1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề thi thử THPTQG môn Toán năm 2021 - Truyền hình VTV 7 lần 3 có lời giải chi tiết

19 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 1,73 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Microsoft Word �ÁP ÁN CHI TI¾T �È L¦N 3 docx KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2021 MÔN THI TOÁN ĐÁP ÁN CHI TIẾT Câu 1 Có bao nhiêu tam giác được tạo thành từ 8 điểm phân biệt cho trước mà không có ba điểm nào thẳng hàng? A 8! B 38C C 3 8A D 3! Lời giải Chọn B Mỗi một tam giác được tạo thành bởi 3 điểm phân biệt nên đáp án cần chọn là B Câu 2 Cho cấp số nhân  nu có 1 5u  và 2 1u  Công bội của cấp số nhân bằng A 5 B 5 C 1 5 D 1 5  Lời giải Chọn C Ta có 22 1 1 1 5 u u u q q u     C[.]

Trang 1

KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2021

MÔN THI: TOÁN ĐÁP ÁN CHI TIẾT

Câu 1: Có bao nhiêu tam giác được tạo thành từ 8 điểm phân biệt cho trước mà không có ba điểm

nào thẳng hàng?

A 8! B 3

8

8

A D 3! Lời giải

Chọn B

Mỗi một tam giác được tạo thành bởi 3 điểm phân biệt nên đáp án cần chọn là B

Câu 2: Cho cấp số nhân  u có n u 1 5 và u 2 1 Công bội của cấp số nhân bằng

5 D 15

Lời giải Chọn C

1

1 5

u

u u q  q u  Câu 3: Cho hàm số y  f x có đồ thị như hình vẽ.Hàm số y  f x  đồng biến trên khoảng?

A  2; 

B  2;2

C  0;2

D  ;0

Lời giải Chọn A

Dựa vào đồ thị nhận thấy: Trên khoảng  2; thì đồ thị hàm số “ đi lên” với chiều từ 

trái qua phải Vậy hàm số đồng biến trên khoảng  2; 

Câu 4: Cho hàm số y  f x  liên tục trên  và có bảng biến thiên như hình bên dưới Hàm số

 

y f x có bao nhiêu điểm cực trị?

A 3 B 2

Lời giải Chọn B

Dựa vào bảng biến thiên ta chọn đáp án B

ĐỀ THAM KHẢO SỐ 3

(Đề thi có 06 trang)

y

2

2

2

Trang 2

Câu 5: Cho hàm số y f x liên tục trên  và có f x   x 2 x1 x2 Hàm số 1 y f x  có

bao nhiêu điểm cực trị?

Lời giải Chọn B

      2     2

f x  x x  x   x x x

1

x

x

  



     



Tại x   dấu của 1 f x  không đổi nên chọn đáp án B

Câu 6: Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 1

3 1

y

x

 là đường thẳng

A x  0 B y  0 C 1

3

3

x   Lời giải

Chọn D

+) Tập xác định: \ 1

3

D      +) Ta có

Vậy đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho là đường thẳng   1 x 3

Câu 7: Bảng biến thiên sau đây là bảng biến thiên của hàm số nào?

A 2 1

1

x y

x 

 B y  2xx11

C 2 3

1

x y

x 

 D y  x2x1

Lời giải Chọn C

Tính đạo hàm của các hàm số ở 4 phương án, ta có:

A

 2

x

B

 2

x

x

C

 2

x

x

D

 2

x

Trang 3

Câu 8: Số giao điểm của đồ thị hàm số bậc 4 (như hình vẽ ) và trục hoành bằng:

A 3 B 4

C 2 D 1

Lời giải Chọn B

Câu 9: Cho 2 số thực dương a , b thỏa mãn a b , a  , 1 logab 2 Tính

3

log a

b

T  ba

5

5

3

3

T   Lời giải

Chọn D

Ta có: log 2 log 1

2

log a log a log a

log b a log a a

log b a log bb log a a log ab

3log 3 3 3log

3 1. 3 3 3.2 3

Câu 10: Đạo hàm của hàm số f x logx2 là 1

A    2 

2

1 ln10

x

f x

x

 

1

x

f x

x

 

C    2 

1

1 ln10

f x

x

 

2

1 log

x

f x

  

Lời giải Chọn A

Ta có:    2 

2

1 ln10

x

f x

x

 

Câu 11: Rút gọn biểu thức P x x 32.6 (với x  ), ta được 0

A x 152 B x 47 C x 35 D x 53

Lời giải Chọn C

Với x  thì 0 P x 32.5x x x32 16  x53

y 2

2

2

Trang 4

Câu 12: Tích tất cả các nghiệm của phương trình 2

2x  x 4bằng

A 1 B 2 C 3 D 2

Lời giải Chọn D

Ta có 2

2x x  4   x2 x 2 0 Vậy tích các nghiệm của phương trình là x x  1 2 2 Câu 13: Nghiệm của phương trình 2x 3 8 là

A x  0 B x  6 C x  6 D x  3

Lời giải Chọn B

Ta có 2x 3 8 2x 3 23x   3 3 x  6

Câu 14: Cho hàm số f x  1, 0

x x

  Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

A  f x dx( ) ln x B ( ) 12

x

f x dx  C

C  f x dx( ) lnx C D  f x dx( ) lnx C

Lời giải Chọn C

Áp dụng công thức nguyên hàm của hàm số ta có 1d ln

x x  x C

Câu 15: Hàm số F x( )x3+ sinxlà một nguyên hàm của hàm số nào dưới đây?

A ( ) 4 cos

4

x

f x   x B f x( ) 3 x2cos x

C ( ) 4 cos

4

x

f x   x D f x( ) 3 x2cos x

Lời giải Chọn B

Ta có F x'( ) 3 x2cos x

Câu 16: Cho hàm số f x liên tục trên đoạn 2;7     và thỏa 7  

2

d 10

f x x 

2

f x x 

 Tính 7  

4

d

f x x

Lời giải Chọn D

Ta có 7   4   7  

f x x  f x x f x x

Suy ra 7   7   4  

f x x  f x x f x x

Trang 5

Câu 17: Tích phân 2  2

1

3 d

x x

3 D 619

Lời giải Chọn C

2 3

2 1

1

Câu 18: Cho hai số phức z1  2 i và z2  2 4i Số phức liên hợp của số phức w z 1 z2 là

A w    4 5i B w   5i C w   4 5i D w   4 5i

Lời giải Chọn C

Ta có w z      1 z2 4 5i w 4 5i

Câu 19: Cho số phức z   Tìm số phức w iz z2 5 i  

A w    3 3i B w   3 7 i C w    7 7i D w   7 3i

Lời giải Chọn A

Ta có w iz z  i(2 5 ) (2 5 ) 2 5 2 5 i   i       i i 3 3i

Câu 20: Điểm M trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn số phức nào dưới đây?

A 3 4i  B 2 i 

C 1 2i D 1 2i 

Lời giải Chọn B

Câu 21: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm O cạnh a , góc BCA  , 30

SO  ABCD và cạnh bên 3

2a

SB  Khi đó thể tích của khối chóp là

A 2 6

6

6

3

4

a

Lời giải Chọn B

Theo giả thiết ABCD là hình thoi tâm O cạnh a , góc  30BCA   nên BCD   ; 60 BCD đều suy ra BD a , 3

2

a

CO  , AC 2CO a 3 Chiều cao SO SB OB2 2 a 2

Ta có 1 .

2

ABCD

S  AC BD21 3a a a223

Trang 6

Câu 22: Cho lăng trụ đứng ABC A B C có đáy ABC là tam giác vuông tại ' ' ' B BC, 3 ,a AC 5a,

cạnh bên 'A A6a Tính thể tích khối lăng trụ bằng

A 36a3 B 45a3

C 12a3 D 9a3

Lời giải Chọn A

Ta có AB AC2BC2 4a

2

1 . 1.3 4 6

ABC

S  AB BC  a a  a

V S A A a Câu 23: Trong không gian, cho hình chữ nhật ABCD có AB  và 1 AD  Gọi 2 M N, lần lượt là trung

điểm của AD và BC Quay hình chữ nhật đó xung quanh trục MN , ta được một hình trụ Tính diện tích toàn phần Stp của hình trụ đó

A Stp 10 B Stp 2 C Stp 6 D Stp  4

Lời giải Chọn D

Gọi lvà r lần lượt là đường sinh và bán kính đáy của hình trụ

Ta có: r  AD2 1,l AB 1

Diện tích toàn phần của hình trụ là Stp 2rl 2r2 4

Câu 24: Trong không gian cho tam giác ABC vuông tại A có AB  3 và ACB   Tính thể tích 30

V của khối nón nhận được khi quay tam giác ABC quanh cạnh AC

A V 2 B V 5 C V 9 D V 3

Lời giải Chọn D

Xét tam giác vuông ABC ta có AC  tan30AB  3

Thể tích của khối nón nhận được khi quay tam giác ABC quanh cạnh AC là

2

3

V  AB AC  

Câu 25: Trong không gian Oxyz, cho tam giác ABC , với A  1;3;4, B8;0;6, C 2;3;2 Hình chiếu

vuông góc của trọng tâm G của tam giác ABC trên mặt phẳng  Oxz là

A N 3;2;4 B Q0;0;4 C P3;0;0 D M3;0;4

Lời giải Chọn D

Tọa độ trọng tâm của ABC là G3;2;4

Vậy hình chiếu của G3;2;4trên mặt phẳng  Oxz là M3;0;4

Trang 7

Câu 26: Phương trình mặt cầu có tâm I 1; 2;3 và tiếp xúc với trục Oy là

A x2  y2 z2 2x4y   6z 4 0 B x2  y2 z2 2x4y6z  4 0

C x2  y2 z2 2x4y   6z 9 0 D x2  y2 z2 2x4y6z  9 0

Lời giải Chọn A

Gọi M 0; 2;0 là hình chiếu của I trên trục Oy

Mặt cầu tâm I 1; 2;3 tiếp xúc với trục Oy có bán kính là

 , 12 32 10

R d I Oy MI   

Vậy phương trình của mặt cầu cần tìm là     2   2 2

S x  y  z  Hay  S x: 2   y2 z2 2x 4y   6z 4 0

Câu 27: Gọi   là mặt phẳng đi qua M 1; 1;2và chứa trục Ox Điểm nào trong các điểm sau đây

không thuộc mặt phẳng   ?

A Q0;4;2 B M0;3; 6  C N2;2; 4  D P   2; 2;4

Lời giải Chọn A

Gọi 

n là một véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng   khi đó ta có   

,

n  OM i Với



1; 1;2

OM   , i  1;0;0  n  0;2;1

Phương trình mặt phẳng   đi qua điểm O0;0;0và có một véc tơ pháp tuyến n   0;2;1 là

2y z 0

Do 2.4 2 0  nên điểm Q0;4;2 không thuộc mặt phẳng  

Câu 28: Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng  P x y z:     Một véctơ chỉ phương của 2 0

đường thẳng  qua điểm A1 ; 2 ; 1 và vuông góc với mặt phẳng  P là

A u     1 ; 1 ; 1 B u  1 ; 2 ; 1 C u  1 ; 1 ; 1  D  u       1 ; 2 ; 1

Lời giải Chọn C

Mặt phẳng  P có một véc tơ pháp tuyến là n  1 ; 1 ; 1 

Đường thẳng  đi qua A và vuông góc với  P có một véctơ chỉ phương làn  1 ; 1 ; 1 

Đối chiếu đáp án loại các phương án A, B và D do ba véctơ này không cùng phương với 

n Chọn phương án C do u     1 ; 1 ; 1 cùng phương với n  1 ; 1 ; 1 

Trang 8

Câu 29: Một hộp chứa 10 thẻ được đánh số 1, 2, …, 10 Rút ngẫu nhiên 2 thẻ Tính xác suất để tích 2

số ghi trên 2 thẻ rút được là một số chẵn

A 7

9 B 12 C 29 D 185

Lời giải Chọn A

Số phần tử của không gian mẫu:   2

10

n  C Gọi A là biến cố: “Rút ngẫu nhiên 2 thẻ mà tích 2 số ghi trên thẻ là một số chẵn”

Ta có   2

5

n A C    

 

2 5 2 10

7

9

P A

C n

Câu 30: Trong các hàm số sau, hàm số nào nghịch biến trên khoảng 0; ? 

A y log2 2x B y log3x C y logx D 2022

2021

log

y  x Lời giải

Chọn A

Xét đáp án A, a  2 2 1 nên hàm số nghịch biến trên 0; 

Xét đáp án B, a   nên hàm số đồng biến trên 3 1 0; 

Xét đáp án C, a 10 1 nên hàm số đồng biến trên 0; 

Xét đáp án D, 2022

2021

a  >1 nên hàm số đồng biến trên 0; 

Câu 31: Cho hàm số y  f x  xác định và liên tục trên  , đồ thị của hàm số y  f x  như hình

vẽ.Gọi M ; m lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số

 

y f x trên đoạn 1;2  Khi đó M m bằng

A f   1   f 1

B f   1 f 2

C f    1 f 2

D f   0 f 2

Lời giải Chọn A

Từ đồ thị hàm y f x  ta có bảng biến thiên

Mặt khác 1   2  

f x dx f x dx

   

    f   1 f 2

Từ đó suy ra giá trị lớn nhất của hàm số trên 1;2  là f 1

giá trị nhỏ nhất của hàm số trên 1;2  là f   1

Trang 9

Câu 32: Số nghiệm nguyên của bất phương trình  2 

2

log x   là 1 3

Lời giải Chọn C

x  x

    

2

log x      1 3 x 1 8 x      9 3 x 3 Kết hợp điều kiện, suy ra tập nghiệm của bất phương trình là S     3; 1 1;3

Vậy các nghiệm nguyên của bất phương trình là x     2; 3

Câu 33: Biết rằng 9

0 f x x ( )d 37

0

9

2 ( ) 3 ( ) d 26 [ f x  g x x] 

 Khi đó có giá trị 3

0 g x x(3 )d

A 16

3

3 C 173 D 173

Lời giải Chọn A

0 [2 ( ) 3 ( ) df x  g x x] 2.37 3 0 g x x( )d 26

3

g x x

3

0

g x dx  g t dt  g x x 

Câu 34: Cho số phức z thỏa mãn:  2i z   Môđun của số phức 2 2 3i z   là 1 zi

A P  2 B P  3 C P  2 D P  1

Lời giải Chọn A

Ta có:  2i z    2 2 3i z 4 32ii

z   zi i  i    i z 

Câu 35: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh SAvuông góc với mặt phẳng đáy

và SA 6 2, góc giữa SB và mặt phẳng ABCD bằng 450 Gọi K là trung điểm của SB Tính khoảng cách từ K đển mặt phẳng (SAC)

C 6 2 D 3 2

Lời giải Chọn C

+) ( ,(SB ABCD))SBA^ 450 AB SA 6 2

+) ( ,( )) 2 ( ,( )) 1 ( ,( ))

+) BO AC BO SA ,  BO (SAC)d B SAC( ,( ))BO

Trang 10

Câu 36: Cho hình lập phươngABCD A B C D có tất cả các cạnh bằng 6 ’ ’ ’ ’

Gọi P,Q lần lượt là trung điểm của CD,AC’ ( Tham khảo hình

vẽ minh họa) Tính thể tích khối tứ diện APQD'

Lời giải Chọn A

+) Dễ thấy BD’ đi qua Q, xét tứ diện D’ABP ta có:

'

+) Xét chóp D’.ABP có Q là trung điểm của BD’

Nên ' 1 ' 18

2

Câu 37: Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng  P : 2x  6y z 15 0 , A(1;2; 3) và B(3;0;1)

Viết phương trình mặt cầu tâm I có tọa độ nguyên, đi qua ba điểm O A B, , và tiếp xúc với mặt phẳng P

A 2    2 2

x  y  z  B      2 2 2

x  y  z 

C   2  2 2

x  y  z  D   2  2 2

x  y  z  Lời giải

Chọn D

Ta có 

(1;2; 3)

OA   ,OB  (3;0;1), OA OB ,     2; 10; 6

  và trung điểm của AB là

2;1; 1

M 

Dễ thấy  

OAOB  nên tam giác AOB vuông tại O Do đó tâm I của mặt cầu nằm trên đường thẳng  đi qua trung điểm của AB và vuông góc với mặt phẳng OAB 

Phương trình đường thẳng : 2 1 1

x y z

  , I2t,1 5 , 1 3  t t

Vì mặt cầu tâm I tiếp xúc với mặt phẳng  P nên dI P/  OI

2 6 1

 

594 696 102 0 17

99

t

t

 



      

Do tâm I có tọa độ nguyên nên t  và 1 I  (3; 4; 4)

Phương trình mặt cầu là   2  2 2

x  y  z 

Trang 11

Câu 38: Trong hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng 1: 7 1 8

d      ,

d      và mặt phẳng  P : 2x y z  2021 0 Viết phương trình đường thẳng  song song với  P , cắt d1 và d2 tại hai điểm M , N sao cho MN  14

x y z

x y z

x y z

x y z

Lời giải Chọn B

Gọi tọa độ M7 2 ; 1 3 ; 8 5 a   a   a, N 4 5 ;5 3 ;2b  b  với b a b , 

Khi đó MN 2a 5b 11;6 3 a 3 ;10 5b   (*) a b

Do đường thẳng  song song với  P nên MN n   P 0

2 2a 5b 11 6 3a 3b 10 5a b 0 2a 14b 18 0 a 9 7b

lại vào (*) ta có MN  7 9 ;18b b21;36b35

1701 b 2b 1 0 b 1

Từ đó ta có N 1;2;3 ;MN     2; 3;1 nên ta có phương trình : 1 2 3

x y z

Câu 39: Cho hàm số y  f x( ) có đồ thị hàm số như hình vẽ Số giá trị nguyên dương của tham số m

để bất phương trình mcosx f (cos )x nghiệm đúng với mọi ;

2 2

 

 

 

  là

A 3 B 0

Bài giải Chọn C

Ta có mcosx f (cos )x  m f(cos ) cosx  x  1

Đặt t cosx  t 0;1

Khi đó  1 trở thành m f t ( ) t g t( ), t 0;1

Xét g t( ) f t( )t trên 0;1   

0;1

'( ) '( ) 1 0, 0;1 min ( ) (0) 1

t

 

   

 

Để bất phương trình nghiệm đúng với mọi ; 1

 

 

  

 

Vậy có đúng 1 giá trị nguyên dương của tham số m

Trang 12

Câu 40: Cho hàm số y f x  có đồ thị đối xứng với đồ thị hàm số y 2021 x qua đường thẳng x y 0

Có bao nhiêu cặp số nguyên  a b; là nghiệm của bất phương trình f a  2 f 3 2 a b2?

Lời giải Chọn C

+ Ta có: 2021 1

2021

x x

y    

Vì đồ thị của hai hàm số y a , x y logax đối xứng nhau qua đường thẳng Do đó,

áp dụng với 1

2021

a  , suy ra:   1

2021

log

y  f x  x + Do đó, bất phương trình f x  2  f 3 y2 2x tương đương

2

0 0

x x

       

Suy ra : Vì x     x  3; 2; 1;1;

- Với x   3;1 , suy ra: y20,y    y 0 Do đó trong trường hợp này có 2 cặp  x y ;

- Với x   , suy ra: 2 y2 3,y     y  1;0;1 Do đó trong trường hợp này có 3 cặp  x y ;

- Với x  , suy ra: 1 y24,y     y  2; 1;0;1;2 Do đó trong trường hợp này có 5 cặp  x y ; Vậy có 10 cặp  x y thỏa mãn YCBT ,

Câu 41: Cho hàm số 32 2 khi 1

( ) 2x 1x khix 1

f x     x x   Xét các hàm số g x h x   , liên tục trên  thỏa mãn g x là hàm số chẵn,   h x  là hàm số lẻ đồng thời g x h x      f x x,  Khi đó giá trị 2  

1

d

g x x

 bằng

A 65

24 B 5324 C 176  D 173 

Lời giải Chọn B

Xét giả thiết g x h x      f x x,   1 suy ra g x h x           f x x, 

        hay g x h x    f x x, 2 ( do g x là hàm số chẵn,   h x  là hàm số lẻ)

Từ    1 & 2 g x     f x  2f x và h x     f x f x 2 Thử lại g x ,   h x  thỏa mãn Khi đó 2   2   2   2  3  1    

8 2 f t t 8 2 t t 2 t t t 24

yx

 2

1 4

x x

     



Trang 13

Câu 42: Cho số phức z x iy x y   , ,y  thỏa mãn 0 z 1 2z  và 2 1i 2  

z  z z  Khi đó tổng 2x y bằng

Lời giải Chọn B

Ta có  

2

2

6 7

6 7

6 7

6 7

3 6 7 2 30 79 3 6 7 2 5 6 7 44 (*)

   



       

Đặt t  6x 7 0, khi đó phương trình  * trở thành

2

0

5

t

 

Từ đó ta có 6x     7 5 x 3 y 4 do y  0

Vậy 2x y 10

Câu 43: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , cạnh bên SA2a và vuông

góc với ABCD Điểm M thay đổi trên cạnh CD , H là hình chiếu vuông góc của S trên 

BM Tìm giá trị lớn nhất của thể tích khối chóp S ABH theo a

A 3

6

12

4

9

a Lời giải

Chọn A

Do BHBH SHSA BH SAH BH AH

 

nên H thuộc đường tròn đường kính AB

Gọi K là hình chiếu vuông góc của H lên cạnh AB

Do đó để thể tích lớn nhất thì HK lớn nhất HK lớn nhất

khi H là điểm chính giữa cung AB, tức là H trùng với tâm hình vuông ABCD hay M trùng với D Khi đó

2

a

HK  Vậy max 3

6

a

V 

a

a

2a

D

A S

M H

K

Ngày đăng: 26/05/2022, 14:14

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 3: Cho hàm số fx  cĩ đồ thị như hình vẽ.Hàm số fx  đồng biến trên khoảng? A.  2; - Đề thi thử THPTQG môn Toán năm 2021 - Truyền hình VTV 7 lần 3 có lời giải chi tiết
u 3: Cho hàm số fx  cĩ đồ thị như hình vẽ.Hàm số fx  đồng biến trên khoảng? A. 2; (Trang 1)
Câu 4: Cho hàm số fx  liên tục trên  và cĩ bảng biến thiên như hình bên dưới. Hàm số   - Đề thi thử THPTQG môn Toán năm 2021 - Truyền hình VTV 7 lần 3 có lời giải chi tiết
u 4: Cho hàm số fx  liên tục trên  và cĩ bảng biến thiên như hình bên dưới. Hàm số   (Trang 1)
Câu 8: Số giao điểm của đồ thị hàm số bậc 4 (như hình vẽ ) và trục hồnh bằng: - Đề thi thử THPTQG môn Toán năm 2021 - Truyền hình VTV 7 lần 3 có lời giải chi tiết
u 8: Số giao điểm của đồ thị hàm số bậc 4 (như hình vẽ ) và trục hồnh bằng: (Trang 3)
Câu 21: Cho hình chĩp S ABCD. cĩ đáy ABCD là hình thoi tâm O cạnh a, gĩc BCA  3 0, - Đề thi thử THPTQG môn Toán năm 2021 - Truyền hình VTV 7 lần 3 có lời giải chi tiết
u 21: Cho hình chĩp S ABCD. cĩ đáy ABCD là hình thoi tâm O cạnh a, gĩc BCA  3 0, (Trang 5)
Gọ iM 0; 2;0  là hình chiếu củ aI trên trục Oy - Đề thi thử THPTQG môn Toán năm 2021 - Truyền hình VTV 7 lần 3 có lời giải chi tiết
i M 0; 2;0  là hình chiếu củ aI trên trục Oy (Trang 7)
Câu 31: Cho hàm số fx  xác định và liên tục trên , đồ thị của hàm số x  như hình vẽ.Gọi  M;  m lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số  - Đề thi thử THPTQG môn Toán năm 2021 - Truyền hình VTV 7 lần 3 có lời giải chi tiết
u 31: Cho hàm số fx  xác định và liên tục trên , đồ thị của hàm số x  như hình vẽ.Gọi M; m lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số (Trang 8)
Câu 35: Cho hình chĩp S ABCD. cĩ đáy ABCD là hình vuơng cạnh SA vuơng gĩc với mặt phẳng đáy và  SA6 2, gĩc giữa SB và mặt phẳng ABCDbằng  450 - Đề thi thử THPTQG môn Toán năm 2021 - Truyền hình VTV 7 lần 3 có lời giải chi tiết
u 35: Cho hình chĩp S ABCD. cĩ đáy ABCD là hình vuơng cạnh SA vuơng gĩc với mặt phẳng đáy và SA6 2, gĩc giữa SB và mặt phẳng ABCDbằng 450 (Trang 9)
Câu 36: Cho hình lập phương ABCD ABCD. ’’ cĩ tất cả các cạnh bằng 6 . Gọi P,Q lần lượt là trung điểm của CD,AC’  ( Tham khảo hình  vẽ minh họa) - Đề thi thử THPTQG môn Toán năm 2021 - Truyền hình VTV 7 lần 3 có lời giải chi tiết
u 36: Cho hình lập phương ABCD ABCD. ’’ cĩ tất cả các cạnh bằng 6 . Gọi P,Q lần lượt là trung điểm của CD,AC’ ( Tham khảo hình vẽ minh họa) (Trang 10)
Câu 39: Cho hàm số () cĩ đồ thị hàm số như hình vẽ. Số giá trị nguyên dương của tham số m - Đề thi thử THPTQG môn Toán năm 2021 - Truyền hình VTV 7 lần 3 có lời giải chi tiết
u 39: Cho hàm số () cĩ đồ thị hàm số như hình vẽ. Số giá trị nguyên dương của tham số m (Trang 11)
Câu 43: Cho hình chĩp S ABCD. cĩ đáy ABCD là hình vuơng cạnh a, cạnh bên SA  2a và vuơng gĩc với  ABCD - Đề thi thử THPTQG môn Toán năm 2021 - Truyền hình VTV 7 lần 3 có lời giải chi tiết
u 43: Cho hình chĩp S ABCD. cĩ đáy ABCD là hình vuơng cạnh a, cạnh bên SA  2a và vuơng gĩc với ABCD (Trang 13)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w