Chương trình giảng dạy kinh tế fullbright kinh tế học vi mô dành cho chính sách công bài giảng 4 sự tương thuộc và lợi ích thương mại
Trang 1KINH TE HOC VI MO DANH CHO CHINH SACH CONG
Vũ Thành Tự Anh
Noi dung trinh bay
“ Tại sao cá nhân, công ty, và các quốc gia
trao đổi thương : f
s Loi ich tu thuong mai:
—— ® Trong điêu kiện nào sẽ có lợi?
se Lợi ích tĩnh, lợi ích động
se Nguôn gốc của lợi ích
se Lợi ích được phân bổ như thế nào?
Trang 2Quan sát về hoạt đồng thương mại
m Thương mại xuất hiện khí nên kinh tế
Ề 5 U 6 LỤ @ Cap
thoat khoi tinh trang) EY Curie D)L0/25 D
a
giư_a cac
- nhân, hộ gia đình, c rae ải
"NI
= Những nước ng heo, na ang suat thap cung
xuất khẩu; những nước giàu, năng suất
cao cling nhap k 9047 ian
s Thuong mai ngay cang phát triển và mang nhiều hình thức mới
Bài giảng 4
Giải thích Hoạt động thương mại
Mo hinh cua David Ricardo (1817)
1 feu te số quyỸ t định thương mại: công nghệ
| J0
¬— 1" Ẻẽ.ố
„m Giá cả và phân phối lợi ích từ thương mại
m VÍ dụ minh hoa:
Bài giảng 4
Trang 3Lợi thế tuyệt đổi và lợi ích từ thương mại
an xuat 1 kg
Số kg sản xuất được | 8 | 32 | 24 | 16 |
m Lợi thế tuyệt đối: Nẵng suất cao hơn
Bài giảng 4
Lợi thế tuyệt đổi và lợi ích từ thương mại
ee Se
cline aie ReeN iy ee
m Sản Xuất
„ Trao đổi (P=
„ Tiêu dung
Trang 4
Lợi thế tuyệt đổi và lợi ích từ thương mại
Giap At
rn
Sản xuất và tiêu
Pin
m Trao đổi (P=
„ Tiêu dung
Bài giảng 4
Lợi thế tương đổi và lợi ích từ thương mại
Giáp Ất
mares [tLe lu
sản xuat 1 kg
|Số kg sản xuất được| 8 | 32 | 24 | 48 |
li <NMNNI NNINININNNINNI
„m- Lợi thế tương đối: Chi phí cơ hội
Bài giảng 4
Trang 5
Lợi thế tương đổi và lợi ích từ thương mại
PT tT
m Sản Xuất
m Trao đổi (P=
„ Tiêu dung
Bài giảng 4
Tom tat ket qua
a Thuong mai tu do dem lại lợi ích cho tất cả các bên Tên tO quy (2 C nin TM: Cong nghé (nang sua
C BH môn ne theo DỊ the ri đối, tương đổi)
e Ban hang hoa co Idi thé, mua hang hoa không có lợi thế
m= Loi ích từ thương mại:
e Trong điều kiện nào sẽ có lợi? Tự do thương mại
e Lợi ích (tính): Di chuyển dọc theo đường PPF
F
e Nguôn gốc lợi ích: cơ hội chuyên môn hóa và trao
đổi ở mức giá tương đối khác với khi không có TM
e Lợi ích được phân bổ như thé nào? Giá tương đối
Trang 6Mot so gia dinh cua mo hinh
s 2 doi tac thuong mai x 2 hang hoa
s TOan dun fag dong UI°) 190)
Chi [ phi cơ hội la hang Ö
| |
Br ertouh etek 7
môi đối tác (chi phí điêu chỉnh = 0)
„ Nguồn lực không thể di chuyển ra ngoài phạm vi cua moi đối tác
m Chi phí vận chuyển coi như = 0
m Cạnh tranh hoàn hảo
„ Không quan tâm đến kích thước quốc gia, thị hiếu của người tiêu dùng trong moi nước
Mot so ly thuyet thuong mai khac
mm Lý thuyết thương mại mới:
Canh trạnh không hoàn Hệ
e Lợi thế kinh tế nhờ quy mô, vị trí (tự nhiên,
biệt V.V
e Chi phí thương mại, quan hệ giữa thương mại
và FDI, thuê ngoài, chuỗi giá trị gia tăng v.v
Bài giảng 4