1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Các bài toán Vận dụng cao chuyên đề Số phức ôn thi THPTQG năm 2021 có lời giải chi tiết

29 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 1,7 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHƯƠNG 3 SỐ PHỨC CHỦ ĐỀ 1 CÁC PHÉP TOÁN SỐ PHỨC Lời giải Chọn B Ta có phương trình            4 4 2 1 0f z z i z Suy ra       1 2 3 415f z z z z z z z z z     Vì          21 1 1 1 1 225 f i f i z z i z i P        Mà           4 4 44 1 5; 3 1 85 f i i i f i i i          Vậy từ     17 1 9 P Lời giải Chọn B Đặt  ,z x yi x y   suy ra z x yi  Khi đó ta được        2 2 2 3 2 1 1 528 4 2 02 1 2727 x yi x yi y x x x xx yi[.]

Trang 1

CHỦ ĐỀ 1: CÁC PHÉP TOÁN SỐ PHỨC

Lời giải Chọn B

Đặt z x yi x y ,   suy ra z  x yi Khi đó ta được

2727

Lời giải Chọn C

Ta có: 2 6

(2 ) 2 3

z là số thuần ảo khi và chỉ khi m2k1, k (do z0;  m *)

Vậy có 25 giá trị m thỏa yêu cầu đề bài

VÍ DỤ 1: Gọi z z1, 2, z3, z4 là các nghiệm của phương trình

4

11

m

i z

Trang 2

x y

Gọi S là diện tích của đường tròn  C2

Diện tích phần giao nhau của hai đường tròn là: 1 2 1 2 1 .82 1.8.8

x

B C

VÍ DỤ 4: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, gọi  H là phần mặt phẳng chứa các điểm biểu

Trang 3

CÂU 7: Trong mặt phẳng xOy , gọi M là điểm biểu diễn của số phức z thỏa mãn z 3 3i  3 Tìm

phần ảo của z trong trường hợp góc xOM nhỏ nhất

2n C niC nC niC n  i C k n k  i C n n n 32768i, với C là các số tổ n k hợp chập k của ni2  1 Đặt T k1 i C k n k, giá trị của T8 bằng

Trang 4

A 3 B 3 3

CÂU 8 Biết phương trình az3bz2cz d 0 a b c d, , ,   có z1, z2, z3  1 2i là nghiệm Biết z2

có phần ảo âm, tìm phần ảo của w z1 2z23z3

CÂU 12: Cho số phức z Gọi A, B lần lượt là các điểm trong mặt phẳng Oxy biểu diễn các số phức z

và  1 i z Tính z biết diện tích tam giác OAB bằng 8

CÂU 17: Cho số phức z thỏa mãn 2

z   z z z z Giá trị lớn nhất của biểu thức P  z 5 2i bằng:

Trang 5

CHỦ ĐỀ 2: PHƯỜNG TRÌNH VỚI HỆ SỐ THỰC

Lời giải Chọn B

Vì O , M , N không thẳng hàng nên z1, z2 không đồng thời là số thực, cũng không đồng thời là số thuần ảo  z1, z2 là hai nghiệm phức, không phải số thực của phương trình 2  

2 1

2 1

Ta có z1, z2 là các ngiệm phức của phương trình az2bz c 0 nên

2 1,2

42

b i ac b z

Trang 6

Lời giải Chọn C

1

1

z

i z

z

i z

2

z z

P

Lời giải Chọn A

Trang 7

CÂU 2 Gọi z z1, 2 là hai nghiệm phức của phương trình 2

2z 4z 3 0 Tính giá trị của biểu thức

CÂU 8: Kí hiệu z1 và z2 là các nghiệm của phức của phương trình z24z 5 0 và A , B lần lượt là các

điểm biểu diễn của z1 và z2 Tính cos AOB

Trang 9

OA OB

Lời giải Chọn D

Trang 10

CHỦ ĐỀ 3: TẬP HỢP ĐIỂM BIỂU DIỄN SỐ PHỨC

Lời giải Chọn B

Theo hình vẽ ta có: OMONzz2  z2 z 1

ONOM2 3OMOM   3 z 3

Vậy 1 z 3

Lời giải Chọn D

z P w

 VÍ DỤ 1: Cho số phức z có điểm biểu diễn trên mặt phẳng tọa độ là M , biết z2 có điểm biểu

diễn là N như hình vẽ Mệnh đề nào sau đây đúng?

A z 1 B 1 z 3 C 3 z 5 D z 5

VÍ DỤ 2: Cho hai số phức z , w thỏa mãn z2w 3, 2z3w 6 và z4w 7 Tính giá trị của biểu thức Pz w z w

A P 14i B P 28i C P 14 D P 28

Trang 11

Lời giải Chọn D

Do ABCD là hình vuông và H là tâm hình vuông nên ta có HBAH HB,  AH

Do điểm A biểu diễn bởi số phức a   2 i A2;1, Điểm H biểu diễn bởi h  1 3i H 1;3

Đường thẳng BH nhận AH 3; 2 làm VTPT nên có phương trình là:

Vậy b  1 6i, suy ra mô-đun của số phức b là: 37

VÍ DỤ 3: Cho số phức z thỏa mãn z 2 3i   z 2 3i Biết

Trang 12

CÂU 3 : Trong mặt phẳng phức Oxy, các số phức z thỏa z   2i 1 z i Tìm số phức z được biểu diễn

bởi điểm M sao cho MA ngắn nhất với A 1,3

A 3 iB 1 3iC 2 3iD  2 3i

CÂU 4: Trong mặt phẳng phức Oxy , tập hợp các điểm biểu diễn số phức Z thỏa mãn

 2 22

zzz  là hai đường thẳng d d1, 2 Khoảng cách giữa 2 đường thẳng d d1, 2 là bao nhiêu?

A d d d 1, 22 B d d d 1, 24 C d d d 1, 21 D d d d 1, 26

CÂU 5: Cho z1, z2 là hai trong các số phức z thỏa mãn điều kiện z 5 3i 5, đồng thời z1z2 8

VÍ DỤ 5: Cho hai số phức z z1, 2 thoả mãn z1 6, z2 2 Gọi M N, là các điểm biểu diễn cho z1và iz2 Biết MON 60 Tính Tz129z22

A T18 B T 24 3 C T 36 2 D T 36 3

Trang 13

Tập hợp các điểm biểu diễn của số phức w z1 z2 trong mặt phẳng tọa độ Oxy là đường tròn có phương trình nào dưới đây?

CÂU 7: Cho A B C D, , , là bốn điểm trong mặt phẳng tọa độ theo thứ tự biểu diễn các số phức

1 2 ; 1 i  3i; 1 3i; 1 2 i Biết ABCD là tứ giác nội tiếp tâm I Tâm I biểu diễn số

phức nào sau đây?

CÂU 10: Trong mặt phẳng xOy , gọi M là điểm biểu diễn của số phức z thỏa mãn z 3 3i 3 Tìm

phần ảo của z trong trường hợp góc xOM nhỏ nhất

CÂU 11: Gọi M là điểm biểu diễn của số phức z thỏa mãn z  m 1 3i 4 Tìm tất cả các số thực m

sao cho tập hợp các điểm M là đường tròn tiếp xúc với trục Oy

CÂU 14: Gọi Hlà hình biểu diễn tập hợp các số phức ztrong mặt phẳng tọa độ 0xysao cho 2z z 3, và

số phức zcó phần ảo không âm Tính diện tích hình H

Trang 14

CÂU 15 Trong mặt phẳng phức, gọi A, B, C , Dlần lượt là các điểm biểu diễn số phức z1  1 i,

A Góc phần tư thứ (I) B Góc phần tư thứ (II)

C Góc phần tư thứ (III) D Góc phần tư thứ (IV)

GIẢI CHI TIẾT CÂU 1: Chọn D

(Lí giải cách chọn là vì z1  z2  z3 1 và z1 z2 z3 0 nên các điểm biểu diễn của z1, z2, z3

là ba đỉnh của tam giác đều nội tiếp đường tròn đơn vị nhận gốc O làm trọng tâm, nên ta chỉ việc

giải nghiệm của phương trình 3

Azzz  Lưu ý: Nếu GA GB GC   0 G là trọng tâm ABC

Trang 15

    (thỏa điều kiện z 2 i)

Vậy tập hợp điểm biểu diễn số phức z là đường thẳng 6x4y 3 0

CÂU 3 : Chọn A

Gọi M x y là điểm biểu diễn số phức  , z x yi x y , R

Gọi E1, 2  là điểm biểu diễn số phức 1 2i

Gọi F0, 1  là điểm biểu diễn số phức i

Ta có: z    2i 1 z i MEMF  Tập hợp điểm biểu diễn số phức z là đường trung trục

Trang 16

Vậy M thuộc đường tròn tâm J bán kính bằng 6 và có phương trình   2 2

AB DB Tương tự (hay vì lí do đối xứng qua Ox), DC AC 0 Từ đó suy ra AD là một

đường kính của đường tròn đi qua A B C D Vậy , , , I 1; 0  z 1

xOM nhỏ nhất hoặc lớn nhất khi đường thẳng OM là tiếp tuyến của đường tròn C

Khi đó phương trình đường thẳng chứa OM là d1: y 0; d2: y 3x

Trường hợp 1: d1: y 0 góc xOM 180

Trường hợp 2: d2: y 3x góc xOM 150 khi đó số phức 3 3 3

Trang 17

Vậy phần ảo của z trong trường hợp góc xOM nhỏ nhất là 3 3

Vậy tập hợp các điểm biểu diễn của số phức w là đường tròn I1; 2

Khi đó chỉ có đáp án C có khả năng đúng và theo đó R 5 5c  5 c 1

Thử c1 vào phương trình (1) thì thỏa mãn

Trang 19

CHỦ ĐỀ 4: MAX, MIN, MODUN CỦA SỐ PHỨC

Lời giải Chọn A

Ta có z1   3i 5 2 2iz1 6 10i 4  1 ; iz2 1 2i   4  3z2 6 3i 12  2

Gọi A là điểm biểu diễn số phức 2iz1, B là điểm biểu diễn số phức 3z2 Từ  1 và  2 suy ra điểm A nằm trên đường tròn tâm I1 6; 10 và bán kính R14; điểm B nằm trên đường tròn tâm I2 6;3 và bán kính R2 12

I 2

I 1

B A

Ta có T  2iz13z2  ABI I1 2R1R2  122132  4 12 313 16

Vậy maxT  313 16

Lời giải Chọn A

Ta có iz 2    i 1 z 1 i 2 1 Gọi z0  1 i 2 có điểm biểu diễn là I 1; 2

Gọi A, Blần lượt là các điểm biểu diễn của z1,z2 Vì z1z2 2 nên I là trung điểm của AB

VÍ DỤ 1: Cho hai số phức z1, z2 thỏa mãn z1  3i 5 2 và iz2 1 2i 4 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức T  2iz13z2

Trang 20

1 27

2

3 10

2 2,

Trang 21

Gọi M a b là điểm biểu diễn số phức  ; z a bi Đặt I  3; 2 , A1; 2 và B 2;5

Ta xét bài toán: Tìm điểm M thuộc đường tròn  C có tâm I , bán kính R2 sao cho biểu thức

Dấu bằng trong bất đẳng thức trên xảy ra khi và chỉ khi M thuộc đoạn thẳng BK

Do đó MA2MB nhỏ nhất khi và chỉ khi M là giao điểm của  C và đoạn thẳng BK

VÍ DỤ 5: Gọi n là số các số phức z đồng thời thỏa mãn iz 1 2i 3 và biểu thức

T 2z 5 2i3z3i đạt giá trị lớn nhất Gọi M là giá trị lớn nhất của T Giá trị tích của

M n là

Trang 22

Lời giải Chọn A

Gọi z x yi, với x y,  Khi đó M x y là điểm biểu diễn cho số phức z  ;

Theo giả thiết, iz 1 2i  3 z   2 i 3   2 2

Vậy M n 10 21

BÀI TẬP RÈN LUYỆN

CÂU 1: Trong các số phức z thỏa mãn z2 1 2 z gọi z1 và z2 lần lượt là các số phức có môđun nhỏ

nhất và lớn nhất Khi đó môđun của số phức w z1 z2

CÂU 2 Cho số phức z và w thỏa mãn z w  3 4iz w 9 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức

T  z w

A maxT  176 B maxT14 C maxT 4 D maxT  106

CÂU 3: số phức z thỏa mãn 1i z  2 1i z  2 4 2 Gọi mmax z , nmin z và số phức

w m ni Tính w2018

A 41009 B 1009

6 D 21009

Trang 23

CÂU 4: Cho số phức z thỏa mãn 5 z i    z 1 3i 3z 1 i Tìm giá trị lớn nhất M của z 2 3i ?

32

z  i đạt giá trị nhỏ nhất

CÂU 10: Cho số phức z thỏa mãn z 1 Gọi Mm lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của

biểu thức P  z 1 z2  z 1 Giá trị của M m bằng

Trang 24

CÂU 14: Cho các số phức z thỏa mãn 2   

Trang 25

Do đó Elip có độ dài trục lớn là A A1 2 2a4, độ dài trục bé là B B1 2 2b2 2

Mặt khác O là trung điểm của AB nên mmax zmaxOMOA1 a 2 và

Trang 26

3212

Trang 27

I 2

I 1

B A

Trang 28

Theo giả thiết, ta có:

Gọi  là đường thẳng qua hai điểm OI ta có

phương trình của   : 3x4y0 Gọi MN lần lượt là hai giao điểm của   và  C

sao cho OM3 và ON7 khi đó

Do đó tập hợp các điểm N biểu diễn số phức z trên mặt phẳng tọa độ Oxy là điểm A 0; 2 và

đường trung trực của đoạn thẳng BC với B0; 2 , C1; 2 

 

d D

Trang 29

Khi đó P  z 3 2iDN , với N là điểm biểu diễn cho z

Suy ra minPminDA d D,  ,   3

Ngày đăng: 26/05/2022, 15:15

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Suy ra  H là phần mặt phẳng giới hạn bởi hình vuông cạnh 16 và hai hình tròn  C1 có tâm   - Các bài toán Vận dụng cao chuyên đề Số phức ôn thi THPTQG năm 2021 có lời giải chi tiết
uy ra  H là phần mặt phẳng giới hạn bởi hình vuông cạnh 16 và hai hình tròn  C1 có tâm   (Trang 2)
Theo hình vẽ ta có: OM  ON z z2  z2 z  1. và ONOM23OMOM  3z3.  - Các bài toán Vận dụng cao chuyên đề Số phức ôn thi THPTQG năm 2021 có lời giải chi tiết
heo hình vẽ ta có: OM  ON z z2  z2 z  1. và ONOM23OMOM  3z3. (Trang 10)
Do ABCD là hình vuông và H là tâm hình vuông nên ta có HB  AH HB , AH . - Các bài toán Vận dụng cao chuyên đề Số phức ôn thi THPTQG năm 2021 có lời giải chi tiết
o ABCD là hình vuông và H là tâm hình vuông nên ta có HB  AH HB , AH (Trang 11)
Ta có a 3, b 1, nên diện tích hình H cần tìm bằng 1 - Các bài toán Vận dụng cao chuyên đề Số phức ôn thi THPTQG năm 2021 có lời giải chi tiết
a có a 3, b 1, nên diện tích hình H cần tìm bằng 1 (Trang 18)
Vậy tập hợp điểm biểu diễn số phức T là hình tròn tâ mI  1;0 có bán kính 1 2 - Các bài toán Vận dụng cao chuyên đề Số phức ôn thi THPTQG năm 2021 có lời giải chi tiết
y tập hợp điểm biểu diễn số phức T là hình tròn tâ mI  1;0 có bán kính 1 2 (Trang 25)
Hình chiếu vuông góc của M lên AB là 1 87 1 3; 53 53 - Các bài toán Vận dụng cao chuyên đề Số phức ôn thi THPTQG năm 2021 có lời giải chi tiết
Hình chi ếu vuông góc của M lên AB là 1 87 1 3; 53 53 (Trang 29)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w