1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng Hóa phân tích - Chương 9: Phổ tử ngoại – Khả kiến UV–VIS (Phổ kích thích electron)

45 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phổ Tử Ngoại – Khả Kiến UV–VIS (Phổ Kích Thích Electron)
Định dạng
Số trang 45
Dung lượng 528,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng Hóa phân tích - Chương 9: Phổ tử ngoại – Khả kiến UV–VIS (Phổ kích thích electron) cung cấp cho học viên những kiến thức về sự chuyển mức năng lượng khi kích thích electron; các kiểu chuyển mức electron; phân biệt các kiểu chuyển mức electron; sự hấp thu bức xạ UV-VIS & màu sắc của vật chất; sự hấp thu bức xạ UV-VIS của vật chất;... Mời các bạn cùng tham khảo chi tiết nội dung bài giảng!

Trang 1

PH  T  NGO I–  Ổ Ử Ạ

(PH  KI CH THI CH  Ở ́ ́

ELECTRON)

Trang 2

9.1 S  chuy n m c NL khi kích thích electronự ể ứ

9.2  Các ki u chuy n m c electronể ể ứ

9.3 Phân bi t các ki u chuy n m c electronệ ể ể ứ

9.4  S  h p thu b c x  UV­VIS & màu s c c a v t ự ấ ứ ạ ắ ủ ậ

Trang 3

9.1 S  chuy n m c NL khi kích thích  ự ể ứ

electron

Khi phân t  h p thu b c x  UV­VIS,  các electron ử ấ ứ ạ

hóa tr  b  kích thích và chuy n t  Eị ị ể ừ đt (0)   → Eđt (*)

Ph  thu đổ ược g i là ph  t  ngo i – kh  ki n UV­ọ ổ ử ạ ả ế

Trang 4

S  chuy n m c NL khi kích thích e ự ể ứ

S  chuy n TT electron x y ra r t nhanh (10ự ể ả ấ – 15–

10– 16 s) so v i chu k  dao đ ng c a h t nhân (10ớ ỳ ộ ủ ạ – 12 

– 10– 13 s) 

Trong kho ng th i gian kích thích electron, h t ả ờ ạ

nhân được xem nh  đ ng yên (nguyên lý Frank ư ứ

– Condon)

Khi có s  thay đ i TT năng lự ổ ượng,  s  chuy n d i  ự ể ờ

đ ượ c đ c tr ng b ng mũi tên th ng đ ng n i li n  ặ ư ằ ẳ ứ ố ề

hai TT 

Trang 5

ν = 0

II

ν' = 0

Trang 7

TR NG THÁI NĂNG L Ạ ƯỢ NG C A 

Trang 10

CHUY N M C  Ể Ứ N  R →  

S  chuy n electron t  TT c  b n lên TT  ự ể ừ ơ ả

kích thích có NL r t cao theo h ấ ướ ng ion 

hóa phân tử

Ph  thu đ ổ ượ ở c   vùng UV xa và th ườ ng đ ượ c  dùng đ  xác đ nh NL ion hóa phân t ể ị ử

Trang 12

CHUY N M C d­d &THUY T  Ể Ứ Ế

TR ƯỜ NG PH I T Ố Ử  

Ti t di n biên c a các orbital dế ệ ủ

Ph  h p thu electron và màu s c c a các ph c kim ổ ấ ắ ủ ứ

lo i chuy n ti p còn đạ ể ế ược gi i thích b ng thuy t ả ằ ế

trường tinh th  và thuy t trể ế ường ph i tố ử

Trang 13

CHUY N M C d­d &THUY T  Ể Ứ Ế

TR ƯỜ NG PH I T Ố Ử  

Ti t di n biên c a các orbital dế ệ ủ

  

TT t  do, 5 orbital d c a ion kim lo i chuy n ti p ự ủ ạ ể ế

Mn+ (g m các đám mây đi n t  phân b  không theo ồ ệ ử ố

tr c dxy , dxz và dyz và phân b  theo tr c dzụ ố ụ 2

 , 

dx2­y2

 ) đ u có m c năng lề ứ ượng gi ng nhau (nên 

dd ch a M n+ thường không màu)

Trang 14

S  chuy n e gi a các m c NL d b  tách ra b i trự ể ữ ứ ị ở ường 

ph i t  (chuy n m c d – d) làm cho các ph c kim lo i ố ử ể ứ ứ ạ

chuy n ti p có kh  h p thu y u b c x  VIS (  kho ng ể ế ả ấ ế ứ ạ ε

0,1 đ n 100)ế

Trang 15

I–<Br–<Cl–<F –<OH –<CrO4 2–   H≈ 2O < SCN– < NH3 < Ethylendiamine    <NO3– <CN – 

CHUY N M C d­d &THUY T  Ể Ứ Ế

TR ƯỜ NG PH I T Ố Ử  

Đ  m nh c a trộ ạ ủ ường ph i t  tăng d n (∆E tăng d n) ố ử ầ ầ

theo th  t :ứ ự

Hi u năng lệ ượng ∆E trong chuy n m c d–d gi a m c ể ứ ữ ứ

cao và m c th p còn ph  thu c vào đ  b n v ng c a ứ ấ ụ ộ ộ ề ữ ủ

liên k t   gi a kim lo i và ph i t :ế σ ữ ạ ố ử

Mn 2+<Ni  2+<Co  2+<Fe  2+<V  2+<Fe3+  <Cr3+ <V3+  <Co3+ 

<Mn 4+ <Mo 3+ <Rh 3+ <Pd 4+ <Ir 3+ <Re 4+ <Pt4+ 

Trang 17

Nhóm  tr   màu  (SH,  NH 2,  OH…)  không  h p  thu 

trong vùng UV nh ng gây hi u  ng trư ệ ứ ường s c trên 

nhóm  mang  màu  làm  các  ch t  này  t   không  màu ấ ừ

liên h p v i liên k t   c a nhóm  ợ ớ ế π

mang màu ho c có kh  năng t ặ ả ươ ng  tác v i electron   làm gi m m c  π ả ứ

NL c a  *  π

Trang 21

S  H P THU B C XA & MA U  Ự Ấ Ư ́ ̣ ̀

SĂ C CUA V T CH T ́ ̉ Ậ Ấ

Aùnh sáng nhìn th y (ánh sáng tr ng ) bao g m d i ấ ắ ồ ả

b c x  t  396 đ n 700 nm ứ ạ ừ ế

Aùnh sáng tr ng chi u qua m t lăng kính s  b  tách ắ ế ộ ẽ ị

thành m t s  tia CO  MA U (đ , cam, vàng, l c, lam, ộ ố ́ ̀ ỏ ụ

chàm, tím)

Trong vùng ph  c a ánh sáng tr ng s  cĩ m t s  ổ ủ ắ ẽ ộ ố

màu ph  nhau, là các màu mà khi tr n chúng l i, ụ ộ ạ

ta s  cĩ màu tr ng ẽ ắ

Trang 22

S  H P THU B C XA & MA U  Ự Ấ Ư ́ ̣ ̀

SĂ C CUA V T CH T ́ ̉ Ậ Ấ

M t v t có màu hay không màu độ ậ ược gi i thích d a ả ự

vào k t qu  tế ả ương tác  khi chi u ánh sáng vào v t đó:ế ậ

N u ánh sáng b  khu ch tán hoàn toàn ho c đi qua ế ị ế ặ

hoàn toàn: v t có màu tr ng ho c không màuậ ắ ặ

N u t t c  các tia c a ánh sáng tr ng đ u b  v t h p ế ấ ả ủ ắ ề ị ậ ấ

thu: v t s  có màu đenậ ẽ

Trang 23

S  H P THU B C XA & MA U  Ự Ấ Ư ́ ̣ ̀

SĂ C CUA V T CH T ́ ̉ Ậ Ấ

M t v t có màu khác màu đen ho c màu tr ng, ộ ậ ặ ắ

ví dụ  màu đỏ là do nó đã h p thu ch n l c trong vùng ấ ọ ọ

VIS theo m t trong các ki u:ộ ể

H p thu t t c  các tia tr  tia màu đấ ấ ả ừ ỏ

H p thu   hai vùng khác nhau c a ánh sáng tr ng sao ấ ở ủ ắ

cho các tia còn l i cho m t ta có c m giác màu đạ ắ ả ỏ

H p thu tia ph  c a tia đ  (tia màu l c)ấ ụ ủ ỏ ụ

Trang 24

S  H P THU B C XA & MA U  Ự Ấ Ư ́ ̣ ̀

Trang 26

orbital của Cr)

(từ orbital n của oxy vào  orbital của Mn)

Trang 30

B c x  ứ ạ

h p thu

UV xa(do chuy n 

m c      *) σ → σ

ng d ng

Dùng làm dung môi 

đ  đo ph  ể ổ

electron 

c a các h p ủ ợ

ch t khác

Trang 31

Hợp chất  Nhóm 

mang  màu

λmax  (nm)

Sự  chuyển  mức

Dung môi  hoặc  dạng đo Ethylene  > C = C < 173 π     → π *   heptane Hexene ­2 

Trang 32

Vân B r t y u   256nm (ấ ế ở ε≈ 200, là vân 

đ c tr ng cho ph  UV c a benzeneặ ư ổ ủ )

Trang 33

– Đ nh l ị ượ ng m t c u t ộ ấ ử

– Ki m tra đ  tinh khi t ể ộ ế

– Nh n bi t ch t & nghiên c u c u trúc ậ ế ấ ứ ấ

– Phân tích h n h p ỗ ợ

– Nghiên c u s  h  bi n ứ ự ỗ ế

– XĐ kh i l ố ượ ng phân t

Trang 34

Đ NH L Ị ƯỢ NG M T C U T Ộ Ấ Ử 

S  d ng đ nh lu t Lambert­Beer đ  đ nh lử ụ ị ậ ể ị ượng 

m t c u t  trong dung d ch d a trên các PPộ ấ ử ị ự

Trang 35

KI M TRA Đ  TINH KHI T Ể Ộ Ế  

NH N  BI T  CH T  VÀ  NGHIÊN  C U  Ậ Ế Ấ Ứ

C U TRÚC

V t c a t p ch t trong h p ch t h u c  tinh ế ủ ạ ấ ợ ấ ữ ơ

khi t đế ược phát hi n d  dàng n u có cệ ễ ế ường đ  

h p thu đ  l nấ ủ ớ

So sánh ph  h p thu  v i  ph  h p thu c a h p ổ ấ ớ ổ ấ ủ ợ

ch t thiên nhiên ho c ph  c a m u chu n ấ ặ ổ ủ ẫ ẩ

có th  cho k t lu n v  m t s n ph m t ng h pể ế ậ ề ộ ả ẩ ổ ợ

Trang 36

Các máy QP UV­VIS hi n đ i có kh  năng xác ệ ạ ả

đ nh các n ng đ  c a h n h p g m n c u t  . Khi ị ồ ộ ủ ỗ ợ ồ ấ ử

được cung c p m t ma tr n g m n c t và t i thi u ấ ộ ậ ồ ộ ố ể

n hàng l n lầ ượ ằt b ng các DD chu n c a t ng c u ẩ ủ ừ ấ

t  c n đử ầ ược xác đ nh, máy s  s  d ng tính ch t ị ẽ ử ụ ấ

c ng đ  h p thu đ  gi i h  phộ ộ ấ ể ả ệ ương trình và cho 

k t qu  n ng đ  t ng c u tế ả ồ ộ ừ ấ ử

Trang 39

CÁC Y U T   NH H Ế Ố Ả ƯỞ NG Đ N KQPT

­Làm thay đ i   c a ph c β ủ ứ

­Aûnh hưởng lên   và giá tr  T (ho c A)ε ị ặ

Đi u ki n b  qua  cân b ng ph :ề ệ ỏ ằ ụ

Trang 40

MÁY QUANG PH  UV­VIS 1 CHÙM TIA

Dùng nút (1) m  máy trở ước khi đo kho ng 15 phút

Trang 41

MÁY QUANG PH  UV­VIS 1 CHÙM TIA

Đ t cuvet ch a ặ ứ C0 (tr ng chu n)ắ ẩ  vào bu ng ch a m u đo (4)ồ ứ ẫ

Dùng nút (5) đ  đi u ch nh đ  h p thu A v  0ể ề ỉ ộ ấ ề

Trang 42

-M  công t c ngu n (A) trở ắ ồ ước khi đo 15 phút

-Dùng phím (1) ho c (2) đ  ch n bặ ể ọ ước sóng đo

­ Đ t cuvet ch a tr ng chu nặ ứ ắ ẩ  C0 vào bu ng ch a m u ồ ứ ẫ

(C) (m t nh n c a cuvet vuông góc v i chi u truy n c a ặ ẵ ủ ớ ề ề ủ

ánh sáng, t c theo hứ ướng mũi tên)

MÁY QUANG PH  UV­VIS 1 CHÙM TIA

2.MÁY SPECTRONIC UNICAM

Trang 43

­Đ c A (ho c T) trên màn hình (6)ọ ặ  

­ Nh n phím (3) đ  đi u ch nh A v  0 (ho c T v  100%)ấ ể ề ỉ ề ặ ề

-Thay cuvet ch a ứ C0 b ng cuvet ch a chu n/m u c n đoằ ứ ẩ ẫ ầ

MÁY QUANG PH  UV­VIS 1 CHÙM TIA

2.MÁY SPECTRONIC UNICAM

Trang 44

MÁY QUANG PH  UV­VIS 2 CHÙM TIA

Trang 45

(2)

(3) (4)

Ngày đăng: 26/05/2022, 09:27

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

màn hình (7) - Bài giảng Hóa phân tích - Chương 9: Phổ tử ngoại – Khả kiến UV–VIS (Phổ kích thích electron)
m àn hình (7) (Trang 41)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w