62 bài tập rút gọn biểu thức môn đại số 9 ôn thi vào 1062 bài tập rút gọn biểu thức môn đại số 9 ôn thi vào 1062 bài tập rút gọn biểu thức môn đại số 9 ôn thi vào 1062 bài tập rút gọn biểu thức môn đại số 9 ôn thi vào 1062 bài tập rút gọn biểu thức môn đại số 9 ôn thi vào 10
Trang 1CÁC BÀI TOÁN RÚT GỌN BIỂU THỨC ÔN VÀO 10 Câu 1 : Cho biểu thức P = 1 1 : x
x - x x 1 x - 2 x 1
a) Rút gọn biểu thức P
b) Tìm các giá trị của x để P > 1
2
Đáp án:
x - x x 1 x - 2 x 1
x 12
x
x 12 x 1 x 1
.
x
x x 1
b) Với x > 0, x 1 thì x - 1 1 2 x - 1 x
x 2 x > 2 Vậy với x > 2 thì P > 1
2
Câu 2: Rút gọn biểu thức:
x 4 x + 4 x 4 x
( với x > 0, x 4 )
B = b - a a b - b a
a - ab ab - b
( với a > 0, b > 0, a b)
Đáp án:
=
x - 4 x - 4
b ab a ab
b - a a > 0, b > 0, a b
a - 1
a 1 a - a
với a > 0, a 1 a) Rút gọn biểu thức A
Trang 2b) Tìm các giá trị của a để A < 0.
Đáp án:
a 1 a ( a - 1) ( a - 1)( a 1) a 1 ( a - 1)
b) A < 0 a > 0, a 1 0 a < 1
a 1
Câu 4: Rút gọn biểu thức: A = 3 x 6 x : x - 9
x - 4 x 2 x 3
với x 0, x 4, x 9
2
1 - a a 1 - a
1 - a
1 - a
với a ≥ 0 và a ≠ 1
Đáp án:
A
x 3 x 3
:
.
, với x 0, x 4, x 9
2
1 - a 1 + a + a 1 - a
+ a
2
1 + 2 a + a = 1 + a = 1.
Câu 5: Cho biểu thức: P = a a - 1 - a a + 1 : a +2
a - 2
a - a a + a
với a > 0, a 1, a 2
a) Rút gọn P
b) Tìm giá trị nguyên của a để P có giá trị nguyên
Đáp án:
a) Điều kiện: a ≥ 0, a ≠ 1, a ≠ 2
a - 1 a + a + 1 a + 1 a - a + 1 a + 2
a - 2
a a - 1 a a + 1
a + a + 1 - a + a - 1 a + 2
a - 2
a + 2 b) Ta có: P = 2a - 4 = 2a + 4 - 8 = 2 - 8
P nhận giá trị nguyên khi và chỉ khi 8 (a + 2)
Trang 3a + 2 = 1 a = - 1; a = - 3
a + 2 = 2 a = 0 ; a = - 4
a + 2 = 4 a = 2 ; a = - 6
a + 2 = 8 a = 6 ; a = - 10
Câu 6: Cho biểu thức A=1 2 21
1
a) Rút gọn biểu thức A
b) Tìm tất cả các giá trị nguyên của x để biểu thức A có giá trị nguyên
Đáp án:
a) ĐK: x0 và x1
A=x x x1 2( 1)x1
=x x (3x1)với x0 và x1 b) Để A có giá trị nguyên khi x – 1 là ước của 3
x - 1 = -3 x = -2
x – 1 = -1 x = 0 (loại)
x – 1 = 1 x = 2
x – 1 =3 x =4
Vậy biểu thức A có giá trị nguyên khi x = -2; x = 2 và x = 4
Câu 7: Cho M = x - 1 : 1 + 2
x - 1
x - 1 x - x x 1
với x 0, x 1 a) Rút gọn M
b) Tìm x sao cho M > 0
Đáp án
a) M = x - 1 : 1 + 2
x - 1
x - 1 x - x x + 1
=
x - 1 x ( x - 1) x - 1 x + 1 x - 1 x +1
=
x - 1 x + 1
x + 1
x x - 1 x - 1 x +1 x x - 1
= x - 1
x
b) M > 0 x - 1 > 0 (vì x > 0 nên x > 0) x > 1 (thoả mãn)
Câu 8 : Cho biểu thức: K = x - 2x - x
x - 1 x - x với x >0 và x1 a) Rút gọn biểu thức K
b) Tìm giá trị của biểu thức K tại x = 4 + 2 3
Đáp án:
a) K = x - x (2 x - 1) = x - 2 x + 1 = x - 1
Trang 4b) Khi x = 4 + 2 3, ta có: K = 4 2 3 - 1 = 3 +12-1 = 3 +1-1 = 3
Câu 9: Rút gọn biểu thức: B = x - 1 : x - 1 + 1 - x
Đáp án:
x - 1 x + 1 +1 - x x x +1
x - 1 x +1 x +1
=
x
x x - 1
1 1
2
1
a a a
a a a
a
với a > 0, a 1 a) Rút gọn biểu thức P
b) Tìm a để P > - 2
Đáp án:
a 1
.
a
a a a
a
a a a a a a a a a
a
a
2 2
4 )
1 ( 2
1
Vậy P = - 2 a
b) Ta có: P 2 - 2 a > - 2 a < 1 0 < a < 1
Kết hợp với điều kiện để P có nghĩa, ta có: 0 < a < 1
Vậy P > -2 a khi và chỉ khi 0 < a < 1
Câu 11: Rút gọn biểu thức B = 1 1
với 0 x 1
Đáp án
1
x
x
a) Rút gọn biểu thức A
b) Tính giá trị của A khi x 2 2 3
Đáp án:
a) Ta có A =
: 1 1
x
1
Trang 5b) x 2 2 3 x 2 1 2 x 2 1 nên A = 2 2 2 2
2 1
x + x x 1 x + 2 x 1
a) Rút gọn biểu thức P
b) Tìm các giá trị của x để P > 1
2
Đáp án:
x + x x 1 x + 2 x 1
x 12
x
x 12 1 x x 1
.
x
x x 1
b) Với x > 0 thì 1 - x 1 2 1 - x x
2 3x > - 2 x <
3
Vậy với 0 x < 2
3
thì P > 1
2
Câu 14 : Cho biểu thức A = a a : a 1
a - 1
a 1 a + a
với a > 0, a 1
a) Rút gọn biểu thức A
b) Tìm các giá trị của a để A < 0
Đáp án:
a 1 a ( a + 1) ( a - 1)( a 1)
a 1 a + 1
b) A < 0 a > 0, a 1 0 a < 1
a 1
a
3 1 3
1 3
1
với a > 0 và a 9
a) Rút gọn biểu thức P
b) Tìm các giá trị của a để P > 21
Đáp án:
a a
a
a a
a a
a
3 3 3
3 3
3 1 3
1 3
= ( 2 3)(.( 33).) 2 3
a a a
a
a a
Vậy P = 2 3
a b) Ta có: 2 3
a > 21 a + 3 < 4 a < 1 0 a 1
Vậy P > 21 khi và chỉ khi 0 < a < 1
Trang 6Câu 16: Cho biểu thức A =
1
2 1
1 : 1
2 1
a a a a
a a
a
a
với a > 0, a 1 a) Rút gọn biểu thức A
b) Tính giá trị của A khi a = 2011 - 2 2010 a = 2017 - 2 2016
Đáp án:
=
=
2
2
( a 1) (a 1)( a 1)
b) a = 2017 - 2 2016 ( 2016 1) 2 a 2016 1
Vậy A = 2016=12 14
1
1 1
1 2
1 2
2
x
x x
x x
x
a) Tìm tất cả các giá trị của x để Q có nghĩa Rút gọn Q
b) Tìm tất cả các giá trị của x để Q = - 3 x- 3
Đáp án:
ĐKXĐ: x > 0; x 1
a) Q =
x
x x
x
x x
x
x x
x
) 1 (
4
4 ) 1 ( 1
) 1 ( ) 1 ( 4
) 1
b) Q = - 3 x 3 => 4x + 3 x - 1 = 0
x 1 (loai)
1 x
x 4
(thỏa mãn)
a
a a
a
7 3 3
1 3
2
với a > 0, a 9
a) Rút gọn
b) Tìm a để P < 1
Đáp án:
a 3 a 3 ( a 3)( a 3)
= 2 ( 3)( ( 3)(1)( 3)3) 7 3 2 6 ( 34)( 33)7 3
a a
a a
a a a a
a
a a
a a
a
= ( 3 3)(9 3) ( 3 3()( 3)3) 3 3
a
a a
a
a a a
a
a a
Vậy P = 3 a
a 3
Trang 7Cõu 19: Cho biểu thức: M = 1
1
x x x
x x x
x
x x
Rỳt gọn biểu thức M với x 0
Đỏp ỏn:
M =
1
) 1 (
1
) 1
x x
x x x
x
x
1
) 1 )(
1 ( 1
) 1 )(
1
(
x x
x
x x x x x
x
x x x
x
= x - x - x - x + x + 1 = x - 2 x + 1 = ( x - 1)2
Cõu 20: Cho biểu thức: P =
x
x x x
x
x
1 1
2
với x > 0
a) Rỳt gọi biểu thức P
b) Tỡm x để P = 0
Đỏp ỏn:
a) Ta cú x2 + x x ( x 3 1) x ( x 1)(x x 1)
nờn P =
x
x x x
x
x x x
1
) 1 )(
1
= x ( x 1) 1 2 x 1 x x Vậy P = x x
b) P = 0 x - x = 0 x( x - 1) = 0 x = 0 (loại) ; x = 1 (t/m)
Vậy x = 1 thỡ P = 0
Cõu 21: Rỳt gọn biểu thức: P= 1 - 1 1 - 1
1 - x 1 + x x
với x1 và x >0
Đỏp ỏn:
P = 1 - 1 1 - 1
1 - x 1 + x x
= 1 + x - 1 + x1- x x - 1x
=2 x x - 1
1- x x = - 2
1 + x
Câu 22: Rút gọn biểu thức
x
x x
x x
x
x x P
3
3 1
) 3 ( 2 3 2 3
Đáp án:
Điều kiện:
0 3
0 3
x x
x x
* Rút gọn:
1
: 1
1 1
1
x
x x x
x x
x x
với x > 0 và x 1 a) Rút gọn A
b) Tìm giá trị của x để A = 3
Đáp án:
1
: 1
1 1
1
x
x x x
x x
x x
=
1 1
) 1 ( : 1
1 )
1 )(
1
(
) 1 )(
1
(
x
x x
x x x
x x
x
x x
x
1
: 1
1 1
1
x
x x x x
x x
x x
Trang 8=
1
: 1
1 1
x
x x
x x
x
=
1
: 1
2
x
x x
x
=
x
x x
1
=
x
x
2
b) A = 3 =>
x
x
2 = 3 => 3x + x - 2 = 0 => x = 2/3
Câu 24: Cho P = 2
1
x
x x
1
x
1
x x
a/ Rút gọn P
b/ Chứng minh: P < 1
3 với x 0 và x 1.
Đáp án:
a) Điều kiện: x 0 và x 1
1
x
x x
1
x
x
= 32
( ) 1
x x
1
x
- 1
1
x
=
=
1
x
b/ Với x 0 và x 1 Ta có: P < 1
x
x x < 1
3
3 x < x + x + 1 ; ( vì x + x + 1 > 0 )
x - 2 x + 1 > 0
( x - 1)2 > 0 ( Đúng vì x 0 và x 1)
ab
b a ab
b a
1
ab
ab b a
1
2 1
a) Tìm điều kiện xác định của D và rút gọn D b) Tính giá trị của D với a =
3 2
2
c) Tìm giá trị lớn nhất của D
Đáp án
a) - Điều kiện xác định của D là
1 0
ab b
ab
a b a
1
2
2
:
ab
ab b a
1
D =
1
2
a
a
1
3 2 ( 2 3
2
2 3 2 1 3 2
2
3 2 2
c) áp dụng bất đẳng thức cauchy ta có
1 1
2 a a D
Trang 9Vậy giá trị của D là 1
Câu 26: Cho biểu thức A =
2
1
1 4( 1)
x
a) Tìm điều kiện của x để A xác định
b) Rút gọn A
Đáp án
a) Điều kiện x thỏa mãn
2
1 0 4( 1) 0 4( 1) 0 4( 1) 0
x
1 1 1 2
x x x x
x > 1 và x 2
KL: A xác định khi 1 < x < 2 hoặc x > 2
b) Rút gọn A
A =
2
1 ( 2)
x x
Với 1 < x < 2 A = 2
1 x
Với x > 2 A = 2
1
x
Kết luận
Với 1 < x < 2 thì A = 2
1 x
Với x > 2 thì A = 2
1
x
Câu 27: Cho biểu thức M =
x
x x
x x
x
x
2
3 3
1 2 6 5
9 2
a) Tìm điều kiện của x để M có nghĩa và rút gọn M
b) Tìm x để M = 5
c) Tìm x Z để M Z.
Đáp án:
a) ĐK x 0 ;x 4 ;x 9
2 3
2 1
2 3 3
9 2
x x
x x
x x
x
Biến đổi ta có kết quả: M =
2 3
2
x x
x x
=
3
x
Trang 10
1
3
16 4 16
4
x x
x
c) M =
3
4 1 3
4 3 3
1
x x
x x
x
Do M znªn x 3lµ íc cña 4 x 3 nhËn c¸c gi¸ trÞ: -4; -2; -1; 1; 2; 4
1 ; 4 ; 16 ; 25 ; 49
x do x4 x1 ; 16 ; 25 ; 49
9
x
, với x0 và x9
a) Rút gọn biểu thức A b) Tìm giá trị của x để A = 1
3và tìm giá trị nhỏ nhất của A
Đáp án:
9
x
x
x
3
x
b) Tìm giá trị của x để A = 1
3 và tìm giá trị nhỏ nhất của A A=1
3
3 3
1
3
3
1 3
3
3
3=1 Vậy giá trị lớn nhất của A bằng 1, khi x=0 (thoả mãn điều kiện)
với a 0 và a 1
Đáp án:
a
a
N 3 a 3 a 9 a
Câu 30: Cho biểu thức: B = ( + )( - ) với b > 0; b ≠ 9
Trang 11a) Rút gọn B
b) Tìm b để biểu thức B nhận giá trị nguyên
Đáp án:
a) Với b > 0; b 9
b 3
3 b 3)
b 3)(
b (
3) b 3)(
b ( 3) b 3)(
b
(
3 b 3) b 3)(
b
(
b
12
= 4
b 3
b 3 nguyên khi b+3 là ước của 4 vì b+3≥3 Nên b+3 = 4 hay b=1 <=> b=1
Vậy với b = 1 thì B đạt giá trị nguyên
x A
Đáp án:Với ĐK: x 0,x 9 Ta có:
3 3
x A
A
x
9
A
A
x
A x
Kết luận: Vậy với x 0,x 9thì A 9 x
x
B
Với những giá trị nào của x thì biểu thức trên xác định ? Hãy rút gọn biểu thức B
Đáp án:
.
B
ĐK x>0 và x 1
x
Bµi tËp d¹ng to¸n rót gän Bài 1 Cho biểu thức : A = 2
1
với ( x >0 và x ≠ 1) 1) Rút gọn biểu thức A
2) Tính giá trị của biểu thức A tại x 3 2 2
Trang 12Bài 2 Cho biểu thức : P = 4 4 4
( Với a 0 ; a 4 ) 1) Rút gọn biểu thức P
2) Tìm giá trị của a sao cho P = a + 1
Bài 3: Cho biểu thức A = 1 2
1/.Đặt điều kiện để biểu thức A có nghĩa
2/.Rút gọn biểu thức A
3/.Với giá trị nào của x thì A< -1
Bài 4: Cho biểu thức A = (1 )(1 )
( Với x 0;x 1) a) Rút gọn A
b) Tìm x để A = - 1
Bài 5 : Cho biểu thức : B =
x
x x
1 2
2 1
1/ Tìm TXĐ rồi rút gọn biểu thức B
2/ Tính giá trị của B với x =3
3/ Tìm giá trị của x để
2
1
A
Bài 6: Cho biểu thức : P =
x
x x
x x
x
4
5 2 2
2 2 1
1/ Tìm TXĐ
2/ Rút gọn P
3/ Tìm x để P = 2
1
2 2
1 (
: )
1 1
1
a a
a a
a
1/ Tìm TXĐ rồi rút gọn Q
2/ Tìm a để Q dương
3/ Tính giá trị của Biểu thức biết a = 9- 4 5
1 1
2
1
a a a
a a a a
1/ Tìm ĐKXĐ của M
2/ Rút gọn M
3/Tìm giá trị của a để M = - 4
Bài 9: Rút gọn các biểu thức sau:
1
:
A
x x
2
: 2
A
a
kq: 2 4
2
a a
3
A
kq: 1
1
x
Trang 13:
1
x
A
x
kq:x 1
x
5
2 :
kq: a ab b
a b
2
A
b a
7
1
A
8
: 1
9 1
A
x
x
9
A
kq: 1
3
x x
: 1
1
A
kq: 1
1
x x
1, Tìm ĐK XĐ của biểu thức A
2, Rút gọn A
3, Tính giá trị của biểu thức A khi 1
6 2 5
x
4, Tìm giá trị nguyên của x để biểu thức A nhận giá trị nguyên
5, Tìm giá trị của x để giá trị biểu thức A bằng -3
6, Tìm giá trị của x để giá trị biểu thức A nhỏ hơn -1
7, Tìm giá trị của x để giá trị biểu thức A lớn hơn 2
1
x
8, Tìm giá trị của x để giá trị biểu thức A - 1 Max
9, So sánh A với x 1
B
kq: 3
2
x x
1, Tìm x để biểu thức B xác định
2, Rút gọn B
3, Tính giá trị của biểu thức B khi x = 11 6 2
4, Tìm giá trị nguyên của x để biểu thức B nhận giá trị nguyên
5, Tìm giá trị của x để giá trị biểu thức B bằng -2
6, Tìm giá trị của x để giá trị biểu thức B âm
7, Tìm giá trị của x để giá trị biểu thức B nhỏ hơn -2
8, Tìm giá trị của x để giá trị biểu thức B lớn hơn x 1
Bài 12 Cho biểu thức:
3 3
1 1 1
x
kq: x 1
1, Biểu thức C xác định với những giá trị nào của x?
Trang 142, Rút gọn C.
3, Tính giá trị của biểu thức C khi x = 8 2 7
4, Tìm giá trị của x để giá trị biểu thức C bằng -3
5, Tìm giá trị của x để giá trị biểu thức C lớn hơn 1
3
6, Tìm giá trị của x để giá trị biểu thức C nhỏ hơn 2 x 3
7, Tìm giá trị của x để giá trị biểu thức C nhỏ nhất
8, So sánh C với 2
x
1 :
D
kq: 2
3
1, Tìm ĐK XĐ của biểu thức D
2, Rút gọn D
3, Tính giá trị của biểu thức D khi x = 13 48
4, Tìm giá trị của x để giá trị biểu thức D bằng 1
5, Tìm giá trị của x để giá trị biểu thức D âm
6, Tìm giá trị của x để giá trị biểu thức D nhỏ hơn -2
7, Tìm giá trị nguyên của x để biểu thức D nhận giá trị nguyên
8, Tìm giá trị của x để giá trị biểu thức D lớn nhất
9, Tìm x để D nhỏ hơn 1
x
:
E
1, Tìm a để biểu thức E có nghĩa
2, Rút gọn E
3, Tính giá trị của biểu thức E khi a = 24 8 5
4, Tìm giá trị của a để giá trị biểu thức E bằng -1
5, Tìm giá trị của a để giá trị biểu thức E dơng
6, Tìm giá trị của a để giá trị biểu thức E nhỏ hơn a 3
7, Tìm giá trị của a để giá trị biểu thức E nhỏ nhất
8, So sánh E với 1
4
kq: 4a
1, Tìm ĐK XĐ của biểu thức F
2, Rút gọn F
3, Tính giá trị của biểu thức F khi a = 6
2 6
4, Tìm giá trị của a để giá trị biểu thức F bằng -1
5, Tìm giá trị của a để giá trị biểu thức E nhỏ hơn a 1
6, Tìm giá trị của a để giá trị biểu thức E nhỏ nhất
7, Tìm giá trị của a để F F ( 2 1
4
F F a )
8, So sánh E với 1
a
Trang 15Bài 16 Cho biểu thức:
2
M
kq: x x
1, Tìm x để M tồn tại
2, Rút gọn M
3, CMR nếu 0 <x < 1 thì M > 0 (1 x 0; x 0 M 0)
3, Tính giá trị của biểu thức M khi x = 4/25
4, Tìm giá trị của x để giá trị biểu thức M bằng -1
5, Tìm giá trị của x để giá trị biểu thức M âm ; M dơng
6, Tìm giá trị của x để giá trị biểu thức M lớn hơn -2
7, Tìm giá trị nguyên của x để biểu thức M nhận giá trị nguyên
8, Tìm giá trị của x để giá trị biểu thức M lớn nhất
9, Tìm x để M nhỏ hơn -2x ; M lớn hơn 2 x
10, Tìm x để M lớn hơn 2 x
Bài 17:
Cho biểu thức : P = 1
1
x x
x x
( với x 0 ) a) Rỳt gọn biểu thức P
b) Tớnh giỏ trị của P tại x thoả món 2 5
6 2 5 0
5 2
Bài 18:
Cho biểu thức : P = 4 4 4
( Với a 0 ; a 4 ) a) Rỳt gọn biểu thức P
b) Tớnh P tại a thoả món điều kiện a2 – 7a + 12 = 0
Bài 19: Cho hai biểu thức :
x y2 4 xy A
; B = x y y x
xy
với x > 0; y > 0 ; x y Tớnh A.B
2
(với x 0;x 1) a) Rỳt gọn biểu thức P
b)Tỡm giỏ trị của x để P = 2
3
Bài 21: Rỳt gọn biểu thức: B = 2 2 4
a
Bài 22 Cho biểu thức :
1
a) Rỳt gọn biểu thức P