đã học cho biết nhận

định nào sau đây chính xác nhất?

A. Có nhiều thành phần dân tộc, trong đó người thiểu số chỉ sống ở các khu vực miền núi

B. Cơ cấu dân số đang trong thời kì “cơ cấu dân số vàng” với tỉ lệ giới tính nam nhiều hơn nữ

C. Dân cư phân bố không đều, tập trung chủ yếu ở đồng bằng, trong đó đồng bằng

ĐD

Trang 35

sông Hồng có mật độ cao nhất và nhiều đô thị lớn nhất

D. Tỉ lệ thành thị có sự biến động theo thời gian và nước ta hiện có trên 800 đô thị

Câu 12: Vùng trời của một quốc gia có chủ quyền được quy định như thế nào?

A. Bao gồm toàn bộ không gian trên đất liền ra đến hết ranh giới ngoài của thềm lục địa

Trang 36

B. Bao gồm toàn bộ không gian trên đất liền ra đến hết ranh giới của vùng đặc quyền kinh tế và không gian trên các đảo

C. Bao gồm toàn bộ không gian trên đất liền và không gian trên các đảo

D. Bao gồm toàn bộ không gian trên đất liền ra đến hết ranh giới ngoài của lãnh hải và không gian trên các đảo

Câu 13: Cho bảng số liệu sau

Lượng mưa (mm) của Hà Nội và Tp Hồ Chí Minh

,1188,5 230,9 288,2 318,0 265,4 130,7 4,4 23,4

TP

HCM

,4215,4 311,7 293,7 269,8 327,1 26,7 116,5 48,3

Nguyên nhân nào làm Hà Nội có mưa cực đại vào tháng 8, Thành phố Hồ Chí Minhmưa cực đại vào tháng 9?

A. Tháng 8 dải hội tụ nhiệt đới vắt ngang ở Hà Nội, tháng 9 hoạt động mạnh của gió mùa Tây Nam ở Thành phố Hồ Chí Minh

B.Hoạt động mạnh của gió mùa Đông Nam và ảnh hưởng của bão ở 2 địa điểm trên

C.Mặt trời lên thiên đỉnh ở cả 2 địa điểm trên và ảnh hưởng của bão

D. Hoạt động mạnh của bão vào tháng 8 ở Hà Nội, gió Tín Phong hoạt động mạnh ở Thành phố Hồ Chí Minh vào tháng 9

Câu 14: Ở miền khí hậu phía Bắc, vào mùa đông xuất hiện những ngày có thời tiết

nắng, ấm Kiều thời tiết này được đem lại bởi

A.gió phơn Tây Nam khô nóng

B.gió Tín Phong Bắc Bán Cầu

C.gió mùa Đông Nam

D.gió mùa đông qua biển biến tính trở nên nóng ẩm

Câu 15: Vùng biển mà nước ta có chủ quyền hoàn toàn về kinh tế nhưng các nước khác

được đặt ông dẫn dầu, dây cáp ngầm, tàu thuyền, máy bay nước ngoài được tự do hoạtđộng hàng hải và hàng không theo luật biển 1982 là

C vùng biển và vùng trời trên biển D vùng đặc quyền kinh tế.

ĐD

Ngày đăng: 26/05/2022, 15:29

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 9: Cho bảng số liệu: - Bộ đề ôn thi THPT Quốc gia môn Địa lý 2022
u 9: Cho bảng số liệu: (Trang 2)
Câu 18: Bảng số liệu: Lượng mưa, lượng bốc hơi và cân bằng ẩm (đơn vị: mm) Địa điểmLượng mưaLượng bốc hơiCân bằng âm - Bộ đề ôn thi THPT Quốc gia môn Địa lý 2022
u 18: Bảng số liệu: Lượng mưa, lượng bốc hơi và cân bằng ẩm (đơn vị: mm) Địa điểmLượng mưaLượng bốc hơiCân bằng âm (Trang 4)
Câu 3: Cho bảng số liệu: - Bộ đề ôn thi THPT Quốc gia môn Địa lý 2022
u 3: Cho bảng số liệu: (Trang 10)
Căn cứ vào biểu đồ, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về tình hình xuất, nhập khẩu của Nhật Bản, giai đoạn 2000 – 2016? - Bộ đề ôn thi THPT Quốc gia môn Địa lý 2022
n cứ vào biểu đồ, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về tình hình xuất, nhập khẩu của Nhật Bản, giai đoạn 2000 – 2016? (Trang 14)
Câu 3: Cho bảng số liệu sau - Bộ đề ôn thi THPT Quốc gia môn Địa lý 2022
u 3: Cho bảng số liệu sau (Trang 20)
Câu 21: Điểm giống nhau chủ yếu nhất giữa địa hình bán bình nguyên và đồi là - Bộ đề ôn thi THPT Quốc gia môn Địa lý 2022
u 21: Điểm giống nhau chủ yếu nhất giữa địa hình bán bình nguyên và đồi là (Trang 25)
Theo bảng số liệu trên, nhận xét nào sau đây không đúng về số lao động và cơ cấu lao động phân theo khu vực kinh tế của nước ta, giai đoạn 2010-2015? - Bộ đề ôn thi THPT Quốc gia môn Địa lý 2022
heo bảng số liệu trên, nhận xét nào sau đây không đúng về số lao động và cơ cấu lao động phân theo khu vực kinh tế của nước ta, giai đoạn 2010-2015? (Trang 28)
Hãy cho biết, nhận xét nào sau đây đúng với tình hình dân số và tỉ lệ gia tăng dân số nước ta trong giai đoạn 2005-2014? - Bộ đề ôn thi THPT Quốc gia môn Địa lý 2022
y cho biết, nhận xét nào sau đây đúng với tình hình dân số và tỉ lệ gia tăng dân số nước ta trong giai đoạn 2005-2014? (Trang 30)
Câu 8: Cho bảng số liệu - Bộ đề ôn thi THPT Quốc gia môn Địa lý 2022
u 8: Cho bảng số liệu (Trang 34)
Câu 13: Cho bảng số liệu sau - Bộ đề ôn thi THPT Quốc gia môn Địa lý 2022
u 13: Cho bảng số liệu sau (Trang 36)
Câu 31: Cấu trúc địa hình lãnh thổ nội địa của Hoa Kỳ từ Tây sang Đông có các dạng cơ bản sau: - Bộ đề ôn thi THPT Quốc gia môn Địa lý 2022
u 31: Cấu trúc địa hình lãnh thổ nội địa của Hoa Kỳ từ Tây sang Đông có các dạng cơ bản sau: (Trang 42)
A. Biều đồ thể hiện tỷ trọng sản lượng cao su, cà phê của Đông Nam so với thế giới. - Bộ đề ôn thi THPT Quốc gia môn Địa lý 2022
i ều đồ thể hiện tỷ trọng sản lượng cao su, cà phê của Đông Nam so với thế giới (Trang 42)
Câu 35: Cho bảng số liệu sau - Bộ đề ôn thi THPT Quốc gia môn Địa lý 2022
u 35: Cho bảng số liệu sau (Trang 44)
Qua bảng số liệu trên cho thấy đặc điểm nào sau đây không đúng về dân số Nhật Bản? - Bộ đề ôn thi THPT Quốc gia môn Địa lý 2022
ua bảng số liệu trên cho thấy đặc điểm nào sau đây không đúng về dân số Nhật Bản? (Trang 44)
B. Tình hình xuất, nhập khẩu của Trung Quốc tăng không đáng kể. - Bộ đề ôn thi THPT Quốc gia môn Địa lý 2022
nh hình xuất, nhập khẩu của Trung Quốc tăng không đáng kể (Trang 46)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w