Microsoft Word BÀI TẬP DẠNG 6+7 THỂ TÍCH docx Bài 1 Chóp SABC (SAB) ⊥ (ABC) ∆
Trang 1Bài 1: Chóp SABC (SAB) ⊥ (ABC) ∆𝑆𝐴𝐵 đều, ∆𝐴𝐵𝐶 đều AB = a M, N là trung điểm
SA, SB Tính 𝑉()*+
a) -.
/0 b) -.
/1 c) -.
02 d) -.
03
Bài 2: Chóp SABC SA ⊥ (ABC) SA = 3a ∆𝐴𝐵𝐶 vuông tại B AB = a, BC = 2a Vẽ
AH⊥SB Tính 𝑉(45)
a) 61-.
7 b) /-.
61 c) 8-.
61 d) 7-.
61
Bài 3: Chóp SABC có thể tích là V M, N là trung điểm SA, SB P ∈ SC để PC = 2PS
Tính 𝑉(*+:
a) ;
61 b) ;
60 c) ;
3 d) ;
6<
Bài 4: Chóp SABCD (SAB) ⊥ (ABCD) ∆𝑆𝐴𝐵 đều, ABCD là hình vuông AB = a M, N
là trung điểm SA, SD Tính 𝑉(=)*+
a) √/-.
60 b) √/-.
6? c) √/-.
63 d) √/-.
68
Bài 5: Chóp SABC SA = SB = a, SC = 3a 𝐴𝑆𝐵@ = 𝐴𝑆𝐶B = 𝐵𝑆𝐶B = 601 Tính 𝑉(4=)
b) √0-.
/ b) √0-.
< c) √0-.
3 d) √/-.
60
Bài 6: Chóp SABCD SA ⊥ (ABCD) SA = 2a ABCD là hình vuông AB = 2a M, N, P
là trung điểm SD, BC, CD Tính 𝑉)*+:
a) -.
2 b) -.
3 c) -.
60 d) -.
<
Bài 7: Chóp SABCD SA ⊥ (ABCD) SA = 2a ABCD là hình vuông AB = a M, N là
trung điểm SA, SB P ∈ CD Tính 𝑉4*+:
a) -.
60 b) -.
3 c) -.
0< d) -.
/
BÀI TẬP DẠNG 6+7 THỂ TÍCH
Trang 2Bài 8: Hình lập phương ABCDA’B’C’D’ AB = a M là trung điểm AD N ∈ A’B’ Tính
𝑉*+=)
a) -.
60 b) -.
7 c) -.
/ d) -.
3
Bài 9: Chóp đều SABCD H – tâm đáy SH = 3a ABCD là hình vuông AB = a M là
trung điểm CD G là trọng tâm ∆𝑆𝐴𝐷 Tính 𝑉F*=)
a) -.
/ b) -.
3 c) -.
60 d) -.
6?
Bài 10*: ∆𝐴𝐵𝐶 đều AB = a Trên 3 đường thẳng vuông góc với (ABC) tại A, B, C lấy
𝐴6, 𝐵6, 𝐶6 để 𝐴𝐴6 = 8, 𝐵𝐵6 = 6, 𝐶𝐶6 = 9 𝑇í𝑛ℎ 𝑉4=)4Q=Q)Q
a) 68√3 b) 69√3 c) 70√3 d) 72√3
………… Chúc các em học tốt ^^ ………
ĐÁP ÁN:
Đáp
án