Luyện thi Quốc tế Sao Việt Vũ Quốc Triệu 1 LUYỆN THI QUỐC TẾ SAO VIỆT Địa chỉ 96B Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA MÔN TOÁN 2021 Thời gian làm bài 90 phút Câu 1 Nghiệm của phương trình 2 5 log 1 2 x là A 9 2 x B 1 2 x C 2x D 3x Câu 2 Trong không gian Oxyz , phương trình chính tắc của đường thẳng đi qua 2; 4;5A có vectơ chỉ phương 3; 2;1u là A 2 4 5 3 2 1 x y z B 3 2 1 2 4 5 x y z C 2 4 5 3 2 1 x y z D 3 2[.]
Trang 1
1
LUYỆN THI QUỐC TẾ SAO VIỆT
Địa chỉ : 96B Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA MÔN TOÁN 2021
Thời gian làm bài : 90 phút
Câu 1: Nghiệm của phương trình log2 5 1
Câu 3: Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số f x 1 c x là os
A 1 sin x C B 1 sin x C C xsinx C D xsinx C
Câu 5: Cho hàm số f x có bảng xét dấu đạo hàm f x như hình vẽ
Hàm số f x có bao nhiêu điểm cực trị?
Câu 6: Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như sau
Mệnh đề nào sau đây đúng?
A Hàm số đạt cực đại tại x4 B Hàm số đạt cực tiểu tại x 2
C Hàm số đạt cực tiểu tại x3 D Hàm số đạt cực đại tại x2
Câu 7: Phương trình đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 6 1
x là
A y2 B x 3 C x3 D y 2
Câu 8: Cho cấp số nhân u n có u2 3và u3 6 Giá trị của u4 bằng
Trang 2Câu 15: Hàm số có bảng biến thiên như sau
Khẳng định nào sau đây đúng?
A Hàm số đồng biến trên B Hàm số nghịch biến trên
C Hàm số nghịch biến trên D Hàm số đồng biến trên
1
;13
Trang 3Câu 18: Cho hàm số y f x liên tục trên đoạn 1;3 và có đồ thị như hình dưới đây
Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số đã cho trên đoạn 1;3 Giá trị của M2m bằng
Trang 4Câu 30: Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C có cạnh BC2a , góc giữa hai mặt phẳng ABC và A BC
bằng 60 Biết diện tích tam giác A BC bằng 2
2a Thể tích khối lăng trụ ABC A B C bằng
3
23
Câu 33: Cho hình chóp S ABCD có SAABCD, đáy ABCD là hình vuông, biết AB1, SA2( tham
khảo hình vẽ bên dưới)
x a
a0 a b c, ,
Trang 5Câu 39: Từ một tấm tôn có dạng là một hình tròn bán kínhR 2 3, ta cắt lấy tấm tôn có dạng hình chữ nhật
MEFA rồi gò tấm tôn nhận được này thành một hình trụ không có đáy như hình vẽ
Trang 6Câu 43: Cho hàm số f x , đồ thị của hàm số y f x( ) là đường cong như hình vẽ bên dưới
Giá trị nhỏ nhất của hàm số g x f 2x 1 4x3 trên đoạn 1;1
Câu 44: Cho hàm số bậc ba y f x và hàm bậc nhất yg x có đồ thị như hình vẽ, biết đồ thị hai hàm
số y f x và yg x cắt nhau tại ba điểm có hoành độ x 2;x1;x3 và diện tích hình phẳng phần tô màu 1 63
4
Trang 7Câu 45: Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh a Hình chiếu vuông góc của S lên mặt phẳng .
(ABCD) trùng với trung điểm của cạnh AB(tham khảo hình vẽ dưới) Góc giữa SC và mặt phẳng
a
3
34
a
3
33
a
3
318
Trang 8
8
Câu 49: Cho x y; thỏa mãn ey m ln ey m em ey 1
x x y Có bao nhiêu số nguyên m để tồn tại
A T 1 B T5 C T 2 D T 3
……… HẾT………
Trang 9
9
BẢNG ĐÁP ÁN
11.D 12.C 13.B 14.A 15.C 16.A 17.C 18.A 19.B 20.B
21.C 22.A 23.A 24.C 25.C 26.B 27.D 28.D 29.D 30.C
31.D 32.A 33.B 34.D 35.C 36.C 37.B 38.D 39.A 40.A
41.A 42.A 43.C 44.B 45.D 46.A 47.A 48.D 49.A 50.B
Câu 1: Nghiệm của phương trình log2 5 1
Vậy phương trình có nghiệm x3
Câu 2: Trong không gian Oxyz, phương trình chính tắc của đường thẳng đi qua A2; 4;5có vectơ chỉ phương
Câu 3: Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số f x 1 c x là os
A 1 sin x C B 1 sin x C C xsinx C D xsinx C
Trang 10
10
Câu 5: Cho hàm số f x có bảng xét dấu đạo hàm f x như hình vẽ
Hàm số f x có bao nhiêu điểm cực trị?
Lời giải
Dựa vào bảng xét dấu f x ta thấy f x đổi dấu qua 3 nghiệm x 1;x2;x3 nên hàm số
có 3 điểm cực trị
Câu 6: Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như sau
Mệnh đề nào sau đây đúng?
A Hàm số đạt cực đại tại x4 B Hàm số đạt cực tiếu tại x 2
C Hàm số đạt cực tiểu tại x3 D Hàm số đạt cực đại tại x2
Câu 7: Phương trình đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 6 1
Hình chiếu của điểm A3; 1; 4 lên mặt phẳng Oxy là A3; 1;0
Câu 10: Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên
Trang 11z i i suy ra điểm biểu diễn số phức zi có tọa độ là 4; 6
Câu 13: Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số 2
Trang 12
12
Khẳng định nào sau đây đúng?
A Hàm số đồng biến trên B Hàm số nghịch biến trên
C Hàm số nghịch biến trên D Hàm số đồng biến trên
Lời giải
Từ bảng biến thiên của hàm số ta có hàm số nghịch biến trên
Câu 16: Biết rằng x y, là các số thực thỏa mãn x 1 yi 3 3i Môđun của số phức z x yi bằng
Câu 18: Cho hàm số y f x liên tục trên đoạn 1;3 và có đồ thị như hình dưới đây
Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số đã cho trên đoạn 1;3 Giá trị của M2m bằng
1
;13
Trang 13Vậy số điểm chung của C và C là 3
Câu 21: Cho hàm số y f x liên tục trên và có 2 2 5
23
x x
f x
x x
Trang 15Vậy hàm số yx2021x đồng biến trên khoảng ;
Câu 29: Gọiz z1, 2 là hai nghiệm phức của phương trình 2
Câu 30: Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C có cạnh BC2a , góc giữa hai mặt phẳng ABC và A BC
bằng 60 Biết diện tích tam giác A BC bằng 2
2a Thể tích khối lăng trụ ABC A B C bằng
3
23
a
3
33
Trang 16Gọi I là trung điểm của AB, ta có:I1; 2;3 .
Mặt cầu đường kính AB có tâm là trung điểm I1; 2;3 của AB và bán kính
Giả sử khối trụ có chiều cao là h , bán kính đáy là r
Diện tích toàn phần của khối trụ là S tp 2r22rhrh2rh3rh , ( h2r )
Diện tích xung quanh của khối trụ là S xq 2rh
Câu 33: Cho hình chóp S ABCD có SAABCD, đáy ABCD là hình vuông, biết AB1, SA2( tham
khảo hình vẽ bên dưới)
Trang 17Câu 34: Cho hàm số ( và ) có đồ thị như sau:
Khẳng định nào sau đây đúng?
Lời giải
Từ đồ thị hàm số ta có tiệm cận đứng x a a 0
Đường tiệm cận ngang y b b 0
Giao điểm đồ thị hàm số với trục : 0 0 0
Trang 18Vậy phương trình đường thẳng là:
Câu 36: Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng ( ) :P x2y2z 4 0 Gọi S là mặt cầu có tâm
Trang 19Vậy có tất cả 8 số phức thỏa mãn đề bài
Câu 39: Từ một tấm tôn có dạng là một hình tròn bán kínhR 2 3, ta cắt lấy tấm tôn có dạng hình chữ nhật
MEFA rồi gò tấm tôn nhận được này thành một hình trụ không có đáy như hình vẽ
Thể tích lớn nhất của khối trụ được giới hạn bởi hình trụ trên bằng
Trang 20y với bảng biến thiên như sau :
Từ bảng biến thiên suy ra hàm số f y có tập giá trị là đoạn 4; 4
y , quan sát BBT Phương trình có 2 nghiệmy
Trang 21y quan sát BBT Phương trình có 2 nghiệmy
y quan sát BBT Phương trình có 2 nghiệmy
y quan sát BBT Phương trình có 1 nghiệmy
y quan sát BBT Phương trình có 2 nghiệmy
y quan sát BBT Phương trình có 2 nghiệmy
y quan sát BBT Phương trình có 2 nghiệmy Vậy có tất cả 13 cặp x y thỏa mãn đề bài.;
Câu 41: Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh a , SA vuông góc với mặt phẳng đáy Biết góc
O
Trang 22Câu 43: Cho hàm số f x , đồ thị của hàm số y f x( ) là đường cong như hình vẽ bên dưới
Giá trị nhỏ nhất của hàm số g x f 2x 1 4x3 trên đoạn 1;1
Trang 23Câu 44: Cho hàm số bậc ba y f x và hàm bậc nhất yg x có đồ thị như hình vẽ, biết đồ thị hai hàm
số y f x và yg x cắt nhau tại ba điểm có hoành độ x 2;x1;x3 và diện tích hình phẳng phần tô màu 1 63
Trang 24Câu 45: Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh a Hình chiếu vuông góc của S lên mặt phẳng .
(ABCD) trùng với trung điểm của cạnh AB(tham khảo hình vẽ dưới) Góc giữa SC và mặt phẳng
a
3
34
a
3
33
a
3
318
a
Lời giải
Gọi H là trung điểm của AB Suy ra SH (ABCD)
Ta có CB AB (vì ABCD là hình vuông) và CBSH (vì SH (ABCD CB), (ABCD))
Suy ra CBSAB Do đó, hình chiếu của SC lên mặt phẳng (SAB) là SB
SC SAB SC SB CSB 60
Xét tam giác SBC vuông tại B, ta có: tan 60 BC
SB SB a3 Xét tam giác SBH vuông tại H, ta có:
23
Trang 26nghiệm x phân biệt thuộc khoảng 1;1
Tương ứng với mỗi nghiệm x này lại cho ta hai giá trị của 2
22
1
21
1 174
Trang 27
27
Từ bảng xét dấu ta thấy hàm số y f x 2xcó 2 điểm cực đại
Câu 49: Cho x y; thỏa mãn ey m ln ey m em ey 1
x x y Có bao nhiêu số nguyên m để tồn tại
Vậy có 1 giá trị nguyên của m thỏa mãn đề bài
Câu 50: Trong không gian Oxyz, điểm 2; 1;3
Trang 28Dễ thấy mặt phẳng ABC luôn chứa đường thẳng cố định là giao tuyến của hai mặt phẳng
:x y 0 và : 2y2z 3 0 đi qua điểm 0; 0;3
Gọi H E, lần lượt là hình chiếu vuông góc của K trên mặt phẳng ABCvà đường thẳng
Tam giác KHEvuông tại Hd K ABC KH KEd K
Vậy khoảng cách từ điểm K mặt phẳng ABC lớn nhất bằng d K khi
'; '; ' ; ' 2; ' 1; '2
Lưu ý : Có thể tính trực tiếp khoảng cách từ điểm K đến mặt phẳngABC
M thay đổi trên P kẽ các tiếp tuyến phân biệt MA MB MC đến , , S ( , , A B C là các tiếp điểm)
Khi khoảng cách từ N đến mặt phẳng ABC lớn nhất thì phương trình mặt phẳng ABC là
Trang 29Ta lại có A B C, , S1 nên phương trình mặt phẳng ABC là mx ny pz360
Dễ thấy mặt phẳng ABC luôn đi qua điểm K2;1; 2
Do đó d N ;ABC NK 6 Dấu bằng xảy ra ABCNK
Vậy mặt phẳng ABC có VTPT là NK 1; 2;1và đi qua điẻm K2;1; 2
P :xbycz d 0 Tổng b c d bằng
Lời giải Chọn C
Vì P đi qua A B nên , 2 3 0 2
Trang 3011 7( )d 3
I x f x x
Vũ Quốc Triệu - Hà Nội, Tháng 7 2021