1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Xét tính đơn điệu của hàm số ôn thi THPTQG năm 2022 có lời giải chi tiết

38 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Xét Tính Đơn Điệu Của Hàm Số
Trường học Trường THPT
Chuyên ngành Toán học
Thể loại bài giảng
Năm xuất bản 2022
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 38
Dung lượng 874,66 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHƯƠNG I KHẢO SÁT HÀM SỐ VÀ ỨNG DỤNG BÀI 1 SỰ ĐÔNG BIẾN NGHỊCH BIẾN CỦA HÀM SỐ I – LÝ THUYẾT 1 Các kiến thức cũ liên quan 1 1 Bảng đạo hàm các hàm số cơ bản 1 0c  2 ' 1x  3    1 ; 1n nx nx n n    4    1 ; 1n nu nu u n n    5   1 , 0 2 x x x     6   , 0 2 u u u u      7 2 1 1 , 0x x x           8 2 1 , 0 u u u u           9   k x k  10   ku ku  11  cos sinx x  12  cos sinu u u  13  sin cosx x  14  si[.]

Trang 1

CHƯƠNG I: KHẢO SÁT HÀM SỐ VÀ ỨNG DỤNG BÀI 1: SỰ ĐÔNG BIẾN NGHỊCH BIẾN CỦA HÀM SỐ

11 cosx  sinx 12 cosu  usinu

13 sinx cosx 14 sinu u.cosu

1tan

Để lập bảng xét dấu của một biểu thức P x ta thực hiện theo các bước : ( )

Bước 1 Tìm nghiệm của biểu thức P x , hoặc giá trị của x làm biểu thức ( )( ) P x không xác định

Bước 2 Sắp xếp các giá trị của x tìm được theo thứ tự từ nhỏ đến lớn

Bước 3 Sử dụng máy tính tìm dấu của P x trên từng khoảng của bảng xét dấu ( )

2 Định nghĩa:

Trang 2

Cho hàm số yf x( )xác định trên K, với K là một khoảng, nửa khoảng hoặc một đoạn

 Hàm số yf x( )đồng biến (tăng) trên K nếu x x1, 2 K x, 1 x2 f x 1 f x 2

 Hàm số yf x( )nghịch biến (giảm) trên K nếu x x1, 2 K x, 1 x2 f x 1  f x 2

3 Định lý:

3.1 Điều kiện cần để hàm số đơn điệu: Giả sử hàm số yf x( )có đạo hàm trên khoảng K

 Nếu hàm số đồng biến trên khoảng K thì f x   0, x K

 Nếu hàm số nghịch biến trên khoảng K thì f x 0, x K

3.2 Điều kiện đủ để hàm số đơn điệu: Giả sử hàm số yf x( )có đạo hàm trên khoảng K

 Nếu f x 0, x Kthì hàm số đồng biến trên khoảng K

 Nếu f x 0, x Kthì hàm số nghịch biến trên khoảng K

 Nếu f x 0, x Kthì hàm số không đổi trên khoảng K

 Nếu f x 0, x K( hoặc f x 0, x K) và f x  chỉ tại một số điểm hữu hạn của 0 K

thì hàm số đồng biến trên khoảng K ( hoặc nghịch biến trên khoảng K)

4 Các câu hỏi trắc nghiệm lý thuyết :

Câu 1 Cho hàm số f x  đồng biến trên tập số thực  , mệnh đề nào sau đây là đúng?

A Với mọi x1x2  f x 1 f x 2 B Với mọi x x1, 2 f x 1 f x 2

C Với mọi x x1, 2  f x 1 f x 2 D Với mọi x1 x2  f x 1  f x 2

Câu 2 Cho hàm số yf x  có đạo hàm trên  a b Phát biểu nào sau đây là đúng ? ;

A Hàm sốyf x  đồng biến trên  a b khi và chỉ khi ; f x 0, x  a b;

B Hàm sốyf x  đồng biến trên  a b khi và chỉ khi ; f x   0, x  a b;

C Hàm sốyf x  đồng biến trên  a b khi và chỉ khi ; f x 0, x  a b;

D Hàm sốyf x  đồng biến trên  a b khi và chỉ khi ; f x 0, x  a b; và f x  tại hữu hạn 0giá trị x  a b;

Câu 3 Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Nếu f x   0 x  a b; thì hàm số yf x  đồng biến trên  a b ;

B Nếu f x 0  x  a b; thì hàm số yf x  đồng biến trên  a b ;

C Hàm số yf x  đồng biến trên  a b khi và chỉ khi ; f x   0 x  a b;

D Hàm số yf x  đồng biến trên  a b khi và chỉ khi ; f x 0  x  a b;

Câu 4 Cho hàm số yf x( ) có đạo hàm trên  và f x'( )0  x (0;) Biết f(1) Khẳng định nào 2

dưới đây có thể xảy ra?

A f(2017)f(2018) B f   ( 1) 2 C f(2) 1 D f(2)f(3) 4

Trang 3

Câu 5 Cho hàm số f x có   f x     và 0 x f x  chỉ tại một số hữu hạn điểm thuộc  Hỏi khẳng 0

định nào sau đây là khẳng định đúng?

B Nếu f x   0, x K thì hàm số đồng biến trên K

C Nếu f x   0, x K thì hàm số đồng biến trên K

D Nếu  thì hàm số nghịch biến trên K

Câu 7 Cho hàm số f x có tính chất   f x   0 x  0; 3 và f x  0  x  1;2 Hỏi khẳng định nào sau

đây là khẳng định Đúng?

A Hàm số f x đồng biến trên khoảng    0; 3

B Hàm số f x đồng biến trên khoảng    0;1

C Hàm số f x đồng biến trên khoảng    2; 3

D Hàm số f x là hàm hằng (tức không đổi) trên khoảng    1;2

Câu 8 Cho hàm số yf x  xác định và có đạo hàm trên K Khẳng định nào sau đây là sai?

A Nếu hàm số yf x  đồng biến trên khoảng K thì f x' 0,  x K

B Nếu f x' 0,  x K thì hàm số f x đồng biến trên K  

C Nếu f x' 0,  x K thì hàm số f x đồng biến trên K  

D Nếu f x' 0,  x K và f x '  0 chỉ tại một số hữu hạn điểm thì hàm số đồng biến trên K

Câu 9 Cho hàm số f x  xác định trên  a b , với ; x x1, 2 bất kỳ thuộc  a b Khẳng định nào sau đây là đúng? ;

A Hàm số f x  đồng biến trên  a b khi và chỉ khi ; x1x2  f x 1  f x 2

B Hàm số f x  nghịch biến trên  a b khi và chỉ khi ; x1 x2  f x 1  f x 2

C Hàm số f x  đồng biến trên  a b khi và chỉ khi ; x1x2  f x 1 f x 2

D Hàm số f x  nghịch biến trên  a b khi và chỉ khi ; x1x2  f x 1 f x 2

Câu 10 Khẳng định nào sau đây là đúng?

A Hàm số f x  đồng biến trên  a b khi và chỉ khi ;    2 1

Trang 4

B Hàm số f x  đồng biến trên  a b khi và chỉ khi ; x2 x1  f x 1 f x 2

C Nếu hàm số f x đồng biến trên  a b thì đồ thị của nó đi lên từ trái sang phải trên ;  a b ;

D Hàm số f x  đồng biến trên  a b thì đồ thị của nó đi xuống từ trái sang phải trên ;  a b ;

BẢNG ĐÁP ÁN

Lời giải chi tiết Câu 1 Cho hàm số f x  đồng biến trên tập số thực  , mệnh đề nào sau đây là đúng?

A Với mọi x1x2  f x 1 f x 2 B Với mọi x x1, 2 f x 1 f x 2

C Với mọi x x1, 2  f x 1 f x 2 D Với mọi x1 x2  f x 1  f x 2

Lời giải

Chọn D

Theo định nghĩa về tính đơn điệu của hàm số, ta chọn đáp án D

Câu 2 Cho hàm số yf x  có đạo hàm trên  a b Phát biểu nào sau đây là đúng ? ;

A Hàm sốyf x  đồng biến trên  a b khi và chỉ khi ; f x   0, x  a b;

B Hàm sốyf x  đồng biến trên  a b khi và chỉ khi ; f x 0, x  a b;

C Hàm sốyf x  đồng biến trên  a b khi và chỉ khi ; f x 0, x  a b;

D Hàm sốyf x  đồng biến trên  a b khi và chỉ khi ; f x 0, x  a b; và f x  tại hữu hạn 0giá trị x  a b;

Lời giải

Chọn D

Câu 3 Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Nếu f x 0  x  a b; thì hàm số yf x  đồng biến trên  a b ;

B Nếu f x 0  x  a b; thì hàm số yf x  đồng biến trên  a b ;

C Hàm số yf x  đồng biến trên  a b khi và chỉ khi ; f x   0 x  a b;

D Hàm số yf x  đồng biến trên  a b khi và chỉ khi ; f x 0  x  a b;

Lời giải

Chọn B

Ta có hàm số yf x  đồng biến trên  a b khi và chỉ khi ; f x   0 x  a b; , trong đó f x  0tại hữu hạn điểm thuộc  a b Do đó phương án A, C, D sai ;

Câu 4 Cho hàm số yf x( ) có đạo hàm trên  và f x'( )0  x (0;) Biết f(1) Khẳng định nào 2

dưới đây có thể xảy ra?

Trang 5

Câu 5 Cho hàm số f x có   f x     và 0 x f x  chỉ tại một số hữu hạn điểm thuộc  Hỏi khẳng 0

định nào sau đây là khẳng định đúng?

A Đúng theo định nghĩa hàm số nghịch biến

B Sai theo định nghĩa thì khẳng định B là hàm số ngịch biến

C Sai vì không có cơ sở để so sánh được f x 1 f x 2 và f x 2 f x 3

D Sai vì không có cơ sở để so sánh được f x 1 f x 2 và f x 2 f x 3

Câu 6 Cho K là một khoảng và hàm số yf x  có đạo hàm trên khoảng K Khẳng định nào sau đây là khẳng

định sai?

A Nếu f x   0, x K thì hàm số là hàm hằng trên K

B Nếu f x   0, x K thì hàm số đồng biến trên K

C Nếu f x   0, x K thì hàm số đồng biến trên K

D Nếu  thì hàm số nghịch biến trên K

A Hàm số f x đồng biến trên khoảng    0; 3

B Hàm số f x đồng biến trên khoảng    0;1

C Hàm số f x đồng biến trên khoảng    2; 3

D Hàm số f x là hàm hằng (tức không đổi) trên khoảng    1;2

Lời giải

Chọn D

A SAI do hàm số f x là hàm hằng (tức không đổi) trên khoảng    1;2

B SAI do hàm số f x có thể là hàm hằng (tức không đổi) trên khoảng x    m

C SAI do hàm số f x có thể là hàm hằng (tức không đổi) trên khoảng    2; 3

Trang 6

D Đúng do f x  0  x  1;2 nên hàm số f x là hàm hằng (tức không đổi) trên khoảng    1;2 Câu 8 Cho hàm số yf x  xác định và có đạo hàm trên K Khẳng định nào sau đây là sai?

A Nếu hàm số yf x  đồng biến trên khoảng K thì f x' 0,  x K

B Nếu f x' 0,  x K thì hàm số f x đồng biến trên K  

C Nếu f x' 0,  x K thì hàm số f x đồng biến trên K  

D Nếu f x' 0,  x K và f x '  0 chỉ tại một số hữu hạn điểm thì hàm số đồng biến trên K

Lời giải

Chọn C

Câu 9 Cho hàm số f x  xác định trên  a b , với ; x x1, 2 bất kỳ thuộc  a b Khẳng định nào sau đây là đúng? ;

A Hàm số f x  đồng biến trên  a b khi và chỉ khi ; x1x2  f x 1  f x 2

B Hàm số f x  nghịch biến trên  a b khi và chỉ khi ; x1 x2  f x 1  f x 2

C Hàm số f x  đồng biến trên  a b khi và chỉ khi ; x1x2  f x 1 f x 2

D Hàm số f x  nghịch biến trên  a b khi và chỉ khi ; x1x2  f x 1 f x 2

Lời giải

Chọn D

A sai Sửa lại cho đúng là ''x1 x2  f x 1 f x 2 ''

B sai: Sửa lại cho đúng là ''x1x2  f x 1  f x 2 ''

C sai: Sửa lại cho đúng là ''x1x2  f x 1  f x 2 ''

D đúng (theo định nghĩa)

Câu 10 Khẳng định nào sau đây là đúng?

A Hàm số f x  đồng biến trên  a b khi và chỉ khi ;    2 1

B Hàm số f x  đồng biến trên  a b khi và chỉ khi ; x2 x1  f x 1 f x 2

C Nếu hàm số f x đồng biến trên  a b thì đồ thị của nó đi lên từ trái sang phải trên ;  a b ;

D Hàm số f x  đồng biến trên  a b thì đồ thị của nó đi xuống từ trái sang phải trên ;  a b ;

B sai: Sửa lại cho đúng là ''x2 x1  f x 2  f x 1 ''

C đúng (theo dáng điệu của đồ thị hàm đồng biến)

D sai (đối nghĩa với đáp án C)

Trang 7

II – DẠNG TOÁN

1 Dạng 1: Xét tính đơn điệu của hàm số

a) Phương pháp giải

Phương pháp tự luận thuần túy

Xét tính đơn điệu của hàm số yf x( ) trên tập xác định

Bước 1: Tìm tập xác định D

Bước 2 : Tính đạo hàm y f x( )

Bước 3 : Tìm nghiệm của f x( ) hoặc những giá trị x làm cho f x( ) không xác định

Bước 4 : Lập bảng biến thiên

Bước 5 : Kết luận

Phương pháp sử dụng MTCT

Cách 1 : Sử dụng chức năng lập bảng giá trị MODE 7 của máy tính Casio Quan sát bảng kết quả

nhận được , khoảng nào làm cho hàm số luôn tăng thì là khoảng đồng biến, khoảng nào làm cho hàm số luôn giảm là khoảng ngịch biến

Cách 2 : Tính đạo hàm, thiết lập bất phương trình đạo hàm Sử dụng tính năng giải bất phương trình

INEQ của máy tính Casio (đôi với bất phương trình bậc hai, bậc ba)

Trắc nghiệm (Cách nhận xét bài toán, mẹo mực để loại trừ)

 Vậy hàm số đồng biến trên khoảng 0;  

 Giải theo Casio (cách 1: sử dụng chức năng MODE 7)

 Để kiểm tra đáp án A ta sử dụng chức năng lập bảng giá trị MODE 7 với thiết lập

F(x) = 2 x 4 1 Start 10 End 1

2

 Step 0.5

Ta thấy ngay khi x càng tăng thì f x  càng giảm  Đáp án A sai

 Tương tự như vậy, để kiểm tra đáp án B ta cũng sử dụng chức năng MODE 7 với thiết lập

F(x) = 2 x 4 1 Start 0 End 9 Step 0.5

Trang 8

Ta thấy khi x càng tăng thì tương ứng f x  càng tăng  Đáp án B đúng

 Giải theo Casio (cách 2 : sử dụng chức năng tính đạo hàm d (.)

  vi phạm  Đáp án A sai

 Kiểm tra khoảng  ; 0ta tính f ' 0 0.1  

Điểm 0 0.1 vi phạm  Đáp án D sai và C cũng sai Đáp án chính xác là B

 Xác minh thêm 1 lần nữa xem B đúng không Ta tính ' 1 0.1  1331

125

f    Chính xác

 Giải theo Casio (cách 3 : sử dụng chức năng MODE 5 INEQ)

 Hàm số bậc 4 khi đạo hàm sẽ ra bậc 3 Ta nhẩm các hệ số này trong đầu Sử dụng máy tính Casio

để giải bất phương trình bậc 3

Rõ ràng x 0

 Phân tích các sai lầm dễ mắc phải của học sinh

Khi sử dụng Casio ta phải để ý : Hàm số đồng biến trên khoảng a b;  thì sẽ luôn tăng khi x tăng Nếu lúc tăng lúc giảm thì không đúng

Ví dụ 2 Tìm khoảng đồng biến của hàm số: y x44x23

Trang 9

Dựa vào bảng biến thiên, hàm số đồng biến trên:  ; 2 và 0; 2

 Giải theo Casio (cách 1: sử dụng chức năng MODE 7)

 Giải theo Casio (cách 2 : sử dụng chức năng tính đạo hàm d (.)

dx )

 Giải theo Casio (cách 3 : sử dụng chức năng MODE 5 INEQ)

 Phân tích các sai lầm dễ mắc phải của học sinh

Ví dụ 3 Tìm khoảng nghịch biến của hàm số: yx46x28x1

A (1;  ) B (   ; 2) C (  ;1) D ( 2;   ) Lời giải

 Giải theo Casio (cách 1: sử dụng chức năng MODE 7)

 Giải theo Casio (cách 2 : sử dụng chức năng tính đạo hàm d (.)

dx )

 Giải theo Casio (cách 3 : sử dụng chức năng MODE 5 INEQ)

 Phân tích các sai lầm dễ mắc phải của học sinh

Ví dụ 4 Tìm khoảng đồng biến của hàm số: yx44x6

A ( 1;   ) B (  ;0) C ( 2;   ) D (   ; 1) Lời giải

Trang 10

x  1 

y  0 +

y  

3

Dựa vào bảng biến thiên, hàm số đồng biến trên  1;   Giải theo Casio (cách 1: sử dụng chức năng MODE 7)  Giải theo Casio (cách 2 : sử dụng chức năng tính đạo hàm d (.) dx )  Giải theo Casio (cách 3 : sử dụng chức năng MODE 5 INEQ)  Phân tích các sai lầm dễ mắc phải của học sinh Ví dụ 5 Tìm khoảng đồng biến của hàm số: y x36x29x4 A (0;3) B (1;3) C (  ;0) D (2;  ) Lời giải Chọn B  Giải theo tự luận Hàm số đã cho xác định trên D   Tính y  3x212x9 Cho 0 3 2 12 9 0 1 3 x y x x x              Bảng biến thiên: x  1 3 

y  0  0 

y  4

0 

Dựa vào bảng biến thiên,hàm số đồng biến trên 1;3  Giải theo Casio (cách 1: sử dụng chức năng MODE 7)  Giải theo Casio (cách 2 : sử dụng chức năng tính đạo hàm d (.) dx )  Giải theo Casio (cách 3 : sử dụng chức năng MODE 5 INEQ)  Phân tích các sai lầm dễ mắc phải của học sinh Ví dụ 6 Cho hàm số: yf x( )x33x23x2 Hãy chọn câu đúng : A Hàm số f x ( ) nghịch biến trên  B Hàm số f x ( ) đồng biến trên 

C Hàm số f x ( ) không đổi trên  D Hàm số f x ( ) nghịch biến trên (   ; 1) Lời giải Chọn B  Giải theo tự luận Hàm số đã cho xác định trên D   Tìm y 3x26x3 Cho y  0 3x26x    3 0 x 1 Bảng biến thiên: x  1 

y + 0 +

y 1 



Dựa vào bảng biến thiên, hàm số đồng biến trên D  

Trang 11

 Giải theo Casio (cách 1: sử dụng chức năng MODE 7)

 Giải theo Casio (cách 2 : sử dụng chức năng tính đạo hàm d (.)

dx )

 Giải theo Casio (cách 3 : sử dụng chức năng MODE 5 INEQ)

 Phân tích các sai lầm dễ mắc phải của học sinh

Ví dụ 7 Tìm khoảng đồng biến của hàm số: yx22x

A (0;  ) B (2;  ) C (  ;0) D (0;2) Lời giải

x  0 1 2 

y   0  

y

Dựa vào bảng biến thiên, hàm số đồng biến trên2;

 Giải theo Casio (cách 1: sử dụng chức năng MODE 7)

 Giải theo Casio (cách 2 : sử dụng chức năng tính đạo hàm d (.)

dx )

 Giải theo Casio (cách 3 : sử dụng chức năng MODE 5 INEQ)

 Phân tích các sai lầm dễ mắc phải của học sinh

Ví dụ 8 Tìm khoảng đồng biến của hàm số: 3 1

1

x y

 

Trang 12

Hàm số đã cho đồng biến trên các khoảng ;1và 1; 

 Giải theo Casio (cách 1: sử dụng chức năng MODE 7)

 Giải theo Casio (cách 2 : sử dụng chức năng tính đạo hàm d (.)

dx )

 Giải theo Casio (cách 3 : sử dụng chức năng MODE 5 INEQ)

 Phân tích các sai lầm dễ mắc phải của học sinh

Ví dụ 9 Tìm khoảng nghịch biến của hàm số: 3 2

7

x y

x

C (   ; 7) và ( 7;   ) D ( 10;   )

Lời giải

Chọn C

 Giải theo tự luận

Hàm số đã cho xác định và liên tục trên: D\ 7

Tính  

2 7 1.3 17

Bảng biến thiên:

x  7 

y  

y 2 

 2

Hàm số đã cho luôn nghịch biến trên:  ; 7và 7;   Giải theo Casio (cách 1: sử dụng chức năng MODE 7)  Giải theo Casio (cách 2 : sử dụng chức năng tính đạo hàm d (.) dx )  Giải theo Casio (cách 3 : sử dụng chức năng MODE 5 INEQ)  Phân tích các sai lầm dễ mắc phải của học sinh Ví dụ 10 Tìm khoảng nghịch biến của hàm số: 2 2 1 2 x x y x      A (   ; 5) và (1;  ) B ( 5; 2)   C (   ; 2) và ( 2;   ) D ( 2;1)  Lời giải Chọn A  Giải theo tự luận Hàm số đã cho xác định trên: D\ 2 Ta có:   2 2 4 5 , D 2 x x y x x         Cho   2 2 2 5 4 5 ' 0 0 4 5 0 1 2 x x x y x x x x                    Bảng biến thiên x  5 2 1 

y  0   0 

Trang 13

  0

12  Dựa vào bảng biến thiên, hàm số nghịch biến trên:  ; 5 và 1; 

 Giải theo Casio (cách 1: sử dụng chức năng MODE 7)

 Giải theo Casio (cách 2 : sử dụng chức năng tính đạo hàm d (.)

dx )

 Giải theo Casio (cách 3 : sử dụng chức năng MODE 5 INEQ)

 Phân tích các sai lầm dễ mắc phải của học sinh

Ví dụ 11 Tìm khoảng đồng biến của hàm số:

2

23

x y

 



 

 Giải theo Casio (cách 1: sử dụng chức năng MODE 7)

 Giải theo Casio (cách 2 : sử dụng chức năng tính đạo hàm d (.)

dx )

 Giải theo Casio (cách 3 : sử dụng chức năng MODE 5 INEQ)

 Phân tích các sai lầm dễ mắc phải của học sinh

Ví dụ 12 Tìm khoảng đồng biến của hàm số:   2

Trang 14

 Giải theo Casio (cách 1: sử dụng chức năng MODE 7)

 Giải theo Casio (cách 2 : sử dụng chức năng tính đạo hàm d (.)

dx )

 Giải theo Casio (cách 3 : sử dụng chức năng MODE 5 INEQ)

 Phân tích các sai lầm dễ mắc phải của học sinh

Ví dụ 13 Cho hàm số: yf x( ) x sin , x x0;  Hãy chọn câu đúng

A Hàm số f x ( ) đồng biến trên (0; )  B Hàm số f x ( ) nghịch biến trên (0; ) 

C Hàm số f x ( ) không đổi trên (0; )  D Hàm số f x ( ) nghịch biến trên (0; )

2

Lời giải

Chọn A

 Giải theo tự luận

Hàm số đã cho xác định trên đoạn 0; 

Dựa vào bảng biến thiên, hàm số đã cho đồng biến trên(0; )

 Giải theo Casio (cách 1: sử dụng chức năng MODE 7)

 Giải theo Casio (cách 2 : sử dụng chức năng tính đạo hàm d (.)

dx )

Trang 15

 Giải theo Casio (cách 3 : sử dụng chức năng MODE 5 INEQ)

 Phân tích các sai lầm dễ mắc phải của học sinh

Ví dụ 14 Tìm các khoảng đồng biến của hàm số: y2sinxcos 2 , x x0; 

A (0; )

2

B ( ; ) 2

 Giải theo tự luận

Hàm số đã cho xác định trên đoạn 0; 

Ta có: y 2 cosx2sin 2x2 cosx4 cos sinx x2 cosx1 2sin x x, 0; 

Trên đoạn 

0; 

2cos 0

 Giải theo Casio (cách 1: sử dụng chức năng MODE 7)

 Giải theo Casio (cách 2 : sử dụng chức năng tính đạo hàm d (.)

dx )

 Giải theo Casio (cách 3 : sử dụng chức năng MODE 5 INEQ)

 Phân tích các sai lầm dễ mắc phải của học sinh

Ví dụ 15 Tìm các khoảng nghịch biến của hàm số: 2  

Chọn B

 Giải theo tự luận

Hàm số đã cho xác định trên đoạn0; 

Ta có: y 2sin cosx xsinxsinx2 cosx1 , x0; 

1cos

2

x x

Trang 16

Dựa vào bảng biến thiên, hàm số nghịch biến trên: 3;

 Giải theo Casio (cách 1: sử dụng chức năng MODE 7)

 Giải theo Casio (cách 2 : sử dụng chức năng tính đạo hàm d (.)

dx )

 Giải theo Casio (cách 3 : sử dụng chức năng MODE 5 INEQ)

 Phân tích các sai lầm dễ mắc phải của học sinh

Ví dụ 16 Tìm các khoảng đồng biến của hàm số: 2

Hàm số không có đạo hàm tại x   và 1 x  3

Ta lại có: Trên khoảng 1;3: y 0 x 1

Trên khoảng  ; 1: y  Trên khoảng 0 3;: y  0

Trang 17

Câu 3 Cho hàm số y 2x36x26x2017 Mệnh đề nào dưới đây sai?

A Hàm số đã cho đồng biến trên 

B Hàm số đã cho nghịch biến trên 

C Trên khoảng   hàm số đã cho đồng biến ; 2

D Trên khoảng 2; hàm số đã cho đồng biến 

Câu 4 Hàm số yx3 3x29x nghịch biến trên: 4

A.   3;  B.;1 C. 3;1 D.   ; ; 3 1; 

Câu 5 Cho hàm số y   x3 3x2 Mệnh đề nào dưới đây đúng? 4

A. Hàm số nghịch biến trên khoảng 2; 0 B. Hàm số đồng biến trên khoảng 0; 

C. Hàm số đồng biến trên khoảng   ; 2 D. Hàm số đồngbiến trên khoảng 2; 0

Câu 6 Khoảng đồng biến của hàm số y  x33x29x là 4

Câu 9 Cho hàm số yf x  2x33x212x Mệnh đề nào sau đây sai? 5

A. f x đồng biến trên khoảng    0;2 B. f x đồng biến trên khoảng   1;1

C. f x nghịch biến trên khoảng   1;  D. f x nghịch biến trên khoảng     ; 3

Câu 10 Cho hàm số 1 3 2

3

y   xxx  Tìm mệnh đề đúng:

A. Hàm số đồng biến trên khoảng 3;  B. Hàm số nghịch biến trên khoảng ;1

C. Hàm số đồng biến trên khoảng ;1 D. Hàm số nghịch biến trên khoảng  1; 3

Trang 18

 Xét các mệnh đề sau

1) Hàm số đã cho đồng biến trên ; 1  1; 

2) Hàm số đã cho đồng biến trên \ 1 

3) Hàm số đã cho đồng biến trên từng khoảng xác định

4) Hàm số đã cho đồng biến trên các khoảng  ; 1 và   1; 

x y x

Trang 19

Câu 18 Cho hàm số 2

1

x y x

 

 Khẳng định nào sau đây đúng?

A. Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng ;1 và 1; 

B. Hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng ;1 và 1; 

 

 Khẳng định nào dưới đây là khẳng định đúng

A. Hàm số đồng biến trên mỗi (từng) khoảng ;1 và 1; 

B. Hàm số nghịch biến trên mỗi (từng) khoảng ;1 và 1; 

C. Hàm số nghịch biến trên \ 1

D. Hàm số nghịch biến với mọi x  1

Câu 20 Xét tính đơn điệu của hàm số 2 1

.1

x y x

A Hàm số đồng biến trên các khoảng ;1  1; 

B. Hàm số nghịch biến trên các khoảng ;1 và 1; 

 

 Khẳng định nào sau đây đúng?

A. Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng ;1 và 1; 

B. Hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng ;1 và 1; 

Câu 24 Cho các hàm sốyx5x32 ;x yx31;y    x3 x 4 sinx Trong các hàm số trên có bao

nhiêu hàm số đồng biến trên tập xác định của chúng

Ngày đăng: 26/05/2022, 14:35

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng biến thiên - Xét tính đơn điệu của hàm số ôn thi THPTQG năm 2022 có lời giải chi tiết
Bảng bi ến thiên (Trang 15)
BẢNG ĐÁP ÁN - Xét tính đơn điệu của hàm số ôn thi THPTQG năm 2022 có lời giải chi tiết
BẢNG ĐÁP ÁN (Trang 23)
BẢNG ĐÁP ÁN - Xét tính đơn điệu của hàm số ôn thi THPTQG năm 2022 có lời giải chi tiết
BẢNG ĐÁP ÁN (Trang 38)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w