1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng Hóa học hữu cơ - Chương 9: Hợp chất carbonyl

60 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hợp Chất Carbonyl
Người hướng dẫn GV. Phan Thị Hoàng Anh
Định dạng
Số trang 60
Dung lượng 2,31 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng Hóa học hữu cơ - Chương 9: Hợp chất carbonyl cung cấp cho học viên những kiến thức về danh pháp của aldehydes, danh pháp của ketone, tổng hợp formadehyde, khử ester và acyl chloride, phản ứng của aldehydes và ketones, bảo vệ nhóm carbonyl,... Mời các bạn cùng tham khảo chi tiết nội dung bài giảng!

Trang 1

CHƯƠNG 9

HỢP CHẤT CARBONYL

Trang 2

2

Trang 4

DANH PHÁP

ALDEHYDES: ane an al

4

Trang 7

KETONE

an e  an one

Trang 8

8

Trang 9

• Give two names for each of the following compounds:

1

Trang 10

TỔNG HỢP

Tổng hợp formadehyde

Formaldehyde, a starting material for a number of plastics, is prepared by oxidation of methanol over a silver or iron oxide/molybdenum oxide catalyst at elevated temperature.

Similar processes are used to convert ethanol to acetaldehyde and isopropyl alcohol to acetone.

10

Trang 11

Từ alcohols

Từ alkenes

Từ alkynes

Trang 12

Khử ester, acyl chloride

• Dùng tác nhân khử diisobutylaluminum hydride (DIBALH) thay LiAlH4, phản ứng khử có thể dừng lại ở giai đoạn tạo aldehyde (LiAlH4 khử đến rượu)

12

Trang 13

PHẢN ỨNG CỦA ALDEHYDES, KETONES

Trang 16

Hoạt tính

Trang 17

1 Phản ứng với Grignard reagents

C-nucleophile

d+

Trang 19

 a-hydroxy carboxylic acid

 b-hydroxy amine

Trang 20

2.

Trang 21

4 Cộng H2O  geminal diol

O-nucleophile

Xúc tác H + hoặc OH

Trang 22

With most ketones, the equilibrium favors the unhydrated keto form of the carbonyl

Trang 23

5 Cộng ROH  acetal, ketal

O-nucleophile

Hemiacetal/ hemiketal Acetal / ketal

Phản ứng thuận nghịch, xúc tác H+

Trang 24

24

Trang 25

Bảo vệ nhóm carbonyl

(thường dùng ethylene glycol, propylene glycol)

Trang 26

from the given starting material In each case, you will need touse a protecting group

26

4

Trang 27

6 Cộng RSH  thioacetal/thioketal

S-nucleophile

thioacetal

Trang 28

7 Phản ứng với amine bậc 1  imine

Trang 29

-H + +H +

Trang 30

8 Phản ứng với amine bậc 2 enamine

30

N-nucleophile

Phản ứng thuận nghịch, xúc tác H+ Enamine

H+

Trang 31

9 Phản ứng khử với ion Hydride

H -nucleophile

NaBH4 : khử yếu hơn LiAlH4, thường dùng khử aldehydes, ketones, acyl halides

Trang 32

32

Trang 33

Phương pháp hữu hiệu tổng hợp alkene từ aldehyde, ketone

2 PHẢN ỨNG WITTIG

Ylide

Trang 34

phosphonium ylide được tổng hợp từ phản ứng thế SN2

reaction giữa triphenylphosphine và alkyl halide

Trang 36

a What carbonyl compound and what phosphonium ylide are

required for the synthesis of the following alkenes?

b What alkyl halide is required to prepare each of the

phosphonium ylides?

36

13

Trang 39

3 Khử >C=O thành nhóm >CH 2

Trang 40

4 Phản ứng oxy hóa

40

Aldehyde dễ bị oxy hóa hơn so với rượu bậc 1

Tollens reagent – tác nhân oxy hóa yếu oxy hóa được aldehyde nhưng không oxy hóa được rượu và các nhóm chức khác (vd lk đôi)

Ketones không bị oxy hóa bởi hầu hết các tác nhân oxy hóa thông thường dùng để oxy hóa aldehyde.

Trang 41

5 PHẢN ỨNG TẠI Ca

1 Tính acid của a-hydrogen

Trang 42

• List the compounds in each of the following groups

in order of decreasing acidity:

42

9

Trang 43

Trong môi

trường base

Trang 44

2 Phản ứng aldol hóa

44

Trang 46

Ketone ít nhạy cảm với tác nhân ái nhân hơn so với aldehydePhản ứng aldol hóa của ketone xảy ra chậm

hơn so với aldehyde

Trang 47

Phản ứng ngưng tụ aldol

 Aldol hóa + tách nước

Dễ tách nước hơn rượu

thông thường

Trang 49

Phản ứng aldol hóa giữa 2 hợp chất

carbonyl khác nhau

4 sản phẩm

Trang 50

Không có a-hydrogen

Base rất mạnh

Trang 51

• Give the products obtained from mixed aldol

additions of the following compounds:

11

Trang 52

• Describe how the following compounds could

be prepared using an aldol addition in the

• first step of the synthesis:

52

12

Trang 53

Aldol hóa nội phân tử

1,4 hoặc 1,6 -diketone  vòng 5 cạnh

Trang 54

CH3OH

CH3

Trang 56

6 Halogen hóa Ca

Xúc tác acidchỉ 1 Ha bị thay thế bởi halogen

Xúc tác base tất cả Ha đều có thể bị thế bởi halogen (nếu dùng dư halogen)

Trang 58

 Phản ứng haloform

excess excess

Trang 59

Bài tập:

7.1, 7.2, 7.3, 7.4, 7.5, 7.6, 7.7, 7.8, 7.9, 7.10, 7.11, 7.12, 7.13, 7.15, 7.18, 7.19, 7.20, 7.21, 7.22, 7.23

Trang 60

60

Ngày đăng: 25/05/2022, 09:32

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm