ĐỀ THI KẾT THÚC HỌC PHẦN KÝ SINH TRÙNG YHCT2 Năm học 2019 – 2020 1 Ký sinh trùng nào sau đây có chu kỳ cần nhiều vật chủ trung gian? A Trichuris trichiura B Ancylostroma duodenale C Diphyllobothrium latum D Ascaris lumbricoides E Enterobius vermicularis 2 Bệnh nấm Aspergillus nội tạng thường xuất hiện với biểu hiện của triệu chứng cơ quan nào sau đây A Tổ chức dưới da B Hệ thần kinh trung ương C Hệ hô hấp D Hệ tiêu hóa E Hệ sinh dục 3 Sốt xuất huyết Dengue là bệnh rất phổ biến ở các nước nhiệt đ.
Trang 13 Sốt xuất huyết Dengue là bệnh rất phổ biến ở các nước nhiệt đới châu Á, châu Phi và Nam Mỹ Đây
là bệnh truyền do vector là muỗi:
có kiểu chu kỳ (B)…………tự nhiễm ………
5 Cho KST có chu kỳ như sau, anh chị đề xuất 3 biện pháp phòng bệnh:
Trang 26 Bệnh sán lá truyền qua thực phẩm chính ở người gồm bệnh do: sán lá gan lớn, sán lá ruột và sán láphổi Đây là những bệnh liên quan đến (A)………
7 Ký sinh trùng nào sau đây có thể gây ung thư do kết quả sự tương tác của tế bào, mô vật chủ - kýsinh trùng:
Theo anh chị ký sinh trùng nào có khả năng nhất có thể gặp ở bệnh nhân này?
Trang 3A Ức chế phân chia tế bào
B Cạnh tranh quá trình tổng hợp acide nhân
C Gắn trực tiếp ergosterol làm trơ cứng màng nguyên sinh chất
D Ức chế con đường sinh tổng hợp ergosterol nên rối loạn cấu tạo tế bào
E Không quá 24 giờ
14 Giun kim chủ yếu đẻ trứng:
A Vào ban đêm, ở rìa hậu môn nên thường gây ngứa hậu môn
B Đẻ ban ngày, sau khi đẻ, giun cái chểt
C Tùy theo lúc mà có thể đẻ ban đêm hoặc ban ngày
Trang 4D Vào ban đêm ngay trong lòng ruột
E Vào ban ngày ngay trong lòng ruột
15 Định vị lạc chỗ của Enterobius vermicularis trưởng thành có thể gặp ở:
A Ruột thừa
B Ống mật chủ
C Gan
D Ống tụy
Dựa vào hình minh họa dưới đây để trả lời các câu hỏi từ 56 – 58
56 Hình minh họa trên đây là của ký sinh trùng:
B Ốc nước ngọt, thực vật thủy sinh
C Thực vật thủy sinh, trâu bò cừu
Trang 5D Người, trâu bò cừu
E Trâu bò cừu, ốc nước ngọt
58 Nhiễm ký sinh trùng trên phụ thuộc vào:
A Vệ sinh ăn uống
B Tập quán ăn uống
C Nguồn nước sinh hoạt
61 Tác hại nào sau đây của ký sinh trùng là do vị trí ký sinh:
A Giun đũa chiếm chất dinh dưỡng gây suy nhược
B Giun móc hút máu gây thiếu máu
C Ký sinh trùng sốt rét gây vỡ hồng cầu
D Sán dây cá chiếm vitamin B12
E Muỗi hút máu truyền ký sinh trùng sốt rét
Trang 662 Soi tươi bệnh phẩm dịch tả có thể thấy:
B Bệnh rất thường gặp ở phụ nữ tuổi sinh sản
C Tỷ lệ nhiễm trùng không triệu chứng cao, đặc biệt ở nam giới
D Bình thường khởi phát rầm rộ
E Bệnh nhân thường cần đến sự can thiệp của y tế
64 Metronidazole có tác dụng trên loại ký sinh trùng sau đây:
66 Đối với Entamoeba histolytica, khi xét nghiệm bệnh phẩm cần phải:
A Không để lâu quá 2 giờ
Trang 7B Cần thiết thực hiện các kỹ thuật XN phân và cấy bệnh phẩm vào môi trường cấy
C Dùng nước muỗi bão hòa để tập trung ký sinh trùng
D Làm kỹ thuật Kato
E Bảo quản lạnh nếu chưa làm kịp
67 Thể vô tính của P falciparum thường thấy trong tiêu bản máu là:
68 Bệnh sốt rét do P.vivax có các đặc điểm sau:
A Thường gây sốt rét nhẹ và thường
B Thường gây sốt rét nặng
C Đề kháng với Chloroquin
D Bệnh thường gây sốt rét ác tính
E Phổ biến nhất ở Việt Nam
69 Biến đổi bệnh lý nào sau đây trong bệnh sốt rét gặp ở mọi loài ký sinh trùng sốt rét:
A Hiện tượng kết dính hồng cầu với liên bào nội mạch mạch máu
B Hiện tượng tạo hoa hồng do kết dính hồng cầu bị nhiễm với hồng cầu bình thường
C Độ mềm dẻo của hồng cầu bị giảm sút
D Sự ẩn cư của hồng cầu trong mao quản nội tạng
E Gây ảnh hưởng mọi chức năng của mọi loại hồng cầu từ non đến già
70 Thuốc nào sau đây được chỉ định điều trị bệnh sán lá gan bé:
A Mebendazole E Metronidazole
B Albendazole
C Praziquantel
Trang 8C Giun non ở ruột
D Giun trưởng thành ở ruột
E Giun trưởng thành và đẻ trứng ở ruột
3 Các yếu tố nào sau đây cần thiết cho sự phát triển của trứng giun đũa ở ngoại cảnh:
A Nguồn dinh dưỡng hữu cơ thích hợp
B Nguồn dinh dưỡng vô cơ thích hợp
C Cần thiết có môi trường nước để phát triển
D Oxy, nhiệt độ và độ ẩm thích hợp
E CO2, nhiệt độ và độ ẩm thích hợp
4 Trứng giun nào sau đây không có vai trò lây bệnh cho cộng đồng:
A Giun đũa thụ tinh
B Giun đũa không thụ tinh
C Giun đũa có ấu trùng bên trong
D Giun đũa thụ tinh mất một phần vỏ albumin
E Giun đũa thụ tinh mất toàn bộ lớp vỏ albumin
.5 Chẩn đoán chính xác người bị nhiễm bệnh Ascaris lumbricoides bằng:
A Dựa vào dấu hiệu rối loạn tiêu hóa
B Biểu hiện sự tắc ruột
Trang 9C Biểu hiện của hội chứng Loeffler
D Xét nghiệm phân tìm thấy trứng giun đũa trong phân
E Xét nghiệm máu tìm thấy bạch cầu toan tính tăng cao
6 Suy tim trong bệnh giun móc nặng có tính chất:
A Bệnh lý thực thể của tim, có khả năng bồi hoàn
B Bệnh lý thực thể của tim, không có khả năng bồi hoàn
C Bệnh lý cơ năng của tim, có khả năng bồi hoàn
D Bệnh lý cơ năng của tim, không có khả năng bồi hoàn
E Bệnh tim bẩm sinh phát triển khi nhiễm giun
7 Giun móc/mỏ trưởng thành ký sinh ở:
Trang 10E Không quá 24 giờ
11 Trong điều trị bệnh giun móc/mỏ có thể dùng:
B Hút máu tại ruột già
C Ăn chất bã tại ruột già
D Ăn vi khuẩn tại ruột già
E Ăn nhũ trấp tại ruột non
13 Khi nhiễm nhiều Trichuris trichiura, triệu chứng lâm sàng ở người lớn thường thấy:
A Đau bụng và có cảm giác nóng rát ở vùng thượng vị
B Tiêu chảy giống lỵ
Trang 1115 Đường lây nhiễm Enterobius vermicularis phổ biến nhất ở trẻ em:
A Ấu trùng chui qua da
B Uống nước chưa đun sôi
C Nhiễm trùng giun qua áo quần chăn chiếu đồ chơi
D Ăn rau quá sống
18 Đặc điểm nào sau đây trong chu kỳ của giun kim làm cho bệnh kéo dài ở trẻ em:
A Giun kim cái có tuổi thọ dài
B Giun trưởng thành sống ở ruột thừa nên thuốc tẩy giun khó tác dụng
Trang 12C Trứng sống sót lâu ở ngoại cảnh
D Hiện tượng nhiễm ngược và tự tái nhiễm
E Trẻ con dễ dàng nhiễm trứng giun kim qua đường hô hấp khi sinh hoạt ở môi trường nhà trẻ,mẫu giáo
19 Loài KST nào sau đây có tuổi thọ ngắn nhất:
21 Biểu hiện triệu chứng lâm sàng chính của bệnh giun lươn là:
A Đau vùng thượng vị, tiêu chảy phân lỏng kéo dài
B Hội chứng lỵ thiếu máu
C Viêm tá tràng, thiếu máu
D Thiếu máu, sa trực tràng
E Thiếu máu, tiêu chảy phân lỏng kéo dài
22 KST nào sau đây ký sinh trong hệ mạch bạch huyết:
A Ascaris lumbricoides
B Trichuris trichiura
C Necator americanus
D Wuchereria bancrofti
Trang 13E Fasciola gigantica
23 Trong bệnh giun chỉ khi xét nghiệm máu bệnh nhân có thể tìm thấy:
A Con giun chỉ trưởng thành
B Ấu trùng giun chỉ
C Trứng
D Con giun chỉ và ấu trùng
E Con giun chỉ, ấu trùng và trứng
24 Sán dây có đặc điểm nào sau đây:
A Từ một đốt sẽ phát triển thành con sán dây
B Hai bộ phận sinh dục đực và cái phát triển đồng thời trên cùng một đốt
C Có thể sinh sản vô tính khi ký sinh trong ruột người
D Chứa đầy đủ bộ phận sinh dục đực và cái và tự giao hợp trên cùng một đốt để sinh sản
E Mỗi đốt có mỗi cơ quan sinh dục đực hoặc cái và giao hợp chéo giữa các đốt để đẻ trứng
25 Nhiễm Taenia saginata phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây:
A Vệ sinh ăn uống, vệ sinh môi trường
B Thói quen đi chân đất của người dân
C Phụ thuộc vào mùa trong năm
D Tôn giáo tín ngưỡng
E Phụ thuộc vào vùng địa lý
26 Vị trí ký sinh của Taenia sp trong ruột người:
A Đoạn đầu ruột non
B Đoạn cuối ruột non
C Tá tràng
D Hồi tràng
E Từ ruột non đến ruột già
27 Sán dây bò Taenia saginata có kiểu chu kì nào sau đây:
Trang 14A Mầm bệnh từ người ra ngoại cảnh vào một vật chủ trung gian rồi vật chủ trung gian đưa mầmbệnh vào người
B Mầm bệnh từ người thải ra ngoại cảnh 1 thời gian ngắn rồi lại xâm nhập vào người
C Mầm bệnh từ người hoặc động vật vào vật chủ trung gian rồi VCTG đưa mầm bệnh vào người
D Mầm bệnh ở người hoặc động vật được thải ra ngoại cảnh, sau đó xâm nhập vào vật chủ trunggian truyền bệnh (các loại giáp xác hoặc thủy sinh), nếu người hoặc động vật ăn phải các loạigiáp xác hoặc thực vật thủy sinh sẽ mang bệnh
E Mầm bệnh ra ngoại cảnh vào ký chủ trung gian rồi vào người
28 Đầu sán dây bò Taenia saginata có đặc điểm:
A Có rãnh bám
B Có kích thước từ 1 – 2 cm
C Có 4 hấp khẩu bám
D Có 4 hấp khẩu và 2 vòng móc
E Có 4 hấp khẩu để lấy thức ăn
29 Loại thuốc nào sau đây có thể điều trị sán dây bò:
Trang 15A Ăn phải trứng sán có trong rau, quả tươi, uống nước chưa đun sôi
B Ăn phải thịt heo có ấu trùng chưa nấu chín
C Ăn gỏi cá sống
D Ăn tôm cua chưa nấu chín
E Ăn thịt bò tái
32 Ba hệ cơ quan không có trong cơ thể sán dây là:
A Hô hấp,bài tiết, thần kinh
B Hô hấp, tuần hoàn, tiêu hóa
C Bài tiết, tuần hoàn, tiêu hóa
D Tuần hoàn, tiêu hóa, thần kinh
E Bài tiết, thần kinh, tiêu hóa
33 Những ký sinh trùng nào sau đây có thể gây bệnh ở giai đoạn ấu trùng và con trưởng thành:
A Ascaris lumbricoides, Taenia solium
B Ascaris lumbricoides, Taenia saginata
C Taenia saginata, Diphylobotrium latum
D Diphylobotrium latum, Ancylostroma duodenale
E Ancylostroma duodenale, Taenia saginata
34 Tác hại chính của nhiễm sán dây Taenia sp trưởng thành chủ yếu do:
Trang 16A Hút máu từ niêm mạc ruột
B Ăn thức ăn trong lòng ruột của vật chủ
C Ăn mô, tổ chức và vi sinh vật trong cơ thể ký chủ
D Hút sinh chất qua hấp khẩu
E Thẩm thấu qua bề mặt thân sán
37 Bộ phận sinh dục của sán dây Taenia sp nằm ở:
40 Thể hoạt động của E.histolytica:
A Chỉ sống vô hại trong lòng ruột
B Gây vết loét ở ruột già
Trang 17C Gây vết loét ở tá tràng
D Sống ở ruột non
E Sống ở dạ dày
41 Loại đơn bào nào sau đây thuộc lớp trùng roi:
42 Loại KST nào sau đây lây truyền bệnh do nhiễm trực tiếp thể hoạt động:
D Thể hoạt động của amip E.histolytica
E Thể hoạt động ăn hồng cầu của amip E.histolytica
44 Đường lây nhiễm phổ biến của Plasmodium sp:
Trang 1846 Đường lây truyền quan trọng của bệnh Trichomonas vaginalis là:
A Dùng chung vật dụng vệ sinh cá nhân
B Đường tiêu hóa
C Đường tình dục
D Đường hô hấp
E Tắm nước ao hồ
47 Viêm âm đạo do Trichomonas vaginalis cần phân biệt với bệnh ký sinh trùng nào sau đây:
A Nhiễm trùng roi Trichomonas hominis
B Nhiễm trùng roi Trichomonas tenax
C Nhiễm nấm Candida âm đạo
D Nhiễm lậu cầu
E Nhiễm Herpex simplex
48 Bệnh do Trichomonas vaginalis là một bệnh lây qua đường tình dục quan trọng vì:
A Bệnh rất phổ biến
B Bệnh rất thường gặp ở phụ nữ tuổi sinh sản
C Tỉ lệ nhiễm trùng không triệu chứng cao, đặc biệt ở nam giới
D Bệnh thường khởi phát rầm rộ
E Bệnh nhân thường cần đến sự can thiệp của y tế
49 Metronidazole có tác dụng trên các loại ký sinh trùng nào sau đây:
A Ascaris lumbricoides
B E.histolytica
Trang 19C Plasmodium falciparum
D Taenia saginata
E Candida albicans
50 Xét nghiệm phân tìm Giardia lamblia thường chỉ thấy ở thể kén do:
A Thể hoạt động dễ chết khi ra ngoài môi trường
B Thể gây bệnh là thể kén
C G.lamblia thường ký sinh ở tá tràng, hổng tràng
D G.lamblia thường ký sinh ở hổng tràng và hồi tràng
E Thể hoạt động chỉ quan sát được trong môi trường nuôi cấy thích hợp
51 Hình thể của F.falciparum trong máu ngoại vi có các đặc điểm:
A Có thể gặp ở cả 3 thể: tư dưỡng, phân chia, giao bào ở máu ngoại vi
B Hồng cầu bị ký sinh trương to, méo mó
C Có thể có thể tư dưỡng dạng Amip
D Giao bào hình liềm
E Hồng cầu bị ký sinh có hạt Schuffner
52 Thể vô tính của P.falciparum thường thấy trong tiêu bản máu là:
53 Thể phân chia P.falciparum có đặc điểm nào sau đây:
97 Xét nghiệm máu có thể chẩn đoán xác định bệnh do ký sinh trùng nào sau đây:
A Plasmodium sp