Bài giảng Hóa phân tích - Chương 4: Hằng số đặc trưng điều kiện của các cân bằng hóa học trong nước cung cấp cho học viên những kiến thức về khái niệm về cân bằng nhiễu; hằng số đặc trưng điều kiện của cân bằng trao đổi điện tử; hằng số đặc trưng điều kiện của cân bằng trao đổi tiểu phân; ứng dụng;... Mời các bạn cùng tham khảo chi tiết nội dung bài giảng!
Trang 1HẰNG SỐ ĐẶC TRƯNG
ĐIỀU KIỆN CỦA CÁC CÂN BẰNG HÓA HỌC TRONG NƯỚC
CHƯƠNG 4
Trang 2N I Ộ DUNG CHƯƠNG 4
HẰNG SỐ ĐẶC TRƯNG ĐIỀU KIỆN
CỦA CÁC CÂN BẰNG HÓA HỌC
TRONG NƯỚC
4.1 Khái ni m v cân b ng nhi u ệ ề ằ ễ
4.2 H ng s đ c tr ng đi u ki n c a cân b ng ằ ố ặ ư ề ệ ủ ằ
trao đ i đi n t ổ ệ ử
4.3 H ng s đ c tr ng đi u ki n c a cân b ng ằ ố ặ ư ề ệ ủ ằ
trao đ i ti u phân ổ ể
4.4 ng d ng Ứ ụ
Trang 4ĐỊNH NGHĨA CÂN BẰNG NHIỄU
Cân b ng chính C + X ằ ⇆ CX
Cân b ng nhi u: các CB t n t i song song v i ằ ễ ồ ạ ớ
cân b ằng chi nh trong DD, do:́
Trong thuô c th ́ ử
Phai tiê n ha nh p/ ng ̉ ́ ̀ ứ ở
môt iê u kiên xa c inh ̣ đ ̀ ̣ ́ đ ̣
(VD pH) nên phai thêm ̉
va o DD ca c ho a châ t ̀ ́ ́ ́
kha ć
Trang 5ĐỊNH NGHĨA CÂN BẰNG NHIỄU
CB nhi u co thê xay ra trên X, trên C, trên XC ễ ́ ̉ ̉
ho c trên cu ng môt lu c X, C, XC v i các HS T ặ ̀ ̣ ́ ớ Đ
t ươ ng ng (Ch ứ ươ ng 3, g i chung là K ọ nh )
Cân b ằng chi nh ́ đượ c biêu diê n theo ha ng ̉ ̃ ̀
ngang, ca c cân b́ ằng phu ̣ đượ c biêu diê n theo ̉ ̃
ha ng doc (qui ̀ ̣ ướ c)
Khi ghe p chung CB chi nh v́ ́ ới CB nhiê u, h̃ ằng
sô ́ đặ c tr ng cho toa n hê se la ư ̀ ̣ ̃ ̀ h ằng sô ́ đặ c
tr ng iê u kiên ư đ ̀ ̣ , ki hiêu la K’, É ̣ ̀ 0 ‘, β‘, k‘, T‘…
HS T iê u kiên se liên hê v Đ đ ̀ ̣ ̃ ̣ ới HS T thông qua Đ
Trang 6Z
KOX ↓↑
A +
B
CÁC LOẠI CÂN BẰNG NHIỄU
HS T iê u kiên se liên hê v Đ đ ̀ ̣ ̃ ̣ ới HS T thông qua Đ
gia tri Ḱ ̣ nh = K ox
Cân b ằng nhiê u ̃ oxy ho a kh́ ử
Trang 7Z ↓↑Txz↓
XZ↓
CÁC LOẠI CÂN BẰNG NHIỄU
HS T iê u kiên se liên hê v Đ đ ̀ ̣ ̃ ̣ ới HS T thông qua Đ
gia tri Ḱ ̣ = 1/T
Cân b ằng nhiê u ̃ t o t a ạ ủ
Trang 8αX(Z) = 1 + n βX(Z) i
i 1
C + X CX +
Z
Trang 9CÁC LOẠI CÂN BẰNG NHIỄU
Knh = Kox = 1/TXZ↓= αX(Z)
Trang 10HÊ SÔ IÊ U KIÊN ̣ ́ Đ ̀ ̣ α
n
i
i i
' )
][
][
Goi [X] ̣ 0 : nô ng ô ban â u cua X̀ đ ̣ đ ̀ ̉
[X] ’ : nô ng ô co n lai cua X sau khi ̀ đ ̣ ̀ ̣ ̉ p/ ng ứ
v ới C [X] : nô ng ô t do cua X (sau khi tham gia ̀ đ ̣ ự ̉
CB chi nh + CB phu)́ ̣
[X] ’ = [X(Z) 1 ]+ [X(Z) 2 ] +…+ [X(Z) n ] + [X]
Vi [X(Z)̀ i ] = [X] β 1,i [Z] i :
Trang 11n m
C + X CX
+
Z1 Z2 ↓↑ ↓↑
2) Khi ti nh ́ α, cho phe p bo qua ca c sô hang nho ́ ̉ ́ ́ ̣ ̉
h n ca c sô hang kha c khoang 10 ơ ́ ́ ̣ ́ ̉ 3 lâ n tr ì ở đ :
Trang 12HÊ SÔ IÊ U KIÊN ̣ ́ Đ ̀ ̣ α
4) Khi H + ( ho c OH ặ - ) không tham gia tr c ự
tiê p va o cân b́ ̀ ằng chi nh v́ ới X ma chi tham ̀ ̉
gia va o cân b̀ ằng phu, ca c anh h ̣ ́ ̉ ưở ng gây
nhiê u cua chu ng trên X th̃ ̉ ́ ường đượ c xem
la cân b̀ ằng nhiê u tao ph̃ ̣ ức v ới hê sô iê u ̣ ́ đ ̀
kiên ̣ α X( H ) ho c ặ α X( OH )
Trang 13ẢNH HƯỞNG CỦA CB NHIỄU LÊN
CÂN BẰNG CHÍNH
Cân bằng chính sẽ bị dịch chuyển (tuân theo
nguyên lý Le Châtelier) khi chịu ảnh hưởng của
các cân bằng phụ
Việc xem CB nhiễu xảy ra độc lập với CB chính
chỉ nhằm mục đích giúp cho việc hình dung ảnh
hưởng của CB nhiễu lên CB chính trở nên dễ
dàng hơn
Trong thực tế, việc XĐ nồng độ còn lại của cấu
tử trong dd phải được thực hiện dựa trên mối
tương quan cùng lúc với cả CB chính lẫn CB phụ
Trang 14* nh hẢ ưởng c a CB nhi u t o ph củ ễ ạ ứ
* nh hẢ ưởng c a CB nhi u t o t aủ ễ ạ ủ
*Các nh hả ưởng khác
* h ng s cân b ng đi u ki n ằ ố ằ ề ệ
* th tế ương đương đi u ki nề ệ
Trang 15HSĐT ĐIỀU KIỆN CỦA BÁN CÂN
Ox + ne - Kh + +
Trang 16HSĐT ĐIỀU KIỆN CỦA BÁN CÂN
] [
] ][
[ lg 059 , 0
0
Kh
H
Ox n
E
] [
]
[ lg
059 ,
0 ]
lg[
059 , 0
0
Kh
Ox n
H n
] [
] [ lg 059 , 0 '
0
Kh
Ox n
Trang 17Vi du ́ ̣ : Ti nh É 0 ‘ pH = 1 cua ba n cân b ở ̉ ́ ằng:
MnO 4 + 5e + 8H + ⇄ Mn 2+ + 4H 2 O
mH
0 51
, 1
0
V
E0 1 , 51 pH = 1 [H + ] = 10 1 M
HSĐT ĐIỀU KIỆN CỦA BÁN CÂN
ANH H̉ ƯỞNG CUA ̉ pH
Trang 18) 2 ( 0
0
]' [
]' [ lg 059 , 0
] [
] [ lg 059 , 0
Z Ox
Z Kh
Kh
Ox n
E
Kh
Ox n
E E
]'[
]'
[lg
059,
0'
0
Kh
Ox n
E E
) 2 (
) 1 ( 0
0 ' 0,059 lg
Z Kh
z Ox
n
E E
Ox’ + ne - ⇄ Kh’
(1) và (2)
(1)
(2)
HSĐT ĐIỀU KIỆN CỦA BÁN CÂN
ẢNH HƯỞNG CỦA CÂN BẰNG NHIỄU TẠO PHỨC
PT Nernst:
Nếu ghép CB nhiễu và CB
chính thành CB chung:
Trang 19Ox + ne - Kh +
Z 2
α Kh(Z2 ↓↑
Kh(Z 2 ) 1…
HSĐT ĐIỀU KIỆN CỦA BÁN CÂN
ẢNH HƯỞNG CỦA CÂN BẰNG NHIỄU TẠO PHỨC
Khi α OX ( Z 1 ) = 1 : E 0 ‘ > E 0 BCB oxy hóa kh ử
dich chuyên theo chiê u t ̣ ̉ ̀ ừ tra i sang phai, t́ ̉ ức ti nh ́
oxy ho a cua dang oxy ho a t ng lêń ̉ ̣ ́ ă
Nh n ậ
xét
Trang 20HSĐT ĐIỀU KIỆN CỦA BÁN CÂN
ẢNH HƯỞNG CỦA CÂN BẰNG NHIỄU TẠO PHỨC
2) Khi α Kh ( Z 2 ) = 1: E 0 ‘ < E 0 BCB oxy hóa kh ử
dich chuyên theo chiê u t ̣ ̉ ̀ ừ ph i sang trái, t ả ức ti nh ́
oxy ho a cua dang oxy ho a gi m xu nǵ ̉ ̣ ́ ả ố
Ox + ne - Kh
+
Z 1
α Ox(Z1) ↓↑
Ox(Z 1 ) 1 ,…
Nh n ậ
xét
Trang 21HSĐT ĐIỀU KIỆN CỦA BÁN CÂN
ẢNH HƯỞNG CỦA CÂN BẰNG NHIỄU TẠO PHỨC
Nê u ́ α O X ( Z 1 ) va ̀ α Kh ( Z 2 ) ê u kha c 1, CB chi nh đ ̀ ́ ́
co thê dich chuyên theo chiê u t́ ̉ ̣ ̉ ̀ ừ tra i sang phai ́ ̉
ho c ng ặ ượ c lai, ho c không dich chuyên, tuy ̣ ặ ̣ ̉ ̀
theo gia tri cua ́ ̣ ̉ α va ̀ α
Ox + ne - Kh + +
Trang 22HSĐT ĐIỀU KIỆN CỦA BÁN CÂN
ẢNH HƯỞNG CỦA CÂN BẰNG NHIỄU TẠO PHỨC
Khi Z 1 th ừa râ t nhiê u so v́ ̀ ới Ox → tao ph ̣ ức bê n ̀
E0' 0 0 , 059 lg
Trang 23HSĐT ĐIỀU KIỆN CỦA BÁN CÂN
ẢNH HƯỞNG CỦA CÂN BẰNG NHIỄU TẠO PHỨC
Ví dụ: Xác định tính chất của đôi Fe 3+ + e ⇄ Fe 2+ (E 0 = 0,77 V) khi có dư Y4- với [Y 4- ] = 1M
α FeIII (Y) = 1 + β FeIII (Y) [ Y 4 - ] = 1+ 10 25,1 1 ≈ 10 25,1
α FeII(Y) = 1 + β FeII (Y) [ Y 4 - ] = 1+ 10 14,3 1 ≈ 10 14,3
V n
059 , 0 77 , 0 lg
059 , 0 ' 0 1425,,310
Trong môi tr ươ ̀ng co [Ý 4- ] = 1M, ti nh oxy ho a cua ́ ́ ̉
Trang 24HSĐT ĐIỀU KIỆN CỦA BÁN CÂN BẰNG
TRAO ĐỔI ĐIỆN TỬ
ẢNH HƯỞNG CỦA CÂN BẰNG NHIỄU TẠO TỦA
] [ lg
059 ,
0 ]
[
] [ lg 059 , 0
1
2 )
2 (
) 1 ( 0
0
Z
Z T
T n
E Kh
Ox n
E
E
Z Kh Z Ox
Trang 25HSĐT ĐIỀU KIỆN CỦA BÁN CÂN BẰNG
TRAO ĐỔI ĐIỆN TỬ
ẢNH HƯỞNG CỦA CÂN BẰNG NHIỄU TẠO TỦA
Nếu ghép CB nhiễu
và CB chính thành
CB chung:
Ox + ne Kh + +
Z1 Z2
↓↑T Ox(Z1) T ↓↑ Kh(Z2)
Ox(Z 1 )↓ Kh(Z 2 ) ↓
] [
] [ lg
059 , 0
1
2 )
2 (
) 1 ( 0
Z
Z T
T n
E
E
Z Kh
Z Ox
(1)
Ox(Z 1 )↓ + Z 2 + ne- ⇄ Kh(Z 2 ) ↓ + Z 1
] [
]
[ lg
059 ,
0 '
E
Trang 26HSĐT ĐIỀU KIỆN CỦA BÁN CÂN BẰNG
TRAO ĐỔI ĐIỆN TỬ
V T
T
T n
E E
AgCl
Z Kh
z Ox
21 ,
0 1
lg 059 , 0 80 ,
0
lg 059 , 0 '
) 2 (
) 1 ( 0
0
ẢNH HƯỞNG CỦA CÂN BẰNG NHIỄU TẠO TỦA
Vi dú ̣ : Xa c inh ti nh châ t oxy ́ đ ̣ ́ ́
hoa –kh cua ôi Aǵ ử ̉ đ + /Ag
Cl ↓↑ T AgCl AgCl ↓
Thê cua DD ch́ ̉ ứa ôi Ag đ + /Ag
trong môi tr ường [Cl - ]=10 –3 M: V
Z
Z n
E E
39 ,
0 10
1 lg 059 , 0 21 , 0
] [
] [ lg 059 , 0 '
3
1 2 0
Trang 27HSĐT ĐIỀU KIỆN CỦA BÁN CÂN BẰNG
TRAO ĐỔI ĐIỆN TỬ
CÁC ẢNH HƯỞNG KHÁC
Trong thực tế, dạng oxy hóa có thể bị ảnh hưởng bởi CB phụ loại này trong khi dạng khử lại có thể bị ảnh hưởng bởi một CB phụ loại khác
Trường hợp nhiều cấu tử tham gia gây nhiễu
trên cùng dạng oxy hóa hoặc dạng khử, để đơn
giản có thể bỏ qua các ảnh hưởng có giá trị nhỏ
hơn các ảnh hưởng còn lại 10 3 lần
Trang 28059 , 0
) ( 1 2
n
K
HSĐT ĐIỀU KIỆN CỦA CÂN BẰNG
TRAO ĐỔI ĐIỆN TỬ
059,
0
)''
( 1 2
2
1
10 '
o
E n
nK
HẰNG SỐ CÂN BẰNG ĐIỀU KIỆN
Không có cân b ng nhi u ằ ễ
Có cân b ng nhi u ằ ễ
Trang 29HSĐT ĐIỀU KIỆN CỦA CÂN BẰNG
TRAO ĐỔI ĐIỆN TỬ
THẾ TƯƠNG ĐƯƠNG ĐIỀU KIỆN 1) Chỉ có đôi oxy hóa–khử 1 chịu ảnh hưởng của H + :
2) Ngoài H + , đôi oxy hóa-khử 1 còn chịu ảnh
hưởng của các CB phụ khác:
m
o o
n n
n n
E n E
n
2 1
2 1
2 2 1
1 '
n
E' 1 1 ' 2 2 0 , 059 log[ ]
Trang 30HSĐT ĐIỀU KIỆN CỦA CÂN BẰNG
TRAO ĐỔI ĐIỆN TỬ
THẾ TƯƠNG ĐƯƠNG ĐIỀU KIỆN
3) Ngoài H + , đôi oxy hóa – khử 1 và đôi oxy hóa–
khử 2 đều chịu ảnh hưởng của các CB phụ
4) Ngoài các yếu tố trên, hai dạng oxy hóa và khử
của đôi 1 có hệ số khác nhau
m
o o
n n
n n
E n E
n
2 1
2 1
' 2 2 1
1 '
p
Kh
H n
n n
n
E n E
n
2 1
2 1
' 2 2 1
1
log
059,
0'
Ox 1 + n 1 e + mH + ⇄ p Kh 1 + ½ m H 2 O
Trang 314.3 H NG S Đ C TR NG Ằ Ố Ặ Ư
PHÂN
Trang 32– HSĐTđi u ki n c a (bán) cân b ng t o ề ệ ủ ằ ạ
*CB nhi u là CB t o ph cễ ạ ứ
*CB nhi u là CB t o t aễ ạ ủ
Trang 33HSĐT ĐIỀU KIỆN CỦA (BÁN) CÂN
Trang 34) 3 ( )
2 ( ) 1 (
) 3 (
] ][
[
]
[ ]'
][
' [
]'
[ '
Z p Z
A
Z D Z
p Z
A
Z D
p A
D p
A D
) 3 (
Trang 35HSĐT ĐIỀU KIỆN CỦA (BÁN) CÂN
CÂN BẰNG NHIỄU LÀ CB TẠO PHỨC
Ví dụ: Tính HS bền điều kiện của CuY2- ở pH 5:
Trang 36HSĐT ĐIỀU KIỆN CỦA (BÁN) CÂN
) 3 (
) 2 ( ) 1 (
'
Z D
Z p Z
A D D
T T T
Trang 37HSĐT ĐIỀU KIỆN CỦA (BÁN) CÂN
Các thành phần của BCB tạo phức có thể bị
ảnh hưởng bởi các kiểu CB phụ khác nhau
CÁC ẢNH HƯỞNG KHÁC
Tính HS bền điều kiện dựa trên điều kiện cụ thể
Trường hợp có nhiều cấu tử tham gia gây
nhiễu trên cùng một thành phần, để đơn giản
có thể bỏ qua các ảnh hưởng có giá trị nhỏ
Trang 38HSĐT ĐIỀU KIỆN CỦA (BÁN) CÂN
Trang 39HSĐT ĐIỀU KIỆN CỦA (BÁN) CÂN
CÂN BẰNG NHIỄU LÀ CB TẠO PHỨC
A + p D ↓
+ +
Z1 Z2
αA(Z1)↓↑ αp (Z2) ↓↑
A(Z1)1, p(Z2)1,…
Ghép CB phụ và CB chính: A‘ + p‘ ⇄
D ↓
T’
Tích số tan điều kiện T ' T A(Z1) p(Z2)
Trang 40HSĐT ĐIỀU KIỆN CỦA (BÁN) CÂN
CÂN BẰNG NHIỄU LÀ CB OXY HÓA KHỬ
K ox tương đương α của cân bằng nhiễu
tạo phức
A + p D ↓
+
Z1
KOX ↓↑
T‘ = T K ox
Trang 41HSĐT ĐIỀU KIỆN CỦA (BÁN) CÂN
ĐỘ TAN ĐIỀU KIỆN Khi có cân bằng nhiễu, T→ T ‘ và S→ S’ với
n
m
n m
AmBn
n m
T s
.
' '
Nếu BCB tạo tủa có giai đoạn tạo thành phức D, khi dư tiểu phân p, tủa D còn có thể bị tan do
CB phụ của p tạo thành các phức có số ligand
lớn hơn
Trang 42HSĐT ĐIỀU KIỆN CỦA (BÁN) CÂN
ĐỘ TAN ĐIỀU KIỆN
Ví dụ: A + p D D ↓
+
p ↓↑
Dp 1 , Dp 2 …Dp n-1
Với [D i ] = β 1,i [A] [p] i , ta lần lượt có : [D ] = Ap = β 1,1 [A] [p] 1 = β 1, 1 T st [Dp 1 ] = Ap 2 = β 1,2 [A ] [p] 2 = β 1,2 T st [p] 1
………
[Dp n-1 ] = Ap n = β 1,n [A ] [p] n = β 1,n T st [p] n-1
Trang 43HSĐT ĐIỀU KIỆN CỦA (BÁN) CÂN
ĐỘ TAN ĐIỀU KIỆN
Ví dụ: A + p D D ↓
+
p ↓↑
Dp 1 , Dp 2 …Dp n-1
Độ tan điều kiện:
S‘ = [A‘] = [A] + [D] + [Dp 1 ] +… + [Dp n-1 ]
1 ,
1
2 3
, 1
1 2
, 1 1
,
] [
S
Trang 444.4 NG D NG Ứ ụ
*pH c a dung d ch ch a 1 acid y u & 1 baz y uủ ị ứ ế ế
*pH c a dung d ch ch a ch t lủ ị ứ ấ ưỡng tính
*pH c a dung d ch ch a n acid y u & m baz y uủ ị ứ ế ế
Trang 45LÀM TĂNG TÍNH ĐỊNH LƯỢNG
CỦA CÂN BẰNG CHÍNH
Khi CB chính xảy ra với hằng số cân bằng K
không đủ lớn, có thể thêm vào hệ phản ứng
một số cấu tử có khả năng gây nhiễu lên các
K’ > 10 7 – 10 8 cân bằng được xem là có
tính định lượng
Trang 46DÙNG CÂN BẰNG PHỤ ĐỂ HÒA TAN
TỦA KHÓ TAN
D↓ T ⇄ A + p
D↓ tan hoàn toàn nếu K(1) > 10 7 – 10 8
Nhưng K(1)= T st << 1, nghĩa là các tủa không
thể tự tan nếu không có tác động bên ngoài
Muốn hòa tan D, phải đưa thêm vào hệ các
cấu tử Z có thể gây nhiễu lên A, lên p hoặc l
ên cả A và p theo các CB nhiễu oxy hóa khử
hoặc CB nhiễu tạo phức với K nh tổng quát
Tác động của các CB nhiễu sẽ làm cho CB
chính dịch chuyển về phía làm tan D với
K’ = K K nh
Trang 47pH dd <7 hay >7?
?
pH CỦA DD CHỨA 1 ACID YẾU VÀ 1 BAZ YẾU
Dung dịch chứa acid yếu HA(k HA ) và baz
yếu B – (k b )
1) k HA >k b (tính acid của HA mạnh hơn tính baz
của B – ) → DD có tính acid (pH <7)
Trong DD có 2 cân bằng: CB chính được qui
ước là CB của acid yếu và CB phụ là CB của
Trang 48B H HA
A
H HA
A H
k
] [
] ][
' [
[H + ‘] 2 = k’ HA C HA = k HA C HA α H(B) [H + ] 2 α 2
H(B) ≈ k HA C HA α H(B) [H + ] 2 α H(B) = k HA C HA
] [ 1
1 ]
[
) (
2
B
C k C
HA B
pH CỦA DD CHỨA 1 ACID YẾU VÀ 1 BAZ YẾU
Baz yếu B - gây nhiễu lên
H + do HA phân li ra làm cho pH của DD tăng lên vì nồng độ [H + ] giảm xuống
Vì [H + ‘] ≈ [ A - ]
và [ H + ‘] = [ H + ].α H( B)
Trang 49H O
][
1
]
[
) ( 2
HA
C k
C
k OH
A
B b
HA OH
B b
2) k b > k HA (tính baz của B – mạnh hơn tính
acid của HA)→ DD có tính baz (pH >7)
TÍNH pH CỦA CÁC DD PHỨC TẠP
pH CỦA DD CHỨA 1 ACID YẾU VÀ 1 BAZ YẾU
CB chính được qui ước là CB của baz yếu và
CB phụ là cân bằng của acid yếu
Trang 50TÍNH pH CỦA CÁC DD PHỨC TẠP
pH CỦA DD CHỨA 1 ACID YẾU VÀ 1 BAZ YẾU
Làm sao biết tính acid của acid yếu
mạnh hơn tính baz của baz yếu?
Trang 512 2
) (
2 2
1 1
] [
2
a HA
HA a
HA A H
HA a
HA H
HA a
k C
C
k C
C k C
k H
pH CỦA DD CHẤT LƯỠNG TÍNH ACID – BAZ
Dung dịch chứa chất lưỡng tính acid – baz HA –
(ví dụ HCO 3 – ) có thể xem như chứa đồng thời
1 acid yếu HA – và 1 baz yếu HA –
1) Nếu tính acid của HA – mạnh hơn tính baz
Trang 52Nếu C HA / k b1 >> 1 [OH - ] 2 = k b1 k b2
pH = ½ (pk a1 + pk a2 )
1
2 2
) (
2 2
1 1
]
[
2
b HA
HA b HA
A
HA b HA
OH
HA b
k C
C
k C
C k C
k OH
pH CỦA DD CHẤT LƯỠNG TÍNH ACID – BAZ
Cả hai trường hợp đều dẫn về 1
công thức gần đúng
Trang 53pH = ½ (pk a1 + pk a2 )
TÍNH pH CỦA CÁC DD PHỨC TẠP
pH CỦA DD CHẤT LƯỠNG TÍNH ACID – BAZ
Có thể dự đoán tính acid hoặc baz của DD chứa
acid yếu HA và baz yếu B – , hoặc DD chứa chất
lưỡng tính HA - dựa vào giá trị của tích k a1 k a2 :
k a1 k a2 > 10 – 14
pH < 7: dung dịch có tính acid
k a1 k a2 < 10 – 14 pH > 7: dung dịch có tính baz
k a1 , k a2 – hằng số phân li acid tương ứng với nấc1
và nấc 2 của acid H 2 A (nếu DD chứa chất lưỡng
tính HA - ) hoặc là các HS phân li của acid yếu và
Trang 54TÍNH pH CỦA CÁC DD PHỨC TẠP
pH CỦA DD CHẤT LƯỠNG TÍNH ACID – BAZ
Ví dụ: Dùng công thức gần đúng để tính pH
của các DD sau đây:a) NH 4 F 0,1M; b)NH 4 CN
0,01 M; c)NaHCO 3 0,1 M
a) Dd NH 4 F 0,1M : dd NH 4 F 0,1M chứa acid yếu
NH 4 + (k NH4+ =k a2 =10 –9,24 ) và baz yếu F – (k HF =k a1
Trang 55TÍNH pH CỦA CÁC DD PHỨC TẠP
pH CỦA DD CHẤT LƯỠNG TÍNH ACID – BAZ
b) NH 4 CN 0,01M :
dd NH 4 CN 0,01M chứa acid yếu NH 4 +
(k NH4+ =k a2 =10 –9,24 ) và baz yếu CN – (k HCN = k a1
Trang 56TÍNH pH CỦA CÁC DD PHỨC TẠP
pH CỦA DD CHẤT LƯỠNG TÍNH ACID – BAZ
c) Dung dịch NaHCO 3 0,1 M:
Trong dung dịch : NaHCO 3 → Na + + HCO 3 –
pH quyết định bởi HCO 3 – là chất lưỡng tính
Trang 57] [
1
]
)
2 1 (
1 2
j HBj
m
HAi HAi
n i Bm
B B H
n
i HAi HAi
B
C k
C
k H
TÍNH pH CỦA CÁC DD PHỨC TẠP
pH CỦA DD CHỨA n ACID YẾU VÀ m BAZ YẾU
DD chứa n acid yếu HA 1 , HA 2 …HA n và m baz yếu B 1 - , B 2 - …B m - thường có độ mạnh–
yếu xen kẽ nhau, để đơn giản quá trình tính toán, người ta qui ước cân bằng chính là cân
bằng của các acid yếu, cân bằng phụ là cân
bằng của các baz yếu: