www thuvienhoclieu com www thuvienhoclieu com CHUYÊN ĐỀ TỈ SỐ THỂ TÍCH GIẢI NHANH CÁC CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM THI TỐT NGHIỆP THPT A CÁC CÔNG THỨC GIẢI NHANH TỈ SỐ THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN 1 Tỉ số thể tích khối chóp tam giác Cho khối chóp tam giác Mặt phẳng cắt các đường thẳng lần lượt tại Khi đó ta có Ví dụ 1 Cho khối chóp có đáy là tam giác đều cạnh , và vuông góc với đáy Gọi , lần lượt là hình chiếu vuông góc của lên các đường thẳng và Tính tỉ số thể tích Lời giải Ta có Tương tự 2 Tỉ số thể tích khối[.]
Trang 1CHUYÊN Đ T S TH TÍCH Ề TỈ SỐ THỂ TÍCH Ỉ SỐ THỂ TÍCH Ố THỂ TÍCH Ể TÍCH
GI I NHANH CÁC CÂU H I TR C NGHI M THI T T NGHI P THPT ẢI NHANH CÁC CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM THI TỐT NGHIỆP THPT ỎI TRẮC NGHIỆM THI TỐT NGHIỆP THPT ẮC NGHIỆM THI TỐT NGHIỆP THPT ỆM THI TỐT NGHIỆP THPT Ố THỂ TÍCH ỆM THI TỐT NGHIỆP THPT
A CÁC CÔNG TH C GI I NHANH T S TH TÍCH KH I ĐA DI N ỨC GIẢI NHANH TỈ SỐ THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN ẢI NHANH CÁC CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM THI TỐT NGHIỆP THPT Ỉ SỐ THỂ TÍCH Ố THỂ TÍCH Ể TÍCH Ố THỂ TÍCH ỆM THI TỐT NGHIỆP THPT
1 T s th tích kh i chóp tam giác ỉ số thể tích khối chóp tam giác ố thể tích khối chóp tam giác ể tích khối chóp tam giác ố thể tích khối chóp tam giác
Cho kh i chóp tam giác ối chóp tam giác S ABC M t ph ng . ặt phẳng ẳng P c t các đ ng th ng ắt các đường thẳng ường thẳng ẳng SA SB SC l n l t t i, , ần lượt tại ượt tại ại
', ', '
A B C Khi đó ta có
' ' '
.
S A B C
S ABC
Ví d 1 ụ 1 Cho kh i chóp ối chóp tam giác S ABC có đáy ABC là tam giác đ u c nh. ều cạnh ại a, SA2a và SA vuông góc
Tính t s ỉ số ối chóp tam giác th tích ể tích
.
.
A BCNM
S ABC
V
L i gi i ời giải ải
S
A
B
C M
N
Ta có
2
5
Tương tự ng t ự
4 5
SN
SC
2
.
4
5
S AMN
S ABC
.
.
9 25
A BCNM
S ABC
V V
2 T s th tích kh i chóp có đáy là hình bình hành ỉ số thể tích khối chóp tam giác ố thể tích khối chóp tam giác ể tích khối chóp tam giác ố thể tích khối chóp tam giác
Trang 2a) ' ' ' ' 2. '
Ta có
' ' ' '
S A B C D
S ABCD
Ví d 2 ụ 1. Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành G iọi M là trung đi m ể tích SB ,
đi m ể tích P thu c c nh ộc cạnh ại SD sao cho SP2PD M t ph ng ặt phẳng ẳng AMP c t ắt các đường thẳng SC t i ại N Tính t sỷ số ối chóp tam giác
.
.
S AMNP
S ABCD
V
L i gi i ời giải ải
I
O
S
N
Ta có
V y ậy
.
.
5 3
2 2
4.1.2
2 2
S AMNP
S ABCD
V
V
Ví d 3 ụ 1. Cho kh i chóp ối chóp tam giác S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành M t ph ng . ặt phẳng ẳng P ch a c nhứa cạnh ại
Tính t s ỷ số ối chóp tam giác
SM k
SC
L i gi i ời giải ải
Trang 3A D
S
N M
//
AB CD
Ta có
1
k
1 1
4
SABMN
SABCD
V
k
2
1 0
Ví d 4 ụ 1. Cho hình chóp S ABCD có th tích b ng ể tích ằng nhau V , đáy ABCD là hình vuông; SAABCD và
SC h p v i đáy m t góc b ng ợt tại ới đáy Gọi ộc cạnh ằng nhau 30 M t ph ng ặt phẳng ẳng P đi qua A và vuông góc v i ới đáy Gọi SC , c t các c nhắt các đường thẳng ại
SB SC SD l n l t t i ần lượt tại ượt tại ại E F K Tính th tích kh i chóp , , ể tích ối chóp tam giác S AEFK .
L i gi i ời giải ải
O
S
F
E
K
Trang 4Mà
2
5
2
SF SE SK SE SK
.
4.1.4
2 2
S AEFK
S ABCD
V
Ví d 5 ụ 1. Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành; đi m ể tích I n m trên ằng nhau SC sao cho
2
IS IC M t ph ng ặt phẳng ẳng P ch a c nhứa cạnh ại AI c t c nh ắt các đường thẳng ại SB SD l n l t t i, ần lượt tại ượt tại ại M N G i , ọi V V l n l t', ần lượt tại ượt tại
là th tích kh i chóp ể tích ối chóp tam giác S AMIN và . S ABCD Tính giá tr nh nh t c a t s th tích ị nhỏ nhất của tỉ số thể tích ỏ nhất của tỉ số thể tích ất của tỉ số thể tích ủa ỉ số ối chóp tam giác ể tích
'
V
V
L i gi i ời giải ải
O
S
I
1
Ta có
2
3 1
x y
V
D u b ng x y ra khi ất của tỉ số thể tích ằng nhau ảy ra khi
5 4
x y
Ví d 6 ụ 1 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O M t ph ng ặt phẳng ẳng thay
P Tính giá tr l n nh t và ị nhỏ nhất của tỉ số thể tích ới đáy Gọi ất của tỉ số thể tích giá tr nh nh tị nhỏ nhất của tỉ số thể tích ỏ nhất của tỉ số thể tích ất của tỉ số thể tích của a t s ỷ số ối chóp tam giác
.
.
S BMPN
S ABCD
V
L i gi i ời giải ải
Trang 5O
S
P
SD
x y
.
S BMPN
S ABCD
V
2
3 4
2
2 4 2
3 4
x
V y ậy
.
.
S BMPN
S ABCD
V
1 2 ,
6 9
Trang 63 T s th tích kh i lăng tr tam giác ỉ số thể tích khối chóp tam giác ố thể tích khối chóp tam giác ể tích khối chóp tam giác ố thể tích khối chóp tam giác ụ 1.
A B C MNP
A B C ABC
V
Đ c bi t ặc biệt ệt : 1 1 1 1 1 1
,
Ví d 7 ụ 1 Cho kh i lăng tr ối chóp tam giác ụ ABC A B C. , có , ,M N P l n l t thu c các c nh ần lượt tại ượt tại ộc cạnh ại AA BB CC, , sao cho AM MA BN, 3NB CP, 3PC Đ t ặt phẳng V là th tích c a kh i đa di n1 ể tích ủa ối chóp tam giác ện ABCMNP , V là th 2 ể tích tích c a kh i đa di n còn l i Tính t s ủa ối chóp tam giác ện ại ỉ số ối chóp tam giác
1
2
V
V
L i gi i ời giải ải
B'
B
C A
N
P M
Ta có
Đặt V V ABC A B C. Suy ra
2
1 3 3
Ví d 8 ụ 1 Cho kh i lăng tr ối chóp tam giác ụ ABC A B C. có th tích b ng ể tích ằng nhau V , các đi m ể tích M N P l n l t thu c các , , ần lượt tại ượt tại ộc cạnh
di n ện ABC MNP , tính giá tr c a . ị nhỏ nhất của tỉ số thể tích ủa x đ ể tích
5
V
Trang 7L i gi i ời giải ải
B'
B
C A
N
P M
Ta có
Suy ra
1
2 3
x
x
Ví d 9 ụ 1. Cho kh i lăng tr ối chóp tam giác ụ ABC A B C. có th tích b ng ể tích ằng nhau 60cm , các đi m 3 ể tích M N P l n l t , , ần lượt tại ượt tại
L i gi i ời giải ải
B'
B
C A
N
P M
Ta có
Trang 8Nên ' ' '
2 3 4
ABCMNP
ABCMNP ABCA B C
V
V V
BCMNP
Nh n xét ận xét Các bài toán d ng này sẽ xu t hi n nhi u kh i không ph i là các kh i có công th c ại ất của tỉ số thể tích ện ều cạnh ối chóp tam giác ảy ra khi ối chóp tam giác ứa cạnh
công th c tính, nay ta có ngay m t k t qu r t nhanh và chính xác ứa cạnh ộc cạnh ếu vuông góc của ảy ra khi ất của tỉ số thể tích
Ví d 10 ụ 1. Cho lăng tr ụ ABC A B C có , ' ' ' ' G G l n l t là tr ng tâm c aần lượt tại ượt tại ọi ủa các tam giác ABC và
' '
A B C M t ph ng ặt phẳng ẳng c t ắt các đường thẳng AA BB CC GG l n l t t i ', ', ', ' ần lượt tại ượt tại ại M N P I , , ,
Ch ng minh ứng minh
I
B'
B
C A
G'
G
M
N
P
Đ t ặt phẳng
AM
; V ABC A B C ' ' ' V
D th y ễ thấy ất của tỉ số thể tích AGB A G B ' ' ' CGB C G B ' ' ' AGC A G C ' ' ' 3
V
AGB A G B
AGBMIN
V
V
;
Trang 9C ng v v i v c 3 đ ng th c trên ta độc cạnh ếu vuông góc của ới đáy Gọi ếu vuông góc của ảy ra khi ẳng ứa cạnh ượt tạic
2 3
t V
Mà
3
3
3
ABCMNBP
x y z V
x y z
Ta đượt tạic đi u ph i ch ng minh.ều cạnh ảy ra khi ứa cạnh
T k t qu trên ta có ừ đó ếu vuông góc của ảy ra khi ' ' '
'
ABCMNBP ABC A B C
Nh n xét ận xét D a vào k t qu trên ta th y r ng ch c n bi t ự ếu vuông góc của ảy ra khi ất của tỉ số thể tích ẳng ỉ số ần lượt tại ếu vuông góc của c t ắt các đường thẳng GG t i v trí đi m ' ại ị nhỏ nhất của tỉ số thể tích ể tích I xác
đ nh là ta đã bi t ị nhỏ nhất của tỉ số thể tích ếu vuông góc của chia lăng tr thành hai ph n v i t s bao nhiêu r i.ụ ần lượt tại ới đáy Gọi ỉ số ối chóp tam giác ồi
Trang 104 Tính ch t ất 4: T s th tích kh i h p ỉ số thể tích khối chóp tam giác ố thể tích khối chóp tam giác ể tích khối chóp tam giác ố thể tích khối chóp tam giác ộp
Cho hình h pộc cạnh ABCD A B C D M t ph ng ' ' ' ' ặt phẳng ẳng c t các c nhắt các đường thẳng ại AA BB CC DD l n l t t i', ', ', ' ần lượt tại ượt tại ại
, , ,
DD
ABCDMNQP
ABCD A B C D
V
Ch ng minh ứng minh
I O
O' A
A'
D
D'
C'
C
B
B'
N
Q M
P
a D th y t giácễ thấy ất của tỉ số thể tích ứa cạnh MNPQ là hình bình hành G i ọi ,I O l n l t là tâm c a hình bình hành ần lượt tại ượt tại ủa MNPQ
AM CP
BN DQ
b Áp d ng ụ Tính ch t 3 ất ta có
2
BCDNPQ ABCD A B C D
V
Do đó,
Trang 11' ' ' ' ' ' ' ' ' ' ' ' 6 6 6
2
x y z t
Chú ý : ' ' ' '
ABCDMNQP
ABCD A B C D
Nh n xét ận xét M t k t qu tộc cạnh ếu vuông góc của ảy ra khi ương tự ng t nh ự ư Tính ch t ất 3 lăng tr là t ng ba t s chia ba, còn hình Ở lăng trụ là tổng ba tỉ số chia ba, còn hình ụ ổi luôn đi qua ỉ số ối chóp tam giác
h p là chia b n ộc cạnh ối chóp tam giác
Và cũng ch c n bi tỉ số ần lượt tại ếu vuông góc của c t đo n th ng n i hai tâm đáy đâu là ta đã tìm đắt các đường thẳng ại ẳng ối chóp tam giác ở đâu là ta đã tìm được tỷ số hai khối ượt tại ỷ số ối chóp tam giác c t s hai kh iối chóp tam giác
t o thành do ại c t hình h p Tuy nhiên, ắt các đường thẳng ộc cạnh Tính ch t ất 4 cũng kh ng đ nh ch c n bi t hai t s ẳng ị nhỏ nhất của tỉ số thể tích ỉ số ần lượt tại ếu vuông góc của ỉ số ối chóp tam giác ở đâu là ta đã tìm được tỷ số hai khối hai c nh bên đ i di n c a hình h p màại ối chóp tam giác ện ủa ộc cạnh c t là ta cũng tìm đắt các đường thẳng ượt tại ỉ số ối chóp tam giác ể tích c t s th tích các kh i.ối chóp tam giác
Ví d 11 ụ 1 Cho kh i h p ch nh t ối chóp tam giác ộc cạnh ữ nhật ậy ABCD A B C D. có th tích b ng ể tích ằng nhau 2110 Bi t ếu vuông góc của A M MA; 3
th tích kh i đa di n nh h nể tích ối chóp tam giác ện ỏ nhất của tỉ số thể tích ơng tự
L i gi i ời giải ải
O
O' A
A'
D
D'
C'
C B
B'
M
N
P Q
MNP c t ắt các đường thẳng BB’ t i ại Q T gi i thi t ta có ừ đó ảy ra khi ếu vuông góc của
;
1 2
Trang 12V y ậy ' ' ' '
7385 5275 2110
A B C D MNPQ
Ví d 12 ụ 1 Cho hình l p phậy ương tự ng ABCD A B C D. có N là trung đi m ể tích CC M t ph ng . ặt phẳng ẳng đi
qua AN , c t các c nh ắt các đường thẳng ại BB DD l n l t t i ', ần lượt tại ượt tại ại M P ; , chia kh i l p phối chóp tam giác ậy ương tự ng thành hai ph n có ần lượt tại
th tích tể tích ương tự ng ng b ng ứa cạnh ằng nhau V và 1 V V2 1V2 Tính t s ỉ số ối chóp tam giác
2
1
V
V
L i gi i ời giải ải
M
I O
O' A
A'
D
D'
C'
C
B
B'
N P
T gi i thi t ta có ừ đó ảy ra khi ếu vuông góc của ' ' ' '
1
ABCDPNM ABCD A B C D
V
Nên
2
1
3 3
ABCDPNM AMNPA B C D
Trang 13B CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Cho kh i chóp ối chóp tam giác S ABCD đáy ABCD là hình vuông c nh . ại a ; SA a v à A S AB C D
G i ọi B D l n l t là trung đi m ', ' ần lượt tại ượt tại ể tích SB SD M t ph ng , ặt phẳng ẳng AB D c t ' ' ắt các đường thẳng SC t i ại C Đ t' ặt phẳng
' ' '
.
S AB C D
S ABCD
V k
V
, giá tr c a ị nhỏ nhất của tỉ số thể tích ủa k b ngằng nhau
A
1
1
1
1 6
Câu 2: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành; , M N l n l t là trung đi mần lượt tại ượt tại ể tích
T s ỷ số ối chóp tam giác
1
2
V
V b ngằng nhau
A
3
2
1
3 4
Câu 3: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành, M là trung đi m c a c nhể tích ủa ại
SC M t ph ng ặt phẳng ẳng P ch a ứa cạnh AM và song song v i ới đáy Gọi BD l n lần lượt tại ượt tại ắt các đường thẳng t c t các c nh bên ại SB và
SD t i ại N và Q T s ỷ số ối chóp tam giác
.
.
S ANMO
S ABCD
V
A
1
1
2
1 4
Câu 4: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành Đi m ể tích I n m trên c nh ằng nhau ại SC
N G i ọi V và V l n l t là th tích c a kh i chóp ' ần lượt tại ượt tại ể tích ủa ối chóp tam giác S AMIN và . S ABCD Giá tr nhị nhỏ nhất của tỉ số thể tích ỏ nhất của tỉ số thể tích
nh t c a t s ất của tỉ số thể tích ủa ỷ số ối chóp tam giác
'
V
V b ngằng nhau
Trang 14Câu 5: Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành, đi m ể tích M thu c c nh ộc cạnh ại SA ,
,
MN , c t các c nh ắt các đường thẳng ại SB và SC l n l t t i ần lượt tại ượt tại ại Q và P Bi t th tích c a kh i chópếu vuông góc của ể tích ủa ối chóp tam giác
S ABCD b ng ằng nhau V , khi đó giá tr l n nh t c a th tích kh i chóp ị nhỏ nhất của tỉ số thể tích ới đáy Gọi ất của tỉ số thể tích ủa ể tích ối chóp tam giác S MNPQ b ng. ằng nhau
A 4.
V
B
2 5
V
C
3 8
V
D 3.
V
Câu 6: Cho kh i chóp ối chóp tam giác S ABC có G là tr ng tâm tam giác . ọi SBC Đ ng th ng ường thẳng ẳng d đi qua G , c tắt các đường thẳng
các c nh ại SB SC l n l t t i , ần lượt tại ượt tại ại M và N G i ọi V V l n l t là th tích c a các kh i chóp1, ần lượt tại ượt tại ể tích ủa ối chóp tam giác
S AMN và S ABC T ng giá tr l n nh t và giá tr nh nh t c a t s ổi luôn đi qua ị nhỏ nhất của tỉ số thể tích ới đáy Gọi ất của tỉ số thể tích ị nhỏ nhất của tỉ số thể tích ỏ nhất của tỉ số thể tích ất của tỉ số thể tích ủa ỷ số ối chóp tam giác
1
V
V b ngằng nhau
A
17
21
37
10 9
Câu 7: Cho chóp S ABC Trên các c nh ại SA SB SC l n l t l y các đi m , , ần lượt tại ượt tại ất của tỉ số thể tích ể tích A B C , , G i ọi G là
A
3
'
SG
'
SG
2 '
SG
SG SG
Câu 8: Cho kh i lăng tr ối chóp tam giác ụ ABC A B C. G i ọi M N l n l t là trung đi m c a hai c nh , ần lượt tại ượt tại ể tích ủa ại AA và
c a kh i chóp ủa ối chóp tam giác C MNB A và '. ' ' V là th tích c a kh i đa di n 2 ể tích ủa ối chóp tam giác ện ABC MNC T s . ' ỷ số ối chóp tam giác
1
2
V V
b ngằng nhau
A
2
1
3 2
Trang 15Câu 9: Cho kh i lăng tr ối chóp tam giác ụ ABC A B C. có th tích b ng ể tích ằng nhau V Các đi m ể tích M N P l n l t thu c, , ần lượt tại ượt tại ộc cạnh
,
ABC MNP b ngằng nhau
A
2
9
20
11
Câu 10: Cho kh i lăng tr đ u ối chóp tam giác ụ ều cạnh ABC A B C. G i ọi I là trung đi m c a ể tích ủa AA' M t ph ng ặt phẳng ẳng IB C'
chia kh i lăng tr thành hai ph nối chóp tam giác ụ ần lượt tại : ph n ch a đ nh ần lượt tại ứa cạnh ỉ số A B có th tích b ng , ể tích ằng nhau V và ph n1 ần lượt tại còn l i có th tích b ng ại ể tích ằng nhau V T s 2 ỉ số ối chóp tam giác
1
2
V
V b ngằng nhau
2
1
1 2
Câu 11: Cho hình h p ộc cạnh ABCD A B C D. Trên các c nh ại AA BB CC, , l n l t l y ba đi mần lượt tại ượt tại ất của tỉ số thể tích ể tích
, ,
M N P sao cho
t iại Q T s ỉ số ối chóp tam giác
' '
D Q
DD b ngằng nhau
A 1.
3
Câu 12: Cho hình h p ch nh t ộc cạnh ữ nhật ậy ABCD A B C D Trên các c nh ại AA BB CC, , l n lần lượt tại ượt tại ất của tỉ số thể tích t l y ba
'
DD t i đi mại ể tích T T s th tích c a kh i ỉ số ối chóp tam giác ể tích ủa ối chóp tam giác XYZT ABCD và kh i ối chóp tam giác XYZT A B C D b ngằng nhau
A 7
24
Trang 16Câu 13: Cho hình l p phậy ương tự ng ABCD A B C D. có c nh b ng ại ằng nhau a M t ph ng ặt phẳng ẳng c t các c nhắt các đường thẳng ại
AA BB CC và DD l n lần lượt tại ượt tại ạit t i M N P Q Bi t , , , ếu vuông góc của
,
kh i đa di n ối chóp tam giác ện ABCD MNPQ b ng. ằng nhau
A
3 11
3 3
a
3 2 3
a
3 11
Câu 14: Cho kh i l p phối chóp tam giác ậy ương tự ng ABCD A B C D. M t ph ng ặt phẳng ẳng đi qua A c t các c nhắt các đường thẳng ại
BB CC DD l n l t t i ần lượt tại ượt tại ại M N P sao cho ph n th tích c a kh i đa di n ch a đ nh, , ần lượt tại ể tích ủa ối chóp tam giác ện ứa cạnh ỉ số
B b ng m t n a th tích c a kh i đa di n còn l i T s ằng nhau ộc cạnh ửa thể tích của khối đa diện còn lại Tỉ số ể tích ủa ối chóp tam giác ện ại ỉ số ối chóp tam giác
CN CC b ngằng nhau
A
3
1
2
3 2
B NG ĐÁP ÁN ẢI NHANH CÁC CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM THI TỐT NGHIỆP THPT