Bài giảng Hóa học hữu cơ - Chương 5.1: Alkenes cung cấp cho học viên những kiến thức về danh pháp alkene, tổng hợp alkene, phản ứng của alkene, syn-hydroxyl hóa alkene, phản ứng mở vòng epoxide, lập thể phản ứng epoxide hóa,... Mời các bạn cùng tham khảo chi tiết nội dung bài giảng!
Trang 3DANH PHÁP ALKENE
• Mạch chính: mạch dài nhất chứa lk đôi, tên gọi là tên alkanetương ứng, đổi đuôi ane thành ene.
• Đánh số mạch chính để vị trí lk đôi là nhỏ nhất
Trang 6• Give the systematic name for each of the
following compounds:
1
Trang 7f)
Trang 9• Cơ chế E1 có thể xảy ra sự chuyển vị carbocation
Sản phẩm chính
Trang 10• Give the major product formed when each of the
following alcohols is heated in the presence of H2SO4:
2
Trang 112 Tách loại HX từ alkyl halide
Tách loại HX bằng base mạnh hình thành lk đôi
Trang 12Base thường dùng:
• NaOH, KOH, NaOCH3, NaOC2H5 sản phẩm Zaitsev
– alkene thế nhiều hơn (alkene giữa mạch)
Cơ chế E2
Trang 13• Base cồng kềnh: CH3)3CONa, (C2H5)3CONa sản phẩmchính sẽ là alkene đầu mạch nếu việc tấn công của base vào Hgiữa mạch bị cản trở không gian do các nhóm thế bên cạnh
Sản phẩm chính là alkene đầu mạch
Trang 143 Hydro hóa alkyne
Xúc tác Lindlar cis - alkene
Na hoặc Li/ NH3 (lỏng ) trans - alkene
14
The Lindlar catalyst is a finely divided palla-dium metal that has been precipitated onto a calcium carbonate support and then deactivated by treatment with lead acetate and quinoline,
Trang 154 Phản ứng Wittig
15
Trang 17Phản ứng cộng hợp ái điện tử (A E )
Các phản ứng bắt đầu với sự
tấn công của tác nhân ái
điện tử vào 1 trong 2 carbon
của lk p và kết thúc với sự tấn
công của tác nhân ái nhân
vào carbon còn lại
Trang 181 Cộng HX (hydrogen halide)
• Phản ứng tuân theo quy tắc Markonikov: Hydro cộng vào Carbon
chứa nhiều hydro hơn
• Có thể xảy ra chuyển vị Carbocation
Chuyển vị Carbocation ??
Carbocation trung gian
Trang 19• Sự chuyển vị Carbocation
• Không phải mọi carbocation đều chuyển vị
• Carbocation chỉ chuyển vị nếu sự chuyển vị tạo ra carbocation mới bền hơn.
• 3 cơ chế chuyển vị:
• 1,2-hydride shift,
• 1,2-methyl shift,
• Ring-expansion
Trang 201,2-hydride shift
Chú ý: khi có sự chuyển vị xảy ra, sản phẩm chính là sản phẩm cộng vào carbocation sau khi chuyển vị
Trang 21Cơ chế
1,2-methyl shift
Cơ chế
Trang 23Lập thể phản ứng cộng HX
Hỗn hợp racemix
Trang 282 Cộng halogen
Trang 29• If H2O là dung môi, sản phẩm chính là halohydrin.
Trang 31Lập thể phản ứng cộng X 2
• Cộng theo kiểu anti 2 halogen cộng về 2 phía
của liên kết đôi (trên và dưới mặt phẳng lk s)
Trang 343 Cộng H 2 O xúc tác H +
Cần xúc tác H+, thường dùng H2SO4, H3PO4 loãng.
Có thể xảy ra chuyển vị Carbocation
Sản phẩm tuân theo quy tắc Markonikov
???
Trang 35Carbocation trung gian
Chuyển vị ??
Trang 364 Cộng H2O thông qua Hg(OAc)2
Không xảy ra chuyển vị carbocation
Sản phẩm tuân theo quy tắc Markonikov
Trang 372 giai đoạn:
1 Cộng Hg(OAc) 2 – Cộng hợp ái điện tử của mercury acetate Hg(OAc) 2
trong dung môi tetrahydrofuran ( THF ) vào lk đôi
2 Khử thủy ngân với NaBH 4 thay liên kết C-Hg thành C-H
Trang 395 Cộng H2O thông qua borane (BH3)
Sản phẩm trái Markonikov
Không xảy ra chuyển vị Carbocation
Trang 41Lập thể phản ứng cộng H2O thông qua borane
Cộng theo hướng syn OH và H cộng vào cùng phía của lk đôi
Trang 426 Hydro hóa alkene
Trang 44Cộng theo kiểu syn 2 H cộng vào cùng phía của
lk đôi
Trang 467 Epoxide hóa akene anti-hydroxyl hóa
Peroxy acids (peracid), e.g CH3COO O H, C6H5COO O H oxy
hóa alkene epoxide
Cơ chế
Trang 47Cis-alkene cis-epoxide
Trans-alkene trans-epoxide
Lập thể phản ứng epoxide hóa
Trang 48anti-hydroxyl hóa
2 OH cộng vào
ở 2 phía của lk đôi
Epoxides dễ bị thủy phân mở vòng dưới tác dụng của xúc tác acid 1,2-diol
Trang 49Phản ứng mở vòng epoxide
Mở vòng xúc tác acid
Tác nhân ái nhân tấn công vào C thế nhiều hơn (bậc cao hơn)
Trang 50Mở vòng xúc tác Base
Tác nhân ái nhân tấn công
vào C ít thế hơn
Trang 52• Give the major product of each of the following
reactions:
8
Trang 538 Syn-hydroxyl hóa alkene
Syn-hydroxyl hóa 2 nhóm OH cộng vào cùng phía của
lk đôi
Chỉ xảy ra khi KMnO 4 trong môi trường trung tính hoặc kiềm yếu ở nhiệt độ thấp (~0 o C)
Trang 559 Oxy hóa bẻ gãy lk đôi bởi KMnO 4
Trang 5610 Ozone hóa alkene
2 giai đoạn:
1 Cộng O3 hình thành ozonide
Trang 572 Work-up: hoàn tất phản ứng - Cắt đứt ozonide
Nếu giai đoạn work-up có mặt tác nhân oxy hóa như H 2 O 2 , sản phẩm
sẽ là ketones / carboxylic acids (aldehyde bị oxy hóa thành acid)
Tác nhân khử
Tác nhân khử
Tác nhân oxy hóa Tác nhân oxy hóa
Trang 633.7 Hoàn thành các phản ứng sau đây, xác định tất cả các
đồng phân lập thể (nếu có) của sản phẩm từ phản ứng:
Trang 643.8
Trang 653.12 Xác định đồng phân hình học của các alkene được
sử dụng để điều chế ra các hợp chất sau đây, cùng vớicác điều kiện thực hiện phản ứng thích hợp:
d)
Trang 663.15 Hoàn thành các chuỗi phản ứng sau đây, không tính
các đồng phân lập thể hình thành trong các phản ứng:
Trang 683.16 Đề xuất quy trình điều chế các chất sau đây từ các
hợp chất alcohol có bốn nguyên tử carbon hay ít hơn vàcác chất vô cơ tự chọn