NHÓM WORD BIÊN SOẠN TOÁN NĂM HỌC 2021 2022 https //thuvientoan net/ Trang 1 TRƯỜNG & THPT CHUYÊN NGOẠI NGỮ HÀ NỘI MÃ ĐỀ GIỮA KỲ 1 – K 12 MÔN TOÁN NĂM HỌC 2021 2022 Thời gian 90 phút Câu 1 Cho hàm số 3 2 23 2y x x m trong đó m là số thực cho trước Gọi ,A B lần lượt là giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số trên 0 ; 3 Giá trị của A B bằng? A 8 B 6 C 4 D 10 Câu 2 Cho hàm số y f x xác định và có đạo hàm trên 2 ;1 và có bảng biến thiên như sau Phương trình đường tiệm cận đứng[.]
Trang 1TRƯỜNG & THPT
-
CHUYÊN NGOẠI NGỮ
HÀ NỘI
MÃ ĐỀ:
GIỮA KỲ 1 – K 12- MÔN TOÁN NĂM HỌC 2021 - 2022 Thời gian: 90 phút
Câu 1 Cho hàm số y x33x2 2 m2 trong đó m là số thực cho trước Gọi A B, lần lượt là giá trị
lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số trên 0;3 Giá trị của A B bằng?
Câu 2 Cho hàm số y f x xác định và có đạo hàm trên \2;1 và có bảng biến thiên như sau:
Phương trình đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho là
C x 1 D Đồ thị hàm số không có tiệm cận đứng
Câu 3 Tìm các giá trị của tham số m để hàm số 3 2 2
4 11 3
x
y x m x đạt cực tiểu tại x 3
A m 1 B m 1 C m 1;1 D m
Câu 4 Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc đoạn 20 ; 2 để hàm số 3 2
yx x mx đồng biến trên ?
A 3 B 20 C 2 D 23
Câu 5 Cho hàm số y f x( ) có đạo hàm f x( )x1 2 x1 3 2x Hàm số đồng biến trên khoảng
nào?
A 1;1 B ; 1 C 2; D 1; 2
Câu 6 Cho hàm số 6 2
3 6
x y
x
có đồ thị C Giao điểm I của hai đường tiệm cận đứng và ngang của
đồ thị C có tọa độ là
A I3; 2 B 2
2;
3
I
2
; 2 3
I
2 2;
3
I
Câu 7 Đồ thị hàm số 3 2
yx x x cắt trục hoành tại bao nhiêu điểm?
Câu 8 Số điểm cực đại của hàm số f x x48x27
Câu 9 Cho hàm số y f x liên tục trên và có bảng biến thiên như sau
Trang 2Số nghiệm thực phân biệt của phương trình 2f x 5 0 là
Câu 10 Cho khối chóp S ABC có thể tích bằng 16 Gọi M N P, , lần lượt là trung điểm các cạnh
SA SB SC Tính thể tích V của khối tứ diện SMNP
A V 6 B.V 8 C. V 4 D. V 2
Câu 11 Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m 0;3
để đường thẳng d y: m x 11
cắt đồ thị hàm số
3
3 1
y x x tại ba điểm phân biệt ?
Câu 12 Cho hình lăng trụ có đáy là tam giác đều cạnh bằng 2, biết thể tích khối lăng trụ đã cho bằng 18
Chiều cao của khối lăng trụ đã cho bằng
A 6 3 B 10 3 C 12 3 D 9 3
Câu 13 Đường cong trong hình dưới đây là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn
phương án ,A B , C D dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm số nào? ,
Câu 14 Cho hàm số y f x liên tục và có bảng biến thiên trên đoạn 6; 0 như sau:
Giá trị lớn nhất M và giá trị nhỏ nhất m của hàm số y f x trên đoạn 6; 0 là
Câu 15 Cho hàm số y f x liên tục trên và có bảng xét dấu đạo hàm như sau
Trang 3Số điểm cực trị của hàm số y f x là
Câu 16 Cho hình lăng trụ ABCD A B C D có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , cạnh bên AA , a
hình chiếu vuông góc của A trên mặt phẳng ABCD trùng với trung điểm H của AB Tính thể tích V của khối lăng trụ đã cho
A
3 3 2
a
3
3
a
3 3 6
a
Câu 17 Cho hàm số y f x có đồ thị như hình vẽ dưới
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây ?
A 2; 2 B 0; 2 C 1;1 D 1; 2
Câu 18 Cho hàm số yx44x2 có đồ thị 2 ( )C và đường thẳng : d ym Tất cả các giá trị của tham
số m để d cắt ( )C tại bốn điểm phân biệt là:
A 6 m 2 B 2m6 C 6 m 2 D 2m6
Câu 19. Tính thể tích khối chóp tam giác đều S ABC có cạnh đáy bằng a, mặt bên SAB tạo với
mặt đáy một góc bằng 60
A
3 3 12
a
3 3 16
a
3 2 12
a
3 3 24
a
Câu 20 Cho khối chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , tam giác SAB cân tại S và nằm
trong mặt phẳng vuông góc với mặt đáy, SA2a Tính theo a thể tích V của khối chóp
S ABCD
A
3 15 6
a
3 15 12
a
3 2 3
a
V
Câu 21 Cho hàm số y f x xác định và liên tục trên , có bảng xét dấu của đạo hàm f x như sau:
Hàm số y f1x nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
Trang 4A 3;1 B 2; 0 C 1;3 D 1;
Câu 22 Cho hình chóp S ABC có SA3avà SAvuông góc với mặt phẳng ABC Tam giác ABCcó
2
ABBC a và 0
120
ABC Tính thể tích khối chóp đã cho
A 3
3
2 3a
Câu 23 Một vật chuyển động theo quy luật 1 3 2
6 3
s t t với t (giây) là khoảng thời gian tính từ khi vật bắt đầu chuyển động và s (mét) là quãng đường vật di chuyển được trong khoảng thời gian
đó Hỏi trong khoảng thời gian 7 giây kể từ khi bắt đầu chuyển động, vận tốc lớn nhất của vật đạt được bằng bao nhiêu?
A 144m s / B 36m s / C 180m s / D 24m s /
Câu 24 Cho lăng trụ đứng ABC A B C có đáy là tam giác vuông cân tại B , cạnh AC2 2a, góc giữa
hai đường thẳng BA và CB bằng 0
60 Thể tích khối lăng trụ ABC A B C bằng
A 3
3
3
a
Câu 25 Tổng các nghiệm thực của phương trình x62020x2 5x632020 6 5 x
A 2021 B 6 C 2020 D 5
Trang 5ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI CHI TIẾT
BẢNG ĐÁP ÁN
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25
C B C C D B D B A D A A C B C A D A D A B A B C D
26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50
LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1 Cho hàm số y x33x2 2 m2 trong đó m là số thực cho trước Gọi A B, lần lượt là giá trị
lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số trên 0;3 Giá trị của A B bằng?
Lời giải
GVSB: Lê Ngọc Sơn; GVPB1:Trần Quốc Dũng; GVPB2: Thanh Nha Nguyen
Chọn C
2
x
x
Tính các giá trị: 2 2 2
Do đó ta có Am26, Bm2 Suy ra 2 A B 4
Câu 2 Cho hàm số y f x xác định và có đạo hàm trên \2;1 và có bảng biến thiên như sau:
Phương trình đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho là
C x 1 D Đồ thị hàm số không có tiệm cận đứng
Lời giải
GVSB: Lê Ngọc Sơn; GVPB1:Trần Quốc Dũng; GVPB2: Thanh Nha Nguyen
Chọn B
Dựa vào bảng biến thiên ta có:
2
x
là đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm
số
Câu 3 Tìm các giá trị của tham số m để hàm số 3 2 2 4 11
3
x
y x m x đạt cực tiểu tại x 3
A m 1 B m 1 C m 1;1 D m
Lời giải
GVSB: Tuấn Minh; GVPB1: Trần Quốc Dũng; GVPB2: Thanh Nha Nguyen
Chọn C
Ta có:
2 2 2 4
y x xm y2x 2
Nhận xét: Hàm số đã cho là hàm bậc ba
Trang 6Hàm số 3 2 2
4 11 3
x
y x m x đạt cực tiểu tại x 3 khi
1 2.3 2 0
3 0
m y
Câu 4 Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc đoạn 20; 2 để hàm số 3 2
yx x mx đồng biến trên ?
A 3 B 20 C 2 D 23
Lời giải
GVSB: Tuấn Minh; GVPB1: Trần Quốc Dũng; GVPB2: Thanh Nha Nguyen
Chọn C
Ta có: y 3x22x3m
Hàm số yx3x23mx đồng biến trên 1 khi
2
y x x m x
9
3 0
m
m
Mà m 20; 2 nên 1
2
9m
Vậy trên đoạn 20; 2 có 2 giá trị nguyên m thỏa đề là 1, 2
Câu 5 Cho hàm số y f x( ) có đạo hàm 2 3
f x x x x Hàm số đồng biến trên khoảng nào?
A 1;1 B ; 1 C 2; D 1; 2
Lời giải
GVSB: Hao Tran; GVPB1:Trần Quốc Dũng; GVPB2:Thanh Nha Nguyen
Chọn D
Ta có
1
2
x
x
Bảng biến thiên:
Dựa vào bảng biến thiên, ta có: ( )f x đồng biến trên khoảng 1; 2
Câu 6 Cho hàm số 6 2
3 6
x y
x
có đồ thị C Giao điểm I của hai đường tiệm cận đứng và ngang của
đồ thị C có tọa độ là
A I3; 2 B 2
2;
3
I
2
; 2 3
I
2 2;
3
I
Trang 7Lời giải
GVSB: Hao Tran; GVPB1:Trần Quốc Dũng; GVPB2:Thanh Nha Nguyen
Chọn B
Tập xác định: D \ 2
2
6 2 lim
3 6
x
x x
x2 là tiệm cận đứng.
2 3
y
là tiệm cận ngang
Vậy giao điểm của hai đường tiệm cận có tọa độ là 2
2;
3
I
Câu 7 Đồ thị hàm số yx33x22x cắt trục hoành tại bao nhiêu điểm? 1
Lời giải
GVSB: Hao Tran; GVPB1:Trần Quốc Dũng; GVPB2:Thanh Nha Nguyen
Chọn D
Phương trình hoành độ giao điểm: x33x22x 1 0
Nhập phương trình này vào máy tính ta nhận được một nghiệm duy nhất
Câu 8 Số điểm cực đại của hàm số 4 2
f x x x
Lời giải
GVSB: Thống Trần; GVPB1: Hoàng Quang Trà; GVPB2: Đinh Ngọc
Chọn B
Tập xác định D
Ta có y 4x316x,
2
0
x
x
Bảng biến thiên
Dựa vào bảng biến thiên suy ra hàm số có 2 điểm cực đại
Câu 9 Cho hàm số y f x liên tục trên và có bảng biến thiên như sau
Trang 8Số nghiệm thực phân biệt của phương trình 2f x 5 0 là
Lời giải
GVSB: Thống Trần; GVPB1: Hoàng Quang Trà; GVPB2: Đinh Ngọc
Chọn A
Ta có 2 5 0 5
2
f x f x : Là phương trình hoành độ giao điểm giữa đồ thị hàm số
y f x và đường thẳng nằm ngang 5
2
y
Dựa vào bảng biến thiên ta thấy đường thẳng 5
2
y cắt đồ thị f x tại 4 điểm phân biệt Vậy phương trình 2f x có bốn nghiệm thực phân biệt 5 0
Câu 10 Cho khối chóp S ABC có thể tích bằng 16 Gọi M N P, , lần lượt là trung điểm các cạnh
SA SB SC Tính thể tích V của khối tứ diện SMNP
A V 6 B.V 8 C. V 4 D. V 2
Lời giải
GVSB: Thống Trần; GVPB1: Hoàng Quang Trà; GVPB2: Đinh Ngọc
Chọn D
Ta có : .
.
S MNP
S ABC
Trang 9Câu 11 Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m 0;3
để đường thẳng d y: m x 11
cắt đồ thị hàm số y x33x tại ba điểm phân biệt ? 1
Lời giải
GVSB: Lương Hảo; GVPB1: Nguoi Dua Do Xua; GVPB2: Đinh Ngọc
Chọn A
Đặt 3
C y x x
Phương trình hoành độ giao điểm của d và ( )C là:
1 1 3 3 1
m x x x m x 1 x33x2 2
2
2
1
1 0
2 0 * 2
x x
Ycbt (*) có hai nghiệm phân biệt khác 1
2
m m
9 4 0
m m
Do mZvà m 0;3
nên m 1; 2
Vậy có 2 giá trị
Câu 12 Cho hình lăng trụ có đáy là tam giác đều cạnh bằng 2, biết thể tích khối lăng trụ đã cho bằng 18
Chiều cao của khối lăng trụ đã cho bằng
A 6 3 B 10 3 C 12 3 D 9 3
Lời giải
GVSB: Lương Hảo; GVPB1: Nguoi Dua Do Xua; GVPB2: Đinh Ngọc
Chọn A
Từ
B
Có
2
3 4
Suy ra
18
6 3
3
Câu 13 Đường cong trong hình dưới đây là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn
phương án ,A B , C D dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm số nào? ,
Lời giải
GVSB: Cô Nhung; GVPB1: Hoàng Quang Trà; GVPB2:Đinh Ngọc
Chọn C
Từ đồ thị suy ra: hàm số có đồ thị đó là
+ Hàm số bậc 3 có hệ số a 0 nên hai phương án ,B D sai
+ Hàm số đạt cực trị tại x 2 và x 0 nên phương án A sai và phương án C đúng
Trang 10Câu 14 Cho hàm số y f x liên tục và có bảng biến thiên trên đoạn 6; 0 như sau:
Giá trị lớn nhất M và giá trị nhỏ nhất m của hàm số y f x trên đoạn 6; 0 là
Lời giải
GVSB: Cô Nhung; GVPB1: thầy Hoàng Quang Trà; GVPB2: Đinh Ngọc
Chọn B
Từ bảng biến thiên suy ra:
6;0
maxf x 7
đạt được tại x 6 và
6;0
min f x 0
đạt được tại
3
x
Câu 15 Cho hàm số y f x liên tục trên và có bảng xét dấu đạo hàm như sau
Số điểm cực trị của hàm số y f x là
Lời giải
GVSB: Cô Nhung; GVPB1: thầy Hoàng Quang Trà; GVPB2:Đinh Ngọc
Chọn C
Từ bảng biến thiên suy ra hàm số y f x đạt cực tiểu tại x 5 và đạt cực đại tại x 4
Câu 16 Cho hình lăng trụ ABCD A B C D có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , cạnh bên AA , a
hình chiếu vuông góc của A trên mặt phẳng ABCD trùng với trung điểm H của AB Tính thể tích V của khối lăng trụ đã cho
A
3 3 2
a
3
3
a
3 3 6
a
Lời giải
GVSB: Trần Tuấn Anh; GVPB1:Đỗ Ngọc Đức ; GVPB2:Phan Thị Thúy Hà
Chọn A
Trang 11Trong tam giác vuông A AH :
2
A H AA AH a
Thể tích của khối lăng trụ đã cho:
3 3
2
ABCD
a
V A H S
Câu 17 Cho hàm số y f x có đồ thị như hình vẽ dưới
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây ?
A 2; 2 B 0; 2 C 1;1 D 1; 2
Lời giải
GVSB: Trần Tuấn Anh; GVPB1: Đỗ Ngọc Đức; GVPB2: Phan Thị Thúy Hà
Chọn D
Từ đồ thị hàm số suy ra hàm số đồng biến trên các khoảng ; 1 và 1;
Câu 18 Cho hàm số 4 2
yx x có đồ thị ( )C và đường thẳng : d ym Tất cả các giá trị của tham
số m để d cắt ( )C tại bốn điểm phân biệt là:
A 6 m 2 B 2m6 C 6 m 2 D 2m6
Lời giải
GVSB: Doãn Hoàng Anh; GVPB1: Đỗ Ngọc Đức; GVPB2: Phan Thị Thúy Hà
Chọn A
Ta có hàm số 4 2
yx x có TXĐ: D
Trang 123 0
2
x
x
Dễ dàng có đồ thị ( )C của hàm số có hình dạng như sau:
Hoặc bảng biến thiên của hàm số
Đường thẳng :d ym là đường thẳng song song hoặc trùng với trục Ox
Dựa vào đồ thị ta thấy, đường thẳng d cắt ( )C tại bốn điểm phân biệt khi và chỉ khi 6 m 2
Câu 19. Tính thể tích khối chóp tam giác đều S ABC có cạnh đáy bằng a, mặt bên SBC tạo với
mặt đáy một góc bằng 60
A
3 3 12
a
3 3 16
a
3 2 12
a
3 3 24
a
Lời giải
GVSB: Doãn Hoàng Anh; GVPB1: Đỗ Ngọc Đức; GVPB2: Phan Thị Thúy Hà
Chọn D
Gọi H là trọng tâm của tam giác ABC và M là trung điểm của đoạn thẳng BC
Tam giác đều ABC có:
2
,
ABC
Trang 13Vì
, ,
nên góc giữa hai mặt phẳng SBC và mặt phẳng đáy là góc
AM SM , SMH 60
MH
Vậy thể tích của khối chóp đều :
Câu 20 Cho khối chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , tam giác SAB cân tại S và nằm
trong mặt phẳng vuông góc với mặt đáy, SA2a Tính theo a thể tích V của khối chóp
S ABCD
A
3
15 6
a
3
15 12
a
3 2 3
a
V
Lời giải
GVSB: Vương Hải Linh; GVPB1: Đỗ Ngọc Đức; GVPB2: Phan Thị Thúy Hà
Chọn A
Gọi H là trung điểm của AB Vì SAB cân tại S nên SH AB
Mặt khác ta có:
SH
là đường cao của hình chóp S ABCD
Xét SHA có SHA 90, SA2a,
2
4
Thể tích khối chóp S ABCD là:
3 2
Câu 21 Cho hàm số y f x xác định và liên tục trên , có bảng xét dấu của đạo hàm f x như sau:
Trang 14Hàm số y f1x nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A 3;1 B 2; 0 C 1;3 D 1;
Lời giải
GVSB: Vương Hải Linh; GVPB1: Đỗ Ngọc Đức; GVPB2: Phan Thị Thúy Hà
Chọn B
Ta có: y f1x
x
Hàm số nghịch biến trên 1; 2 và ; 0
Câu 22 Cho hình chóp S ABC có SA3avà SAvuông góc với mặt phẳng ABC Tam giác ABCcó
2
ABBC a và 0
120
ABC Tính thể tích khối chóp đã cho
A 3
3
2 3a
Lời giải
GVSB: Vân Trương; GVPB1: Huỳnh Đức Vũ; GVPB2: Quang Đăng Thanh
Chọn A
ABC
.
S ABC
Câu 23 Một vật chuyển động theo quy luật 1 3 2
6 3
s t t với t (giây) là khoảng thời gian tính từ khi vật bắt đầu chuyển động và s (mét) là quãng đường vật di chuyển được trong khoảng thời gian
đó Hỏi trong khoảng thời gian 7 giây kể từ khi bắt đầu chuyển động, vận tốc lớn nhất của vật đạt được bằng bao nhiêu?
A 144m s / B 36m s / C 180m s / D 24m s /
Lời giải
GVSB: Vân Trương; GVPB1: Huỳnh Đức Vũ; GVPB2: Quang Đăng Thanh
Chọn B
Trang 15Ta có:
'
1
3
v t s t t t t t m s
Đặt 2
12
f t t t
f t t
f t t
Bảng biến thiên:
Dựa vào bảng biến thiên ta thấy trong khoảng thời gian 7 giây kể từ khi bắt đầu chuyển động vận tốc lớn nhất của vật có thể đạt được là 36m s /
Câu 24 Cho lăng trụ đứng ABC A B C có đáy là tam giác vuông cân tại B , cạnh AC2 2a, góc giữa
hai đường thẳng BA và CB bằng 0
60 Thể tích khối lăng trụ ABC A B C bằng
A 2a3 B a3 C 4a3 D
3
3
a
Lời giải
GVSB: Phạm Tính; GVPB1: Huỳnh Đức Vũ
Chọn C
Ta có tam giác vuông cân tại B , cạnh AC2 2aBABC2a
Gọi B là đỉnh thứ tư của hình bình hành ABCB
90
ABC
ABCB là hình chữ nhật B C A B BA B C; BA A B; BA B
Đặt A A x BAA B x24a2
Khi BA B 600 Theo định lí Côsin ta có:
2 2
1
2
ABC A B C ABC
V S A A a
Khi BA B 1200 Theo định lí Côsin ta có:
B B BA A B BA A B