1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng Hóa học hữu cơ - Chương 3: Tổng quan về cơ chế phản ứng

36 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tổng Quan Về Cơ Chế Phản Ứng
Tác giả Phan Thị Hoàng Anh
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Hóa Học Hữu Cơ
Thể loại bài giảng
Định dạng
Số trang 36
Dung lượng 1,31 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng Hóa học hữu cơ - Chương 3: Tổng quan về cơ chế phản ứng cung cấp cho học viên những kiến thức về phân loại cơ chế phản ứng hữu cơ, phản ứng gốc tự do, phản ứng phân cực, điện tích hình thức (formal charge), một số quy tắc khi viết cơ chế phản ứng,... Mời các bạn cùng tham khảo chi tiết nội dung bài giảng!

Trang 2

I PHÂN LOẠI CƠ CHẾ PHẢN ỨNG HỮU CƠ

Dựa trên sự thay đổi cấu trúc chất phản ứng

Phản ứng thế (Substitution reactions - S)

Phản ứng tách loại (Elimination reactions - E)

Phản ứng cộng (A)

2

Trang 3

Dựa trên cách liên kết bị bẻ gãy hoặc hình thành

3

Phản ứng bẻ gãy liên kết  đồng ly, dị ly

Đồng lycặp e lk chia đều cho mỗi bêngốc tự do

xảy ra trong các phản ứng theo cơ chế gốc

Dị lycặp e lk đi về một phíacation và anion xảy ra trong các phản ứng phân cực

Trang 4

Đồng hợplk mới được tạo ra do mỗi bên đóng góp 1

e xảy ra trong các phản ứng gốc tự do

Phản ứng hình thành liên kết  đồng hợp, dị hợp

Dị hợplk mới được tạo ra do một bên đóng góp vào

xảy ra trong các phản ứng phân cực

Cặp e không lk của B cho vào orbital trống của A tạo lk giữa A và B

Trang 5

5

Trang 7

Phản ứng phân cực

• Phản ứng xảy ra giữa những trung tâm dư điện tử (Nu: Nucleophile) với những trung tâm thiếu điện tử (E –Electrophile)

-7

Trang 8

Nu: (Nucleophile – tác nhân ái nhân)

Nu: có khả năng cho cặp e vào các trung tâm thiếu điệntử

Nu: có thể mang điện âm hoặc trung hòa thường chứa ít nhất 1 cặp e không liên kết

8

Trang 9

E (Electrophile – tác nhân ái điện tử)

9

E chứa trung tâm thiếu điện tử có thể nhận cặp e từ Nu:

• E thường chứa nguyên tử mang điện tích dương hoặcmang một phần điện tích dương có chứa orbital trống

có thể nhận thêm e.

Trang 10

• Trong các phản ứng phân cực, cặp e chuyển từ

Nu: sang E tạo lk giữa Nu và E

Trang 11

Trong một số trường hợp Nu: có thể cho cặp e của lk

p hoặc lk s vào E

Trang 12

12

Trang 14

Điện tích hình thức (formal charge)

• Điện tích hình thức là điện tích được xác định trên cácnguyên tử trong công thức Lewis

• Điện tích hình thức giúp theo dõi sự biến động e hóa trịxung quanh mỗi nguyên tử, nhưng nó có thể khôngtương đồng với điện tích thực

14 O: FC = 6 – (1 e bonding +

6e non bonding) = -1

Trang 15

CH 4

NH 4

15

C : FC = 4 – 4e bonding = 0 H: FC = 1 – 1e bonding = 0

N: FC = 5 – 4e bonding = +1

NH 3 -BH 3

Trang 16

Common bonding patterns in organic

compounds and ions

16

Trang 17

D.1.13 Determine formal charge in following structures

17

Trang 18

• L 1.6

18

Trang 19

Một số quy tắc khi viết cơ chế phản ứng

1 Mũi tên cong chỉ sự di chuyển cặp e từ Nu: sang E

19

Trang 20

2 Điện tích của hệ được bảo toàn sau mỗi phản ứng

20

Trang 21

M1

Trang 22

3 Các nguyên tố chu kỳ 2 luôn phải bảo đảm quy tắc octet

- Nguyên tố chu kỳ 2 (C, N, O, F) không được có quá 8 e(cấu hình octet) ngoài cùng

- Hydro không được có quá 2 e

- Nếu một cặp e di chuyển tới một nguyên tử đã đạt octet

sẽ có cặp e đồng thời phải rời đi để đảm bảo cấu hìnhoctet

22

Trang 23

M1

Trang 25

Thế ái nhân (Nuclephilic substitution SN)

• Phản ứng đặc trưng của các hợp chất alkyl halogen

(chương 7)

25

Trang 26

Thế ái điện tử (Electrophilic substitution SE)

• Phản ứng đặc trưng của hợp chất thơm (chương 6)

26

Trang 29

Thế gốc tự do (Radical substitution SR)

• Phản ứng đặc trưng của alkane (chương 4)

29

Trang 30

Cộng ái điện tử (Electrophilic addition AE)

• Phản ứng đặc trưng của các hydrocarbon không no mạch

hở - alkene, alkyne, alkadiene (chương 5)

30

Trang 33

Cộng ái nhân (Nucleophilic addition AN)

• Phản ứng đặc trưng của hợp chất carbonyl (chương 9)

33

Trang 35

Phản ứng tách loại (Elimination reactions - E)

• Phản ứng đặc trưng của alkyl halide hình thành alkene (chương 7)

35

Ngày đăng: 25/05/2022, 09:30

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Dựa trên cách liên kết bị bẻ gãy hoặc hình thành - Bài giảng Hóa học hữu cơ - Chương 3: Tổng quan về cơ chế phản ứng
a trên cách liên kết bị bẻ gãy hoặc hình thành (Trang 3)
• Phản ứng đặc trưng của alkyl halide hình thành alkene (chương 7) - Bài giảng Hóa học hữu cơ - Chương 3: Tổng quan về cơ chế phản ứng
h ản ứng đặc trưng của alkyl halide hình thành alkene (chương 7) (Trang 35)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w