1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Vận dụng cao Số phức bám sát câu 47 đề minh họa THPTQG năm 2021

101 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Vận Dụng Cao Số Phức Bám Sát Câu 47 Đề Minh Họa THPTQG Năm 2021
Tác giả Nhóm Admin Luyện Thi Đại Học
Trường học Tư Duy Toán Học 4.0
Chuyên ngành Toán Học
Thể loại Chuyên Đề
Năm xuất bản 2021
Định dạng
Số trang 101
Dung lượng 4,17 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHUYÊN ĐỀ SỐ PHỨC Thực hiện sưu tầm và biên soạn nhóm admin luyện thi Đại học Một sản phẩm của nhóm “TƯ DUY TOÁN HỌC 4 0” 404 PHẦN II SỐ PHỨC CHUYÊN ĐỀ SỐ PHỨC Sưu tầm và biên soạn bởi nhóm admin TƯ DUY TOÁN HỌC 4 0 Một sản phẩm của nhóm “TƯ DUY TOÁN HỌC 4 0” 405 XÁC ĐỊNH CÁC YẾU TỐ CƠ BẢN 1 Phần thực, phần ảo của số phức, số phức liên hợp • Số phức có dạng ( )2, , 1= +  = −z a bi a b R i Phần thực của z là a , phần ảo của z là b và i được gọi là đơn vị ảo • Số phức liên hợp của z là z a bi a b[.]

Trang 1

PHẦN II

Trang 2

z a bi a b R i Phần thực của z là a , phần ảo của z là b và i được

gọi là đơn vị ảo

3 Biểu diễn hình học của số phức, môđun của số phức

• Biễu diễn hình học của số phức

▪ Số phức z= +a bi a b( , R)được biểu diễn bởi điểm M a b( ); trong mặt phẳng tọa độ

▪ z và z được biểu diễn bởi hai điểm đối xứng nhau qua trục Ox

• Mô đun của số phức

z = OM = a +b

▪ Ta có : z = z z ; z = z

LÝ THUYẾT

Trang 3

x y

x y

x y

31

2x 2x 3x 3x

Trang 4

Câu 21: Với mọi số thuần ảo z, số z2+ z2

A số thực dương B số thực âm C số 0 D số thuần ảo khác 0 Câu 22: Cho số phức z = − Phần thực và phần ảo của số phức z là: 10 2i

A Phần thực bằng − và phần ảo bằng 2i10 − B Phần thực bằng 10− và phần ảo bằng − 2

Trang 5

Câu 31: Gọi là tập hợp tất cả các số nguyên sao cho tồn tại số phức phân biệt thỏa mãn

đồng thời các phương trình và Tổng tất cả các phần tử của

Câu 32: Gọi là tập hợp tất cả các số sao cho tồn tại đúng một số phức thỏa mãn đồng thời các

Câu 33: Gọi là tập hợp tất cả các số nguyên sao cho tồn tại số phức phân biệt thỏa mãn

đồng thời các phương trình và Số các phần tử của

Trang 6

Câu 34: Trên mặt phẳng phức, tập hợp điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn z+ −(2 3i) = là đường tròn 2

có phương trình nào sau đây?

z= + +m m − −m i với m Gọi ( )P là tập hợp các điểm biểu diễn số phức

z trong mặt phẳng tọa độ Diện tích hình phẳng giới hạn bởi ( )P và trục hoành bằng

Câu 40: Cho số phức z thoả mãn z −  và z1 1 − có phần ảo không âm Tập hợp các điểm biểu diễn số z

phức z là một miền phẳng Tính diện tích S của miền phẳng này

2

S =  D S = 1

Câu 41: Cho số phức z= +m (m3−m i) ,với mlà tham số thực thay đổi Tập hơp tất cả các điểm biểu diễn

số phức zlà đường cong ( )C Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi ( ) C và trục hoành

Trang 7

A 6z 8 B 2 + +z 4 4i  C 24  − −z 4 4i  D 44  − −z 4 4i 16

Câu 43: Xét số phức z thỏa mãn z 2

z i

++ là số thuần ảo Biết rằng tập hợp các điểm biểu diễn của số phức

z là một đường tròn, tâm I của đường tròn có tọa độ là

Câu 46: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy gọi hình ( ) H là tập hợp các điểm biểu diễn số phức

z thỏa mãn điều kiện | 2 | 2

Câu 48: Cho z z là hai số phức thỏa mãn điều kiện | z 5 3i | 51, 2 − − = đồng thời|z1−z2| 8= Tập hợp các điểm

biểu diễn số phứcw = + trong mặt phẳng tọa độ Oxy là đường tròn có phương trình z1 z2

(x−10) +(y−6) =36 B (x−10)2+ −(y 6)2 = 16

Trang 8

11.B 12.A 13.B 14.B 15.D 16.D 17.A 18.B 19.A 20.D

21.C 22.C 23.C 24.B 25.D 26.B 27.B 28.A 29.D 30.C

31.D 32.A 33.B 34.D 35.B 36.C 37.A 38.C 39.A 40.C

41.A.D 42 43.B 44.D 45.A 46.D 47.D 48.A

a b

=

  =

Suy ra z= + Do đó 2 5i z = 29

Trang 9

= −

− =  =  Vậy:

22

x y

11

13

Trang 10

Thay a =1009 vào (1) ta được −2018.1009.1010=2020b2 vô nghiệm do b 

Do đó trường hợp này ta có 2 số phức thỏa yêu cầu là z= = −0;z 1

Thay a =1009 vào (1) ta được 2

Trang 11

11

x y

=+

i

− −

= = − − 1 4i

Trang 12

Vậy điểm biểu diễn số phức ztrên mặt phẳng Oxy là M − −( 1; 4)

734543

b a

Trang 13

2 2 13 12

55

a

b b

b a

z iz z

i z

Trang 14

z iz z

i z

Trang 15

tập hợp các điểm biểu diễn số phức thỏa mãn là đường tròn tâm , bán kính

Tập hợp các điểm biểu diễn số phức thỏa mãn là đường tròn tâm , bán kính

Yêu cầu bài toán xảy ra khi hai đường tròn cắt nhau tại hai điểm phân biệt

Trang 16

Câu 37: Chọn A

Gọi M x y( ); (x y ; )là điểm biểu diễn số phức z Từ bài ra ta có:

2

36

6 2 1

Gọi A B, lần lượt là điểm biểu diễn số phức z1,z2 Gọi E là trung điểm của AB

Do z− +1 2i =5 nên A B, thuộc đường tròn tâm I(1; 2− , bán kính ) R = Gọi 5 C là điểm biểu

Trang 17

Vậy tập hợp các điểm biểu diễn số phức zlà nửa hình tròn tâm (1;0)I , R = 1

Vậy tập hợp tất cả các điểm biểu diễn số phức z là đường cong ( )C có dạng: y=x3−x

Phương trình hoành độ giao điểm: 3

0

x − =x

011

x x x

x− + y− = Vậy tập hợp điểm biểu diễn số phức thỏa mãn đề bài là 2 − −z 4 4i  4

Trang 18

2 2

2

0( 1)

Gọi M N lần lượt là điểm biểu diễn của số phức , z z suy ra 1, 2 M N nằm trên đường tròn , ( )C

Gọi H là trung điểm của MN suy ra IHMN

x y a

y x b

Trang 19

Gọi A, B lần lượt là 2 điểm biểu diễn số phức z z 1, 2

A, B thuộc đường tròn ( )C có tâm I, bán kính R = 5 và |z1−z2| 8= AB= 8

Trang 20

Gọi H là điểm biểu diễn số phức w = 1 2

Xét tam giác AIH vuông tại H có AH = 4, AI = 5 nên 2 2 2 2

IH = IAAH = − =

 H thuộc đường tròn ( )C có tâm I, bán kính R = 3

Gọi M là điểm biểu diễn số phức w = +z1 z2OM =2OH

M là ảnh của H qua phép vị tự tâm O, tỉ số k = 2 với O là gốc tọa độ

Từ và tập hợp M là đường tròn ( )C là ảnh của ( C phép vị tự tâm O, tỉ số k = 2 )

Giả sử đường tròn (C có tâm J và bán kính R)

2.5 10

a b R

Trang 22

Câu 14: Cho số phức z thỏa mãn phương trình ( ) ( )2

3 2+ i z+ 2−i = +4 i Tìm tọa độ điểm M biểu diễn

Trang 23

R = nhưng bỏ đi hai điểm A( )2;0 , B( )0;1

Câu 33: Gọi S là tập hợp tất cả các số phức z có phần thực và phần ảo là các số nguyên thỏa mãn hai

điều kiện: z− −3 4i  và 2 z+  −z z z Số phần tử của tập S là

1, 2

z z z1 = z2 = 3 z1−z2 =2 z1+z2

Trang 24

x y

Trang 25

xy i

x y

Trang 26

Vậy điểm M biểu diễn số phức z có tọa độ là M( )1;1

5

a b

a

b b

Trang 27

Kết hợp với điều kiện ta có bốn số phức cần tìm là: 4 3

25 (t/m)1 (kt/m)2

z z

x y

z ai

z =  z1=aiz2

Ta có z1−z2 =10  aiz2−z2 =10  z ai − =2 1 10  z2 1+a2 =10  2

2

101

z

a

=

Trang 28

Từ z1=aiz2 1 2

2

101

a a

+

=+

z = +a bi(a b ; )2021

Trang 29

a b

Trang 30

Lại thấy : 3iz2 6 và 3iz2 6 suy ra các điểm E , F thuộc đường tròn ( )C 1

Hơn nữa: 3iz2 và −3iz2 là các số phức đối nên EF là một đường kính của ( )C 1

Mặt khác : OE=3ON nên N nằm giữa O và EMOE = , suy ra tam giác MOE là tam 60

giác đều cạnh bằng 6 và tam giác MEF vuông tại M

1 9 2 1 3 2 1 3 2 1 3 2

T = z + z = ziz = ziz z + iz =ME MF

Trang 31

R =

Câu 31: Chọn C

Phân tích: Nếu đặt z= +x yi x y( ;  )thì thấy khối lượng tính toán lớn và đi đến một phương

trình rất phức tạp Nghĩ đến phép lấy mô đun hai vế của một biểu thức số phức là phép suy rA

z

− ++ = + −  z( (3z − + +1) (3 z i) )= − +2 14i Sau khi lấy mô đun hai vế ta được một phương trình theo ẩn z  0

Trang 32

Cách 2:

Cách 3:

Gọi lần lượt là điểm biểu diễn số phức Khi đó tam giác cân có

Gọi là trung điểm của Khi đó là đường cao của tam giác

Trang 33

Gọi lần lượt là điểm biểu diễn 2 số phức Khi đó tam giác có

Gọi là trung điểm của

Trang 34

PHÉP CHIA SỐ PHỨC

Câu 1: Cho số phức z thỏa mãn ( ) (1+i z− −2 i z) = Môđun của số phức 3 2

1

i z w

Câu 9: Cho số phức z thỏa mãn: ( ) ( )2

3 2+ i z+ 2−i = +4 i Hiệu phần thực và phần ảo của số phức z

Câu 10: Cho số phức z thỏa mãn z − = ; 1 2 w= +(1 3i z) +2 Tập hợp các điểm biểu diễn số phức w

là một đường tròn, bán kính của đường tròn đó bằng

Câu 11: Xét các số phức z thỏa mãn (z−4i z)( +2) là số thuần ảo Biết rằng tập hợp tất cả các điểm biểu

diễn của z là một đường tròn Tìm tọa độ tâm của đường tròn đó

A (− −1; 2 ) B (−1; 2 ) C ( )1; 2 D (1; 2 − )

Câu 12: Xét các số phức z thỏa mãn (z+2i) ( )z+2 là số thuần ảo Biết rằng tập hợp tất cả các điểm biểu

diễn của z là một đường tròn, tâm của đường tròn đó có tọa độ là

A (1; 1− ) B ( )1;1 C (−1;1) D (− − 1; 1)

Trang 35

Câu 13: Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn 2 1 3 0

Câu 17: Hai điểm N , M trong hình vẽ bên dưới lần lượt là điểm biểu diễn số phức z1, z2

Biết ON =2OM =2 5 Giá trị của z12 +z22 bằng

Câu 20: Xét các số phức z thỏa mãn điều kiện (z+ −1 i)(zi) là số thực Biết rằng tập hợp các điểm biểu

diễn hình học của z là một đường thẳng Hệ số góc của đường thẳng đó là

Câu 21: Cho số phức z thỏa mãn z− +1 3i =3 2 Biết rằng số phức ( 2019) ( )

w= −i z+ i + có tập hợp các điểm biểu diễn thuộc đường tròn ( )C Diện tích S của hình tròn ( )C bằng

Trang 36

Câu 22: Cho số phức z có mô đun bằng 2 2 Biết rằng tập hợp điểm trong mặt phẳng tọa độ biểu diễn

các số phức w = 1( −i)(z + − là đường tròn có tâm I , bán kính R Tổng a b R1) i + + bằng:

Câu 23: Cho số phức z thỏa mãn z =3 Biết rằng tập hợp điểm biểu diễn số phức w= +z i là một đường

tròn Tìm tọa độ tâm của đường tròn đó

i

=

− trong mặt phẳng toạ độ Oxy là đường tròn có tâm là

Trang 38

Từ suy ra, ứng với mỗi z = sẽ có một số phức t 5 ( 2)

6

t t i z

Trang 39

Gọi số phức zthỏa mãn đề bài là z= +x yi x y( ,  )

Từ giả thiết z+ −1 2i = − +z 2 i suy ra x+ +1 (y−2)i = − + −x 2 (1 y i)

Suy ra: ( ) (2 ) (2 ) (2 )2

x+ + y− = x− + y−  xy=  x− =y Vậy tập hợp các điểm biểu diễn của số phức z là đường thẳng có phương trình 3x− =y 0

Trang 40

I I = − + − − =  + nên R R ( )C cắt 2 ( )C tại hai điểm phân biệt 1

z= + 4 0i ( ) ( )C1  C2 nên có duy nhất số phức thỏa yêu cầu bài

Câu 15: Chọn D

Đặt z= +x yi (x y,  ) Ta có điểm biểu diễn zM x y ( ; )

Với m = , ta có 0 z = , thoả mãn yêu cầu bài toán 0

Trang 41

Có duy nhất một số phức z thoả mãn yêu cầu bài toán khi và chỉ khi ( )C và 1 ( )C2 tiếp xúc nhau

2 2

5

4.5

60

2 55120

1 2 1

2

z z

z z z

Trang 42

Suy ra: w−2014 7− i = +( )1 i (z− −1 3i)  w−2014 7− i = +1 i z− −1 3i = 2.3 2=6

2014 7 6

Vậy tập hợp điểm biểu diễn là đường tròn ( )C có tâm I(2014; 7) và bán kính R = 6

Suy ra diện tích S của hình tròn ( )C bằng: 2

i z

Câu 24: Chọn A

Trang 43

Gọi w= +x yi,(x y,  )

( )1 (2 1) (2 1)

1 41

x x

1

2

S = IA IB= Vậy diện tích hình phẳng ( )HS( )H =S1−S2 =  − 2 4

Trang 44

Hình phẳng ( )H được biểu thị là phần tô màu trên hình vẽ, là hình giới hạn bởi đường tròn ( )C

( )C cắt đường thẳng y =3 tại 2 điểm có tọa độ (42 2;3)

Gọi S0 là diện tích của hình phẳng giới hạn bởi các đường ( )2

Trang 45

BÀI TOÁN QUY VỀ GIẢI PT, HPT VÀ ĐIỂM BIỂU DIỄN SP

Câu 1: Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn z−(6 8+ i) =2 và z z =64

Câu 12: Cho số phức z thoả mãn (1 3+ i z) −3z= − +5 7i Điểm nào sau đây trong các điểm M N P Q , , ,

biểu diễn cho số phức z?

Trang 46

A Điểm M B Điểm N C Điểm P D Điểm Q

Câu 13: Cho số phức z thoả mãn (2i+3) (z− −1 i z) = − +2 8i Khoảng cách từ điểm biểu diễn cho số

phức z trên mặt phẳng toạ độ Oxy đến điểm M( )1; 2 bằng

a b S

Trang 47

Câu 22: Có bao nhiêu số phức zthỏa mãn z z( − +2 3 ) 4i + = +i (4 5 ) i z

Trang 48

Câu 36: Cho các số phức z thỏa mãn z−2i2020 = − +z 1 2i Tập hợp các điểm biểu diễn số phức

w=2z− + trên mặt phẳng tọa độ là một đường thẳng Khoảng cách từ 1 4i I(2; 3− đến đường )

z= + +m mi,với m là tham số thực thay đổi Tập hợp các điểm biểu diễn số

phức z thuộc đường cong ( )C Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi ( )C và trục hoành

A Tam giác OMN nhọn và không đều B Tam giác OMN đều

C Tam giác OMN tù D Tam giác OMN vuông

Câu 42: Cho số phức z thỏa mãn điều kiện z− +2 3i  Trong mặt phẳng Oxy , tập hợp điểm biểu diễn 3

số phức w=2z+ − là hình tròn có diện tích 1 i

A S =25 B S =16 C S=9 D S=36

Trang 49

Câu 43: Cho số phức z thỏa mãn (z+ −1 3i) (z+ +1 3i)=25 Biết tập hợp các điểm biểu diễn của số phức

z là một đường tròn có tâm I a b và bán kính ( ); c Tổng a b c+ + bằng

Câu 44: Cho các số phức z ,1 z thỏa mãn phương trình 2 z− −2 3i = và 5 z1−z2 = Biết rằng tập hợp 6

các điểm biểu diễn số phức w= + là một đường tròn Tính bán kính đường tròn đó z1 z2

A R = 8 B R = 4 C R =2 2 D R = 2

Câu 45: Cho các số phức thỏa mãn Tập hợp các điểm biểu diễn số phức

trên mặt phẳng tọa độ là một đường thẳng Khoảng cách từ đến đường

10 33

10 55

Trang 50

BẢNG ĐÁP ÁN

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy thì:

( )1 là phương trình của đường tròn ( )C1 có tâm I( )6;8 , bán kính R = 1 2

( )2 là phương trình của đường tròn( )C có tâm 2 O( )0; 0 , bán kính R = 2 8

OI = 62+82 =10=R1+R2 nên đường tròn ( )C và 1 ( )C tiếp xúc ngoài nhau như hình vẽ 2

Suy ra hệ phương trình ( ) ( )1 , 2 có nghiệm duy nhất

Vậy có đúng 1 số phức thỏa mãn ycbt

Chú ý: Ta có thể tìm nghiệm của hệ phương trình ( ) ( )1 , 2 như sau:

y x

Trang 51

2 2

2 2

22

 =

+ =

  Gọi A là điểm biểu diễn của số phức zthì A là giao điểm của đường tròn ( )C tâm 1 O( )0; 0 , bán kính R =2 và đường tròn ( )C2 tâm

( 1; 0)

I − , bán kính R =1

Trang 52

Mặt khác ta có OI = = −1 R R( )C1 và ( )C2 tiếp xúc trong, vậy số giao điểm là 1

31 4 37150

x x

= R nên  cắt ( )C tại hai điểm phân biệt

Do đó, có hai số phức thỏa mãn yêu cầu bài toán

x y

Trang 53

y x

Trang 54

Khi đó z = 2  x2+y2 =2; z2 là số thuần ảo nên ta có x2−y2 = 0

Từ đó ta có hệ

2 2

2 2

20

x y

b b

b

143

a b

z z

Trang 55

a b

Trang 57

A 0 B 2 C 4 D 8

Lời giải Chọn B

Cách 1

Ta có

2 2

a b a b

=

  =

 mà b  nên nhận 0 a = 0Với a = ta được 0 b =  nên 2 z=  2i

Trang 58

x y x y

y x y

b b

a b a b a b

Trang 59

=  A là trung điểm của F F1 2

Theo giả thiết, ta có: z+ − + − −4 3i z 8 5i =2 38  MF1+MF2 =2 38

Suy ra, tập hợp điểm M biểu diễn số phức z là Elip ( )E có: 1 2

2 2

2 38

382

372

1

a

z z c

Trang 61

Vậy tập hợp các điểm biểu diễn số phức w là đường thẳng ( )d : x+2y− =6 0

Gọi M x y( ); là điểm biểu diễn số phức z= +x yi, (x y , )

Gọi A( )3; 0 , B −( 3; 0) lần lượt là điểm biểu diễn cho các số phức z = và 1 3 z = −2 3 Khi đó6

Trang 62

tập hợp các điểm M trên mặt phẳng Oxy là hình tròn tâm I(5; 7− bán kính ) R = 6

Vậy diện tích hình tròn là 2

36

S=R = 

Trang 63

A , B thuộc đường tròn tâm I( )2;3 , bán kính r = và 5 AB = 6

Gọi M là trung điểm của AB khi đó M cũng là điểm biểu diễn số phức 1 2

Vậy M thuộc đường tròn tâm I( )2;3 bán kính r = ' 4

Suy ra các điểm biểu diễn số phức w= + =z1 z2 2u là một đường tròn bán kính R=2r= 8

x a

y b

5

d I  =

Trang 64

Tập hợp các điểm M x y thỏa mãn là hình vuông tâm là gốc tọa ( );

Để có 4 cặp số ( )x y thỏa mãn đồng thời và thì phải là một đường tròn nội tiếp hoặc ngoại tiếp ;

hình vuông nói trên Tức là m  và 0 m = hoặc 1 2

Trang 65

4

Câu 7: Cho phương trình 2

Câu 8: Kí hiệu n là số các giá trị của tham số a sao cho phương trình z2+az+ =3 0

, có hai nghiệm phức z1, z2 thỏa mãn z12+z22 = −5 Tìm n

Trang 67

Câu 22: Cho số phứczthoả mãn z− −3 4i = 5và biểu thức P= +z 22− −z i2 đạt giá trị lớn nhất Tính

Câu 24: Cho số phức z thỏa mãn 3 z+ +z 2 z−  Gọi ,z 12 M m lần lượt là giá trị lớn nhất, nhỏ nhất

của z− + Giá trị của 4 3i M m bằng

Câu 29: Gọi S là tập tất cả các nghiệm phức của phương trình 4 3 2

ziz + −i z + z i− = Tổng các phần tử của S bằng

Trang 68

20 2

Trang 69

Cách 2: Áp dụng định lý Viet cho phương trình: 2z2+ 3z+ = Ta có: 3 0 1 2

1 2

323.2

a b

Gọi M là điểm biểu diễn của số phức z suy ra M thuộc đường thẳng d : 3 x−2y− = 12 0

Ta có: điểm I , J cùng phía so với đường thẳng d và đường thẳng d không có điểm chung với

đường tròn ( )C và đường tròn ( )C 1

Trang 70

Gọi ( )C là đường tròn tâm K đối xứng với đường tròn 2 ( )C qua đường thẳng d

Khi đó điểm K đối xứng với điểm I qua đường thẳng d

JK = Khi đó: P= − + −z z1 z 2z2 + =2 MA MB+ + =2 MA'+MB+ 2 A B' + 2

Trang 71

z z

Kết hợp điều kiện a  và điều kiện suy ra 0 a = 3

Vậy có 2 giá trị a dương thỏa mãn là a = ; 2 a = 3

Ta có z =OM z nhỏ nhất OM nhỏ nhất M là hình chiếu của O trên d

Phương trình đường thẳng OM đi qua O và vuông góc với d là: x−2y= 0

Trang 72

Tọa độ của M là nghiệm của hệ phương trình:

3 212

3 212

Trang 73

( ) ( ) ( ) ( ) ( )

2 2

2 4 6

P M

I B A D C N

Trang 74

z z

Trang 75

Mặt khác IM+MN+NJIJMNIJIMNJ hay MN 5 2− 2 2 2− =2 2 Suy ra minMN =2 2 khi I M N J thẳng hàng và , , , M N nằm giữa ,, I J

Ngày đăng: 26/05/2022, 15:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

3. Biểu diễn hình học của số phức, môđun của số phức - Vận dụng cao Số phức bám sát câu 47 đề minh họa THPTQG năm 2021
3. Biểu diễn hình học của số phức, môđun của số phức (Trang 2)
Câu 46: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy gọi hình () H là tập hợp các điểm biểu diễn số phức - Vận dụng cao Số phức bám sát câu 47 đề minh họa THPTQG năm 2021
u 46: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy gọi hình () H là tập hợp các điểm biểu diễn số phức (Trang 7)
Bảng 4: Số trung bình và trung vị của WTP được ước lượng bằng phương pháp phân tích biến cố - Vận dụng cao Số phức bám sát câu 47 đề minh họa THPTQG năm 2021
Bảng 4 Số trung bình và trung vị của WTP được ước lượng bằng phương pháp phân tích biến cố (Trang 8)
Vậy tập hợp các điểm biểu diễn số phức z là nửa hình tròn tâm (1;0) I, R =1. Vì vậy - Vận dụng cao Số phức bám sát câu 47 đề minh họa THPTQG năm 2021
y tập hợp các điểm biểu diễn số phức z là nửa hình tròn tâm (1;0) I, R =1. Vì vậy (Trang 17)
BẢNG ĐÁP ÁN - Vận dụng cao Số phức bám sát câu 47 đề minh họa THPTQG năm 2021
BẢNG ĐÁP ÁN (Trang 24)
Hình biểu diễn hệ nói trên là hình vuông ABCD như trong hình vẽ - Vận dụng cao Số phức bám sát câu 47 đề minh họa THPTQG năm 2021
Hình bi ểu diễn hệ nói trên là hình vuông ABCD như trong hình vẽ (Trang 29)
Bảng giá trị thỏa mãn - Vận dụng cao Số phức bám sát câu 47 đề minh họa THPTQG năm 2021
Bảng gi á trị thỏa mãn (Trang 33)
Câu 19: Trong mặt phẳng Ox y, gọi là hình biểu diễn tập hợp các số phức z thỏa mãn 7 z− z 10 - Vận dụng cao Số phức bám sát câu 47 đề minh họa THPTQG năm 2021
u 19: Trong mặt phẳng Ox y, gọi là hình biểu diễn tập hợp các số phức z thỏa mãn 7 z− z 10 (Trang 35)
BẢNG ĐÁP ÁN - Vận dụng cao Số phức bám sát câu 47 đề minh họa THPTQG năm 2021
BẢNG ĐÁP ÁN (Trang 37)
Vậy diện tích hình phẳng giới hạn bởi các điểm biểu diễn các số phức thỏa mãn - Vận dụng cao Số phức bám sát câu 47 đề minh họa THPTQG năm 2021
y diện tích hình phẳng giới hạn bởi các điểm biểu diễn các số phức thỏa mãn (Trang 39)
Câu 32: Trong mặt phẳng Ox y, tập hợp điểm biểu diễn các số phức z thỏa mãn 2 z− =− +1 z z2 là hình gồm: - Vận dụng cao Số phức bám sát câu 47 đề minh họa THPTQG năm 2021
u 32: Trong mặt phẳng Ox y, tập hợp điểm biểu diễn các số phức z thỏa mãn 2 z− =− +1 z z2 là hình gồm: (Trang 47)
Do đó điểm biểu diễn cho số phức z có toạ độ là () 1;1 là điể mN trên hình vẽ. - Vận dụng cao Số phức bám sát câu 47 đề minh họa THPTQG năm 2021
o đó điểm biểu diễn cho số phức z có toạ độ là () 1;1 là điể mN trên hình vẽ (Trang 53)
Vậy tập hợp điểm biểu diễn số phức  là hình tròn () 2 52 731 - Vận dụng cao Số phức bám sát câu 47 đề minh họa THPTQG năm 2021
y tập hợp điểm biểu diễn số phức  là hình tròn () 2 52 731 (Trang 59)
 tập hợp các điểm M trên mặt phẳng Oxy là hình tròn tâm I( 5; −) bán kính R = 6. Vậy diện tích hình tròn là 2 - Vận dụng cao Số phức bám sát câu 47 đề minh họa THPTQG năm 2021
t ập hợp các điểm M trên mặt phẳng Oxy là hình tròn tâm I( 5; −) bán kính R = 6. Vậy diện tích hình tròn là 2 (Trang 62)
Do đó tập hợp điểm biểu diễn biểu diễn số phức w là hình tròn tâm I( 7; 9− ), bán kính bằng 4 - Vận dụng cao Số phức bám sát câu 47 đề minh họa THPTQG năm 2021
o đó tập hợp điểm biểu diễn biểu diễn số phức w là hình tròn tâm I( 7; 9− ), bán kính bằng 4 (Trang 63)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w