Kết c u c a báo cáo thực tập...3 CHƯƠNG 2: TỔNG QUAN VỀ NGÂN HÀNG TMCP NGOẠI THƯƠNG VIỆT NAM – CHI NHÁNH GIA ĐỊNH – PHÒNG GIAO DỊCH VINHOMES CENTRAL PARK...4 2.1.. GIỚI THIỆU VỀ NGÂN HÀN
Trang 1LỜI CẢM ƠN
Tr i qua thời gian học tập, r n luy n trên gi ng đường Đ i học em luôn nhậnđược sự hư ng d n, gi ng d y nhi t t nh c a qu thầy cô Khoa Đào t o Đặc bi t Thầy côkhông ch truyền đ t về kiến thức mà còn tận t nh hư ng d n t o điều ki n cho em c cơ
h i tiếp cận thực tế Đặc bi t em xin chân thành c m ơn cô Phan Hồng H nh, người
đ trực tiếp hư ng d n, h trợ ch b o cho em nh ng điều tâm huyết nh t đ em c th hoànthành t t bài báo cáo thực tập
Đồng thời, em c ng trân trọng g i lời c m ơn sâu s c đến Ban l nh đ o, toàn thnhân viên Ngân Hàng TMCP Ngo i Thương Vi t Nam – Chi Nhánh Gia Định – PGDVinhomes Central Park đ t o điều ki n gi p em được thực tập t i đơn vị Do thời gianthực tập quá ng n, kiến thức c n nhiều h n chế, kh năng hi u biết, tiếp cận thực tếchưa sâu nên em không th tránh kh i nh ng sai s t trong thời gian thực tập Em r t mong
sự đ ng g p kiến c a Ban l nh đ o Ngân Hàng c ng như kiến c a qu thầy cô gi p em kh
c ph c nh ng khuyết đi m đ hoàn thi n hơn
Sinh viên thực hi n
Trần Phương Dung
Trang 2NHẬN XÉT CỦA GIẢNG VIÊN HƯỚNG DẪN
ii
TIEU LUAN MOI download : skknchat@gmail.com
Trang 4MỤC LỤC
LỜI CẢM ƠN i
NHẬN XÉT CỦA GIẢNG VIÊN HƯỚNG DẪN ii
DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT iii
MỤC LỤC iv
CHƯƠNG 1: GIỚI THIỆU 1
1.1 Lý do chọn đề tài 1
1.2 M c tiêu nghiên cứu 2
1.3 Phương pháp nghiên cứu 2
1.4 Đ i tượng và ph m vi nghiên cứu 3
1.4.1 Đ i tượng nghiên cứu 3
1.4.2 Ph m vi nghiên cứu 3
1.5 Kết c u c a báo cáo thực tập 3
CHƯƠNG 2: TỔNG QUAN VỀ NGÂN HÀNG TMCP NGOẠI THƯƠNG VIỆT NAM – CHI NHÁNH GIA ĐỊNH – PHÒNG GIAO DỊCH VINHOMES CENTRAL PARK 4
2.1 GIỚI THIỆU KHÁI QUÁT VỀ NGÂN HÀNG TMCP NGOẠI THƯƠNG VIỆT NAM 4
2.1.1 Lịch s hình thành và quá trình phát tri n 4
2.1.2 Chức năng, nhi m v 6
2.1.3 Tầm nhìn, sứ m nh – giá trị c t lõi 6
2.2 GIỚI THIỆU VỀ NGÂN HÀNG TMCP NGOẠI THƯƠNG VIỆT NAM – CHI NHÁNH GIA ĐỊNH – PHÒNG GIAO DỊCH VINHOMES CENTRAL PARK 7 2.2.1 Quyết định thành lập 7
2.2.2 Mô hình tổ chức b máy c a Ngân Hàng TMCP Ngo i Thương Vi t Nam – Chi Nhánh Gia Định – Phòng Giao Dịch Vinhomes Central Park 8
iv
TIEU LUAN MOI download : skknchat@gmail.com
Trang 52.2.3 Kết qu ho t đ ng kinh doanh c a Ngân Hàng TMCP Ngo i Thương
Vi t Nam – Chi Nhánh Gia Định – Phòng Giao Dịch Vinhomes Central Park giai
đo n 2018 – 2020 9
CHƯƠNG 3: PHÂN TÍCH HOẠT ĐỘNG CHO VAY TIÊU DÙNG TẠI NGÂN HÀNG TMCP NGOẠI THƯƠNG VIỆT NAM – CHI NHÁNH GIA ĐỊNH – PGD VINHOMES CENTRAL PARK 16
3.1 CÁC CƠ CHẾ, CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ CHO VAY TIÊU DÙNG TẠI NGÂN HÀNG TMCP NGOẠI THƯƠNG VIỆT NAM – CHI NHÁNH GIA ĐỊNH -PGD VINHOMES CENTRAL PARK 16
3.1.1 Đ i tượng, nguyên t c, điều ki n cho vay tiêu dùng 16
3.1.2 Quy trình cho vay tiêu dùng 18
3.1.3 Các bi n pháp b o đ m tiền vay 21
3.1.4 Các s n phẩm cho vay tiêu dùng hi n đang tri n khai 22
3.2 THỰC TRẠNG CHO VAY TIÊU DÙNG TẠI NGÂN HÀNG TMCP NGOẠI THƯƠNG VIỆT NAM – VINHOMES CENTRAL PARK 23
3.2.1 Tình hình cho vay tiêu dùng trong cho vay chung t i ngân hàng 23
3.2.2 Tình hình cho vay tiêu dùng theo m c đích vay. 24
3.2.3 Tình hình cho vay tiêu dùng theo thời h n vay 26
3.2.4 Tình hình cho vay tiêu dùng theo hình thức đ m b o 28
3.3 ĐÁNH GIÁ CHUNG VỀ HIỆU QUẢ CHO VAY TIÊU DÙNG TẠI NGÂN HÀNG TMCP NGOẠI THƯƠNG VIỆT NAM – CHI NHÁNH GIA ĐỊNH – PGD VINHOMES CENTRAL PARK 30
3.3.1 Nh ng kết qu đ đ t được 30
3.3.2 M t s h n chế và nguyên nhân 31
CHƯƠNG 4: NHẬN XÉT VÀ KIẾN NGHỊ 34
4.1 ĐỊNH HƯỚNG PHÁT TRIỂN CỦA NGÂN HÀNG TMCP NGOẠI THƯƠNG VIỆT NAM – CHI NHÁNH GIA ĐỊNH – PGD VINHOMES CENTRAL PARK 34
4.1.1 Định hư ng ho t đ ng cho vay c a Ngân hàng TMCP Ngo i Thương Vi t Nam 34
4.1.2 Định hư ng ho t đ ng tín d ng c a Ngân Hàng TMCP Ngo i Thương Vi t Nam – Chi Nhánh Gia Định – PGD Vinhomes Central Park 35
Trang 64.2 MỘT SỐ KIẾN NGHỊ, GIẢI PHÁP NÂNG CAO HIỆU QUẢ CHO VAY TIÊU DÙNG TẠI NGÂN HÀNG TMCP NGOẠI THƯƠNG VIỆT NAM – CHI
NHÁNH GIA ĐỊNH – PGD VINHOMES CENTRAL PARK 37
4.2.1 Tri n khai các ho t đ ng nghiên cứu thị trường vay tiêu dùng trên địa bàn m t cách bài b n 37
4.2.2 Hoàn thi n các ho t đ ng x c tiến Marketing, nâng cao hi u qu quan h v i các đ i tác liên kết trong cho vay tiêu dùng 38
4.2.3 Đẩy m nh công tác khai thác và chăm s c khách hàng 40
4.2.4 Tiếp t c nâng cao ch t lượng nguồn nhân lực, vận d ng t t cơ chế khuyến khích c ng như chế đ trách nhi m 41
4.2.5 Duy tr ki m soát r i ro trong cho vay tiêu dùng 42
KẾT LUẬN 45
TÀI LIỆU THAM KHẢO 46
vi
TIEU LUAN MOI download : skknchat@gmail.com
Trang 7CHƯƠNG 1: GIỚI THIỆU
1.1 Lý do chọn đề tài
Đ i dịch COVID-19 đ tác đ ng tiêu cực đến nền kinh tế Vi t Nam trong nămqua, d n đến sự gián đo n l n trong các lĩnh vực khác nhau c a nền kinh tế qu c gia Th
hi n tập trung ở tăng trưởng GDP 2019 là 7,02%, sáu tháng đầu năm 2020 gi m xu
ng ch còn 1,81%, th p nh t trong 10 năm qua (trong đ qu II ch tăng 0,36%) Tác đ ng c
a nó là nhiều chiều lên t t c các lĩnh vực c a nền kinh tế - xã h i; th hi n chính ở suy gi mtăng trưởng, đầu tư và thương m i; làm gián đo n các chu i giá trị s n xu t quan trọng;suy gi m tiêu dùng tác đ ng l n đến du lịch và dịch v Tuy nhiên, sự tác đ ng trực tiếp c
a đ i dịch không quá nh hưởng đ i v i ngành cho vay tiêu dùng nhờ ki m soát t t tình hìnhdịch b nh, t c đ tăng trưởng GDP đ t 2,91% và thu c nh m cao hàng đầu trên thế gi i.Theo th ng kê c a Ngân hàng Nhà nư c, dư nợ tín d ng tiêu dùng n i chung đ đ t mứckhá cao là 1,8 tri u tỷ đồng tính đến cu i năm 2020, chiếm 20% dư nợ cho vay nềnkinh tế, tăng 10,15% so v i cu i năm 2019 Dự báo hình thức cho vay tiêu dùng ở Vi tNam sẽ phát tri n m nh mẽ đ đáp ứng nhu cầu tăng cao c a người dân trong giai đo nchuy n sang s ng thích ứng v i dịch b nh
Cho vay tiêu dùng là ho t đ ng cho vay dư i d ng tín ch p hoặc thế ch p, nhằm htrợ nguồn tài chính cho m c đích tiêu dùng cho cá nhân và h gia đ nh như mua s mhàng gia d ng, mua xe, du học, khám ch a b nh, mua nhà ở và các nhu cầu thiết yếu kháctrong cu c s ng Kinh tế càng phát tri n thì mức tiêu dùng c a người dân ngày càngtăng, nhu cầu về tài chính tiêu dùng ph c v đời s ng c ng tăng cao Ho t đ ng cho vaytiêu dùng cho phép họ có th chi tiêu trư c, tr tiền sau dư i nhiều hình thức; giúp đápứng nhu cầu tiêu dùng c a các cá nhân, gia đ nh; gi i quyết tài chính kh khăn khichưa đ kh năng đ trang tr i; h trợ ổn định cu c s ng Bên c nh đ , ho t đ ng này cònmang l i nh ng tác đ ng tích cực cho toàn xã h i như kích cầu tiêu dùng, qua đ làmtăng s n lượng và cơ h i vi c làm, đ ng g p vào tăng trưởng kinh tế qu c gia Trongthời gian qua, h th ng các tổ chức tín d ng, các công ty tài chính đ đẩy m nh gi i ngân v
n tín d ng ph c v tiêu dùng cá nhân nhằm đáp ứng kịp thời nhu cầu ph c v đời s ng, gópphần c i thi n ch t lượng cu c s ng c a người dân
Hi u rõ điều này, Ngân hàng TMCP Ngo i thương Vi t Nam (Vietcombank) – Chinhánh Gia Định trong nhiều năm qua luôn chú trọng tri n khai m ng cho vay tiêu dùng v
i các s n phẩm cho vay linh ho t, th t c đơn gi n, thời gian phê duy t nhanh chóng, cùngcác chương tr nh ưu đ i l i su t h p d n ch từ 6,79%/năm, c định trong 06 hoặc 12tháng đầu tiên Chương tr nh ưu đ i này h trợ khách hàng vượt qua giai đo n khkhăn do nh hưởng từ dịch COVID-19, b t đầu m t kho n vay dễ dàng nhanh chóng và ch
đ ng trong mọi kế ho ch tài chính Ngoài ra khách hàng có th lựa chọn gói vay phù hợp v
Trang 8tài s n đ m b o, cho vay tiêu dùng có tài s n đ m b o Đến nay chương tr nh đ thu h tnhiều lượt khách hàng vay v n, đ t được hi u qu kinh doanh v i quy mô l n, doanh s chovay tiêu dùng tăng trưởng qua các năm M ng cho vay tiêu dùng chiếm thị phần l n.kích thích th c đẩy tăng trưởng tín d ng, đem l i nhiều lợi nhuận, doanh thu cho chinhánh; đồng thời giúp phân tán r i ro bởi nh ng kho n vay tiêu dùng thường có giá trị nhhơn so v i các kho n vay cho doanh nghi p.
Xu t phát từ thực tế trên, nhận th y được sự cần thiết, tầm quan trọng c a ho t đ
ng cho vay tiêu dùng nên em quyết định chọn đề tài: “Phân tích hoạt động cho vay tiêu
dùng tại Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam – Chi nhánh Gia Định – PGD Vinhomes Central Park” đ nghiên cứu.
1.2 Mụ c tiêu nghiên cứu
M c tiêu cu i cùng c a đề tài là nhằm đưa ra được các các gi i pháp c cơ sở khoahọc và thực tiễn nhằm hoàn thi n ho t đ ng cho vay tiêu dùng c a Ngân hàng TMCP Ngo ithương Vi t Nam - PGD Vinhomes Central Park, b o đ m đ t được các m c tiêu phù hợp
v i chiến lược kinh doanh đ ho ch định c a Chi nhánh NH này trong thời gian đến
Các nhi m v nghiên cứu c th :
thương Vi t Nam - PGD Vinhomes Central Park
TMCP Ngo i thương Vi t Nam - PGD Vinhomes Central Park
1.3 Phương pháp nghiên cứu
Đ n m được các thông tin, d li u m t cách chính xác và đầy d đáp ứng nhucầu phân tích các m c tiêu trên, em đ vận d ng nh ng kiến thức đ học ở trườngcùng v i vi c thu thập thông tin trên sách báo, t p chí, internet, đặc bi t là nh ng s li
u, tài li u được thu thập trực tiếp t i ngân hàng Trên cơ sở đ , dùng phương pháp
so sánh đ th y được hi u qu ho t đ ng cho vay tiêu dùng c a ngân hàng
i thương Vi t Nam - PGD Vinhomes Central Park qua 3 năm 2018, 2019, 2020 C th :
2
TIEU LUAN MOI download : skknchat@gmail.com
Trang 9+ Tổng hợp các thông tin từ t p chí Ngân hàng, nh ng tư li u tín d ng t i Ngân hàng, sách báo về Ngân hàng.
phương pháp so sánh s tuy t đ i
1.4 Đối tượng và phạm vi nghiên cứu
1.4.1 Đối tượng nghiên cứu
Đề tài tập trung nghiên cứu thực tiễn ho t đ ng cho vay tiêu dùng t i Ngân hàng TMCP Ngo i thương Vi t Nam - PGD Vinhomes Central Park
1.4.2 Phạm vi nghiên cứu
- Phạm vi nội dung: báo cáo ch tập trung phân tích t nh h nh cho vay tiêu dùng
đ i v i khách hàng cá nhân t i Ngân hàng TMCP Ngo i thương Vi t Nam - PGD VinhomesCentral Park theo hình thức cho vay truyền th ng, không đề cập đến các hình thức c ptín d ng khác như: cho vay th u chi, cho vay qua thẻ tín d ng
- Phạm vi về không gian: t i Ngân hàng TMCP Ngo i thương Vi t Nam Chi nhánh
Gia Định, bao gồm c các ho t đ ng cho vay tiêu dùng t i Phòng giao dịch VinhomesCentral Park
1.5 Kết cấu của báo cáo thực tập
Kết c u bài báo cáo thực tập ngoài phần kết luận, n i dung chính được chia làm 4 chương như sau:
Trang 10CHƯƠNG 2: TỔNG QUAN VỀ NGÂN HÀNG
TMCP NGOẠI THƯƠNG VIỆT NAM – CHI
NHÁNH GIA ĐỊNH – PHÒNG GIAO DỊCH
VINHOMES CENTRAL PARK
2.1 GIỚI THIỆU KHÁI QUÁT VỀ NGÂN HÀNG TMCP NGOẠI THƯƠNG VIỆT NAM
Ngân hàng TMCP Ngo i thương Vi t Nam có tên giao dịch qu c tế là Joint Stock Commercial Bank for Foreign Trade of Vietnam, tên viết t t là Vietcombank
Vietcombank được thành lập ngày 01/4/1963 Hi n t i, v n điều l c a Vietcombank
là 37.088.774.480.000 đồng
Tr sở chính c a ngân hàng TMCP Ngo i Thương Vi t Nam ở t i s 198 Trần Quang
Kh i, Phường Lý Thái Tổ, Quận Hoàn Kiếm, TP Hà N i, Vi t Nam
Là ngân hàng thương m i nhà nư c đầu tiên được Chính ph lựa chọn thực hi nthí đi m cổ phần hoá, Vietcombank chính thức ho t đ ng v i tư cách là m t ngân hàngthương m i cổ phần vào ngày 02/06/2008 sau khi thực hi n thành công kế ho ch cổ phầnhóa thông qua vi c phát hành cổ phiếu lần đầu ra công chúng Ngày 30/6/2009, cổ phiếuVietcombank (mã chứng khoán VCB) chính thức được niêm yết t i Sở Giao dịch chứngkhoán TP.HCM
Tr i qua 58 năm xây dựng và trưởng thành, Vietcombank đ c nh ng đ ng g pquan trọng cho sự ổn định và phát tri n c a kinh tế đ t nư c, phát huy t t vai trò c a m tngân hàng đ i ngo i ch lực, ph c v hi u qu cho phát tri n kinh tế trong nư c, đồng thời t o
nh ng nh hưởng quan trọng đ i v i c ng đồng tài chính khu vực và toàn cầu Từ m t ngânhàng chuyên doanh ph c v kinh tế đ i ngo i, Vietcombank ngày nay đ trở thành m tngân hàng đa năng, ho t đ ng đa lĩnh vực, cung c p cho khách hàng đầy đ các dịch
4
TIEU LUAN MOI download : skknchat@gmail.com
Trang 11v tài chính hàng đầu trong lĩnh vực thương m i qu c tế; trong các ho t đ ng truyền th
ng như kinh doanh v n, huy đ ng v n, tín d ng, tài trợ dự án…c ng như m ng dịch vngân hàng hi n đ i: kinh doanh ngo i t và các công v phái sinh, dịch v thẻ, ngân hàng đi n
t …
Sở h u h tầng kỹ thuật ngân hàng hi n đ i v i vi c chuy n đổi thành công h th ngngân hàng lõi (Core Banking) vào đầu năm 2020, Vietcombank c nhiều lợi thếtrong ứng d ng công ngh tiên tiến vào x lý tự đ ng các dịch v ngân hàng, phát tri n các s nphẩm, dịch v ngân hàng đi n t dựa trên nền t ng công ngh cao Không gian giao dịchcông ngh s cùng các dịch v ngân hàng s đa ti n ích cung c p cho khách hàng cá nhân,doanh nghi p như: VCB Digibank, VCB Pay, VCB - iB@nking, VCB CashUp đ ,đang và sẽ tiếp t c thu h t đông đ o khách hàng bằng sự ti n lợi, nhanh chóng, an toàn,
hi u qu , t o thói quen thanh toán không dùng tiền mặt cho đông đ o khách hàng
V i bề dày ho t đ ng và đ i ng cán b c năng lực, nh y bén v i môi trường kinhdoanh hi n đ i, mang tính h i nhập cao, Vietcombank luôn là sự lựa chọn hàng đầu c acác tập đoàn, các doanh nghi p l n và c a đông đ o khách hàng cá nhân Bên c nh đ ,Ngân hàng TMCP Ngo i thương Vi t Nam là ngân hàng có truyền th ng lâu đời và danhtiếng nh t t i Vi t Nam:
Nam trên cơ sở tách ra từ C c Ngo i h i trực thu c Ngân hàng Trung ương
- Năm 1990: Chính thức chuy n đổi mô h nh thành ngân hàng thương m i nhà
nư c
a Chính ph , phát hành thành công cổ phiếu lần đầu ra công chúng
- Năm 2009: Chính thức niêm yết cổ phiếu t i Sở giao dịch Chứng khoán TP Hồ
Chí Minh
Mizuho Corporate Bank Ltd., (Nhật B n)
Nam về lợi nhuận, hi u qu kinh doanh và nhiều mặt ho t đ ng
Thành lập ngân hàng con t i Lào
doanh nghi p niêm yết l n nh t toàn cầu
Mở Văn ph ng đ i di n t i NewYork - Mỹ (theo phê chuẩn c a C c dự tr liên bangMỹ)
Gi vị trí s 1 ngành ngân hàng về ch t lượng và hi u qu ho t đ ng
Tiên phong trong thực thi các Chính sách c a Chính ph , NHNN; h trợ có hi u qu người dân và doanh nghi p chịu nh hưởng bởi Covid – 19
Trang 12Được phê duy t đầu tư thành lập chi nhánh t i Úc (theo quyết định phê duy t c a
Th tư ng Chính ph ngày 18/08/2020)
2.1.2 Chức năng, nhiệm vụ
Là m t ngân hàng thương m i cổ phần nhà nư c, Chi nhánh c ng như các ngânhàng chuyên doanh khác có chức năng kinh doanh tiền t , tín d ng, dịch v ngân hàng V ichức năng như trên, Chi nhánh thực hi n m t s nhi m v trong ho t đ ng kinh doanh như:
Nam
doanh ngo i t
thực hi n các quan h cung ứng dịch v cho các cá nhân, tổ chức được phép ho t
đ ng kinh doanh đ i ngo i
toán
t đ i v i các tổ chức kinh tế, các cá nhân trong và ngoài nư c thu c ph m vi c a mình
các cá nhân, đơn vị kinh doanh và dịch v trên địa bàn ho t đ ng
TMCP Ngo i thương Vi t Nam cho các tổ chức, cá nhân mở tài kho n giao dịch
2.1.3 Tầm nhìn, sứ mệnh – giá trị cốt lõi
a Tầm nhìn, sứ mệnh
Trở thành ngân hàng s 1 t i Vi t Nam, m t trong 100 ngân hàng l n nh t khu vực Châu
Á, m t trong 300 tập đoàn tài chính ngân hàng l n nh t thế gi i, m t trong 1000 doanh nghi p niêm yết l n nh t toàn cầu c đ ng g p l n vào sự phát tri n c a Vi t Nam
M c tiêu chiến lược đến năm 2025:
6
TIEU LUAN MOI download : skknchat@gmail.com
Trang 13- Đứng đầu về ngân hàng s
- Qu n trị r i ro t t nh t
b Giá trị cốt lõi của thương hiệu
hàng, là nguồn tài s n quý giá nh t và đáng tự hào nh t c a Vietcombank
2.2.1 Quyết định thành lập
Phòng giao dịch Vinhomes Central Park hi n là phòng giao dịch trực thu c Ngân hàng TMCP Ngo i thương Vi t Nam – Chi nhánh Gia Định được thành lập vào tháng 3/2017,
Ph ng được đặt t i vị trí: L1-SH.02 (tầng tr t và tầng 1) thu c nhà Chung cư TheLandmark 1, s 720A Đi n Biên Ph , Phường 22, Quận Bình Th nh, Thành ph Hồ ChíMinh
Trong su t quá trình ho t đ ng Phòng giao dịch Vinhomes Central Park v n không ngừng vươn xa và ph n đ u v i sứ m nh đồng hành và phát tri n cùng kinh tế khu vực trong hành trình phát tri n c a h th ng Vietcombank Phòng giao dịch tuy m i ho t đ ng
bi u”
Nh ng năm vừa qua, trong quá tr nh từng bư c chinh ph c thị trường, Phòng giao dịch Vinhomes Central Park luôn không ngừng đổi m i, không ngừng sáng t o, c
ng như l ng nghe, tiếp nhận thông tin ph n hồi từ khách hàng, đ i tác và nhân viên
c a mình; đồng thời luôn bám sát nh ng ch đ o sát sao, đ ng đ n và kịp thời c a Ban l nh đ o, m i ph ng ban và m i nhân; n m rõ sứ m nh, m c tiêu chung, từ đ không ngừng phát tri n và hoàn thành t t nhi m v c a m nh
Trang 142.2.2 Mô hình tổ chức bộ máy củ a Ngân Hàng TMCP
Ngoại Thương Việt Nam – Chi Nhánh Gia Định – Phòng
Giao Dịch Vinhomes Central Park
2.2.2.1 Cơ cấu tổ chức quản lý
Ph ng giao dịch hi n nay c 18 cán b chính thức ( gồm 1 Trưởng ph ng, 2 Ph
ph ng, 1 Ki m soát viên, 8 giao dịch viên và 3 cán b tín d ng, 3 nhân viên thời
(Nguồn: Phòng Hành chính nhân sự & Ngân quỹ)
Sơ đồ 2.1: Cơ cấu tổ chức Phòng giao dịch Vinhomes Central
Park 2.2.2.2 Chức năng và nhiệm vụ của các bộ phận
- Trưởng phòng giao dịch:
Trực tiếp qu n lý, ch đ o và điều hành mọi ho t đ ng c a Phòng giao dịch Xác định
ch tiêu, lập kế ho ch chi tiết cho các nhi m v , ch tiêu đ hoàn thành m c tiêu đề ra Thực
8
TIEU LUAN MOI download : skknchat@gmail.com
Trang 15hi n các nhi m v khác theo sự phân công c a Trưởng phòng, các c p l nh đ o và theo quyđịnh c a Vietcombank nhằm hoàn thành m c tiêu chung c a Đơn vị
- Phó phòng giao dịch:
Tư v n, tham mưu, gi p vi c cho Giám đ c PGD về phát tri n ho t đ ng kinh doanhcác s n phẩm, dịch v t i PGD Phê duy t các nghi p v , ký kết các hợp đồng, văn b n liênquan đến ho t đ ng kinh doanh c a PGD theo phân công/ y quyền c a Giám đ c PGD.Chịu trách nhi m trư c Trưởng/ Ph trưởng ph ng, Lãnh đ o Kh i, c p có thẩm quyền vàpháp luật về kết qu công vi c được giao
- Kiểm soát viên:
Tổ chức vi c thực hi n, giám sát, điều ph i ho t đ ng giao dịch c a giao dịch viên.Thực hi n ki m soát các th t c giao dịch, các chứng từ h ch toán, báo cáo s li u nghi p v ,lưu tr hồ sơ thông tin khách hàng theo quy định Thực hi n công vi c kế toán cu ingày, tháng, năm, đ i chiếu v i sổ sách c a b phận kho quỹ cân v i s tiền mặt tồn khothực t đ chuẩn bị cho vi c khoá sổ sách kế toán
- Giao dịch viên:
Cung ứng s n phẩm, dịch v , thực hi n các giao dịch t i quầy cho khách hàng Thực
hi n công tác chăm s c, ph c v khách hàng t i quầy nhằm mang l i sự hài lòng, tin cậy c
a khách hàng Lập báo cáo, lưu tr tài li u kế toán Ch p hành n i quy, quy định Ngânhàng và đ o đức nghề nghi p trong mọi ho t đ ng nhằm b o v uy tín, thương hi u c aNgân hàng Thực hi n các công vi c khác theo phân công c a C p qu n lý
2.2.3 Kế t quả hoạt động kinh doanh của Ngân Hàng TMCP
Ngoại Thương Việt Nam – Chi Nhánh Gia Định – Phòng Giao Dịch Vinhomes Central Park giai đoạn 2018 – 2020
Ngân Hàng TMCP Ngo i Thương Vi t Nam – Chi Nhánh Gia Định – Phòng GiaoDịch Vinhomes Central Park đ luôn bám sát ch đ o điều hành c a Vietcombank H i Sở,tăng cường qu ng bá tiếp thị, chăm s c khách hàng, t o phong cách ph c v chuyên nghi
p, thân thi n nhằm gia tăng huy đ ng v n Qua từng năm Ngân Hàng TMCP Ngo iThương Vi t Nam – Chi Nhánh Gia Định – Phòng Giao Dịch Vinhomes Central Park v n
Trang 16gi được thị phần huy đ ng v n c a m nh, duy tr được thị phần so v i t t c các đơn vị TCTD khác trên địa bàn.
M t vài kết qu đ t được năm 2020 c a Ngân Hàng TMCP Ngo i Thương Vi t Nam– Chi Nhánh Gia Định – Phòng Giao Dịch Vinhomes Central Park:
2.2.3.1 Về công tác huy động vốn
Vi c tìm kiếm, khai thác các khách hàng bán buôn l n, có tính ch t lâu dài và ổn định
đ h trợ r t l n và gần như là kho n huy đ ng chính c a chi nhánh trong năm qua Pháthuy thế m nh về thương hi u Vietcombank trên địa bàn, đ c nh tranh v i các đ i th ,tận d ng các m i quan h c a ban l nh đ o và nhân viên toàn cơ quan Phát đ ng tinhthần tự giác c a các CBNV trong toàn cơ quan trong công tác huy đ ng v n, cácCBNV tự giác đăng k ch tiêu huy đ ng v n trong năm
Bảng 2.1: Tình hình huy động vốn năm 2018-2020
CHỈ TIÊU
1 Huy động
vốn VNĐ+ TCKT+ Cá nhân
2 Huy độngvốn USD+ TCKT+ Cá nhân
3 Huy độngvốn quy VNĐ+ TCKT+ Cá nhân
(Nguồn: Báo cáo kết quả kinh doanh giai đoạn 2018 – 2020 của PGD Vinhomes Central Park)
B ng 2.1 cho ta cái nhìn tổ ng quát về t nh h nh huy đ ng v n c a Ngân hàng
Vietcombank - Chi nhánh Gia định trong giai đo n từ 2018 đến 2020 C th :
10
Trang 17TIEU LUAN MOI download : skknchat@gmail.com
Trang 18V n huy đ ng VNĐ 2019 tăng gần 10% so v i 2018, đ t mức 5.634 tỷ đồng V nhuy đ ng VNĐ từ nền kinh tế đến 31/12/2020 đ t 6.546 tỷ đồng, tăng 16,0% so v i31/12/2019 Trong đ :
Uy tín và thương hi u Vietcombank v n là lợi thế c a Chi nhánh trong vi c duy trì
và thu hút nguồn tiền g i từ dân cư
Kinh tế kh khăn, các kênh đầu tư đều không còn tính h p d n nên người dân có
xu hư ng lựa chọn g i tiền ngân hàng đ b o toàn v n
L i su t huy đ ng VNĐ các kỳ h n ng n th p nên khách hàng c xu hư ng tậptrung g i tiền ở kỳ h n dài v i l i su t cao hơn Đây c ng là nguyên nhân chính khiếncho tiền g i kỳ h n trên 12 tháng tăng m nh
V n huy đ ng ngo i t từ nền kinh tế tính đến hết năm 2019 đ t 50,5 tri u USD tăng10,7% so v i 2018 ch đ t hơn 45 tri u USD Năm 2020, huy đ ng v n ngo i t c a ngânhàng đ t 57,2 tri u USD, tăng 13,0% so v i s dư huy đ ng đến 31/12/2019, trong đ :
Huy đ ng v n ngo i t từ TCKT đến 31/12/2020 đ t 29,1 tri u USD, tăng 58,0%
so v i cu i năm 2020, ch yếu do:
Tăng s dư tiền g i KKH c a m t s khách hàng l n như: Tổng công ty Đi n lựctăng 4,8 tri u USD từ nguồn v n đầu tư dự án, Công ty TNHH S n Xu t Nguyên Li u
Gi y Vi t Nhật tăng 1,6 tri u USD,…
Tăng s dư tiền g i k quỹ c a m t s khách hàng chưa đến h n thanh toán: CTCP Vật tư nông nghi p II tăng 1,2 tri u USD,…
13,0% so v i 31/12/2019
Là ngân hàng c thế m nh về nguồn ngo i t , Vietcombank thường là ưu tiên lựachọn c a khách hàng khi c nhu cầu g i v n ngo i t Tuy nhiên cu i năm 2019 NHNN đđiều ch nh l i su t tiền g i ngo i t xu ng 0% nên m t s khách hàng đ chuy n từ tiền g ingo i t sang tiền g i c kỳ h n VND, v vậy ch tiêu này gi m so v i các năm trư c
Tổng v n huy đ ng quy VNĐ đến 31/12/2020 đ t 7.812 tỷ đồng, tăng 16,0% so v
i 31/12/2019 và đ t 115,9% kế ho ch năm 2020
B ng 2.1 c ng th hi n t trọng huy đ ng v n c a ngân hàng trong 3 năm gần đây từ
2018 – 2020 ch yếu đến từ khách hàng cá nhân T trọng gi a khách hàng cá nhân và tổ chứckinh tế không có biến đ ng l n C th , tỷ trọng huy đ ng v n từ khách hàng cá nhân năm
2018 đ t 67% trên tổng lượng tiền huy đ ng, các tổ chức ch chiếm 33% Năm 2019
11
TIEU LUAN MOI download : skknchat@gmail.com
Trang 19và 2020 cùng ch s là 65% s tiền huy đ ng là từ khách hàng cá nhân và 35% là từ các tổ chức.
Bảng 2.2 Tỉ trọng vốn huy động VNĐ và ngoại tệ giai đoạn 2018 - 2020
(Nguồn: Báo cáo kết quả kinh doanh của Phòng giao dịch giai đoạn 2018 – 2020)
Qua b ng 2.2 ta th y, t trọng huy đ ng v n trong 3 năm từ 2018 – 2020 c a ngânhàng ch yếu là VNĐ C th , năm 2018 t trọng huy đ ng v n VNĐ chiếm 83% Đếnnăm 2019 và 2020 c ng không c biến đ ng nhiều khi t l lần lượt là 83,6 và 83,8%.Nguồn huy đ ng v n ngo i t không có sự biến đ ng nhiều ch chiếm kho ng 17% trong c 3 năm từ 2018 – 2020
Cho vay ng n h n ngo i t
2 Cho vay trung dài h n
Cho vay trung dài h n VNĐ
Cho vay trung dài h n ngo i t
3 Cho vay quy VNĐ
Cho vay VNĐ
Cho vay ngo i t
(Nguồn: Báo cáo kết quả kinh doanh của Phòng giao dịch giai đoạn 2018 – 2020)
B ng 2.3 cho th y cái nhìn tổng quan v ho t đ ng tín d ng c a Chi nhánh qua các năm
Trang 20đồng, tăng 25,5% so v i 31/12/2018 so v i mức tăng 24,4% năm 2019/2018 cho th ymức tăng trưởng c a Chi nhánh tương đ i ổn định.
Dư nợ ng n h n chiếm tỷ trọng 55,8% trong tổng dư nợ, năm 2020 đ t 4.653 tỷđồng tăng 34,1% so v i năm 2019 Về cơ c u dư nợ ng n h n trong năm c sự dịchchuy n gi a dư nợ VNĐ và USD:
Năm 2019 dư nợ tín d ng ng n h n bằng VNĐ đến 31/12/2019 đ t 3.132 tỷ đồng,tăng 23,2% so v i 31/12/2018, dư nợ ng n h n bằng ngo i t đến 31/12/2019 đ t 15,4 tri uUSD, gi m 113,4% so v i dư nợ đến thời đi m 31/12/2018 Trong năm 2019, bên c nh vi
c lãi su t cho vay VNĐ gi m m nh, Chi nhánh c ng đ áp d ng lãi su t cho vay VNĐ h p
d n, mang tính c nh tranh cao và đẩy m nh vi c phát tri n thêm khách hàng tín d ng m inên tín d ng ng n h n VNĐ tăng trưởng khá cao
Năm 2020, dư nợ tín d ng ng n h n bằng VNĐ đến 31/12/2020 đ t 3.860 tỷ đồng,tăng 23,3% so v i 31/12/2019 Trong khi đ , dư nợ ng n h n bằng ngo i t tăng m nh,đến 31/12/2020 đ t 35,7 tri u USD, tăng 131,4% so v i dư nợ đến thời đi m31/12/2019 Ch tiêu này tăng m nh là do năm 2020, l i su t cho vay VNĐ tiếp t c gi m
m nh cùng v i vi c Vietcombank tri n khai các g i ưu đ i l i su t h p d n như: Chương tr
nh cho vay VNĐ ưu đ i l i su t tháng 3/2020, chương tr nh cho vay ưu đ i l i su tVNĐ đ i v i doanh nghi p vừa và nh tháng 5/2020… khiến dư nợ tín d ng VNĐ c a Chinhánh tăng m nh Đồng thời, Vietcombank tri n khai các g i ưu đ i l i su t h p d n đ i v
i cho vay ngo i t như: Chương tr nh cho vay USD ưu đ i l i su t VND và trong nămChi nhánh c tăng dư nợ cho vay ngo i t USD đ i v i Công ty Cổ phần Lư i đi n cao thế
đ nhập khẩu máy móc thiết bị ph c v dự án, do đ đ làm cho tỷ trọng dư nợ cho vayngo i t trong năm 2020 tăng hơn so v i năm trư c
Dư nợ trung dài h n quy VNĐ đến 31/12/2020 đ t 3.552 tỷ đồng, tăng 15,8% so
v i 31/12/2019 và chiếm tỷ trọng 44,2% trong tổng dư nợ C ng tương tự cho vay ng n
h n, dư nợ trung dài h n VNĐ c ng chiếm ưu thế hơn so v i dư nợ trung dài h n ngo i t, trong khi dư nợ trung dài h n VNĐ tăng 20,3% th dư nợ trung dài h n ngo i t năm
2020 đ t 17,3 tri u USD gi m 12,2% Trong năm 2020, nhiều dự án cho vay trung dài h
n c a Chi nhánh tr nợ theo kế ho ch nên dư nợ trung dài h n có sự s t gi m
13
TIEU LUAN MOI download : skknchat@gmail.com
Trang 212.2.3.3 Về kết quả tài chính của hoạt động kinh doanh
Bảng 2.4: Kết quả hoạt động kinh doanh của Ngân hàng TMCP Ngoại thương
Việt Nam – Phòng Giao Dịch Vinhomes Central Park giai đoạn 2018 - 2020
(Nguồn: Báo cáo kết quả kinh doanh của Phòng giao dịch giai đoạn 2019 – 2020)
Thu nhập c a Phòng giao dịch năm 2019 đ t 856.010 tri u đồng tăng 5% so v i năm
2018 là 815.623 tri u đồng Tổng chi phí c ng tăng nhẹ 5,5% từ mức 565.325 tri u lên596.637 tri u đồng
Trong khi đ , năm 2020, thu nhập c a Phòng giao dịch tăng m nh, đ t 1.051.594 tri
u đồng và chi phí là 745.427 tri u đồng Trong đ :
Trang 22TIEU LUAN MOI download : skknchat@gmail.com
Trang 23Chênh l ch thu chi c a năm 2019 đ t 259.373 tri u đồng, tăng 3,6% so v i 2018 là 250.298 tri u đồng.
chênh l ch thu chi năm 2019
Nhìn chung nguồn thu nhập ch yếu từ ho t đ ng tín d ng chiếm ch yếu và bình quânhàng năm là 77% trên tổng thu nhập ròng c a Phòng giao dịch Qua đ , lợi nhuận trư cthuế b nh quân đầu người c ng được c i thi n đáng k , đây là ch tiêu nh hưởng trực tiếpđến quyền lợi c a người lao đ ng vì Vietcombank căn cứ vào ch tiêu này đ tính h s lươngkinh doanh cho từng Chi nhánh Qua phân tích kết qu ta th y, nhìn chung ho t đ ng kinhdoanh c a ngân hàng có hi u qu và có sự c i thi n rõ r t qua từng năm
Trang 24CHƯƠNG 3: PHÂN TÍCH HOẠT ĐỘNG CHO VAY
TIÊU DÙNG TẠI NGÂN HÀNG TMCP NGOẠI
THƯƠNG VIỆT NAM – CHI NHÁNH GIA ĐỊNH –
PGD VINHOMES CENTRAL PARK
3.1 CÁC CƠ CHẾ, CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ CHO VAY TIÊU DÙNG TẠI NGÂN HÀNG TMCP NGOẠI THƯƠNG VIỆT NAM – CHI NHÁNH GIA ĐỊNH - PGD VINHOMES CENTRAL PARK 3.1.1 Đối tượng, nguyên tắc, điều kiện cho vay tiêu dùng
Ngân hàng TMCP Ngo i thương Vi t Nam - PGD Vinhomes Central Park thực hi n
ho t đ ng cho vay dựa trên cơ sở chính sách cho vay c a Vietcombank Chính sách chovay tiêu dùng c a Vietcombank thường có sự thay đổi phù hợp v i các điều ki n kinh tế
xã h i đ đ m b o ho t đ ng cho vay được phát tri n an toàn bền v ng M t vài n i dung c achính sách cho vay tiêu dùng hi n t i c a Vietcombank được th hi n qua các tiêu chí sau:
3.1.1.1 Nguyên tắc cho vay
Khách hàng vay tiêu dùng c a Ngân hàng ph i đ m b o hai nguyên t c cơ b n sau:Nguyên tắc 1: Tiền vay được s d ng đ ng m c đích đ th a thuận trên hợp đồngtín d ng
Theo nguyên t c này, tiền vay ph i được s d ng đ ng cho các nhu cầu đ được bênvay trình bày v i Chi nhánh khi khách hàng đến xin vay v n Đ là các kho n chi phí, nh
ng đ i tượng phù hợp v i n i dung s n xu t kinh doanh c a bên vay Ngân hàng có quyền từ
ch i hoặc h y b mọi yêu cầu vay v n không được s d ng đ ng m c đích đ th a thuận Do
đ , tuân th nguyên t c này, khi cho vay, Ngân hàng có quyền yêu cầu bu c bên vay ph i s d
ng tiền vay đ ng m c đích đ cam kết và thường xuyên giám sát hành đ ng c a bên vay.Nguyên tắc 2: Hoàn tr nợ g c và lãi v n vay đ ng thời h n đ th a thuận trong hợpđồng tín d ng
Hoàn tr nợ g c và lãi v n là m t nguyên t c không th thiếu trong ho t đ ng cho vay.Nguyên t c này là nguyên t c về tính b o tồn c a tín d ng Tiền vay ph i được đ m b okhông bị gi m giá, tiền vay ph i được đ m b o thu hồi đầy đ và có sinh lời Tuân thnguyên t c này là cơ sở đ m b o cho sự phát tri n kinh tế, xã h i được ổn định, các m iquan h c a Ngân hàng được phát tri n theo xu thế an toàn và năng đ ng
16
TIEU LUAN MOI download : skknchat@gmail.com
Trang 253.1.1.2 Theo đối tượng khách hàng
Vietcombank xem xét cho vay đ i v i các cá nhân đ m b o các điều ki n:
nhập hàng tháng l n hơn 4 tri u đồng/tháng
hoặc t i các TCTD khác
hi n h u và liên t c trên 1 năm
nghi n ma tuý, có tiền án, tiền sự
3.1.1.3 Theo ngành nghề
Vietcombank - PGD Vinhomes Central Park không cho vay đ i v i các khách hàng kinh doanh nh ng ngành nghề:
cường sức khoẻ tương tự,
làm dịch v đáo nợ ngân hàng,
3.1.1.4 Thời hạn cho vay
Tuỳ vào từng lo i s n phẩm, tuỳ theo từng giai đo n và kh năng đáp ứng nguồn v n
c a Vietcombank - PGD Vinhomes Central Park, chi nhánh xem xét cho vay t i đa trongthời gian nh t định Hi n t i Vietcombank đang xem xét cho vay tiêu dùng v i thời h nkhông quá 15 năm
3.1.1.5 Mức cho vay
Mức cho vay đ i v i khách hàng được Vietcombank xác định trên cơ sở: nhucầu thực tế, kh năng hoàn tr c a khách hàng và không vượt quá tỷ l cho vay đ i v itừng lo i TSĐB M t s s n phẩm Vietcombank quy định mức cho vay t i đa đ i v i m t
Trang 26+ Mức cho vay hồ trợ tiêu dùng (không có tài s n đ m b o) không vượt quá 10 lầnthu nhập chứng minh được, mức tr góp hàng tháng không quá 80% thu nhập tích luỹ và
t i đa là 250 tri u đồng
nhưng chưa c gi y đăng k kinh doanh t i đa 500 tri u đồng
li u chứng minh m c đích s d ng v n rõ ràng t i đa 500 tri u đồng
tháng không vượt quá 80% thu nhập tích luỹ chứng minh được c a m i khách hàng
3.1.1.6 Lãi suất cho vay
Lãi su t cho vay tiêu dùng t i Vietcombank - PGD Vinhomes Central Park thườngđược quy định cao hơn l i su t cho vay KHDN Thông thường lãi su t cho vay vaytiêu dùng t i Vietcombank cao hơn kho ng 1,2 lần lãi su t cho vay KHDN ở nh ng mónvay đặc đi m tương tự nhau về mức vay, TSĐB, thời h n, Lãi su t cho vay vay tiêudùng t i Vietcombank được áp d ng khá linh ho t có sự khác bi t gi a các kho n vay dựatheo các tiêu chí:
t cao hơn các kho n vay ph c v s n xu t kinh doanh
các kho n vay được đ m b o bằng b t đ ng s n có lãi su t th p hơn các kho n vay được
đ m b o bằng các tài s n khác như: máy móc thiết bị, phương ti n vận t i, hàng hoá, cổ phiếu,
3.1.2 Quy trình cho vay tiêu dùng
Quy trình cho vay áp d ng đ i v i 1 khách hàng cá nhân được Chi nhánh thực hi ntheo Quyết định s 268/QĐ-VCB-CSTD ngày 01/07/2016 c a Tổng giám đ c Ngân hàngTMCP Ngo i thương Vi t Nam v/v ban hành quy trình nghi p v tín d ng đ i v i khách hàng
cá nhân và Quyết định s 298/QĐ-VCB.CSTD ngày 15/03/2017 c a Tổng giám đ c Ngânhàng TMCP Ngo i thương Vi t Nam v/v ban hành quy tr nh cho vay đ i v i kháchhàng cá nhân (theo thông tư 39)
Quy tr nh cho vay được b t đầu từ khi cán b tiếp nhận hồ sơ khách hàng vay v
n và kết thúc khi khách hàng tr hết nợ, thanh lý hợp đ ng tín d ng Quy trình c p tín d ng t
i Chi nhánh được chia thành 02 trường hợp như sau:
18
TIEU LUAN MOI download : skknchat@gmail.com
Trang 27+ Trường hợ p thu c thẩm quyền các Phòng Giao dịch và phòng KHBL
Trưởng phòng c a Phòng Giao dịch và trưởng ph ng KHBL được quyết định chovay đ i v i KHCN là 10 tỷ đồng/khách hàng đ i v i cho vay cầm c gi y tờ có giá và chovay theo s n phẩm chuẩn là 02 tỷ đồng/khách hàng Trường hợp vượt mức nói trên thìcác phòng giao dịch và phòng KHBL thẩm định và trình về Ban Giám đ c chi nhánh xemxét quyết định cho vay
+ Trường hợp thu c thẩm quyền c a Chi nhánh
Giám đ c chi nhánh quyết định c p tín d ng đ i v i các trường hợp vượt mức phánquyết c a Phòng Giao dịch và phòng KHBL trong mức thẩm quyền c a Chi nhánh.h i sởVietcombank giao mức y quyền cho Chi nhánh được c p tín d ng đ i v i KHCN thôngthường là 30 tỷ đồng/khách hàng Trường hợp vượt mức này thì Vietcombank - PGDVinhomes Central Park ph i trình h i sở Vietcombank quyết định
chính thực hi n c p tín d ng đ i v i nh ng hồ sơ vay v n vượt mức thẩm quyền c aVietcombank - PGD Vinhomes Central Park
Quy trình cho vay tiêu dùng t i Vietcombank - PGD Vinhomes Central Park gồm có
Hình 3.1: Quy trình cho vay tiêu dùng Vietcombank - Vinhomes Central Park
Bư c 1: Cung c p thông tin và hồ sơ đề nghị vay v n cho khách hàng
Cán b hư ng d n khách hàng cung c p các hồ sơ pháp l , hồ sơ vay v n, hồ sơ tài s
Trang 28Tiếp nhận hồ sơ và ki m tra đ i chiếu và ki m tra tính trung thực hợp pháp, hợp l
do khách hàng cung c p, đ i chiếu v i các nguồn thông tin thu thập được
Bư c 2: Ch m đi m xếp h ng tín d ng nếu khách hàng đ điều ki n theo quy trìnhxếp h ng tín d ng thì thẩm định, lập tờ trình thẩm định và quyết định kho n tín d ng, dự
th o hợp đồng tín d ng và hợp đồng thế ch p tài s n:
Đ i v i khách hàng c : Đánh giá t nh h nh vay v n c a khách hàng kỳ trư c và vi c
ch p hành các điều ki n cho vay kỳ trư c c a khách hàng như:
Tình hình vay v n, tình hình tài s n b o đ m và các điều ki n kèm theo c a Ngânhàng
Bư c 3: Xét duy t c p tín d ng
Central Park:
không đồng ý cho vay nếu thu c mức phán quyết c a phòng
mức phán quyết c a Phòng Giao dịch và phòng KHBL/khách hàng và thu c thẩm quyền c
Bư c 5: Ký kết hợp đồng, thực hi n công chứng, đăng k giao dịch b o đ m tài s nthế ch p
đ m
20
TIEU LUAN MOI download : skknchat@gmail.com
Trang 29Bư c 7: Luân chuy n chứng từ cho b phận Qu n lý nợ Chi nhánh đ , nhập, ki msoát phê duy t d li u về khách hàng, tài s n b o đ m và kho n tín d ng vào h th ng qu n lý tín
d ng Host
Bư c 8: Thực hi n gi i ngân kho n vay
Cán b KH ki m tra các hồ sơ chứng minh m c đích s d ng v n do khách hàng cung
c p
d n bổ sung các gi y tờ cần thiết đ thực hi n gi i ngân kho n vay
d n khách hàng ký vào hồ sơ nhận nợ và trình c p có thẩm quyền phê duy t kho n nhận
nợ c a khách hàng
Bư c 9: Ki m tra, giám sát kho n vay
Phòng giao dịch và phòng KHBL thực hi n ki m tra, giám sát vi c s d ng v n vay c akhách hàng, tình hình tài chính, tình hình tài s n b o đ m đ có nh ng ứng x tín d ng kịpthời
Bư c 10: Thu nợ g c, lãi và x lý các phát sinh liên quan đến hồ sơ vay v n, 07ngày làm vi c trư c khi đến h n nợ, cán b thông báo cho khách hàng về vi c đến h n nợ đkhách hàng thu xếp nguồn tiền thanh toán nợ đến h n
Đến h n tr nợ, căn cứ vào các th a thuận trong Hợp đồng tín d ng Giao dịch viênthực hi n thu nợ theo quy tr nh và phương pháp h ch toán kế toán cho vay
Bư c 11: Thanh lý hợp đồng tín d ng, gi i ch p tài s n b o đ m
Khi khách hàng tr hết toàn b nợ g c, l i, phí và các nghĩa v có liên quan khác theocam kết gi a Ngân hàng và khách hàng Nếu khách hàng không có nhu cầu tiếp t c vay v
n t i Vietcombank - PGD Vinhomes Central Park thì Ngân hàng và khách hàng tiến hàngthanh lý Hợp đồng tín d ng Đồng thời, Ngân hàng thực hi n vi c xu t kho tài s n b o đ m
đ hoàn tr l i cho khách hàng làm th t c gi i ch p tài s n đ thế ch p t i các cơ quan đăng kgiao dịch b o đ m có liên quan
3.1.3 Các biện pháp bảo đảm tiền vay
Theo Kho n 7, Điều 3 Nghị định 163/2006/NĐ-Chính ph (29/12/2006) về giao dịch
b o đ m, tài s n b o đ m là tài s n mà bên b o đ m dùng đ b o đ m thực hi n nghĩa v dân
sự đ i v i bên nhận b o đ m, H i đồng Qu n trị Ngân hàng TMCP Ngo i thương Vi t Namquy định các n i dung c th về b o đ m tiền vay như các lo i hình tài s n b o đ m, th t cđịnh giá, qu n lý, gi i ch p, và x lý tài s n b o đ m, v i các nguyên t c cơ b n sau: