Trường THPT Hồ Thị Bi Tài Liệu Học Tập Hóa 12 – Ban KHTN Trang 1 CHƯƠNG 5 ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI PHẦN 1 TÓM TẮT LÝ THUYẾT I VỊ TRÍ Nhóm IA (trừ H), IIA, IIIA(trừ B), một phần nhóm IVA, VA,VIA Các nhóm B (IB→VIIIB) Họ lantan và actini (2 hàng cuối bảng HTTH) II CẤU TẠO KIM LOẠI 1 Cấu tạo nguyên tử Ít e lớp ngoài cùng (1, 2 hoặc 3e) Trong cùng chu kì, nguyên tử của nguyên tố kim loại có bán kính nguyên tử lớn hơn và điện tích hạt nhân nhỏ hơn so với nguyên tử các nguyên tô.
Trang 1CHƯƠNG 5
ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI
PHẦN 1: TÓM TẮT LÝ THUYẾT
I VỊ TRÍ
- Nhóm IA (trừ H), IIA, IIIA(trừ B), một phần nhóm IVA, VA,VIA
- Các nhóm B (IB→VIIIB)
- Họ lantan và actini (2 hàng cuối bảng HTTH)
II CẤU TẠO KIM LOẠI
1 Cấu tạo nguyên tử:
- Ít e lớp ngoài cùng (1, 2 hoặc 3e)
- Trong cùng chu kì, nguyên tử của nguyên tố kim loại có bán kính nguyên tử lớn hơn và điện tích hạt nhân nhỏ hơn so với nguyên tử các nguyên tố phi kim
2 Cấu tạo tinh thể:
- Ở nhiệt độ thường, các kim loại ở thể rắn và có cấu tạo tinh thể, trừ ở
thể lỏng
- Trong tinh thể kim loại:
+ Nguyên tử và ion kim loại nằm ở
+ Electron hóa trị liên kết với hạt nhân nên tách khỏi nguyên tử và chuyển động trong mạng tinh thể
3 Liên kết kim loại:
Nhắc lại: quan hệ giữa cấu tạo nguyên tử và vị trí trong bảng tuần hoàn
BÀI 17 VỊ TRÍ KIM LOẠI TRONG BẢNG HỆ THỐNG TUẦN
HOÀN VÀ CẤU TẠO CỦA KIM LOẠI
Trang 2I TÍNH CHẤT VẬT LÍ:
- Ở điều kiện thường,các kim loại đều ở trạng thái rắn (trừ ), có những tính chất vật lí chung là:
- Tính chất vật lí chung của kim loại gây nên bởi sự có mặt của các
trong mạng tinh thể kim loại
Chú ý:
- Nhiệt độ càng cao → dẫn điện (do ion dương cản trở e)
- Kim loại dẻo nhất là:
- Tính dẫn điện, dẫn nhiệt được sắp xếp theo:
- Kim loại nhẹ nhất (khối lượng riêng nhỏ nhất) là ; kim loại nặng nhất (khối lượng riêng nhỏ nhất) là
- Kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất là ; cao nhất là
- Kim loại mềm nhất là , cứng nhất là
II TÍNH CHẤT HÓA HỌC:
Tính chất hóa học chung của kim loại là (dễ bị )
Nguyên nhân: Ít e lớp ngoài cùng + Bán kính lớn + Lực liên kết hạt nhân yếu
1 Tác dụng với phi kim:
2 Tác dụng với dung dịch axit:
a Với dung dịch axit HCl , H2SO4 loãng: (trừ Pb, Cu, Hg, Ag , Pt, Au)
BÀI 18 TÍNH CHẤT CỦA KIM LOẠI DÃY ĐIỆN HÓA CỦA KIM LOẠI
Trang 3b Với dung dịch HNO3 , H2SO4 đặc: (trừ Pt , Au)
Chú ý: Al, Fe, Cr không phản ứng với HNO3 và H2SO4 đặc nguội
3 Tác dụng với nước:
4 Tác dụng với dung dịch muối:
III DÃY ĐIỆN HÓA
1 Dãy điện hóa của kim loại:
Nguyên tắc sắp xếp: Từ trái sang phải:
+ Tính khử của kim loại dần
+ Tính oxi hóa của ion kim loại dần
Trang 42 Ý nghĩa của dãy điện hóa: Dự đoán chiều của phản ứng giữa 2 cặp oxi hóa khử
xảy ra theo chiều: chất oxi hóa mạnh hơn sẽ oxi hóa chất khử mạnh hơn sinh ra chất
oxi hóa yếu hơn và chất khử yếu hơn
Chiều phản ứng: (Qui tắc )
Chất oxi hóa mạnh + Chất khử mạnh → Chất oxi hóa yếu + Chất khử yếu
Xét phản ứng giữa 2 cặp Fe2+/Fe và Cu2+/Cu
- Hợp kim là vật liệu kim loại có chứa một kim loại cơ bản và một số kim loại hoặc phi kim khác
Ví dụ:
- Tính chất hóa học của hợp kim tương tự như các kim loại trong hỗn hợp ban đầu
- Lí tính và cơ học của hợp kim khác nhiều so với các kim loại ban đầu
Trang 5I KHÁI NIỆM:
Sự ăn mòn kim loại là sự phá hủy hoặc do tác dụng của các chất trong
II CÁC DẠNG ĂN MÒN KIM LOẠI
1 Ăn mòn hóa học: là quá trình , trong đó các của kim loại
được chuyển trực tiếp đến trong môi trường
Ví dụ:
2 Ăn mòn điện hóa học:
a Khái niệm: ăn mòn điện hóa là quá trình ., trong đó kim loại bị
do tác dụng của dung dịch và tạo nên dòng chuyển dời từ đến
b Điều kiện xảy ra ăn mòn điện hóa: (hội tụ đủ 3 điều kiện)
- Có 2 điện cực khác chất
- 2 điện cực tiếp xúc với nhau (trực tiếp hoặc gián tiếp)
- 2 điện cực phải đặt trong môi trường chất điện li
c Cơ chế ăn mòn:
- Cực âm (anot): kim loại mạnh (kim loại bị ăn mòn): quá trình oxi hóa
M → Mn+ + ne
- Cực dương(catot): kim loại yếu (hoặc phi kim): quá trình khử
2H+ + 2e→ H2 O2 + 2H2O + 4e→ 4OH-
Tóm lại: Nếu ăn mòn điện hóa thì kim loại mạnh bị ăn mòn trước
Ví dụ:
BÀI 20 SỰ ĂN MÒN KIM LOẠI
Trang 6III CHỐNG ĂN MÒN KIM LOẠI:
1 Phương pháp bảo vệ bề mặt: bôi, sơn, mạ, tráng….bằng vật liệu bền với môi trường
2 Phương pháp điện hóa: nối kim loại cần bảo vệ với một kim loại có tính khử
mạnh hơn
Ví dụ:
I NGUYÊN TẮC: ……… ion kim loại thành nguyên tử
………
II PHƯƠNG PHÁP: (3 phương pháp)
1 Phương pháp thủy luyện: dùng điều chế những kim loại yếu ( Cu , Ag , Hg …)
Nguyên tắc : Dùng kim loại có tính khử mạnh hơn để khử ion kim loại trong dung
dịch muối
Ví dụ:
2 Phương pháp nhiệt luyện: dùng điều chế những kim loại trung bình và yếu (Zn ,
Fe , Sn , Pb , Cu , Ag, Hg, …)
* Nguyên tắc : Dùng các chất khử mạnh như: C , CO , H2 hoặc Al để khử các ion
kim loại trong oxit ở nhiệt độ cao
Ví dụ:
3 Phương pháp điện phân:
a Khái niệm: Sự điện phân là quá trình oxi hóa khử xảy ra tại bề mặt các điện cực
khi có dòng điện một chiều đi qua dung dịch chất điện li hay chất điện li ở trạng thái
nóng chảy
BÀI 21 ĐIỀU CHẾ KIM LOẠI
Trang 7- Điện cực nối với cực âm của máy phát điện (nguồn điện một chiều) gọi là cực âm hay catot
- Điện cực nối với cực dương của máy phát điện gọi là cực dương hay anot
b Phân loại: (2 loại)
• Loại 1: Điện phân nóng chảy, dùng để điều chế những kim loại mạnh (K , Na ,
Trang 8PHẦN 2: CÂU HỎI ÔN TẬP
Câu 1: Viết cấu hình electron nguyên tử, xác định vị trí trong bảng tuần hoàn của Na (Z=11), Mg(Z=12), Al(Z=13), Fe(Z=26), Cr(Z=24)
Câu 2: Viết cấu hình electron của các ion Fe2+, Fe3+, Na+ , Mg2+, Al3+, Cr2+, Cr3+
Câu 3: Liên kết kim loại là gì?
Câu 4: Tính chất vật lý nào là đặc trưng của kim loại
Câu 5: Kim loại dẻo nhất là Kim loại cứng nhất là .Kim loại mềm nhất là Kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất Kim loại nặng nhất là .Kim loại nhẹ nhất là Kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất là
Câu 6: Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là gì?
Câu 7: Hợp kim là gì? Tính chất vật lý và tính chất hóa học của hợp kim so với các đơn chất như thế nào?
Câu 8: Ăn mòn kim loại là gì? Trong ăn mòn kim loại, kim loại đóng vai trò gì? Đây
là quá trình khử hay quá trình oxi hóa?
Câu 9: Có mấy dạng ăn mòn kim loại? Chúng khác nhau như thế nào?
Câu 10: Trong ăn mòn điện hóa học, kim loại mạnh hơn đóng vai trò là cực gì, xảy ra quá trình gì?
Trang 9Câu 11: Hãy giải thích quá trình ăn mòn điện hóa học trong gang để trong không khí ẩm?
Câu 12: Cho biết 3 điều kiện xảy ra ăn mòn điện hóa học?
Câu 13: Có mấy phương pháp chống ăn mòn kim loại? Mỗi phương pháp cho 1 ví dụ?
Câu 14: Ngâm một lá niken trong những dung dịch muối sau: MgSO4, NaCl, CuSO4, AlCl3, ZnCl2, Pb(NO3)2, AgNO3 Hãy cho biết muối nào có phản ứng với
Ni ? Giải thích và viết phương trình hoá học
Câu 15: Để bảo vệ vỏ tầu biển bằng thép người ta thường gắn vào vỏ tàu (phần ngâm dưới nước) những tấm kim loại nào? Áp dụng phương pháp gì để bảo vệ vỏ tàu?
Câu 16: Cho lá sắt kim loại vào :
a) Dung dịch H2SO4 loãng
b) Dung dịch H2SO4 loãng có cho thêm vài giọt dung dịch CuSO4
Nêu hiện tượng xảy ra, giải thích và viết phương trình hoá học của các phản ứng xảy
ra trong mỗi trường hợp
Câu 17: Nguyên tắc điều chế kim loại là gì? Trong đó, ion kim loại đóng vai trò gì?
Câu 18: Có mấy phương pháp để điều chế kim loại? Mỗi phương pháp thường áp dụng cho kim loại nào?
Trang 10Câu 19: Cho biết công thức biễu diễn định luật Faraday?
Câu 20: Bằng những phương pháp nào có thể điều chế được Ag từ dung dịch AgNO3, điều chế Mg từ dung dịch MgCl2 ? Viết các phương trình hoá học
Câu 21: Dung dịch ZnCl2 có lẫn CuCl2 Kim loại nào sau đây dùng làm sạch dung dịch ZnCl2: Ba, Cu, Mg, Zn
Câu 22: Có 8 dung dịch chứa: NaNO3, Mg(NO3)2, Fe(NO3)2, Cu(NO3)2, Na2SO4, MgSO4, FeSO4, CuSO4 Hãy nêu các thuốc thử và trình bày phương án phân biệt
8 dung dịch nói trên
Câu 23: Có các kim loại: Al, Fe, Ag, Au, Zn, Na, Mg, Ba, K
a Các kim loại phản ứng với nước ở nhiệt độ thường là
b Các kim loại đều phản ứng với dung dịch Cu(NO3)2 giải phóng kim loại Cu là
c Các kim loại không phản ứng được với dung dịch Cu(NO3)2 là
d Kim loại có tính khử mạnh nhất là
e Kim loại có tính khử yếu nhất là
f Kim loại tác dụng với dd HCl là
g Kim loại tác dụng với HNO3 loãng là
h Kim loại không tác dụng với H2SO4 đặc nguội là
Câu 24: Có các kim loại: Al, Fe, Ag, Au, Zn, Ni, Cu a Các kim loại không phản ứng với dung dịch Cu(NO3)2 là
b Dung dịch FeSO4 và dung dịch CuSO4 đều tác dụng được với
c Kim loại tác dụng với dung dịch Pb(NO3)2 là
d Để khử ion Cu2+ trong dung dịch CuSO4 có thể dùng kim loại
Trang 11e Kim loại có tính khử mạnh nhất là
f Kim loại có tính khử yếu nhất là
g Kim loại tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng là
h Kim loại tác dụng với HNO3 loãng là
i Kim loại tác dụng với HNO3 đặc nóng là
j Kim loại tác dụng với HNO3 đặc nguội là
k Kim loại không tác dụng với H2SO4 đặc nóng là
l Kim loại không tác dụng với H2SO4 đặc nguội là
Câu 25: Có các dung dịch sau: NaCl loãng, H2SO4 loãng, HNO3 loãng, NaOH loãng, FeSO4, dd AgNO3 dư, KNO3, HCl, H2SO4 đặc nguội, HNO3 đặc nguội a Al và Cu đều phản ứng được với
b Fe phản ứng tạo ra muối Fe(II) là
c Fe phản ứng tạo ra muối Fe(III) là
d Al không phản ứng với
e Cu không phản ứng với
f Zn không phản ứng với
PHẦN 3: TRẮC NGHIỆM LÝ THUYẾT Câu 1: Các ion và nguyên tử nào sau đây đều có cấu hình e là:1s22s22p6? A Na+;Mg2+,Al3+,Cl- , Ne B Na+, Mg2+Al3+,Cl- , Ar C Na+;Mg2+,Al3+, F- , Ne D K+, Ca2+ ,Cu2+ ,Br - ,Ne Câu 2: So sánh với nguyên tử phi kim cùng chu kì, nguyên tử kim loại A thường có số electron ở lớp ngoài cùng nhiều hơn B thường có bán kính của nguyên tử nhỏ hơn C thường có năng lượng ion hóa nhỏ hơn D thường dễ nhận e trong phản ứng hóa học Câu 3: Cấu hình e nào sau đây là của nguyên tử kim loại? A 1s22s22p6 B 1s22s22p63s23p4
C 1s22s22p63s23p5 D 1s22s22p63s1
Câu 4: Liên kết kim loại là liên kết được hình thành do:
A.Các e tự do chuyển động quanh vị trí cân bằng giữa nguyên tử kim loại và ion dương kim loại
B.Sự cho và nhận e giữa các nguyên tử kim loại
C.Sự góp chung e giữa các nguyên tử kim loại
D.Lực hút tỉnh điện của ion dương kim loại này với nguyên tử kim loại
Câu 5: Khi nhiệt độ tăng tính dẫn điện của kim loại sẽ thay đổi theo chiều:
Câu 6: Kim loại nào sau đây có tính dẫn điện tốt nhất trong tất cả các kim loại?
Câu 7: Kim loại nào sau đây dẻo nhất trong tất cả các kim loại?
Câu 8: Kim loại nào sau đây có độ cứng lớn nhất trong tất cả các kim loại?
Câu 9: Kim loại nào sau đây là kim loại mềm nhất trong tất cả các kim loại ?
Câu 10: Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất trong tất cả các kim loại?
Trang 12A Vonfram B Sắt C Đồng D Kẽm
Câu 11: Kim loại nào sau đây nhẹ nhất (có khối lượng riêng nhỏ nhất) trong tất cả các kim loại ?
Câu 12: Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là?
A tính bazơ B tính oxi hóa C tính axit D tính khử
Câu 13: Hai kim loại đều phản ứng với dung dịch Cu(NO3)2 giải phóng kim loại Cu là?
A Al và Fe B Fe và Au C Al và Ag D Fe và Ag
Câu 14: Cặp chất không xảy ra phản ứng là?
A Fe + Cu(NO3)2 B Cu + AgNO3 C Zn + Fe(NO3)2 D Ag + Cu(NO3)2
Câu 15: Hai kim loại Al và Cu đều phản ứng được với dung dịch?
A NaCl loãng B H2SO4 loãng C HNO3 loãng D NaOH loãng
Câu 16: Kim loại Cu phản ứng được với dung dịch?
Câu 17: Dung dịch FeSO4 và dung dịch CuSO4 đều tác dụng được với?
Câu 18: Hai dung dịch đều tác dụng được với Fe là?
A CuSO4 và HCl B CuSO4 và ZnCl2 C HCl và CaCl2 D MgCl2 và FeCl3
Câu 19: Cho các kim loại: Ni, Fe, Cu, Zn; số kim loại tác dụng với dung dịch Pb(NO3)2 là?
Câu 20: Tất cả các kim loại Fe, Zn, Cu, Ag đều tác dụng được với dung dịch?
A HCl B H2SO4 loãng C HNO3 loãng D KOH
Câu 21: Cho các kim loại: Na, Mg, Fe, Al; kim loại có tính khử mạnh nhất là?
Câu 22: Cho phản ứng: aAl + bHNO3 ⎯⎯ →cAl(NO3)3 + dNO + eH2O
Hệ số a, b, c, d, e là các số nguyên, tối giản Tổng (a + b) bằng
Câu 23: Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với dung dịch AgNO3 ?
A Zn, Cu, Mg B Al, Fe, CuO C Fe, Ni, Sn D Hg, Na, Ca
Câu 24: Cho phản ứng hóa học: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu Trong phản ứng trên xảy ra
A sự khử Fe2+ và sự oxi hóa Cu B sự khử Fe2+ và sự khử Cu2+
C sự oxi hóa Fe và sự oxi hóa Cu D sự oxi hóa Fe và sự khử Cu2+
Câu 25: Cho kim loại M tác dụng với Cl2 được muối X; cho kim loại M tác dụng với dung dịch HCl được muối Y Nếu cho kim loại M tác dụng với dung dịch muối X ta cũng được muối Y Kim loại M có thể là?
Câu 26: Để khử ion Cu2+ trong dung dịch CuSO4 có thể dùng kim loại?
Câu 27: Để khử ion Fe3+ trong dung dịch thành ion Fe2+ có thể dùng một lượng dư?
A Kim loại Mg B Kim loại Ba C Kim loại Cu D Kim loại Ag
Câu 28: Thứ tự một số cặp oxi hóa - khử trong dãy điện hóa như sau : Fe2+/Fe;
Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+ Cặp chất không phản ứng với nhau là?
A Cu và dung dịch FeCl3 B Fe và dung dịch CuCl2
C Fe và dung dịch FeCl3 D dung dịch FeCl2 và dung dịch CuCl2
Trang 13Câu 29: X là kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng, Y là kim loại tác dụng được với dung dịch Fe(NO3)3 Hai kim loại X, Y lần lượt là (biết thứ tự trong dãy thế điện hoá: Fe3+/Fe2+ đứng trước Ag+/Ag)?
A Fe, Cu B Cu, Fe C Ag, Mg D Mg, Ag
Câu 30: Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có môi trường kiềm là?
Câu 31: Cho dãy các kim loại: Fe, Na, K, Ca Số kim loại trong dãy tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường là?
Câu 32: Cho dãy các kim loại: Na, Cu, Fe, Ag, Zn Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch HCl là ?
Câu 33: Đồng (Cu) tác dụng được với dung dịch?
A H2SO4 đặc, nóng B H2SO4 loãng C FeSO4 D HCl
Câu 34: Cho 4 cặp oxi hoá - khử: Fe2+/Fe; Fe3+/Fe2+; Ag+/Ag;Cu2+/Cu Dãy xếp các cặp theo chiều tăng dần về tính oxi hoá và giảm dần về tính khử là dãy chất nào?
A Fe2+/Fe; Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+; Ag+/Ag
B Fe3+/Fe2+; Fe2+/Fe; Ag+/Ag; Cu2+/Cu
C Ag+/Ag; Fe3+/Fe2+; Cu2+/Cu; Fe2+/Fe
D Cu2+/Cu; Fe2+/Fe; Fe3+/Fe2+; Ag+/Ag
Câu 35: Cho dung dịch Fe2(SO4)3 tác dụng với kim loại Cu được FeSO4 và CuSO4 Cho dung dịch CuSO4 tác dụng với kim loại Fe được FeSO4 và Cu Qua các phản ứng xảy ra ta thấy tính oxi hoá của các ion kim loại giảm dần theo dãy nào sau đây?
A Cu2+; Fe3+; Fe2+ B Fe3+; Cu2+; Fe2+
C Cu2+; Fe2+; Fe3+ D Fe2+; Cu2+; Fe3+
Câu 36: Dung dịch FeSO4 có lẫn tạp chất CuSO4 Phương pháp hoá học đơn giản để loại được tạp chất là phương pháp nào?
A Điện phân dung dịch với điện cực trưo đến khi hết màu xanh
B Chuyển 2 muối thành hiđrôxit, oxit kim loại rồi hoà tan bằng H2SO4 loãng
C Thả Mg vào dung dịch cho đến khi hết màu xanh
D Thả Fe dư vào dung dịch, chờ phản ứng xong rồi lọc bỏ chất rắn
Câu 37: Để làm sạch một loại thủy ngân có lẫn các tạp chất kẽm, thiếc, chì có thể dùng cách nào sau đây?
A Hoà tan loại thuỷ ngân này trong dung dịch HCl dư
B Hoà tan loại thuỷ ngân này trong axit HNO3 loãng, dư, rồi điện phân dung dịch
C Khuấy loại thuỷ ngân này trong dung dịch HgSO4 loãng, dư rồi lọc dung dịch
D Đốt nóng loại thuỷ ngân này là hòa tan sản phẩm bằng axit HCl
Câu 38: Dãy điện hóa của kim loại được sắp xếp thêo chiều
A Tăng dần tính khử của kim loại, giảm dần tính oxi hóa của ion kim loại
B Giảm dần tính khử của kim loại, tăng dần tính oxi hóa của ion kim loại
C Tăng dần tính khử của kim loại, tăng dần tính oxi hóa của ion kim loại
D.Giảm dần tính khử của kim loại, giảm dần tính oxi hóa của ion kim loại
Câu 39: Biết rằng ion Pb2+ trong dung dịch oxi hóa được Sn Khi nhúng hai thanh kim loại Pb và Sn được nối với nhau bằng dây dẫn điện vào một dung dịch chất điện li thì
A cả Pb và Sn đều bị ăn mòn điện hoá
B cả Pb và Sn đều không bị ăn mòn điện hoá
Trang 14C chỉ có Pb bị ăn mòn điện hoá
D chỉ có Sn bị ăn mòn điện hoá
Câu 40: Cho các cặp kim loại nguyên chất tiếp xúc trực tiếp với nhau : Fe và Pb; Fe
và Zn; Fe và Sn; Fe và Ni Khi nhúng các cặp kim loại trên vào dung dịch axit, số cặp kim loại trong đó Fe bị phá hủy trước là
Câu 41: Khi để lâu trong không khí ẩm một vật bằng sắt tây (sắt tráng thiếc) bị sây sát sâu tới lớp sắt bên trong, sẽ xảy ra quá trình:
A Sn bị ăn mòn điện hóa B Fe bị ăn mòn điện hóa
C Fe bị ăn mòn hóa học D Sn bị ăn mòn hóa học
Câu 42: Để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép người ta thường gắn vào vỏ tàu (phần ngâm dưới nước) những tấm kim loại
Câu 43: Có 4 dung dịch riêng biệt: a) HCl, b) CuCl2, c) FeCl3, d) HCl có lẫn CuCl2 Nhúng vào mỗi dung dịch một thanh Fe nguyên chất Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hoá là
Câu 44: Cho các hợp kim sau: Cu-Fe (I); Zn-Fe (II); Fe-C (III); Sn-Fe (IV) Khi tiếp xúc với dung dịch chất điện li thì các hợp kim mà trong đó Fe đều bị ăn mòn trước là:
A I, II và III B I, II và IV C I, III và IV D II, III và IV
Câu 45: Trong phản ứng Fe + Cu2+ → Fe2+ + Cu Câu diễn tả đúng là?
A Fe là chất oxi hóa
B Cu2+ là chất khử
C Fe oxi hóa được Cu2+ thành Cu
D Cu2+ oxi hóa được Fe thành Fe2+
Câu 46: Phản ứng nào sau đây thể hiện Fe có tính khử mạnh hơn Cu?
A Sắt tráng kẽm B Sắt tráng thiếc
C Sắt tráng niken D Sắt tráng đồng
Câu 51: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Ăn mòn kim loại là sự huỷ hoại kim loại và hợp kim dưới tác dụng của môi trường xung quanh
B Ăn mòn kim loại là một quá trình hoá học trong đó kim loại bị ăn mòn bởi các axit trong môi trường không khí
C Trong quá trình ăn mòn, kim loại bị oxi hoá thành ion của nó
D Ăn mòn kim loại được chia làm hai dạng: ăn mòn hoá học và ăn mòn điện hoá
Trang 15Câu 52: Điều kiện để xảy ra ăn mòn điện hoá là gì?
A Các điện cực phải tiếp xúc với nhau hoặc được nối với nhau bằng một dây dẫn
B Các điện cực phải được nhúng trong dung dịch điện li
C Các điện cực phải khác nhau về bản chất
D Cả ba điều kiện trên
Câu 53: Trên cửa của các đập nước bằng thép thường thấy có gắn những lá Zn mỏng Làm như vậy là để chống ăn mòn cửa đập theo phương pháp nào trong các phương pháp sau đây?
A Dùng hợp kim chống gỉ B Phương pháp hủ
C Phương pháp biến đổi hoá học lớp bề mặt D Phương pháp điện hoá
Câu 54: Giữ cho bề mặt kim loại luôn sạch, không có bùn đất bám vào là một biện pháp để bảo vệ kim loại không bị ăn mòn Như vậy là đã áp dụng phương pháp chống
ăn mòn nào sau đây?
A Cách li kim loại với môi trường B Dùng phương pháp điện hoá
C Dùng phương pháp biến đổi hoá học lớp bề mặt D Dùng phương pháp phủ
-Câu 55: Trong ăn mòn hóa học, loại phản ứng hóa học xảy ra là?
Câu 56: Trong ăn mòn điện hóa, câu nào sau đây diễn tả đúng?
A.Ở cực âm có quả trình khử
B.Ở cực dương có quá trình oxi hóa, kim loại bị ăn mòn
C.Ở cực âm có quá trình oxi hóa, kim loại bị ăn mòn
D.Cực dương quá trình khử, kim loại bị ăn mòn
Câu 57: Quá trình oxi hóa khử, các e kim loại được chuyển trực tiếp đến các chất trong môi trường là sự
C Ăn mòn điện hóa D Ăn mòn kim loại
Câu 58: Để bảo vệ kim loại chống ăn mòn thì dùng phương pháp?
A Bảo vệ bề mặt B Bảo vệ hóa học C Bảo vệ điện hóa D A và C
Câu 59: Phương pháp bảo vệ bề mặt kim loại là phủ lên bề mặt kim loại
A Sơn, dầu mở B Chất dẻo
Câu 60: Để bảo vệ vỏ tàu biển bằng thép, ta có thể gắn kim loại nào sau đây vào phía
C hỗn hợp các kim loại hoặc kim loại với phi kim
D vật liệu kim loại có chứa một kim loại cơ bản và một số kim loại hoặc phi kim khác
Câu 62: Cho một hợp kim Cu – Al vào H2SO4 loãng dư thấy hợp kim:
C bị tan 1 phần do Al phản ứng D bị tan 1 phần do Cu phản ứng
Câu 63: Khi điều chế kim loại, các ion kim loại đóng vai trò là chất
A bị khử B nhận proton C bị oxi hoá D cho proton
Câu 64: Để loại bỏ kim loại Cu ra khỏi hỗn hợp bột gồm Ag và Cu, người ta ngâm hỗn hợp kim loại trên vào lượng dư dd?
Câu 65: Chất không khử được sắt oxit (ở nhiệt độ cao) là
Trang 16A Cu B Al C CO D H2
Câu 66: Hai kim loại có thể điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện là
A Ca và Fe B Mg và Zn C Na và Cu D Fe và Cu
Câu 67: Phương pháp thích hợp điều chế kim loại Ca từ CaCl2 là
A nhiệt phân CaCl2 B điện phân CaCl2 nóng chảy
C dùng Na khử Ca2+ trong dung dịch CaCl2 D điện phân dung dịch CaCl2
Câu 68: Oxit dễ bị H2 khử ở nhiệt độ cao tạo thành kim loại là
Câu 69: Phương trình hoá học nào sau đây thể hiện cách điều chế Cu theo phương pháp thuỷ luyện ?
A Zn + CuSO4 → Cu + ZnSO4
B H2 + CuO → Cu + H2O
C CuCl2 → Cu + Cl2
D 2CuSO4 + 2H2O → 2Cu + 2H2SO4 + O2
Câu 70: Phương trình hóa học nào biểu diễn cách điều chế Ag từ AgNO3 theo phương pháp thuỷ luyện ?
A 2AgNO3 + Zn → 2Ag + Zn(NO3)2 B 2AgNO3 → 2Ag + 2NO2 + O2
C 4AgNO3 + 2H2O → 4Ag + 4HNO3 + O2 D Ag2O + CO → 2Ag + CO2
Câu 71: Trong pp thuỷ luyện, để điều chế Cu từ dung dịch CuSO4 có thể dùng kim loại nào làm chất khử?
Câu 72: Cho khí CO dư đi qua hỗn hợp gồm CuO, Al2O3, MgO (nung nóng) Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn gồm
A Cu, Al, Mg B Cu, Al, MgO C Cu, Al2O3, Mg D Cu, Al2O3, MgO
Câu 73: Cho luồng khí H2 (dư) qua hỗn hợp các oxit CuO, Fe2O3, ZnO, MgO nung ở nhiệt độ cao Sau phản ứng hỗn hợp rắn còn lại là:
A Cu, FeO, ZnO, MgO B Cu, Fe, Zn, Mg
C Cu, Fe, Zn, MgO D Cu, Fe, ZnO, MgO
Câu 74: Cặp chất không xảy ra phản ứng hoá học là
A Cu + dung dịch FeCl3 B Fe + dung dịch HCl
C Fe + dung dịch FeCl3 D Cu + dung dịch FeCl2
Câu 75: Dãy các kim loại đều có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dd muối của chúng là:
A Ba, Ag, Au B Fe, Cu, Ag C Al, Fe, Cr D Mg, Zn, Cu
Câu 76: Hai kim loại có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch là
A Al và Mg B Na và Fe C Cu và Ag D Mg và Zn
Câu 77: Khi điện phân NaCl nóng chảy (điện cực trơ), tại catôt xảy ra
A sự khử ion Cl- B sự oxi hoá ion Cl- C sự oxi hoá ion Na+ D sự khử ion Na+
Câu 78: Oxit dễ bị H2 khử ở nhiệt độ cao tạo thành kim loại là
Câu 79: Trong công nghiệp, kim loại được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy đó là ?
Câu 80: Trong thiết bị điện phân, anot xảy ra?
A.Sự khử B Sự oxi hóa C Sự điện li D A và B đều đúng
Câu 81: Trong thiết bị điện phân, catot xảy ra quá trình
Trang 17Câu 82: Điện phân dung dịch AgNO3 thì thu được?
A Ag, O2, HNO3 B Ag, H2, O2
C Ag2O, HNO3, H2O D Ag2O, NO2, O2
Câu 83: Nguyên tắc chung để điều chế kim loại?
A Thực hiện quá trình cho nhận proton
B Thực hiện quá trình khử các kim loại
C Thực hiện quá trình oxi hóa các kim loại
D Thực hiện quá trình khử các ion kim loại
Câu 84: Để khử những ion kim loại trong oxit ở nhiệt độ cao thì dùng chất khử?
A C, CO2, H2O, Na B CO, H2, Al2O3, K
C C, CO, H2, Al D Cả A, B, C
Câu 85: Cho hổn hợp các chất ZnO, Al2O3, HgO tác dụng với H2 dư ở nhiệt độ phù
hợp thì thu?
A Mg, Zn, Hg B Zn, Al2O3, Hg
C ZnO, Hg, Al D ZnO, Al2O3, Hg
Câu 86: Cho hổn hợp MgO, Fe2O3, CuO tác dụng với CO dư ở nhiệt độ cao thì thu được?
A.Mg, Cu, Fe B MgO, Fe, CuO C MgO, Fe, Cu D Mg, Cu, FeO
Câu 87: Muốn điều chế các kim loại mạnh như kim loại kiềm, kiềm thổ thì dùng phương pháp?
A.Nhiệt luyện B Điện phân dung dịch
C Thủy luyện D Điện phân nóng chảy
PHẦN 4: CÁC DẠNG BÀI TẬP
DẠNG 1: KIM LOẠI TÁC DỤNG VỚI PHI KIM
BÀI TẬP TỰ LUẬN:
Câu 1: Đốt 2,7g nhôm trong không khí đốt khi phản ứng hoàn toàn thì thu được bao
nhiêu gam oxit?
Câu 2: Đốt nhôm trong bình khí Clo Sau phản ứng thấy khối lượng chất rắn trong
bình tăng 7,1g Khối lượng nhôm đã tham gia phản ứng là bao nhiêu?
Câu 3: Cho 7,6 gam hỗn hợp X gồm Mg và Ca phản ứng vừa đủ với 4,48 lít (đktc)
hỗn hợp khí Y gồm Cl2 và O2 thu được 19,85 gam chất rắn Z chỉ gồm các muối clorua và các oxit kim loại Khối lượng của Mg trong 7,6 gam X là bao nhiêu?
Trang 18BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM:
Câu 1: Bao nhiêu gam clo tác dụng vừa đủ kim loại nhôm tạo ra 26,7 gam AlCl3?
A 21,3 gam B 12,3 gam C 13,2 gam D 23,1 gam
Câu 2: Đốt cháy bột Al trong bình khí Clo dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn khối
lượng chất rắn trong bình tăng 4,26 gam Khối lượng Al đã phản ứng là:
A 1,08 gam B 2,16 gam C 1,62 gam D 3,24 gam
Câu 3: Bao nhiêu gam Cu tác dụng vừa đủ với clo tạo ra 27 gam CuCl2?
A 12,4 gam B 12,8 gam C 6,4 gam D 25,6 gam
Câu 4: Cho m gam 3 kim loại Fe, Al, Cu vào một bình kín chứa 0,9 mol oxi Nung
nóng bình 1 thời gian cho đến khi số mol O2 trong bình chỉ còn 0,865 mol và chất rắn trong bình có khối lượng 2,12 gam Giá trị m đã dùng là:
A 1,2 gam B 0,2 gam C 0,1 gam D 1,0 gam
Câu 5: Đốt 1 lượng nhôm(Al) trong 6,72 lít O2 Chất rắn thu được sau phản ứng cho
hoà tan hoàn toàn vào dung dịch HCl thấy bay ra 6,72 lít H2 (các thể tích khí đo ở đkc) Khối lượng nhôm đã dùng là
A 8,1gam B 16,2gam C 18,4gam D 24,3gam
Trang 19DẠNG 2: KIM LOẠI TÁC DỤNG VỚI DUNG DỊCH AXIT
BÀI TẬP TỰ LUẬN:
Câu 1 Cho 5 gam hỗn hợp bột Cu và Al vào dung dịch HCl dư thu 3,36 lít H2 ở đktc
Phần trăm Al theo khối lượng ở hỗn hợp đầu là bao nhiêu?
Câu 2 Hoà tan hoàn toàn 1,5 gam hỗn hợp bột Al và Mg vào dung dịch HCl thu được
1,68 lít H2 (đkc) Tìm % khối lượng của Al trong hỗn hợp
Câu 3 Hoà tan hoàn toàn 1,23 gam hỗn hợp X gồm Cu và Al vào dung dịch HNO3
đặc, nóng thu được 1,344 lít khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Tìm phần trăm
về khối lượng của Cu trong hỗn hợp X
Câu 4 Cho a gam bột Al tác dụng vừa đủ với dung dịch HNO3 loãng thu được dung
dịch A chỉ chứa một muối duy nhất và 0,1792 lít (đktc) hỗn hợp khí NO, N2 có tỉ khối hơi so H2 là 14,25 Tính a ?
Câu 5 Hoà tan hoàn toàn 7,8 gam hỗn hợp gồm Mg, Al trong dung dịch HCl dư Sau
phản ứng thấy khối lượng dung dịch tăng thêm 7 gam Tìm khối lượng của Al có trong hỗn hợp ban đầu
Trang 20Câu 6 Cho hỗn hợp A gồm Cu và Mg vào dung dịch HCl dư thu được 5,6 lít khí (đkc)
không màu và một chất rắn không tan B Dùng dung dịch H2SO4 đặc, nóng để hoà tan chất rắn B thu được 2,24 lít khí SO2 (đkc) Tìm khối lượng hỗn hợp A ban đầu
Trang 21Câu 6: Hoà tan 5,6 gam Fe bằng dung dịch HNO3loãng (dư), sinh ra V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giá trị của V là:
Câu 7: Cho 10 gam hỗn hợp gồm Fe và Cu tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng (dư) Sau phản ứng thu được 2,24 lít khí hiđro (ở đktc), dung dịch X và m gam chất rắn không tan Giá trị của m là
A 6,4 gam B 3,4 gam C 5,6 gam D 4,4 gam
Câu 8: Cho m gam hỗn hợp X gồm Al, Cu vào dung dịch HCl (dư), sau khi kết thúc phản ứng sinh ra 3,36 lít khí (ở đktc) Nếu cho m gam hỗn hợp X trên vào một lượng
dư axit nitric (đặc, nguội), sau khi kết thúc phản ứng sinh ra 6,72 lít khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giá trị của m là
Câu 9: Hoà tan 6 gam hợp kim Cu, Fe và Al trong axit HCl dư thấy thoát ra 3,024 lít khí (đkc) và 1,86 gam chất rắn không tan Thành phần phần % của hợp kim là
Câu 10: Hoà tan hoàn toàn 7,8 gam hỗn hợp gồm Mg, Al trong dung dịch HCl dư thấy tạo ra 8,96 lít khí H2 (đkc) Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối khan Giá trị của m là
A 18,1 gam B 36,2 gam C 54,3 gam D 63,2 gam
Câu 11: Cho 11,9 gam hỗn hợp gồm Zn, Al, Mg tan hoàn toàn trong dung dịch H2SO4 loãng dư thấy có 8,96 lit khí (đkc) thoát ra Khối lượng hỗn hợp muối sunfat khan thu được là:
A 44,9 gam B 74,1 gam C 50,3 gam D 24,7 gam
Trang 22Câu 12: Cho m gam Fe vào dung dịch HNO3 lấy dư ta thu được 8,96 lit(đkc) hỗn hợp khí X gồm 2 khí NO và NO2 có tỉ khối hơi hỗn hợp X so với oxi bằng 1,3125 Giá trị của m là
A 0,56 gam B 1,12 gam C 11,2 gam D 5,6 gam
Câu 13: Cho 60 gam hỗn hợp Cu và CuO tan hết trong dung dịch HNO3 loãng dư thu được 13,44 lit khí NO (đkc, sản phẩm khử duy nhất) Phần % về khối lượng của Cu
Câu 1 Hoà tan hoàn toàn 2 gam kim loại thuộc nhóm IIA vào dung dịch HCl và sau
đó cô cạn dung dịch người ta thu được 5,55 gam muối khan Xác định tên kim loại nhóm IIA
Trang 23Câu 2: Cho 1,67 gam hỗn hợp gồm hai kim loại ở 2 chu kỳ liên tiếp thuộc nhóm IIA
tác dụng hết với dung dịch HCl (dư), thoát ra 0,672 lít khí H2 (ở đktc) Xác định tên hai kim loại trên
Câu 3 Khi điện phân muối clorua kim loại nóng chảy, người ta thu được 0,896 lít khí
(đktc) ở anot và 3,12 gam kim loại ở catot Xác định công thức muối clorua đã điện phân
Câu 4 Cho 19,2 gam kim loại (M) tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 loãng thì thu
được 4,48 lít khí NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất) Tìm tên kim loại (M)
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM:
Câu 1: Hoà tan 2,52 gam một kim loại bằng dung dịch H2SO4 loãng dư, cô cạn dung dịch thu được 6,84 gam muối khan Kim loại đó là:
Câu 2: Hoà tan hết m gam kim loại M bằng dung dịch H2SO4 loãng, rồi cô cạn dung
dịch sau phản ứng thu được 5m gam muối khan Kim loại M là:
Trang 24Câu 4: Nhiệt phân hoàn toàn 3,5 gam một muối cacbonat kim loại hoá trị 2 thu được
1,96 gam chất rắn Muối cacbonat của kim loại đã dùng là:
A FeCO3 B BaCO3 C MgCO3 D CaCO3
Câu 5: Hoà tan hoàn toàn 0,575 gam một kim loại kìềm vào nước Để trung hoà dung
dịch thu được cần 25 gam dung dịch HCl 3,65% Kim loại hoà tan là:
A Li B K C Na D Rb
Câu 6: Cho 9,1 gam hỗn hợp hai muối cacbonat trung hoà của 2 kim loại kiềm ở 2 chu
kỳ liên tiếp tan hoàn toàn trong dung dịch HCl dư thu được 2,24 lít CO2(đktc) Hai kim loại đó là:
Câu 9: Hòa tan hoàn toàn 13,92(g) hai kim loại kiềm ở hai chu kì kế tiếp nhau vào nước thu được 5,9136(l) H2 ở 27,30C; 1atm Hai kim loại là:
Trang 25Câu 10: Cho 12,1(g) hỗn hợp 2 kim loại A,B có hóa trị không đổi tác dụng với dung dịch HCl tạo ra 0,2 (mol) H2 Hai kim loại đó là:
A Ba – Cu B Mg – Fe C Mg – Zn D Fe – Zn
DẠNG 4: KIM LOẠI TÁC DỤNG VỚI DUNG DỊCH MUỐI
BÀI TẬP TỰ LUẬN:
Câu 1 Nhúng một thanh sắt vào dung dịch CuSO4, sau một thời gian thấy khối lượng
chất rắn tăng 1,6 gam Tìm số mol CuSO4 đã tham gia phản ứng
Câu 2 Nhúng 1 thanh Al nặng 50 gam vào 400ml dung dịch CuSO4 0,5M Sau một
thời gian, lấy thanh Al ra cân nặng 51,38 gam Tìm khối lượng Cu đã giải phóng
Câu 3 Ngâm một lá Fe trong dung dịch CuSO4 Sau một thời gian phản ứng lấy lá Fe
ra rửa nhẹ làm khô, đem cân thấy khối lượng tăng thêm 1,6 gam Khối lượng Cu bám trên lá Fe là bao nhiêu gam?
Câu 4 Cho 2,24 gam bột sắt vào 200 ml dung dịch chứa hỗn hợp gồm AgNO3 0,1M
và Cu(NO3)2 0,5M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và m gam chất rắn Y Tìm giá trị của m
Câu 5 Cho 1,1 gam hỗn hợp bột nhôm và bột sắt với số mol nhôm gấp đôi số mol sắt
vào 100 ml dung dịch AgNO3 0,85M rồi khuấy đều tới khi phản ứng kết thúc thì thu được dung dịch X Tìm nồng độ mol của Fe(NO3)2 trong X
Trang 26Câu 6 Một hỗn hợp X gồm 6,5 gam Zn và 4,8 gam Mg cho vào 200 ml dung dịch Y
gồm Cu(NO3)2 0,5M và AgNO3 0,3M thu được chất rắn A Tính khối lượng chất rắn A?
Câu 7 Cho hỗn hợp gồm 0,02 mol Al và 0,01 mol Fe vào 800 ml dung dịch gồm
AgNO3 0,08 M và Cu(NO3)2 0,5M Sau khi kết thúc phản ứng thu được m gam chất rắn Tìm m
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM:
Câu 1: Hoà tan 58 gam CuSO4.5H2O vào nước được 500ml dung dịch CuSO4 Cho dần dần mạt sắt vào 50 ml dung dịch trên, khuấy nhẹ cho tới khi dung dịch hết màu xanh thì lượng mạt sắt đã dùng là:
Câu 2: Ngâm một đinh sắt sạch trong 200 ml dung dịch CuSO4 sau khi phản ứng kết thúc, lấy đinh sắt ra khỏi dung dịch rửa nhẹ làm khô nhận thấy khối lượng đinh sắt tăng thêm 0,8 gam Nồng độ mol/lít của dung dịch CuSO4 đã dùng là:
Câu 3: Nhúng một đinh sắt có khối lượng 8 gam vào 500ml dung dịch CuSO4 2M Sau một thời gian lấy đinh sắt ra cân lại thấy nặng 8,8 gam Nồng độ mol/l của CuSO4 trong dung dịch sau phản ứng là:
Trang 27Câu 4: Ngâm lá kẽm trong dung dịch chứa 0,1 mol CuSO4 Phản ứng xong thấy khối lượng lá kẽm:
A tăng 0,1 gam B tăng 0,01 gam C giảm 0,1 gam D không thay đổi
Câu 5: Hoà tan hoàn toàn 28 gam bột Fe vào dung dịch AgNO3 dư thì khối lượng chất rắn thu được là
A 108 gam B 162 gam C 216 gam D 154 gam
Câu 6: Nhúng 1 thanh nhôm nặng 50 gam vào 400ml dung dịch CuSO4 0,5M Sau một thời gian lấy thanh nhôm ra cân nặng 51,38 gam Hỏi khối lượng Cu thoát ra là bao nhiêu?
A 0,64gam B 1,28gam C 1,92gam D 2,56gam
Câu 7: Ngâm một lá Fe trong dung dịch CuSO4 Sau một thời gian phản ứng lấy lá Fe
ra rửa nhẹ làm khô, đem cân thấy khối lượng tăng thêm 1,6 gam Khối lượng Cu bám trên lá Fe là bao nhiêu gam?
A 12,8 gam B 8,2 gam C 6,4 gam D 9,6 gam
Câu 8: Ngâm một lá kẽm trong 100 ml dung dịch AgNO3 0,1M Khi phản ứng kết thúc, khối lượng lá kẽm tăng thêm
A 0,65 gam B 1,51 gam C 0,755 gam D 1,3 gam
Câu 9: Ngâm một vật bằng Cu có khối lượng 15 gam vào 340 gam dung dịch AgNO3 6% Sau một thời gian nhấc thanh Cu ra thấy khối lượng AgNO3 trong dung dịch giảm 25% Khối lượng của vật sau phản ứng là:
A 3.24 gam B 2,28 gam C 17,28 gam D 24,12 gam
Trang 28Câu 10: Cho 1,12 gam Fe và 0,24 gam Mg vào 250ml dung dịch CuSO4 aM Phản ứng xong, thu được 1,88g chất rắn X a có giá trị bằng
Câu 11: Hòa tan hỗn hợp bột kim loại gồm 8,4 gam Fe và 6,4 gam Cu vào 350 ml dung dịch AgNO3 2M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam chất rắn
Giá trị của m là:
A 70,2 gam B 54 gam C 75,6 gam D 64,8 gam
Câu 12: Cho a gam bột Fe phản ứng với hỗn hợp gồm 14,6 gam HCl và 25,6 gam
CuSO4, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp kim loại có khối lượng
0,7a gam và x lít khí (ĐKTC) Giá trị của a và x là:
A 33.067 và 22.4 B 3.3067 và 4.48 C 3.3067 và 2,24 D 33.067 và 4,48
Câu 13: Khuấy 7,85 g hỗn hợp bột kim loại Zn và Al vào 100 ml dd gồm FeCl2 1M và CuCl2 0,75M thì thấy phản ứng vừa đủ với nhau Vì vậy % khối lượng của Al trong hỗn hợp là: (Zn = 65, Al = 27)
Câu 14: Cho hỗn hợp bột gồm 2,7 gam Al và 5,6 gam Fe vào 550 ml dung dịch AgNO3
1M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam chất rắn Giá trị của m là
(biết thứ tự trong dãy thế điện hoá: Fe3+/Fe2+ đứng trước Ag+/Ag)
Câu 15: Nhúng một thanh sắt nặng 100 gam vào 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm Cu(NO3)2 0,2M và AgNO3 0,2M Sau một thời gian lấy thanh kim loại ra, rửa sạch làm khô cân được 101,72 gam (giả thiết các kim loại tạo thành đều bám hết vào thanh sắt) Khối lượng sắt đã phản ứng là
Trang 29A 1,40 gam B 2,16 gam C 0,84 gam D 1,72 gam
Câu 16: Cho 29,8 gam hỗn hợp bột gồm Zn và Fe vào 600 ml dung dịch CuSO4 0,5M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và 30,4 gam hỗn hợp kim loại Phần trăm về khối lượng của Fe trong hỗn hợp ban đầu là
A 37,58% B 56,37% C 64,42% D 43,62%
DẠNG 5: NHIỆT LUYỆN
BÀI TẬP TỰ LUẬN:
Câu 1 Cho V lít hỗn hợp khí (ở đktc) gồm CO và H2 phản ứng với một lượng dư hỗn
hợp rắn gồm CuO và Fe3O4 nung nóng Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng hỗn hợp rắn giảm 0,32 gam Tìm giá trị của V
Câu 2 Dẫn từ từ V lít khí CO (ở đktc) đi qua một ống sứ đựng lượng dư hỗn hợp rắn
gồm CuO, Fe2O3 (ở nhiệt độ cao) Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được khí X Dẫn toàn bộ khí X ở trên vào lượng dư dung dịch Ca(OH)2 thì tạo thành 4 gam kết tủa Tìm giá trị của V
Câu 3 Cho khí CO khử hoàn toàn đến Fe một hỗn hợp gồm: FeO, Fe2O3, Fe3O4 thấy
có 4,48 lít CO2 (đktc) thoát ra Tìm thể tích CO (đktc) đã tham gia phản ứng
Trang 30Câu 4 Thổi một luồng khí CO đi qua ống sứ đựng m gam hỗn hợp Fe3O4 và CuO
nung nóng thu được 2,32 gam hỗn hợp rắn Toàn bộ khí thoát ra cho hấp thụ hết vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 5 gam kết tủa Tìm giá trị của m
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM:
Câu 1: Dẫn từ từ V lít khí CO (ở đktc) đi qua một ống sứ đựng lượng dư hỗn hợp rắn gồm CuO, Fe2O3 (ở nhiệt độ cao) Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được khí X Dẫn toàn bộ khí X ở trên vào lượng dư dung dịch Ca(OH)2 thì tạo thành 4 gam kết tủa Giá trị của V là
A 0,224 B 0,896 C 0,448 D 1,120
Câu 2: Cho V lít hỗn hợp khí (ở đktc) gồm CO và H2 phản ứng với một lượng dư hỗn hợp rắn gồm CuO và Fe3O4 nung nóng Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng hỗn hợp rắn giảm 0,32 gam Giá trị của V là
A 0,448 B 0,112 C 0,224 D 0,560
Câu 3: Cho luồng khí CO (dư) đi qua 9,1 gam hỗn hợp gồm CuO và Al2O3 nung nóng đến khi phản ứng hoàn toàn, thu được 8,3 gam chất rắn Khối lượng CuO có trong hỗn hợp ban đầu là
A 0,8 gam B 8,3 gam C 2,0 gam D 4,0 gam
Câu 4: Cho 4,48 lít khí CO (ở đktc) từ từ đi qua ống sứ nung nóng đựng 8 gam một oxit sắt đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn Khí thu được sau phản ứng có tỉ khối so với hiđro bằng 20 Công thức của oxit sắt và phần trăm thể tích của khí CO2 trong hỗn hợp khí sau phản ứng là
Trang 31Câu 5: Hỗn hợp X gồm CuO và Fe2O3 Hoà tan hoàn toàn 44 gam X bằng dd HCl (dư), sau phản ứng thu được dd chứa 85,25 gam muối Mặt khác, nếu khử hoàn toàn
22 gam X bằng CO (dư), cho hỗn hợp khí thu được sau phản ứng lội từ từ qua dd Ba(OH)2 (dư) thì thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 6: Để khử hoàn toàn 30 gam hỗn hợp CuO, FeO, Fe2O3, Fe3O4 cần dùng 5,6 lít
khí CO (ở đktc) Khối lượng chất rắn sau phản ứng là
A 28 gam B 26 gam C 22 gam D 24 gam
Câu 7: Khử hoàn toàn 17,6 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe2O3 cần 2,24 lít CO (ở đktc) Khối lượng sắt thu được là
A 5,6 gam B 6,72 gam C 16,0 gam D 8,0 gam
Câu 8: Cho luồng khí CO (dư) đi qua 9,1 gam hỗn hợp gồm CuO và Al2O3 nung nóng đến khi phản ứng hoàn toàn, thu được 8,3 gam chất rắn Khối lượng CuO có trong hỗn hợp ban đầu là
Câu 9: Cho dòng khí CO dư đi qua hỗn hợp (X) chứa 31,9 gam gồm Al2O3, ZnO, FeO
và CaO thì thu được 28,7 gam hỗn hợp chất rắn (Y) Cho toàn bộ hỗn hợp chất rắn (Y) tác dụng với dung dịch HCl dư thu được V lít H2 (đkc) Giá trị V là:
A 5,60 lít B 4,48 lít C 6,72 lít D 2,24 lít
Trang 32Câu 10: Để khử hoàn toàn 45 gam hỗn hợp gồm CuO, FeO, Fe3O4 cần dùng vừa đủ 8,4 lít CO ở (đktc) Khối lượng chất rắn thu được sau phản ứng là:
DẠNG 6: ĐIỆN PHÂN
BÀI TẬP TỰ LUẬN:
Câu 1 Điện phân (điện cực trơ) dung dịch X chứa 0,2 mol CuSO4 và 0,12 mol NaCl
bằng dòng điện có cường độ 2A Thể tích khí (đktc) thoát ra ở anot sau 9650 giây điện phân là bao nhiêu
Câu 2 Điện phân 500 ml dung dịch CuSO4 0,2M (điện cực trơ) cho đến khi ở catot
thu được 3,2 gam kim loại thì thể tích khí (đktc) thu được ở anot là bao nhiêu
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM:
Câu 1: Khi cho dòng điện một chiều I=2A qua dung dịch CuCl2 trong 10 phút Khối lượng đồng thoát ra ở catod là
A 40 gam B 0,4 gam C 0,2 gam D 4 gam
Câu 2: Điện phân đến hết 0,1 mol Cu(NO3)2 trong dung dịch với điện cực trơ, thì sau điện phân khối lượng dung dịch đã giảm bao nhiêu gam?
A 1,6 gam B 6,4 gam C 8,0 gam D 18,8 gam
Câu 3: Điện phân dùng điện cực trơ dung dịch muối sunfat kim loại hoá trị 2 với cường độ dòng điện 3A Sau 1930 giây thấy khối lượng catot tăng 1,92 gam Muối sunfat đã điện phân là
Trang 33Câu 4: Sau một thời gian điện phân 200 ml dung dịch CuCl2 thu được 1,12 lít khí X (ở
đktc) Ngâm đinh sắt vào dung dịch sau điện phân, khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy
khối lượng đinh sắt tăng thêm 1,2 gam Nồng độ mol của CuCl2 ban đầu là: A 1M
B 1,5M C 1,2M D 2M
Câu 5: Điện phân bằng điện cực trơ dung dịch muối sunfat của kim loại hoá trị II với
dòng điện có cường độ 6A Sau 29 phút điện phân thấy khối lượng catot tăng lên 3,45
gam Kim loại đó là:
PHẦN 5 ĐỀ ÔN TẬP CHƯƠNG 5
Câu 1: Kim loại có những tính chất vật lý chung nào sau đây ?
A Tính dẻo, tính dẫn điện, tính cứng
B Tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, tính dẻo, có ánh kim
C Tính dẻo, tính dẫn điện, nhiệt độ nóng chảy cao
D Có ánh kim, tính dẫn điện, có khối lượng riêng nhỏ
Câu 2: Ngâm một lá Zn nhỏ trong một dung dịch chứa 2,24 gam ion kim loại có điện
tích +2 (M2+) Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy khối lượng lá Zn tăng thêm 0,94
gam M là
A Fe B Pb C Cd D Mg
Câu 3: Cho a gam hỗn hợp bột các kim loại Ni và Cu vào dd AgNO3 dư, khuấy kĩ
cho đến khi phản ứng kết thúc thu được 54 gam kim loại Mặt khác cũng cho a gam
hỗn hợp bột kim loại trên vào dung dịch CuSO4 dư, khuấy kĩ cho đến khi phản ứng
kết thúc thu được (a + 0,5) gam kim loại Giá trị của a là
A.5,9 B.15,5 C.32,4 D 9,6
Câu 4: Người ta phủ một lớp bạc trên một vật bằng đồng có khối lượng 8,48 gam
bằng cách ngâm vật đó trong dung dịch AgNO3 Sau một thời gian lấy vật đó ra
khỏi dung dịch, rửa nhẹ, làm khô cân được 10 gam Khối lượng Ag đã phủ trên bề
mặt của vật là
A 1,52 gam B 2,16 gam C 1,08 gam D 3,2 gam
Trang 34Câu 5: Cho các ion kim loại: Zn2+, Sn2+, Ni2+, Fe2+, Pb2+ Thứ tự tính oxi hóa giảm
dần là
A Pb2+, Sn2+, Ni2+, Fe2+, Zn2+ B Sn2+, Ni2+, Zn2+, Pb2+, Fe2+
C Zn2+, Sn2+, Ni2+, Fe2+, Pb2+ D Pb2+, Sn2+, Fe2+, Ni2+, Zn2+
Câu 6: Để khử ion Cu2+ trong dung dịch CuSO4 có thể dùng kim loại nào sau đây ?
A Fe B Na C Ba D Ag
Câu 7: Mệnh đề nào sau đây không đúng ?
A Fe2+ oxi hóa được Cu
B Fe khử được Cu2+ trong dung dịch
C Fe3+ có tính oxi hóa mạnh hơn Cu2+
D Tính oxi hóa của các ion tăng theo thứ tự Fe2+, H+, Cu2+, Ag+
Câu 8: Cho các phản ứng xảy ra sau đây:
(1) 𝐴𝑔𝑁𝑂3 + 𝐹𝑒(𝑁𝑂3)2 → 𝐹𝑒(𝑁𝑂3)3+ 𝐴𝑔 (2) 𝑀𝑛 + 2𝐻𝐶𝑙 → 𝑀𝑛𝐶𝑙2 + 𝐻2
Dãy các ion được sắp xếp theo chiều tăng dần tính oxi hóa là
A Mn2+, H+, Fe3+, Ag+ B Ag+, Fe3+, H+, Mn2+
C Ag+, Mn2+, H+, Fe3+ D Mn2+, H+, Ag+, Fe3+
Câu 9: Phản ứng oxi hóa - khử xảy ra khi:
A sản phẩm có chất kết tủa
B sản phẩm có chất dễ bay hơi hoặc chất điện li yếu
C sản phẩm tạo thành chất oxi hóa và chất khử yếu hơn chất phản ứng
A Fe B Cu C Al D Mg
Câu 12: Nhận định nào đúng về các quá trình xảy ra ở cực âm và cực dương khi điện
phân dung dịch NaCl và điện phân NaCl nóng chảy ?
A Ở cực âm đều là quá trình khử ion Na+ Ở cực dương đều là quá trình oxi hóa ion Cl
B Ở cực âm đều là quá trình khử H2O Ở cực dương đều là quá trình oxi hóa ion Cl-
C Ở cực âm điện phân dung dịch NaCl là quá trình khử ion Na+, điện phân NaCl nóng chảy là quá trình khử H2O Ở cực dương đều là quá trình oxi hóa ion Cl-
D Ở cực âm điện phân dung dịch NaCl là quá trình khử H2O, điện phân NaCl nóng chảy là quá trình khử ion Na+ Ở cực dương đều là quá trình oxi hóa ion Cl –
Câu 13: Điện phân một dung dịch chứa anionNO3−và các cation kim loại có cùng nồng độ mol : Cu2+, Ag+, Pb2+, Zn2+ Trình tự xảy ra sự khử của các cation này trên
Trang 35Câu 15: Điện phân dung dịch X chứa hỗn hợp các muối sau: NaCl , CuCl2 , FeCl3 , ZnCl2 Kim loại cuối cùng thoát ra ở catot trước khi có khí thoát ra là
A Fe B Cu C Na D Zn
Câu 16: Khử hoàn toàn 4,06 gam oxit kim loại bằng CO ở nhiệt độ cao thành kim loại
Dẫn toàn bộ sản phẩm khí sinh ra vào dung dịch Ca(OH)2 dư thấy tạo thành 7 gam kết tủa Nếu lấy lượng kim loại sinh ra hoà tan hết vào dung dịch HCl thì thu được 1,176 lít khí H2 (ở đktc) Công thức của oxit kim loại đã dùng là
A CuO B Al2O3
C Fe3O4 D ZnO
Câu 17: Thổi một luồng khí CO (dư) đi qua ống sứ đựng m gam hỗn hợp gồm Fe3O4
và CuO nung nóng đến phản ứng hoàn toàn thu được 2,32 gam hỗn hợp kim loại Khí thoát ra được hấp thụ hết vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 5 gam
kết tủa Giá trị của m là
A 3,21 B 3,32 C 3,22 D 3,12
Câu 18: Để bảo vệ những vật bằng Fe khỏi bị ăn mòn , người ta tráng hoặc mạ lên những vật đó lớp Sn hoặc lớp Zn Làm như vậy là để chống ăn mòn theo phương
pháp nào sau đây ?
A Bảo vệ bề mặt B Bảo vệ điện hoá
C Dùng chất kìm hãm D Dùng hợp kim chống gỉ
Câu 19: Nhận định nào dưới đây không đúng về bản chất quá trình hóa học ở điện cực trong quá trình điện phân ?
A Anion nhường electron ở anot B Cation nhận electron ở catot
C Sự oxi hóa xảy ra ở catot D Sự khử xảy ra ở catot
Câu 20: Cho các kim loại: Na , Ca , Fe , Zn , Cu , Ag Những kim loại không khử
được H2O, dù ở nhiệt độ cao là
A Fe , Zn , Cu , Ag B Cu , Ag
C Na , Ca , Cu , Ag D Fe , Cu , Ag
Câu 21: Để bảo vệ tàu biển làm bằng thép (phần chìm dưới nước biển) , ống thép dẫn nước, dẫn dầu, dẫn khí đốt ngầm dưới đất người ta gắn vào mặt ngoài của thép những
tấm Zn Người ta đã bảo vệ thép khỏi sự ăn mòn bằng cách nào ?
A Cách li kim loại với môi trường B Dùng phương pháp điện hoá
C Dùng Zn là chất chống ăn mòn D Dùng Zn là kim loại không gỉ
Câu 22: Cuốn một sợi dây thép vào một thanh kim loại rồi nhúng vào dung dịch
H2SO4 loãng Quan sát thấy bọt khí thoát ra rất nhanh từ sợi dây thép Thanh kim
loại đã dùng có thể là
A Cu B Ni C Zn D Pt
Câu 23: Ngâm một là Zn vào dung dịch HCl thấy bọt khí thoát ra ít và chậm Nếu
nhỏ thêm vào vài giọt dung dịch X thì thấy bọt khí thoát ra rất nhiều và nhanh
Chất tan trong dung dịch X là
A H2SO4 B FeSO4
C NaOH D MgSO4
Trang 36Câu 24: Điện phân dung dịch X chứa hỗn hợp các muối sau : CaCl2 , FeCl3 , ZnCl2 , CuCl2 Ion đầu tiên bị khử ở catot là
A Cl- B Fe3+ C Zn2+ D Cu2+
Câu 25: Một sợi dây phơi quần áo bằng Cu được nối với một đoạn dây Al Trong
không khí ẩm, ở chỗ nối của hai kim loại đã xảy ra hiện tượng nào sau đây?
A Chỗ nối hai kim loại Al – Cu trong không khí ẩm xảy ra hiện tượng ăn mòn điện hoá Kim loại Al là cực dương , bị ăn mòn
B Chỗ nối 2 kim loại Al – Cu trong không khí ẩm xảy ra hiện tượng ăn mòn điện hoá Kim loại Al là cực âm , bị ăn mòn
C Do kim loại Al đã tạo thành lớp oxit bảo vệ nên trong không khí ẩm không có ảnh hưởng đến độ bền của dây Al nối với Cu
D Không có hiện tượng hoá học nào xảy ra tại chỗ nối 2 kim loại Al – Cu trong không khí ẩm
Câu 26: Hoà tan một hỗn hợp bột kim loại có chứa 5,6 gam Fe và 6,4 gam Cu vào
350 ml dd AgNO3 2M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn , khối lượng chất rắn
thu được là
A 64,8 gam B 54 gam C 20,8 gam D 43,2 gam
Câu 27: Trong quá trình điện phân dung dịch CuCl2 bằng điện cực trơ:
A ion Cu2+ nhường electron ở anot
B ion Cu2+ nhận electron ở catot
C ion Cl- nhận electron ở anot
D ion Cl- nhường electron ở catot
Câu 28: Điện phân NaCl nóng chảy bằng điện cực trơ ở catot thu được
A Cl2 B Na C NaOH D H2
Câu 29: Trong quá trình điện phân dd CuSO4 bằng điện cực trơ graphit , phản ứng nào sau đây xảy ra ở anot ?
A Ion Cu2+ bị khử B Ion Cu2+ bị oxi hóa
C Phân tử H2O bị oxi hóa D Phân tử H2O bị khử
Câu 30: Trong quá trình điện phân dung dịch NaCl bằng điện cực trơ có màng ngăn:
A cation Na+ bị khử ở catot B phân tử H2O bị khử ở catot
C ion Cl- bị khử ở anot D phân tử H2O bị oxi hóa ở anot
Câu 31: Trong quá trình điện phân dung dịch CuSO4 với các điện cực bằng Cu , nhận thấy :
A nồng độ ion Cu2+ trong dung dịch tăng dần
B nồng độ ion Cu2+ trong dung dịch giảm dần
C nồng độ Cu2+ trong dung dịch không thay đổi
D chỉ có nồng độ ion SO2-4 là thay đổi
Câu 32: Dãy các ion xếp theo chiều giảm dần tính oxi hóa là ( biết trong dãy điện hóa cặp Fe3+ 2+
Fe đứng trước cặp Ag+
Ag)
A Ag+, Cu2+, Fe3+, Fe2+ B Fe3+, Cu2+, Ag+, Fe2+
C Ag+, Fe3+, Cu2+, Fe2+ D Fe3+, Ag+, Cu2+, Fe2+
Trang 37Câu 33: Nhúng thanh Zn vào dung dịch chứa hỗn hợp 3,2 gam CuSO4 và 6,24 gam CdSO4 Hỏi sau khi Cu2+ và Cd2+ bị khử hoàn toàn thì khối lượng thanh Zn tăng
hay giảm bao nhiêu gam ?
A Tăng 1,39 gam B Giảm 1,39 gam
C Tăng 4 gam D Giảm 4 gam
Câu 34: Trong quá trình điện phân , các anion không có oxi di chuyển về:
A catot , ở đây chúng bị oxi hóa B anot , ở đây chúng bị khử
C anot , ở đây chúng bị oxi hóa D catot , ở đây chúng bị khử
Câu 35: Trong quá trình điện phân dung dịch Pb(NO3)2 với điện cực trơ, ion Pb2+ di
chuyển về
A cực dương và bị oxi hóa B cực dương và bị khử
C cực âm và bị oxi hóa D cực âm và bị khử
ĐỀ 2 Câu 1: Cho các kim loại sau: Au , Al , Cu , Ag , Fe Dãy gồm các kim loại được sắp
xếp theo chiều tăng dần tính dẫn điện của các kim loại trên là
A Fe , Cu , Al , Ag , Au B Cu , Fe , Al , Au , Ag
C Fe , Al , Au , Cu , Ag D Au , Fe , Cu , Al , Ag
Câu 2: Trước đây, người ta thường dùng những tấm gương soi bằng Cu vì Cu là kim
loại
A có tính dẻo B có tính dẫn nhiệt tốt
C có khả năng phản xạ tốt ánh sáng D kém hoạt động , có tính khử yếu
Câu 3: Cho các kim loại: Al , Au , Ag , Cu Kim loại dẻo nhất (dễ dát mỏng , kéo dài
nhất) là
A Al B Cu C Au D Ag
Câu 4: Kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất dùng làm dây tóc bóng đèn là
A Au B Pt C Cr D W
Câu 5: Dãy so sánh tính chất vật lý của kim loại nào dưới đây là không đúng:
A Nhiệt độ nóng chảy: Hg < Al < W
B Tính dẫn điện và nhiệt: Fe < Al < Au < Cu < Ag
C Tính dẫn điện và nhiệt D Ánh kim
Câu 7: Tính chất vật lý nào sau đây của kim loại do electron tự do trong kim loại gây ra?
A Nhiệt độ nóng chảy B Khối lượng riêng
Câu 8: Liên kết kim loại là liên kết được hình thành do
A các đôi electron dùng chung giữa 2 nguyên tử
B sự nhường cặp e chưa tham gia liên kết của ngtử này cho ngtử kia để tạo thành liên kết giữa 2 ngtử
C lực hút tĩnh điện giữa ion dương và ion âm
Trang 38D lực hút tĩnh điện giữa các eletron tự do và ion dương, kết dính các ion dương kim loại với nhau
Câu 9: Cho m gam hỗn hợp bột Zn và Fe vào lượng dư dd CuSO4 Sau khi kết thúc các phản ứng , lọc bỏ phần dd thu được m gam bột rắn Thành phần % theo khối
lượng của Zn trong hỗn hợp ban đầu là
A 90,28% B 85,30% C 82,20% D 12,67%
Câu 10: Ngâm thanh Fe vào dung dịch chứa 0,03 mol Cu(NO3)2 một thời gian , lấy
thanh kim loại ra thấy trong dung dịch chỉ còn chứa 0,01 mol Cu(NO3)2 Giả sử kim loại sinh ra bám hết vào thanh Fe Hỏi khối lượng thanh Fe tăng hay giảm bao
nhiêu gam ?
A Tăng 0,08 gam B Tăng 0,16 gam
C Giảm 0,08 gam D Giảm 0,16 gam
Câu 11: Hoà tan 25 gam muối CuSO4.5H2O vào nước được 500 ml dung dịch Cho dần mạt sắt vào 50 ml dung dịch trên, khuấy nhẹ cho đến khi hết màu xanh Khối
lượng chất rắn thu được sau phản ứng tăng hay giảm bao nhiêu gam ?
A Tăng 0,8 gam B Tăng 0,08 gam
C Giảm 0,08 gam D Giảm 0,8 gam
Câu 12: Phản ứng : 𝐶𝑢 + 2𝐹𝑒𝐶𝑙3 → 2𝐹𝑒𝐶𝑙2+ 𝐶𝑢𝐶𝑙2 chứng tỏ :
A ion Fe2+ có tính oxi hóa mạnh hơn ion Fe3+
B ion Fe3+ có tính khử mạnh hơn ion Fe2+
C ion Fe3+ có tính oxi hóa mạnh hơn ion Cu2+
D ion Fe3+ có tính oxi hóa yếu hơn ion Cu2+
Câu 13: Để khử ion Fe3+ trong dung dịch thành ion Fe2+ có thể dùng một lượng dư
kim loại nào sau đây?
Fe cặp chất không phản ứng với nhau là
A Fe và dung dịch CuCl2 B Fe và dung dịch FeCl3
C Cu và dung dịch FeCl2 D Cu và dung dịch FeCl3
Câu 15: Nhận định nào sau đây là đúng ?
A Phản ứng giữa kim loại và cation kim loại trong dung dịch có sự chuyển electron vào dung dịch
B P/ứng giữa cặp oxi hóa - khử Cu2+ Ag+
Cu víi Aglà do ion Cu2+ có tính oxi hóa mạnh hơn ion Ag+
Trang 39C P/ứng giữa cặp oxi hóa-khử Zn2+ Fe 2+
Znvíi Felà do ion Fe2+ có khả năng oxi hóa
Zn thành ion Zn2+
D Trong phản ứng oxi hóa - khử chất oxi hóa bị oxi hóa
Câu 16: Cho hỗn hợp bột Mg và Zn vào dung dịch chứa Cu(NO3)2 và AgNO3 sau
phản ứng được dung dịch A gồm hai muối và hai kim loại Hai muối trong dung
dịch A là
A Zn(NO3)2 và AgNO3 B Mg(NO3)2 và Cu(NO3)2
C Mg(NO3)2 và Zn(NO3)2 D Mg(NO3)2 và AgNO3
Câu 17: Chất nào sau đây có thể oxi hóa Zn thành Zn2+?
A Fe B Al3+ C Ag+ D Mg2+
Câu 18: Điện phân điện cực trơ dung dịch muối clorua của một kim loại hoá trị II với cường độ dòng điện là 3,0A Sau 1930 giây thấy khối lượng catot tăng 1,92 gam
Kim loại trong muối đã dùng là
A Cu B Zn C Ba D Fe
Câu 19: Có 5 mẫu kim loại: Ba, Mg , Fe , Al , Ag Thuốc thử nào tốt nhất để nhận biết được cả 5 kim loại trên?
A dd NaOH B dd HCl
C dd H2SO4 loãng D dd NH3
Câu 20: Cho 14 gam bột Fe vào 400 ml dung dịch X gồm: AgNO3 0,5M và Cu(NO3)2
xM Khuấy nhẹ cho tới khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch Y và 30,4 gam
chất rắn Z Giá trị của x là
A 0,15M B 0,125M C 0,2M D 0,1M
Câu 21: Có 5,56 gam hỗn hợp X gồm Fe và kim loại M (có hoá trị không đổi) Chia
X làm 2 phần bằng nhau
Phần 1 hòa tan hết trong dung dịch HCl được 1,568 lít H2 (ở đktc)
Phần 2 hòa tan hết trong dung dịch HNO3 loãng được 1,344 lít NO (ở đktc) (sản phẩm
khử duy nhất) Kim loại M đã dùng là
A Zn B Al C Mg D Ca
Câu 22: Có 4 dung dịch muối: AgNO3 , KNO3 , CuCl2 , ZnCl2 Khi điện phân (với
điện cực trơ) dung dịch muối nào thì có khí thoát ra ở cả anot và catot?
A ZnCl2 B KNO3 C CuCl2 D AgNO3
Câu 23: Dung dịch FeSO4 có lẫn tạp chất CuSO4 Phương pháp hoá học đơn giản để
loại được tạp chất là
A Điện phân dung dịch với điện cực trơ đến khi hết màu xanh
B Chuyển hai muối thành hiđroxit , oxit kim loại rồi hoà tan bằng H2SO4 loãng
C Cho Mg vào dung dịch cho đến khi hết màu xanh
Trang 40D Cho Fe dư vào dung dịch , sau khi phản ứng xong lọc bỏ chất rắn
Câu 24: Cho các phản ứng oxi hóa - khử sau:
Câu 26: Cho 4,48 lít khí CO (ở đktc) từ từ đi qua ống sứ nung nóng đựng 8 gam một
oxit sắt đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn Khí thu được sau phản ứng có tỉ khối so với H2 bằng 20 Công thức của oxit sắt và phần trăm thể tích khí CO2 trong hỗn
A Điều chế kim loại Zn B Điều chế kim loại Cu
C Điều chế kim loại Fe D Mạ niken
Câu 28: Dãy gồm các kim loại được điều chế trong công nghiệp bằng phương pháp
điện phân hợp chất nóng chảy của chúng là
A Na , Ca , Al B Na , Ca , Zn C Na , Cu , Al D Fe , Ca , Al
Câu 29: Kim loại nào sau đây chỉ có thể điều chế được bằng phương pháp điện phân ?
A Fe B Cu C Zn D Al
Câu 30: Cho khí CO (dư) đi qua ống sứ nung nóng đựng hỗn hợp X gồm: Al2O3 , MgO , Fe3O4 , CuO thu được chất rắn Y Cho Y vào dung dịch NaOH (dư) , khuấy
kĩ , thấy còn lại phần không tan Z Giả sử các phản ứng xảy ra hoàn toàn Phần
không tan Z gồm :
A MgO , Fe , Cu B Mg , Fe , Cu
C MgO , Fe3O4 , Cu D Mg , FeO , Cu
Câu 31: Cho luồng khí H2 (dư) qua hỗn hợp các oxit sau: CuO , Fe2O3 , ZnO , MgO nung ở nhiệt độ cao Sau phản ứng hoàn toàn hỗn hợp rắn còn lại là
A Cu , Fe , Zn , MgO B Cu , Fe , ZnO , MgO
C Cu , Fe , Zn , Mg D Cu , FeO , ZnO , MgO
Câu 32: Có 3 mẫu hợp kim: Fe–Al; K–Na; Cu–Mg Hóa chất có thể dùng để phân
biệt 3 mẫu hợp kim trên là
A dung dịch NaOH B dung dịch HCl
C dung dịch H2SO4 D dung dịch MgCl2