1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề khảo sát môn Toán lớp 12 trường THPT Lương Thế Vinh - Hà Nội năm 2022 có lời giải chi tiết

31 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Khảo Sát Môn Toán Lớp 12
Trường học Trường THPT Lương Thế Vinh
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề Thi
Năm xuất bản 2022
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 738,71 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thuvientoan net Trang 1 SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI ĐỀ KHẢO SÁT MÔN TOÁN LỚP 12 TRƯỜNG THPT LƯƠNG THẾ VINH NĂM HỌC 2021 – 2022 Thời gian 90 phút Đề thi gồm 50 câu trắc nghiệm Câu 1 Dựa vào bảng biến thiên của hàm số, mệnh đề nào sau đây đúng? A Hàm số không xác định tại 3 x  B Hàm số có 1 điểm cực trị C Hàm số có 2 điểm cực trị D Hàm số không có cực trị Câu 2 Số cạnh của một tứ diện là A 4 B 5 C 6 D 7 Câu 3 Cho hàm số có đồ thị  C như hình vẽ Khẳng định nào sau đây là đúng? A Đồ thị  C có[.]

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI ĐỀ KHẢO SÁT MÔN TOÁN LỚP 12 TRƯỜNG THPT LƯƠNG THẾ VINH NĂM HỌC: 2021 – 2022 Thời gian: 90 phút

Đề thi gồm 50 câu trắc nghiệm

Câu 1 Dựa vào bảng biến thiên của hàm số, mệnh đề nào sau đây đúng?

A Hàm số không xác định tại x 3 B Hàm số có 1 điểm cực trị

B Đồ thị  C có một điểm cực đại và hai điểm cực tiểu

C Đồ thị  C có hai điểm cực đại và một điểm cực tiểu

D Đồ thị  C có ba điểm cực đại

Câu 4 Cho hàm sốyx33xcó đồ thị  C Tìm số giao điểm của  C và trục hoành

Câu 5 Cho hàm sốyf x( )xác định và liên tục trên  ; , có bảng biến thiên như sau:

Mệnh đề nào sau đây đúng?

A.Hàm số đồng biến trên khoảng   1;  B Hàm số nghịch biến trên khoảng 1;

C Hàm số đồng biến trên khoảng   D Hàm số nghịch biến trên khoảng ; 2  ;1

Trang 2

Câu 6 Phương trình đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 2 1

1

x y x

 là

Câu 7 Hàm số yf x  liên tục trên  và có bảng biến thiên sau đây

Hàm số f x  đạt cực tiểu tại điểm

a

C 2 a 3 D

323

a

3

36

a

3

66

 Khi đó độ dài đoạn MN bằng

A 22 B 48 C 4 3 D 22

Câu 15 Cho hàm số f x  liên tục trên  và có đồ thị như hình bên Hàm số yf x  có mấy điểm

cực trị ?

Trang 3

A 3 B 0 C 2 D 1

Câu 16 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a Cạnh SA vuông góc với mặt

phẳng đáy và có độ dài là a Thể tích khối tứ diện S BCD bằng

1

3 2

x y

Câu 19 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là nửa lục giác đều với đáy lớn BC2a, mặt bên

SAB là tam giác vuông cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy Thể tích khối chóp S ABCD

A

3

3 38

S ABCD

a

VB V S ABCD. a3 3 C

3

34

S ABCD

a

3

38

a

Câu 21 Cho hàm số yx42x2 Mệnh đề nào sau đây đúng?

A Hàm số đồng biến trên khoảng  ; 2 B Hàm số đồng biến trên khoảng 1;1

C Hàm số nghịch biến trên khoảng 1;1 D Hàm số nghịch biến trên khoảng  ; 2

Câu 22 Hàm số f x  có đạo hàm     2

2

fx  x x Mệnh đề nào sau đây đúng?

A Hàm số đồng biến trên khoảng  2; 

B Hàm số nghịch biến trên các khoảng  ; 2 , 0;  

C Hàm số đồng biến trên các khoảng  ; 2 , 0;  

x y

O

Trang 4

D Hàm số nghịch biến trên khoảng 2; 0

Câu 23 Cho 9x9x 23 Khi đó biểu thức 5 3 3

1 3 3

a A

fxx xx    Điểm cực tiểu của hàm số đã x

cho là x1, điểm cực đại là x2 Giá trị x12x2 bằng

Câu 25 Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình chữ nhật, ABa, BCa 3 Cạnh bên SA vuông góc

với đáy và đường thẳng SC tạo với SAB một góc 45 Tính thể tích của khối chóp S ABCD.theo a

A

3

63

a

3

23

a

3

33

Câu 29 Cho b  x 7, giá trị b2 x bằng

Câu 31 Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như sau

Tổng số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho là

Câu 32 Cho hàm số yf x  có đồ thị như hình vẽ sau Số giá trị nguyên dương của tham số m để

Trang 5

phương trình f x  m có 4 nghiệm phân biệt là

Trang 6

Câu 36: Cho khối chóp S ABC , có đáy là tam giác ABC vuông tại B , ABa, BC2a Biết SA vuông

góc với đáy và góc giữa SBC và mặt đáy bằng 60 Khi đó thể tích khối chóp đã cho là

A

3

33

a

3

39

a

Câu 37 Hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O cạnh 2 Gọi H là trung điểm của

AO, hai mặt phẳng SAH và SDH cùng vuông góc với mặt phẳng ABCD, góc giữa SC

và mặt đáy ABCD bằng 450 Tính diện tích mặt cầu ngoại tiếp tứ diện S ABCD

Câu 38 Tính giá trị của biểu thức P 5 2 6  2017 2 6 5 2016

Câu 41: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật Tam giác SAB là tam giác đều và nằm

trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng ABCD Gọi H là trung điểm của AB, biết

BCa SCa Tính thể tích của khối chóp S ABCD

Trang 7

A

3

32

a

3

3 32

a

3

36

Câu 44 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành Gọi M ; N ; P; Q là trung điểm của

SB , BC ; CD và SD Gọi V1 và V lần lượt là thể tích của khối chóp S MNPQS ABCD

Q

Trang 8

Câu 46 Cho hàm số bậc ba yf x  và đường thẳng yg x  có đồ thị như hình bên Biết rằng độ dài

đoạn thẳng AB 2 Số nghiệm của phương trình f x g x 2 là

a

C 5 a 2 D 14 a 2

Câu 49 Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như sau:

Số nghiệm thuộc đoạn  ; 2  của phương trình 2fcosx   3 0

Trang 9

ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI CHI TIẾT

Trên khoảng  2; , ta thấy f x( ) đổi dấu khi đi sang 3 nên hàm số hàm có 1 điểm cực trị

Câu 2 Số cạnh của một tứ diện là

B Đồ thị  C có một điểm cực đại và hai điểm cực tiểu

C Đồ thị  C có hai điểm cực đại và một điểm cực tiểu

D Đồ thị  C có ba điểm cực đại

Trang 10

Lời giải

GVSB: Hào Trần; GVPB1: Cao Hằng ; GVPB2: Nguyễn Duy Quý

Chọn B

Dựa vào đồ thị ta thấy hàm số này có ba điểm cực trị bao gồm 1 điểm cực đại và 2 điểm cực tiểu

Câu 4 Cho hàm sốyx33xcó đồ thị  C Tìm số giao điểm của  C và trục hoành

x x x

Vậy số giao điểm của  C và trục hoành là 3

Câu 5 Cho hàm sốyf x( )xác định và liên tục trên  ; , có bảng biến thiên như sau:

Mệnh đề nào sau đây đúng?

A.Hàm số đồng biến trên khoảng   1;  B Hàm số nghịch biến trên khoảng 1;

C Hàm số đồng biến trên khoảng   D Hàm số nghịch biến trên khoảng ; 2  ;1

y      nên hàm số đồng biến trên khoảng x   ; 1

Mà (     nên hàm số đồng biến trên khoảng ; 2) ( ; 1)   ; 2

Câu 6 Phương trình đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 2 1

1

x y x

 là x   1

Trang 11

Câu 7 Hàm số yf x  liên tục trên  và có bảng biến thiên sau đây

Hàm số f x  đạt cực tiểu tại điểm

a

C 2 a 3 D

323

S ABCD là hình chóp đều SHABCD  mọi điểm trên SH đều cách đều , , ,A B C D

Trong mặt phẳng SDH, gọi M là trung điểm SD

Kẻ đường trung trực SD cắt SH tại O là tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S ABCD

Trang 12

3

36

a

3

66

Trang 13

Dựa vào BXD, ta thấy: y 0  x 1;5  Hàm số nghịch biến trên 1;5 

Câu 13 Giá trị cực đại yC§ của hàm số yx312x20 là

 Khi đó độ dài đoạn MN bằng

Trang 14

A 3 B 0 C 2 D 1

Lời giải

GVSB: Đinh Văn Thư; GVPB1: Nguyễn Thanh Thảo; GVPB2: Khanh Tam

Chọn D

Câu 16 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a Cạnh SA vuông góc với mặt

phẳng đáy và có độ dài là a Thể tích khối tứ diện S BCD bằng

Trang 15

Nên f 2 3 và f x 3 f x  f 2  x2

Vậy tập nghiệm của bất phương trình f x  3 là ;2

Câu 18 Tổng số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số

2 2

1

3 2

x y

Câu 19 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là nửa lục giác đều với đáy lớn BC2a, mặt bên

SAB là tam giác vuông cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy Thể tích khối chóp S ABCD

A

3

3 38

S ABCD

a

VB V S ABCD. a3 3 C

3

34

S ABCD

a

3

38

Trang 16

3

83

Câu 21 Cho hàm số yx42x2 Mệnh đề nào sau đây đúng?

A Hàm số đồng biến trên khoảng  ; 2 B Hàm số đồng biến trên khoảng 1;1

C Hàm số nghịch biến trên khoảng 1;1 D Hàm số nghịch biến trên khoảng  ; 2

Bảng xét dấu của y

Dựa vào bảng xét dấu, ta suy ra hàm số nghịch biến trên các khoảng  ; 1 và 0;1 

Mà  ; 2   ; 1 nên hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng  ; 2 

Câu 22 Hàm số f x  có đạo hàm     2

2

fx  x x Mệnh đề nào sau đây đúng?

Trang 17

A Hàm số đồng biến trên khoảng  2; 

B Hàm số nghịch biến trên các khoảng  ; 2 , 0;  

C Hàm số đồng biến trên các khoảng  ; 2 , 0;  

D Hàm số nghịch biến trên khoảng 2; 0

Vậy hàm số đồng biến trên khoảng  2; 

Câu 23 Cho 9x9x 23 Khi đó biểu thức 5 3 3

1 3 3

a A

fxx xx    Điểm cực tiểu của hàm số đã x

cho là x1, điểm cực đại là x2 Giá trị x12x2 bằng

Trang 18

Câu 25 Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình chữ nhật, ABa, BCa 3 Cạnh bên SA vuông góc

với đáy và đường thẳng SC tạo với SAB một góc 45 Tính thể tích của khối chóp S ABCD.theo a

Diện tích đáy S ABCDa a 3a2 3

Do BCSAB nên góc tạo bởi SC và mặt phẳng SAB là góc  45BSC 

D A

S

Trang 19

GVSB: Lê Ngọc Sơn; GVPB1: Ngo Yen; GVPB2:Vương Kenny

Chọn D

Hàm số có 3 điểm cực trị khi và chỉ khi ab 0 1.2m 0 m0

Câu 28 Thể tích của khối cầu có diện tích mặt ngoài bằng 36 là

Vậy hàm số f x  có hai điểm cực trị

Câu 31 Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như sau

Trang 20

Tổng số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho là

Vậy đồ thị hàm số đã cho có 4 đường tiệm cận

Câu 32 Cho hàm số yf x  có đồ thị như hình vẽ sau Số giá trị nguyên dương của tham số m để

phương trình f x  m có 4 nghiệm phân biệt là

Trang 21

Dựa vào đồ thị trên ta có, phương trình f x  m có 4 nghiệm phân biệt  1 m3

Trang 22

A 1

1 2

x y

Tại x 1 y0, ta thấy đáp án D thỏa mãn

Câu 35: Cho hàm số yf x  xác định và liên tục trên  và có đồ thị như hình vẽ Tìm số điểm cực trị của

Câu 36: Cho khối chóp S ABC , có đáy là tam giác ABC vuông tại B , ABa, BC2a Biết SA vuông

góc với đáy và góc giữa SBC và mặt đáy bằng 60 Khi đó thể tích khối chóp đã cho là

A

3

33

a

3

39

ABC

Trang 23

Câu 37 Hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O cạnh 2 Gọi H là trung điểm của

AO, hai mặt phẳng SAH và SDH cùng vuông góc với mặt phẳng ABCD, góc giữa SC

và mặt đáy ABCD bằng 450 Tính diện tích mặt cầu ngoại tiếp tứ diện S ABCD

Lời giải

GVSB: Tuấn Minh; GVPB1: Châu Vũ; GVPB2:Minh Hằng Nguyễn

Chọn B

+) Vì SAH và SDH cùng vuông góc với mặt phẳng ABCD nên SH ABCD

+) Ta có: O là tâm đường tròn ngoại tíếp hình vuông ABCD

+) Trên cạnh SC , chọn điểm K sao cho OK SH// suy ra OKABCD

Khi đó mọi điểm nằm trên đường thẳng OK sẽ cách đều 4 điểm A B C D, , ,

+) Theo đề:      0

SC ABCDSC HCSCH  Suy ra SHC cân tại H

+) Trong SHC , gọi E là trung điểm SC Khi đó HE là đường trung trực SHC

Gọi I là giao điểm OK và HE Khi đó I là tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S ABCD và bán kính RIAIBICIDIS

Trang 24

Câu 38 Tính giá trị của biểu thức P 5 2 6  2017 2 6 5 2016

+ Đồ thị cắt trục Oy tại điểm có tọa độ 0; d Dựa vào đồ thị suy ra d 0

+ Mặt khác y'3ax22bx c từ đồ thị ta có phương trình y ' 0 có hai nghiệm trái dấu suy ra 0

Trang 25

Vậy m   2

Câu 41: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật Tam giác SAB là tam giác đều và nằm

trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng ABCD Gọi H là trung điểm của AB, biết

a

3

3 32

a

3

36

2

1.3

Trang 27

Câu 44 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành Gọi M ; N ; P; Q là trung điểm của

SB , BC ; CD và SD Gọi V1 và V lần lượt là thể tích của khối chóp S MNPQS ABCD

Q

N P

Trang 28

Phương trình hoành độ giao điểm của d và  C : 2 3 1

1

x x

 tại hai điểm phân biệt khi phương trình (*) có

   m (thỏa điều kiện) 1

Câu 46 Cho hàm số bậc ba yf x  và đường thẳng yg x  có đồ thị như hình bên Biết rằng độ dài

đoạn thẳng AB 2 Số nghiệm của phương trình f x g x  là 2

          phương trình có ba nghiệm phân biệt

Câu 47 Cho hàm số f x liên tục và có đạo hàm trên    Biết f  xx1 2 x2 Số điểm cực trị

Trang 29

Gọi E F, lần lượt là trung điểm của AB và CD ; G là trọng tâm tam giác SAB

Gọi H là hình chiếu của S trên EF

Trang 30

Gọi 1 là trục của đường tròn ngoại tiếp hình vuông ABCD 1//SHI  1

Gọi 2 là trục của đường tròn ngoại tiếp tam giác SAB  2 SEF và  2 SG

Khi đó tâm O của mặt cầu  S ngoại tiếp hình chóp S ABCD là giao điểm của 1 và 2

Gọi JOGEF

Ta có

2 2

2

2

63

6

a a

Câu 49 Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như sau:

Số nghiệm thuộc đoạn  ; 2  của phương trình 2fcosx   3 0

Ngày đăng: 26/05/2022, 13:35

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng xét dấu: - Đề khảo sát môn Toán lớp 12 trường THPT Lương Thế Vinh - Hà Nội năm 2022 có lời giải chi tiết
Bảng x ét dấu: (Trang 13)
Bảng xét dấu của  f    x - Đề khảo sát môn Toán lớp 12 trường THPT Lương Thế Vinh - Hà Nội năm 2022 có lời giải chi tiết
Bảng x ét dấu của f    x (Trang 17)
Bảng xét dấu của  f    x : - Đề khảo sát môn Toán lớp 12 trường THPT Lương Thế Vinh - Hà Nội năm 2022 có lời giải chi tiết
Bảng x ét dấu của f    x : (Trang 29)
Bảng xét dấu của  g x    : - Đề khảo sát môn Toán lớp 12 trường THPT Lương Thế Vinh - Hà Nội năm 2022 có lời giải chi tiết
Bảng x ét dấu của g x    : (Trang 29)
Bảng ghép trục: - Đề khảo sát môn Toán lớp 12 trường THPT Lương Thế Vinh - Hà Nội năm 2022 có lời giải chi tiết
Bảng gh ép trục: (Trang 31)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w