1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

18 bài tập về khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng dạng tổng hợp có đáp án chi tiết

11 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 411,56 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chuyên đz Hình hがc không gian Trang | 1 Bài 1 Cho hình chóp S ABC có ABC là tam giác đ忝u c徊nh a Hai m忖t ph徭ng ( ), ( )SAC SAB cùng vuông góc v怏i đáy và góc t徊o b恚i SC và đáy b徨ng 060 Tính kho很ng cách t恍 A t怏i m忖t ph徭ng ( )SBC theo a GiМi Do ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) SAC ABC SAB ABC SA ABC SAC SAB SA         Suy ra góc t徊o b恚i SC và m忖t đáy là 030SCA tan 3SA AC SCA a   G怐i ,I H l徇n l恊恪t là hình chi忱u vuông góc c恟a A trên ,BC SI ┸ khi đó┺ ( ) ( )     [.]

Trang 1

- Trang | 1 -

Bài 1 Cho hình chóp S ABC có ABC là tam giác đ u c nh a Hai m t ph ng (SAC), (SAB) cùng

vuông góc v i đáy và góc t o b i SC và đáy b ng 0

60 Tính kho ng cách t A t i m t ph ng (SBC) theo a

Gi i

Do

Suy ra góc t o b i SC và m t đáy là

0

30

SCA SA ACtanSCA a 3

G i I H, l n l t là hình chi u vuông góc

c a A trên BC SI, khi đó

M t khác: AH SI nên suy ra AH (SBC)

Do đó d A SBC( , ( ))AH Tam giác ABCđ u c nh a nên 3

2

a

AI 

Khi đó xét tam giác SAI: 1 2 12 12 12 42 52

5

a AH

 

5

a

Bài 2 Cho hình chóp S ABCD có ABCD hình thang vuông t i A và D Bi t ADDCa AB, 2a;

SA vuông góc v i đáy và góc t o b i SC và m t ph ng (SAD) b ng 0

30 Tính kho ng cách t A đ n

m t ph ng (SBC)

Gi i

Ta có: SA (ABCD) SA CD CD (SAD)

Suy ra SD là hình chi u vuông góc c a SC trên m t ph ng (SAD)

Do đó góc t o b i SD và m t ph ng (SAD) là CSD300

sin 30 sin

CSD

G i K là trung đi m c a AB khi đó

KHO NG CÁCH T ĐI M T I M T

ĐÁP ÁN BÀI T P T LUY N

I

H

C

B A

S

H

K

B A

S

Trang 2

Chuyên đ : Hình h c không gian

- Trang | 2 -

ADCK là hình vuông nên:

2

AC

CK a Suy ra tam giác ACB vuông t i C hay ACCB

M t khác SACBCB(SAC)

G i H là hình chi u vuông góc c a A trên SC

CB AH AH (SBC) d A SBC( , ( )) AH

AC  AD DC  a SA SC AC  a  a  a

Xét tam giác SAC : 1 2 12 12 12 12 12

AH  SA  AC  a  a  a   V y d A SBC( , ( ))a

Nh n xét: ví d 2 do ACBC, nên vi c d ng hình chi u c a A trên m t ph ng (SBC) ch là công

Bài 3.(A, A1 2004) Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông c nh a , 3

2

a

SD , hình chi u vuông góc c a S trên m t ph ng ABCD là trung đi m c a c nh AB Tính theo a kho ng cách

t A đ n m t ph ng (SBD)

Gi i:

G i H là trung đi m c a ABSH (ABCD)

( , ( ))

( , ( )) 2 ( , ( ))

K HMDB (MDB) và HKMS (KSM)

Mà HKSM do đó

HK SBD d H SBD HK (2)

.sin sin 45

Xét tam giác SHM: 1 2 12 1 2 12 82 92

3

a HK

HK SH HM  a a  a   (3)

T (1), (2) và (3) suy ra: ( , ( )) 2

3

a

Bài 4 Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình ch nh t, AB a , SA BC 2a Bi t hai m t ph ng

(SAC) và (SBD) cùng vuông góc v i m t đáy Tính theo a kho ng cách t A đ n m t ph ng (SBC)

Gi i :

G i AC BD H

M K

H

D

C B

A

S

Trang 3

- Trang | 3 -

Ta có:

Ta có

Xét tam giác SAH ta có :

2

4

SH  SA AH  a  

( , ( ))

K HI BC (IBC), suy ra BC HI BC (SHI)

AB a

HI  

K HKSI (K ), suy ra SI HK BC HK (SBC) d H SBC( , ( )) HK

Xét tam giác SHI , ta có: 1 2 12 12 42 42 482 33

a HK

HK  SH  HI  a a  a   (3)

T và ta đ c: ( , ( )) 33

6

a

d A SBC 

Bài 5 (B 2013). Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông c nh a , m t bên SAB là tam giác

đ u và n m trong m t ph ng vuông góc v i đáy Tính theo a kho ng cách t A đ n m t ph ng

(SCD)

Gi i :

G i H là trung đi m c a ABSHAB và 3

2

a

SH 

Ta có

Có AH/ /CDAH/ /(SCD)d A SCD( , ( ))d H SCD( , ( ))

K HI CD ( ICD) , suy ra CD(SHI)

K HKSI (KSI), suy ra HK CD HK (SCD)

 Khi đó d A SCD( , ( ))d H SCD( , ( ))HK

Ta có HI AD Xét tam giác SHI ta có: a 1 2 12 12 42 12 72 21

a HK

HK  SH HI  a a  a  

V y ( , ( )) 21

7

a

Bài 6 Cho hình h p đ ng ABCD A B C D có đáy là hình vuông tam giác A AC vuông cân, A C = a Tính

theo a kho ng cách t đi m A đ n m t ph ng (BCD )

Gi i:

S

I

K

H

B A

I

K S

H

D

C B

A

Trang 4

Chuyên đ : Hình h c không gian

- Trang | 4 -

Do tam giác A AC vuông cân, suy ra ' '

K AH A B' (HA B' ) (1)

Do CB(ABB A' ')CBAH (2)

T (1) và (2) suy ra AH (BCD A' ')

d A BCD( , ( '))d A BCD A( , ( ' ')) AH

Ta có ABCD là hình vuông nên

2 2

Xét tam giác ABA' ta có:

a AK

AH  AA  AB  a a  a   V y ( , ( ')) 6

6

a

Bài 7 Cho hình lăng tr tam giác ABC A B C ' ' ' có đáy ABC là tam giác vuông t i A và

ABa BC a Bi t hình chi u c a B' lên m t ph ng (ABC) trùng v i tâm c a đ ng tròn ngo i

ti p tam giác ABC và góc gi a đ ng th ng CC và m t ph ng ' ( ' 'A B C') b ng 0

60 Tính theo a kho ng cách t đi m B t i m t ph ng ( 'B AC)

Gi i:

G i H là trung đi m c a BC

Do tam giác ABC vuông t i A nên H là tâm c a đ ng tròn ngo i ti p tam giác ABC

( , ( ' ))

K HI AC ( IAC), suy ra AC ( 'B HI)

K HKB I' (KB I' ), suy ra:

'

HK B I

Do '/ / '

( ' ' ') / /( )

0

(BB', (ABC)) (CC', ( ' 'A B C')) 60

B HBH B BHa a

Ta có HI/ /BA (vì cùng vuông góc v i AC ), suy ra

AB a

a HK

HK  SH HI  a a  a   (3)

T (1); (2) và (3), suy ra ( , ( ' )) 2 39

13

a

Bài 8 Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình thoi c nh a , c nh bên SA vuông góc v i đáy

0

120

BAD , M là trung đi m c a c nh BC và 0

45 SMA Tính theo a kho ng cách t B đ n m t

ph ng (SDC)

Gi i:

Do AB// DC AB//(SDC)

d B SDC( , ( ))d A SDC( , ( )) (1)

C' B'

A'

I

K

B

A

H D'

C'

B' A'

B A

Trang 5

- Trang | 5 -

K ANDC ( NDC)

Do ABCD là hình thoi c nh a và 0

120 BAD nên ABC ADC, đ u là các tam giác đ u c nh a

2

a

AM AN

G i H là hình chi u vuông góc c a A trên SN khi đó

CD AN CD (SAN) CD AH

mà AH SNAH(SCD)d A SCD( , ( )) AH (2)

Xét tam giác SAN ta có:

a AH

AH  AS  AN  a  a  a   (3) T (1); (2) và (3), suy ra

6

4

a

Bài 9 Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là hình chóp đ u c nh a G i M là trung đi m c a c nh

AB, hình chi u vuông góc c a S trùng v i tr ng tâm c a tam giác MBC , bi t 2

3

a

SC Tính theo a kho ng cách t C đ n m t ph ng (SAB)

Gi i :

G i H là tr ng tâm tam giác MBC , suy ra SH(ABC)

G i CH BM I CH (SAB) I

Suy ra ( , ( )) 3 ( , ( )) 3 ( , ( ))

( , ( ))

K HDAB (DAB)AB(SHD)

K HKSD (KSD), suy ra :

HK AB HK (SAB) d H SAB( , ( )) HK

Tam giác ABC đ u c nh a nên 3

2

a

CM 

a

Xét tam giác SHD , ta có: 1 2 12 1 2 122 122 242 6

12

a HK

HK  SH HD a a  a   (3)

S

I K

M

H D

C B

A

N

M

S

H

B A

Trang 6

Chuyên đ : Hình h c không gian

- Trang | 6 -

T và ta đ c: ( , ( )) 6

4

a

Bài 10 Cho hình chóp S ABC có BAC1200, BCa 3,

2

a

SA G i M là trung đi m c a BC và

BC vuông góc v i m t ph ng (SAM) Bi t góc t o b i SM và m t ph ng (ABC) b ng 0

60 Tính theo

a kho ng cách t đi m B t i m t ph ng (SAC)

Gi i:

Do BC(SAM), suy ra góc t o b i SM và m t ph ng (ABC) là 0

60 SMA (1)

BC a

MC  và AMBC, suy ra tam giác ABC cân t i ACAM 600

0

3

T (1) và (2) suy ra tam giác SAM đ u

Khi đó g i H là trung đi m c a AMSHAM

mà SH BC (do BC(SAM))SH (ABC)SH AC

K HI AC ( IAC)AC(SHI)

D ng HKSI (K ) SI HK(SAC)d H SAC( , ( ))HK

Ta có SAM là tam giác đ u c nh 3

SH

 

sin sin 60

Suy ra 1 2 12 12 162 642 802 15

a HK

20

a

d H SAC  (*)

( , ( ))

( , ( ))

T (*); (2*) và (3*), suy ra ( , ( )) 4 ( ) 15

5 , ( )

d B SAC  d H SAC  a

Bài 11 Cho hình h p ABCD A B C D có ABCD là hình vuông c nh a Hình chi u vuông góc c a ' ' ' ' '

A xu ng m t đáy (ABCD) là trung đi m M c a AB và góc t o b i đ ng th ng AA' và m t

ph ng (ABCD) b ng 0

60 Tính kho ng cách t B đ n m t ph ng (AA C' ) theo a

Gi i:

MA là hình chi u vuông góc c a AA' trên m t ph ng(ABCD)

Nên ta có A AM' 600 là góc t o b i AA' và m t ph ng

(ABCD) Suy ra A AB ' là tam giác đ u c nh

' 3

2

a

AB a A M 

M

K I

S

C

B

A H

Trang 7

- Trang | 7 -

( , ( ' ))

d B A AC( , ( ' ))2 (d M A AC, ( ' )) (1)

K MI AC ( IAC)

MI    v i BD AC O

M t khác ACA M' AC( 'A MI) G i H là hình chi u vuông góc c a M trên A I'

'

Xét tam giác A MI' : 1 2 1 2 12 42 82 282 21

a MH

MH  MA MI  a a  a  

(3)

T (1); (2) và (3), suy ra: ( , ( ' )) 21

7

a

Bài 12 Cho hình lăng tr ABC A B C ' ' ' có đáy ABC là tam giác đ u c nh a Hình chi u vuông góc

c a A' trên m t ph ng (ABC) là trung đi m c a AB Góc t o b i A C và m t ph' ng đáy (ABC)

b ng 0

60 Tính theo a kho ng cách t trung đi m M c a BC đ n m t ph ng (ACC A' ')

Gi i:

G i H là trung đi m c a ABA H' (ABC), suy ra

góc t o b i A C và m t ph' ng đáy (ABC) là 0

A CH 

Do HM là đ ng trung bình trong tam giác ABC

MH// ACMH//(ACC A' ')

d M ACC A( , ( ' '))d H ACC A( , ( ' ')) (*)

D ng HI AC (IAC) và k HKA I' (1)

'

T (1) và (2) suy ra HK(ACC A' ')

d H ACC A( , ( ' '))HK (2*)

Do ABC là tam giác đ u c nh a nên 3

2

a

CH  và

2

3 4

ABC

a

A HHC A CH   Lúc này ta tính HI theo hai cách sau:

Cách 1: Ta có

2

3

4

AHC ABC

a

HI

sin sin 60

Xét tam giác A HI' ta có: 1 2 12 1 2 162 42 522 3 13

a HK

HK  HI HA  a  a  a   (3*)

T và ta đ c: ( , ( ' ')) 3 13

26

a

M

600

H

K I

C'

B' A'

C

B A

Trang 8

Chuyên đ : Hình h c không gian

- Trang | 8 -

Bài 13 Cho hình chóp S ABC có ABC là tam giác đ u c nh a Hình chi u vuông góc c a S xu ng

m t đáy trùng v i tr ng tâm tam giác ABC Góc t o b i m t ph ng (SBC) và m t đáy b ng 0

30 G i

M là đi m th a mãn 2

3

MS  MA Tính kho ng cách t M đ n m t ph ng (SBC) theo a

Gi i:

G i H là tr ng tâm tam giác ABC , suy ra SH (ABC)

3

MS  MA nên M thu c đo n SA và 2

5

MS

AS 

( , ( )) 2 ( , ( ))

5

M t khác: G i AH (SBC){ }I

( , ( ))

3 ( , ( )) 3 ( , ( )) ( , ( ))

D ng HKSI (KSI khi đó

BC AI BC (SAI) BC HK

Mà SI HK, suy ra HK(SBC)d H SBC( , ( ))HK

Do BC(SAI) nên góc t o b i (SBC) và m t đáy là 0

30 SIA

Khi đó 1 2 12 12 362 362 482 3

a HK

12

a

d H SBC

T và ta đ c: ( , ( )) 6 3

5 1

3 1

a

d H SBC  a

4

a

ADBC ; 3

2 ,

2

a

AB a CD Tam giác SCD vuông cân t i S và n m trong m t ph ng vuông góc v i đáy (ABCD) Tính theo a kho ng cách t tr ng tâm c a tam giác ABD t i m t ph ng (SAB)

Gi i :

G i H là trung đi m c a CDCHCD và 3

Ta có:

G i M là trung đi m c a AB; G là tr ng tâm tam giác ABD

và HG AB I , suy ra:

3

K I

M

H S

C

B A

S

I G

M

K

H

D

C

B

A

Trang 9

- Trang | 9 -

Do ABCD là hình thang cân nên ta có :

2

   

Ta có AB HM AB (SHM)

K HKSM ( KSM), suy ra HK AB HK (SAB) d H SAB( , ( )) HK

Xét tam giác SHM , ta có: 1 2 12 1 2 162 42 282 3 7

a HK

HK  SH HM  a  a  a   (3)

T (1); (2) và (3) suy ra ( , ( )) 7

14

a

Bài 15 Cho lăng tr ABCD ABC D 1 1 1 1 có đáy ABCD là hình ch nh t, AB = a, ADa 3 Hình chi u

vuông góc c a A1 trên m t ph ng (ABCD) trùng v i giao đi m c a AC và BD Góc gi a hai m t ph ng

1 1

(ADD A)và (ABCD) b ng 0

60 Tính theo a kho ng cách t tâm c a hình ch nh t ABCD đ n m t

ph ng (ACD 1 )

Gi i:

G i AC BD H AH1 (ABCD)

D ngHMAD (MAD) AD(AHM1 )

Suy ra góc t o b i m t ph ng (ADD A1 1)

và (ABCD) là HMA1600

Ta có

AB a

0

3

K HI CD (ICD) và HK AI1 (KAI1 )

hay d H ACD( , ( 1 ))HK

AD a

Xét tam giác AHI1 ta có: 2 2 2 2 2 2

1

a HK

HK  AH HI  a  a  a  

4

a

Bài 16 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông t i A và D; ABAD2a, CD = a; góc

gi a hai m t ph ng (SBC)và (ABCD)b ng 600 G i I là trung đi m c a c nh AD Bi t hai m t ph ng

(SBI)và (SCI) cùng vuông góc v i m t ph ng (ABCD), tính theo a kho ng cách t I t i m t

ph ng (SBC)

600

I

D1

C1

H

B1

A1

D

C B

A

Trang 10

Chuyên đ : Hình h c không gian

- Trang | 10 -

Gi i:

Ta có

K IM BC(MBC)BC(SIM),

suy ra góc t o b i m t ph ng (SBC)và (ABCD) là

0

60 SMI 

D ng IH SM (HSM)BCIHIH(SBC)

d I SBC( , ( ))IH

3

ABCD

2

IAB IDC

AI AB ID DC a

Suy ra

2

3

2

IBC ABCD IAB IDC

a

BC AB DC AD a

2

3 2

5 5

IBC

a

IM

Xét tam giác IHM ta có: sin 3 5 sin 600 3 15

10

a

Bài 17 Cho hình lăng tr tam giác ABC A B C có ' ' ' BB' , góc gi a đ ng th ng a BB'và m t ph ng (ABC)b ng 600; tam giác ABC vuông t i C và BAC600 Hình chi u vuông góc c a đi m B' lên m t

ph ng (ABC)trùng v i tr ng tâm G c a tam giác (ABC) Tính theo a kho ng cách t G t i m t

ph ng (BCC B' ')

Gi i:

G i I là trung đi m c a AC Do B G' (ABC), suy ra

góc t o b i BB' và m t ph ng (ABC) là 0

B BG 3

2

'.cos '

a



 



Do BAC600 nên 0

.tan 60 3

Ta có:

3

BC CI BI  AC   

 

 

       và BC( 'B GK) (1)

M I

S

H

B A

I H

K

G

C'

600

C

Trang 11

Chuyên đ : Hình h c không gian

- Trang | 11 -

K GHB K' (HB K' ) (2) Theo (1) suy ra BCGH (3)

T (2) và (3) suy ra GH(BCC B' ')d G BCC B( , ( ' '))GH

Ta có 1 2 1 2 1 2 42 522 1602 30

a GH

GH GB GK  a a  a   hay ( , ( ' ')) 30

40

a

Bài 18 Cho hình chóp S.ABCD có ABCD là hình vuông c nh 2a, SA = a, SB = a 3và m t ph ng

(SAB)vuông góc v i m t ph ng đáy G i M, N l n l t là trung đi m c a các c nh BC CD, và H là hình chi u vuông góc c a S trên AB Tính theo a kho ng cách t H t i m t (SMN)

Gi i:

Ta có

4

AB  a SA SB , suy ra tam giác SAB vuông t i S Khi đó

12 12 12 12 12 42 3

a SH

SH SA SB  a  a  a  

G i I K, l n l t là hình chi u c a H trên MN SI, khi đó

MN(SHI)MNHKHK(SMN)d H SMN( , ( ))HK

Ta có CMCN a MNa 2 và

2 2

3

Suy ra

2

3

AHND HBM NCM

  

 

2 11 5

HNM ABCD AHND HBM NCM

8

4 2

HNM

HI

Xét tam giác SHI , ta có: 1 2 12 12 322 42 1962 5 3

a HK

V y ( , ( )) 5 3

14

a

N S

I K

M H

D

C B

A

Ngày đăng: 24/05/2022, 16:14

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Gi IH lt là hình chi u vuông góc c a A trên BC SI,  khi đó   - 18 bài tập về khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng dạng tổng hợp có đáp án chi tiết
i IH lt là hình chi u vuông góc c a A trên BC SI, khi đó (Trang 1)
Bài 2. Cho hình chóp SABC D. có ABCD hình thang vuông t iA và D. Bi t AD  DC a A B, 2 a; SA vuông góc v i đáy và góc to b i SC và m t ph ng (SAD) b ng 0 - 18 bài tập về khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng dạng tổng hợp có đáp án chi tiết
i 2. Cho hình chóp SABC D. có ABCD hình thang vuông t iA và D. Bi t AD  DC a A B, 2 a; SA vuông góc v i đáy và góc to b i SC và m t ph ng (SAD) b ng 0 (Trang 1)
Bài 5 (B 2013). Cho hình chóp SABC D. có đáy là hình vuông c nh a, mt bên SAB là tam giác - 18 bài tập về khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng dạng tổng hợp có đáp án chi tiết
i 5 (B 2013). Cho hình chóp SABC D. có đáy là hình vuông c nh a, mt bên SAB là tam giác (Trang 3)
Bài 6. Cho hình pđ ng ABCD ABCD có đáy là hình vuông tam giác A AC vuông cân, AC = a. Tính theo a kho ng cách t   đim Ađn m t ph ng (BCD)  - 18 bài tập về khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng dạng tổng hợp có đáp án chi tiết
i 6. Cho hình pđ ng ABCD ABCD có đáy là hình vuông tam giác A AC vuông cân, AC = a. Tính theo a kho ng cách t đim Ađn m t ph ng (BCD) (Trang 3)
Chuyên đ: Hình hc không gian - 18 bài tập về khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng dạng tổng hợp có đáp án chi tiết
huy ên đ: Hình hc không gian (Trang 4)
Bài 7 Cho hình lăng tr tam giác ABC ABC. '' có đáy ABC là tam giác vuông t iA và - 18 bài tập về khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng dạng tổng hợp có đáp án chi tiết
i 7 Cho hình lăng tr tam giác ABC ABC. '' có đáy ABC là tam giác vuông t iA và (Trang 4)
Do ABCD là hình thoi c n ha và - 18 bài tập về khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng dạng tổng hợp có đáp án chi tiết
o ABCD là hình thoi c n ha và (Trang 5)
Gi H là hình chi u vuông góc aA trên SN khi đó - 18 bài tập về khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng dạng tổng hợp có đáp án chi tiết
i H là hình chi u vuông góc aA trên SN khi đó (Trang 5)
Bài 10. Cho hình chóp SAB C. có BAC  1200 , BC , - 18 bài tập về khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng dạng tổng hợp có đáp án chi tiết
i 10. Cho hình chóp SAB C. có BAC  1200 , BC , (Trang 6)
Chuyên đ: Hình hc không gian - 18 bài tập về khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng dạng tổng hợp có đáp án chi tiết
huy ên đ: Hình hc không gian (Trang 6)
M t khác AC  AM ' AC 'A MI ). Gi H là hình chi u vuông góc c aM trên AI ' - 18 bài tập về khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng dạng tổng hợp có đáp án chi tiết
t khác AC  AM ' AC 'A MI ). Gi H là hình chi u vuông góc c aM trên AI ' (Trang 7)
Bài 12 Cho hình lăng tr ABC ABC. '' có đáy ABC là tam giác uc nh a. Hình chi u vuông góc c a A' trên m t ph ng (ABC) là trung đim c a AB - 18 bài tập về khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng dạng tổng hợp có đáp án chi tiết
i 12 Cho hình lăng tr ABC ABC. '' có đáy ABC là tam giác uc nh a. Hình chi u vuông góc c a A' trên m t ph ng (ABC) là trung đim c a AB (Trang 7)
Chuyên đ: Hình hc không gian - 18 bài tập về khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng dạng tổng hợp có đáp án chi tiết
huy ên đ: Hình hc không gian (Trang 8)
Bài 14. Cho hình chóp SABC D. có đáy ABCD là hình thang cân, 13 4aADBC ;  3 - 18 bài tập về khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng dạng tổng hợp có đáp án chi tiết
i 14. Cho hình chóp SABC D. có đáy ABCD là hình thang cân, 13 4aADBC ; 3 (Trang 8)
Bài 15 Cho lăng tr ABCD ABCD. 11 11 có đáy ABCD là hình ch nh t, AB = a, AD a 3. Hình chi u vuông góc c a A 1 trên m t ph ng (ABCD) trùng vi giao đim c a AC và BD  - 18 bài tập về khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng dạng tổng hợp có đáp án chi tiết
i 15 Cho lăng tr ABCD ABCD. 11 11 có đáy ABCD là hình ch nh t, AB = a, AD a 3. Hình chi u vuông góc c a A 1 trên m t ph ng (ABCD) trùng vi giao đim c a AC và BD (Trang 9)
Do ABCD là hình thang cân nên ta có: - 18 bài tập về khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng dạng tổng hợp có đáp án chi tiết
o ABCD là hình thang cân nên ta có: (Trang 9)
Chuyên đ: Hình hc không gian - 18 bài tập về khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng dạng tổng hợp có đáp án chi tiết
huy ên đ: Hình hc không gian (Trang 10)
Bài 17. Cho hình lăng tr tam giác ABC ABC. '' có BB ' a, góc gia đ ng th ng B B' và mt ph ng (ABC) b ng 600; tam giác ABC vuông t i C và BAC600 - 18 bài tập về khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng dạng tổng hợp có đáp án chi tiết
i 17. Cho hình lăng tr tam giác ABC ABC. '' có BB ' a, góc gia đ ng th ng B B' và mt ph ng (ABC) b ng 600; tam giác ABC vuông t i C và BAC600 (Trang 10)
Chuyên đ: Hình hc không gian - 18 bài tập về khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng dạng tổng hợp có đáp án chi tiết
huy ên đ: Hình hc không gian (Trang 11)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w