1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề Thi Đề Xuất HSG Toán 8 Năm 2021-2022 Có Đáp Án-Đề 2

5 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 244,03 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

thuvienhoclieu com thuvienhoclieu com ĐỀ THI ĐỀ XUẤT CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 8 Năm học 2021 2022 MÔN TOÁN Thời gian làm bài 150 phút ( Đề thi gồm 05 câu, 01 trang) Câu 1 (5,0 điểm) 1 Cho biểu thức a) Tìm ĐKXĐ và rút gọn biểu thức b) Tính giá trị của biểu thức với 2 Phân tích đa thức thành nhân tử Câu 2 (3,0 điểm) 1 Chứng minh rằng nếu a2 + b2 + c2 = ab + ac + bc thì a = b = c 2 Cho đa thức Với giá trị nguyên nào của x thì giá trị của đa thức chia hết cho giá trị của đa thức Câu 3 (4,0 điểm) 1 Giả[.]

Trang 1

thuvienhoclieu com

ĐỀ THI ĐỀ XUẤT CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 8

Năm học 2021-2022

MÔN: TOÁN Thời gian làm bài 150 phút

( Đề thi gồm 05 câu, 01 trang)

Câu 1 (5,0 điểm)

1 Cho biểu thức

2

A

a) Tìm ĐKXĐ và rút gọn biểu thức A

b) Tính giá trị của biểu thức A với

1

9 4 5

x 

2 Phân tích đa thức thành nhân tử: x2 x 1 x  2 x 2 12

Câu 2 (3,0 điểm)

1 Chứng minh rằng nếu a2 + b2 + c2 = ab + ac + bc thì a = b = c

2 Cho đa thức f(x) = x - 3x + 3x - 43 2 Với giá trị nguyên nào của x thì giá trị của đa thức

f(x) chia hết cho giá trị của đa thức x + 22

Câu 3 (4,0 điểm)

1 Giải phương trình nghiệm nguyên: 5x 4 10x2 2y6  4y3 6 0 

2 Giải phương trình sau: 2 2

3y  10y 3 9y  1 1 3y 

Câu 4 (6,0 điểm) Cho hình chữ nhật ABCD Trên đường chéo BDlấy điểm P, gọi M là

điểm đối xứng của Cqua P.

a) Tứ giác AMDBlà hình gì? Vì sao?

b) Gọi E, F lần lượt là hình chiếu của điểm M trên AD AB ,

Chứng minh EF / / AC

ba điểm E F P , , thẳng hàng.

c) Chứng minh rằng tỉ số các cạnh của hình chữ nhật MEAF không phụ thuộc vào vị trí

của điểm P

Câu 5 (2,0 điểm)

1 Chứng minh rằng n47(7 2 ) n chia hết cho 64 với mọi n là số nguyên lẻ.2

2 Cho x, y, z là các số dương thỏa mãn x y z  1

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: P =

16x4yz

Trang 2

-Hết -thuvienhoclieu com

HƯỚNG DẪN CHẤM

ĐỀ THI ĐỀ XUẤT CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 8

Năm học 2021-2022

MÔN: TOÁN

(Hướng dẫn chấm gồm 04 trang)

1

(5,0

điểm)

1 (3,0 điểm)

a (2,0 điểm)

 2 

.

A

0,5 điểm

2

.

12 1

0,5 điểm

 

 

2

2

.

x

0,5 điểm

1

x

b (1,0 điểm)

1

9 4 5

x 

 thỏa mãn ĐKXĐ

0,25 điểm

1

9 4 5

A

x

 

0,25 điểm

9 4 5

2 5

2 (2,0 điểm)

Đặtx2 x 1  ta có t x2 x 2  t 1 0,5 điểm

x2 x 1 x  2 x 2 12x2 x 2 x  2 x 5 0,5 điểm

x 1 x 2 x    2 x 5

1 (1,5 điểm)

a2 + b2 + c2 = ab + ac + bc  2a2 + 2b2 + 2c2 = 2ab + 2ac + 2bc 0,25 điểm

 2a2 + 2b2 + 2c2 - 2ab - 2ac - 2bc = 0 0,25 điểm

 a b 2a c 2b c 2 0 0,5 điểm

Trang 3

thuvienhoclieu com

2

(3,0

điểm)

Vì a b 2 0,a c 20,b c 20 0,25 điểm Nên a b 2a c 2b c 2 0 khi a = b = c 0,25 điểm

2 (1,5 điểm)

Chia f x( ) cho x 2 2 được thương là x 3  dư x 2. 0,25 điểm

để f x( ) chia hết cho x 2 2 thì x 2  chia hết cho x 2 2

x 2 x 2   

chia hết cho x22

2

x 4

  chia hết cho x22

0,25 điểm

2

x 2 6

   chia hết cho x22

 6 chia hết cho x22

2

x +2

 là ước của 6

0,25 điểm

x  2 2 2

=> x  2 2 3;6

=> x    1; 2

0,5 điểm

Thử lại ta thấy x 1; x 2 thỏa mãn

Vậy với x 1 ; x 2 thì f x( ) chia hết cho x 2 2

0,25 điểm

3

(4,0

điểm)

1 (2,0 điểm)

4 10x2 2y6 4y3 6 0

5x410x25  2y64y32 13

0,25 điểm

 5(x4 2x2  1) 2(y  6 2y3 1) 13 

 5(x2 1)2 2(y3 1)2  13

0,5 điểm

Vì:

2 3

0,25 điểm

 x2  1 1

 x2 0 x 0

0,25 điểm

3 3

 

3 3



Vì y Z nên y3 1 y 1

Vậy phương trình có một nghiệm nguyên x; y  0;1

0,5 điểm

2 (2,0 điểm)

ĐKXĐ:

1

y 3; y

3

3y – 1 y 3   3y – 1 3y 1   3y 1 

0,5 điểm 3y 1 6y(y 3) 2(y 3)(3y 1)

Trang 4

thuvienhoclieu com

5y 5

y 1

  (TMĐK) Vậy tập nghiệm của phương trình là S 1 0,5 điểm

4

(6,0

điểm)

F

O M

C

0,5 điểm

a (2,0 điểm)

Gọi O là giao điểm của AC và BD

Ta có O là trung điểm của AC

P là trung điểm của MC

1,0 điểm

Hay PO là đường trung bình của  ACM hay AM / / PO 0,5 điểm Vậy BD / / AM hay tứ giác AMDBlà hình thang. 0,5 điểm

b (2,0 điểm)

Do AM / / BDhay OBA MAE    (đồng vị) 0,25 điểm Xét  OABcân ta có: OBA OAB    0,25 điểm Gọi Ilà giao điểm của MAEF ,ta thấy  AEIcân ở I hay

IAE IEA

0,25 điểm

Suy ra  FEA OAB   hay EF / / AC (1) 0,5 điểm Mặt khác IP là đường trung bình của  MACsuy ra

/ / (2)

0,5 điểm

Từ (1) và (2) suy ra: E F P , , thẳng hàng 0,25 điểm

c (1,5 điểm)

a) Chứng minh  MAF   DBA g g ( ) 1,0 điểm

không đổi

0,5 điểm

5

(2,0

điểm)

1 (1,0 điểm)

n 7(7 2n ) n  14n 49 (n 7) 0,25 điểm

Do n là số nguyên lẻ nên n 2k 1  (k )

Khi đó (n2 7)2 (2k 1) 2 72 4k2 4k 1 7  2

2

4(k k 2) 16 k(k 1) 2

0,25 điểm

Trang 5

thuvienhoclieu com

Vì k,k 1 là hai số nguyên liên tiếp  k(k 1) chia hết cho 2

  k(k 1)  chia hết cho 2 nên 2  k(k 1) 2   2 chia hết cho 4

0,25 điểm

16 k(k 1) 2  chia hết cho 64

Vậy n4 7(7 2n ) 2 chia hết cho 64 với mọi n là số nguyên lẻ

0,25 điểm

2 (1,0 điểm)

P=

y x z x z y

x y z

0,25 điểm

Theo BĐT Cô Si ta có:

1

y x

xy  dấu “=” khiy 2x ;

0,25 điểm

Tương tự:

1

z x

xz  dấu “=” khiz 4x ; 4 1

z y

yz  dấu “=”

khiz 2y ;

0,25 điểm

49 16

P 

Dấu “=” xảy ra khi

1 x 7

;

2 y 7

;

4 z 7

Vậy Min

49 P 16

khi với

1 x 7

;

2 y 7

;

4 z 7

0,25 điểm

Ngày đăng: 24/05/2022, 15:52

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w